1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN HH 10 BAN CƠ BẢN (TIẾT 14-22)

14 611 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 0° đến 180°
Trường học Trường THPT Kim Long
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 747 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Vận dụng được các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ vào giải bài tập.. Hướng dẫn học sinh thao tác trên máy tính bỏ túi CASIO fx-500MS Sau khi mở máy ,ấn phím MODE nhiều lần để

Trang 1

Hình học 10 Kim Long

Tiết: 14+15

Ngày soạn:2/12/2007

Ngày dạy: 4/12/2007 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ 0

0 ĐẾN 1800

I.Mục tiêu :

1.Kiến thức: Hiểu được giá trị lượng giác của 1 góc bất kì từ O0 đến 180 Hiểu được khái niệm góc giữa hai vectơ ,tích vô hướng của hai vectơ ,các tính chất của tích vô hướng ,biểu thức tọa độ của tích vô hướng

2.Kỹ năng: Xác định được góc giữa hai vectơ ,tích vô hướng của hai vectơ

Tính độ dài của vectơ và khỏang cách giữa hai điểm

-Vận dụng được các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ vào giải bài tập

3.Thái độ: Tích cực chủ động tham gia xây dựng bài học.

II Chuẩn bị: Giáo viên : + Giáo án , thước kẻ , phấn màu , hình vẽ 2.4,2.5 trong sách giáo khoa

+ Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề Học sinh ôn lại kiến thức về tỉ số lượng giác của góc nhọn đã học ở cấp 2

III Tiến trình lên lớp: Tiết: 14

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra kiến thức về tỉ số lượng giác của góc nhọn

Cho tam giác ABC vuông ở A và AB = 3,AC = 5 Đặt = ABC.Hãy tính sin , cos, tan ,cot

3.Bài mới :

Họat động 1: Giải quyết họat động 2 trong sách giáo

khoa /40

- Vẽ hình nửa đường tròn đơn vị lên bảng

1.Định nghĩa:

(0   180 ) ta xác định một điểm M trên

nửa đường trịn đơn vị sao cho xOM  Và giả sử điểm

M cĩ tọa độ M x y Khi đĩ ta cĩ đn: 0; 0

*Sin của gĩc là y , kí hiệu 0 sin y0.

*Cosin của gĩc là x , kí hiệu 0 cos x0

*Tang của gĩc là 0

0

y

x ( x  ), kí hiệu 0 0 0

0

x

 

*Cotang của gĩc 0

0

x

y ( y  ), kí hiệu cot0 0 0

0

x y

 

Các số sin, cos , tan ,cot   được gọi các giá trị lượng

giác của gĩc 

Họat động 2: Ví dụ: Tìm các giá trị lượng giác của gĩc

- Tìm sin  , cos, tan ,cot  theo x,y là tọa độ của điểm M trên nửa đường tròn đơn vị và ở góc phần tư thứ nhất như hình vẽ 2.2 /35

Nắm được định nghĩa sin , cos, tan ,cot

 theo x,y là tọa độ của điểm M trên nửa đường tròn đơn vị kể cả khi M chạy qua góc phần tư thứ II

- Nghiên cứu và thảo luận ví dụ trong sách giáo khoa ,nêu những thắc mắc ( nếu có) để cùng nhau giải quyết

Trang 2

Lấy điểm M trên nửa đường trịn đơn vị sao cho

xOM  Khi đĩ ta cĩ: yOM 450 Từ đĩ suy ra tọa độ

của điểm M là 2; 2

Vậy

sin135 ;cos135

tan135 1;cot135 1

Chú ý: Nếu  là gĩc tù thì cos 0, tan 0;cot 0

tan chỉ xác định khi  900, cot chỉ xác định khi  00

và 1800

Họat động 3: Tính chất:

0 0 0 0

sin sin 180

cos cos 180

tan tan 180

cot cot 180

Họat động 3: Vận dụng định nghĩa tìm giá trị lượng

giác của một số góc đặt biệt

- Yêu cầu học sinh thảo luận , nghiện cứu ví dụ trong

sách giáo khoa

- Hướng dẫn học sinh tìm giá trị lượng giác của các góc

00, 900, 1800 , 1500 :

Tìm tọa độ của M khi MOx = 00; 900; 1800 ; 1500 

Giá trị lượng giác của 00, 900, 1800 , 1500

Nắm được dấu của các giá trị lượng giác và điều xác định

của tan, cot

Phát vấn học sinh :

- Khi nào thì sin  < 0 , cos  < 0 , tan  < 0 , cot  <

0 ?

- Nêu điều kiện xác định của tan , cot ?

 Chú ý trong sách giáo khoa

Thảo luận để dùng định nghĩa tìm các giá trị lượng giác của 00, 900, 1800 , 1500

- Dựa vào nửa đường tròn đơn vị , nhận xét dấu của các giá trị lượng giác : khi nào thì cos

 < 0 , tan  < 0 , cot  < 0 ?

- Thảo luận theo nhóm để tìm điều kiện xác định của tan , cot

4.Củng cố bài – luyện tập:

Nhắc lại định nghĩa giá trị lượng giác của góc  ( 00    1800 )

Điều kiện xác định của tan , cot

5 Hướng dẫn về nhà : Bài tập 2,4/40

TIẾT 15

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ :

Trang 3

Hình học 10 Kim Long

Kiểm tra kiến thức về tỉ số lượng giác của góc nhọn

Cho tam giác ABC vuông ở A và AB = 3,AC = 5 Đặt = ABC.Hãy tính sin , cos, tan ,cot

3.Bài mới

Họat động 1: Góc giữa hai vectơ

a )Định nghĩa:

Cho hai vectơ a và b đều khác 0 Từ một điểm 0 bất

kỳ ta vẽ OA a 

và OB b

 

Gĩc AOB với số đo từ 0 0 đến 180 được gọi là gĩc giữa hai vectơ a0 và b Ta kí

hiệu gĩc giữa hai vectơ avà b là ( a, b) Nếu ( a, b) =

900, thì ta nĩi rằng a b hoặc b a

b)Chú ý: ( , ) ( , )a b  b a 

Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị

lượng giác của một gĩc.

Hướng dẫn học sinh thao tác trên máy tính bỏ túi

CASIO fx-500MS

Sau khi mở máy ,ấn phím MODE nhiều lần để màn

hình hiện lên dịng chữ ứng với các số sau đây:

Deg Rad Gra

1 2 3

Sau đĩ ấn phím 1 để xác định đvị đo gĩc là “độ”và tính

giá trị lgiác của gĩc

a) Tính các giá trị lượng giác của gĩc  :

Ví dụ: tính sin 63 52'41"0

Ấn liên tiếp các phím sau đây:

sin 63 "' 52 '" 41 '"o o o 

Ta được kết quả là 0

sin 63 52'41" = 0,897859012

Để tính cosvà tan ta cũng làm như trên, chỉ thay

việc ấn sin bằng phím cos hay tan

b) Xác định độ lớn của gĩc khi biết giá trị lượng giác

của gĩc đĩ:

- Nghiên cứu sách giáo khoa, xung phong lên bảng làm bài tập giáo vịên nêu và nêu cách xác định góc giữa hai vectơ

- So sánh : ( a , b ) và ( b , a )  kết luận

- Giải quyết họat động 4 trong sách giáo khoa

- Nghiên cứu ví dụ trong sách giáo khoa và nêu những thắc mắc( nếu có) để cùng nhau giải quyết

- Nghiên cứu sách giáo khoa /39 để biết cách sử dụng MTBT để tìm các giá trị lượng giác của góc 

- Thảo luận cách sử dụng MTBT để tìm các giá trị lượng giác của góc 300, 600

- Nêu được cách sử dụng bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt để tính : 1200, 1350, 1500 sin1200 = sin ( 1800 – 600 ) = sin600 cos1200 = - cos ( 1800 – 600 ) = - cos600

Học sinh thực hành trên máy tính

Trang 4

VD: Tìm x biết sinx 0,3502.

