Học sinh nắm đợc định nghĩa hàm số bậc nhất biết cách vẽ hàm số bậc nhất trên một khoảng và biết cách đọc đồ thị của hàm số... Trong pt ngoài các ẩn số ra còn chứa các chữ khác đóng vai
Trang 1a XD tập C chứa các phần tử chung của A, B
b XD tập D chứa phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B
c XD tập E chứa phần tử chỉ thuộc A không thuộc B và vẽ biểu đồ ven thể hiện tập hợp đó
3 Nội dung bài mới:
I Giao của hai tập hợp
1 HD1: Cho A = {n ∈ N n là ớc của 12}
B = {n ∈ N n là ớc của 18}
a Liệt kê các phần tử của A và của B
b Liệt kê các phần tử của tập C là tập là ớc chung của
12 và 18
2 ĐN: Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc A; vừa
thuộc B đợc gọi là giao của A và B
Kí hiệu A ∩ B = C ⇔ {x x ∈ A và x ∈ B}
VD: A = {1, 2, 3}; B = {2; 3} ⇒ A∩B = {2}
NX: Tập hợp C là giao của A và B là tập chứa tất cả các
phần tử chung của 2 tập hợp đó
II Hợp của hai tập hợp:
1 HD: A = {Minh, Nam, Lan, Hồng, Nguyệt}
B = {Cờng, Lan, Dũng, Hồng, Tuyết, Lê}
Trang 2YCBT: C = {Minh, Nam, Cêng, Lan, Hång, NguyÖt,
chung vµ riªng cña A vµ B
III HiÖu vµ phÇn bï cña hai tËp hîp:
1 HD: Cho A = {a; b; c; d}; B = {c;d, e, f)
X§ tËp C c¸c phÇn tö chØ thuéc A mµ kh«ng thuéc B
HS: c = {a; b}
2 §N: TËp C gåm c¸c phÇn tö thuéc A kh«ng thuéc B
gäi lµ hiÖu cña A vµ B vµ kÝ hiÖu C = A\B (c = A-B)
VD: A = {tËp hîp c¸c häc sinh nam 10A7}
5 BTVN C¸c bµi cßn l¹i SGK vµ s¸ch bµi tËp
Trang 32 KiÓm tra bµi cò: Cho A = {a, b, c, d}; B = {b; d; e, f}
T×m A ∩B; A ∪ B; A\B; B\A NX: A\B vµ A;
3 Néi dung bµi míi
x
Trang 4bc ad
II Các tập con của tập số thực
1 Khoảng: (a;b) = {x ∈ IR a<x<b}
(a;+∞) = {x ∈ IR x>a}
(-∞;a) = {x ∈ IR x<a}
2 Đoạn: [a; b] = {x ∈ IR a ≤ x ≤ b}
3 Nửa đoạn: [a; b) = {x ∈ IRa ≤x < b}
-2 1 3 5
hoặc vô cực
∞ đọc vô cùng hoặc vô cực
-∞
a b a
a
a b
a b
b a
x
x
x
x+∞
x
Trang 5A\B = (-2,1)
b
-2 1 3 5 A\B = (-2; 1)
Nắm vững khái niệm số gần đúng, sai số tuyệt đối; độ chính xác của một
số gần đúng và biết cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trớc
II Các b ớc lên lớp
1 ổn định lớp và kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Cho A = (-5, 8) ∪ (11;5)
B = (4; 0 ] ∪ (9; 4 ]Tìm A ∩ B; A∪B; A\ B; B\A
Trang 61 Đối: nếu gọi a là số gần đúng thì ∆a = a−a
NX: Nếu độ chính xác càng nhỏ (sai số tuyệt đối 0,04) của số gần đúng) càng nhỏ thì phép tính đó càng chính xác hơn
NX: kq tính mỗi ngời một kq riêng không duy nhất
3 Sai số tơng đối của số gần đúng a
Trang 8A∩B = {x x ∈A hoặc x ∈ B}
Nắm vững các khái niệm về hàm số, tập xác định đồ thị và các khái niệm
đb, nb Hàm số chẵn, lẻ đồng thời biết cách tìm txđ và cách lập bảng biến thiên một hàm số đơn giản
3 1
x x
3 Nội dung bài mới
I Ôn tập
1 Hàm số: TXĐ của hàm số
