G đa ra cách giải pt bậc nhất một ẩn TQ +Thực hiện các phép tính để bỏ dấu ngoặc hoặc qui đồng mẫu để khử mẫu +Chuyển các hạng tử có chứa ẩn về 1 vế, còn các hằng số sang vế kia +Giải ph
Trang 1Giáo án đại số 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
Ngày soạn:
Ch ơng 3
Phơng trình bậc nhất một ẩn.
Tiết 41: Đ 1 Mở đầu về phơng trình
I Mục tiêu của bài:
- Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm phơng trình một ẩn và các thuật ngữ liên quan: vế trái, vế phải,
nghiệm của phơng trình, tập nghiệm của phơng trình
Hiểu đợc khái niệm hai phơng trình tơng đơng
- Kỹ năng: Biết cách kết luận một giá trị của biến đã cho có phải là nghiệm của một phơng trình đã
Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
-GV giới thiệu qua nội dung của chơng:
+ Khái niệm chung về PT
+ PT bậc nhất 1 ẩn và 1 số dạng PT khác
+ Giải bài toán bằng cách lập PT
( HS nghe GV trình bày , mở phần mục lục SGK/134 để theo dõi )
* Hoạt động 2 (10 )’
Giới thiệu khái niệm ph ơng trình một ẩn và các thuật ngữ liên quan
- Cho HS đọc bài toán cổ: "Vừa gà…, bao
A(x)= B(x)
+ A(x): vế trái của phơng trình
+ B(x): vế phải của phơng trình
?1 Cho VD về PT
Trang 2- HS thảo luận nhóm và trả
lời
?2.
Với x = 62x + 5 = 2.6 + 5 = 173(x – 1) + 2 = 3(6 – 1) +
2 = 17
Ta nói:
x = 6 là 1 nghiệm của PT
đã chohayx = 6 thoả mãn PT đã cho
cũng có thể nói x = 6 nghiệm đúng PT đã cho+PT đã cho nhận x=6 làm nghiệm
*Chú ý:
a.x = m là 1 PTb.PT có thể có 1 nghiệm, 2 nghiệm,… cũng có thể không có nghiệm hoặc có vô số nghiệm
* Hoạt động 4 (4 )’
"Giới thiệu thuật ngữ tập nghiệm, giải ph ơng trình"
Trang 3Giáo án đại số 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
HS a) Sai vì S ={−1;1}
b) Đúng vì mọi x∈R đềuthỏa mãn PT
- Giới thiệu khái niệm hai phơng trình tơng
đơng
- HS làm việc theo nhóm, đại diện trả lời
3 Ph ơng trình t ơng đ ơng
*Khái niệm: SGK/6
Hai phơng trình tơng đơng "kí hiệu " là 2 phơng trình có
cùng tập nghiệm
Ví dụ:
x + 1 = 0 x - 1 = 0
x = 2 x - 2 = 03,
- Phơng trình x(x – 1) = 0 có nghiệm x = 0, x = 1
Vậy2 pt trên không tơng đơng
4.H
ớng dẫn học bài và làm bài ở nhà :
* Hoạt động 6 (3 )’
? Qua tiết học này chúng ta cần nắm chắc những kiến thức gì?
- Khái niệm pt một ẩn, nghiệm của pt, tập nghiệm của pt, 2 pt tơng đơng
- Làm BT: 2,3,4/SGK
BT 1,2,6,7/SBT
- Đọc bài: “Có thể em cha biết”
- Ôn lại qui tắc chuyển vế
- Đọc trớc bài "Phơng trình một ẩn và cách giải' và trả lời :
Thế nào là pt bậc nhất một ẩn? Giải pt này ta làm nh thế nào?
Pt bậc nhất một ẩn ax + b = 0 (a ≠ 0) có mấy nghiệm ?
