PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CHỨA THAM SÓ Câu 78: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình tan x m cotx8 có nghiệm... C - HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP ÁN HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Câu 1
Trang 2sin cos 1 2sin cos
sin cos 1 3sin cos
sin cos sin cos 1 sin cos
sin cos sin cos 1 sin cos
III MỐI QUAN HỆ CỦA CÁC CUNG LƢỢNG GIÁC ĐẶC BIỆT
Hai cung đối nhau
cos x cosx sin x sinx
tan x tanx cot x cotx
Hai cung bù nhau
sin x sinx cos x cosx
tan x tanx cot x cotx
Hai cung phụ nhau
tan x tanx cot xcotx
Hai cung hơn nhau
Trang 3sin sin cos cos sin
cos cos cos sin sin
tan tantan
1 tan
x x
sin 3 3sin 4sincos 3 4 cos 3cos
V CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỔNG SANG TÍCH VÀ TÍCH SANG TỔNG
cos cos 2 cos cos
21
21
Trang 4 Điều kiện có nghiệm của phương trình sin x m và cos xm là: 1 m 1
Sử dụng thành thạo câu thần chú “Cos đối – Sin bù – Phụ chéo” để đưa các phương trình dạng sau
sinu sinvsinusin v cosu cosvcosucosv
Đối với phương trình
2 2
sin 1sin 1
x x
sin 2 0cos 0
sin 1
x x
1cos
2 cos 1 02
Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2
Hàm số ysinx nhận các giá trị đặc biệt
Trang 52 Hàm số côsin
Hàm số ycosx xác định trên , nhận giá trị trên 1;1 và:
Là hàm số chẵn vì cos x cosx, x
Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2
Hàm số ycosx nhận các giá trị đặc biệt:
Là hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số ytanx nhận giá trị đặc biệt
Trang 6 Là hàm số tuần hoàn với chu kì
Hàm số ycotx nhận các giá trị đặc biệt
a 1: Phương trình vô nghiệm
a 1 : Gọi là một cung sao cho sin a Khi đó 1 sinxsin và 1 có các nghiệm
và sina thì ta viết arcsin a
Phương trình sinxsin có các nghiệm:
a 1: Phương trình 2 vô nghiệm
a 1: Gọi là một cung sao cho cosa Khi đó 2 cosxcos vì 2 có các
nghiệm : x k2 , k
Chú ý:
Khi0 và cos a thì ta viết arccos a
Phương trình cosxcos có các nghiệm x k360 , k
Trang 7Chú ý:
Khi
và tan a thì ta viết arctan a
Phương trình tanxtan có các nghiệm x k180, k
Khi 0 và cot a thì ta viết arc cot a
Phương trình cotxcot có các nghiệm x k180, k
DẠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VỚI SINX VÀ COSX
Dạng phương trình: sina x b cosxc
Cách giải: Chia hai vế phương trình cho 2 2
Điều kiện có nghiệm của phương trình: a2b2c2
Chú ý: Khi phương trình có a c hoặc b c thì dùng công thức góc nhân đôi và sử dụng phép
Cách 1: + Xét cosx0 có là nghiệm phương trình không?
+ Xét cosx0, chia hai vế phương trình cho cos x ta được: 2
a xb x c d x xx
Cách 2: Dùng công thức hạ bậc đưa về phương trình bậc nhất với sin 2x và cos 2x (dạng 1)
DẠNG 4 PHƯƠNG TRÌNH BẬC BA VỚI SINX VÀ COSX
+ Xét cosx0 có là nghiệm phương trình không?
