1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 Chương I

39 489 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 8 Chương I
Tác giả Hà Huy Tuấn
Trường học Trường THCS Sơn Tiến
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Sơn Tiến
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 558 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn 16 tháng 9 năm 2008Tiết 7 Bài : Những hằng đẳng thức đáng nhớ I/ Mục tiêu: Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng.. Biết sử dụng các hằng đ

Trang 1

Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bài tập toán 8.

III/ Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV và HS

? Nhắc lại khái niệm đơn thức, đa thức,lấy

ví dụ?

? Nêu qui tắc nhân một số với một tổng?

? Nêu qui tắc nhân hai đơn thức? lấy ví dụ?

HS thực hiện ?1 ở sgk

+GV cho học sinh kiểm tra chéo kết quả

lẫn nhau

+ GV: Ta nói đa thức 6x4y2+10x2y3-2xy4

là tích của đơn thức 2xy2và đa thức

GV cần nhắc mạnh:Sau này có thể viết kết

quả của phép nhân thông qua bớc thứ hai

+HS đọc nội dung câu hỏi 2

?1 Cho đơn thức 2xy2 và đa thức 3x3+5xy-y2

ta có tích của đơn thức 2xy2 với đa thức3x3+5xy-y2 là:

Biểu thức tính diện tích mảnh vờn:

S=

2

2 ).

3 8

( xyy

= (8x+y+3).y=8xy+y2+3y

Họ và tên: Hà Huy Tuấn Tổ Khoa học tự nhiên 1

?2

Trang 2

+ HS tự tính cụ thể với x=2(m);y=3(m) Với x=3(m);y=2(m) Ta có

S = 8.2.3+22+3.2 = 48+4+6=58(m2)Vậy S =58(m2)

b)x(x2-y)-x2(x+y)+y(x2-x)=x3-xy-x3-x2y+x2y-xy=-2xy

Vậy chỉ cần lấy kết quả chia cho 10 sẽ đợc tuổi của bạn

Trang 3

III/ Hoạt động dạy học :

GV cho HS đọc gợi ý và bài giải ở ví dụ

1(SGK) rồi thực hiện với ví dụ khác

3 2

x

x =x.3x2 +x.4x-x.2-3.3x2 2)

3x3  x2  x

Qui tắc: (SGK)Nhận xét :

Tích của hai đa thức là một đa thức

?1 (  1 )(  2  6 )  2

x x xy

2

1

xy.(x3-2x-6)- (x32x-6)

x+3

Họ và tên: Hà Huy Tuấn Tổ Khoa học tự nhiên 3

x

+

Trang 4

+ Đa thức nọ viết dơí đa thức kia( thờng thì đathức có nhiều hạng tử viết trớc)

+ Các đơn thức đồng dang viết cùng cột

2 á p dụng :

?2 Làm tính nhâna)(x+3)(x2 3 5 )

x =x.(x2+3x-5)+3.(x2+3x-5)

=x3+3x2-5x+3x2+9x-15=x3+6x2+4x-15b)(xy-1)(xy+5)=xy(xy+5)-xy-5

Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật có 2kích thớc là 2x+y và2x-y

Ta có :S= (2x+y)(2x-y)=2x(2x-y)+y(2x-y)

= =4x2-2xy+2xy-y2=4x2-y2

Với x=2,5(m);y=1(m) ta có S=4.2,52-12=25-1=24(m

Bài 9/ GV lu ý khi tính giá trị biểu thức cần rút gọn biểu thức (nếu có thể)

VD:(x-y)( x2+xy+ y2)=x(x2+xy+ y2)-y(x2+xy+ y2)= = x3-y3 thì việc tính giá trị biểuthức đơn giản hơn nhiều

Giá trị của x,y GT của biểu thức:(x-y)( x2+xy+ y2)

II/Ph ơng tiện dạy học :SGK,SBT,SGV

?3

Trang 5

III/Hoạt động dạy học:

1)Kiểm tra kiến thức cũ:

+Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức?

Bài 11/ Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến

để CM giá trị của một biẻu thức không phụ thuộc giá trị của biến ta cần làm ntn? (x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7

*Bài tập thêm Bài 1: Tìm x biết : (5x-2)(3-4x)-2x(7-10x) =20

Bài 2 :Tìm 3 số lẻ liên tiếp biết rằng tích của hai số đầu kém tích của hai sốsau là 84

Họ và tên: Hà Huy Tuấn Tổ Khoa học tự nhiên 5

?