Trang 4Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
3.Bài mới: * Hoạt động 2 (8 )’
Hình thành khái niệm ph ơng trình bậc nhất một ẩn
- Có dạng ax + b =0; a, b
là các số; a ≠ 0"
-HS làm việc cá nhân, rồi trao đổi nhóm 2 em cùng bàn và trả lời
- pt e/, g/ không phải là phơng trình bậc nhất một ẩn
1 Định nghĩa ph ơng trình bậc nhất một ẩn (SGK)
4
1
=0
là các phơng trình bậc nhất một ẩn
Trang 5Giáo án đại số 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
Hai quy tắc biến đổi ph ơng trình "
GV: "Hãy thử giải các phơng trình sau"
a/ x - 4 = 0 b/
4
3 + x = 0
3
= +x
0 x =
⇔x= −2
15
1 , 0 : 5 , 1
c
−2,5x =10
4
) 5 , 2 ( : 10
* Hoạt động 4 (10 )’
Cách giải ph ơng trình bậc nhất một ẩn
- GV: giới thiệu phần thừa nhận và yêu
cầu hai HS đọc lại
-1 HS lên bảng
- Lớp nhận xét và GV kết luận
- HS làm việc cá nhân, trao
đổi nhóm
3 Cách giải ph ơng trình bậc nhất một ẩn
3x - 12 = 0 3x = 12 x = 4Phơng trình có một nghiệm duy nhất x = 4 (hay viết tập nghiệm S
= 4)
* Ví dụ 1 : Giải phơng trình:
2x - ( 3 - 5x ) = 4(x +3) (1)Phơng trình (1) ⇔2x -3 + 5x =
Trang 6* Hãy nêu các bớc chủ yếu để giải PT ?
- HS trả lời câu hỏi
G đa ra cách giải pt bậc nhất một ẩn TQ
+Thực hiện các phép tính để bỏ dấu ngoặc hoặc qui đồng mẫu để khử mẫu
+Chuyển các hạng tử có chứa ẩn
về 1 vế, còn các hằng số sang vế kia
+Giải phơng trình nhận đợc
*TQ:
Giải phơng trình ax + b = 0 (a ≠ 0)
a
b x
b ax
5 , 0 : 4 , 2
4 , 2 5 , 0
Vậy phơng trình có 1 nghiệm x =4,8
Ví dụ 4:
x− + x− −x− =
Trang 7Giáo án đại số 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
Vậy S = {4}
Ví dụ5:
x + 1 = x - 1 ⇔x - x = -1 - 1 ⇔0x = -2 , PTvô nghiệm
Ví dụ 6:
x + 1 = x + 1 ⇔x - x = 1 - 1 ⇔0x = 0phơng trình nghiệm đúng với mọi x
-HS làm việc cá nhân,trình bày bài tập 8a, 8c
HS làm việc theo nhómbài tập 6
- Kỹ năng: HS Biết vận dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân để biến đổi một số phơng trình về
dạng ax + b = 0 hoặc ax = - b Rèn luyện kĩ năng trình bày bài
Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
1.
ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra:
Trang 8Hoạt động của g Hoạt động của hS Ghi bảng
3.Bài mới: * Hoạt động 2 (8 )’
- GV: đặt vấn đề: Qua bài giải phơng trình của bạn đã làm ta thấy bạn chủ yếu vẫn dùng 2 qui tắc để giảinhanh gọn đợc phơng trình Trong quá trình giải bạn biến đổi để cuối cùng cũng đa đợc về dạng
ax + b = 0 Bài này ta sẽ nghiên cứu kỹ hơn
3 12 4 5 2
12 4 5 3 2
⇔
+
= +
−
⇔
x x
x x x
x x x
4 15 6 9 6 10
9 15 6 6 4 10
6
) 3 5 ( 3 6 6
6 ) 2 5 ( 2
= + +
⇔
− +
= +
−
⇔
− +
= +
−
⇔
x x
x x x
x x
x
x x
x
Vậy phơng trình có 1 nghiệm x = 1
?1.Các b ớc giải ph ơng trình:
+Bỏ ngoặc hoặc qui đồng mẫu để khử mẫu
+Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia
+Giải phơng trình vừa nhận đợc
* Hoạt động 3 (8 )’
-GVyêu cầu HS giải ví dụ 3 Gọi -HS làm việc cá nhân rồi trao đổi
2 á p dụng :
Trang 9Giáo án đại số 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
123
)2)(
13
=
+
−+
2
x− + = −
11 25
25 11
4 21 9 10 12
9 21 4 10 12
12
) 3 7 ( 3 12
) 2 5 ( 2 12
−
⇔
x x
x x x
x x
x
x x
x
Vậy phơng trình có 1 nghiệm11
-HS đứng trả lời bài tập10
- HS tự giải bài tập 11c,12c
-Nắm vững các bớc giải pt và biết cách áp dụng một cách hợp lý
-Làm các BT10, 11e, 12c, Phần còn lại của các bài tập 11, 12, 13 SGK
-Ôn lại qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
-Tiết sau luyện tập
Ngày sọan:
Tiết 44: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Luyện kỹ năng viết pt từ một bài toán có nội dung thực tế.
