HS biết vẽ một hình thoi,biết chứng minh một tứ giác là hình thoi. Biết vận dụng các kiến thức đã học về hình thoi trong tính toán, chứng minh và các bài toán trong thực tế.. Tứ giác
Trang 1 HS biết vẽ một hình thoi,biết chứng minh một tứ giác là hình thoi.
Biết vận dụng các kiến thức đã học về hình thoi trong tính toán, chứng minh và các bài toán trong thực tế
Hoạt động 2
2 tính chất (15’)GV: Căn cứ vào đ/n, hãy cho biết h
thoi có những t/c gì?
Hãy nêu cụ thể?
GV vẽ thêm hai đờng chéo AC và
BD cắt nhau tại O
Hãy phát hiện thêm các t/c khác của
hai đờng chéo AC và BD?
GV: hãy phát hiện thêm các t/c khác
của hai đờng chéo của hình thoi?
Gv: Cho biết gt-kl của định lí?
GV yêu cầu hS đọc lại định lí?
GV: Về tính chất đối xứng của hình
thoi, em nào phát hiện đợc?
HS: Vì h.thoi là h.b.hành=>h.thoi có
đầy đủ t/c của h.b.hành
- Trong h.thoi :+) Các cạnh đối song song
=>BO cũng là đờng cao và đờng phân giác(t/c Δ cân) vậy BDAC và B ˆ 1 Bˆ 2
.Chứng minh tơng tự=>;Â1=Â2.HS: Hình thoi là h.b.hành=>giao điểm hai đờng chéo là tam đối xứng của nó
D A
B
C
D A
B
C O
1 2
1 2
2
Trang 2GV: Tính chất đối xứng của hình
thoi chính là nội dung bài tập 77
SGK.tr 106
Trong h.thoi ABCD, BD là đờng tr.trực của AC=> Avà C đối xứng nhau qua BD;B và D đối xứng với chính nó qua BD=> BD là trục đối xứng của hình thoi
Tơng tự AC là trục đối xứng của h.thoi
GV: Hãy cho biết gt-kl của bài toán?
- hãy chứng minh bài toán trên?
HS: H.b.hành ABCD có AB=BC, mà AB=CD,
BC=AD=>AB=BC=CD=DA=>ABCD
là hình thoi
GT ABCD là hình baình hành ACBD
KL ABCD là hình thoi
Chứng minh.
ABCD là h.b.hành=>AO=OC(t/c h.b.hành)
=>Δ ABC cân vì có BO vừa là p.giác, vừa là đờng tr.tuyến=>AB=BC Vậy h.b.hành ABCD có hai cạnh kề bằng nhau là h thoi
Hoạt động 4
Củng cố- luyện tập (12’)Bài tập 73 tr105-106 SGK(đề bài
ghi bảng phụ) HS: trả lời miệng:Hình 102a, ABCD là h.thoi(đ/n)
Hình 102b,EFGH là h.b.hành vì có các cạnh đối bằng nhau Có EG là p.giác góc E=>EFGH là hình thoi
Hình 102c:KINM là h.b.hành vì có 2 đ/c cắt nhau tại tr.điểm mỗi đờng Lại có IM
KN=>KINM là hình thoi
Hình 102d: PQRSkhông phải là h.thoi.Hình 102e: Nối
AB=>AC=AB=AD=BC=R=>ADBC là hình thoi (đ/n)
//
Trang 3Tiết 21
A- Mục tiêu
HS vận dụng tính chất, dấu hiệu nhận biết tứ giác là hình thoi vào giải bài tập
Củng cố vững chắc tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi
Rèn luyện kĩ năng phân tích, nhận biết tứ giác là hình thoi
Rèn luyện thao tác t duy: phân tích, tổng hợp và kĩ năng t duy lô gích
Các câu sau đúng hay sai?
a Tứ giác có hai đờng chéo vuông
góc với nhau là hình thoi
b Tứ giác có hai đờng chéo vuông
góc với nhau tại trung điểm mỗi
đờng là hình thoi
c Hình chữ nhật có hai đờng chéo
vuông góc với nhau là hình
(Đề bài ghi bảng phụ)
Trang 4Bài 75 GV ghi đề và vẽ hình lên
bảng
GV: Hãy viết GT-KL của bài toán?