+ Xét cosx0, chia hai vế phương trình cho cos x với chú ý: 3 12 1 tan2
2
t
Trang 8+ Đặt
2
1sin cos sin cos
Trang 9B – BÀI TẬP HÀM SỐ LƢỢNG GIÁC Câu 1: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số sin cos
Câu 6: Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h (mét) của mực nước
trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức
Mực nước của kênh cao nhất khi:
A t13(giờ) B t14(giờ) C t 15(giờ) D t 16(giờ)
Trang 10Câu 11: Hàm số 2sin 2 cos 2
sin cos 2 sin cos
h x x x m x x Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số xác định với mọi số thực x (trên toàn trục số) là
Trang 11, .2
, .2
, .7
26
Câu 27: Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình ở cung phần tư thứ I và
thứ III của đường tròn lượng giác là:
Trang 12Câu 30: Số nghiệm của phương trình cos 2 4 cos 5
Câu 33: Phương trình không phải là phương trình hệ quả của
phương trình nào sau đây?
sin 3xcos 4xsin 5xcos 6x
Trang 13C
2
1318
D
2
1518
arc cos2
Trang 14 tương đương với phương trình
A cotx 3 B cot 3x 3 C tanx 3 D tan 3x 3
Câu 55: Phương trình 2cot 2x3cot 3xtan 2x có nghiệm là:
Trang 15Câu 60: Phương trình: 4 sin sin sin 2 cos 3 1
Câu 63: Sử dụng công thức biến đổi tổng thành tích
Phương trình có số điểm biểu diễn trên vòng tròn lượng giác
là:
Câu 64: Sử dụng công thức biến đổi tích thành tổng
Cho phương trình số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình
trên đường tròn lượng giác là:
Câu 65: Sử dụng công thức nhân ba
Câu 66: Sử dụng công thức các cung có liên quan đặc biệt
?
Câu 67: Sử dụng công thức hạ bậc cao
Cho các phương trình sau:
Phương trình không tương đương với một trong các phương trình còn lại là:
1 cos xcos 2xcos3x0
2 sin
3297
3 sin
1281
Trang 16A B C D
Câu 68: Biểu diễn tổng của các đại lượng không âm
Câu 69: Đặt ẩn phụ - công thức nhân ba
A trên đoạn phương trình có 1 nghiệm
B trên đoạn phương trình có 2 nghiệm
C trên đoạn phương trình có 3 nghiệm
D trên đoạn phương trình có 4nghiệm
Trang 17Câu 76: Giả sử k là số thực lớn nhất sao cho bất đẳng thức 12 12 1 2
Câu 77: Có bao nhiêu giá trị của trong 0; 2 để ba phần tử của Ssin ,sin 2 ,sin 3 trùng
với ba phần tử của T cos , cos 2 , cos 3
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CHỨA THAM SÓ
Câu 78: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình tan x m cotx8 có nghiệm
Câu 79: Biến đổi phương trình cos 3xsinx 3 cos xsin 3x về dạng sinax b sincxd
với b , d thuộc khoảng ;
Câu 81: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2
cosxsinx 2 m 1 vô nghiệm
A m ; 1 1; B m 1;1 C m ;
D m ; 0 0;
Câu 82: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10 để phương trình
m1 sin x m cosx 1 m có nghiệm
Trang 18Câu 87: phương trình sin ( 1) cos
Câu 89: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cos 2x2m1 cos x m 1 0
có nghiệm trên khoảng ;3
Câu 92: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
sin cosx xsinxcosx m 0 có nghiệm?
Trang 19Câu 101: Cho phương trình: sin cosx xsinxcosx m 0, trong đó m là tham số thực Để phương
trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là:
4 sin xcos x 8 sin xcos x 4sin 4xm trong đó m là tham
số Để phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:
, trong đó m là tham số Để phương trình có
nghiệm, các giá trị thích hợp của m là:
Câu 104: Cho phương trình 1cos 4 4 tan2
Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m
phải thỏa mãn điều kiện:
Trang 20Câu 108: Tìm m để phương trình cos2x2m1 cosx m 1 0 có đúng 2 nghiệm ;
Câu 110: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 3
sin sin 3x sin 3sin x 4 sin
nghiệm thực?
cosx1 cos 2x m cosx msin x Phương trình có đúng hai nghiệm
Câu 113: Số các giá trị nguyên của m để phương trình 2
cosx1 4 cos 2x m cosx msin x có đúng 2 nghiệm 0;2
3
x
là:
Câu 114: Gọi a b là các số nguyên thỏa mãn , 0 0 0 0
1 tan1 1 tan 2 1 tan 43 2 1 tana b
Số các giá trị nguyên dương của m nhỏ
hơn 10 để phương trình có nghiệm là:
A m B m C m 1;1 D m 1;1
Câu 119: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m nhỏ hơn 2018 để phương trình
2 2
3
3 tan tan cotsin x x x xm có nghiệm?