a ĐN: Nếu mỗi x ∈ D thì ∃ giá trị tơng ứng lúc đó ta
nói rằng XĐ một hàm số và x gọi là biến số
Trang 9D x D
x
) ( ) (
x
cã nghÜa x ≠ -2VD:
Mét hsè cã thÓ kh«ng ch½n vµ kh«ng lÎ
VD: y = x3+2x2
Ngµy 20/10/2006
TiÕt 11 Hµm sè y = ax+b
I Môc tiªu:
Trang 10Học sinh nắm đợc định nghĩa hàm số bậc nhất biết cách vẽ hàm số bậc nhất trên một khoảng và biết cách đọc đồ thị của hàm số
ĐTHS y = b là một đt song song hoặc trùng với ox cắt
oy tại điểm (0; b) ĐT này gọi là đt y = b
2
Trang 11a TXĐ: D = IR HS là hàm số chẵn ⇒ ĐT hàm số nhận
oy làm TĐX
b CBT: y = x= x nếu x ≥ 0 (1)
-x nếu x < 0 (2)Khi x ≥ 0 ⇒ Hàm số đồng biến trên {0, +∞)
Khi x < 0 ⇒ Hàm số nb trên (-∞, 0)
c BBT x -∞ 0 + ∞
y -∞ 0
2
-30
Trang 12b ba
b
3
1 12
a ba
ba
BT 3: ViÕt pt ®t g = ax+b biÕt
a Qua A(4,3)
B(2,-1)
b §i qua A(1;-1) vµ song song víi ox BT4: VÏ:
a y = 2x nÕu x ≥0 −21nÕu x <0
b y = x+1 nÕu x ≥ 1 -2x nÕu x <1
Trang 13c 3
3
0 3 21
a ba
Nếu a>0 thì hàm số đb trên (O, +∞); nb (-∞, O)
a<0 thì hàm số đb trên (-∞, O), nb (O, +∞)
2 Xét hàm số y = ax2+bx+c = a
a
b a
b x
4
) 2 ( + 2 −
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
Trang 14Ta có: Xét I )
4
; 2
(
a a
x a
b x
4 2
b I
4
, 2
x = 0, xác định giao điểm của (P) với ox cho y = 0⇒ x
Lấy thêm các đ2 về 2 phía của đt: x =
a
b
2
−
Vẽ: Chú ý: a<0 ⇒ (P) quay về lõm xuống dới
a>0 ⇒ (P) quay về lõm lên trênVD: Vẽ (P) y = 3x2 - 2x - 1
Trang 15Bµi 1: a §Ønh I (
4
1
; 2
3 −
) c¾t trôc tung t¹i ® A(0;2)c¾t trôc hoµnh t¹i B(1,0) vµ C(2;0)
b §inh I (1;-1) g® oy t¹i A(0;-3) kh«ng c¾t ox
c §Ønh I (1;-1) c¾t trôc tung t¹i O(o,o) c¾t ox t¹i O(o,o)
Trang 165 = a + b + 2 ⇔ a + b = 3 (1)
V× N (-2;8) thuéc (P) nªn y = ax2 + bx + 2 nªn suy ra: 4a - 2b = 6 (2) Tõ (1) (2) ⇒ a = 2
b = 1VËy (P) y = 2x2 + x +2
b Tõ gi¶ thiÕt ta cã: -4 = 9a + 3b + 2 vµ −2 = −23
a b
2 = −∆= −
−
a a
b
hay b = - 4
vµ 8a-b2 = -a ⇒ a = 1, b = -3 hoÆc a = 16
b = 12VËy y = x2 - 3x + 2 hoÆc y = 16x2 + 12x + 2
BT4: Theo gi¶ thiÕt: 0 = 64a + 8b + c; 12
4 , 6
2 = − = −
−
a
b a
b
⇒ 64a + 8b +c = 0; b = -12a; 4ac - b2 = -48a
hay b = -12a; c = 32a; 128a2 - 144a2 = 48a
3
b
a ba
Trang 171
1 +
x với x ≤ 0
x
−
2 với x > 0Câu 2: Lập BBT và vẽ đồ thị của hàm số:
Câu 3: Đồ thị HS qua A(O, 2) ⇒ C = 2
ĐTHS qua B (1; 5) và C (-1; 3) suy ra
Trang 182 ,1
,2 1
a b
+ Quá trình giải pt nhiều khi ta không viết đợc no đúng
của pt mà chỉ viết đợc no gần đúng của pt đó
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
Trang 192 Điều kiện của PT:
Cho pt: f(x) = g(x) đk với x để f(x) và g(x) có nghĩa gọi
01
2
x
x x
x
Chú ý: Nếu ∀ x f(x); g(x) đều có nghĩa thì ta có thể
không cần viết đk của phơng trình
3 Phơng trình nhiều ẩn:
VD: pt: 3x+2y = x2 - 2xy + 8 là pt nhiều ẩn