GV: Để chứng minh MNPQ là hình
thoi ta cần chứng minh điều gì?
GV: Hớng dẫn Ta vẽ hai đờng chéo
AC và BD của hình chữ nhật khi đó
xuất hiện điều gì?
Xét Δ ABC có MN là đờng gì của Δ
a)Giao điểm của hai đờng chéo
hình thoi là tâm đối xứng của nó?
b)Hai đờng chéo của hình thoi là
trục đối xứng của hình thoi?
GV: Vẽ hình lên bảng
GV: Hình thoi là dạng đặc biệt của
hình nào?
GV: Hai đờng chéo của hiình thoi
cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng và
vuông góc với nhau, em suy ra điều
2
1
BD(3); PN=
2 1
b) Trong hình thoi ABCD; BD là ờng trung trực của đoạn AC=>A
d-đối xứng với C qua BD=> BD là trục đối xứng của hình thoi; Tơng
tự AC là trục đối xứng của hình thoi ABCD
Hoạt động 3Hớng dẫn về nhà (2')
Ôn tập các kiến thức về tứ giác: Hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi
Làm các bài tập: Phần hình thoi trong SBT
B
C
D O
=
Trang 5Tiết 22
A- Mục tiêu
HS hiểu định nghĩa hình vuông, thấy đợc hình vuông là dạng đắc biệt của hình chữ nhật và hình thoi
Biết vẽ một hình vuông, biết chứng minh một tứ giác là hình vuông
Biết vận dụng các kiến thứcvề hình vuông trong bài toán chứng minh và bài toán thực tế
Các câu sau đúng hay sai? ( Ghi bảng
Tứ giác ABCD là một hình vuông
Vậy hình vuông là tứ giác nh thế nào?
trính chất gì?
GV: Yêu cầu HS làm ?1
đờng chéo hình vuông có những
tính chất gì? Tại sao?
GV yêu cầu hS làm bài 80 SGK Tr
108
G giải thích: Trong hình vuông:
-Hai đờng chéo là trục đối xứng(t/c
của h.thoi)
-Hai đờng thẳng đi qua trung điểm
các cạnh đối là hai trục đối xứng (t/
c h.c.nhật)
GV: Yêu cầu HS làm bài 79(a) tr
HS: Vì hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi, nên hình vuông mang
đầy đủ tính chất của hình chữ nhật và hình thoi
HS trả lời:hai đờng chéo của hình vuông:
- Bằng nhau
- Cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng
- Vuông góc với nhau
- Là đờng phân giác của các góc.HS: Tâm đối xứng của hình vuông là giao điểm hai đờng chéo
Bốn trục đối xứng của hình vuông là hai
đờng chéo và hai đờng thẳng đi qua trung điểm các cạnh đối diện
HS trả lời miệng: GV ghi lại
D C B
Trang 6108 SGK Trong Δ vuông ADC có:
thành hình vuông? Tại sao?
GV: Ghi dấu hiệu nhận biết hình
vuông lên bảng phụ Yêu cầu HS nhắc
lại
- Yêu cầu hS làm ?2 Tr 108 SGK
HS: H.C.N có hai cạnh kề bằng nhau=>hình vuông Vì…
H.C.N có hai đờng chéo vuông góc vớinhau =>hình vuông
H.C.N có một đờng chéo là phân giác của một góc=>hình vuông
ˆ F
E (gt)=> AEDF là hình chữ nhật Hình chữ nhật AEDF có AD là phân giác Â=>hình vuông
F
45 0
45 0
Trang 7a)Tø gi¸c AEDF cã AF//DE;
AE/EF(gt)=> Tø gi¸c AEDF lµ h×nh b×nh hµnh.(§/n)
b)NÕu AD lµ tia ph©n gi¸c cña ¢ th×
D
A
E F
F
A
1 2
E
Trang 8GV: Nêu GT-KL của bài tpán?
