NGÀY MÔN BÀIThứ hai 19/4 Tập đọc Mĩ thuật Toán Địa lí Út Vịnh Vẽ theo mẫu .Vẽ tĩnh vật : Vẽ màu Luyện tập Địa lí địa phương Thứ ba 20/4 Đạo đức Toán Thể dục Chính tả Khoa học Dành cho
Trang 1NGÀY MÔN BÀI
Thứ hai
19/4
Tập đọc
Mĩ thuật Toán Địa lí
Út Vịnh Vẽ theo mẫu Vẽ tĩnh vật : Vẽ màu Luyện tập
Địa lí địa phương
Thứ ba
20/4
Đạo đức Toán Thể dục Chính tả Khoa học
Dành cho địa phương Luyện tập
Môn TT TC ; Trò chơi “Lăng bóng bằng tay ” Nhớ viết : Bầm ơi
Tài nguyên thiên nhiên
Thứ tư
21/4
Tập đọc L.từ và câu Toán
Kể chuyện
Kĩ thuật
Những cánh buồm Ôn tập về dấu câu ( dấu phẩy ) Ôn tập về phép tính với số đo thời gian Nhà vô địch
Lắp rô - bốt (tiết 3)
Thứ
năm
22/4
Thể dục Tập làm văn Toán
Lịch sử
L từ và câu
Môn TT TC ; Trò chơi “Dẫn bóng ” Trả bài văn tả con vật
Ôn tập về tính chu vi và diện tích một số hình Lịch sử địa phương
Ôn tập về dấu câu (dấu hai chấm).
Thứ
sáu
23/4
Toán Tập làm văn Hát
Khoa học SHL
Luyện tập Tả cảnh (Kiểm tra viết ) Bài hát dành cho địa phương Vai trò của môi trường tự nhiên đối với đời sống
32 ần Tu
Trang 2Ngaứy soaùn : 12- 04- 2010 Ngaứy daùy : Thửự hai ngaứy 19-04-2010
Taọp ủoùc
UÙT VềNH
I Muùc ủớch yeõu caàu:
Biết đọc diễn cảm đợc một đoạn hoặc toàn bộ bài văn
-Hiểu ND: Ca ngợi tấm gơng giữ gìn an toàn giao thông đờng sắt và hành động dung cảm cứu em nhỏ của
út Vịnh ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK ) Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết trớc phần luyện đọc
III/Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 Kiểm tra bài cũ : 3 HS Đọc baứi và nêu nội dung
bài Công việc đầu tiên)
2 Bài mới :Giới thiệu bài, UÙt Vũnh
Hoaùt ủoọng 1: Hớng dẫn học sinh luyện đọc
a Luyện đọc :
-GV kết hợp luyện đọc từ khó, câu khó và giải nghĩa
một số từ ngữ HS khó hiểu
GV ủoùc baứi
b Tìm hiểu bài :
-GV HD HS trả lời cõu hỏi SGK
1 /Đoạn đờng sắt gần nhà chị út Vịnh mấy năm nay
thờng có những sự cố gì ?
2/Út Vịnh đã làm gì để thực hiện nhiệm vụ giữ gìn
đ-ờng sắt ?
4/ Út Vịnh đó hành động như thế nào để cứu hai em
nhỏ đang chơi trờn đường tàu?
4/ Em học tập đợc út Vịnh điều gì?
c Đọc diễn cảm :
- GV HD HS ủoùc dieón caỷm baứi
- GV đọc diễn cảm bài thơ
Cho HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
3/ Củng cố, dặn dò :
Câu chuyện có ý nghĩa nh thế nào ?
