Tiết 4: Luyện tậpI - Mục đích yêu cầu: - Gúp học sinh cũng cố lại các kiến thức đã học về các hàm số lợng giác.. Tiết 5+6: Công thức biến đổiI - Mục đích yêu cầu: - Giúp học sinh nắm đợc
Trang 1Tiết 1: Hàm số lợng giác (tiết 1)
I - Mục đích yêu cầu:
-Giúp học sinh nắm đợc khái niệm các hàm số lợng giác : y = sinx, y = cosx,
y = tgx,y = cotgx
-Nắm đợc tính tuần hoàn của các hàm số lợng giác
II - Trọng tâm:
-Định nghĩa các hàm số lợng giác,tính tuần hoàn của các hàm số lợng giác
III - Nội dung:
H1:Nh vậy ứng với mỗi giá trị của x
cho ta bao nhiêu giá trị của
'
Chú ý: -1 ≤ sinx ≤1; -1 ≤ cosx ≤ 12.Hàm số tang và hàm số cotang:
Trang 2hàm số lợng giác khi đối số x tăng
hoặc giảm một số lần chu kỳ
-Hàm số y = sinx thoã mãn (1) gọi là hàm số tuần hoàn và 2 π gọi là chu kỳ của nó
Trang 3Tiết 2: Hàm số lợng giác.(t2)
I - Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh nắm đợc sự biến thiên và vẽ đợc đồ thị của các hàm số
y = sinx, y = cosx
II - Trọng tâm:
- Sự biến thiên và đồ thị của các hàm số y = sinx, y = cosx
III - Nội dung:
1.Bài cũ: Nêu các tính chất của hàm số y = sinx, y = cosx?
Biểu diễn các điểm:(x1;sinx1),
(x2,sinx2);(x3;sinx3);(x4;sinx4)
2
x x π π
∈ thì x3 < x4⇒sinx3 > sinx4.Vậy: hàm số y = sinx đồng biến trên: 0;
Do hàm số y = sinx lẻ nên lấy đối xứng đồ thị
Trang 4H4: Dựa vào đồ thị nêu sự biến
hàm số trên đoạn [0 ; π] qua gốc toạ độ O ta
đợc đồ thị hàm số trên đoạn [−π;0].Từ đó ta
có đồ thị hàm số trên đoạn [−π π; ]
- tuần hoàn với chu kỳ 2π
Ngoài ra: với x∀ ∈Ă ta có:
2π
y
x
O
1 -1
Trang 5thiên của hàm số y = cosx trên
đoạn [−π π; ] ? Từ đồ thị suy ra:
Hàm số y= cosx đồng biến trên đoạn: [−π;0] , nghịch biến trên đoạn : [0 ; π]
Trang 6Tiết 3: Hàm số lợng giác (t3)
I - Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh nắm đợc sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = tgx;
y = cotgx
II - Trọng tâm:
- Sự biến thiên và đồ thị của các hàm số y = tgx;y = cotgx
III - Nội dung:
1.Bài củ: Nêu các tính chất đã học của hàm số y = tgx;y = cotgx?
π 3
Trang 7Tõ sù biÕn thiªn cña hµm sè
y = tgx h·y suy ra sù biÕn thiªn
hay: cotgx1>cotgx2
VËy: hµm sè y = cotgx nghÞch biÕn trªn (0;π)
Trang 8Đồ thị hàm số y = cotgx trên : (0;π)
Đồ thị hàm số y = cotgx trên D (sgk)4.Cũng cố - Luyện tập:
- Dựa vào đồ thị các hàm số y = tgx, y = cotgx tìm x để :
Trang 9Tiết 4: Luyện tập
I - Mục đích yêu cầu:
- Gúp học sinh cũng cố lại các kiến thức đã học về các hàm số lợng giác Rèn luyện
kỷ năng tìm tập xác định ,khảo sát ,vẽ đồ thị các hàm số lợng giác
II - Trọng tâm:
- Các bài tập 1,2,3,6,7(SGK)
III - Nội dung:
1.Bài củ: Nêu các tính chất của các hàm số lợng giác đã học?
