Củng cố- Luyện tập GV nêu nội dung bài tập 1 Sgk - 68 và hình vẽ minh hoạ và yêu cầu học sinh thảo luận nhóm – trả lời miệng để của cố định nghĩa số đo của góc ở tâm và cách tính góc..
Trang 1Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
Chương III:
GểC VỚI ĐƯỜNG TRềN
MỤC TIấU CỦA CHƯƠNG:
1.Kiến thức:HS cần nắm vững những kiến thức sau:
Gúc ở tõm Gúc nội tiếp Gúc tạo bởi tia tiếp tuyến và dõy cung Gúc cú đỉnh ở bờn trong đường trũn Gúc cú đỉnh ở bờn ngoài đường trũn
Liờn quan với gúc nội tiếp cú quỹ tớch cung chứa gúc, điểu kiện để một tứ giỏc nội tiếp được đường trũn, cỏc đa giỏc đều nội tiếp và ngoại tiếp đường trũn
Cỏc cụng thức tớnh độ dài đường trũn, cung trũn, diện tớch hỡnh trũn, hỡnh quạt trũn
2.Kỹ năng:HS cần được rốn luyện cỏc kĩ năng đo đạc, tớnh toỏn và vẽ hỡnh Đặc biệt HS biết vẽ một số
đường xoắn gồm cỏc cung trũn ghộp lại và tớnh được độ dài đoạn xoắn hoặc diện tớch giới hạn bởi cỏc đoạn xoắn đú.HS cần được rốn luyện cỏc khả năng quan sỏt, dự đoỏn, rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc HS thành thạo hơn trong việc định nghĩa khỏi niệm và chứng minh hỡnh học
3.Thỏi độ: Tớch cực , cẩn thận khi vẽ hỡnh, đo đạc cẩn thận và suy luận hợp lô gíc trong học tập.
Hs có thái độ nghiêm túc ,rèn luyện tính sáng tạo, phát huy năng lực tự học của học sinh
1.Kiến thức: Học sinh hiểu khỏi niệm góc ở tâm, cung bị chắn, số đo của một cung
2.Kỹ năng:Thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thớc đo góc.Biết so sỏnh hai cung trờn một đường
trũn căn cứ vào số đo độ của chỳng
3.Thỏi độ: Tớch cực , cẩn thận khi vẽ hỡnh, đo đạc cẩn thận và suy luận hợp lô gíc trong học tập
Trang 2Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
1.Ổn đinh: Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ: Khụng
GV giới thiệu nội dung chương
3.Bài mới:
- GV vẽ hình 1 ( sgk ) yêu cầu HS nêu nhận xét về
mối quan hệ của góc AOB với đờng tròn (O)
- Đỉnh của góc và tâm đờng tròn có đặc điểm gì ?
- Hãy phát biểu thành định nghĩa
- GV cho HS phát biểu định nghĩa sau đó đa ra các
kí hiệu và chú ý cách viết cho HS
- Quan sát hình vẽ trên hãy cho biết
- Hãy dùng thớc đo góc, đo góc ở tâm AOB có số
đo là bao nhiêu độ ?
- Hãy cho biết cung nhỏ AmB có số đo là bao
nhiêu độ ?
- Từ đó hãy rút ra định nghĩa về số đo của cung
- GV cho HS làm và trả lời các câu hỏi trên để rút
ra định nghĩa
- Lấy ví dụ minh hoạ sau đó tìm số đo của cung
lớn AnB
- GV đặt vấn đề về việc so sánh hai cung chỉ xảy
ra khi chúng cùng trong một đờng tròn hoặc trong
hai đờng tròn bằng nhau
- Hai cung bằng nhau khi nào ? Khi đó sđ của
chúng có bằng nhau không ?
- Hai cung có số đo bằng nhau liệu có bằng nhau
không ? lấy ví dụ chứng tỏ kết luận trên là sai
- GV vẽ hình và nêu các phản ví dụ để học sinh
hiểu đợc qua hình vẽ minh hoạ
- GV yêu cầu HS nhận xét rút ra kết luận sau đó vẽ
hình minh hoạ
- Cho hs làm ?1 SGK
- Hãy vẽ 1 đờng tròn và 1 cung AB , lấy một điểm
C nằm trên cung AB ? Có nhận xét gì về số đo của
các cung AB , AC và CB
- Khi điểm C nằm trên cung nhỏ AB hãy chứng
minh yêu cầu của ? 2 ( sgk)
- Làm theo gợi ý của sgk
+) GV cho HS chứng minh sau đó lên bảng trình
bày
- GV nhận xét và chốt lại vấn đề cho cả hai trờng
1 Góc ở tâm:
Định nghĩa: ( sgk/66 ) m
- Cung AmB là cung nhỏ ; cung AnB là cung lớn
- Với a = 1800 thỡ mỗi cung là một nửa đờng tròn
- Cung AmB là cung bị chắn bởi góc AOB ,
- AOB chắn cung nhỏ AmB
- COD chắn nửa đờng tròn
4 Khi nào sđ AB= sđAC+ sđCB:
Cho C ẻAB và C chia AB thành 2 cung AC; BC Định lí:
Giáo viên: Đ oàn Văn Luận – Trường THCS Bàu Năng 2
Trang 3Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
hợp
- Tơng tự hãy nêu cách chứng minh trờng hợp
điểm C thuộc cung lớn AB
- Hãy phát biểu tính chất trên thành định lý
GV gọi học sinh phát biểu lại nội dung định lí sau
đó chốt lại cách ghi nhớ cho học sinh
4 Củng cố- Luyện tập
GV nêu nội dung bài tập 1 (Sgk - 68) và hình vẽ
minh hoạ và yêu cầu học sinh thảo luận nhóm –
trả lời miệng để của cố định nghĩa số đo của góc ở
tâm và cách tính góc
a) Khi C ẻ cung nhỏ AB
ta có tia OC nằm giữa 2 tia
OA và OB Theo công thức cộng góc ta có :
- Học thuộc định nghĩa , tính chất , định lý
- Nắm chắc công thức cộng cung , cách xác định số đo cung tròn dựa vào góc ở tâm
- Làm bài tập 2 , 3, 4 ,( sgk - 69)
Hớng dẫn bài tập 2: Sử dụng tính chất 2 góc đối đỉnh, góc kề bù ;
Bài tập 3: Đo góc ở tâm số đo cung tròn
Trang 41 Kiến thức: Củng cố lại các khái niệm về góc ở tâm , số đo cung Biết cách vận dụng định lý để
chứng minh và tính toán số đo của góc ở tâm và số đo cung
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính số đo cung và so sánh các cung
3.Thỏi độ: Tớch cực , cẩn thận khi vẽ hỡnh, suy luận hợp lô gíc trong học tập.
II Chuẩn bị:
GV: Thớc kẻ , com pa
HS : Học thuộc các khái niệm, định nghĩa, định lý về góc ở tâm và số đo cung
III PHƯƠNG PHÁP:ẹaứm thoaùi, neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm, Trửcù quan
IV Tiến trình :
1.Ổn đinh: Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
-Cho học sinh đọc đề bài
HS suy nghĩ ớt phỳt rồi trả lời
cần chỳ ý nờu rừ nhận xột vỡ sao sai?
