1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO áN đẠI SỐ 8 ĐÃ CHỈNH

28 328 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại Số 8
Tác giả Vũ Văn Khích
Trường học Trường THCS Đông Phong
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Đông Phong
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 531 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 đội, mỗi đội 3 HSkhá, đội nào viết đợc nhanh, nhiều, đúng đội đó thắng - HS dới lớp theo dõi cổ vũ * Bảng phụ Cho các đa thức... Bài 21: Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng của mộ

Trang 1

Tiết: 1 Tuần: 1

Đ1 NhâN đơn thức với đa thức

Ngày soạn: 10 - 8 - 2008 Ngày dạy : 13 / 8 / 2008

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức

2/ Kỹ năng: Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

3/ Thái độ: Có ý thức chấp hành các yêu cầu của phơng pháp học bộ môn

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: - Một số bài tập cho học sinh

- Một số nội quy của môn học 2/ Học sinh: - Quy tắc nhân một số với một tổng

- Quy ắc nhân hai luỹ thừa của cùng một cơ số

- Sách giáo khoa, vở ghi, vở nháp, đồ dùng học tập

III/ Kiểm tra: ( 5 phút)

+ Giáo viên kiểm

- Cả lớp suy nhgĩ Một

HS trả lời

IV/ Tiến trình dạy học :

- Cả lớp nhận xét bàilàm trên bảng

- 2HS đổi chéo bài đểkiểm tra

- Báo cáo kết quả

A(B + C) =A.B + A.C

- Đại diện các nhóm

2 áp dụng

?2

?3a) Diện tích hình thang là:

S = ((5x +3) + (3x + y)).2y : 2

=(8x + y + 3)y

Trang 2

* Mçi nhãm lµ métbµn

- Nöa ngoµi lµm ý a

- Nöa trong lµm ý b

* Mçi bµn lµm métnhãm

* §¹i diÖn c¸c nhãmlªn tr×nh bµy bµi cñanhãm m×nh

- NhËn xÐt

=8xy + y2 + 3y(m2)b) Thay sè x =3m, y = 2m

S = 8.3.2 + 22 + 3.2 = 58(m2)

* Bµi 2: Rót gän vµ tÝnh a) x(x - y) + y(x + y)t¹i x = -6; y = 8

=x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2

=(-6)2 + 82 = 100b)

x(x 2 - y) - x 2 (x + y) + y(x 2 + x)t¹i x=

§äc tríc §2Híng dÉn bµi tËp:(8B,8C)

TiÕt: 2 TuÇn:1

§2 nh©n ®a thøc víi ®a thøc

Ngµy so¹n: 10 / 8 / 2007 Ngµy d¹y : 14 / 8 / 2007

I/ Môc tiªu: Häc sinh ph¶i cã:

1/ KiÕn thøc: N¾m ch¾c quy t¾c nh©n 2 ®a thøc

2/ Kü n¨ng: BiÕt tr×nh bµy phÐp nh©n theo nhiÒu c¸ch

III/ KiÓm tra: ( 8 phót)

* Gi¸o viªn yªu

cÇu

HS1:TÝnh MHS2:TÝnh Nvµ M + N

? TÝnh

M = x(6x2 - 5x + 1)

Trang 3

IV/ Tiến trình dạy học :

(x - 2) (6x2 - 5x + 1)

= x(6x2 - 5x + 1) + (-2) (6x2 - 5x + 1)

= 6x3 - 17x2 + 11x - 2b) Quy tắc(sgk/7)

-Thảo luận theo bàn

- Đại diện lên báo cáokết quả

- Cả lớp nhận xét đánhgiá

- Chú ý

- Trả lời

- Hoạt động theonhóm nhỏ

- Nhóm 4,5,6 làm ?3

- Nhận xét chéo kếtquả

*S = (2x + y)(2x - y)

Trang 4

(2 đội, mỗi đội 3 HS

khá, đội nào viết đợc

nhanh, nhiều, đúng

đội đó thắng)

- HS dới lớp theo dõi

cổ vũ * Bảng phụ Cho các đa thức Hãy lập thành

* Bài 9: - Rút gọn - Thay số

Tiết:3 Tuần: 2

Luyện tập

Ngày soạn: 15 / 8 / 2007 Ngày dạy : 20 / 8 / 2007

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Luyện tập việc áp dụng quy tắc nhân đa thức

- Làm quen chuyển nội dung một bài toán sang một biểu thức

- Chuẩn bị cho việc hình thành các hằng đẳng thức2/ Kỹ năng: Thành thạo 1 dãy tính về đa thức, tìm x