GV:Đánh giá kết quả ,sửa
chữa sai sót,cho điểm
Bài tập 1:
Tìm trên [−π π;2 ] ,tìm x sao cho:
a) tgx = 0 b)tgx = 1c) tgx > 0 d)tgx < 0
x
+
=
−c)
b) ĐK: 1 cos 0 1 cos 0
1 cos
x
x x
− ⇔ x k≠ 2πVậy D = Ă \{k2 ,π ∈k Z}
c)ĐK:
x− ≠ +π π kπ ⇔ ≠ +x π kπ
Trang 10- Lấy đối xứng qua Ox phần đồ thị hàm số
y = sinx nằm phía dới trục hoành
Bài tập 4: Dựa vào đồ thị hàm số y = sinx
tìm các giá trị của x để sinx > 0?
Giải:
sinx > 0 ⇔ x∈(k2 ;π π +k2 ,π) k∈Z Bài tập 5: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:
Trang 11Tiết 5+6: Công thức biến đổi
I - Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh nắm đợc các công thức biến đổi tích thành tổng,tổng thành tích.Vận dụng đợc các công thức vào việc biến đổi lợng giác
Định lý 2:Với mọi u,v∈Ă ta có:
Trang 12VÝ dô 2: Chøng minh r»ng trong tam gi¸c ABC ta cã:
sin sin sin 4cos cos cos
±
± =
Trang 13HS3:Biến đổi tổng:
tgA + tgB + tgC thành tích Ví dụ 4: Chứng minh rằng nếu tam giác ABC khong
phải là tam giác vuông thì : tgA + tgB + tgC = tgA tgB tgC
= sin (cos cos cos )
cos cos cos
+
=sin [cos( ( )) cos cos ]
cos cos cos
π − + +
=sin [ cos( ) cos cos ]
cos cos cos
=sin ( cos cos sin sin cos cos )
cos cos cos
=tgA tgB tgC 3.Cũng cố - Luyện tập:
Đọc thuộc lòng các công thức biến đổi đã học
Trang 14I - Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh nắm đợc phơng pháp biến đổi biểu thức asinx + bcosx thành
tích.Vận dụng thành thạo trong biến đổi lợng giác
II - Trọng tâm:
- Phơng pháp biến đổi biểu thức asinx + bcosx thành tích
III - Nội dung:
1.Bài củ: Phát biểu các công thức biến đổi tích thành tổng,tổng thành tích
HS2:Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức A = sinx + cosx
Hoạt động 2:
GV:Nêu bài toán tổng quát:
Tìm giá trị lớn nhất,nhỏ nhất của
biểu thức:
A = asinx + bcosx
với a,b thuộc R
Để giải đợc bài toán này ta cần
3.Công thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx
Nếu a = 0 hoặc b = 0 biểu thức có dạng: asinx hoặc bcosx
Trang 153 Luyện tập - Cũng cố:
- Hãy biến đổi biểu thức asinx + bcosx về dạng tích của một số với cosin của một góc
- Phân tích biểu thức sau thành tích: 3sinx + 4cosx
-Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 6sinx - 8cosx
Trang 16I - Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh nắm đợc các công thức biến đổi lợng giác.Rèn luyện các kỷ năng phân tích tổng thành tích,tích thành tổng.Chuẩn bị tiền đề cho việc giải các phơng trình lợng giác
II - Trọng tâm:
- Các bài tập về biến đổi tổng thành tích
III - Nội dung:
1.Bài củ: Phát biểu các công thức biến đổi tổng thành tích,tích thành tổng?