Ta ấn liên tiếp các phím sau đây:

sin 0.3502 '''

Và được kết quả là 0

20 29'58"

Muốn tìm x khi biết cosx, tan x ta làm tương tự như trên,

chỉ thay phím sin bằng phím cos , tan

Hoạt động 3: Giải bài tập 1/40 SGK

- Câu hỏi 1 : Tổng các góc trong một tam giác bằng

bao nhiêu độ?

- Câu hỏi 2 :Vận dụng công thức nào đã được học để

giải bài toán?

- Gọi hai học sinh lên bảng trình bày bài giải

- Thu vở bài tập của học sinh ngồi dưới kiểm tra và

chấm điểm

- Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn

Chốt lại lời giải bài toán

Hoạt động 4: Giải bài tập số 3/40 SGK

- Gọi một học sinh lên bảng ghi lại công thức giá trị

lượng giác của hai góc bù nhau

- Từ đó gọi ba học sinh lên bảng trình bày bài giải

- Cho học sinh ngồi dưới nhận xét bài làm của bạn

Đánh giá mức độ hoàn thành của học sinh

Hoạt động 6: Giải bài tập 4+5/ 40 SGK

- Chia lớp ra làm 8 nhóm học tập, rồi phân công

nhóm 1 – 4 lãm bài 04 ; 4 – 8 làm bài 05

- Cho học sinh thảo luận theo nhóm

- Lần lượt gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Dẫn dắt đễ học sinh thấy được bài tập 5 được áp

dụng thông qua bài tập 4 để giải

- Đánh giá mức độ hoàn thành của các nhóm

+ Tổng các góc trong một tam giác bằng 1800 + Vận dụng công thức giá trị lượng giác của hai góc bù nhau

+ Lên bảng trình bày bài giải

HD: a) A B Cˆ ˆ ˆ 1800 nên sinA = sin(1800 – A) = sin(B + C) b) A B Cˆ ˆ ˆ 1800 nên

cosA = -cos(1800 – A) = -cos(B + C)

- Nhắc lại công thức giá trị lượng giác của hai góc bù nhau

- Lên bảng trình bày bài giải

- Nhận xét bài làm của bạn

- Chính xác hoá kết quả ( nếu có) Ghi lời giải bài toán

- Hoạt động theo nhóm để đưa ra kết quả nhanh nhất

- Trình bày kết quả thảo luận của nhóm

- Chính xác hoá kết quả ( nếu có)

HD: Aùp dụng định nghĩa giá trị lượng giác của

một góc  bất ký từ 00 đến 1800, tacó:

cos = x0 và sin = y0 Mà x02 + y02 = OM2 = 1 nên sin2 + cos2 = 1

3 Củng cố: Hướng dẫn học sinh giải bài tập 6/40 SGK

4 Dặn dò và hướng dẫn bài tập về nhà:

- Giải bài tập đã được hướng dẫn và tiến hành ôn tập

Tiết:16+17+18

Ngày soạn:9/12/2007

Ngày dạy: 11/12/2007

TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ I.Mục tiêu :

1) Kiến thức : học sinh nắm được đn tích vơ hướng cuả hai vectơvà các t/chất cuả tích vơ hướng cùng với

ý nghĩa vật lý cuả tích vơ hướng

Trang 5

Hình học 10 Kim Long

2) Kĩ năng: Học sinh biết sử dụng biểu thức toạ độ cuả tích vơ hướng để tính độ daì của một vectơ,tính khỏang cách giữa 2 điểm ,tính gĩc giữa 2 vectơ và cm 2 vectơ vuơng gĩc vơí nhau