3/ Thái độ: Nghiêm túc, sáng tạo trong học tập

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ (bài 12)

2/ Học sinh: Ôn lại Đ1, Đ2

III/ Kiểm tra: ( 7phút)

* Giáo viên nêu yêu

- Nhận xét, đánh giá

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của

Hoạt động 1: Chữa bài 12 (10phút)

Luyện tập

1 Bài 12 : Tính giá trị của biểu

thức (x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) trong mỗi trờng hợp

x 0 15 -15 0,15

A 15

Trang 5

? Thay giá trị của

x vào ngay biểu

Hoạt động 2: Chữa bài 13, 14 (10phút)

* Giao nhiệm vụ

- Lớp nhận xét

- Trả lời

- Định hớng & làmbài

4 Bài 11 Chứng minha) (x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7

=2x 2 +3x-10x-15-2x 2 +6x+x+7

= - 8 Vậy giá trị của biểu thức khôngphụ thuộc vào giá trị của biếnb) (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)

=(6x 2 +33x-10x-55)- (6x 2 +14x+9x+21)

=6x 2 +33x-10x-55- $m 6x 2 -14x-9x-21

= -76Vậy giá trị của biểu thức khôngphụ thuộc vào giá trị của biến

Hoạt động 3: Chữa bài 9/SBT (5phút)

Tiết: 4 Tuần: 2

Đ3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Ngày soạn: 15 / 8 / 2007 Ngày dạy : 21 / 8 / 2007

Trang 6

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Nắm chắc các hằng đẳng thức (1), (2), (3)

- Biết cách chứng minh các hằng đẳng thức2/ Kỹ năng: - Vận dụng 1 cách thành thạo 3 hằng đẳng thức vào giải toán

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên yêu cầu làm

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Ngiên cứu hằng đẳng thức1 (7 phút)

* Giới thiệu: Các tích trên

bảng thờng gặp trong giải

toán, ngời ta quy định đợc

x2+4x+4=

512=(50+1)2=

3012=(300+1)2=(x+y/2)2=

(a-2b)(a+2b)=

56.64=

Hoạt động 4: Tìm hiểu chú ý (5phút)

* Yêu cầu các nhóm thảo

lụân làm ?7/sgk - Hoạt động nhóm- 1 nhóm báo cáo kết quả

- Các nhóm khác nhận xét

* Chú ý(x-5)2=(5-x)2

Khái quát: A2= (-A)2

Trang 7

BàI 18: Còn có các đáp án khácx2+6xy+M=(N+3y)2

= N2+6Ny+9y2M=N2+6Ny+9y2-(x2+6xy) (N là đa thức tuỳ ý)

Tiết: 5 Tuần: 3

Luyện tập

Ngày soạn: 21 / 8 / 2007 Ngày dạy : 27 / 8 / 2007

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố lại các hằng đẳng thức (1), (2), (3)

2/ Kỹ năng: - Vận dụng các hằng đẳng thức khi giải toán

- Biết chứng minh tính chất về giá trị của một đa thức nào đó

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ ( hớng dẫn về nhà)

2/ Học sinh: Ôn lại hằng đẳng thức (1), (2), (3)

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên yêu cầu HS

b) 9x2- 6x+1

IV/ Tiến trình dạy học :

" x2+2xy+4y2= (x+2y)2_Saivì (x+2y)2 = x2+4xy+4y2

(≠x2+2xy+4y2)

Hoạt động 2: Làm bài 21, 22 ( 15phút)

* Yêu cầu các nhóm thảo

luận - 4 nhóm thi viết nhanh cáckết quả tơng tự trong thời

gian 5'

2 Bài 21: Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng của một tổng hoặc một

Trang 8

?Nhận xét giá trị của các đa

thức vừa làm ở bài 21(8A)

* Yêu cầu HS làm bài 22

= 2002- 2.200+1=39601c) 47.53=(50-3)(50+3) =502-32=2500-9=2491

a, (a-b) 2 =(a+b) 2 -4ab

Có VP=a2+2ab+b2-4ab = a2-2ab+b2=(a-b)2

Vậy (a-b)2=(a+b)2-4abThay a+b=7và ab =12

Ta có:(a-b)2=72- 4.12= 1

b, (a+b) 2 = (a-b) 2 +4ab

Có: VP= a2-2ab+b2+4ab = a2+2ab+b2=(a+b)2

Hớng dẫn bài tập: - Bài24: Đa về dạng bình phơng của một tổng

- Bài25: áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng Tiết: 6 Tuần:3

Đ4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Ngày soạn: 1 / 9 / 2007 Ngày dạy : 6 / 9 / 2007