Trang 17Bài tập 4:Viết các tổng sau dới dạng tích:
A = sin260 + sin280 + sin320 + sin340
B = cos cos3 cos5 cos7
π + π + π + π
.Giải: Ta có:
A = (sin260 + sin340) + (sin280 + sin320) =2sin300 cos40 + 2sin300 cos20
=2sin300(cos40 + cos20 ) =2cos30cos10
B = cos cos3 cos5 cos7
Bài tập 5:Biến đổi tích sau thành tổng và tính giá trị
biểu thức nhận đợc: cos cos5 cos7
Trang 18I - Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh nắm đợc phơng pháp giải các phơng trình sinx = a;cosx = a
Trang 19Nắm đợc các công thức nghiệm của các phơng trình trên,hiểu các khái niệm
arcsinx,arcscosx
II - Trọng tâm:
- Công thức nghiệm của các phơng trình sinx= a ; cosx = a
III - Nội dung:
1.Bài củ: Nhắc lại định nghĩa sinx,cosx?
H3:Xác định số đo của các cung lợng
giác AM,AM' theo α ?Viết nghiệm
của phơng trình sinx = a?
I/Phơng trình lợng giác cơ bản:
Các phơng trình: sinx = a ; cosx = a ; tgx = a cotgx = a gọi là các phơng trình lợng giác cơ bản (a là 1 hằng số cho trớc)
1.Phơng trình sinx = a:
Trờng hợp: a >1 phơng trình vô nghiệm vìsinx ≤1 với mọi x
Trờng hợp: a ≤1Trên trục sin lấy điểm K
sao cho OK = a
Từ K kẻ đờng thẳngvuông góc với trụcsin cắt đờng trònlợng giác tại M
và M' đối xứng nhauqua trục sin
Số đo của các cung ẳAM AM,ẳ '
là nghiệm của phơng trình sin x = a
Nếu α là 1 số đo bằng rađian của cung lợng giác AM ta có: sđ ẳAM = α + k2π, k∈Z
Trang 20VD:Tìm arcsin1
2,arcsin
32
−
.GV:Công thức nghiệm của phơng
trình sinx = a có thể viết lại là:
d) sinx = sinα thì x = α + k2π
và x =π - α + k2π
Ví dụ1: Giải phơng trình sin x = -1
2Giải: sinx = -1
sao cho OH = a
Từ H kẻ đờng thẳngvuông góc với trụccosin cắt đờng trònlợng giác tại M
và M' đối xứng nhauqua trục cosin
Số đo của các cung ẳAM AM,ẳ '
là nghiệm của phơng trình cosx = a
Nếu α là 1 số đo bằng rađian của cung lợng giác AM ta có: sđ ẳAM = α + k2π, k∈Z
M
M' a H
Trang 21AM,AM' theo α ?Viết nghiệm của
≤ ≤
thì α = arccosaKhi đó nghiệm phơng trình có thể viết:
3 d)cos(x + 60
0) =2
2
Ví dụ 3: Giải phơng trình:
5cosx - 2sin2x = 0Giải: Ta có:
5cosx - 2sin2x = 0⇔5cosx - 4sinxcosx = 0
⇔cosx(5 - 4sinx) = 0 cos 0
x x
=
⇔ − =.cosx = 0 ⇔ x =
- Viết lại các công thức nghiệm của các phơng trình sinx = a; cosx = a
- Nêu các trờng hợp đặc biệt
Trang 22V - Hớng dẫn về nhà:
Bài tập:1,2,3,4,5,6
IV - Phần bổ sung:
Tiết 10: Phơng trình lợng giác cơ bản.(t2)
I - Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh nắm đợc phơng pháp giải các phơng trình tgx = a;cotgx = a
Trang 23Nắm đợc các công thức nghiệm của các phơng trình trên,hiểu các khái niệm
arctgx,arcsctgx
II - Trọng tâm:
- Công thức nghiệm của các phơng trình tgx= a ; cotgx = a
III - Nội dung:
1.Bài củ: Nêu các công thức nghiệm của phơng trình sinx = a; cosx = a?
2.Bài mới:
Hoạt động 1:
H1 :Dựa vào đồ thị hàm số y = tgx
và đồ thị hàm số y = a,nhận xét
mối quan hệ giữa hoành độ các
giao điểm của chúng?
