+ Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không âm.. Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc chơn
Trang 1+ Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không âm
+Biết đợc mối liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc chơng trình Toán Đại số 9 và các yêu cầu về cách học bài trên lớp, cách chuẩn bị bài ở nhà, các dụng cụ tối thiểu cần có
Hoạt động 3 : Định nghĩa căn bậc hai số
học
- GV yêu cầu HS nhắc lại định
nghĩa căn bậc hai của một số không âm
đã học ở lớp 7 và vài nhận xét nh SGK
- GV? : Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai
và cách viết từng loại căn đó Số nào chỉ có
một căn bậc hai ? Số nào không có căn bậc
hai ?
- HS làm bài tập ?1 và trả lời bằng
miệng
- GV chỉ vài căn bậc hai dơng của
các số ở bài ?1 để giới thiệu căn bậc hai
số học
- HS nêu định nghĩa căn bậc hai số
học của số dơng a và trờng hợp đặc biệt
nếu a = 0
- HS nêu một vài ví dụ Giáo viên
đa ra vài phản ví dụ nh 8 ; 9
+/ Mỗi số dơng a có hai căn bậc hai kí hiệu là : a và - a
+/ Số 0 có đúng một căn bậc hai
+/ Số âm không có căn bậc hai
?1 a, Căn bậc hai của 9 là 3 và - 3
b, Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5
Trang 2- Học sinh trả lời miệngCBHSH của 49 là 7 vì 7 0 và 72 = 49.CBHSH của 64 là 8 vì 8 0 và 82 = 64.CBHSH của 81 là 9 vì 9 0 và 92 = 81CBHSH của 1,21 là 1,1 vì 1,1 0 và 1,12 =1,21
Hoạt động 4 : So sánh các căn bậc hai số học
- GV nhắc lại kết quả đã học ở lớp 7 "
với các số a, b không âm, nếu a > b thì
b
a " , HS cho ví dụ minh hoạ
- GV giới thiệu khẳng định mới ở
SGK và nêu định lý tổng hợp cả hai kết quả
- GV đặt vấn đề dùng chiều ngợc lại
của định lý để giải bài toán tìm x
* HS tìm hiểu ví dụ 3 và làm bài tập ?5
Tìm số x không âm biết :
a, x > 1
b, x < 3
Định lý : SGKVới a 0, b 0 thì
b a b
a
Ví du 2 : So sánhHọc sinh đọc VD 2 SGK
?4 a,16>15 16> 15
b,11>9 11> 9 11>3
Ví dụ 3 :
Tìm x không âm Học sinh đọc ví dụ 3Vận dụng làm bài tập ?5
a, x > 1 x> 1
x>1
b, x < 3 x< 9 x<9vì x không âm nên 0x< 9
Hoạt động 5 : Luyện tập củng cố toàn bài Bài 1 :Trong các số sau số nào có căn bậc
3 ; 1,5 ; 0 ; ; 5
4
3 2
Trang 3Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai của số không âm
Nắm vững định lý so sánh căn bậc hai số học
- GV hớng dẫn hs về nhà làm các bài tập 2,3 và 5 SGK và các bài tập 1,4,5 SBT
- Chuẩn bị cho tiết sau : Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định lý so sánh hai căn bậc hai số học
Giải bài tập : So sánh 1 và 2 rồi so sánh 2 và 2+1
Trang 4Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
Hoạt động 3 : Xây dựng khái niệm căn thức bậc hai
+ GV cho HS làm ?1
Qua bài tập trên GV giới thiệu
Hoạt động 4 : A xác định khi nào?
+ GV giới thiệu: A xác định khi nào?
Nêu ví dụ 1 SGK, có phân tích theo giới
thiệu ở trên?
+ HS: làm bài tập ?2
Với giá trị nào của x thì 5 2x xác
định?
GV gọi học sinh trình bầy
A xác định( hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
minh những điều kiện nào ?
+GV hỏi thêm: Khi nào xảy ra trờng
hợp ”Bình phơng một số, rồi khai
ph-ơng kết quả đó thì lại đợc số ban đầu” ?