-Dặn dò HS về học bài chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học
HS Đọc baứi và nêu nội dung bài Công việc đầu
tiên)
- HS đọc thầm toàn bài
- Một HS khá giỏi đọc toàn bài
-5 HS đọc nối tiếp nhau đọc toàn bài (2-3 lợt)
- HS luyện đọc theo cặp
- Một HS khá giỏi đọc toàn bài
HS trả lời
- Đá nằm trên đờng tàu, tháo ốc gắn thanh ray
- Nhận việc thuyết phục Sơn- bạn trai nghịch ngợm không chơi nh thế nữa
Vịnh lao ra như… Mộp ruộng
-Có ý thức trách nhiệm, tôn trọng quy định về an toàn giao thông và tinh thần dũng cảm
-5 HS đọc nối tiếp toàn bài
-HS luyện đọc theo cặp
-Thi đọc diễn cảm toàn bài
-HS nhận xét, -HS nhẩm thuôc lòng bài thơ
-HS nhận xét,
HS rút ra nội dung của bài
Mú thuaọt
VEế THEO MAÃU : VEế TểNH VAÄT VEế MAỉU
Toaựn
LUYEÄN TAÄP
I Mục tiêu : Bieỏt:
Trang 3- Thửùc haứnh pheựp chia.
- Vieỏt keỏt quaỷ pheựp chia dửụựi daùng phaõn soỏ, soỏ thaọp phaõn
- Tỡm tổ soỏ phaàn traờm cuỷa hai soỏ.Baứi 1(a,b doứng 1), Baứi 2 (coọt 1,2), Baứi 3
II Hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới : GTB : Luyện tập
Hớng dẫn HS làm bài tập
Hoạt động 1
Bài 1 Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
Hoạt động 2: Cho HS làm vào vở nhỏp
Bài 2 Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
Hoạt động 3: Cho HS làm vào vở
Bài 3.Gọi HS đọc yêu cầu GV và HS thực
hiện mẫu.
Bài 4 Cho HS làm vào vở nhỏp sau đú
đọc kết quả
Gọi HS đọc bài toán
- Chấm, chữa bài
3 Củng cố- Dặn dò :
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học Làm BT trong vở bài
tập
- Kiểm tra chéo bài tập ở nhà
- HS đọc yêu cầu bài tập
- 3 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vào bảng con
- Nhận xét, bổ sung
a/
17
12 :6 =
102
12 = 17
2 16:
11
8 = 8
176=22 912,8 : 28 =32,6 b/ 72 : 45= 1,6 281,6 : 8 = 35,2 15 : 50 = 0,3 300,72 : 53,7 = 5,6 0,162 : 0,36 = 0,45
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Làm miệng
- Nhận xét , bổ sung
a/ 3,5 : 0,1 = 35 8,4 : 0,01 = 840 5,5 : 0,01 = 550 b/ 12 : 0,5 = 24 20 : 0,25 = 80
7
3: 0,5 =
5 , 3
3
- HS đọc yêu cầu Thảo luận N2 Trình bày trớc lớp
- Nhận xét , bổ sung
- 7 : 5 =
5
7=1.4 1 : 2 =
2
1 =0,5 7 : 4 =
4
7 = 1,75
- HS đọc bài toán, làm vào vở, 2 HS làm bảng phụ
- Trình bày trớc lớp Nhận xét, bổ sung
Đáp án : Khoanh vào D 40%
ẹũa lyự
ẹềA LÍ ẹềA PHệễNG I/Muùc tieõu:
HS nắm được một số đặc điẻm về địa lý hành chỏnh của Long An
II/ Đồ dung dạy học:
GV : Bản đồ địa lý Long An
III/Hoạt động dạy học:
1 / Bài mới : Giới thiệu bài: Đũa lớ ủũa phửụng
Hoạt động 1: GV cho HS hoạt động nhúm
Em hóy cho biết tỉnh Long An cú bao nhiờu
huyện và thành phố? Đú là những huyện và thành
phố nào?
Địa phương em thuộc huyện nào?
Hoạt động 2: cho HS trao đổi theo cặp
Bến Lức cú bao nhiờu xà thị trấn? Đú là những xó
thị trấn nào?