- Kỹ năng: Thông qua các bài tập tiếp tục củng cố và rèn luyện kĩ năng giải phơng trình, trình bày bài
giải
- T duy: linh hoạt, sáng tạo.
Trang 10II.Ph ơng tiện dạy học:
Cho HS làm bài 18(a)/14 sgk
Cho HS làm bài 14(a)/13 sgk
- Muốn biết số nào trong 3 số
+ Cho HS đọc kĩ đề toán rồi trả
lời các câu hỏi "Hãy viết các
biểu thức biểu thị quãng đờng xe
máy đi từ khi khởi hành đến khi
-Trả lời miệng
x = x x ≥ 0
-Đọc suy nghĩ tìmlời giải
- Quãng đờng ôtô đi trong x giờ: 48x (km)
- Vì xe máy đi trớc ôtô 1(h) nên t/gian xe máy từkhi khởi hành đến khi gặp ôtô là x + 1(h)
- Quãng đờng xe máy đi trong x + 1(h) là 32 (x+ 1)km.Ta có p/trình: 32 (x + 1) = 48x 32(x +1)km
Ta có PT: 32(x + 1) = 48x
Bài 19/14 sgk.(bảng phụ):
Trang 11Giáo án đại số 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
+ Hãy trình bày các bớc để giải
bài toán a) này?
+Nêu cách tìm k?
nhóm
- Giải phơng trình2(x-1)-3 (2x+1)
2 3
x
b) Tìm k sao cho2(x + 1)(9x + 2k) - 5(x +2) = 40 có nghiệm x = 2
Giải:
a/ Ta có: 2(x - 1) - 3(2x +1) =0… x = -
4 5
Với x ≠ −45thì p/trình đợc XĐ
b) Vì x = 2 là nghiệm của ptrình2(x + 1)(9x + 2k) - 5(x +2) = 40 nên(22+1)(9.2+2k)-5(2 + 2) =40
I Mục tiêu của bài:
- Kiến thức : - HS hiểu cách biến đổi phơng trình tích dạng A(x) B(x) C(x) = 0
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích
- Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử để giải phơng trình tích
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II Phơng tiện dạy học:
- HS: bút dạ, bảng nhóm.
- GV: chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ.
iii Các ph ơng pháp dạy học:
Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm
iV.Tiến trình bài dạy:
1.
