Thời gian Các cuộc khởi nghĩa Năm 40 Khởi nghĩa Hai Bà Trưng Năm 248 Khởi nghĩa Bà Triệu Năm 542 Khởi nghĩa Lý Bí Năm 550 Khởi nghĩa Triệu Quang Phục Năm 722 Khởi nghĩa Mai Thúc Loan Năm
Trang 1TUẦN 5
Thứ hai ngày 22 tháng 9 năm 2008
Tập đ ọc : NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
I - Mục đ ích, yêu cầu :
- Biết đọc với giọng kể chậm rãi, cảm hứng ca ngợi đức tính trung thực của chú bé mồ côi
Đọc phân biệt lời nhân vật với lời kể chuyện Đọc đúng ngữ điệu câu kể và câu hỏi
- Nắm được những ý chính của câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngội chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật
II - Đ ồ dùng dạy - học :
- Tranh minh hoạ trong SGK
III - Các hoạt đ ộng dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đọc thuộc lòng bài “Cây tre
Việt Nam”
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài: - Những hạt thóc giống
2 H ư ớng dẫn luyện đ ọc-tìm hiểu bài :
a) Luyện đ ọc :
- Bài đọc được phân thành 4 đoạn
+ Đoạn 1: Ba dòng đầu+ Đoạn 2: Năm dòng tiếp+ Đoạn 3: Năm dòng tiếp theo+ Đoạn 4: Bốn dòng còn lại
- Sửa lỗi và hướng dẫn học sinh đọc câu
hỏi câu cảm (bệ hạ, sững sờ, dõng dạc,hiền minh)
- Đọc diễn cảm, giọng chậm rãi
b) Tìm hiểu bài:
- Nêu câu hỏi 1 (SGK)
- Thóc luộc chín có còn nảy mầmkhông?
- Nêu câu hỏi 2(SGK)
Theo lện vua, chú bé Chôm đã làm gì?
kết quả ra sao?
- Đến kì phải nộp thóc cho vua, mọi
- 2 h/s đọc thuộc lòng Cây tre ViệtNam
- Trả lời câu hỏi 2 và nội dung bài
- HS lắng nghe
- Đọc tiếp nối 2 lượt và tìm hiểu các
từ mới, từ khó trong bài
- Đọc theo cặp 1 lượt,
- 1 em đọc cả bài.
- Đọc thầm cả bài, suy nghĩ, trả lời,
bổ sung
- Đọc đoạn 1: và suy nghĩ trả lời
(Vua muốn chọn một người trungthực để truyền ngôi)
- Không nảy mầm được nữa
- Đọc đoạn 2: (Chôm đã gieo trồng,dốc công chăm sóc nhưng thóckhông nảy mầm)
- Mọi người nô nức chở thóc về
Trang 25 phút
3 phút
ngườI làm gì? Chôm làm gì?
- Hành động của chú bé Chôm có gì khácmọi người?
- Nêu câu hỏi 3 (SGK)
- Thái độ của mọi người thế nào khinghe lời nói thật của Chôm?
- Nêu câu hỏi 4 (SGK)
c) Đ ọc diễn cảm :
-Hướng dẫn luyện đọc-Nhận xét hướng dẫn bổ sung
3 Củng cố - dặn dò:
- Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
- Nhận xét giờ học, về ôn lại bài
kinh thành nộp cho vua, Chômkhông có thóc, thần thật tâu với vua:Tâu Bệ hạ con không làm sao chothóc nảy mầm được)
- Chôm dũng cảm dám nói sự thật,không sợ bị trừng phạt
- Đọc đoạn 3: (Mọi người sững sờ,ngạc nhiên, sợ hãi thay choChôm…)
- Đọc đoạn 4: (Người trung thựcbao giờ cũng nói thật, không vì lợiích của mình., thích nghe nói thậtnên làm được nhiều việc có lợi chodân, cho nước, dám bảo vệ sự thật,bảo vệ người tốt)
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn, nhận xét
- Đọc diễn cảm 1 đoạn theo cáchphân vai
- Nêu đại ý: Ca ngội chú bé Chômtrung thực, dũng cảm, dám nói lên
sự thật
Trang 3PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC.