H2:Nêu công thức nghiệm của
ph-ơng trình khi biết hoành độ của 1
Xét các giao điểm của đồ thị hàm số y = tgx và
đờng thẳng y = a ta thấy hoành độ của chúng sai khác một bội nguyên của π.Nếu α là hoành
độ của một điểm thì nghiệm phơng trình tgx = a
là x = α + kπ, k∈Z.
π α πα
Trang 24Xét các giao điểm của đồ thị hàm số
y = cotgx và đờng thẳng y = a ta thấy hoành độ của chúng sai khác một bội nguyên của π.Nếu
α là hoành độ của một điểm thì nghiệm phơng trình cotgx = a là
x = α + kπ, k∈Z.
Nếu: 0
cotg a
α πα
< <
thì α = arccotgaKhi đó nghiệm phơng trình cotgx = a là
Trang 25IV - Hớng dẫn về nhà:
Bài tập:7,8
V - Phần bổ sung:
Tiết 11: Phơng trình lợng giác cơ bản (t3)
I - Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh nắm đợc cách biểu diển nghiệm phơng trình lợng giác trên đờng trònlợng giác
- Nắm đợc cách sử dụng máy tính bỏ túi Casio để giải các phơng trình lợng giác cơ bản
II - Trọng tâm:
Trang 26- Biểu diễn nghiệm phơng trình trên đờng tròn lợng giác.
- Thực hành giải phơng trình lợng giác bằng máy tính Casio
III - Nội dung:
1.Bài củ:Nêu công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác cơ bản?
Trang 27HS thực hành giải bằng máy tính
Casio theo hớng dẫn của SGK
a)sinx = 0,5b)cosx = 1
3
−c)tgx = 3Giải: (SGK)
3.Cũng cố - Luyện tập:
- Sử dụng máy tính bỏ túi giải các phơng trình:
cos2x = 0,75 ; sin3x = -0,2 ; tgx = 3,5 ; cotg4x = -2,3
VI - Hớng dẫn về nhà:
Bài tập: 9
V - Phần bổ sung:
Tiết 12: Luyện tập
I - Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh nắm vững các phơng pháp giải phơng trình lợng giác cơ bản.Rèn luyện kỷ năng giải phơng trình lợng giác
II - Trọng tâm:
- Các bài tập về giải phơng trình lợng giáic cơ bản
Trang 28III - Néi dung:
1.Bµi cñ: Nªu c«ng thøc nghiÖm cña c¸c ph¬ng tr×nh lîng gi¸c c¬ b¶n?
32x
)cos3 cos12
1)cos 2
Trang 29x k x
Trang 30Bài tập 5:Giải phơng trình sau và biểu diễn
nghiệm trên đờng tròn lợng giác: tg3x.tgx = 1
- Giải các bài tập còn lại
- Học thuộc các công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác cơ bản
V - Phần bổ sung:
Tiết 13+14: Một số phơng trình lợng giác đơn giản
I - Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh nắm các phơng pháp giải phơng trình bậc hai đối với một hàm số ợng giác và các phơng trình đa về dạng bậc hai đối với một hàm số lợng giác Rèn luyện kỷ năng giải phơng trình lợng giác
l-II - Trọng tâm:
- Phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác
- Phơng trình đẳng cấp bậc hai đối với sinx và cosx
Trang 31III - Néi dung:
1.Bµi cñ: Nªu c«ng thøc nghiÖm cña c¸c ph¬ng tr×nh lîng gi¸c c¬ b¶n?