ổ n định tổ chức:
Trang 123,Bài mới * Hoạt động 2 (15 )’
Giới thiệu dạng ph ơng trình tích và cách giải Ph
HS trao đổi nhóm, đại diện nhóm trình bày
=
−
⇔
1 2 3
0 1
0 3 2
x x x x
Vậy phơng trình có 2 nghiệm
1
; 2
3 2
0)(
x B
x A
+Giải pt tích+Kết luận
2.áp dụng:
*VD2: Giải ph ơng trình
(x+ 1 )(x+ 4 ) = ( 2 −x)( 2 +x) SGK/16
*Nhận xét:( sgk)
?3 Giải ph ơng trình
(x− 1 )(x2 + 3x− 2 ) − (x3 − 1 ) = 0
Trang 13Giáo án đại số 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
- Cho HS tự đọc ví dụ 3 sau
−
⇔
= + +
−
−
− +
−
⇔
2 3 1
0 3 2
0 1
0 ) 3 2
)(
1 (
0 ) 1 2
3 )(
1 (
0 ) 1 )(
1 (
) 2 3
)(
1 (
2 2
2 2
x x x x
x x
x x
x x
x
x x
x x
x x
⇔
= +
+ +
⇔
1 0 0 1
0
0 )
1 (
0 )
1 (
) 1 (
2 2
x x x x x x
x x x
) ( 0 1
0 2 4 2
= +
⇔
x
ptVN x
b/ 2x +5 = 0 x = -
2 5
Ví dụ: Giải ph ơng trình:
x3 + 2x2 +x =0
… x(x + 1)2 = 0
x =0 hoặc x +1 = 0a/ x =0
b/ x + 1 =0 x =- 1
Trang 14- Ba HS lần lợt lên bảng giải.
+ Chữa bài 21 (c)
(4x + 2) (x2 + 1) = 0 Tập nghiệm của PT là:{ 1
5.H
ớng dẫn học bài và làm bài ở nhà :
* Hoạt động 5 (1 )’
Bài 21; 22 (còn lại); 23/17
Trang 15Giáo án đại số 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
Ngày sọan :
Tiết 46: Luyện tập.
I Mục tiêu của bài:
- Kiến thức :
- Thông qua hệ thống bài tập, tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải phơng trình tích, đồng thời rèn luyện cho HS
biết nhận dạng bài toán và phân tích đa thức thành nhân tử
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc để giải các phơng trình tích
+ Khắc sâu pp giải pt tích
- Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử để giải phơng trình tích
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II Phơng tiện dạy học:
- HS1: chữa bài 23(a, b)
+ lu ý khi giải phơng trình cần nhận xét xem các hạng
tử của phơng trình có nhân tử chung không, nếu có cần
sử dụng để phân tích đa thức thành nhân tử một cách dễ
dàng
- HS 2 chữa bài 23 (c,d)
2 HS lên bảng, cả
lớp làm vào vở bài tập
Bài 23/17 sgk
a) S = { }0 ; 6 b) S = S = { }1 ; 3c) S = {5 ; 1 , 5}
7
1 1 7
−
−
⇔
3 7 1
0 1
7 3
0 1
0 )
1 7
3 )(
1 (
0 )
1 ( ) 1
( 7 3
0 7
3 1
7
x x x x
x x
x x
x
x x
x
Vậy phơng trình có 2 nghiệm
Trang 162 HS lên bảng giải bài, lớp làm vào vở bài tập
Bài 25/ 17 sgk: Giải ph ơng trình
2x3 + 6x2 = x2 +3xS= {0 ; − 3 ; 1 / 2}
a) (3x-1)(x2+2)=(3x-1)(7x – 10)S= {3 ; 4 ; 1 / 3}
thay x vào phơng trình 2 tính y, chuyển giá trị y tìm
đợc cho HS3… HS4 tìm
đ-ợc giá trị của t thì nộp bài cho GV Nhóm nào có kết quả đúng đầu tiên thì đạt giải nhất, tiếp theo nhì, ba…
Bài 1: Giải phơng trình: 3x +1 = 7x -11 Bài 2: Thay giá trị x bạn số 1tìm đợc vào
rồi giải phơng trình: y 1
2
3y2
Trang 17Giáo án đại số 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
* Hoạt động 4 (1 )’
- Bài 24b, c; 25/17
- Bài tập 29, 30, 31, 32, 34 sách bài tập
Ôn cách tìm điều kiện xác định của một phân thức
Ngày sọan bài:
Tiết 47: Đ5 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu ( tiết 1)
I Mục tiêu của bài:
- Kiến thức : - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu
+ Hiểu đợc và biết cách tìm điều kiện để xác định đợc phơng trình
+ Hình thành các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II Phơng tiện dạy học:
- HS: bút dạ, bảng nhóm.