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Nắm chắc hằng đẳng thức (4), (5)

2/ Kỹ năng: Vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: - Nghiên cứu phần các đIểm cần lu ý ở sgv

- Bảng phụ, phấn màu 2/ Học sinh: Ôn tập lại các hằng đẳng thức đã học

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

- HS2: Làm bài trên bảng

- Dới lớp: Làm bài trên bảng

Tính:

a, (x+ 2)2 ; (x+1/x)2

b, (x-1/2)2 ; (2x+3y)(2x-3y)

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Nghiên cứu mục 4/sgk ( 7phút)

* Yêu cầu HS làm ?1 và viết

vế trái thành 1 luỹ thừa - Làm ?1- Viết vế trái thành một luỹ

thừa

4 Lập phơng của một tổng

(A+B) 3 =A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3

Trang 9

* Khẳng định kết quả

* Khái quát: Kết quả còn

đúng với A,B là các biểu

- HS đại diện nhóm đọcphát biểu

- Các nhóm thảo luận làmbài tập áp dụng

* Phát biểu :

* áp dụng : Tính: (x+1)3= (x+1/3)3= (x+1/x)3= (2x+y)3=

1013=

1023=Viết về dạng lập phơng

x3+9x2+27x+278x3+12x2 y+6xy2+y3

Hoạt động 2: Nghiên cứu mục 5/sgk (10 phút)

* Nêu yêu cầu

- Dãy ngoài tính(A+(-B))3

-Dãy trong tính (A-B)(A-B)2

* Giáo viên quan sát, hớng

- Dãy ngoài tính(A+(-B))3

-Dãy trong tính (A-B)(A-B)2

(x-1/2)3=(1/3x-y)3=

Trang 10

Tiết: 7 Tuần: 4

Đ5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

Ngày soạn: 6 / 9 / 2007 Ngày dạy : 10 / 9 / 2007

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Nắm chắc các hằng đẳng thức còn lại

- Củng cố 5 HĐT đã học 2/ Kỹ năng: Vận dụng các HĐT vào giảI toán

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Ôn tập 5 HĐT đã học

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

- Ghi chép, chữa bài

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Ngiên cứu mục 6 (15 phút)

* Giới thiệu A2- AB +B2 gọi

là bình phơng thiếu của hiệu

? Hãy phát biểu thành lời

HĐT(6)

- Hoạt động cá nhân (a+b)(a2-ab+b2)

= a3-a2b+ab2+ba2-ab2+b3

1, x3+1=

2, 8y3+x3=

3, x3 + 2 2=

4, A3+ (-B)3=Viết thành tổng

- Đổi chéo nhận xét

- Cho điểm (sai một HĐT

Trang 11

trừ 1 điểm)

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Học thuộc : 7 HĐT đã họcLàm bài tập : 30, 31, 32 /16 (sgk)

Tiết: 8 Tuần: 4

luyện tập

Ngày soạn: 6 / 9 / 2007 Ngày dạy : 11 / 9 / 2007

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố lại 7 HĐT đã học (chú ý 4 HĐT cuối)

2/ Kỹ năng: - Vận dụng HĐT vào giải toán

- Nhận xét giá trị của tam thức ax2+bx+c ở dạng (A+B)2 và (A-B)2

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: - Ôn 7 HĐT

- Viết ra bìa A4 một vế của HĐT nào đó

III/ Kiểm tra: ( 5 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

Dãy trong (c, d)

- Bổ xung, ghi chép

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động 2: Bài 35 (9 phút)

*Yêu cầu HS thảo luận

nhóm

- Gọi từng nhóm báo cáo

- Yêu cầu dới lớp nhận xét

= 342 + 2.34.66 +662

= (34+66)2= 1002=10000b) 742+242- 48.74

- Nửa ngoài làm câu a

- Nửa trong làm câu b( HS làm vào vở nháp )

3 Bài 36a) x2+ 4x +4 = (x+2)2

Tại x= 98 (x+2)2=(89+2)2= 104

b) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3

Tại x=99 (x+1)3= (99+1)3=106

Trang 12

- Kiểm tra chéo

- Báo cáo kết quả

Nên (x-3)2+1 > 0 xRVậy x2- 6x +10 > 0 xR

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Học: Ôn tập 7 HĐTLàm bài tập: 18 đến 25/SBT

Đọc trớc Đ6Hớng dẫn bài tập:

Bài 21: Sử dụng tính chất phân phối

Tiết: 9 Tuần: 5

Đ6 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

Ngày soạn: 10 / 9 / 2007 Ngày dạy : 17 / 9 / 2007

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Hiểu thế nào là phân tích đa thức htành nhân tử

- Biết cách tìm và đặt nhân tử chung2/ Kỹ năng: áp dụng vào giải toán

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Bảng nhóm

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Nghiên cứu ví dụ (10 phút)

* Yêu cầu HS nghiên cứu

đó thành tích các đa thức

- Ví dụ trên là PTĐT thànhnhân tử bằng phơng pháp

đặt nhân tử chung

Trang 13

c) 3(x-y) - 5x(y-x) =3(x-y)+5x(x-y) = (x-y)(3+5x)

* Chú ý: sgk/18

?2 Tìm x biết: 3x2-6x=0  3x(x-2) = 0

 3x = 0 hoặc x-2=0  x=0 hoặc x=2

c, 14x2y - 21xy2+28x2y2

= 7xy(2x-3y+4xy)

d, x(y-1)- y(y-1) = (y-1)(x-y)

e, 10x(x-y)-8y(y-x) = 2(x-y)(5x + 4y)

Ngày soạn: 10 / 9 / 2007 Ngày dạy : 18 / 9 / 2007

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Hiểu đợc cách phân tích này

2/ Kỹ năng: áp dụng các HĐT để phân tích đa thức thành nhân tử

3/ Thái độ: Cẩn thận, tham gia tích cực các hoạt động

Trang 14

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Ôn tập lại 7 HĐT đáng nhớ

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu câu hỏi,chỉ

- HS2: Làm bài 41a

- Dới lớp:Viết đa thức sau

về dạng bình phơng của 1 tổng, hiệu

- HS nhận xét và cho điểm vào bài của bạn

a, x2+4xy+4y2=… =-2xy… =-2xy

b, y2-y+

4

1

=… =-2xy… =-2xy

IV/ Tiến trình dạy học :

- HS phân tích đa thứcthành nhân tử

2 áp dụng

* Ví dụ: Chứng minh (2n+5)2-25  4n  Z

Có (2n+5)2-25

= 4n2 + 20n + 25 -5

= 4n2 + 20n = 4n(n+5)Vì 4n(n+5)  4(n  Z)

- Nửa ngoài làm câu a, d

- Nửa trong làm câu b, c

0 5 2

x x

x x

Hoạt động 4: Làm bài tập (5phút) Đối với lớp 8A

* Yêu cầu HS làm bài

trong bảng phụ - Nghiên cứu làm bài * Bài tập: Phân tícha, x3- 6x2+12x- 8

b, x4+4

c, x3 + 2 2

Trang 15

Ngày soạn: 18 / 9 / 2007 Ngày dạy : 24 / 9 / 2007

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Biết cách nhóm các hạng tử thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử2/ Kỹ năng: Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử làm các bài tập:

III/ Kiểm tra: ( Không kiểm tra)

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo

1 Ví dụ

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a, 2x(x+1)+x+1 =2x(x+1)+(x+1) =(x+1)(2x+1)

b, x2-3x+xy-3y =(x2-3x)+(xy-3y) =x(x-3)+y(x-3) =(x-3)(x+y)

c, (x2+xy)-(3x+3y) =x(x+y)-3(x+y) =(x+y)(x-3)

- Lớp nhận xét

đánh giá

- HS thảo luậnnhóm

Trang 16

- HS trả lời :Lời giải sai vì x

3 không là 1 đathức

* Luyện tập

Bài 47: Phân tích đa thức thành nhân tử

Ngày soạn: 18 / 9 / 2007 Ngày dạy : 25 / 9 / 2007

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Củng cố kiến thức đã học ở tiết 11

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

b, x2 - x4= x2(1+x)(1-x)

c, x2 +xy - x - y = (x+y)(x-1)

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Chữa bài 47 (10 phút)

* Giao nhiệm vụ

* Quan sát - HS1 làm câu a- HS2 làm câu b

b, xz+yz- 5(x+y) = z(x+y) - 5(x+y) = (z-5)(x+y)

c, 3x2 - 3xy- 5x +5y = 3x(x- y) - 5(x - y) = (3x - 5)(x- y)

Hoạt động 2: Chữa bài 38 ( 10 phút)

Trang 17

* Giao nhiệm vụ

* Theo dõi

* Hớng dẫn

*Tổng kết, rút kinh nghiệm

- HS thảo luận nhóm

- Nửa ngoài làm câu a

- Nửa trong làm câu b

- Đại diện nhóm báo cáo

Hoạt động 3: Chữa bài 49(10 phút)