3) Tư duy: rèn tư duy logic

II Chuẩn bị:

1.Chuẩn bị của giáo viên: chuẩn bị một số các ví dụ về vật lý để chọn làm ví dụ thực tế về gĩc của hai

vectơ.Chuẩn bị một số hình sẵn ở nhà

2.Chuẩn bị của học sinh: chuẩn bị thước để vẽ hình,đọc bài trước ở nhà

III Tiến trình lên lớp: Tiết:16

Kiểm tra bài cũ

1) Cho tam giác ABC vuông tại A và có góc B = 600.Hãy xác định góc giữa các vectơ sau :

a) ( BA,BC  ) b) ( AB,BC  ) c) ( AC,BC  ) d) ( AC,AC  )

2) (a, b) = 00 ,1800 khi nào ? ( a  0 , b  0 )

Bài m iới

Họat động 1: Từ kiến thức vật lí , giáo viên hướng dẫn

học sinh đi đến khái niệm tích vô hướng của hai vectơ

Vẽ hình sau lên bảng :

Yêu cầu học sinh xác định công A của lực F khi di chuyển

của vật từ O  O’

 Giáo viên giới thiệu tích vô hướng của hai vectơ

1.Định nghĩa: Cho hai vectơ ,a b  khác vectơ 0.Tích vơ

hướng của avà b là một số, kí hiệu là a b , đ c xác đ nh ược xác định ịnh

b i cơng th c sau: ởi cơng thức sau: ức sau:

 

a b a b  a b 

Yêu cầu học sinh tính tích vô hướng sau :

* a b với a = 0 hoặc b = 0

* a b với a b

* a a

Ghi lại phần chú ý lên bảng

Chú ý:

c) Với avà b khác vectơ 0 Ta cĩ a b  0 ab

d) Khi a btích vơ hướng a a  được kí hiệu là a2 và số

- Thảo luận và nghiên cứu sách giáo khoa để trả lời câu hỏi giáo viên nêu : Khi đó lực F sinh ra một công : A =  F   OO' cos

Xác định tích vô hướng của : a b từ phần trên Phát biểu định nghĩa tích vô hướng của hai vcetơ

Hs trả lời các câu hỏi của giáo viên và giải thích

* a b = 0 với a = 0 hoặc b = 0

* a b = 0  a b

* a a = a 2

Trang 6

này được gọi là bình phương vơ huớng của vectơ a.

Ta cĩ a2 a a cos 00 a2

Họat động 2: Ví dụ: Cho tam giác đều ABC cĩ cạnh

bằng a và cĩ chiều cao AH Khi đĩ ta cĩ:

0 2

0

1 cos 60

2 1 cos120

2 3

.cos 90 0

2

a

 

 

 

Họat động 3: 2.Các tính chất của tích vơ hướng.

Người ta chứng minh được các tính chất sau đây của tích vơ

hướng:

Với ba vectơ , ,a b c   bất kỳ và mọi số k ta cĩ:

*/ a b b a   ( tính chất giao hốn)

*/a b c.  a b a c

      

( tính chất phân phối)

*/ ka b k a b      a kb a.  ; 20,a2  0 a0

Nhận xét:

T các tính ch t c a tích vơ h ng c a hai vect ta ừ các tính chất của tích vơ hướng của hai vectơ ta ất của tích vơ hướng của hai vectơ ta ủa tích vơ hướng của hai vectơ ta ưới ủa tích vơ hướng của hai vectơ ta ơ ta

suy ra:

2 2

Cho hs làm họat động 1 trong sách giáo khoa

Nghiên cứu ví dụ trong sách giáo khoa lên bảng tính các tích vô hướng mà giáo viên yêu cầu

0

1

2 1

2 3

2

a

 

 

 