gi¸c: sinx , cosx, tgx, cotgx
VÝ dô: 3cos2x - 5cosx + 1 = 0 2tg2x + 4tgx -2 = 0
6cos x+5sinx− = ⇔ −2 0 6sin x+5sinx+ =4 0
§Æt : t = sinx víi ®iÒu kiÖn: 1− ≤ ≤t 1,ta cã ph¬ng
tr×nh: -6t2 + 5t + 4 = 0
41( )3
12
26
Trang 322sin 2x− 5sin cosx x− cos 2x= − 2
Giải: Nhận xét: Nếu cosx = 0 thì VT = 2;VP = -2
không thoả mãn phơng trình.Vậy cosx ≠ 0
Chia 2 vế phơng trình cho cos2x ta đợc:
)2sin 2 3sin 2 cos 2 2 0
Tiết 15+16: Một số phơng trình lợng giác đơn giản
I - Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh nắm các phơng pháp giải phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx Rèn luyện kỷ năng giải phơng trình lợng giác
II - Trọng tâm:
- Phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác
- Phơng trình đẳng cấp bậc hai đối với sinx và cosx
Trang 33III - Nội dung:
1.Bài củ: Nêu công thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx thành tích ?
HS: Sử dụng công thức biến đổi
biểu thức asinx + bcosx để giải
3 + 3 = 12 2 3=Chia 2 vế phơng trình trên cho 2 3 ta có:
PT 2 5 sin cos 4cos2 6
Trang 34H2:từ biến đổi ban đầu của lời
giải,rút ra mối liên hệ giữa phơng
trình bậc nhất đối với sinx và
cosx và phơng trình đẳng cấp bậc
hai đối với sinx và cosx?
Rút ra các cách giải đối với 2
I - Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh nắm phơng pháp giải các phơng trình lợng giác thờng gặp Rèn luyện kỷ năng giải phơng trình lợng giác
II - Trọng tâm:
- Phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác
- Phơng trình đẳng cấp bậc hai đối với sinx và cosx
- Phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
- Một số phơng trình biến đổi về các dạng trên
Trang 35III - Néi dung:
1.Bµi cñ: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
2
)2sin 2 3sin 2 cos 2 2 0
4 1 sin
2
x x
Trang 36)3sin 2 4sin 2 cos 2 5cos 2 2
2tg 2 x + tgx - 3 = 0
1 3 2
tgx tgx
2 2
Trang 38Bµi tËp 4: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
a)sin9x - cos6x = sin3xb)cos3x sin2x = cos5x sin4xGi¶i:
Trang 40Tiết 19: Thực hành giải toán bằng máy tính casio
I - Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh sử dụng thành thạo máy tính Casio FX - 500 MS để giải các phơng
trình lợng giác.Rèn luyện kỷ năng giải phơng trình lợng giác
Trang 41Dùng công thức biến đổi biểu thức
asinx + bcosx biến đổi các phơng
Bài tập 3: Giải các phơng trình sau:
a) 2sin2x + 3sinx - 5 = 0b) 3cos22x - cos2x - 4 =0c) tg2x + 3tgx - 1 = 0d) 2cotg23x - cotg3x -2 = 0
Bài tập 4: Giải các phơng trình sau:
a) 2sinx - 3cosx = 2b)4cos3x + 5sin3x = -3c) sin2x + sin2x = 1d)2cos22x + 2 sin4x = 3
Trang 42I - Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh hệ thống hoá lại kiến thức đã học trong chơng I Rèn luyện kỷ năng
biến đổi lợng giác,vận dụng giải các phơng trình lợng giác
Trang 43Bài tập 2: Dựa vào đồ thị hàm số y = sinx
Dựa vào đồ thị hàm số y = sin x ta có:
Bài tập 4:Biến đổi các tổng sau thành tích:
a)sin200 - 2cos100 + sin400
b)cos5x + cos8x + cos9x + cos12xc)1 + sinx + cosx
d) 3 - 2sin2xGiải:
a)sin200 - 2cos100 + sin400 = 2sin300cos100 - 2cos100
= 2cos100(sin300 - 1) = - cos100.b) cos5x + cos8x + cos9x + cos12x = = 2cos7x cos2x + 2cos10x cos2x = = 2cos2x(cos7x + cos10x) = 4cos2x cos17
2
x
cos32
x
c)1 + sinx + cosx =
Trang 44Bài tập 5:Biến đổi các tích sau thành tổng:
a)sin100 cos80 cos60.b)8sin3x cosx
c)cos3x cos5x cos7xd)16sin2x cos3x
c)2sinx + cosx =1
Bài tập 9:Giải các phơng trình:
a)cosx cos2x = cos3x
Trang 45 Hoạt động 10
GV:Hớng dẫn hs giải bài tập 9 b)8sinx cos2x cosx = 3
c)1 sin 3 1 2sin 2cos
x
x x
Giải:
a) cosx cos2x = cos3x⇔ 1
2(cosx + cos3x) = cos3x
x
x x
⇔1 + sin3x = cosx + 2sin2x cosx
⇔1 + sin3x = cosx + sin3x + sinx
⇔1 = cosx + sinx ⇔ 2 cos 1
Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
Ôn tập chuẩn bị kiểm tra chơng I
V - Phần bổ sung:
Trang 46
Tiết 22: kiểm tra chơng I
đề bài:
Câu 1:(3 điểm) Chứng minh rằng:
16sin 20 sin 40 sin 60 sin800 0 0 0 =3
Câu 2:(3 điểm) Biến đổi tổng sau thành tích:
A = 1 + cosx + sinx + tgx
Câu 3:(4 điểm) Giải các phơng trình sau:
a)4sin2x+7cos2 x+3sin 2x−6cos 2x=1
b)sin3x+cos3x=cosx
Đáp án:
Câu 1:
Trang 47x x
;2
2
33
x k x
;0
4
x k x
Trang 48Chơng II: Xác suất thống kê
Tiết 23 : Qui tắc đếm
I - Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh nắm đợc các qui tắc cộng ,qui tắc nhân.Vận dụng đếm số phần tử của các tập hợp
Hoạt động 1: Cho tập hợp A gồm hữu hạn phần tử.Ký
hiệu: N(A) là số phần tử của A
1.Qui tắc cộng:
Trang 49GV:Nhấn mạnh: số cách lấy bi chính
là số bi có trong hộp
H1:Trong hộp có mấy loại bi,mỗi loại
bao nhiêu viên?
KH:các con đờng đi từ A đén B là a,b
các con đờng đi từ B đến C là 1,2,3
Liệt kê các cách chọn:
(a,1);(a,2);(a,3);(b,1);(b,2);(b,3)
Ví dụ 1: Một hộp chứa 6 viên bi trắng, 4
viên bi đỏ.Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 1viên từ hộp?
Giải: Có 6 cách lấy ra 1 viên bi trắng và 4 cách lấy ra 1 viên bi đỏ.Vậy số cách lấy ra 1viên bi từ hộp là 6 + 4 = 10
Chú ý: Nếu KH : A là tập hợp các viên bi
trắngB:là tập hợp các viên bi đỏ,X là tập hợp các viên bi trong hộp.Ta có: X = A∪B và A∩B
a) Nếu A,B hữu hạn thì:
N(A∪B) = N(A) + N(B) - N(A∩B)b) Nếu X hữu hạn, A⊂X thì:
N(X\A) = N(X) - N(A)c)Nếu A1,A2, ,An hữu hạn,đôi một không giao nhau thì:
N(A1∪A2∪ ∪An) = N(A1) + N(A2)+ +N(An)
Ví dụ 3:50 hs đợc chơi 2 môn thể thao:cầu
lông và bóng bàn.Có 30 bạn chơi cầu lông,28bạn chơi bóng bàn và 10 bạn không chơi môn nào Hỏi có bao nhiêu bạn:
1) Chơi cả 2 môn?
2)Chỉ chơi một môn?
Giải:
KH:X,A,B lần lợt là tập hợp các hs trong lớp,hs chơi cầu lông,hs chơi bóng bàn.Số học sinh chơi ít nhất 1 môn là:
N(A∪B) = 50 - 10 = 401)Số hs chơi cả 2 môn là:
N(A∩B) = N(A) + N(B) - N(A∪B) =30 + 28 - 40 =18
2)Số hs chỉ chơi 1 môn là: