2 đội, mỗi đội 3 HSkhá, đội nào viết đợc nhanh, nhiều, đúng đội đó thắng - HS dới lớp theo dõi cổ vũ * Bảng phụ Cho các đa thức... Bài 21: Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng của mộ
Trang 1Tiết: 1 Tuần: 1
Đ1 NhâN đơn thức với đa thức
Ngày soạn: 10 - 8 - 2008 Ngày dạy : 13 / 8 / 2008
I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
2/ Kỹ năng: Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
3/ Thái độ: Có ý thức chấp hành các yêu cầu của phơng pháp học bộ môn
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: - Một số bài tập cho học sinh
- Một số nội quy của môn học 2/ Học sinh: - Quy tắc nhân một số với một tổng
- Quy ắc nhân hai luỹ thừa của cùng một cơ số
- Sách giáo khoa, vở ghi, vở nháp, đồ dùng học tập
III/ Kiểm tra: ( 5 phút)
+ Giáo viên kiểm
- Cả lớp suy nhgĩ Một
HS trả lời
IV/ Tiến trình dạy học :
- Cả lớp nhận xét bàilàm trên bảng
- 2HS đổi chéo bài đểkiểm tra
- Báo cáo kết quả
A(B + C) =A.B + A.C
- Đại diện các nhóm
2 áp dụng
?2
?3a) Diện tích hình thang là:
S = ((5x +3) + (3x + y)).2y : 2
=(8x + y + 3)y
Trang 2* Mçi nhãm lµ métbµn
- Nöa ngoµi lµm ý a
- Nöa trong lµm ý b
* Mçi bµn lµm métnhãm
* §¹i diÖn c¸c nhãmlªn tr×nh bµy bµi cñanhãm m×nh
- NhËn xÐt
=8xy + y2 + 3y(m2)b) Thay sè x =3m, y = 2m
S = 8.3.2 + 22 + 3.2 = 58(m2)
* Bµi 2: Rót gän vµ tÝnh a) x(x - y) + y(x + y)t¹i x = -6; y = 8
=x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2
=(-6)2 + 82 = 100b)
x(x 2 - y) - x 2 (x + y) + y(x 2 + x)t¹i x=
§äc tríc §2Híng dÉn bµi tËp:(8B,8C)
TiÕt: 2 TuÇn:1
§2 nh©n ®a thøc víi ®a thøc
Ngµy so¹n: 10 / 8 / 2007 Ngµy d¹y : 14 / 8 / 2007
I/ Môc tiªu: Häc sinh ph¶i cã:
1/ KiÕn thøc: N¾m ch¾c quy t¾c nh©n 2 ®a thøc
2/ Kü n¨ng: BiÕt tr×nh bµy phÐp nh©n theo nhiÒu c¸ch
III/ KiÓm tra: ( 8 phót)
* Gi¸o viªn yªu
cÇu
HS1:TÝnh MHS2:TÝnh Nvµ M + N
? TÝnh
M = x(6x2 - 5x + 1)
Trang 3IV/ Tiến trình dạy học :
(x - 2) (6x2 - 5x + 1)
= x(6x2 - 5x + 1) + (-2) (6x2 - 5x + 1)
= 6x3 - 17x2 + 11x - 2b) Quy tắc(sgk/7)
-Thảo luận theo bàn
- Đại diện lên báo cáokết quả
- Cả lớp nhận xét đánhgiá
- Chú ý
- Trả lời
- Hoạt động theonhóm nhỏ
- Nhóm 4,5,6 làm ?3
- Nhận xét chéo kếtquả
*S = (2x + y)(2x - y)
Trang 4(2 đội, mỗi đội 3 HS
khá, đội nào viết đợc
nhanh, nhiều, đúng
đội đó thắng)
- HS dới lớp theo dõi
cổ vũ * Bảng phụ Cho các đa thức Hãy lập thành
* Bài 9: - Rút gọn - Thay số
Tiết:3 Tuần: 2
Luyện tập
Ngày soạn: 15 / 8 / 2007 Ngày dạy : 20 / 8 / 2007
I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: - Luyện tập việc áp dụng quy tắc nhân đa thức
- Làm quen chuyển nội dung một bài toán sang một biểu thức
- Chuẩn bị cho việc hình thành các hằng đẳng thức2/ Kỹ năng: Thành thạo 1 dãy tính về đa thức, tìm x
3/ Thái độ: Nghiêm túc, sáng tạo trong học tập
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ (bài 12)
2/ Học sinh: Ôn lại Đ1, Đ2
III/ Kiểm tra: ( 7phút)
* Giáo viên nêu yêu
- Nhận xét, đánh giá
IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động của
Hoạt động 1: Chữa bài 12 (10phút)
Luyện tập
1 Bài 12 : Tính giá trị của biểu
thức (x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) trong mỗi trờng hợp
x 0 15 -15 0,15
A 15
Trang 5? Thay giá trị của
x vào ngay biểu
Hoạt động 2: Chữa bài 13, 14 (10phút)