GV chốt lại vấn đề
2 Bài tập 5: (Sgk - 69 )
-Gọi HS đọc đề bài vẽ hình và ghi GT , KL
của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Có nhận xét gì về tứ giác AMBO tổng số
đo hai góc AMB và AOB là bao nhiêu
góc AOB = ?
- Hãy tính góc AOB theo gợi ý trên HS lên
bảng trình bày , GV nhận xét và chữa bài
a) Theo gt có MA, MB là tiếp tuyến của (O) MA ^ OA ; MB ^ OB
Tứ giác AMBO có :
0
A B 90 0
AMB AOB 180 AOB 180 0 AMB 180 0 350 1450
b) Vì AOB là góc ở tâm của (O) sđ AB 145 0
Giáo viên: Đ oàn Văn Luận – Trường THCS Bàu Năng 4
Trang 5Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
3 Bài tập 6: (Sgk - 69)
-GV cho hs đọc bài tập 6 ( sgk - 69)
-Gọi HS vẽ hình và ghi GT , KL ?
- Theo em để tính góc AOB , cung AB ta dựa
vào điều gì ? Hãy nêu phơng hớng giải bài
điều gì ? Vậy góc tạo bởi hai bán kính có số
đo là bao nhiêu ?
- Hãy suy ra số đo của cung bị chắn
a) Theo gt ta có D ABC đều nội tiếp trong (O)
OA = OB = OC Mà:AB = AC = BC (gt) D OAB = D OAC = D OBC AOB AOC BOC
Do D ABC đều nội tiếp trong (O) OA , OB , OC
ta suy ra : sđ AB= sđAC= sđ BC= 1200
III BÀI HỌC KINH NGHIỆM:
Khi tớnh số đo của một cung thường ta tớnh số đocủa gúc ở tõm chắn cung đú
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc các khái niệm , định nghĩa , định lý
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm tiếp bài tập 8, 9 (Sgk - 69 , 70)
Gợi ý : - Bài tập 8 ( Dựa theo định nghĩa so sánh hai cung )
- Bài tập 9 ( áp dụng công thức cộng cung )
V RÚT KINH NGHIỆM:
Nội dung: ……… Phương phỏp: ……… Học sinh:………
Ngày dạy:
Tuần: 3
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được mối liờn hệ giữa cung và dõy để so sỏnh được độ lớn của
hai cung theo hai dõy tương ứng và ngược lại
2 Kỹ năng: Vận dụng được cỏc định lớ vào để giải bài tập.
3 Thỏi độ: Hs có thái độ nghiêm túc ,rèn luyện tính sáng tạotrong học tập
II Chuẩn bị:
Trang 6Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
GV: Thớc kẻ , com pa
HS: Ôn lại khái niệm dây và cung của đờng tròn Dụng cụ học tập (thớc kẻ, com pa)
III PHƯƠNG PHÁP: ẹaứm thoaùi, neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm, Trửcù quan
IV Tiến trình:
1.Ổn đinh: Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định nghĩa số đo cung Tớnh sđ
cung AB lớn biết gúc ở tõm AOB = 600
VD: Cho tam giỏc ABC cõn tại A nội tiếp
trong đtrũn (O) Biết  = 500 , hóy so sỏnh
cỏc cung nhỏ AB, AC và BC
- Cho HS đọc vớ dụ ở bảng phụ
- GV vẽ hỡnh ở bảng phụ
- Cho HS hoạt động nhúm
-Gọi HS lờn giải
- Cho hai HS nhận xột kết quả
sđ AB= sđ CD
AOB COD
D OAB = D OCD ( c.g.c)
AB = CD ( đcpcm) b)Nếu AB = CD D OAB = D OCD ( c.c.c)
AOB = COD sđ AB= sđ CD AB = CD ( đcpcm)
- Daõy AB = R = 2cm ;DOAB caõn tại O ( AO = OB
= R ) , coự AOB = 60 0 => D AOB ủeàu
=> AB = OB= OA = R = 2cm
Giáo viên: Đ oàn Văn Luận – Trường THCS Bàu Năng 6
GT : Cho (O ; R ) , dây AB và CD
KL : a) AB CD AB = CD b) AB = CD AB = CD
GT: Cho ( O ; R ) hai dây AB và CD KL: a) AB > CD AB > CD
b) AB > CD AB > CD
A
5O 0
Trang 7- Gọi đồng thời hai HS lờn giải.
- Cho hai HS nhận xột kết quả
-GV nhận xột
b Vỡ caỷ ủửụứng troứn coự soỏ ủo baống 360o ủửụùc chia thaứnh 6 cung baống nhau, nờn sđ cuỷa moói cung laứ 60o caực daõy caờng cuỷa moói cung 60obaống R.
caựch veừ: tửứ 1 ủieồm A treõn ủửụứng troứn, ủaởt lieõn tieỏp caực daõy coự ủoọ daứi baống R, ta ủửụùc 6 cung
5.Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định lý 1 và 2 Giải bài tập trong Sgk/72 ( BT 11 , 12 , 14 )
Hớng dẫn: áp dụng định lý 1 với bài 11 , định lý 2 với bài 12 và 14
V RÚT KINH NGHIỆM:
Nội dung: ……… Phương phỏp: ……… Học sinh:……… Ngày dạy:
1.Ổn đinh: Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định lý 1 , 2 về liên hệ giữa dây và
cung
SGK/71
Trang 8Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
3.Bài mới:
- GV vẽ hình 13 ( sgk ) lên bảng sau đó giới thiệu
về góc nội tiếp HS phát biểu thành định nghĩa
- Thế nào là góc nội tiếp , chỉ ra trên hình vẽ góc
nội tiếp BAC ở hai hình trên chắn những cung
nào ?
- GV gọi HS phát biểu định nghĩa và làm bài
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình 14 , 15 ( sgk ) yêu
- Dùng thớc đo góc hãy đo góc BAC?
- Để xác định số đo của BC ta làm ntn ? - Gợi ý:
đo góc ở tâm BOCchắn cung đó
- Hãy xác định số đo của BAC và số đo của cung
BC bằng thớc đo góc ở hình 16 , 17 , 18 rồi so
sánh
- GV cho HS thực hiện theo nhóm sau đó gọi các
nhóm báo cáo kết quả GV nhận xét kết quả của
các nhóm, thống nhất kết quả chung
- Em rút ra nhận xét gì về quan hệ giữa số đo của
góc nội tiếp và số đo của cung bị chắn ?
- Hãy phát biểu thành định lý ?