I - Mục tiêu:
- Biết từ năm 179 TCN đến năm 938, nước ta bị các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ.
- Kể lại một số chính sách áp bức bóc lột của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với
nhân dân ta
- Nhân dân ta đã không cam chịu làm nô lệ, liên tục đứng lên khởi nghĩa đánh đuổi quân xâm lược, giữ gìn nền văn hoá dân tộc
II - Đ ồ dùng dạy học :
- Phiếu học tập
III - Các hoạt đ ộng dạy học :
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: Nước ta dưới ách đô hộ
của các triều đại phương Bắc
tình hình nước ta trước và sau khi bị các
triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ
Thời gian
Các mặt
Trước năm 179 TCN
Từ năm 179 TCN đến năm 938
Chủ quyền Là một nước độc lập Trở thành quận huyện củaphong kiến phương BắcKinh tế Độc lập và tự chủ Bị phụ thuộc
Văn hoá tập quán riêng Có phong tục Phải theo phong tục ngườiHán, nhưng nhân dân ta
vẫn giữ gìn bản sắc dân tộc
H
Đ 2 : Làm việc nhóm đôi.
- Đưa bảng thống kê (phiếu học tập) cột
Các cuộc khởi nghĩa còn để trống
Thời gian Các cuộc khởi nghĩa
Năm 40 Khởi nghĩa Hai Bà Trưng
Năm 248 Khởi nghĩa Bà Triệu
Năm 542 Khởi nghĩa Lý Bí
Năm 550 Khởi nghĩa Triệu Quang Phục
Năm 722 Khởi nghĩa Mai Thúc Loan
Năm 766 Khởi nghĩa Phùng Hưng
Năm 905 Khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ
Năm 931 Khởi nghĩa Dương Đình Nghệ
Năm 938 Chiến thắng Bạch Đằng
3.Củng cố- dặn dò:
- Học sinh đọc ghi nhớ bài học.(1hs)
- Lắng nghe giới thiệu bài
- HS đọc đoạn 1: Từ đầu đến theo luật pháp của người Hán Thảo luận
- Điền vào phiếu HT dưới đây
- Báo cáo kết quả trước lớp
Thời gian Các mặt
Trước năm 179 TCN
Từ năm 179 TCN đến năm 938
- Đọc đoạn còn lại thảo luận
- Điền nội dung vào bảng
- Báo cáo kết quả, bổ sung
Thời gian Các cuộc khởi nghĩa
Năm 40 Năm 248 Năm 542 Năm 550 Năm 722 Năm 766 Năm 905 Năm 931 Năm 938
Trang 4- Hệ thống lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
- Ôn lại bài, chuẩn bị cho bài học sau
- Đọc lại nội dung hai bảng
trên (2em)
- Nêu ghi nhớ SGK 2 em
- Về nhà học thuộc ghi nhớ
Toán: LUYỆN TẬP
Trang 5I - Mục tiêu:
- Củng cố về nhận biết số ngày trong từng tháng của một năm
- Biết năm nhuận có 366 ngày, năm thường có 365 ngày
- Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học, cách tính mốc thế kỉ
II- Đ ồ dùng dạy học :
- Bảng con, vở BT toán., phiếu học tập
III - Các hoạt đ ộng dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập ở nhà, kiểm tra vở bài
tập ở nhà
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Luyện tập
2 Dạy bài mới:
Bài 1:
a) Nhắc lại cách nhớ số ngày trong
tháng trên bàn tay
- Hướng dẫn cách tính tháng 31, 30, 28
hoặc 29 ngày bằng năm hai tay
b) Giới thiệu năm nhuận, năm không
nhuận Năm nhuận T2 = 29 ngày, năm
không nhuận T2 = 28 ngày
nên 3 ngày = 24giờ x 3 = 72 giờ
Vậy ta viết 72 vào chỗ chấm
* 21 phút … giây (như trên)
* 3giớ 10 phút = … phút (như trên)
Bài 3: Hoạt động nhóm đôi
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Học sinh lên chữa bài tập ở nhà.1, 2
- HS khác đặt vở bài tập lên bàn
- Đọc yêu cầu câu a, làm trên phiếu,trình bày trước lớp HS khác nhận xétchữa bài
Trang 6- Làm cá nhân vào bảng con,
- chon câu trả lời đúng - Câu a: (B)
Trang 7I - Mục đ ích, yêu cầu :
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn trong bài Những hạt thóc giống.