* Giao nhiệm vụ
- Lớp nhận xét
- Trả lời
- Định hớng & làmbài
4 Bài 11 Chứng minha) (x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7
=2x 2 +3x-10x-15-2x 2 +6x+x+7
= - 8 Vậy giá trị của biểu thức khôngphụ thuộc vào giá trị của biếnb) (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)
=(6x 2 +33x-10x-55)- (6x 2 +14x+9x+21)
=6x 2 +33x-10x-55- $m 6x 2 -14x-9x-21
= -76Vậy giá trị của biểu thức khôngphụ thuộc vào giá trị của biến
Hoạt động 3: Chữa bài 9/SBT (5phút)
Tiết: 4 Tuần: 2
Đ3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Ngày soạn: 15 / 8 / 2007 Ngày dạy : 21 / 8 / 2007
Trang 6I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: - Nắm chắc các hằng đẳng thức (1), (2), (3)
- Biết cách chứng minh các hằng đẳng thức2/ Kỹ năng: - Vận dụng 1 cách thành thạo 3 hằng đẳng thức vào giải toán
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
* Giáo viên yêu cầu làm
IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Ngiên cứu hằng đẳng thức1 (7 phút)
* Giới thiệu: Các tích trên
bảng thờng gặp trong giải
toán, ngời ta quy định đợc
x2+4x+4=
512=(50+1)2=
3012=(300+1)2=(x+y/2)2=
(a-2b)(a+2b)=
56.64=
Hoạt động 4: Tìm hiểu chú ý (5phút)
* Yêu cầu các nhóm thảo
lụân làm ?7/sgk - Hoạt động nhóm- 1 nhóm báo cáo kết quả
- Các nhóm khác nhận xét
* Chú ý(x-5)2=(5-x)2
Khái quát: A2= (-A)2
Trang 7BàI 18: Còn có các đáp án khácx2+6xy+M=(N+3y)2
= N2+6Ny+9y2M=N2+6Ny+9y2-(x2+6xy) (N là đa thức tuỳ ý)
Tiết: 5 Tuần: 3
Luyện tập
Ngày soạn: 21 / 8 / 2007 Ngày dạy : 27 / 8 / 2007
I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Củng cố lại các hằng đẳng thức (1), (2), (3)
2/ Kỹ năng: - Vận dụng các hằng đẳng thức khi giải toán
- Biết chứng minh tính chất về giá trị của một đa thức nào đó
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ ( hớng dẫn về nhà)
2/ Học sinh: Ôn lại hằng đẳng thức (1), (2), (3)
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
* Giáo viên yêu cầu HS
b) 9x2- 6x+1
IV/ Tiến trình dạy học :
" x2+2xy+4y2= (x+2y)2_Saivì (x+2y)2 = x2+4xy+4y2
(≠x2+2xy+4y2)
Hoạt động 2: Làm bài 21, 22 ( 15phút)
* Yêu cầu các nhóm thảo
luận - 4 nhóm thi viết nhanh cáckết quả tơng tự trong thời
gian 5'
2 Bài 21: Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng của một tổng hoặc một
Trang 8?Nhận xét giá trị của các đa
thức vừa làm ở bài 21(8A)
* Yêu cầu HS làm bài 22
= 2002- 2.200+1=39601c) 47.53=(50-3)(50+3) =502-32=2500-9=2491
a, (a-b) 2 =(a+b) 2 -4ab
Có VP=a2+2ab+b2-4ab = a2-2ab+b2=(a-b)2
Vậy (a-b)2=(a+b)2-4abThay a+b=7và ab =12
Ta có:(a-b)2=72- 4.12= 1
b, (a+b) 2 = (a-b) 2 +4ab
Có: VP= a2-2ab+b2+4ab = a2+2ab+b2=(a+b)2
Hớng dẫn bài tập: - Bài24: Đa về dạng bình phơng của một tổng
- Bài25: áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng Tiết: 6 Tuần:3
Đ4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Ngày soạn: 1 / 9 / 2007 Ngày dạy : 6 / 9 / 2007
I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Nắm chắc hằng đẳng thức (4), (5)
2/ Kỹ năng: Vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: - Nghiên cứu phần các đIểm cần lu ý ở sgv
- Bảng phụ, phấn màu 2/ Học sinh: Ôn tập lại các hằng đẳng thức đã học
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
- HS2: Làm bài trên bảng