- Để chứng minh định lý trên ta cần chia làm mấy
trờng hợp là những trờng hợp nào ?
minh sau đó GV chốt lại cách chứng minh trong
SGK HS nêu cách chứng minh, học sinh khác tự
chứng minh vào vở
- GV yêu cầu học sinh thực hiện ?3
(Sgk) sau đó nêu nhận xét
- GV hớng dẫn cho học sinh vẽ hình và yêu cầu
học sinh trả lời các câu hỏi để chứng minh từng ý
+) Các góc ở hình 15 không phải là góc nội tiếp vìcác hai cạnh của góc không đồng thời chứa hai dây cung của đờng tròn
2 Định lý:
? 2 (Sgk /73)
* Nhận xét: Số đo của BAC bằng nửa số đo của cung bị chắn BC (cả 3 hình đều cho kết quả nh vậy)
Định lý: (Sgk/73)
GT : Cho (O ; R) BAC là góc nội tiếp
b)Trờng hợp: Tâm O nằm trong góc BAC:
Ta có: BAC = BAD +DAC
BAC = 1
2BOD +
1
Trang 9Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
của hệ quả trên
4 Củng cố – Luyện tập:
-Phát biểu định nghĩa về góc nội tiếp , định lý về
số đo của góc nội tiếp Nêu các hệ qủa về góc nội
tiếp của đờng tròn
- Giải bài tập 15 ( sgk - 75) - HS thảo luận chọn
5 Hướng dẫn về nhà:Học thuộc các định nghĩa , định lý , hệ quả Chứng minh lại các định lý và hệ
quả vào vở Giải bài tập 19( sgk - 75) H ớng dẫn: Bài 19 ( Sử dụng hệ quả (d) - Góc nội tiếp chắn nửa
đờng tròn
V RÚT KINH NGHIỆM:
Nội dung: ……… Phương phỏp: ……… Học sinh:………
Ngày dạy:
Tuần: 3
Tiết: 41 Luyện tập
I Mục tiêu:
Kiến thức: Củng cố kiến thức đã học về góc nội tiếp
Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh, nhận biết góc nội tiếp, vận dụng kiến thức về góc
nội tiếp để giải bài tập
Thái độ: Hs có thái độ nghiêm túc
II Chuẩn bị:
GV: Thớc kẻ, com pa, bảng phụ vẽ hình ( sgk )
HS: Nắm chắc tính chất góc ở tâm, góc nội tiếp, liên hệ giữa dây và cung.
III PHƯƠNG PHÁP: ẹaứm thoaùi, neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm, Trửcù quan.
IV Tiến trình dạy học:
1.Ổn đinh: Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định lý và hệ quả về tính
chất của góc nội tiếp
-HS2: lên bảng trình bày lời giải BT 19
- GV kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của
Trang 10- Vẽ hình, ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu chứng minh gì ?
- Muốn chứng minh 3 điểm B, D, C thẳng
hàng ta cần chứng minh điều gì? (3 điểm
với 900 (ADB 90 0,ADC 90 0)
- HS suy nghĩ nhận xét sau đó nêu cách
tại DKL: 3 điểm B; D; Cthẳng hàng
AC O
2(O)) AM^BCXột vuụng CAB cú AM^BC
C
M
B O
Trang 11Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
GV cho HS làm theo nhúm
Mời đại diện 1 nhúm lờn bảng trỡnh bày
-Gọi một học sinh nhận xột kết quả
III/ Bài học kinh nghiệm:
Hai cung chắn giữa hai dõy song song thỡ bằng nhau
5 Dặn dũ:Xem lại phần lý thuyết, cỏc bài tập đó giải.Làm thờm cỏc bài tập 21; 23 SGK / 76.
V RÚT KINH NGHIỆM:
Nội dung: ……… Phương phỏp: ……… Học sinh:………Ngày dạy:
Tuần: 4
Tiết: 42 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Kĩ năng: vẽ hình, suy luận, vận dụng kiến thức vào giải bài tập.
- Thỏi độ: Hs có thái độ học tập nghiêm túc
II Chuẩn bị:
GV: Thớc kẻ , com pa , bảng phụ vẽ hình ?1 , ? 2 (Sgk - 77 )
HS : Đọc trớc bài mới, Thớc kẻ , com pa , thớc đo góc
III PHƯƠNG PHÁP: ẹaứm thoaùi, neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm, Trửcù quan
IV Tiến trình dạy học:
1.Ổn đinh: Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phỏt biểu định nghĩa, định lớ về gúc nội
tiếp
- HS2: Phỏt biểu cỏc hệ quả về gúc nội tiếp
-Gọi hai học sinh nhận xột kết quả
-GV chốt lại
3 Bài mới:
- GV vẽ hình sau đó giới thiệu khái niệm về góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung HS đọc thông
báo trong sgk
- GV treo bảng phụ vẽ hình ?1 ( sgk ) sau đó gọi
HS trả lời câu hỏi ?
SGK/72SGK/74,75
1 Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung:
* Khái niệm: ( Sgk - 77) Cho Dây AB ẻ (O; R), Ax là tiếp tuyến tại A
MA = NC
Trang 12Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
- GV nhận xét và chốt lại định nghĩa góc tạo bởi
tia tiếp tuyến và dây cung
- GV yêu cầu học sinh thực hiện ? 2 (Sgk - 77)
sau đó rút ra nhận xét ?
- GV cho HS vẽ hình sau đó vẽ lại lên bảng cho
HS đối chiếu và gọi HS nêu kết quả của từng
tr-ờng hợp
- Qua bài tập trên em có thể rút ra nhận xét gì về
số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
và số đo của cung bị chắn Phát biểu thành định
- GV gọi HS nêu từng trờng hợp có thể xảy ra sau
đó yêu cầu HS vẽ hình cho từng trờng hợp và nêu
cách chứng minh cho mỗi trờng hợp đó
- GV cho HS đọc lại lời chứng minh trong SGK
- Gợi ý : Kẻ đờng kính AOD sau đó vận dụng
chứng minh của hai phần trên để chứng minh
phần ( c)
- GV gọi HS chứng minh phần (c)
- GV đa ra lơi chứng minh đúng để HS tham khảo
- GV phát phiếu học tập ghi nội dung ?3 (Sgk
-79) yêu cầu HS thảo luận và nhận xét
-Kết luận gì về số đo của góc nội tiếp và góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn một
cung ? (Có số đo bằng nhau)
BAx ( hoặc BAy ) là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung )
+) BAx chắn cung AnB ; BAy chắn cung AmB
?1 ( sgk ) Các góc ở hình 23 , 24 , 25 , 26 không phải là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung vì không thoả mãn các điều kiện của góc tạo bởi tia tiếptuyến và dây cung
Trang 13Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
- Qua định lý và bài tập ?3 ( sgk ) ở trên em có
thể rút ra hệ quả gì vẽ lại hình 28
( sgk ) vào vở và ghi theo kí hiệu trên hình vẽ
- GV Khắc sâu lại toàn bộ kiến thức cơ bản của
bài học về định nghĩa, tính chất và hệ quả của góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và sự liên hệ
với góc nội tiếp
4 Củng cố:
- GV khắc sâu định lý và hệ quả của góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- GV Treo bảng phụ vẽ hình và ghi giả
thiết và kết luận bài 27 (Sgk - 76)
- Học thuộc định nghĩa, định lí, hệ quả,
và tiếp tục chứng minh định lý (Sgk)
- Làm bài 27, 28, 29 (Sgk - 79)
V RÚT KINH NGHIỆM:
Nội dung: ……… Phương phỏp: ……… Học sinh:………
Ngày dạy:
Trang 14Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
Tuần: 4
Tiết: 43 Luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức:Rèn luyện kĩ năng nhận biết góc giữa tia tiếp tuyến và một dây
- Kĩ năng: áp dụng các định lí , hệ quả của góc giữa tia tiếp tuyến và một dây vào giải bài tập, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, cách trình bày lời giải bài tập hình
-Thỏi độ:Hiểu những ứng dụng thực tế và vận dụng đợc kiến thức vào giải các bài tập thực tế.