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: l / n, en / eng
II - Đ ồ dùng dạy học :
- Bút dạ, 3 phiếu ghi BT2a hay 2b Vở bài tập
III - Các hoạt đ ộng dạy học :
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 H ư ớng dẫn học sinh nghe - viết:
- Đọc bài chính tả
- Hướng dẫn cách viết chính tả
- Đọc cho học sinh ghi
- Đọc cho học sinh soát lỗi
- Thu chấm 10 bài
- Nhận xét chung
3 H ư ớng dẫn làm bài tập : Bài 2:
(Chọn một trong hai bài)
- Học thuộc hai câu đố
- 3 em viết trên bảng, lớp làm vào bảng con các từ ngũ bắt đầu r / d / gi
- Theo dõi và đọc thầm
- Nghe - viết chính tả
- Đổi vở soát lỗi cho nhau
- Đọc yêu cầu, đọc thầm, tự làm vở trắng
- 3 nhóm lên thi tiếp sức
Trang 8- Nhận thức được các em có quyền có kiến, có quyền trình bày ý kiến của mình về nhữngvấn đề có liên quan đến trẻ em.
- Biết thực hiện quyền tham gia ý kiến của mình trong cuộc sống ở gia đình và ở nhà trường
- Biết tôn trọng ý kiến của những ngườI khác
II - Tài liệu và ph ươ ng tiện :
- Một vài bức tranh dùng cho hoạt động khởi động
- Mõi em có 3 tấm bìa màu trắng, màu xanh, màu đỏ
III - Các hoạt đ ộng dạy học :
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc ghi nhớ bài học trước
B Dạy bài mới:
a) Khởi đ ộng : Trò chơi diễn tả.
* Cách chơi:
- Chia 2 nhóm, giao việc mỗi nhóm
* Thảo luận: Ý kiến của cả nhóm về
đồ vật bức tranh có giống nhau không ?
* Kết luận: Mỗi người đều có thể có ý
e) Hoạt đ ộng tiếp nối:
- Thực hiện yêu cầu bài tập 4
- Học sinh tập tiểu phẩm
Một buổi tối trong gia đình bạn Hoa.
-Hai em đọc ghi nhớ
- Ngồi thành vòng tròn, cầm đồ vậthoặc bức tranh quan sát, và nêu nhậnxét
- Thảo luận, đại diện trình bày, cácnhóm khác bổ sung
Trang 9- Giúp học sinh có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số.
- Biết cách tím số trung bình cộng của nhều số
II - Đ ồ dùng dạy học : Sử dụng hình vẽ SGK.