Nhận xét bài làm của bạn

- Xem các tính chất của tích vô hướng trong sách giáo khoa

- So sánh tính chất ở bảng 2 với các hằng đẳng thức : ( a+ b)2 , ( a + b)2 ,(a-b)(a + b)

- Giải quyết họat động 1 trong sách giáo khoa

3 Củng cố: Hướng dẫn học sinh giải bài tập 1/45 SGK

4 Dặn dò và hướng dẫn bài tập về nhà:

Bài 2,3 sgk trang 45

Tiết 17 Ngày dạy: 18/12/2007

Kiểm tra bài cũ

Cho tam giác ABC vuông tại A và có góc B = 600.AC = a

Trang 7

Hình học 10 Kim Long

Tính tích vơ hướng a) BA.BC b)   AB.BC  

Bài mới

Họat động 1: gv giới thiệu biểu thức toạ độ của tích vơ

hướng 3.Biểu thức toạ độ của tích vơ hướng:

Trên mặt phẳng tọa độO i j; ; cho hai vectơ

 1; 2,  1; 2

a a a b b b

Khi đĩ tích vơ hướng a b  là:a b a b a b   1 1 2 2

Nhận xét:

Hai vectơaa a1; 2,bb b1; 2khác vectơ 0vuơng gĩc vơí

nhau khi và chỉ khi: a1b1+a2b2=0

Hoạt động 2: cho hs làm ví dụ

VD:Trên mp toạ độ Oxy cho ba điểm

A(2;4),B(1;2),C(6;2).Chứng minh rằng AB AC 

Haỹ xác định toạ độ cuả vectơ AB ?

Haỹ xác định toạ độ cuả vectơ AC ?

Hãy tính AB AC. ?kết luận

Hoạt động 3: ỨNG DỤNG

GV: Nêu các ứng dụng của tích vô hướng.

a) Độ dài của vectơ : 2 2

aaa

 b) Góc giức hai vectơ :

1 1 2 2

2 2 2 2

1 2 1 2

cos( ; )

a b a b

a b

a b

 

 

 

VD:cho OM  ( 2; 1), ON (3; 1)

TínhOM ON  ,  Áp dụng cơng thức nào?Tính cosMON  ?

c) Khoảng cách giữa hai điểm : Khoảng cách giữa hai

điểm A(xA; yB); B(xB; yB) được tính theo công thức:

( B A) ( B A)

d) VD: Cho hai điểm M(-2;2),N(1;1).tính MN

Gv Hướng dẫn: ABAB

Gọi hs đứng tại chỗ làm ví dụ

Hs ghi nhận kiến thức và ghi bài vào vở

Gợi ý trả lời các câu hỏi:

+ AB = ( -1; -2) + AC = ( 4; -2) + AB.BC = 4(-1) + (-2)(-2) = 0 + ABAC

Theo dõi và chép bài vào vở.

Hs tính

0

ˆ

2

5 10

OM ON

OM ON

OM ON

 

 

 

 

Hs ghi nhận kiến thức và ghi bài vào vở

Hs tính

(3; 1)

MN MN

3 Củng cố: Cho ba điểm A(1;1), B(2;3), C(-1; -2)

Trang 8

a) Xác định điểm D sao cho ABCD là hình bình hành Tính BD.

- Biểu thức toạ độ của tích vô hướng, ứng dụng

4 Dặn dò và hướng dẫn bài tập về nhà:

- Làm các bài tập 3, 4, 5, 6,7/45-46 SGK

Tiết 18 Ngày dạy: 21/12/2007

1Kiểm tra bài cũ

Cho tam giác ABC vuông tại A và có góc B = 60  0.AC = a Tính tích vơ hướng a)  BA.BC b)

AB.BC 2Bài mới

Hoạt động 1: Giải bài tập 1 trang 45 SGK

Bài 1:Cho tgiác vuơng cân ABC cĩ AB=AC=a.Tính các tích

vơ hướng   AB AC AC CB ,

Treo hình vẽ đã chuẩn bị sẵn lên trên bảng

- Câu hỏi 1 : Để tính tích vô hướng của  AB AC ta sử

dụng công thức nào?