- Dới lớp: Làm bài trên bảng
Tính:
a, (x+ 2)2 ; (x+1/x)2
b, (x-1/2)2 ; (2x+3y)(2x-3y)
IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Nghiên cứu mục 4/sgk ( 7phút)
* Yêu cầu HS làm ?1 và viết
vế trái thành 1 luỹ thừa - Làm ?1- Viết vế trái thành một luỹ
thừa
4 Lập phơng của một tổng
(A+B) 3 =A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3
Trang 9* Khẳng định kết quả
* Khái quát: Kết quả còn
đúng với A,B là các biểu
- HS đại diện nhóm đọcphát biểu
- Các nhóm thảo luận làmbài tập áp dụng
* Phát biểu :
* áp dụng : Tính: (x+1)3= (x+1/3)3= (x+1/x)3= (2x+y)3=
1013=
1023=Viết về dạng lập phơng
x3+9x2+27x+278x3+12x2 y+6xy2+y3
Hoạt động 2: Nghiên cứu mục 5/sgk (10 phút)
* Nêu yêu cầu
- Dãy ngoài tính(A+(-B))3
-Dãy trong tính (A-B)(A-B)2
* Giáo viên quan sát, hớng
- Dãy ngoài tính(A+(-B))3
-Dãy trong tính (A-B)(A-B)2
(x-1/2)3=(1/3x-y)3=
Trang 10Tiết: 7 Tuần: 4
Đ5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
Ngày soạn: 6 / 9 / 2007 Ngày dạy : 10 / 9 / 2007
I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: - Nắm chắc các hằng đẳng thức còn lại
- Củng cố 5 HĐT đã học 2/ Kỹ năng: Vận dụng các HĐT vào giảI toán
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
2/ Học sinh: Ôn tập 5 HĐT đã học
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
- Ghi chép, chữa bài
IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Ngiên cứu mục 6 (15 phút)
* Giới thiệu A2- AB +B2 gọi
là bình phơng thiếu của hiệu
? Hãy phát biểu thành lời
HĐT(6)
- Hoạt động cá nhân (a+b)(a2-ab+b2)
= a3-a2b+ab2+ba2-ab2+b3
1, x3+1=
2, 8y3+x3=
3, x3 + 2 2=
4, A3+ (-B)3=Viết thành tổng
- Đổi chéo nhận xét
- Cho điểm (sai một HĐT
Trang 11trừ 1 điểm)
V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)
Học thuộc : 7 HĐT đã họcLàm bài tập : 30, 31, 32 /16 (sgk)
Tiết: 8 Tuần: 4
luyện tập
Ngày soạn: 6 / 9 / 2007 Ngày dạy : 11 / 9 / 2007
I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Củng cố lại 7 HĐT đã học (chú ý 4 HĐT cuối)
2/ Kỹ năng: - Vận dụng HĐT vào giải toán
- Nhận xét giá trị của tam thức ax2+bx+c ở dạng (A+B)2 và (A-B)2
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
2/ Học sinh: - Ôn 7 HĐT
- Viết ra bìa A4 một vế của HĐT nào đó
III/ Kiểm tra: ( 5 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
Dãy trong (c, d)
- Bổ xung, ghi chép
IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động 2: Bài 35 (9 phút)
*Yêu cầu HS thảo luận
nhóm
- Gọi từng nhóm báo cáo
- Yêu cầu dới lớp nhận xét
= 342 + 2.34.66 +662
= (34+66)2= 1002=10000b) 742+242- 48.74
- Nửa ngoài làm câu a
- Nửa trong làm câu b( HS làm vào vở nháp )
3 Bài 36a) x2+ 4x +4 = (x+2)2
Tại x= 98 (x+2)2=(89+2)2= 104
b) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3
Tại x=99 (x+1)3= (99+1)3=106
Trang 12- Kiểm tra chéo
- Báo cáo kết quả
Nên (x-3)2+1 > 0 xRVậy x2- 6x +10 > 0 xR
V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)
Học: Ôn tập 7 HĐTLàm bài tập: 18 đến 25/SBT
Đọc trớc Đ6Hớng dẫn bài tập:
Bài 21: Sử dụng tính chất phân phối
Tiết: 9 Tuần: 5
Đ6 phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
Ngày soạn: 10 / 9 / 2007 Ngày dạy : 17 / 9 / 2007
I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: - Hiểu thế nào là phân tích đa thức htành nhân tử