Nêu nhận xét về tứ giác EFGH?
GV: Yêu cầu HS trình bày bài
( Dề bài ghi bảng phụ)
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm
Câu b là câu hỏi nâng cao, GV hớng
dẫn và trao đổi toàn lớp
GV nhận xét và cho điểm
hình bình hành AEDF là hình thoi(DH nhận biết)
c) Nếu Δ ABC vuông ở A thì tứ giác AEDF là hình chữ nhật( DH nhận biết).-Nếu Δ ABC vuông ở A và D là giao
điểm của tia phân giác góc A với cạnh
BC thì AEDF là hình vuông
HS: Nêu hớng c/m: Tứ giác EFGH có.EH//FG( cùngBC)
FG=GC=HG=HB=HE(Do Δ FGC và Δ EHB vuông cân) Vậy EFGH là hình vuông
HS nhận xét bài làm của bạn
Chứng minh: Δ BCE và Δ CDF có: EB=FC=(
2 2
BC AB
); Bˆ Cˆ 90 0; BC=CD(gt)=> Δ BCE =Δ CDF(c.g.c)=>
0 2
1 C 90 Dˆ C 90 C
Gọi giao điểm của CE và DF là M; Δ
Trang 9A- Mục tiêu
HS cần hệ thống hoá các kiến thức về các tứ giác đã học trong chơng (đ/
n, t/c, dấu hiệu nhận biết)
Vận dụng các kiến thức để giải các bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm điều kiện của hình
Thấy đợc mối quan hệ giữa các tứ giác đã học, góp phần rèn luyện t duy biện chứng cho HS
B- Chuẩn bị của GV và HS
Sơ đồ các loại tứ giác vẽ trên bảng phụ
Thớc kẻ, com pa, ê ke, phấn màu
C- Tiến trình dạy- học
Hoạt động 1
ôn tập lí thuyết và bài tập (20’)GV: đa sơ đồ các loại tứ giác tr 152
SGV vẽ trên bảng phụ để ôn tập cho
HS
a) Ôn tập định nghĩa các hình
bằng cách trả lời các câu hỏi
GV: -Nêu định nghĩa tứ giác ABCD?
- Hình bình hành: Các góc đối bằng nhau.hai góc kề một ccạnh bù nhau
- Hình chữ nhật: các góc đều bằng 900
Tính chất về đ.chéo
- Hình th cân: Hai đ.chéo bằng nhau
- Hình bình hành: Hai đ.chéo cắt nhau tại tr.đ mỗi đờng
- Hình chữ nhật: Hai đờng chéo bằng nhau và cát nhau tại tr.đ mỗi đờng
- Hình thoi: hai đ.chéo cắt nhau
Trang 10- Hình vuông: hai đ.chéo cắt nhau tại tr.đ mỗi đờng, bằng nhau, vuông góc với nhau và là tia phân giác của các góc của hình vuông.
Tính chất đối xứng:
- Hình thang cân: có một trục đ/x
- Hình bình hành có tâm đ/x là giao điểm 2 đ/chéo
G: Tr.đ DC
Từ (*) và (**)=>EF//HG; EF=HG=> EFGH là hình bình hành
-Hình bình hành EFGH là hình chữ nhậtHEF=900
ACBD ( vì AC//EF; HE//BD).-Hình bình hành EFGH là hình thoi
HE=EF AC=BD
(vì HE=1/2 BD; EF=1/2AC)
- Hình bình hành EFGH là hìnhvuông
Trang 11 Ôn tập đ/n t/c, D.H nhận biết các hình tứ giác, phép đối xứng qua trục
Kiểm ta kiến thức chơng I Tứ giác
Phát hiện những lỗ hổng trong kiến thức rút kinh nghiệm cho những giờ học khác
Kiểm ta dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
Bài 1 Điền dấu “X” vào ô trống thích hợp.