II Chuẩn bị:
GV: - Thớc kẻ, com pa, Êke, bút dạ, phấn mầu
HS: Thớc kẻ, com pa, êke.
III PHƯƠNG PHÁP: ẹaứm thoaùi, neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm, Trửcù quan
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
-HS1: lên bảng trình bày lời giải BT 27
- GV kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học
sinh
-Gọi một học sinh nhận xột kết quả
-GV chốt lại
HS2: Phỏt biểu định lý về gúc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dõy cung
Vậy Ax là tiếp tuyến của (O)
II/ Bài tập mới:
m
1 2
O
H B
1
B
T
P
Trang 15Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
- HS dới lớp vẽ hình vào vở
Bài 34: (SGK-80)
GV yêu cầu HS đọc đề bài
- Một học sinh đọc to đề bài cả lớp theo dõi, sau
đó một học sinh vẽ hình, viết GT, KL lên bảng
GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình, viết giả thiết,
kết luận bài toán, HS cả lớp vẽ hình vào vở
+) Muốn chứng minh MT2 = MA.MB ta làm
Yêu cầu 1 học sinh chứng minh bài toán
Học sinh dới lớp tự trình bày vào vở
4 Củng cố:
GV hướng dẫn HS rỳt ra bài học kinh nghiệm
Ta cú: TPB = 1
2sđ PB BOP = sđ PB Xột vuụng TPO cú PTB + BOP = 900Hay PTB + 2TPB = 900
Bài 34: (SGK-80)
Đờng tròn (O)
GT Tiếp tuyến MT Cát tuyến MAB
KL MT2 = MA.MB
Chứng minh.
Xét DTAM và DTBM có:
M chung ATM B (cùng chắn cung AT) DTAM DTBM (g.g) MT MB
MA MT
MT2 = MA.MB (đpcm)
III/ Bài học kinh nghiệm:
Khi giải bài tập hỡnh học ta khụng nờn vẽ hỡnh đặc biệt
5 Dặn dũ:Xem lại phần lý thuyết và cỏc bài tập đó giải.
Tiết: 44 GểC Cể ĐỈNH Ở BấN TRONG ĐƯỜNG TRềN
GểC Cể ĐỈNH Ở BấN NGOÀI ĐƯỜNG TRềN
S S
BOP = 2 TPB
Trang 16Gi¸o ¸n H×nh h ọc 9 - N¨m häc 2010-2011
I/ MỤC TIÊU:
-Kiến thức:HS nhận biết và tính được số đo góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đường tròn.
-Kĩ năng :Rèn kĩ năng chứng minh đúng, chặt chẽ, trình bày rõ ràng khi giải bài tập.
-Thái độ: HS có thái độ nghiêm túc và tích cực trong học tập.
2/ Kiểm tra bài cũ:
Nêu các góc đã học có liên quan với đường tròn và
cách tính số đo các góc đó theo số đo cung bị chắn
3/ Bài mới:
-Vẽ một góc có đỉnh bên trong đường tròn
-Đo góc và 2 cung bị chắn Các em có nhận xét gì?
Từ đó ta rút ra được định lý gì? Gọi nhiều HS phát
biểu Hãy nêu mối quan hệ của BEC với D và B?
Trang 17Gọi nhiều HS phỏt biểu định lý.
Ghi GT+ KL trong từng trường hợp
- Hãy phát biểu định lý về góc có đỉnh bên trong
- Góc BAC là góc ngoài của tam giác nào ?
- Tính số đo của góc BAC và ACE theo số đo của
cung bị chắn Từ đó suy ra số đo của BEC theo số
đo các cung bị chắn
- Qua đây ta có định lý nào ?
- GV gọi HS phát biểu định lý và ghi GT , KL của
định lý
- GV khắc sâu lại tính chất của góc có đỉnh nằm ở
bên ngoài đờng tròn và so sánh sự khác biệt của góc
có đỉnh nằm ở bên ngoài đờng tròn của góc có đỉnh
nằm ở bên trong đờng tròn
4/ Củng cố:
Chứng minh định lý về gúc cú đỉnh ở bờn ngoài
đường trũn trong trường hợp 2 cạnh là cỏt tuyến
2sđ BC
C = 1
2sđ AD BEC = 1
Trang 18-Kiến thức: HS biết cách tính số đo góc có đỉnh bên trong đường tròn, góc có đỉnh bên ngoài đường
tròn vµo gi¶i mét sè bµi tËp
-Kỹ năng: RÌn kü n¨ng tr×nh bµy bµi gi¶i, kü n¨ng vÏ h×nh, t duy hîp lý
-Thái độ: HS có thái độ nghiêm túc và tích cực trong học tập.
2/ Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định lý về góc có đỉnh bên trong
2sđ (AM+ NC)
Mà AM = BM (gt) ; AN = NC ( gt)Nên AEH = AHE
AEH cân tại A
M O
A
Trang 19Gọi 1 HS lờn vẽ hỡnh, ghi GT+ KL
Muốn chứng minh SA = SA ta phải chứng minh
điều gỡ?
Để SAD cõn tại S phải cú điều gỡ?
Hóy tớnh SDA và SAD
Cho HS suy nghĩ ớt phỳt rồi gọi 1 HS lờn bảng
trỡnh bày
Cả lớp nhận xột chung
GV chốt lại vấn đề
Bài 41 SGK/ 83:
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó vẽ hình
và ghi GT , KL của bài toán
- Hãy nêu phơng án chứng minh bài toán
- GV cho HS suy nghĩ tìm cách chứng minh sau
đó nêu phơng án của mình , GV nhận xét và
h-ớng dẫn lại
- A là góc có quan hệ gì với (O) hãy tính A
theo số đo của cung bị chắn
Ta cú: ASC = 1
2sđ( AB – MC) (1) MCA = 1
2sđ AM ( gúc nội tiếp) (2)
Mà AB = AC (gt) AB = AC
sđ AB – sđ MC = sđ AC – sđ MC = sđ AM (3)
2
sd CN( định lý về góc có đỉnh nằm
Trang 20Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
- BSMcó quan hệ nh thế nào với (O) hãy tính
BSM theo số đo cuả cung bị chắn
- Hãy tính tổng của góc A và BSM theo số đo
của các cung bị chắn
- Vậy A + BSM = ?
- Tính góc CMN ?
- Vậy ta suy ra điều gì ?