Vậy pt nhiều ẩn là pt mà VT; VP là các biểu thức có nhiều ẩn số
KN: No của pt nhiều ẩn cũng nh bn nghiêm của pt một
ẩn
4 pt chứa tham số
Trong pt ngoài các ẩn số ra còn chứa các chữ khác đóng vai nh là hằng số đợc gọi là tham số thì pt đó gọi là pt chứa tham số
g và biên luận pt chứa tham số là đk của tham số để pt đã cho vô no, có no và no là bao nhiêu
hệ quả có thể có nhiều nghiệm hơn pt ban đầu thì no đó gọi là no ngoại lai
VD: pt: x-1 = 0 (1) ⇒ R(x-1) = 0 (2) thì x = 0 là no ngoại lai
4 Củng cố:
5 BTVN: Các bài trong SGK
Ngày 23/11/2006
Tiết 18 Bài tập
Trang 20b Đk x ≠ 1 ⇒ pt: 2x2 - 5x + 3 = 0
(x-1) (2x-3) = 0 ⇔ x = 1
x = 23Vậy pt có 1 no x = 3/2
2
2 4
2
x
x x
x
x x
0
x x
Vậy pt đã cho vô nghiệm
Trang 21NÕu a ≠ 0 → pt cã no duy nhÊt x = −b a
TH2 NÕu a = 0 thay vµo pt ⇒ ox = -b(*)
Trang 22a
c x x P
a
b x x S
2 1
2 1
Trang 231 Ph¬ng tr×nh chøa Èn trong dÊu
VD: gi¶i pt: x-3= 2x+1
Ta cã: x-3= x - 3 nÕu x ≥ 3
3 - x nÕu x < 3 TH1: ≥ 3 th× pt (3): x - 3 = 2x + 1 ⇔ x = -4 (1)TH2: x < 3 pt: - x + 3 = 2x + 1 ⇔ x = 32 tm.VËy pt cã no duy nhÊt x = 32
2 Ph¬ng tr×nh chøa Èn díi dÊu c¨n:
xg xf
xg xg
xg
xf xg
Trang 25Ôn tập về hệ pt bậc nhất 2 ẩn, phơng trình bậc nhất hai ẩn số Biết giải hệ
ba phơng trình bậc nhất ba ẩn bằng phơng pháp sơ Biết giải các bài toán đơn giả đó
thuộc đờng thẳng y =
b
c x b
Trang 274 3
4 17
32
2
33 4
1 23
z y
x
z zy
zy x
−
−
−
= + +
= + +
4 7
4
2 5 3 2
2
1 2 2
z y x
z y x
z y x
yx zy
x
zy
x
Do 1≤x, y, z ≤ 100 nªn cã 3no (x, y, z) = (4, 18, 78);
Trang 286 12
800.17 7
10
y
x yx
yx
BT4: gọi x, y là số áo sơ mi dây truyền thứ nhất, thứ hai
may đợc trong ngày thứ nhất đk, y, x ∈ N*
=
=
1083 15
,1 18 ,1
930
y x
y x
BT5: a) x = 1; y = 1; z = 2
b) x = 1411 y = 25 ; z = −71
BT5: Gọi x (ngàn đồng) là giá bán một áo sơ mi
y (ngàn đồng) là giá bán một quần âu
z (ngàn đồng) là giá bán một váy nữ đ/k x,
y, z > 0 ta có hpt: 12x + 21y + 18z = 5349
16x + 24y + 12z = 560024x + 15y + 12z = 5259
x = 86 vậy giá một áo là: 98.000 (đồng)
Trang 29Học sinh nắm đợc cách đặt đk của 1 pt Nhận biết đợc đâu là phép biến
đổi tơng đơng, phép biến đổi hệ quả
9
1
− c) x =
2 5
BT5: ĐS: a) x = 2437 ; y = 1229 c) x = 1334; y = 131
b) x = 2, y = 23 d) x = 3793 ; y = 3730BT6: Gọi t1 (giờ) là thời gian thứ nhất sơn xong bức tờng
đk t1>0, t2>= Trong một giờ ngời thứ nhất sơn đợc
Trang 30bức tờng, ngời thứ hai sơn đợc
1 9
4 − = bức tờng
Vậy ta có: 4 4 187
2 1
19
7 44
9
5 47
y
x yx yx
Vậy nếu làm riêng; ngời thứ nhất sơn xong bức tờng sau
18 giờ Ngời thứ hai sơn xong bức tờng sau 24 giờ
1 ổn định lớp và kiểm tra bài 15’ giải pt: 4x+ 7 = 2x− 3
2 Kiểm tra bài cũ: Thông qua các bài tập trong SGK
−
x
Trang 31BT8: Gọi phân số thứ nhất là x, phân số thứ 2 là y, phân