Tỉnh Long An cú 13 huyện1 thành phố : Thành phố Tõn An , huyện Đức Hoà , Đức Huệ, Bến Lức , Tõn Trụ, Thủ Thừa , Tõn Thạnh Cần Đước , Cần Giuộc, Tõn Hưng, Thạnh Hoỏ , Mộc Hoỏ , vĩnh Hưng, Chõu Thành
- Thuộc huyện Bến Lức
- Cú 14 xó 1 thị trấn:
- Thị trấn Bến Lức, xó Lương Hoà , Thạnh Hoà , Thạnh Lợi, Bỡnh Đức , Nhựt Chỏnh , Lương Bỡnh, Phước Lợi , An Thạnh , Thanh
Trang 42 Củng cố dặn dị
HS kể tên các xã thị trấn của huyện Bến Lức
Dặn HS chuẩn bị tên một số ngành CN của huyện
mà em biết
Nhậ xét tiết hoc
Phú , Tân Bửu, Tân Hồ, Mỷ Yên, Thạnh Đức, Long Hiệp
Ngày soạn : 12- 04- 2010 Ngày dạy : Thứ ba, ngày 20-04-2010
Đạo đức
DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG I/Mục tiêu:
Củng cố cấc chuẩn mực đạo đức đã học , đã thực hiện Giúp HS thực hiện tốt các chuẩn mực
Trang 5II/Hoạt động dạy học:
I.Mục tiêu:
- Nếp sống lịch sự, văn minh nơi khu phố (ấp, xóm) mình đang sinh sống.
- Hiểu đợc mối quan hệ hàng xóm láng giềng
-Tránh xa các tệ nạn xã hội
II.Các HĐ dạy học chủ yếu:
1 / Bài mới : Giới thiệu bài: Daứnh cho ủũa
phửụng
HĐ1:Thi nói về nếp sống nơi mình ở
- Chia nhóm
- Tổ chức cho HS thi nói trớc lớp
- GV và cả lớp nhận xét
- GV nhận xét chung
HĐ2:Cần làm gì để tránh xa các tệ nạn xã hội.
+ Nếu nh ở gần nhà em có một ngời mắc phải một
trong các tệ nạn xã hội thì em cần làm gì?
+ Các em cần có mối quan hệ nh thế nào đối với
mọi ngời xung quanh?
- GV nhận xét,kết luận
2/Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS HĐ theo nhóm Mỗi nhóm là 1 khu (nơi ở hiện tại của HS)
- Đại diện nhóm nói về nếp sống nơi mình đang ở
-Làm việc theo nhóm.(Mỗi nhóm là một bàn.) + Các nhóm liệt kê các việc cần làm để tránh xa các tệ nạn xã hội
- Đại diện các nhóm đọc kết quả thảo luận của nhóm mình
- HS tự liên hệ bản thân và nêu
- HS thực hiện tốt việc giữ gìn nếp sống văn minh nơi mình sống…
Toaựn
LUYEÄN TAÄP
I.Mục tiêu.Giúp HS :
- Bieỏt:
- Tỡm tổ soỏ phaàn traờm cuỷa hai soỏ
- Thửùc hieọn caực pheựp tớnh coọng, trửứ caực tổ soỏ phaàn traờm
- Giaỷi toaựn lieõn quan ủeỏn tổ soỏ phaàn traờm.Baứi 1 (c,d), Baứi 2, Baứi 3
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng con, phấn, bảng phụ, bút dạ
III Hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới : Giới thiệu bài
Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1.Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
Bài 2 Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
Bài 3.Yêu cầu HS đọc bài toán.
- Kiểm tra chéo bài tập ở nhà
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bảng con 4 HS lên bảng làm
- Nhận xét, bổ sung
a/ 2 : 5 = 0,4 = 40%
b/ 2:3=0,6666…=66,66%
c/ 3,2 : 4 = 0,8 = 80%
d/ 7,2:3,2 =2,25=225%
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Làm vào nháp, 3 HS lên bảng làm
- Nhận xét, bổ sung
- Yêu cầu HS nêu cách cộng, trừ tỉ số phần trăm
- HS đọc và phân tích bài toán
- Thảo luận nhóm 4
- Làm vào phiếu học tập, 2 HS làm bảng phụ
- Trình bày trớc lớp, nhận xét, bổ sung
Bài giải
Trang 6-
Bài 4 Gọi HS đọc bài toán.