Mời đại diện 1 nhúm lờn bảng trỡnh bày
nhận xột chung
4/ Củng cố:
Qua việc giải bài tập mới, ta cần chỳ ý điều gỡ?
ngoài đờng tròn ) Lại có : sd CN + sd BM
BSM =
2(định lý về góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn )
III/Bài Học kinh nghiệm:
-Khi giải bài toỏn Hỡnh học ta nờn dựng phương phỏp phõn tớch đi lờn
Trang 21+Kiến thức: Học sinh hiểu cách chứng minh thuận , chứng minh đảo và kết luận quỹ tích cung chứa
góc Đặc biệt là quỹ tích cung chứa góc 900, biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một
đoạn thẳng
+Kỹ năng:Biết vẽ cung chứa góc a dựng trên một đoạn thẳng cho trớc Biết các bớc giải một bài
toán quỹ tích gồm phần thuận, phần đảo và kết luận
+Thỏi độ: Học sinh cú thỏi độ nghiờm tỳc trong học tập.
II.Chuẩn bị:
GV: Thớc, com pa, thớc đo góc, bìa cứng, kéo, đinh
HS: Dụng cụ vẽ hình, bìa cứng, kéo , đinh
III PHệễNG PHAÙP: ẹaứm thoaùi, neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm, Trửcù quan.
HS: Xét bài toán quỹ tích
GV: Nêu nội dung bài toán
HS: Thực hiện ?1 SGK dới sự hớng dẫn của Gv
GV: Hớng dẫn Hs chứng minh quỹ tích của điểm
nhìn một đoạn thẳng dới một góc vuông là đờng
tròn nhận đoạn thẳng ấy làm đờng kính
HS: Vẽ hình -> suy nghĩ tìm lời giải
b) Dịch chuyển tấm bìa trong khe hở sao cho hai
cạnh của góc luôn dính sát vào hai chiếc đinh
A,B HS dự đoán quỹ tích
Quỹ tích cung chứa góc
GV giảng:
a) Chứng minh phần thuận
SGK/81
I Bài toán quỹ tích cung chứa góc“cung chứa góc” ”
1) Bài toán (sgk/83) Cho đoạn thẳng AB và góc a
(00<a<1800) Tìm quỹ tích (tập hợp) các điểm M thoả mãn AMB = a
?1: Vẽ đoạn thẳng CD
Vẽ 3 điểm N1, N2, N3 sao cho CN 1D =CN 2DCN 3D = 900.b) Chứng minh rằng N1;N2;N3cùng nằm trên đờngtròn đờng kính CD
CD
)
?2 : (Sgk)Theo dự đoántrên ta chứng minh quỹtích cần tìm là hai cungtròn
Trang 22Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
b) Chứng minh phần đảo
c) Kết luận quỹ tích
HS: Đọc chú ý
GV: Giải thích dựa vào hình vẽ
GV: Yêu cầu học sinh nêu cách vẽ cung chứa
góc
HS: Nêu nh Sgk
GV:Cho HS vẽ cung chứa góc a
HS: Thực hiện
cách giải bài toán quỹ tích
GV: Giải thích vì sao làm bài toán quỹ tích phải
chứng minh hai phần thuận đảo
HS: Tự nghiên cứu
Qua việc chứng minh phần thuận hóy cho biết
muốn vẽ một cung chứa gúc a trờn đoạn AB cho
trước ta làm như thế nào?
Gọi nhiều HS nhắc lại
Qua bài toỏn trờn, muốn chứng minh quỹ tớch cỏc
điểm M thoả món tớnh chất T là một hỡnh H nào
đú ta làm như thế nào?
a) Phần thuận:
Giả sử M thoả mãn AMB aˆ nằm trong nửa mp bờ
AB , Ax là tiếp tuyến ta có: BAx AMB aˆ ˆ ( góc tạobởi tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn
AmB => Ax cố địnhTâm 0 nằm trên Ay ^ Ax tại A, mặt khác 0 nằmtrên đờng trung trực d của AB => 0 là giao điểm của
d và Ay Là điểm cố định không phụ thuộc MVây M thuộc cung tròn AmB cố định
b) Phần đảo: Lấy điểm M’ là điểm thuộc cung AmB
ta phải chứng minh BAx AM B aˆ ˆ '
c) Kết luận: SGK
Chú ý:
* Hai cung chứa góc a nói trên là hai cung đối xứngvới nhau qua AB
* Hai điểm A,B đợc coi là thuộc quỹ tích
* Khi a = 900 thì hai cung AmB và Am’B là hai nửa
đờng tròn:
Trong hình 41 AmB là cung chứa góc a thì AnB làcung chứa góc 1800-a
2) Cách vẽ cung chứa góc a:(Sgk/86)
-Vẽ đường trung trực của AB
-Vẽ tia Ax sao cho BAx = a-Vẽ Ay^Ax, Ayd = {O}
-Vẽ AmB tõm O bỏn kớnh OA nằm trờn nửa mặt phẳng bờ AB khụng chứa Ax
II Cỏch giải bài toỏn quỹ tớch:
Phần thuận: Mọi điểm cú tớnh chất T đều thuộc
Giáo viên: Đ oàn Văn Luận – Trường THCS Bàu Năng 22
Trang 23Gi¸o ¸n H×nh h ọc 9 - N¨m häc 2010-2011
4/Cñng cè:
-GV yªu cÇu h/s nêu c¸ch dùng cung chøa gãc a
-Nhắc lại quỹ tích cung chứa góc a dựng trên
đoạn AB cho trước
Trang 241.Kiến thức: Rèn luyện cho HS giải các bài toán về quỹ tích cung chứa góc.
2.Kỹ năng: áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập Vẽ hình, chứng minh
3.Thái độ: Hs có thái độ nghiêm túc.
II Chuẩn bị:
GV: Sgk, thớc thẳng, compa, bảng phụ
HS: Dụng cụ vẽ hình, bảng nhóm, bài tập
III PHệễNG PHAÙP: ẹaứm thoaùi, neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm, Trửcù quan.
IV Tiến trình :
1/ Ổn định lớp: Kiểm diện.