+GV trình bày ví dụ 2 và nêu ý nghĩa:
Không cần tính căn bậc hai mà vẫn tìm
đợc giá trị của căn bậc hai ( nhờ biến
đổi về biểu thức không chứa căn bậc
) 0
+ HS làm theo nhóm bài tập 8 câu a và
b, đại diện nhóm lên bảng trình bày kết
0 = 0 , 1 = 0,1
3 11 11 3 ) 11 3
Trang 5- GV : +Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập
- HS : +Ôn tập lại các hằng đẵng thức đáng nhớ, biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số
III Các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 3: Chữa bài tập về nhà
Trang 6Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
phơng, nhân hay chia, tiếp đến cộng hay trừ,
từ trái sang phải
Bài12: Dạng tìm điều kiện để Acó nghĩa
a, 2 a2 -5a với a< 0
b, 25a2 +3a với a> 0
+ Sau đó GV sửa từng bài trên bảng cho HS
xem kết quả và tự sửa sai cho mình
Hoạt động 5 :Hoạt động theo nhóm
Cho HS hoạt động theo nhóm làm các bài
- Nghiên cứu bài sau :”Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng”
IV Rút kinh nghiệm:
Tiết 4:
I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần đạt đợc:
1/ Kiến thức:
- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phơng
2/ Kĩ năng:
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
3/ Thái độ:
- T duy khoa học, cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
- Giáo viên : +Bảng phụ ghi định lý, quy tắc
- Học sinh : +Máy tính bỏ túi
Trang 7GV yêu cầu HS nhận xét , đánh giá
Hoạt động 3 : Xây dựng định lý
Cho HS nhận xét 2 kết quả trên của 2 HS
vừa đợc kiểm tra bài tập 1
- Yêu cầu HS khái quát kết quả trên
thành nội dung của định lý
- GV phát biểu định lý: Với hai số a và b
không âm ta có:
b a
b
a
-GV giới thiệu nội dung định lý là mối
liên hệ giữa phép nhân và phép khai
ph-ơng
HSnhận xét
25
GV giới thiệu quy tắc nhân các căn bậc
hai, sau đó hớng dẫn cho HS làm ví dụ 2
b, 250 360= 25 36 100=5.6.10 = 300
- Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm ta có thể nhân các số dới dấu cănvới nhau rồi khai phơng kết quả đó
?3 / a, 3 75= 3 75= 225 =15 b ,
49 4 36 9
, 4 72 20 9
, 4 72
= 36 4 49= 6.2.7 = 84
Trang 8Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
Chú ý: Từ định lý ta có công thức tổng
quát:
B A
AB với A, B là hai biểu thức
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ: Gọi 4 HS lên bảng giải các bài tập sau:
Trang 9Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
Dạng 1 : Tính giá trị của căn thức
- Cho HS cả lớp làm bài 22
HD: Dựa vào HĐT hiệu hai bình
ph-ơng và quy tắc khai của một tích để
giải quyết các bài toán trên
- GV: chấm một số bài và cho HS chữa
bài trên bảng
Kết quả bài 22a) 5 b) 15 c) 45 d) 25
Hoạt động 4 :Luyện tập theo nhóm
2
2 ) 4 ( 1 3 ) 2 ( 1 3 ) 9
- Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình
bày kết quả, cả cho nhận xét
HS hoạt động theo nhóm
Kết quả bài 2424a) xấp xỉ 21, 02924b) xấp xỉ 22,393
) 17 9 ).(
17 9 ( 17 9 17
= 81 17 64 8 (ĐPCM)
Hoạt động 6 : Hớng dẫn về nhà.
- Bài tập về nhà bài 23 ; 26 &27 SGK
- Chuẩn bị bài mới:” Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng”
VI Rút kinh nghiệm:
Tiết 6:
Đ4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần đạt đợc:
Trang 10Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
- HS : SGK , SBT , máy tính bỏ túi
III Các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Định lý: Với a là số không âm và b là số
d-ơng, ta có
b
a b
a
2
) (
a b
a
2
2 2
) (
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai:
- GV giới thiệu quy tắc chia hai căn
bậc hai và yêu cầu HS tìm hiểu ví
Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng trình
225 256
14 10000
196 10000
196 0196
,
b )Quy tắc chia hai căn bậc hai : Muốn chia
căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dơng, ta có thể chia số a cho số brồi khai phơng kết quả đó
4 117
52 117
Trang 11GV sửa hoàn chỉnh bài tập trên
HS tiếp tục làm các bài 28b ; 30 a
tại lớp, sau đó GV gọi HS lên bảng
25 50