- Chấm , chữa bài, nhận xét
*Củng cố giải toán có liên quan đến tỉ số phần
trăm.
C Củng cố dặn dò : 3’
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học Làm BT trong vở BT
a/ Tỉ số phần trăm của diện tích đất trồng cây cao su và diện tích đất trồng cây cà phê là :
480 : 320 = 1,5 1,5 = 150%
b/ Tỉ số phần trăm của diện tích đất trồng cây cà phê
và diện tích đất trồng cây cao su là :
320 : 480 = 0,66666… 0,66666…=6,66%
- HS đọc và phân tích bài toán
- Làm vào vở, 2 HS làm vào bảng phụ
- Nhận xét, bổ sung
Bài giải
Số cây lớp 5A trồng đợc là:
180 x 45 : 100 = 81 ( cây )
Số cây lớp 5A còn phải trồng theo dự định là :
180 – 81 = 99 ( cây )
Đáp số : 99 cây
Theồ duùc
MOÂN TT TC ; TROỉ CHễI “LAấNG BOÙNG BAẩNG TAY ”
Chớnh taỷ (Nhụự vieỏt)
BAÀM ễI
I
- Muùc ủớch yeõu ca àu:
Nhớ viết đúng bài CT; trình bày đùng hình thức các câu thơ lục bát
-Làm đợc BT2,3
II - Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ viết ghi nhớ về cách viết hoa tên các cơ quan, tổ chức, đơn vị: Tên các cơ quan, tổ chức, đơn vị
đợc viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên đó.
- Ba, bốn tờ phiếu kẻ bảng nội dung ở BT2
III/
Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1.Kiểm tra bài cũ.
- Chữa bài tập 3
- GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới *Giới thiệu bài.: Bầm ơi
HĐ1 H/dẫn HS nhớ viết.
- Y/Cầu HS đọc thuộc lòng đoạn thơ
+ Điều gì gơi cho anh chiến sĩ nhớ tới mẹ?
-Anh nhớ hình ảnh nào của mẹ?
-Luý những từ ngữ các em dễ viết sai
- Y/Cầu HS luyện viết các từ khó
- Nhận xét sửa lỗi cho HS ( nếu có)
b, Viết chính tả.
- Nhắc HS cách trình bày bài thơ viết theo thể lục
bát
- GV chấm chữa bài Nêu nhận xét
HĐ2 H/dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài 2:
- Gọi HS đọc y/cầu
- Y/cầu HS tự làm
GV chữa bài trên bảng, chốt lại lời giải đúng:
*K/luận: Tên các cơ quan, đơn vị đợc viết hoa chữ
- 1 hs chữa bài
- HS nhận xét
3HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng
- Cảnh chiều đông ma phùn gió bấc làm cho anh chiến sĩ nhớ tới mẹ
-Anh nhớ hình ảnh mẹ lội ruộng cấy mạ non , tay mẹ run lên vì rét
- Đọc và viết các từ khó
- HS nhớ và viết bài vào vở
- HS đọc y/cầu của bài tập
- 1HS làm bài trên bảng lớp, phân tích tên mỗi cơ quan, đơn vị thành các bộ phận cấu tạo ứng với các ô trong bảng
Trang 7cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên đó
Bài 3
- Y/Cầu HS tự làm
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét, kết luận đáp án
3 Củng cố, dặn dò
Cho HS neõu cách viết hoa tên cơ quan, đơn vị
- GV nhận xét tiết học
Lớp làm bài vào VB
+ Bộ phận thứ ba là các danh từ riêng (Bế Văn
Đàn, Đoàn Kết, Biển Đông) viết hoa theo quy tắc viết tên ngời, tên địa lí V.Nam – viết hoa chữ cái
đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó.