Trang 21A 2000 B 2001 C 2010 D 2011
Trang 22C - HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP ÁN
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Câu 1: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số sin cos
Hàm số xác định khi và chỉ khi sin 0 sin 2 0 ,
Hàm số xác định khi và chỉ khi các điều kiện sau thỏa mãn đồng thời
Trang 23Kết quả được đáp án A là hàm số chẳn nên có đồ thị đối xứng qua trục tung
Ta kiểm tra được đáp án B và C là các hàm số không chẵn, không lẻ
Vậy y sin 2x không chẵn, không lẻ
Câu 5: Số giờ có ánh sáng của một thành phốA trong ngày thứ t của năm 2017 được cho bởi một
Vì sin 60 1 4 sin 60 10 14
Ngày có ánh nắng mặt trời chiếu nhiều nhất
Với k 0 t 149 tức rơi vào ngày 29 tháng 5 (vì ta đã biết tháng 1 và 3 có 31 ngày,
tháng 4có 30 ngày, riêng đối với năm 2017 thì không phải năm nhuận nên tháng 2có 28
ngày hoặc dựa vào dữ kiện 0 t 365 thì ta biết năm này tháng 2 chỉ có 28 ngày)
Câu 6: Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h (mét) của mực nước
trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức
Trang 24A t 13(giờ) B t 14(giờ) C t 15(giờ) D t 16(giờ)
Hướng dẫn giải Chọn B
Mực nước của kênh cao nhất khi h lớn nhất
Ta có
2
1 tancot 2
2 tan
x x
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 5 2 2
Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin4xcos4xsin cosx x là
Ta có ysin4xcos4xsin cosx x 2 2
1 2sin cos sin cos
Trang 25Ta có sinx cosxcosx sinx 2 sin cosx x sin cosx x
2 sin 2 sin 2 0
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi sin 2x0
Câu 11: Hàm số 2sin 2 cos 2
2 sin 2 1 cos 2 3 sin 2 cos 2 3
sin cos 2 sin cos
h x x x m x x Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số xác định với mọi số thực x (trên toàn trục số) là
Trang 26Đồ thị hàm số có thể là một trong ba đồ thị trên
Ta thấy
1;1
max f t f 1
1;1
Hàm số xác định trên khi và chỉ khi 2sin2x m sinx 1 0, x
2
2 2
Vậy m 2 2;2 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Chú ý: Với các bài toán dạng này ta cần chia ba trường hợp để tìm đủ các giá trị của m
Ở bài toán trên trong TH3 đã áp dụng qui tắc xét dấu tam thức bậc hai “trong trái ngoài
cùng” Tức là trong khoảng hai nghiệm thì cùng dấu với hệ số a , còn khoảng hai nghiệm thì
trái dấu với hệ số a
Trang 27Câu 14: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 1 1 os2 1 5 2sin2
Cách 1: Ta thấy 2 cos x 0, x R và 1 cos 0, 0;
Trang 28tan tanx z tan tany z 1 tan tanx y
tan tanx ztan tany ztan tanx y1
Ta thấy tan tan ; tan tan ; tan tanx z y z x y lần lượt xuất hiện trong hàm số đề cho dưới căn
thức, tương tự như ví dụ 8, áp dụng bất đẳng thức Bunyakovsky cho 6 số ta có:
1 1 tan tan x y1 1 tan tan y z1 1 tan tan z x
Trang 29k k