- Biết cách tìm và đặt nhân tử chung2/ Kỹ năng: áp dụng vào giải toán
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
2/ Học sinh: Bảng nhóm
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Nghiên cứu ví dụ (10 phút)
* Yêu cầu HS nghiên cứu
đó thành tích các đa thức
- Ví dụ trên là PTĐT thànhnhân tử bằng phơng pháp
đặt nhân tử chung
Trang 13c) 3(x-y) - 5x(y-x) =3(x-y)+5x(x-y) = (x-y)(3+5x)
* Chú ý: sgk/18
?2 Tìm x biết: 3x2-6x=0 3x(x-2) = 0
3x = 0 hoặc x-2=0 x=0 hoặc x=2
c, 14x2y - 21xy2+28x2y2
= 7xy(2x-3y+4xy)
d, x(y-1)- y(y-1) = (y-1)(x-y)
e, 10x(x-y)-8y(y-x) = 2(x-y)(5x + 4y)
Ngày soạn: 10 / 9 / 2007 Ngày dạy : 18 / 9 / 2007
I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Hiểu đợc cách phân tích này
2/ Kỹ năng: áp dụng các HĐT để phân tích đa thức thành nhân tử
3/ Thái độ: Cẩn thận, tham gia tích cực các hoạt động
Trang 14II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
2/ Học sinh: Ôn tập lại 7 HĐT đáng nhớ
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu câu hỏi,chỉ
- HS2: Làm bài 41a
- Dới lớp:Viết đa thức sau
về dạng bình phơng của 1 tổng, hiệu
- HS nhận xét và cho điểm vào bài của bạn
a, x2+4xy+4y2=… =-2xy… =-2xy
b, y2-y+
4
1
=… =-2xy… =-2xy
IV/ Tiến trình dạy học :
- HS phân tích đa thứcthành nhân tử
2 áp dụng
* Ví dụ: Chứng minh (2n+5)2-25 4n Z
Có (2n+5)2-25
= 4n2 + 20n + 25 -5
= 4n2 + 20n = 4n(n+5)Vì 4n(n+5) 4(n Z)
- Nửa ngoài làm câu a, d
- Nửa trong làm câu b, c
0 5 2
x x
x x
Hoạt động 4: Làm bài tập (5phút) Đối với lớp 8A
* Yêu cầu HS làm bài
trong bảng phụ - Nghiên cứu làm bài * Bài tập: Phân tícha, x3- 6x2+12x- 8
b, x4+4
c, x3 + 2 2
Trang 15Ngày soạn: 18 / 9 / 2007 Ngày dạy : 24 / 9 / 2007
I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Biết cách nhóm các hạng tử thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử2/ Kỹ năng: Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử làm các bài tập:
III/ Kiểm tra: ( Không kiểm tra)
IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo
1 Ví dụ
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a, 2x(x+1)+x+1 =2x(x+1)+(x+1) =(x+1)(2x+1)
b, x2-3x+xy-3y =(x2-3x)+(xy-3y) =x(x-3)+y(x-3) =(x-3)(x+y)
c, (x2+xy)-(3x+3y) =x(x+y)-3(x+y) =(x+y)(x-3)
- Lớp nhận xét
đánh giá
- HS thảo luậnnhóm
Trang 16- HS trả lời :Lời giải sai vì x
3 không là 1 đathức
* Luyện tập
Bài 47: Phân tích đa thức thành nhân tử
Ngày soạn: 18 / 9 / 2007 Ngày dạy : 25 / 9 / 2007
I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Củng cố kiến thức đã học ở tiết 11
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
b, x2 - x4= x2(1+x)(1-x)
c, x2 +xy - x - y = (x+y)(x-1)
IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Chữa bài 47 (10 phút)
* Giao nhiệm vụ
* Quan sát - HS1 làm câu a- HS2 làm câu b
b, xz+yz- 5(x+y) = z(x+y) - 5(x+y) = (z-5)(x+y)
c, 3x2 - 3xy- 5x +5y = 3x(x- y) - 5(x - y) = (3x - 5)(x- y)
Hoạt động 2: Chữa bài 38 ( 10 phút)
Trang 17* Giao nhiệm vụ
* Theo dõi
* Hớng dẫn
*Tổng kết, rút kinh nghiệm
- HS thảo luận nhóm
- Nửa ngoài làm câu a
- Nửa trong làm câu b
- Đại diện nhóm báo cáo
Hoạt động 3: Chữa bài 49(10 phút)
* Giao nhiệm vụ
* Hớng dẫn hoạt động
* Đánh giá
- Hai tổ dãy trái làm câu a
- Hai tổ dãy phải làm câu b
