Các hoạt động dạy - học Tập đọc A kiểm tra bài cũ - Yêu cầu HS đọc bài Quà của đồng nội.. * Hớng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa từ khó: - Yêu cầu HS đọc từng đoạn của bài.. - Chia lớp t
Trang 1Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011
Tập đọc Kể chuyện–
Sự tích chú Cuội cung trăng
I Mục tiêu
A Tập đọc
- Biết ngắt nghỉ hơi dúng sau các dấu chấm câu và các cụm từ
- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Ca ngợi tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội Giải thích hiện tợng thiên nhiên và ớc mơ bay lên mặt trăng của loài ngời (trả lời đợc các câu hỏi SGK)
B Kể chuyện
- Dựa vào các gợi ý trong SGK, kể tự nhiên trôi chảy từng đoạn
- Biết tập trung theo dõi v nhà ận xét lời kể của bạn
II đồ dùng dạy - Học
• Tranh minh hoạ bài tập đọc
• Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hớng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học
Tập đọc
A kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS đọc bài Quà của đồng nội.
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a) Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài một lợt
b) Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ.
* Hớng dẫn HS luyện phát âm từ khó, dễ
lẫn:
- Yêu cầu HS đọc thầm bài, tìm và
nêu từ khó đọc
- GV viết từ khó đọc lên bảng, gọi
HS đọc
- Theo dõi HS đọc và chỉnh sửa lỗi phát
âm nếu HS mắc lỗi
* Hớng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa
từ khó:
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn của bài
- Theo dõi HS đọc và hớng dẫn ngắt
giọng đúng ở dấu chấm, dấu phẩy và thể
hiện tình cảm khi đọc các lời thoại
- 2 HS thực hiện yêu cầu.
- Nghe GV giơí thiệu bài
- Theo dõi GV đọc mẫu
- HS nêu từ khó đọc trong bài :liều mạng, lăn quay, leo tót, lừng lững, …
- Nhìn bảng đọc các từ khó
- Sửa lỗi phát âm theo hớng dẫn của GV
- Đọc từng đoạn trong bài
- Tập ngắt giọng đúng ở dấu chấm, dấu phẩy và thể hiện tình cảm khi đọc các lời thoại
Trang 2Hoạt động dạy Hoạt động học
- Khi HS đọc GV cho HS tìm hiểu
từ :tiều phu, khoảng giập bã trầu, phú
ông
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- Chia lớp thành các nhóm và yêu cầu
HS đọc nối tiếp trong nhóm
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi 1 HS đọc lại cả bài truớc lớp
- Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả
lời câu hỏi:
+ Nhờ đâu, chú Cuội phát hiện ra cây
thuốc quý?
+ Chú Cuội dùng cây thuốc vào việc gì?
+ Thuật lại những việc đã xảy ra với vợ
chú Cuội?
+ Vì sao chú Cuội bay lên cung trăng?
+ Em tởng tợng chú Cuội sống trên cung
trăng nh thế nào? Chọn 1 ý em cho là
đúng?
4 Luyện đọc lại
- GV hớng dẫn HS đọc bài theo vai
- Yêu cầu HS luyện đọc bài trong nhóm
- Gọi 2 nhóm thi đọc trớc lớp
- Tuyên dơng nhóm đọc tốt và cho điểm
HS
- Đọc phần chú giải
- Đọc bài theo nhóm HS cùng nhóm theo dõi để nhận xét và chỉnh sửa cách
đọc cho nhau
- 2 nhóm thi đọc nối tiếp
- 1 HS đọc, cả lớp cùng theo dõi
- Đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Luyện đọc bài trong nhóm 2
- 2 nhóm thi đọc, cả lớp theo dõi để chọn nhóm đọc hay nhất
Kể chuyện
1 Xác định yêu cầu
- Gọi 2 HS đọc yêu cầu của bài
2 Hớng dẫn kể chuyện
- Chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm
3 HS và yêu cầu HS thực hành kể
- Tổ chức thi kể chuyện truớc lớp
- Nhận xét và cho điểm HS
c Củng cố, dặn dò
- Tổng kết giờ học
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện
- 2 HS đọc
- Tập kể trong nhóm
- 2 - 3 nhóm thi kể trớc lớp, cả lớp theo dõi và bình chọn nhóm kể hay nhất
Toán
Trang 3I Mục tiêu
- Biết làm tính cộng, trừ, nhân chia (nhẩm, viết) các số trong phạm vi 100 000
- Giải đợc bài toán bằng hai phép tính
II CáC HOạT ĐộNG DạY H– ọC
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS nêu miệng bài tập
- GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới :
Bài 1: Tính nhẩm:
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Gọi HS khác nhận xét và nêu miệng
cách tính
- GV củng cố cách tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
- Gọi 4 HS lên làm bài, lớp nhận xét
và nêu miệng cách tính
- GV củng cố cách đặt tính và cách tính
Bài 3: Giải toán
- Củng cố các bớc làm của bài toán
Bài 4: Viết chữ số thích hợp vào ô trống
Nhận xét, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về ôn tập 4 phép tính trong phạm vi
100 000
- HS nêu miệng bài tập
- Lớp nhận xét
- HS làm bài
- 2 HS lên chữa bài, HS khác nêu kết quả
- HS nêu cách nhẩm
3000 + 2000 ì 2 = 7000
(3000 + 2000) ì 2 = 10 000
(14000 - 8000) : 2 = 3000
- 4 HS lên làm bài, lớp nhận xét
- HS nêu cách đặt tính, cách tính
- HS đọc đề bài
- 1 HS lên làm, lớp kiểm tra kết quả cho nhau
- HS nêu cách làm
Bài giải
Số lít dầu đã bán là:
6450 : 3 = 2150 (l) Sau khi bán số dầu còn lại là:
6450 - 2150 = 4300 (l)
Đáp số : 4300 lít dầu
- 2 HS lên bảng làm (1 HS khá làm cột 3, 4)
Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2011
Tập đọc Ma
I Mục tiêu
- Biết ngắt nhịp hợp lí sau khi đọc các dòng thơ khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Tả cảnh trời ma và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia
đình trong cơn ma thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình của tác giả (trả lời đợc các câu hỏi SGK)
Trang 4- HTL2 - 3 khổ thơ
II Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học
A KIểM TRA BàI Cũ
- Kiểm tra HS kể lại chuyện Sự tích
chú Cuội cung trăng.
B BàI MớI
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a Đọc mẫu
GV đọc mẫu toàn bài một lợt
b Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ:
* Hớng dẫn HS luyện phát âm từ khó
* Hớng dẫn đọc khổ thơ
- Gọi HS đọc từng khổ thơ trớc lớp GV
theo dõi giúp đỡ HS đọc và chỉnh sửa
lỗi cho HS
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm:
- Chia lớp thành các nhóm 2 và yêu cầu
HS đọc nối tiếp trong nhóm
- Theo dõi HS đọc
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài
- Hớng dẫn HS đọc thầm và trả lời các
câu hỏi:
+ Tìm những hình ảnh gợi tả cơn ma
trong bài thơ?
+ Cảnh sinh hoạt ngày ma ấm cúng nh
thế nào?
+ Vì sao mọi ngời thơng bác ếch?
+ Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ
đến ai?
4 Học thuộc lòng bài thơ
- Yêu cầu HS tự nhẩm thuộc bài thơ
- Gọi HS thi đọc thuộc lòng
- 3 HS thực hiện yêu cầu
- Theo dõi GV đọc
- Đọc nối tiếp và luyện đọc từ khó:lũ
l-ợt, lật đật, lửa reo, lặn lội,…
- Đọc từng khổ thơ trong bài theo hớng dẫn của GV
- Đọc bài trong nhóm HS trong nhóm theo dõi để nhận xét và chỉnh sửa cách
đọc cho nhau
- 1 HS đọc
- Đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
- HS học thuộc bài thơ
- Thi đọc trớc lớp
Trang 5C Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
Toán
ÔN TậP Về ĐạI LƯợNG
I Mục tiêu
- Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lợng đã học (độ dài, khối lợng, thời gian, tiền Việt Nam)
- Biết giải những bài toán liên quan đến những đại lợng đã học
II Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài1: Khoanh vào trớc câu trả lời đúng
Bài 2: Nhìn hình vẽ rồi trả lời câu hỏi
Bài 3: HS tự làm bài
Bài 4: Giải toán
- Làm cách nào để em tìm đợc số tiền
còn lại?
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học ôn tập chuẩn bị thi
định kì lần 4
- HS làm bài tập vào vở
- HS chữa bài tập
- 1 HS lên làm, HS khác nhận xét 1số
HS nêu lí do
Câu đúng là: B 703cm
- HS nêu miệng, HS khác nhận xét
- Quả cam cân nặng 300g
- Quả đu đủ cân nặng 700g
- Quả đu đủ nặng hơn quả cam là: 400g
- 1 HS lên bảng gắn thêm kim phút vào
đồng hồ, các em khác nhận xét
- Nêu miệng: Lan đi từ nhà đến trờng hết
15 phút
- 1 HS lên làm, HS khác nêu kết quả, nhận xét
Bài giải
Bình có tất cả số tiền là:
2000 ì 2 = 4000 (đồng).
Bình còn lại số tiền là:
4000 - 2700 = 1300 (đồng)
Đáp số : 1300 đồng Bớc 1: Tính số tiền có
Bớc 2: Tính số tiền còn lại
Chính tả
Nghe viết :– Thì thầm
I MụC tiêu
Trang 6- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng bài thơ.
- Làm đúng BT2, 3a
II Đồ DùNG DạY - HọC
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, 3a
- Vở bài tập
III - CáC HOạT ĐộNG DạY Học–
a kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS viết 4 từ có tiếng bắt đầu
bằng s/x
b Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS viết chính tả
a Hớng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc bài chính tả
- Yêu cầu HS tập viết từ khó
b GV đọc bài
- GV theo dõi động viên HS viết bài
c Chấm, chữa bài
- GV chấm, nhận xét bài viết của HS
3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả
* Bài tập 2
- Nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS đọc
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét tiết học
b Bài 3a
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
c Củng cố, dặn dò
- 3 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vào nháp
- 2 HS đọc lại
- HS tự viết những lỗi dễ mắc ra nháp
- HS nghe, viết bài vào vở
- Đọc và viết đúng tên một số nớc Đông Nam á
- Cả lớp đọc đồng thanh tên 5 nớc Đông Nam á
- 3, 4 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở
+ Điền vào chỗ trống ch/tr.
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét
Thứ t ngày 27 tháng 4 năm 2011
Toán ÔN TậP Về HìNH HọC
I MụC TIêU
- Xác định dợc đờng vuông góc, trung điểm của đoạn thẳng
- Tính đợc chu vi hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông
II CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 73 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyên tập:
Bài 1: Gọi 1 HS lên làm, HS khác
nêu kết quả, nhận xét
a)
b)
c) Xác định trung điểm I của đoạn
thẳng MN, trung điểm K của đoạn
thẳng CD
+ Em xác định đợc trung điểm của
đoạn thẳng bằng cách nào?
Bài 2: Gọi 1 HS lên làm
- Muốn tính chu vi hình tam giác ta
làm thế nào?
Bài 3:
- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta
làm thế nào?
Bài 4: Giải toán
- Gọi 2 HS lên làm, HS khác nêu bài
giải Lớp nhận xét
- GV củng cố cách tính chu vi hình
vuông và tính cạnh hình vuông
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về ôn cách tính chu vi các hình
- HS chữa bài
- 1 HS lên làm, HS khác nêu kết quả
Có 7 góc vuông
- Góc đỉnh A: Cạnh AM, AE Góc đỉnh N: cạnh NE, NM Góc đỉnhM: cạnh MN,
MB Góc đỉnh E: cạnh EN, EA Góc đỉnh C: cạnh CB, CD Góc đỉnh N: cạnh ND,
NM Góc đỉnh M: cạnh MA, MN
+ M là trung điểm của đoạn thẳng AB + N là trung điểm của đoạn thẳng ED
+ Xác định trên hình vẽ
+ Chia đoạn thẳng thành 2 phần bằng nhau
- 1 HS lên làm
- HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét
Bài giải Chu vi hình tam giác ABC là:
35 + 26 + 40 = 101 (cm)
Đáp số : 101 cm
- 1 HS lên bảng làm, các em khác nhận xét
Bài giải Chu vi hình mảnh đất chữ nhật là: (125 + 68) ì 2 = 386 (cm)
Đáp số : 386 cm
- 2 HS lên làm, HS khác nêu bài giải Lớp nhận xét
Bài giải Chu vi hình chữ nhật là:
(60 + 40) ì 2 = 200 (cm)
Cạnh hình vuông là:
200 : 4 = 50 (cm)
Đáp số : 50 cm
Tập viết
Trang 8ÔN CHữ HOA a, m, n, v ( kiểu 2)
I MụC tiêu
- Viết đúng và tơng đối nhanh các chữ viết hoa A, M (1dòng), N, V(1dòng) (kiểu
2 )
- Viết đúng tên riêng An Dương Vương bằng chữ cỡ nhỏ.(1dòng)
- Viết câu ứng dụng : Thỏp Mười cú tờn Bỏc Hồ bằng chữ cỡ nhỏ.(1lần)
II - Đồ DùNG DạY HọC–
- Mẫu chữ viết hoa A, M, N, V
- Tên riêng An Dương Vương và câu ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li
- Vở tập viết, giấy nháp
III - CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC
A Kiểm tra bài cũ
- Thu một số vở HS để chấm bài về nhà,
gọi 1 HS đọc lại từ và câu ứng dụng
- Gọi HS lên bảng viết từ : Phỳ Yờn.
- Nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài, ghi đề lên bảng
2 Hớng dẫn HS viết chữ hoa
a) Quan sát và nêu quy trình viết chữ
A, M, N, V.
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có
những chữ hoa nào?
- Treo bảng chữ cái viết hoa và gọi HS
nhắc lại quy trình viết các chữ A, M,
N, V đã học
- Viết mẫu chữ trên cho HS quan sát, vừa
viết vừa nhắc lại quy trình
b) Viết nháp
- Yêu cầu HS viết vào nháp
- Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
- Nhận xét, sửa chữa
3 Hớng dẫn HS viết từ ứng dụng
a) Giới thiệu từ ứng dụng:
- Gọi HS đọc An Dương Vương.
b) Quan sát và nhận xét
- 1 HS lên bảng đọc
- 2 HS lên bảng, lớp viết vào nháp
- HS nhắc lại đề bài
- Có các chữ hoa : A, M, N, V.
- 3 HS nhắc lại, cả lớp theo dõi
- Theo dõi, quan sát GV viết mẫu
- 2 HS viết bảng lớp
- Lớp viết vào nháp
- HS theo dõi, lắng nghe
- 1 HS đọc : An Dương Vương.
Trang 9- Từ ứng dụng bao gồm mấy chữ? Là
những chữ nào?
- Trong từ ứng dụng, các chữ cái có
chiều cao nh thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng
chừng nào?
c) Viết bảng:
- Yêu cầu HS viết từ ứng dụng
4 Hớng dẫn viết câu ứng dụng
a) Giới thiệu câu ứng dụng:
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV nêu nội dung câu ứng dụng
b) Quan sát và nhận xét:
- Trong câu ứng dụng, các chữ có chiều
cao nh thế nào?
c) Viết nháp:
- Cho HS viết chữ Thỏp Mười, Việt
Nam vào nháp.
- Theo dõi, sửa lỗi cho từng HS
5 Hớng dẫn HS viết vào vở tập viết
- Cho HS xem bài viết mẫu
- Yêu cầu HS viết bài
- Theo dõi và sửa lỗi cho từng HS
- Thu và chấm 5 đến 7 bài
- Nhận xét, tuyên dơng những HS viết
đúng và đẹp
c Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS
- Từ gồm 3 chữ : An Dương Vương.
- Chữ A, D, V, g cao 2 li rỡi ư, ơ, n,
cao 1 li
- Bằng 1 con chữ o
- 3 HS viết bảng lớp Lớp viết vào nháp
- 3 HS đọc
- HS lắng nghe
- HS trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- 3 HS lên bảng viết
- Lớp viết vào giấy nháp
- Nhận xét, sửa chữa
- HS viết bài theo yêu cầu
- Đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra
- Nhận xét bài của bạn
Thể dục TUNG BắT BóNG THEO NHóM 2 -3 NGƯờI
TRò CHƠI “CHUYểN Đồ VậT”
I Mục tiêu
- Thực hiện đợc tung bắt bóng theo nhóm 2 – 3 ngời
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc
II Địa điểm, phơng tiện
- Địa điểm : trên sân trờng vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phơng tiện : chuẩn bị 1 còi, bóng nhỏ, dây nhảy, gậy kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và phơng pháp, lên lớp
1 Phần mở đầu(6 phút)
- Nhận lớp
Trang 10- Chạy chậm
- Khởi động các khớp
- Vỗ tay hát
* Kiểm tra bài cũ
2 Phần cơ bản (24 phút)
- Ôn động tác tung và bắt bóng tại chỗ, theo nhóm 2 – 3 ngời
Từng em tập tung và bắt bóng tại chỗ
G chọn H tập bóng tốt nhất lên tập thử
G nhận xét bổ sung về kĩ thuật động tác
Từng nhóm 3 H tập tung và bắt bóng, H đứng theo hình tam giác để tung và bắt bóng cho nhau
- Ôn động tác tung và bắt bóng di chuyển theo nhóm 2 – 3 ngời
Cho H tập thử theo từng đôi
G đi giúp đỡ sửa sai
G chia tổ cho HS tập luyện, tổ trởng điều khiển quân của tổ mình
G đi từng tổ sửa sai
- Trò chơi “Chuyển đồ vật ”
G chơi mẫu
H chơi thử chuyển đồ vật
G nhận xét bổ sung cho H lên làm mẫu từng nhóm kết hợp
G nhận xét sửa sai, cho lớp chơi chính thức
G chia nhóm Cán sự nhóm điều khiển Cho các đôi thi đấu bạn nào thắng đợc tuyên dơng, bạn thua phải hát 1 bài
3 Phần kết thúc (4 phút )
- Thả lỏng cơ bắp
- Củng cố
- Nhận xét
- Dặn dò
Đạo đức giáo dục về bảo vệ môi trờng
I Mục tiêu
- Học sinh quan tâm đến việc việc bảo vệ môi trờng
- Biết thực hiện tốt một số hành vi bảo vệ môi trờng
- Kể lại đợc những việc đã làm thể hiện việc bảo vệ môi trờng
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi nội dung bài học
III Hoat động dạy học
* Khởi động: GV cho học sinh hát bài hát ( Bài hát trồng cây và bài hát Lí cây xanh- Dân ca Nam Bộ)
*Hoạt động 1: Cho HS thảo luận nhóm về những việc nên làm và những việc không nên làm thể hiện bảo vệ môi trờng
*Hoạt động 2: HS bày tỏ ý kiến về những việc nên làm và những việc không nên
làm thể hiện việc bảo vệ môi trờng ở địa phơng mình
Trang 11trờng ở địa phơng.
* Liên hệ
- Nhắc nhở HS thực hiện tốt việc bảo vệ môi trờng ở địa phơng
Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011
Luyện từ v câu à
Từ ngữ về thiên nhiên Dấu chấm, dấu phẩy.
I Mục tiêu
- Nêu đợc một số từ ngữ nói về lợi ích của thiên nhiên đối với con ngời và vai trò của con ngời đối với thiên nhiên (BT1, 2)
- Điền đúng dấu chấm dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn.(BT3)
II Đồ dùng dạy - học
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy - học
A kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS làm miệng bài tập 1,2 cuả
tiết LTVC trớc
b dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài
lên bảng
2 Hớng dẫn HS làm bài tập
a Bài tập 1
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận trong nhóm
- Gọi các nhóm trình bày
- GV nhận xét
b Bài tập 2
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
- Gọi HS đọc bài làm trớc lớp GV nhận
xét
c Bài 3
- Nêu yêu cầu bài tập
- 2 HS làm bài, cả lớp nhận xét bài làm của bạn
+ Theo em, thiên nhiên mang lại những gì cho con ngời ?
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm dán phiếu, đọc kết quả của nhóm mình
- HS làm bài vào vở
+ Con ngời đã làm gì để thiên nhiên
đẹp thêm, giàu thêm ?
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm dán phiếu, đọc kết quả của nhóm mình
- HS làm bài vào vở
+ Em chọn dấu chấm hay dấu phẩy