Trang 30Câu 19: Tổng hai nghiệm dương liên tiếp nhỏ nhất của phương trình là:
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có:
Suy ra phương trình có 2 nghiệm dương nhỏ nhất là và Vậy
Câu 20: Tính tổng T các nghiệm của phương trình cos2xsin 2x 2sin2x trên khoảng 0; 2
Trang 31min Cho 0
Cách trắc nghiệm Thử từng nghiệm của đáp án vào phương trình và so sánh nghiệm nào
thỏa mãn phương trình đồng thời là nhỏ nhất thì ta chọn
Câu 22: Số nghiệm của phương trình sin 5x 3 cos5x2sin 7x trên khoảng 0;
, .2
, .2
, .7
26
Trang 32So sánh hai nghiệm ta được
nghiệm âm lớn nhất của phương trình là ; 0
Trang 33
min min
Câu 27: Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình ở cung phần tư thứ I và
thứ III của đường tròn lượng giác là:
Hướng dẫn giải Chọn B
s inx 1
21
6
s inx
26
Trang 34x x
22
2
2 1cos
3
x x x
Trang 35Câu 30: Số nghiệm của phương trình cos 2 4 cos 5
Chọn B
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 36- TH1: Chọn
Vậy phương trình có 5 nghiệm thuộc
Câu 33: Phương trình không phải là phương trình hệ quả của
phương trình nào sau đây?
Hướng dẫn giải Chọn D
Phương trình
hông
phải là phương trình hệ quả của phương trình đã cho
?
Hướng dẫn giải Chọn B
sin 3xcos 4xsin 5xcos 6x
sin 3 cos 4 sin 5 cos 6
6sin
2
526
x k x
Trang 37Vậy phương trình có 5 nghiệm trên
Hướng dẫn giải Chọn C
Phương trình
Vậy phương trình có 2 nghiệm trên là và
làm nghiệm thì giá trị là:
Hướng dẫn giải Chọn B
Phương trình
26
2 , ( )1
x
y
5π 3
π 3
Trang 38Điều kiện: sinx 0 cosx 1
sin 5 5sin 0 sin 5 sin 4sin 0
2cos3 sin 2x x 4sinx 0 2cos3 2sin cosx x x 4sinx 0
sin 0( )4sin (cos 3 cos 1) 0 1
(cos 2 cos 4 ) 1 02
Với cos 2x 1 1 2sin2x 1 sinx0 (loại vì không TMĐK)
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
12
Hướng dẫn giải Chọn A
Điều kiện: sinx 0 cosx 1
Trang 39Chọn D
Điều kiện:
cos 2 sin cos 4 sin cos cos 2
2 sin cos 2 cos 2 1 0
2 sin (1 2 sin ) 1 2 sin 1 0
2 sin (1 2 sin sin ) 0
Điều kiện: cos 0 *
x x
C
2
1318
D
2
1518
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 40Điều kiện: cos 0 *
x x
Trang 41Lưu ý: Ở bài nầy điều kiện bài toán có thể gộp thành ( )
Trang 42A 32 B 33 C 34 D 35
Hướng dẫn giải Chọn B
Vậy PT có 33 nghiệm trên 1; 70
Câu 46: Phương trình cosxcos3x2cos5x0 có các nghiệm là
2
x k
và 1
arc cos2
cosxcos3x2cos5x0
cos 5x cosx cos 5x cos 3x 0
8
x x
Trang 43Câu 47: Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình sin 3xsinxsin 2x0 trên đường tròn lượng
giác là:
Hướng dẫn giải Chọn C
sin 3xsinxsin 2x0
2cos 2 sinx x 2sin cosx x 0
2 2
Vậy phương trình có 1 nghiệm thuộc 2 ;3
Câu 49: Tổng nghiệm âm liên tiếp lớn nhất của phương trình bằng:
Hướng dẫn giải Chọn B
Trường hợp 1:
Với phương trình (vô nghiệm)
Với phương trình (vô nghiệm)
Vậy không thỏa mãn phương trình