số thứ 3 là z ta có hpt: x + y + z = 1
x - y = z
x + y = zGiải ra ta đợc: x =
BT9: Gọi x là số sản phẩm theo định mức mà phân xởng phải sản xuất một ngày đk x > 0 Số ngày phải giao sản
BT 11: Giả sử ngời thứ nhất quét sơn một mình hết t1
ng-ời thứ hai quét sơn một mình hết t2 giờ đk t1 >0, t2 >0
2 1
8 2
3
1
2 2
2 2
t
t t
t
Vậy ngời thứ nhất quét sàn một mình hết 4h
Ngời thứ hai quét sàn một mình hết 2h
Trang 32I Ôn tập về bđt:
1 Khái niệm về bất đẳng thức:
Các mệnh đề dạng “a < b”; “a>b” gọi là các bất đẳng
thức
2 Bất đẳng thức hệ quả - bđt tơng đơng Nêu mệnh đề a
< b ⇒ c < d đúng thì ta nói bđt c < d là bđt hệ quả của
bđt a < b và cùng viết a < b, c < d
Nếu bđt a < b là bđt hệ quả của bđt c < d và ngợc lại thì
ta nói hai bất đẳng thức tơng đơng với nhau và viết a < b
Trang 33c < d n ∈ N NÕu a > 0 ⇒ a < b ⇔ a< b
4 Cñng cè
5 BTVN: C¸c bµi SGK
Trang 34Đ lí: TB nhân của hai số không âm nhỏ hơn hoặc bằng
trung bình cộng của hai số đó
a ∀ a > 0 Dấu “=” xẩy ra khi a = 1
Hq2: Nếu 2 số dơng có tổng không đổi thì tích lớn nhất
khi hai số đó bằng nhau
ý nghĩa: Trong tất cả các hcn có cùng chu vi thì hình
vuông là hình có diện tích lớn nhất
Hq2: Nếu x, y cùng dơng có tích không đổi thì tổng
(x + y) nhỏ nhất khi hai số đó bằng nhau
ý nghĩa: Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích
thì hình vuông là hình có chu vi nhỏ nhất
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
Trang 35III BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối
[ ] [ ] [ )
a x a a x
a
x
a a a a x
b a b a b a x x x x
thức của x Ta gọi f(x) là VT của bpt; g(x) là VP của bpt
Số xo sao cho f(x) < g(xo) hoặc f(xo) ≤ g(xo) là mệnh đề
đúng thì xo đợc gọi là 1 no của bpt Giải bpt là đi tìm tập
no của bpt
Nếu bpt vô nghiệm ta nói tập no bpt là tập rỗng
Chú ý: bpt: f(x) < g(x) ta có thể viết: g(x) > f(x)
f(x) ≤ g(x) ⇔ g(x) ≥ f(x)
2 Điều kiện của một bpt:
Tơng tự nh pt: ta gọi đk của x để f(x) và g(x) có nghĩa là
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
Trang 36đk xác định của bpt hay tắt là đk của bpt
x
x
x
3 Bất phơng trình chứa tham số
Tronb bpt ngoài biến số ra còn một số chữ mà đóng vai
trò nh là các hằng số thì các chữ đó gọi là tham số giải
bpt chứa tham số gọi là giải và biện luận bpt chứa tham
Học sinh nắm đợc khái niệm về đk của bt, bpt và cách giải hpt bậc nhất 2
ẩn và các bài toán giải biện luận pt bậc nhất, pt b2
Trang 37TH3: a = 2 pt thành: ox = 0 pt có vô số nghiệm
KL: a ≠ 0, a ≠ pt có no x = 3a
a = 0 pt vô no
a = 2 pt có vô số nghiệm
Bài 2: Một số tự nhiên có hai chữ số Nếu lấy số đó trừ đi
hai lần tổng các chữ số của nó thì đợc kq là 51 Nếu lấy
hai lần chữ số hàng chục cộng với ba lần chữ số hàng đơn