* Giao nhiệm vụ

* Hớng dẫn hoạt động

* Đánh giá

- Hai tổ dãy trái làm câu a

- Hai tổ dãy phải làm câu b

b, 5x(x-3)+(3-x) = 0  (5x-1)(x-3) = 0  5x-1= 0 hoặc x-3= 0  x=1/5 hoặc x= 3

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút) Bằng bảng phụ

Làm bài tập : 27- 30/SBT

Đọc trớc Đ8 Bài tập cho HS khá, giỏi Sách nâng cao (tự chọn - giải)

Tiết: 13 Tuần: 7

Đ8 phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp

Ngày soạn: 25 / 9 / 2007 Ngày dạy : 1 / 10 / 2007

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Kết hợp các phơng pháp để phân tích 1 đa thức thành nhân tử

2/ Kỹ năng: áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào các bài toán

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Ôn lại 3 phơng pháp: Phân tích đa thức thành nhân tử

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

- Nhận xét, cho điểm các bạn

- Trả lời: Đặt nhân tử

A Ví dụ

* Ví dụ 15x3-10x2y+5xy2 (1)

= 5x(x2-2xy+y2)

= 5x(x-y)2

Trang 18

IV/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Nghiên cứu ví dụ 2 ( phút)

* Yêu cầu HS nghiên cứu

- Trình bày

- Hoạt động cá nhân 1HSlên bảng thực hiện

- Nhận xét

- Trả lời: Đặt nhân tửchung, nhóm, dùng hằng

V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)

Học: 3 phơng pháp phân tíchLàm bài tập : 53-58/sgkBài tập: Phân tích (Bảng phụ)

Ngày soạn: 25 / 9 / 2007 Ngày dạy : 2 /10/ 2007

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: Luyện tập giải toán Giới thiệu các phơng pháp: Tách, thêm bớt 1 hạng tử2/ Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phối hợp nhiều phơng pháp

3/ Thái độ: Có tác phong làm việc có quy trình, cẩn thận chu đáo

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ , bài tập nâng cao cho HS

Trang 19

2/ Học sinh: Ôn tập các phơng pháp phân tích đã học.

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

- Theo dõi, ghi chép

- Ghi chép, theo dõi

hoặc

x=-2 1

b, (2x-1)2 - (x+3)2 = 0

 (2x-1+x+3)(2x-1-x-3)=0

IV/ Tiến trình dạy học :

= (x2- 4x+ 4)-1= (x-2)2- 1

Trang 20

= x2-2x+1-2x+2

= (x-1)2-2(x-1)

= (x-1)(x-3)Cách 3:

 n(n+1)(n-1)  3

 n(n+1)(n-1)  2Vậy n3- n  6 n

Ngày soạn: 01 / 10 / 2007 Ngày dạy : 8 / 10 / 2007

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - Đa thức A chia hết cho đa thức B  0 khi nào

- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào ?2/ Kỹ năng: Thực hành phép chia thành thạo

3/ Thái độ:

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2/ Học sinh: Ôn quy tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

III/ Kiểm tra: ( 5 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

(bảng phụ) Giao nhiệm vụ

B A

Trang 21

IV/ Tiến trình dạy học :

đơn thức B khi mỗi biến của

B đều có trong A với số mũkhông lớn hơn số mũ của

P = -

3

4

(-3) = 4Bài 59/ 26Bài 60/ 27 Bài 61, 62/ 28

27x3+27x2+9x+1 thành tíchrồi tìm thơng của nó chiacho 9x2+6x+1

Đọc trớc Đ11

Tiết: 16 Tuần: 8

Đ11 chia đa thức cho đơn thức

Ngày soạn: 2 / 10 / 2007 Ngày dạy : 9 / 10 / 2007

I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:

1/ Kiến thức: - HS biết đợc khi nào 1 đa thức chia hết cho 1 đơn thức

- Nắm chắc quy tắc chia2/ Kỹ năng: - áp dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng giải toán3/ Thái độ:

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ, bài tập

2/ Học sinh: Bảng nhóm

III/ Kiểm tra: ( 7 phút)

* Giáo viên nêu yêu cầu

?1 Nêu quy tắc chia 1 đơn

Ngày đăng: 16/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - GIÁO áN đẠI SỐ 8 ĐÃ CHỈNH
Bảng tr ình bày (Trang 5)
Bảng   thờng   gặp   trong   giải - GIÁO áN đẠI SỐ 8 ĐÃ CHỈNH
ng thờng gặp trong giải (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w