52
cosx0
Trang 44Trường hợp 2: , chia 2 vế cho ta được:
Phương trình
Vậy tổng 2 nghiệm âm lớn nhất là
Câu 50: Phương trình có số điểm biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng giác
là:
Hướng dẫn giải Chọn B
Phương trình
(*) Đến đây ta thấy phương trình (*) có cùng bậc lẻ cao nhất là , ta chia 2 vế cho
(do điều kiện)
(TMĐK)
Số điểm biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng giác là
Câu 51: Từ phương trình 1 sin3 cos3 3sin 2
Hướng dẫn giải
Phương trình 1 sin cos 1 sin co 3sin 2
2s
x
x x x
Trang 45Phương trình
(*)(đây là phương trình bậc 2) Chia 2 vế cho (do điều kiện) ta được:
x x
2
x x
21
Trang 46 tương đương với phương trình
A cotx 3 B cot 3x 3 C tanx 3 D tan 3x 3
Hướng dẫn giải Chọn D
Điều kiện:
cos 0
32
3
x x x
sin sin 3 sin 2sin 3 2sin
3 3 3 tan 3 3 3 tan 3 3cos cos cos 3
Điều kiện của phương trình sin 2x0,sin 3x0, cos 2x0
Phương trình tương đương 2cot 2xtan 2x3cot 3x
sin 2 0cos 2 sin 2 cos 3
Trang 47Vậy phương trình vô nghiệm
Câu 56: Giải phương trình cos4 cos2
23
x
k x
ĐK sin 2x1
2
Trang 48ĐK sin 2x0
Trang 50Câu 60: Phương trình: 4 sin sin sin 2 cos 3 1
.2
Ta có 4cos 22 xsin 22 x3cos 22 x 1 0, x
2
Trang 51Câu 62: Cho phương trình: sin sin 3 cos 3 3 cos 2
Điều kiện: 1 2sin 2 x0
Phương trình tương đương 5 sin 2 sin sin 2 sin 3 cos 3 3 cos 2
1 2 sin 2
x x
2
3cos 2 ( )
x x
x x
(thỏa điều kiện)
Câu 63: Sử dụng công thức biến đổi tổng thành tích
Phương trình có số điểm biểu diễn trên vòng tròn lượng giác
là:
Hướng dẫn giải Chọn D
Phương trình
Dựa vào điểm biểu diễn trên vòng tròn lượng giác
Vậy ta có 5 điểm
Câu 64: Sử dụng công thức biến đổi tích thành tổng
1 cos xcos 2xcos3x0
Trang 52Cho phương trình số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình
trên đường tròn lượng giác là:
Hướng dẫn giải Chọn C
Phương trình
Vậy số điểm biểu diễn nghiệm là 6
Câu 65: Sử dụng công thức nhân ba
Hướng dẫn giải Chọn B
Phương trình
Mà
Vậy phương trình có 4 nghiệm thuộc
Câu 66: Sử dụng công thức các cung có liên quan đặc biệt
?
Hướng dẫn giải Chọn B
6sin
2
526
x k x
Trang 53Vậy phương trình có 5 nghiệm trên
Câu 67: Sử dụng công thức hạ bậc cao
Cho các phương trình sau:
Phương trình không tương đương với một trong các phương trình còn lại là:
Hướng dẫn giải Chọn C
Vậy phương trình (3) không tương đương với các phương trình còn lại
Câu 68: Biểu diễn tổng của các đại lượng không âm
Hướng dẫn giải Chọn D
Phương trình
Câu 69: Đặt ẩn phụ - công thức nhân ba
;32
2 sin
3297
3 sin
1281
3
2 cos 2sin 3 4sin 3 2 0cos 2 sin 3 1 0
sin 1cos 0
Trang 54Phương trình có tổng các nghiệm trên là:
Hướng dẫn giải Chọn A
Đặt
Phương trình
Vậy tổng các nghiệm trên của phương trình là:
Câu 70: Đặt ẩn phụ không hoàn toàn
Hướng dẫn giải Chọn C