51
8
y
x yx
Trang 38Học sinh biết cách giải hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn số và biết cách lấy giao các miền nghiệm Biết các phép biến đổi bất phơng trình tơng đ-
mà ta phải tìm các nghiệm chung của chúng Mỗi giá trị
của x đồng thời là no của tất cả các bất phơng trình của
hệ đợc gọi là một nghiệm của hệ bất phơng trình đã cho
Giải hệ bpt tức là đi tìm tập nghiệm của bpt đã cho để
giải hbpt ta giải từng bpt trong hệ sau đó lấy giao các
miền nghiệm
VD: giải bpt [ ] 3;1
1
3 01
x x
x
III Một số phép biến đổi tơng
1 ĐN: Hai bpt đợc gọi là tơng đơng nếu chúng có cùng
tập nghiệm và dùng kí hiệu ↔ để chỉ sự tơng đơng của
Trang 39Chú ý: Khi giải bpt mà điều kiện của bpt thay đổi thì ta
phải tìm các giá trị x thoả mãn tất cả các đk đó thì x mới
Trang 402 1 3
2 2
5
6x+ < x+ ↔x (1)
4
7 5 2 2
3
8
x x
7 ,
Nhị thức bậc nhất đối với x là biểu thức có dạng
f(x) = ax + b trong đó a, b là hai số đã cho a ≠ 0
2 Định lí về dấu nhị thức bậc nhất
Định lí: f(x) = ax + b có giá trị cùng dấu với hàm số a khi
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
Trang 41b XÐt dÊu nhÞ thøc f(x) = mx -1 víi m x- 1 Víi m -
TH1: m < 0 ⇒ f(x) cïng dÊu víi m khi
Trang 42) 2 )(
1 4 (
1 ) 2 , (
1 , 2 (
7 (n)TH2: x > 21 bpt: 2x - 1 + x - 3 < 5 ⇔ x < 3
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
x
Trang 431 ,
]
; [ ) ( )
(
a
a a x f a x f
a
xf a
Học sinh nắm vững khái niệm bpt bậc nhất hbpt bậc nhất hai ẩn số Và no
của bpt, hbpt bậc nhất hai ẩn số
II Các b ớc lên lớp
1 ổn định lớp và kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu định lí về về dấu nhị thức bậc nhất và giải bpt
0 3
) 2 )(
x
x x
I Bất phơng trình bậc nhất hai ẩn số
ĐN: Bất phơng trình bậc nhất hai ẩn x; y có dạng tg là:
ax + by ≤ c (ax +by < c; ax+by > c, ax+by ≥ c) trong đó
a, b, c ∈ IR và a2 + b2 ≠ 0; x, y là các ẩn số
II Biểu diễn tập nghiệm của bpt bậc nhất 2 ẩn số trong
Nêu vấn đề và giải quyết vấn dề
Trang 44mp (oxy) tập hợp các đ2 có toạ độ là nghiệm của bpt (1)
đợc gọi là miền nghiệm của nó
Các bớc giải bpt: ax + by ≤ c (a2 + b2 ≠ 0)
Bớc 1: Trên mp (oxy) vẽ vẽ đt: ax + by = c
Bớc 2: Lấy 1 đ’ Mo (xo, yo) ≠ (O) thờng lấy O(O, O)
Bớc 3: Tích axo + byo - c = T
Bớc 4: Kết luận nếu T < O thì nửa chứa Mo đó âm
nếu T > O thì nửa chứa Mo đó âm
Và nửa ngợc lại mang dấu ngợc lại
Chú ý: Miền no của bpt: ax + by ≤ c bỏ đi đt
ax + by = c là miền nghiệm của bpt: ax + by < c
III Hệ bpt bậc nhất hai ẩn số
1 ĐN: Hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn gồm một số
bất phơng trình bậc nhất hai ẩn x; y mà ta phải tìm các
nghiệm chung của chúng Mỗi nghiệm chung đó đợc gọi
Nếu vấn đề và giải quyết vấn đề
Trang 45là một nghiệm của hệ bpt đã cho.