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Gọi một HS giải bài tập 44SGK/87
- Cho hai học sinh nhận xột
Vậy điểm I thuộc cung chứa gúc 1350 dựng trờn đoạn BC
Biết rằng hai đờng
Giáo viên: Đ oàn Văn Luận – Trường THCS Bàu Năng 24
Trang 25Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
GV: Yêu cầu Hs nhắc lại
- Nêu các bớc giải một bài toán quỹ tích
- Dự đoán quỹ tích
- Trình bày lời giải phần thuận
GV : Gọi 1 Hs khác lên trình bày phần đảo
HS : Thực hiện
GV : Nhận xét -> ghi điểm
-HS : Xét nội dung Bài tập bổ sung:-Dựng cung
chứa gúc 400 trờn đoạn thẳng BC = 6 cm
-GV : Yêu cầu HS nêu cách dựng cung chứa góc
GV : Sau đó hớng dẫn HS dựng cung chứa góc 400
theo trình tự
GV :Yêu cầu HS thực hiện ngay từng bớc dựng
hình
HS : Thực hiện theo hớng dẫn của Gv
-Cho HS hoạt động nhúm trong 5 phỳt
-Mời đại diện 1 nhúm lờn bảng trỡnh bày
-GV nhận xột chung
GV : Có thể gợi ý cho HS tự chứng minh
HS : Suy nghĩ tìm cách Cm ( Hs tự Cm )
4 Củng cố:
-Hướng dẫn HS rỳt ra bài học kinh nghiệm
chéo của hình thoivuông góc với nhauVậy điểm O nhìn AB cố định dới góc 900do đó Onằm trên nửa đờng tròn đờng kính AB
b) Phần đảo: Trên nửa đờng tròn đờng kính AB lấymột điểm O’ bất kỳ khác O
-Dựng cung trũn BmC tõm O bỏn kớnh OB
III/ Bài học kinh nghiệm:
-Khi giải bài toỏn dựng hỡnh cần nờu từng bước dựng cụ thể và dựng hỡnh theo cỏc bước đú
5 Hướng dẫn học ở nhà::
- Học thuộc các định lý , nắm chắc cách dựng cung chứa góc a và bài toán quỹ tích
- Xem lại các bài tập đã chữa , cách dựng hình
B
C
Trang 26Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011 -Kiến thức: Hiểu khỏi niệm tứ giỏc nội tiếp, định lớ thuận, điịnh lớ đảo về tứ giác nội tiếp trong đ-
ờng tròn
-Kỹ năng: Sử dụng đợc tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán và thực hành.
-Thái độ: Hs có thái độ nghiêm túc trong học tập.
II Chuẩn bị:
GV: Sgk, thớc thẳng, thớc đo góc, compa và êke
HS: Sgk, thớc thẳng, com pa, thớc đo góc
III PHệễNG PHAÙP: ẹaứm thoaùi, neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm, Trửcù quan.
IV Tiến trình :
1/ Ổn định lớp: Kiểm diện.
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là tam giác nội tiếp một đờng tròn
Vẽ một tam giác nội tiếp đờng tròn
-Gọi một HS giải - Cho hai học sinh nhận
xột
-GV nhận xột và đỏnh giỏ kết quả
3/ Bài mới:
- GV yêu cầu học sinh thực hiện ?1 ( sgk )
sau đó nhận xét về hai đờng tròn đó
- GV gọi học sinh phát biểu định nghĩa và
chốt lại khái niệm trong Sgk
- GV cho HS nhận xột hình 43 , 44 ( sgk ) sau
đó lấy ví dụ minh hoạ lại định nghĩa
- GV yêu cầu học sinh thực hiện hoạt động
- GV cho học sinh nêu cách chứng minh , có
thể gợi ý nếu học sinh không chứng minh
đ-ợc :
Gợi ý: Sử dụng định lý về số đo góc nội tiếp
và số đo cung bị chắn
- GV gọi học sinh lên bảng chứng minh
- Hãy tính tổng số đo của hai góc đối diện
theo số đo của cung bị chắn
- Hãy rút ra định lý GV cho học sinh phát
biểu sau đó chốt định lý nh sgk
1 Khái niệm tứ giác nội tiếp:
Tứ giác ABCD có : 4 đỉnh A , B , C , D ẻ (O)
Tứ giác ABCD gọi là tứ giác nội tiếp đờng tròn (O)
* Định nghĩa ( sgk )
Ví dụ: ( sgk )
2 Định lý (thuận)
? 2 (Sgk - 88) +) Vì tứ giác ABCD nội tiếp trong (O ; R )
Ta có 1
BAD
2
sđ BCD ( 1) ( góc nội tiếp chắn cung BCD) 1
BCD
2
sđ BAD ( 2) (góc nội tiếp chắn cung BAD)
GT : Cho tứ giác ABCD
Giáo viên: Đ oàn Văn Luận – Trường THCS Bàu Năng 26
Trang 27Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
- Nếu một tứ giác có tổng hai góc đối diện có
số đo bằng 1800 tứ giác đó có nội tiếp đợc
trong một đờng tròn không ?
- Hãy phát biểu mệnh đề đảo của đl trên ?
- GV gọi học sinh lập mệnh đề đảo của định
lý sau đó vẽ hình ghi GT , KL của đ lý đảo ?
- Em hãy nêu cách chứng minh địnhlý trên ?
- GV cho học sinh suy nghĩ chứng minh sau
đó đứng tại chỗ trình bày
- GV chứng minh lại cho học sinh trên bảng
định lý đảo
4/ Củng cố:
+ GV cho HS hoạt động nhúm bài tập 53 +
GV cho một học sinh đại diện lên bảng điền
- Vẽ đờng tròn (O) đi qua D , B , C Vì hai điểm
B , D chia đờng tròn thành hai cung BmD và cungBCD Trong đó cung BmD là cung chứa góc 1800
- Cdựng trên đoạn BD Mặt khác từ giả thiết suy
ra A 180 0 CVậy điểm A nằm trên cung BmC nói trên Tức là
tứ giác ABCD có 4 đỉnh nằm trên đờng tròn (O)
5/ Hướng dẫn về nhà:: Học thuộc định nghĩa , định lý ; chứng minh lại định lý đảo
- Giải bài tập 54 ; 55 ( sgk - 89 ) và làm trớc các bài phần luyện tập
Hớng dẫn: Bài 54 Xem tổng các góc đối của tứ giác ABCD
- Củng cố định nghĩa , tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp
- Rèn kỹ năng vẽ hình , kỹ năng chứng minh , sử dụng đợc tính chất tứ giác nội tiếp để giải một số bài tập
- Giáo dục ý thức giải bài tập hình theo nhiều cách
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các định nghĩa, định lý về tứ giác nội tiếp.
Thớc kẻ, com pa, phấn mầu
HS: Học thuộc các định lý , thớc kẻ , com pa
III PHệễNG PHAÙP: ẹaứm thoaùi, neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm, Trửcù quan.
IV Tiến trình :
Trang 28Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định nghĩa , định lý về góc của tứ giác
GV: Sau khi Hs giải song bài toán -> Gọi học
sinh dới lớp nhận xét bà giải của bạn
HS: Thực hiện
GV: Nhận xét, sửa chữa, cho điểm.
-.Cho hai học sinh nhận xột
-GV nhận xột và đỏnh giỏ kết quả
3 Bài mới:
- GV ra bài tập gọi học sinh đọc đề bài , ghi GT ,
KL của bài toán
- Nêu các yếu tố bài cho ? và cần chứng minh gì ?
- Để chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp ta có thể
chứng minh điều gì ?
- HS suy nghĩ nêu cách chứng minh GV chốt lại
cách làm
- HS chứng minh vào vở , GV đa lời chứng minh
để học sinh tham khảo
- Kết luận gì về tứ giác ABCD ?
- Theo chứng minh trên em cho biết góc DCA và
DBA có số đo bằng bao nhiêu độ từ đó suy ra
đ-ờng tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD có tâm là điểm
nào ? thoả mãn điều kiện gì ?
55 2
70 180
ABCD nội tiếp
b/ Vỡ ABD = ACD = 900 ABCD nội tiếp đườngtrũn đường kớnh AD Tõm là trung điểm của AD
Giáo viên: Đ oàn Văn Luận – Trường THCS Bàu Năng 28
ABC đều.