- Câu hỏi 2 : Ta đã xác định được góc tạo bởi

( AB; AC) chưa?

- Câu hỏi 3 : Tương tự, nêu cách xác định góc tạo bởi hai

vectơ ( AC CB; ) ?

Hoạt động2: Giải bài tập 2 trang 45 SGK

Cho 3 điểm O,A,B thẳng hàng và biết OA=a,OB=b.Tính tích

vơ hướng OA OB . trong 2 t/h:

a)Điểm O nằm ngồi đoạn AB

b)Điểm O nằm trong đoạn AB

Câu hỏi1: Khi O nằm ngoài đoạn AB góc tạo bởi hai vectơ

(OA OB ; ) bằng bao nhiêu độ?

- Câu hỏi 2 Khi O nằm giữa hai điểm A và B góc tạo bởi

hai vectơ (OA OB ; ) bằng bao nhiêu độ?

- Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi

- Gọi hai học sinh lên bảng giải bài tập

- Học sinh ngồi dưới làm bài theo nhóm

- Cho học sinh nhận xét bài giải của bạn

Chốt lại lời giải cho bài toán

- Theo dõi và trả lời các câu hỏi của giáo viên

- Hướng dẫn trả lời các câu hỏi.

+         a b       a b .cos( , )               a b

+ ( AB; AC) = 00 + Dựa vào hình vẽ để xác định góc giữa hai vectơ ( AC CB; )

- Lên bảng trình bày bài giải

-0

0

2

2

2

AB AC a a

 

   

 

- Nhận xét bài giải của bạn

- Chỉnh sửa hoàn thiện bài toán ( nếu có)

Khi O nằm ngồi đoạn AB ta cĩ

0

 

b)Khi O nằm giữa hai điểm A và B ta cĩ

0

 

Trang 9

Hình học 10 Kim Long

Hoạt động 3 Giải bài tập 3/45 SGK

Cho nưả đtrịn tâm O cĩ đkính AB=2R.Goị M,N là 2 điểm

thuộc nửa đtrịn sao cho 2 dây cung AM và BN cắt nhau tại

I

a)c/m AI AMAI AB

   

BI BNBI BA

   

b) Hãy dùng kquả câu a)tính AI AM BI BN.  .

   

theo R

- Treo hình vẽ đã chuẩn bị sẵn lên trên bảng

- Gọi học sinh đứng tại chỗ nêu phương pháp chứng

minh

- Chốt lại cách giải cho bài toán

- Gọi hai học sinh lên bảng giải câu a và b

- Học sinh ngồi dưới làm bài theo nhóm ( nhóm 1-4: làm

câu a Nhóm 5 – 8 làm câu b)

- Thu bài làm của các nhóm và chấm điểm

- Cho học sinh nhận xét bài giải của bạn trên bảng

Chốt lại lời giải cho bài toán

) cos , (1) cos( , ) cos (2)

a AI AM AI AM AI AM AI AM

AI AB AI AB AI AB AI AB IAB AI AM

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

Từ (1) và (2)ta suy ra               AI AM.                AI AB.

(3) Ttự ta cm được BI BNBI BA

   

(4) b)từ (3)và (4)ta cĩ:

4

AI AB IB AB

AI IB AB

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

   

  

3.Củng cố bài – luyện tập:

Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ.