- GV: chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ.
iii Các ph ơng pháp dạy học:
Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm
iV.Tiến trình bài dạy:
ẩn số ở mẫu
3,Bài mới * Hoạt động 2 (6 )’ Ví dụ mở đầu
Trang 18- Cho HS đọc ví dụ mở đầu và thực hiện ?
1
- GV: Hai phơng trình
1x
11
Khi biến đổi phơng trình mà làm mất
mẫu chứa ẩn của phơng trình thì phơng
trình nhận đợc có thể không tơng đơng
với phơng trình ban đầu.
- Yừu tố quan trọng nhất khi giải pt chứa
ẩn ở mẫu là ĐKXĐ.
- Giá trị của x để giá trịcủa vế trái, vế phải củaPT
1
1 1 1
1
− +
=
−
+
x x
x
đợc xác định là x ≠ 1, vì
vậy hai phơng trình trên không tơng đơng
vế trái của phơng trình không xác định
2
+ +
2
1 1 1
2
+ +
2 Tìm điều kiện xác định của một ph
ơng trình
- ĐKXĐ: là điều kiện cho ẩn để tất cả
các mẫu trong phơng trình đều khác 0
- Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của
2
+ +
≠
− 0 1
ĐKXĐ: x≠ 1 ;x≠ − 1
Trang 19Giáo án đại số 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
Giải: x− 2 ≠ 0 ⇔ x≠ 2
2
3 2
+ Yêu cầu trao đổi nhóm
+ sửa chữa những thiếu sót của
HS (việc khử mẫu có thể xuất
hiện 1 phơng trình không tơng
đ-ơng với phđ-ơng trình đã cho vậy
dùng dấu gì? x =- 8/3 có thoả
mãn ĐKXĐ không?)
- Qua ví dụ trên, hãy nêu các bớc
khi giải 1 phơng trình chứa ẩn ở
mẫu
Làm theo nhóm, đạidiện nhóm lên trình bày
3 2 2
x
ĐKXĐ:2
;
0 ≠
≠ x x
) /
( 3 8
8 3
3 2 8 2
3 2 ) 4 ( 2
) 2 ( 2
) 3 2 ( )
2 ( 2
) 2 )(
2 ( 2
2 2
2 2
mDKXD t
x x
x x x
x x x
x x
x x x
x
x x
−+ = 3
- ĐKXĐ của phơng trình:x ≠-5 Vậy nghiệm của PT là: S = {- 20}
Bài 28 (a) sgk
5.H
ớng dẫn học bài và làm bài ở nhà :
* Hoạt động 5 (2 )’
-Nắm vững đkxđ của phơng trình, các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
-Bài tập: Tìm ĐKXĐ của các phơng tình trong các bài tập: 27, 28, 30, 32/22, 23
Ngày sọan :
Tiết 48: Đ5 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu ( tiết 2)
Trang 20I Mục tiêu của bài:
- Kiến thức : - HS hiểu cách biến đổi và nhận dạng đợc phơng trình có chứa ẩn ở mẫu
+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai, hiểu đợc ý nghĩa từng bớc giải
Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II Phơng tiện dạy học:
- HS: bút dạ, bảng nhóm.
- GV: chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ.