DB = DC;
DCB = a/ ABCD nội tiếp.
b/ Xỏc định tõm đường trũn qua A,
B, C, D.
GT
KL
O A
KL
Trang 29Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
HS: Thực hiện
GV: Yêu cầu HS suy nghĩ chứng minh bài toán
3.Củng cố:
Ở phần bài tập mới ta chứng minh 2 gúc bằng
nhau dựa vào đõu? Bài học kinh nghiệm
D = P1 ADP cõn tại A AD = AP
III.Bài học kinh nghiệm:
Để chứng minh 2 gúc bằng nhau ta cú thể chứng minh 2 tam giỏc đồng dạng rồi suy ra cỏc cặp gúc tương ứng bằng nhau
5.Hướng dẫn về nhà:
- Xem và giải lại các bài tập đã chữa
- Giải bài tập 57 ( sgk ) - Vẽ hình rồi chứng minh theo định lý
Tiết :50 Đ8 Đờng tròn ngoại tiếp.
Đờng tròn nội tiếp
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: - Hiểu đợc định nghĩa, hiểu đợc khái niệm, tính chất của đờng tròn ngoại tiếp (nội
tiếp) một đa giác Biết bất cứ một đa giác đều nào cũng có một đờng tròn ngoại tiếp và một đờng trònnội tiếp
2.Ký năng: Biết vẽ tâm đa giác đều ( đó là tâm của đờng tròn ngoại tiếp, đồng thời là tâm của
đ-ờng tròn nội tiếp ), từ đó vẽ đợc đđ-ờng tròn ngoại tiếp và đđ-ờng tròn nội tiếp của một đa giác đều cho trớc
3.Thái độ: Hs có thái độ nghiêm túc trong học tập.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa tứ giác nội tiếp và tính chất của tứ giác nội tiếp ? Muốn chứng minh 1 tứ giác là tứgiác nội tiếp ta làm nh thế nào? có những cách nào?
3 Bài mới:
1 Định nghĩa:
Trang 30- GV cho HS hoạt động thực hiện ? ( sgk )
theo nhóm làm ra phiếu ( giấy trong ) sau đó
đa kết quả lên bảng ( màn hình ) và nhận xét
kết quả của từng nhóm
- Nêu cách vẽ lục giác đều nội tiếp đờng tròn
(O ; 2 cm ) Giải thích tại sao lại vẽ đợc nh
vậy ?
- Có nhận xét gì về các dây AB BC , CD ,
DE , EF , FA các dây đó nh thế nào với
tâm O ?
- Hãy vẽ đờng tròn (O ; r) và nhận xét về quan
hệ của đờng tròn ( O ; r) với lục giác
ABCDEF
- Theo em có phải bất kỳ đa giác nào cũng nội
tiếp đợc đờng tròn hay không ?
- Ta nhận thấy tam giác đều , hình vuông , lục
giác đều luôn có mấy đờng tròn ngoại tiếp và
mấy đờng tròn nội tiếp ? vì sao ?
- Vẽ đờng tròn ( O ; OH ) rồi nhận xét đờng
tròn này với D ABC ?
- Nêu cách tính r ?
- Để vẽ tam giác IJK ngoại tiếp ( O ; R ) ta
làm thế nào ? học sinh nêu cách vẽ và vẽ
*Định nghĩa: (SGK/91)
? Sgk
? (Sgk - 91 ) a) Vì ABCDEF là lục giác đều
ta có
0 AOB= 60
c) Có các dây AB = BC = CD = DE = EF = R cácdây đó cách đều tâm
- Đờng tròn ( O ; r) là đờng tròn nội tiếp lục giác
r = OH = 1 1 3 3 3
3AH 3 2 2 ( cm) d) Vẽ tiếp tuyến của ( O ; R ) tại A , B , C của (O)
Giáo viên: Đ oàn Văn Luận – Trường THCS Bàu Năng 30
Trang 31- Nắm vứng định nghĩa , định lý của đờng tròn ngoại tiếp , đờng tròn nội tiếp một đa giác
- Biết cách vẽ lục giác đều , hình vuông , tam giác đều nội tiếp đờng tròn ( O ; R ) cách tính cạnh a của đa giác đều đó theo R và ngợc lại tính R theo a
1.Kiến thức: - Nhớ công thức tính độ dài đờng tròn C = 2R ( hoặc C = d )
- Biết cách tính độ dài cung tròn Biết số đo là gì
2.Kỹ năng: Giải đợc một số bài toán thực tế ( dây cua - roa, đờng xoắn, kinh tuyến )
3.Thái độ: Hs có thái độ nghiêm túc trong học tập.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp , đờng tròn nội tiếp đa giác đều ?
- Phát biểu nội dung định lí và làm bài 61 (SGK – 91)
3 Bài mới:
+) Nêu công thức tính chu vi đờng tròn đã
+) GV giới thiệu khái niệm độ dài đờng tròn
và giải thích ý nghĩa của các đại lờng trong
công thức để học sinh hiểu để vận dụng tính
toán
+) GV cho học sinh kiểm nghiệm lại số
qua việc thảo luận nhóm làm ?1 trong 7
?1
Đờng tròn (O1) (O2) (O3) (O4) (O5)d
C
Trang 32Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
+) GV đa nội dung bài tập 65 ( SGK – 94)
và yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
+) Đại diện các nhóm trình bày bảng lời giải
+) Qua bài tập này GV lu ý cho học sinh cách
tính độ dài đờng tròn khi biết bán kính, đờng
kính và tính bài toán ngợc của nó
+) Nếu coi cả đờng tròn là cung 3600 hì độ dài
cung 10 đợc tính nh thế nào?
+) Tính độ dài cung n0
+) GV khắc sâu ý nghĩa của từng đại lợng
trong công thức này
GV nêu nội dung bài tập 67 (SGK – 95) và
yêu cầu học sinh tính độ dài cung tròn 900
+) Muốn tính đợc bán kính của đờng tròn khi
biết độ dài cung tròn và số đo của góc ở tâm
bằng 500 ta làm ntn ?
Tỉ số C d
- Nêu định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp đa giác , nội tiếp đa giác
- Phát biểu định lý và nêu cách xác định tâm của đa giác đều
5 Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vứng định nghĩa , định lý của đờng tròn ngoại tiếp , đờng tròn nội tiếp một đa giác
- Biết cách vẽ lục giác đều , hình vuông , tam giác đều nội tiếp đờng tròn ( O ; R ) cách tính cạnh a của đa giác đều đó theo R và ngợc lại tính R theo a
Trang 331.Kiến thức: Củng cố các kiến thức về độ dài đờng tròn, cung tròn
2.Kỹ năng: - áp dụng kiến thức đã học về tính độ dài đờng tròn (chu vi), độ dài cung tròn n0 vàoviệc giải các bài tập Rèn luyện kỹ năng tính toán, tìm hiểu phơng pháp tính khi cha có số
3.Thái độ: Hs có thái độ nghiêm túc trong học tập.
ii Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ vẽ hình 52, 53, 54 Thớc thẳng, com pa, phấn màu
HS: Ôn tập cách tính độ dài đờng tròn , độ dài cung tròn, thớc kẻ, com pa
III PHệễNG PHAÙP: ẹaứm thoaùi, neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm, Trửcù quan.