III - Các hoạt đ ộng dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ :
- Chữa bài tập, kiểm tra vở BT
- Nêu câu hỏi để học sinh trả và nêuđược nhận xét như (SGK)
- HS lắng nghe giới thiệu bài
- Đọc thầm bài toán 1 và quan sát hình
vẽ tóm tắt nội dung bài toán nêu cáchgiải bài toán
- Nêu cách tìm số trung bình cộng củahai số 4 và 6
Trang 10TRUNG THỰC, TỰ TRỌNG
I - Mục đ ích, yêu cầu :
- Mở rộng vốn từ ngữ thuộc chủ điểm Trung thực - Tự trọng
- Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ nói trên để đặt câu
II - Đ ồ dùng dạy học :
- 3 phiếu khổ to ghi bài tập 1, từ điển
III - Các hoạt đ ộng dạy học :
A - Kiểm tra bài cũ:
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Mỗi em đặt 1 câu với 1 từ cùng nghĩa
với trung thực, 1 câu trái nghĩa với
- Học sinh làm bài tập 2, bài tập 3
- Đọc yêu cầu và mẫu
- Trình bày, nhận xét
- Nêu yêu cầu bài
- Làm vào vở theo lời giải đúng
- Tiếp nối đọc những câu đã đặt
- Đọc yêu cầu, trao đổi từng cặp
- 3 em lên thi làm bài
Trang 11I - Mục đ ích, yêu câu :
1 Rèn kĩ n ă ng nói : Biết kể tự nhiên bằng lờI của mình một câu chuyện đã nghe đã đọc nói
về tính trung thực Hiểu truyện, trao đổi được với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
2 Rèn kĩ n ă ng nghe : Chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời của bạn
II - Đ ồ dùng dạy - học :
- Sưu tầm truyện viết về tính trung thực, bảng phụ viết gợi ý 3 trong SGK, tiêu chuẩn đánhgiá bài kể chuyện
III - Các hoạt đ ộng dạy học :
A - Kiểm tra bài cũ
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 H ư ớng dẫn kể chuyện :
a)H
ư ớng dẫn hiểu yêu cầu của đ ề bài:
- Viết đề bài ý cần lưu ý, giúp xác định đúng yêu cầu của đề bài
- Những truyện có trong SGK em cóthể kể nhưng điểm không cao bằngnhững bạn kể chuyện ở ngoài sách
b) Thực hành trao đ ổi về ý nghĩa câu chuyện:
- Nhắc học sinh, nếu câu chuyện quádài em có thể kể 1, 2 đoạn
- Dính phiếu đánh giá lên bảng, viết lầnlượt tên học sinh và tên truyện của H
* Lưu ý: Không nên quan niệm học
sinh không được thuộc truyện
3 Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhớ kể chuyện cho người thânnghe
- Chuẩn bị cho tiết học sau
-Học sinh kể 1, 2 đoạn của câu
chuyện Một nhà thơ chân chính.
- Đọc lại đề bài
- 4 em đọc nối tiếp 4 gợi ý SGK
- Tiếp nối nhau giới thiệu tên truyệncủa mình
- Kể theo cặp, trao đổi về ý nghĩa câuchuyện
- Xung phong kể trước lớp
- Kể và nêu ý nghĩa câu chuyện
- Cùng GV nhận xét, tính điểm theocác tiêu chuẩn
- Bình chọn bạn ham đọc sách, chọnđược câu chuyện hay nhất; bạn kể tựnhiên, hấp dẫn nhất
- HS ghi bài
Khoa học: SỬ DỤNG HỢP LÍ CÁC CHẤT BÉO
Trang 12I - Mục tiêu :
- Biết giải thích lí do cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật
- Nói về ích lợi của muối i- ốt
- Nêu tác hại của thói quen ăn mặn
II - Đ ồ dùng dạy - học :
- Hình 20, 21 SGK Sưu tầm các tranh ảnh, thông tin, nhãn mác quảng cáo về các thực phẩm
có chứa i-ốt và vai trò của i-ốt đối với sức khoẻ
III - Các hoạt đ ộng dạy học :
A - Kiểm tra bài cũ:
B - Dạy bài mới:
1 H Đ 1 : Trò chơi thi kể tên các món ăn cung cấp nhiều chất béo.
* Mục tiêu: Lập ra được danh sách têncác món ăn chứa nhiều chất béo
* Cách tiến hành:
L
ư u ý : Mỗi đội cử ra một bạn viết lại
tên thức ăn mà đội mình viết trên giấyA0
- Nếu chưa hết thời gian nhưng đội nàonói chậm, nói sai hoặc nói lại tên món ăncủa đội kia đã nói là thua và trò chơi kếtthúc.Trường hợp hết 10 phút vẫn chưa cóđội nào thua, GV yêu cầu đại diện 2 độidính phiếu lên bảng