2 162
2a b2 a b2 a b2
9
a b
Bài 28/ b,
5
8 25
64 25
64 25
14
2
Bài 30 a:
y y
x x
y y
x x
- Bài tập về nhà: các bài còn lại trong phần bài tập trang18
- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập để Luyên tập ở tiết sau
IV: Rút kinh nghiệm:
- HS : Ôn tập định lý và hai quy tắc khai phơng một thơng, chia hai căn bậc
hai máy tính bỏ túi
III Các hoạt động trên lớp:
Trang 12Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1 : Phát biểu quy tắc khai phơng của một thơng áp dụng:
Tính
6 , 1
1 , 8
Câu hỏi 2 :Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai áp dụng: Tính:
735 15
HS làm bài 1/
6 , 1
1 , 8
=
4
9 16
81 16
1 735
15
? Nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 3 : Chữa bài tập về nhà
- GV chữa bài tập 31 SGK sau đó Lu ý cho HS
kết quả:
So sánh 25 16 và 25 16 2525 9165 325 2 16
3 9 16 25
76 149
- Em hãy nêu cách làm bài toán trên
- GV thu một số bài chấm tại lớp , mỗi
nhóm cử đại diện lên bảng chữa bài,
GV chữa sai
Khai phơng của một hiệu hai số không âm a
và b cha hẳn bằng hiệu của khai phơng số a với khai phơng số b
áp dụng HĐT phân tích tử thành nhân tử sau
đó rút gọn và áp dụng khai phơng của một
th-ơng kết quả
Bài 32d:
29 15
b a
ab b
Trang 13- Máy tính điện tử bỏ túi CASIO 500A, 500MS, 570MS
- HS : Bảng căn bậc hai , máy tính bỏ túi
III Các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 1 HS lên bảng chữa các bài tập 35b
Bài 35b, tìm x biết 4 2 4 1 6
x x
2/ 2x + 1 =-6 x = -3,5
* Cả lớp nhận xét , GV kiểm tra và ghi điểm, nhận xét bài làm của HS
Hoạt động 3 : Giới thiệu bảng
- GV giới thiệu bảng căn bậc hai và cấu
tạo của nó, các cột hiệu chính của bảng
qua bảng phụ HS quan sát cấu tạo bảng căn bậc hai
Hoạt động 4 : Cách dùng bảng
8
39,
Trang 14Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính,
ta thấy số 6 Ta dùng số 6 này để hiệu
chính chữ số ở cuối số 6,253 nh sau:
39,
018 , 3 11 , 9
0 100
: 099
,
4
10000 :
8 , 16 00168
? Gía trị của x là bao nhiêu ?
? tra bảng tìm giá trị gần đúng của x
HS làm bài ?2
18 , 30 10 018 , 3 100 11 , 9
43 , 31 10 143 , 3 100 88 , 9
0 100
: 099 ,
4
10000 :
8 , 16 00168
, 0
0 100
: 315 , 6
10000 :
88 , 39 3988
, 0
0 100
: 315 ,
6
10000 :
88 , 39 3988
, 0
Trang 15Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
Tiết 9:
Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần đạt đợc:
1/ Kiến thức:
- Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn
- Nắm vững hằng đẵng thức: A2 A
2/ Kĩ năng:
- Nắm đợc các kỹ năng đa thừa số ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
áp dụng quy tắc kha phơng một tích để chứng minh :
GV yêu cầu HS nhận xét, đánh giá
Hoạt động 3 : Đa thừa số ra ngoài dấu căn
a2 2 với a 0 ,b 0
HS tìm hiểu ví dụ 1
Ví dụ 1: a) 3 2 2 3 2
b) 20 4.5 22.5 2 5
3 5 2 5 3 5 20 5 3
Trang 16Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
?2 Rút gọn
a, 2 8 50
b/ 4 3 27 45 5
GV Gọi HS đứng tại chỗ trình bầy
GV giới thiệu tổng quát
HS đọc trong SGK
HS ghi tóm tắt
B A
B
A2
Nếu A 0 &B 0 thì
B A
B
A2
Nếu A<0 và B 0 thì
B A
5 2 3 7
5 5 3 3 3 3 4
A2 tức là:
Nếu A 0 &B 0 thì
B A B
A2
Nếu A<0 và B 0 thì
B A B
Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp)
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần đạt đơc :
Trang 17Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
3/ Thái độ : T duy khoa học, cẩn thận
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra :
? Phát biểu quy tắc đa thừa sổa ngoài dấu căn Viết dạng tổng quát
? áp dụng quy tắc đa thừa số ra ngoài ấu căn để so sánh
? nhận xét bài làm của bạn GV đánh giá bài làm của HS
Hoạt động 3 :Đa thừa số vào trong dấu căn
- GV: Ta có thể đa một thừa số ra ngoài
dấu căn, vậy ta có thể đa một thừa số vào
* yêu cầu HS tìm hiểu ví dụ 4
Đa thừa số vào trong dấu căn
a) 3 7 b) -2 3
c)5a2 2a(a 0 ) d)-3a2 2ab(a,b 0 )
? Vận dụng làm bài tập ?4.
(Đa đề bài lên bảng phụ )
- GV cho HS làm việc theo nhóm bài tập ?