4 Hướng dẫn về nhà : Bài tập 4.5,6,7/46

Tiết: 19

Ngày soạn:27/12/2007

Ngày dạy: 26/12/2007

LUYỆN TẬP

IMỤC TIÊU:

với ý nghĩa vật lý cuả tích vơ hướng

K

vectơ,tính khỏang cách giữa 2 điểm ,tính gĩc giữa 2 vectơ và cm 2 vectơ vuơng gĩc vơí nhau

IICHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.) Chuẩn bị của giáo viên: chuẩn bị một số các ví dụ về gĩc của hai vectơ

Chuẩn bị một số hình sẵn ở nhà

2.) Chuẩn bị của học sinh: chuẩn bị thước để vẽ hình,đọc bài trước ở nhà

III Tiến trình lên lớp

Trang 10

1 Ổn định lớp:

2Kiểm tra bài cũ

Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A(1;2),B(3;2) và C(1;4).Tính :Độ dài AB,AC,BC

AB.AC

 

, AB.BC 

3Bài mới

Hoạt động 1: Giải bài tập 4 trang 45 SGK

Bài 4:Trên mp Oxy,cho 2 điểm A(1;3),B(4;2)

a)Tìm toạ độ D thuộc Ox sao cho DA=DB

b)tính chu vi tgiác OAB

c)ctỏ OA vuơng gĩc với AB ,từ đĩ tính dtích tgiác OAB

- Treo hình vẽ đã chuẩn bị sẵn lên trên bảng

Câu hỏi 1 : D nằm trên trục Ox nên toạ độ của nó có

dạng như thế nào?

- Câu hỏi 2 : Để tìm được toạ độ cuả D ta dựa vào quan

hệ nào?

- Câu hỏi 3 : Xác định toạ độ điểm O?, tính độ dàicác

cạnh OA; OB; AB?

- Câu hỏi 4 : Ta có bao nhiêu cách chứng tỏ OA vuông

góc với AB? Nêu các cách mà các em đã được học?

- Câu hỏi 5 : Diện tích của tam giác vuông được tính theo

công thức nào?

- Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi

- Gọi ba học sinh lên bảng giải bài tập

- Học sinh ngồi dưới làm bài theo nhóm

- Cho học sinh nhận xét bài giải của bạn

Chốt lại lời giải cho bài toán

Hoạt động 2: Giải bài tập 5 trang 45 SGK

Bài 5:trên mp Oxyhãy tính gĩc giữa 2 vectơ avà btrong các

t/h sau:

- Theo dõi và trả lời các câu hỏi của giáo viên

- Lên bảng trình bày bài giải

- Nhận xét bài giải của bạn

- Chính xác hoá kết quả ( ghi lời giải bài toán)

Vì điểm D nằm trên trục ox nên toạ độ cuả nĩ

cĩ dạng (x;0).Theo gt :DA=DB,nên DA2=DB2

Do đĩ (1-x)2+32=(4-x)2+22

x2-2x+1+9=x2-8x+16+4

=>x=5/3 VẬy D(5/3;0) b)Gọi 2p là chu vi tgiác OAB ta cĩ:

2p=OA+OB+AB

10(2 2)

c)vì OA=AB= 10 và OB= 20 nên

OB2=OA2+AB2.Vậy tgiác OAB vuơng cân tại A

5

OAB

OA AB S

- Hoạt động theo nhóm để đưa ra kết quả nhanh nhất

- Lên bảng trình bày bài giải

- Theo dõi giáo viên đánh giá kết quả của từng nhóm

- Chính xác hoá kết quả ( nếu có)

- Ghi lời giải bài toán

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học 10 Kim Long - GIÁO ÁN HH 10 BAN CƠ BẢN (TIẾT 14-22)
Hình h ọc 10 Kim Long (Trang 1)
Hình học 10 Kim Long - GIÁO ÁN HH 10 BAN CƠ BẢN (TIẾT 14-22)
Hình h ọc 10 Kim Long (Trang 5)
Hình học 10 Kim Long - GIÁO ÁN HH 10 BAN CƠ BẢN (TIẾT 14-22)
Hình h ọc 10 Kim Long (Trang 11)
Hình học 10 Kim Long - GIÁO ÁN HH 10 BAN CƠ BẢN (TIẾT 14-22)
Hình h ọc 10 Kim Long (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w