2 H Đ 2 : Thảo luận về cách ăn phối hợp chất béo nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật.
* Mục tiêu: Biết tên một số món thức ănvừa cung cấp chất béo động vật vừa cungcấpchất béo thực vật Nêu ích lợi củaviệc ăn phối hợp chất béo động vật vàthự vật
* Mục tiêu: Nói về ích lợi của muối i-ốt
Nêu tác của thói quen ăn mặn
* Cách tiến hành:
- Học sinh đọc bài học
- Chia ra hai đội, nêu luật chơi
- Mỗi đội rút thăm xem đội nào nóitrước
- Lần lượt thi nhau kể tên các món
ăn chứa nhiếu chất béo trong vòng
10 phútCùng GV đánh giá
- Đọc lại tên danh sách các món ănchứa nhiều chất béo và chỉ ra món
ăn nào vừa chứa chất béo động vật ,vừa chứa chất béo thực vật
Thảo luận Phát biểu
Trang 135 phút
- Giảng về tác hại thiếu i-ốt
C - Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học,
- Ôn lại bài
- giới thiệu về tranh ảnh của muối i-ốtđối với sức khoẻ con người
+ Làm thế nào để bổ sung i-ốt ? + Tại sao không nên ăn mặn ?
Trang 14II - Đ ịa đ iểm – ph ươ ng tiên :
- Địa đểm: Trên sân trường, vệ sinh nơi tập sạch sẽ
- Phương tiện: Còi, khăn bịt mắt khi chơi
III - Các hoạt đ ộng dạy học :
- Phổ biến yêu cầu, nội dung bài học
* Trò chơi: Tìm người chỉ huy.
2 Phần c ơ bản :
a) Đ ội hình, dội ngũ :
- Điều khiển 2 lần về ôn tập hợp hàngngang, dóng hàng điểm số, đi đều vòngphải, vòng trái, đứng lại
- Quan sát, nhận xét
- Điều khiển cả lớp tập lần cuối
- Hướng dẫn động tác đổi chân khi đi đều sai nhịp
Trang 15Tập đ ọc : GÀ TRỐNG VÀ CÁO.
I - Mục đ ích, yêu cầu :
1 Đọc trôi chảy, lưu loát bài thơ Biết ngắt nghỉ đúng hơi đúng nhịp thơ, cuối mỗi dòng thơ
- Biết đọc bài với giọng vui, dí dỏm, thể hiện được tâm trạng và tính cách của nhân vật
2 Hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu ý ngầm sau lời nói ngọt ngào của Cáo và Gà Trống
3 Hiểu ý nghĩa bài thơ ngụ ngôn: Khuyên con người phải cảnh giác và thông minh như GàTrống, chớ tin những lời mê hoặc ngọt ngào của những kẻ xấu xa như Cáo
II - Đ ồ dùng dạy - học :
- Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK
III - Các hoạt đ ộng dạy học :
A - Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đọc bài “Những hạt thócgiống” kết hợp trả lời câu hỏi
+ Nhà vua chọn người như thế nào đểtruyền ngôi?
+ Theo lệnh vua chú bé Chôm đã làmgì? kết quả ra sao?
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (treo tranh MH)
- Hôm nay các em sẽ được học bài thơngụ ngôn Gà Trống và Cáo của nhà thơ
La Phông-ten Bài thơ này kể chuyệncon Cáo xảo trá định dùng thủ đoạn lừa
gà Trống để ăn thịt Không ngờ, GàTrống lại là đối thủ rất cao mưu đã làmcho Cáo phải khiếp vía bỏ chạy Bàithơ khuyên em điều gì? tiết học nàygiúp các em hiểu điều đó
- Ghi đầu bại Gà Trống và Cáo
2 Luyện đ ọc và tìm hiểu nội dung bài :
a) Luyện đ ọc:
- Đọc mẫu toàn bài
- Phân đoạn: Bài thơ chia làm 3 đoạn+ Đoạn 1: Mười dòng thơ đầu
+ Đoạn 2: Sáu dòng tiếp theo+ Đoạn 3: Bốn dòng còn lại
- HS đọc Đ1 trả lời: Vua muốn chọnmột người trung thực để truyền ngôi
- HS đọc Đ2 trả lời: Chôm đã gieotrồng, dốc công chăm sóc nhưng thóckhông nảy mầm
- HS quan sát tranh minh hoạ trênbảng
- HS lắng nghe giới thiệu bài
- HS lấy SGK trang 50
- Tiếp nối đọc từng đoạn của bài thơ,
3 lượt
- Đọc phần chú thích SGK 1 em
Trang 16Vắt vẻo, lõi đời, đon đả, hồn lạc phách
bay, Quắp đuôi, co cẳng, khoái chí
- Đọc diễn cảm toàn bài
* Những lời nói ngọt ngào chứa đầy
mưu mô của Cáo
+ Vì sao Gà không nghe lời Cáo?