HS chú ý lắng nghe
Tổng quát:
Nếu A 0 &B 0 thì
B A B
Nếu A<0 và B 0 thì
B A B
bài ?4
Trang 18Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
4 SGK
a, 3 5 b, 1,2 5
c, ab a( a 0 )
Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng chữa bài,
GV kiểm tra và hoàn chỉnh bài toán
Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp)
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần đạt đợc:
Trang 19Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
1/ Kiến thức:
- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Hiểu khái niệm khử mẫu của biểu thức lấy căn
2/ Kĩ năng:
- Biết khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi đã học
III Các hoạt động Dạy - Học:
*Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
*Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng làm 2 bài tập sau:
So sánh: a) 3 3 & 12 b) 7 và 3 5
? Hai HS lên bảng trình bầy bài làm của mình
HS1: a, ta có : HS2: Ta có :
3 3 27 12 3 5 = 45; 7 = 49 mà 45 < 49 nên 3 5 < 7 ? Nhận xét bài làm của bạn
* GV đánh giá ,cho điểm HS
Họạt động 3 : Khử mẫu của biểu
thức lấy căn
- Trong quá trình biến đổi biểu thức
có chứa căn thức có lúc ta phải làm
cho mẫu của biểu thức dới dấu căn
mất đi, phép biến đổi đó gọi là “Khử
mẫu của biểu thức lấy căn”
Ví dụ: khử mẫu của biểu thức lấy căn:
? Xác định biểu thức lấy căn trong
mỗi trờng hợp
- GV: Hớng dẫn cho HS làm ví dụ 1
SGK
? Biểu thức lấy ăn sau khi đã biến đổi
là bao nhiêu? có còn mẫu không ?
6 9
3 2
b a
7
35 )
7 (
7 5
Biểu thức lấy căn mới là :
a, 6 b, 35ab cả hai biểu thức đều không chứa mẫu
Tổng quát:Với các biểu thức A và B mà A.B
Trang 20
Bài ?1 ba HS lên bảng làm bài.
GV đa đề bsài lên bảng phụ
Khử mẫu của biểu thức lấy căn ?
a ,
5
4 b,
125 3
c, 3
2
3
a
- GV: Gọi 3 HS lên bảng chữa các bài
tập trên, cả lớp làm bài vào giấy nháp
? nhận xét và hoàn chỉnh bài giải của
5 4
5 3
2 3
a
a a
Bài 1 HS1: làm câu a.
6
HS2:Làm câu b,
9
3 ).
1 3 ( 81
) 3 1 (
Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp)
I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần đạt đợc:
Trang 21Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
1/ Kiến thức:
- Biết cách trục căn thức ở mẫu
- Nắm đợc khái niệm biểu thức liên hợp
2/ Kĩ năng :
- Trục đợc căn thức ở mẫu với biểu thức đơn giản
- Biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi đã học
III Các hoạt động Dạy - Học:
*Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
*Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng làm 2 bài tập sau:
6 8
35 7
5
GV yêu cầu HS nhận xét đánh giá bài làm của bạn
Hoạt động 4 :Trục căn thức ở mẫu
- GV: Giải thích cho HS thuật ngữ : “Trục căn thức
ở mẫu”
- GV cùng với HS thực hiện ví dụ 2 trong SGK
Ví dụ2: Trục căn thức ở mẫu
6
5 3 2
3 5 3 3 2
3 5 3
) 1 3 ( 10 ) 1 3 )(
1 3 (
) 1 3 (
10 1
5
) 3
5
(
6
) 3 5 )(
3 5 (
) 3 5 ( 6 3
-Trong ví dụ trên ở câu b), để trục căn thức ở mẫu,
ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức 3 1 Ta gọi
biểu thức 3 1 và biểu thức 3 1 là hai biểu
thức liên hợp với nhau
2
B A
B A C B A
B A
B A C B A
3 5 3 3 2
3 5 3 2
) 1 3 ( 10 ) 1 3 )(
1 3 (
) 1 3 (
10 1
Trang 22Giáo án đại số 9 Năm học: 2009-2010
Tơng tự ở câu c), ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức
liên hợp của 5 3là 5 3 c )
) 3 5 ( 3 3
5
) 3 5 ( 6
) 3 5 )(
3 5 (
) 3 5 ( 6 3
5 6
5
c,
20 3 1
Cho HS lên bảng chữa bài
HS lên bảng làm bài:
HS1 : a,
2
10 10
10 5 10
5 5 5 2
1
=
30
5 60
5 2 60
3 2
5 6 5 6
10
) 7 10 ( 3 7 10
1 3 1 3
) 3 2 ( 3 2