- HS đọc y/cầu của BT3; sửa lại tên các cơ quan, đơn vị
-3HS lên bảng lớp làm Mỗi em chỉ viết tên một cơ quan hoặc đơn vị
- HS cả lớp làm vào vở BT
a, Nhà hát Tuổi trẻ.
B, Nhà xuất bản Giáo dục.
C, Trờng Mầm non Sao mai
- Nhận xét bài làm của bạn đúng/sai Nêu sai thì sửa lại cho đúng
- HS ghi nhớ cách viết hoa tên cơ quan, đơn vị
Khoa hoùc:
TAỉI NGUYEÂN THIEÂN NHIEÂN
I Mục tiêu
Nờu được một số vớ dụ và ớch lợi của tài nguyờn thiờn nhiờn
II Đồ dùng dạy – học
- Hình trang 130, 131 SGK
- Phiếu học tập
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
1.Kiểm tra bài cũ:
-Môi trờng là gì ? Môi trờng nhân tạo gồm những
thành phần nào?
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới Giới thiệu bài.Tài nguyên thiên nhiên.
HĐ1:Các loại TNTN và t/dụng của chúng.
- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
- HS thực hiện vào VBT
Câu 1 TNTN là gì?
Câu 2 Hoàn thành bảng sau:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình 5
Hình 6
Hình 7
HĐ2: Trò chơi: “thi kể tên các TNTN và công
dụng của chúng”
- GV nói tên trò chơi và h/dẫn HS cách chơi:
- Khi có lệnh “bắt đầu”, ngời đứng trên cùng của mỗi
đội cầm phấn lên bảng viết tên một TNTN khi viết
xong xuống và đa phấn cho bạn tiếp theo lên viết
công dụng của tài nguyên đó hoặc tên TNTN khác…
- Trong cùng một Thời gian, đội nào viết đợc nhiều
tên TNTN và công dụng của tài nguyên đó là thắng
cuộc
- Kết thúc trò chơi, GV tuyên dơng đội thắng cuộc
3.Củng cố dặn dò:
-2 HS lần lợt trả lời
- HS khác nhận xét
HS làm việc theo nhóm
- Nhóm trởng điều khiển nhóm mình thảo luận để làm rõ: TNTN là gì?
- Cả nhóm cùng Q/sát các hình trang 130, 131 SGK
để phát hiện các TNTN đợc thể hiện trong mỗi hình
và xác định công dụng cảu mỗi tài nguyên đó -Đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm mình Các nhóm khác bổ sung
- HS tham gia chơi thành 2 đội có số ngời bằng nhau - 2 đội đứng thành hai hàng dọc, cách bảng một khoảng cách nh nhau
- Số HS còn lại sẽ cổ động cho 2 đội
- HS chơi nh h/dẫn
Trang 8Tìm hiểu vai trò của môi trờng TN đối với đời sống
con ngời
- Nhận xét tiết học
-
Ngaứy soaùn : 12- 04- 2010 Ngaứy daùy : Thửự tử ngaứy 21-04-2010
Taọp ủoùc
NHệếNG CAÙNH BUOÀM
I- Muùc ủớch yeõu caàu:
1 Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt giọng đúng nhịp thơ
2 Hiểu ND ý nghĩa bài thơ: Cảm xúc tự hào của ngời cha ớc mơ về cuộc sống tốt đẹp của ngời con (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK ;Thuộc 1,2 khổ thơ trong bài)
3.Học thuộc lòng bài thơ
II - Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ
III/Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1.Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới.Giới thiệu bài: Nhửừng caựnh buoàm
HĐ1 H/dẫn HS luyện đọc.
a) Luyện đọc
- Gọi 5 HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ GV chú
ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng HS (nếu có)
- Y/Cầu HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc mẫu toàn bài
HĐ2 Tìm hiểu bài.
+Dựa vào hình ảnh đã đợc gợi ra trong bài thơ, hãy
tởng tợng và miêu tả cảch hai cha con dạo chơi trên
bãi biển?
+ Em hãy đọc những câu thơ thể hiện cuộc trò
chuyện giữa hai cha con?
- Hai HS tiếp nối nhau đọc bài út Vịnh, trả lời câu hỏi
về bài đọc
-
- 1 HS đọc cả bài -5 HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ
- 1HS đọc chú giải , lớp đọc thầm -2HS ngồi cùng bàn đọc nối tiếp từng khổ thơ
1 HS đọc cả bài
- HS thực hiện theo y/cầu của GV
- Sau trận ma đêm, bầu trời …… Cậu con trai bụ bẫm, lon ton bớc bên cha làm nên một cái bóng tròn chắc nịch
Con: - Cha ơi!
Nhng nơi đó cha cha hề đi đến.
Con:- Cha mợn cho con cánh buồm trắng nhé,
Để con đi…
Trang 9+ Hãy thuật lại cuộc trò chuyện giữa hai cha con
bằng lời của em?
+ Những câu hỏi ngây thơ cho thấy con có ớc mơ
gì?
+ Ước mơ của con gợi cho cha nhớ đến điều gì?
HĐ 3:Đọc diễn cảm.
- H/dẫn HS thể hiện đúng nội dung từng khổ thơ
theo gợi ý
- Giúp HS đọc thể hiện đúng lời các nhân vật: lời
của con – ngây thơ, háo hức, khao khát hiểu biết;
lời cha: ấm áp, dịu dàng
- GV treo bảng phụ có chép sẵn đoạn thơ
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét cho điểm HS
- Tổ chức cho HS học thuộc lòng từng đoạn,cả bài
- Nhận xét cho điểm
3/Củng cố, dặn dò
HS neõu ý nghĩa của bài thơ
- Chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét tiết học Dặn HS về nhà tiếp tục
HTL bài thơ
-Hai cha con bớc đi trong ánh nắng hồng Bỗng cậu
bé lắc tay cha khẽ hỏi: “Sao ở xa kia chỉ thấy nớc, thấy trời, không thấy nhà, không thấy cây, không thấy ngời?” Ngời cha mỉm cời bảo: “Cứ theo cánh buồm kia đi mãi sẽ thấy cây, thấy nhà cửa Nhng nơi đó chua cũng cha hề đi đến” Ngời cah trầm ngâm nhìn
mãi cuối chân trời, cậu bé lại trỏ cảnh buồm bảo:
“Cha hãy mợn cho con những cánh buồm trắng kia nhé, để con đi…” Lời đứa con làm ngời cha bồi hồi,
cảm động - đólà lời của ngời cha, là mơ ớc của ông thời còn là một cậu bé nh con trai ông bây gìơ, lần
đầu đợc đứng trớc biển khơi vô tận Ngời cha đã gặp lại chính mình trong ớc mơ của con trai
- Con ớc mơ đợc nhìn thấy nhà cửa, cây cối, con ngời
ở phía chân trời xa./ Con ớc mơ đợc khám phá những
điều cha biết về biển, những điều cha biết trong cuộc sống…
- Ước mơ của con gợi cho cha nhớ đến ớc mơ thuở nhỏ của mình
- HS nêu ND chính bài thơ
- Năm HS tiếp nối nhau luyện đọc diễn cảm 5 khổ thơ
- Cả lớp luyện đọc diễn cảm khổ thơ 2, 3
- HS nhẩm HTL từng khổ, cả bài thơ
- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ, cả bài thơ
-3 HS đọc diễn cảm
-5HS nối tiếp nhau đọc thuộc lòng từng khổ thơ.(2 l-ợt)
-2 HS đọc thuộc lòng toàn bài
Cảm xúc tự hào của ngời cha ớc mơ về cuộc sống tốt
đẹp của ngời con
-
Luyeọn tửứ vaứ caõu
ôn tập về dấu câu (Dấu phẩy)
I/Muùc ủớch yeõu caàu:
Sử dụng đúng dấu chấm, dấu phẩy trong câu văn, đoạn văn (BT1)
-Viết đợc đoạn văn khoảng 5 câu nói về học tập của HS trong giờ ra chơi và nêu đợc tác dụng của dấu phẩy (BT2)
II- Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1/Bài mới.Giới thiệu bài: OÂn taọp veà daỏu caõu.