Để tìm tập no hbpt bậc nhất ta biểu diễn hình học tập no
của hbpt trên hệ trục (oxy)
VD: giải hệ bpt: 3x + y ≤ 6
x + y ≤ 4
x ≥ 0; y ≥ 0VD: ghbpt 2x - y ≤ 3
2x + 5y ≤ 12x + 8
IV áp dụng vào bài toán kinh tế (SGK)
x + y ≤ 4; x ≥ 0; y ≥ 0Vậy để có số tiền lãi cao nhất; mỗi ngày cần sản
xuất 1 tấn sản phẩm loại I và 3 tấn sản phẩm loại II
Trang 46Lấy O(O,O) ⇒ VT(O,O,O) = -4
⇒ no của bpt là tập hợp các điểm thuộc miền không gạch
1 ổn định lớp và kiểm tra sĩ số Nêu định lí về dấu của nhị thức bậc nhất
2 Kiểm tra bài cũ: nt
Trang 471 ,
II BÊt ph¬ng tr×nh bËc hai mét Èn
1 BÊt ph¬ng tr×nh bËc hai Èn x lµ bÊt ph¬ng tr×nh cã d¹ng
ax2 + bx + c < 0 hoÆc ax2 + bx + c > 0
hoÆc ax2 + bx + c ≤ 0 hoÆc ax2 + bx + c ≥ 0
2 C¸ch gi¶i: ax2 + bx + c < 0
XÐt f(x) = ax2 + bx + c lËp b¶ng xÐt dÊu cña tam thøc
f(x) do c¨n cø vµo dÊu cña f(x) vµ dÊu f(x) vµ dÊu bpt ⇒
tËp no bpt
VD: gi¶i c¸c bpt sau:
a 3x2 +2x +5 > 0 c -2x2 +3x+5 > 0
b -3x2 + 7x -4 < 0 d 9x2-24x+16 ≥ 0
Trang 491 ,
; 2 1
1 ,
1 2
9 ,
1
; 2 9
1 , 0 ) 1 , 3 (
1 ) 0 , 1 ( ) 3 , (
BT6: a V« no b x ∈ −
3
4
; 1
3
4 , 2 ( ) 8 , ( −∞ − ∪ − − ∪ d x ∈ [− 2 ; 3]
Trang 50Bµi 1: a) f(x) = x4 - (x-3)2 = (x2+x-3)(x2-x+3)
V× x2-x+3>0 ∀x
⇒ f(x) < 0∀ x ∈ − − − +2
13 1
; 2
13 1
f(x) < 0 x ∈ −∞− − ∪− +2 ,+∞
13 1 2
13 1 ,
b XÐt g(x) =
x x
x x x x x
x
x x
2
) 2 2 )(
2 2 ( 2
4 2 ) 2 (
2
2 2
− +
Trang 511 ổn định lớp và kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Nội dung bài mới
Đề kiểm tra 45’
Câu 1 (3 đ) Tìm m = ? để pt sau có 2no trái dấu
x2 - (m2 + 1)x + m2-5m + 6 = 0Câu 2: (3 đ) Với giá trị nào của m hàm số y = x2 −mx+mcó TXĐ (-∞,+∞)
Câu 3: (4đ) Giải bpt 2x-1≤ x+1
Đáp án:
Câu 1: Để pt có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
m2-5m +6 < 0 ⇔ m ∈(2;3)Câu 2: Hàm số y = x2 −mx+mcó TXĐ (-∞,+∞) khi và chỉ khi:
x2-mx+m ≥ 0 ∀∆≤ 0Câu 3: 2x-1≤ x+1⇔ (2x-1)2 ≤ (x+1)2
Trang 52Dấu hiệu là nội dung công việc ta làm
Mẫu: là 1 đơn vị điều tra
Nếu mẫu số liệu có kích thớc là N và có các giá trị x1,
x2, xn ⇒ tần suất của một giá trị x1 là γ xi = 100
Thờng tần suất hình theo đơn vị % ⇒ tần suất γxi (%)
III Bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp
Thông thờng một mẫu số liệu có nhiều số liệu thì ta có thể
ghép các giá trị lại với nhau để tạo thành một lớp và độ dài
N