IV TIẾN TRèNH :
1 Ổn định tổ chức: bỏo cỏo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Bài tập 68 SGK trang 95
GV: Yêu cầu HS1 lên bảng vẽ hình
HS: Thực hiện
GV: Gọi 1 Hs khác lên trình bày lời giải
HS: Trình bày lời giải
GV: Có thể gợi ý nếu h/s cha tìm ra lời giải
Hãy tính độ dài các đờng tròn ?
So sánh (1) và (2)
Kết luận
HS: Giải theo sự hờng dẫn của Gv
GV: Sauk hi Hs giải song -> nhận xét, cho
điểm, sửa sai nếu có
3 Bài mới:
GV treo bảng phụ , kết hợp với kiểm tra bài
cũ nêu câu hỏi để học sinh nhận xét
- Đờng tròn (O ; R) có quan hệ gì với đỉnh
của hình vuông ABCD ?
- Đờng tròn ( O ; r) có quan hệ gì với cạnh
của hình vuông ABCD ?
- Thế nào là đờng tròn ngoại tiếp , đờng tròn
nội tiếp hình vuông ?
- GV cho học sinh nhận xét sau đó giới thiệu
cầu học sinh suy nghĩ tìm cách giải
+) Gợi ý: Nếu coi cả đờng tròn dài 540 mm
tơng ứng với góc ở tâm 3600 thì cung
200mm tơng ứng với bao nhiêu độ (x= ?)
I.S a bàit p c : ửa bài tập cũ: ập cũ: ũ:
2 .AB (2) C3 = 1
II.Bài t p m i: ập cũ: ới:
1 Bài 70: (SGK – 95)
+) Hình 52: C1 = 2R.d 4. (cm) +) Hình 53:
Trang 34Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
- Từ đó học sinh tính đợc số đo của góc ở
tâm của cung nhỏ AB
GV nêu yêu cầu của bài tập 71(SGK – 95)
và gợi ý hớng dẫn cho học sinh vẽ hình bài
Gv hớng dẫn cho học sinh cách tính độ dài
của từng cung tròn AE; EF; FG; GH
- Đại diện học sinh lên bảng tính độ dài các
cung tròn và tính độ dài đờng cong này
2
+2=1 2 3 4
2 d = 5 ( cm )
III Bài học kinh nghiệm:
Khi tớnh độ dài cung trũn cần chỳ ý đến đơn vị tớnh
5 Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững định nghĩa, định lý của đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp một đa giác
- Biết cách vẽ lục giác đều, hình vuông, tam giác đều nội tiếp đờng tròn (O; R) cách tính cạnh a của
đa giác đều đó theo R và ngợc lại tính R theo a
Trang 35Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011 Tiết: 53 Diện tích hình tròn - hình quạt tròn
I Mục tiêu:
Kiến thức: - Nhớ công thức tính diện tích hình tròn bán kính R là S = R2 và công thức tínhdiện tích hình quạt tròn
360 2
R n l R
Kỹ năng: - Biết cách tính diện tích hình quạt tròn.
- Có kỹ năng vận dụng công thức đã học vào giải toán
Thái độ: Hs có thái độ nghiêm túc
II CHUẨN BỊ:
GV: - Tấm bìa cứng cắt hình tròn và hình quạt tròn Thớc kẻ , com pa , kéo cắt giấy
Bảng phụ ghi ? trong sgk và bài tập 82 ( sgk - 99)
HS: -Nắm chắc công thức tính độ dài đờng tròn , số pi, thớc kẻ , com pa ,
-Tấm bìa cứng cắt hình tròn bán kính 5 cm Kéo cắt giấy
III PHệễNG PHAÙP: ẹaứm thoaùi, neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm, Trửcù quan.
IV Tiến trình :
1 Ổn định tổ chức : Bỏo cỏo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu công thức tính độ dài đờng tròn và độ dài cung tròn
- Tính độ dài đờng tròn đờng kính 10 cm và độ dài cung tròn 1200 bán kính 10 cm
3 Bài mới:
- GV yêu cầu học sinh lấy tấm bìa hình
tròn đã chuẩn bị sắn giới thiệu về diện
- Học sinh làm thao tác cắt và giơ lên
? Biết diện tích của hình tròn liệu em có
- GV chia lớp làm 4 nhóm yêu cầu học
sinh thực hiện ? sgk theo nhóm
- Các nhóm kiểm tra chéo kết quả và
+) Bài tập 78: (Sgk - 98 )
Chu vi của chân đống cát là 12m áp dụng công thức: C = 2 R
R
- Hình quạt tròn bán kính R , cung n0 có diện tích S =
2360
Trang 36Giáo án Hình h ọc 9 - Năm học 2010-2011
kết quả và chữa lại bài
- GV cho học sinh nêu công thức tính
diện tích hình quạt tròn
- GV chốt lại công thức nh sgk sau đó
giải thích ý nghĩa các kí hiệu
- Hãy áp dụng công thức tính diện tích
hình tròn và diện tích hình quạt tròn làm
bài tập 82 ( sgk - 99)
- GV cho học sinh làm ra phiếu học tập
cá nhân sau đó thu một vài phiếu nhận
xét, cho điểm
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm
- Đa kết quả đúng cho học sinh đối
chiếu và chữa lại bài
Công thức:
2 q
R
S = 360
Độ dài
đờngtròn(C )
Diện tíchhình tròn( S )
Số đocủacungtròn( n0 )
Diện tíchhình quạttròn cung
- Viết công thức tính diện tích hình tròn và hình quạt tròn
- Vận dụng công thức vào giải bài tập 79 ( sgk - 98 )
áp dụng công thức tính diện tích hình quạt tròn ta có :
- Học thuộc các công thức tính độ dài đờng tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn
- Xem lại các bài tập đã chữa, làm bài tập trong 77; 80; 81 (SGK - 98 , 99)
Bài tập 77 (Sgk- 98 ) : Tính bán kính R theo đờng chéo hình vuông tính diện tích hình tròn theo
1.Kiến thức: Củng cố kiến thức đã học về diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
2.Kỹ năng: áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập
3.Thái độ: HS có thái độ nghiêm túc trong học tập.
II Chuẩn bị:
GV: Thớc kẻ , com pa , bảng phụ vẽ hình 62 , 63 ( sgk )
HS: Học thuộc các công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn Thớc kẻ, com pa
III PHệễNG PHAÙP: ẹaứm thoaùi, neõu vaỏn ủeà, hoaùt ủoọng nhoựm, Trửcù quan.
IV Tiến trình :
1.Ổn đinh tổ chức : Bỏo cỏo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Giải bài tập số 77 SGK trang 98
HS2: Giải bài tập số 78 SGK trang 98 I Sửa bài tập cũ: Bài tập số 77 SGK trang 98
Giáo viên: Đ oàn Văn Luận – Trường THCS Bàu Năng 36