HĐ1 H/dẫn HS làm bài tập
Bài tập1 - Gọi HS đọc y/cầu và mẩu chuyện : Dấu
chấm và dấu phẩy
- Bức th đầu là của ai?
- Bức th thứ hai là của ai?
- Y/cầu HS tự làm bài Nhắc HS cách làm
+Đọc kĩ mẩu chuyện
+Điền dấu chấm dấu phẩy vào chỗ thích hợp
+Viết hoa những chữ đầu câu
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
-Một HS đọc y/cầu và nội dung BT1
- Bức th đầu là của anh chàng đang tập viết văn.
- Bức th thứ hai là th trả lời của Bớc-na Sô.
-2HS làm bài trên bảng phụ, HS cả lớp làm vào vở BT
- HS nhận xét bài làm của bạn đúng/sai nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 HS đọc lại mẩu chuyện trả lời câu hỏi về khiếu hài
hớc của Bớc- na Sô
Trang 10- Y/cầu HS đọc lại mẩu chuyện vui,
HĐ2: Bài tập 2
- Y/Cầu HS tự làm
Treo bảng phụ và nhắc HS các bớc làm:
+Viết đoạn văn
+Viết câu văn có sử dụng dấu phẩy và viết tác
dụng của dấu phẩy
-Gọi HS trình bày bài làm của mình
- Nhận xét , cho điểm HS làm bài tốt
Chấm chữa bài
2 Củng cố, dặn dò
-Daởn HS xem lại kiến thức về dấu hai chấm,
chuẩn bị cho bài ôn tập về dấu hai chấm
GV nhận xét tiết học
-1 HS đọc y/cầu trớc lớp
- HS làm bài cá nhân
-3-5 HS trình bày kết quả làm việc của mình
Toaựn
Ôn tập về các phép tính với số đo thời gian
I Mục tiêu
Bieỏt thửùc haứnh tớnh vụựi soỏ ủo thụứi gian vaứ vaọn duùng trong giaỷi toaựn Baứi 1, Baứi 2, Baứi 3
II
Hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1/Bài mới.Giới thiệu bài: OÂn taọp veà pheựp tớnh
vụựi soỏ ủo thụứi gian
1 HĐ1
Baứi 1 : HS laứm baỷng con
Baứi 2 : HS laứm vụỷ nhaựp
HĐ2:
Bài 3 : HS laứm vụỷ nhaựp
- Y/C HS làm rồi lên bảng chữa
- Nhận xét cho điểm
Bài 4 cần tính đợc TG đi trên dờng
Đọc đề nêu Y /C
- Lên bảng chữa bài a/ 8 giụứ 47 phuựt b/ 14giụứ26phuựt 13giụứ86phuựt + 6 giụứ 36 phuựt - 5giụứ42phuựt –5giụứ42phuựt
14 giụứ 83 phuựt 8giụứ44phuựt
=15 giụứ 23 phuựt c/ 5,4 giụứ + 11,2 giụứ 16,6 giụứ = 16 giụứ 36 phuựt
- Neõu yeõu caàu a/ 6 giụứ 14 phuựt ì 3
18 giụứ 42 phuựt
8 phuựt 52 giaõy ì 2
16 phuựt 108 giaõy
= 17 phuựt 48 giaõy b/ 4,2 giụứ ì 2 = 8,4 giụứ = 8 giụứ 24 phuựt c/ 38 phuựt 18 giaõy 6
2 phuựt = 120 giaõy 6 phuựt 23 giaõy = 138 giaõy
18 0
- Nêu Y/C từng bài rồi làm và lên bảng trình bày, lớp nhận xét thống nhất
Bài 3 : Nêu Y/C rồi làm sau đó lênbảng chữa
* Đáp số : Bài 3= 1 giờ 48 phút