+ Gà tung tin có cặp chó săn chậy đến
để làm gì?
- Cùng lớp nhận xét, rút ý chính:
* Sự khôn ngoan, tinh nhanh của Gà
+ Thái độ của Cáo như thế nào khi
nghe lời Gà nói?
+ Thấy Cáo bỏ chạy thái độ của Gà ra
sao?
+ Theo em Gà thông minh ở điểm nào?
- Hướng dẫn trả lời câu hỏi 4
- Chốt lại: * Khuyên người ta đừng
vội tin những lời ngọt ngào.
- Luyện đọc theo cặp,
- Đọc toàn bài 1 em
- Đọc từ khó (cả lớp đọc đồng thanh)đọc cá nhân 2 em
- Đọc đồng thanh toàn bài 1 lần
- Đọc thầm đoạn 1, suy nghĩ trả lờicâu hỏi 1:
* Gà Trống đậu vắt vẽo trên một cànhcây cao, Cáo đứng dưới đất
* Cáo đon đã mời gà xuống đất, Gàhãy xuống để Cáo hôn Gà bày tỏ tìnhthân
* Là tin Cáo bịa ra để dụ Gà xuốngđất để ăn thịt
- Đọc đoạn 2, suy nghĩ trả lời câu hỏi
- Đọc thầm đoạn còn lại, suy nghĩ câuhỏi 4, trả lời
* Cáo khiếp sợ, hồn lạc phách bay,quắp đuôi, co cẳng bỏ chạy
* Gà khoái chí cười, vì Cáo chẳnglàm gì được mình, bị gà lừa lại khiếpsợ
* Gà không bốc trần mưu gian củaCáo mà giả bộ tin lời Cáo rồi cho Cáobiết có chó săn chạy đến để Cáo sợ…
- Đọc câu hỏi 4 (sgk) 1 em, cả lớp suynghĩ chọn phương án đúng phát biểu
Trang 17- Hướng dẫn luyện đọc và thi đọc diễn
cảm đoạn 1, 2 theo cách phân vai
- Tổ chức học thuộc lòng đoạn, bài thơ
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét về Cáo và Gà Trống
- Rút ra nội dung bài học: Khuyên con
người phải cảnh giác và thông minh
như Gà Trống, chớ tin những lời mê
hoặc ngọt ngào của những kẻ xấu xa
như Cáo
* Các em phải sống thật thà, trung
thực, song cũng phải biết xử trí thông
minh trước hành động xấu của bọn lừa
đảo Gà Trống đáng khen vì thông
minh, Cáo gian trá, xảo quyệt đáng lên
án Chúng ta cần phải cảnh giác với
những lời nói ngon ngọt của kẻ xấu,
- Nhẩm thuộc lòng và thi HTL từngđoạn, cả bài thơ
- đọc thuộc lòng đoạn thơ 3 em
- Cáo Gian trá, xảo quyệt, nói lờingon ngọt nhưng âm mưu muốn ănthịt Gà
- Gà Trống thông minh, mưu trí làmcho Cáo khiếp sợ phải bỏ chạy
- Nhắc lại đại ý của bài (2 em)
- Ghi bài học vào vở
-Học thuộc lòng bài thơ, chuẩn bị bàimới