Kiến thức: cũng cố, khắc sâu kiến thức về: -Viết ptts, pttq của đường thẳng - Xét vị trí tương đối gĩa 2 đường thẳng, tính góc giữa 2 đường thẳng - Viết ptrình đường tròn, tìm tâm và bán
Trang 1Tuần 33
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: cũng cố, khắc sâu kiến thức về:
-Viết ptts, pttq của đường thẳng
- Xét vị trí tương đối gĩa 2 đường thẳng, tính góc giữa 2 đường thẳng
- Viết ptrình đường tròn, tìm tâm và bán kính đường tròn
- Viế ptrình elip, tìm độ dài các trục, tọa độ các tiêu điểm, các đỉnh của elip
2 Kỹ năng:
Rèn luyệ kỹ năng áp dụng ptrìng đường thẳng, dường HSn và elip để giải 1 số bài toán cơ bản của hình học như tìm giao điểm, tính khoảng cách, vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng…
3 Tư duy: Bước đầu hiểu được việc Đại số hóa hình học
Hiểu được ccách chuyển đổi từ hình học tổng hợp sang tọa độ
4 Thái độ: cẩn thận , chính xác.
B Chuẩn bị phương tiện dạy học
a) Thực tiển: Hsinh nắm được kiến thức về đương thẳng, đường tròn, elip
b) Phương tiện: SGK, Sách Bài tập
c) Phương pháp: vấn đáp gợi mở, luyện tập
C Lên lớp:
Bài tập 1:
Cho 3 điểm A(2,1), B(0,5), C(-5,-10)
a) Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H và tâm I đường HSn ngoại tiếp tam giác ABC
b) Chứng minh I, G, H thẳng hàng
c) Viết phương trình đường HSn ngoại tiếp tam giác ABC
2 0 5
1
1 5 10 4
A B C
G
A B C
G
x x x
x
y y y
y
Tọa độ trực tâm H (x,y) là
nghiệm của phương trình
AH BH
BH AC
⊥
⊥
uuur uuur
0
AH BC
BH AC
uuur uuur uuur uuur
−5(7x x− −11(2) 15(y 5) 0y− =1) 0
− + −57 10 1511 55 0+ =15 0
− − + =
x y
x y
x y== −112
Học sinh tự giải hệ phương
trình
Kết quả: x y= −71
= −
(18, 1)
(6, 1)
IH
IG
uuur
uur
Giáo viên gọi hs nêu lại công thức tìm trọng tâm G
Tọa độ
HS nêu lại công thức tìm trực tâm H
Giáo viên hướng dẫn cho
HS tìm tâm I(x,y) từ Hệ phương trình : IA2=IB2
IA2=IC2
Hướng dẫn cho HS chứng minh 2 vectơ cùng
phương.IH IGuuur uur, Đường HSn ( )ξ đã có tâm
và bán kính ta áp dụng phương trình dạng nào?
a) Kquả G(-1, -4/3)
Trực tâm H(11,-2)
Tâm I
Kết quả: I(-7,-1)
b) CM : I, H, G, thẳng hàng
ta có: uuurIH =3IGuur
vậy I, G, H thẳng hàng
c) viết phương trình đường HS (c) ngoại tiếp tam giác ABC
Kết quả:
(x+7)2+(y+1)2=85
Trang 2Nhận xét: uuurIH =3uurIG
Dạng (x-a)2 + (y-b)2 =R2
IA= 81 4+ = 85
Vậy (c) (x+7)2 + (y+1)2 = 85
Bài tập 2 Cho 3 điểm A(3,5), B(2,3), C(6,2).
a) Viết phương trình đường tròn ( )ξ ngoại tiếp ∆ABC
b) Xác định toạ độ tâm và bán kính ( )ξ .
( )ξ có dạng:
x2+y2-2ax-2by+c =0
vì A, B, C ∈ ( )ξ nên
a b c
a b c
a b c
a b c
a b c
a b c
25, 19, 68
a= b= c=
2 2
R= a + −b c
625 361 816
+
Đường HSn chưa có tâm và bán kính Vậy ta viết ở dạng nào?
Hãy tìm a, b, c
Nhắc lại tâm I(a,b) bán kính R=?
a) Viết Phương trình ( )ξ
2 2 25 19 68
0
x +y − x− y+ =
b) Tâm và bán kính
25 19 ,
6 6
I
85 18
R=
Rèn luyện thêm các bài tập 1 đến 9 trang 93/94 SGK
Lập PTTS và PTTQ của đường thẳng d biết
d qua M(2,1) có VTCP ur=(3, 4)
d qua M(-2,3) có VTCP nr=(5,1)
d qua M(2,4) có hệ số góc k = 2
d qua A(3,5) B(6,2)
Xét vị trí tương đối các cặp đường thẳng
a) d1: 4x – 10y +1 = 0 d2:
1 2
3 2
x t
y t
= +
= − −
b) d1: 4xx + 5y – 6 = 0 d2:
6 5
6 4
x t
y t
= − +
= −
Tìm số đo góc tạo bởi 2 đường thẳng:
Trang 3d1: 2x – y + 3 = 0
d2 : x – 3y + 1 = 0
Tính khoản cách từ:
A(3,5) đến ∆ : 4x + 3y + 1 = 0
B(1,2) đến ∆ : 3x - 4y - 26 = 0
D Củng cố:
_ Lập p.t đường thẳng , xác định các thành phần của một elip,đường trịn.
- Ơn tập cuối năm
BTVN: Xem các bài tập đã chữa,làm các bài tập cịn lại.bài tập ơn tập cuối năm
Ký duyệt ngày 20 tháng 04 năm 2009
Phạm Hùng