b, 5x(x-3)+(3-x) = 0 (5x-1)(x-3) = 0 5x-1= 0 hoặc x-3= 0 x=1/5 hoặc x= 3
V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút) Bằng bảng phụ
Làm bài tập : 27- 30/SBT
Đọc trớc Đ8 Bài tập cho HS khá, giỏi Sách nâng cao (tự chọn - giải)
Tiết: 13 Tuần: 7
Đ8 phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp
Ngày soạn: 25 / 9 / 2007 Ngày dạy : 1 / 10 / 2007
I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Kết hợp các phơng pháp để phân tích 1 đa thức thành nhân tử
2/ Kỹ năng: áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào các bài toán
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
2/ Học sinh: Ôn lại 3 phơng pháp: Phân tích đa thức thành nhân tử
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
- Nhận xét, cho điểm các bạn
- Trả lời: Đặt nhân tử
A Ví dụ
* Ví dụ 15x3-10x2y+5xy2 (1)
= 5x(x2-2xy+y2)
= 5x(x-y)2
Trang 18IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Nghiên cứu ví dụ 2 ( phút)
* Yêu cầu HS nghiên cứu
- Trình bày
- Hoạt động cá nhân 1HSlên bảng thực hiện
- Nhận xét
- Trả lời: Đặt nhân tửchung, nhóm, dùng hằng
V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)
Học: 3 phơng pháp phân tíchLàm bài tập : 53-58/sgkBài tập: Phân tích (Bảng phụ)
Ngày soạn: 25 / 9 / 2007 Ngày dạy : 2 /10/ 2007
I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Luyện tập giải toán Giới thiệu các phơng pháp: Tách, thêm bớt 1 hạng tử2/ Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phối hợp nhiều phơng pháp
3/ Thái độ: Có tác phong làm việc có quy trình, cẩn thận chu đáo
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ , bài tập nâng cao cho HS
Trang 192/ Học sinh: Ôn tập các phơng pháp phân tích đã học.
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
- Theo dõi, ghi chép
- Ghi chép, theo dõi
hoặc
x=-2 1
b, (2x-1)2 - (x+3)2 = 0
(2x-1+x+3)(2x-1-x-3)=0
IV/ Tiến trình dạy học :
= (x2- 4x+ 4)-1= (x-2)2- 1
Trang 20= x2-2x+1-2x+2
= (x-1)2-2(x-1)
= (x-1)(x-3)Cách 3:
n(n+1)(n-1) 3
n(n+1)(n-1) 2Vậy n3- n 6 n
Ngày soạn: 01 / 10 / 2007 Ngày dạy : 8 / 10 / 2007
I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: - Đa thức A chia hết cho đa thức B 0 khi nào
- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào ?2/ Kỹ năng: Thực hành phép chia thành thạo
3/ Thái độ:
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
2/ Học sinh: Ôn quy tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
III/ Kiểm tra: ( 5 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
(bảng phụ) Giao nhiệm vụ
B A
Trang 21IV/ Tiến trình dạy học :
đơn thức B khi mỗi biến của
B đều có trong A với số mũkhông lớn hơn số mũ của
P = -
3
4
(-3) = 4Bài 59/ 26Bài 60/ 27 Bài 61, 62/ 28
27x3+27x2+9x+1 thành tíchrồi tìm thơng của nó chiacho 9x2+6x+1
Đọc trớc Đ11
Tiết: 16 Tuần: 8
Đ11 chia đa thức cho đơn thức
Ngày soạn: 2 / 10 / 2007 Ngày dạy : 9 / 10 / 2007
I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: - HS biết đợc khi nào 1 đa thức chia hết cho 1 đơn thức
- Nắm chắc quy tắc chia2/ Kỹ năng: - áp dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Vận dụng giải toán3/ Thái độ:
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, bài tập
2/ Học sinh: Bảng nhóm
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
?1 Nêu quy tắc chia 1 đơn