iii Các ph ơng pháp dạy học:
Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm
iV.Tiến trình bài dạy:
1) Nêu các bớc giải một PT chứa ẩn ở mẫu
* áp dụng: giải PT sau: 3 2 1
x x
3,Bài mới * Hoạt động 2 (8 )’ "áp dụng"
Cho HS làm VD 3
+Hãy nhận dạng phơng trình và nêu
h-ớng giải
+ Vừa gợi ý vừa trình bày lời giải
+ Tìm hiều kiện xác định của phơng
trình
+ Hãy quy đồng mẫu 2 vế và khử mẫu
+ Giải phơng trình
x (x+1) + x(x - 3) = 4x
và kết luận nghiệm của phơng trình
+ Có nên chia 2 vế của phơng trình cho
HS làm việc cá nhân
4 áp dụng VD3: Giải ph ơng trình:
2 2 ) 3 (
2 − + x+
x x
x
) 3 )(
1 (
2
− + x x x
x
ĐKXĐ:1
±
≠
x
Trang 21Giáo án đại số 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
4 4
) 1 )( 1 (
) 1 )( 4 ( ) 1 )(
1 (
) 1 (
2 2
mDKXD T
x x
x x x x x
x x
x x x
x
x x
= +
⇒
+
−
− +
= +
3
ĐKXĐ: x ≠2
) /
( 2
0 2
0 ) 2 (
0 4 4
2 1
2 3
2
) 2 ( 2
1 2 2 3
2 2
2
mDKXD Kt
x x x
x x
x x x
x
x x x
x x
Bài tập 27 c, d
2
03
x x x x
+ − + =
ĐKXĐ: x ≠3Suy ra: (x2 + 2x) - ( 3x + 6) = 0
⇔ x(x + 2) - 3(x + 2) = 0
⇔ (x + 2)( x - 3) = 0
⇔ x = 3 ( Không thoả mãn ĐKXĐ: loại)
hoặc x = - 2Vậy nghiệm của phơng trình S = {-2}d) 5
3x+2= 2x - 1
Trang 22- HS nhận xét, GV sửa lại cho
-Các nhóm làm bài của nhóm mình
-H nhận xét và sửa chữa
ĐKXĐ: x ≠- 2
3Suy ra: 5 = ( 2x - 1)( 3x + 2)
ĐKXĐ: x ≠ 0Quy đồng mầu và khử mẫu, ta có:
2
4 2
x
x x
x
x + = +suy ra x3 + x = x4+ 1
1 2
1 2
x = 0
4
3 2
3
x + − =+
+
ĐKXĐ: x ≠ 0 và x ≠ -1Quy đồng mẫu và khử mẫu, ta có: x(x +3) + (x - 2)(x+1)
x
ĐKXĐ: x ≠ 0
) /
( 4
12 3
0 3 2 12 2
3 2 ) 6 ( 2
2 2
2 2
mDKXD t
x x
x x x
x x x
Trang 23Giáo án đại số 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
3
) 6 3 ( ) 2 ( 2
=
−
+
− +
x
x x x
⇔
= +
− +
⇔
= +
− +
⇒
) /
( 3
) /
( 2 0 3
0 2
0 )
3 )(
2 (
0 )
2 (
3 )
2 (
0 )
6 3
( )
2 ( 2
mDKXD Kt
x
mDKXD t
x x x
x x
x x
x
x x
1 2
−
= +
−
−
x x
( 1
3 3
1 1 1 2
mDKXD Kt
x x
x x
x+ = + ĐKXĐ: x ≠0
) /
( 1
) (
0 1
0 1
0 )
1 (
) 1 (
0 1
1
2
2 2
3 4
4 3
mDKXD t
x
ptVN x
x x
x x
x
x x
x
x x
+
−
⇔
= +
b/ Tìm x sao cho giá trị của 2 biểu thức
2 3
1 6
I Mục tiêu của bài:
- Kiến thức : - Rèn kỹ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu và các dạng phơng trình đã học.
+ Nắm chắc các bớc giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng: giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Kỹ năng trình bày bài gỉai đầy đủ và chính xác, hiểu đợc ý
Trang 24nghĩa từng bớc giải Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II Ph ơng tiện dạy học:
2 Kiểm tra: * Hoạt động 1 (8 )’
- HS1: + khi giải pt chứa ẩn ở mẫu so với phơng trình
không chứa ẩn ở mẫu cần thêm bớc nào? tại sao?
+ Chữa bài 30(a) sgk
3 3
( 2
8 4
3 6 3 1
3 ) 2 ( 3 1
mDKXD Kt
x x
x x
x x
⇔
−
=
− +
Nửa lớp làm câu
a, Nửa lớp làm câu b làmvào vở bài tâp in, sau đo
đại diện 2 nhóm lên bảngtrình bày
⇔ x4 - x3 - x + 1 = 0 ⇔(x - 1)( x3 - 1) = 0
⇔(x - 1)2(x2 + x +1) = 0