1 Hình chữ nhật là một hình bình hành có một góc vuông
2 Hình thoi là một hình thang cân
3 Hình vuông vừa là hình thoi, vừa là hình thang cân
4 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
5 Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân
6 Trong hình chữ nhật, giao điểm hai đờng chéo cách đều
bốn đỉnh của hình chữ nhật
Bài 2 Vẽ hình thang cân ABCD (AB//CD), đờng trung bình MN của hình
thang cân Gọi E,F lần lợt là trung điểm của AB và CD Xác định điểm đối xứng của A,N,C, qua EF
Bài 3 Cho Δ ABC Gọi M,N lần lợt là trung điểm của AB, AC.
a) Hỏi tứ giác BMNC là hình gì? Tại sao?
Trang 12b) Trên tia đối của tia NM xác định điểm E sao cho NE=NM Hỏi tứ giác AECM là hình gì? Vì sao?
c) Δ ABC cần có thêm điều kiện gì để tứ giác AECM là hình chữ nhật? Hình thoi? Vẽ hình minh hoạ
c)Đáp án và thang điểm.
Bài 1-(3) điểm.Mỗi câu xác định đợc 0,5đ (1.đ-2.Sai- 3.Đ- 4.Sai- 5.Sai- 6.đ) Bài 2 (2 điểm).
Bài 3 (5 điểm): vẽ hình 0,5 đ.
a)C/m tứ giác BMNC là hình thang:1,5đ
b)Chứng minh tứ gíac AECM là hình bình hành:1đ
c)Tam giác ABC phải cân tại C thì tứ giác AECM là hình chữ nhật Vẽ hình minh hoạ:1đ
-Tam giác ABC phải vuông tại C thì tứ giác AECM là hình thoi-Vẽ hình minh hoạ:1đ
(Nếu thiếu hình minh hoạ thì trừ 0,25đ)
chơng II đa giác diện tích đa giác – diện tích đa giác
Tiết 26
A- Mục tiêu
HS nắm đợc đa giác lồi- đa giác đều
HS biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác
Vẽ đợc và nhận biết một số đa giác lồi, một số đa giác đều
Biết vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng của một đa giác ( nếu có)
Qua hình vẽ và quan sát hình vẽ, HS biết cách qui nạp để xây dựng thành công công thức tính tổng số đo các góc của một đa gíac
Kiên trì trong suy luận(tìm đoán và suy diễn), cẩn thận chính xác trong hình vẽ
ABCD?
Định nghĩa tứ giác lồi?
GV treo bảng phụ và minh hoạ các
hình sau:
GV hỏi: Trong các hình sau, hình nào
là tứ giác, hình nào là tứ giác lồi? Vì
sao?
GV đặt vấn đề: vậy Δ, tứ giác gọi
chung là gì? Qua bài học hôm nay
chúng ta sẽ đợc biết
HS trả lời…
HS theo dõi
HS: Hình b)c) là tứ giác, hình c) là tứ giác lồi (theo định nghĩa)
Hoạt động 2
1.khái niệm về đa giác 12’)
N M
Điểm đ/x của A qua EF là B
Điểm đ/x của N qua EF là M
Điểm đ/x của C qua EF là D
D A
B
C D
Trang 13GV: Khai niệm đa giác lồi tơng tự nh
khái niệm tứ giác lồi Vậy thế nào là
đa giác lồi?
Trong các da giác trên đa giác nào là
đa giác lồi?
HS nêu định nghĩa đa giác lồi? Tr 114 SGK
HS: Các đa giác ở hình 115, 116 117
đa gíac lồi.( theo định nghĩa)HS: Các đa giác ở hình 112, 113, 114 không phải là đa giác lồi vì mỗi đa giác đó nằm ở cả hai nửa mặt phẳng có
bờ là đờng thẳng chứa một cạnh của đagiác
HS làm ?3- Hoạt động nhóm, điền vào chỗ trống trong phiếu học tập
Bảng nhóm:
- Các đỉnh là các điểm A,B,C,D,E,G
- Các đỉnh kề nhau là A và B; C
và B; C và D; D và E…
- Các cạnh là các đoạn thẩngAB;BC;CD;DE…
- Các đờng chéo AC;AD;AE;BG…
2 đa giác đều (12’)
GV đa h 120 lên bảng phụ yêu cầu
HS quan sát các đa giác đều
GV hỏi: Thế nào là đa giác đều?
GV chốt lại: Đa giác đều là đa giác
có tất cả các cạnh bằng nhau, tất cả
Trang 14GV: Nhận xét hình vẽ và phát biểu
của HS
GV đa bài tập số 2 lên bảng phụ
HS nhân xét
- Δ đều có 3 trục đối xứng
- Hình vuông có 4trục đối xứng và diểm O là tâm đối xứng
- Ngũ giác đều có 5 trục đối xứng
- Lục giác đều có 6 trục đối xứng,
có tâm đối xứng O
HS đọc bài suy nghĩ, trả lời: Đa giác không đều:
a) Tất cả các cạnh bằng nhau là hình thoi
b) Tât cả các góc bằng nhau là hình chữ nhật
Hoạt động 4
Xây dựng công thức tính tổng số đo các góc
của một đa giác (10’)
GV đa bài tập số 4 tr 115 lên bảng phụ HS đọc bài số 4
HS điền số thích hợp vào ô trống
Đa giác n cạnh
GV đa ra bài tập số 5 (SGK) Yêu cầu HS
nêu công thức tính số đo mỗi góc của một
đa giác đều n cạnh?
GV: Hãy tính số đo mỗi góc của ngũ giác
đều, lục giác đều?
GV: Thế nào là đa giác lồi?
Thế nào là đa giác đều? Hãy kể tên các đa
giác đều mà em biết?
HS: Tổng số đo của hình n giác bằng
Trang 151.kh¸i niÖm diÖn tÝch ®a gi¸c (15’)
GV giíi thiÖu diÖn tÝch ®a gi¸c nh tr
Trang 16GV: Vậy diện tích đa giác là gì?
Mỗi đa giác có mấy diện tích? Diện
tích đa giác có thể là số 0 hay số âm
đợc không?
Sau đó GV thông báo các tính chất
diện tích của đa giác?(ba t/c diện tích
đa giác đa lên bảng phụ)
GV: Hai Δ có diện tích bằng nhau có
bằng nhau không? Vì sao?
GV đa lên màn hình hình vẽ minh
hoạ
GV: Hình vuông có cạnh dài 10m,
100m thì có diện tích là bao nhiêu?
GV giới thiệu kí hiệu diện tích đa
giác: Diện tích đa giác ABCDE thờng
đợc kí hiếuABCDE hoặc S nếu không sợ
bị nhầm
là 9 ô vuôngHS: Hình A không bằng hình B, chúng không thể trùng khít lên nhau
b) Hình D có diện tích là 8 ô vuông Hình C có diện tích là 2
ô vuông Vậy diện tích hình D gấp 4 lần diện tích hình C.
HS nhận xét Δ ABC và Δ DEF có hai
đáy bằng nhau và đờng cao bằng nhau=>điện tích bằng nhau
HS: Hình vuông có cạnh 10m, 100m thì có diện tích là:100m2-=1a;10 000m2=1ha
GV yêu cầu HS làm bài tập 6 SGK tr
118(đề bài đa lên bảng phụ)
HS: Diện tích hình chữ nhật bằng tích chiều dài và chiều rộng
HS đọc lại định lí vài lần
HS tính: S=a.b=1,2.0,4=0,48m2
HS trả lời miệng
a) S=ab=>S hình chữ nhật vừa tỉ lệ với chiều dài, vừa tỉ lệ với chiều rộng
Chiều dài tăng hai lần, chiều rộng không đổi thì diện tích tăng 2 lần
b) Chiều dài và chiều rộng tăng 3 lần=> S hình chữ nhật tăng 9 lần.c) Chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 4 lần=>S hình chữ nhật không thay đổi
D
H
Trang 17Hoạt động 3
3.công thức tính diện tích hình vuông, tam giác
vuông(10’)GV: Từ công thức tính S hình chữ
GV gợi ý: So sánh ΔABC với
ΔCDA, từ đó tính SABC theo SABCD?
Vậy SABC đợc tính nh thế nào?
GV đa kết luận trong khung tr 118
lên bảng phụ yêu cầu HS nhắc lại
HS: Công thức tính S hình chữ nhật là S=a.b Mà hình vuông là trờng hợp đặc biệt của hình chữ nhật=>a=b=>S=a2.HS: S=32=9(m2)
HS: Δ ABC=Δ CDA (c.g.c)=>
SABC=SCDA(t/c1 diện tích đa giác)
SABCD=SABC+SCDA(t/c2 diện tích đa giác)
=>SABCD=2.SABC=>SABC=SABCD/2=ab/2
Hoạt động 4
Luyện tập- củng cố (10’)GV: Diện tích đa giác là gì?
Nêu nhận xét về số đo diện tích đa
giác?
Nêu ba tính chất diện tích đa giác?
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo
Diện tích đa giác là một số dơng
HS nhắc lại ba tính chất diện tích đa giác
Bài tập về nhà số:7;9;10;11 tr 118;119 SGK
Bài số 12;13;14;15 tr 127 SBT
Tiết 28
Trang 18 Luyện kĩ năng cắt ghép hình theo theo yêu cầu.
Phát triển t duy cho HS thông qua việc so sánh diện tích hình chữ nhật với diện tích hình vuông có cùng chu vi
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: - Phát biểu ba tính chất diện tích
GV: Tam giác ABC vuông tại A,
có độ dài cạnh huyền là a, độ dài
4
%<20%
- Gian phòng trên không đạt mức tiêu chuẩn về ánh sáng
HS Tổng diện tích dựng trên hai cạnh góc vuông là: b2+c2
Diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền là:a2
Theo định lí Pitago ta có:
a2=b2+c2.Vậy tổng diện tích hai hình vuông dựng trên hai cạnh góc vuông bằng diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền
A
c
b
Trang 19Bài 13 tr 119 SGK (Đề bài ghi bảng
phụ)
Chứng minh: SEFBK=SEGHD
GV gợi ý: So sánh SABC và SCDA?
Tơng tự ta còn suy ra những tam giác
nào có diện tích bằng nhau?
- Vậy tại sao SEFBK=SEGHD?
- GV lu ý HS: Cơ sở để chứng
minh bài toán trên là tính hất 1
và 2 của diện tích đa giác
SABC-SAFE-SEKC=SCDA-SEHA-SCGE hay
H/s nắm vững công thức tính diện tích tam giác
H/s biết chứng minh định lý về diện tích tam giác một cách chặt chẽ gồm ba trờng hợp và biết cách trình bày gọn ghẽ chứng minh đó
H/s biết vận dụng công thức tính diện tích tam giác trong giải toán
H/s vẽ đợc hình chữ nhật hoặc hình tam giác có diện tích bằng diện tích của tam giác cho trớc
Vẽ cắt, dán cẩn thận, chính xác
B-đồ dùng dạy học– diện tích đa giác : Thớc thẳng, kéo, keo dán, thớc thẳng.
C tiến trình dạy- học– diện tích đa giác
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Kiểm tra và đặt vấn đề (10’)
Gv : Đa bài tập lên bảng phụ:
áp dụng công thức tính diện tích tam
giác vuông hãy tính diện tích tam gíac
HS: Đọc bài tập
G
C D