Trang 6

II/ Ph ơng tiện dạy học : sgk,sgv,sbt,bảng phụ

III/ Hoạt động dạy học :

1) Kiểm tra kiến thức cũ:

Gọi hai học sinh lên bảng làm bài 15 ở sgk

Làm tính nhân:

4

1 2

1 2

1 4

1 ) 2

1 ( ) 2

1 ( 2

1 ) 2

1 2

1 2

1 )

2

1 ( 2

1 ) 2

1 ( ) 2

1 )(

2

1

2) Bài mới:

Hoạt động giáo viên và học sinh

GV đặt vấn đề và nêu một số ứng dụng

của hằng đẳng thức để vào bài mới

Làm câu hỏi 1  (sgk)

Hãy tính diện tích hình vuông lớn bằng haii

cách?

Làm câu hỏi 2: Phát biểu thành lời

Với bài tập 15a) hãy áp dụng hằng đẳng

(A+B)2=A2+2AB+B2

?2 Bình phơng của một tổng bằng bìnhphơng số thứ nhất cộng hai lần tích số thứ

Trang 7

Thùc hiÖn c©u hái 3 b»ng c¸ch ¸p dông

c«ng thøc trªn KiÓm tra kÕt qu¶ b»ng c¸ch

tÝnh(A-B)(A-B) theo c«ng thøc nh©n ®a

a+(-b) = a2+2a(-b)+(-b)2= a2-2ab+b2

Tæng qu¸t: Víi A,B lµ c¸c biÓu thøc ta cã:(A-B)2=A2-2AB+B2

¸p dông:

a)

16

1 2

1 16

1 4

1 2 )

4

1 (x 2 x2  x x2  x

b) (2y-3x)2 = 4y2-12xy+9x2

c) 992 = (100-1)2 = 10000-200+1 = 9801

3) HiÖu hai b×nh ph ¬ng:

?5 TÝnh:

(a+b)(a-b) = a(a-b)+b(a-b) = a2-ab+ba-b2 = a2-b2

Tæng qu¸t: Víi A,B lµ c¸c biÓu thøc ta cã:(A+B)(A-B)=A2-B2

* ¸ p dông :

a) (x+1)(x-1)=x2-1b) (2x-y)(2x+y)=(2x)2-y2=4x2-y2

c) TÝnh nhanh: 56.64=(60- 4)(60 + 4) = 602- 42 = 3600-16 = 3584

Trang 8

+ Học thuộc 3 hằng đẳng thức trên

+ Làm các bài tập 16b,c 18,19 (sgk)

Trang 9

Ngày soạn 8 tháng 9 năm 2008Tiết 5

Bài: luyện tập

I) Mục tiêu :

– Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơngcủa một hiệu, hiệu hai bình phơng

– HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Giáo án ,

HS : Học thuộc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu,hiệu hai bình phơng, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Giải bài tập 20 trang 12

Nếu sai thì giải thích vì sao ?

2

1

)2

HS 1 :Bài 20: Nhận xét sự đúng, sai của kết quảsau:

x2 + 2xy + 4y2 = ( x + 2y )2

Kết quả trên là sai vì :( x + 2y )2 = x2 + 2.x.2y + (2y)2 = x2 + 4xy +4y2

HS 2 :Bài 22: Tính nhanh :a) 1012 = ( 100 + 1 )2 = 1002 + 2.100 + 1 =10201

b) 1992 = ( 200 – 1 )2 = 2002 – 2.200 + 1 =

39601 c) 47 53 = ( 50 – 3 )( 50 +3 ) = 502 – 32

= 2500 – 9 =2491

HS 3 :Bài 23: Chứng minh : ( a + b)2 = ( a – b )2 +4ab

Khai triển vế phải ta có : (a – b)2 + 4ab = a2– 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2

= (a + b)2 = vế trái Vậy: ( a + b)2 = ( a – b )2 + 4ab

áp dụng :b) Tính (a + b)2, biết a – b = 20 và a.b = 3

Họ và tên: Hà Huy Tuấn Tổ Khoa học tự nhiên 9

Trang 10

phải nhớ kỉ để sau này còn có ứng dụng

trong việc tính toán , chứng minh đẳng thức,

Bài 25( học sinh khá).Sau khi học sinh khai

triển, giáo viên lu ý cho học sinh cách nhớ

ta có:

(a + b)2 = 202 + 4.3 = 400 + 12 = 412

HS 4:

Chứng minh : (a – b)2 = (a + b)2 – 4abKhai triển vế phải ta có :

(a + b)2 – 4ab = a2+ 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2

= (a – b)2 = vế trái Vậy: (a – b)2 = (a + b)2 – 4ab

áp dụng :a) Tính (a – b)2 biết a + b = 7 và a.b = 12Theo chứng minh trên ta có :

(a – b)2 = (a + b)2 – 4abThay a + b = 7 và a.b = 12 vào biểu thức trên

ta có:

(a – b)2 = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1

Bài 25:

a) (a+b+c)2 = a+(b+c)2 = a2+2a(b+c)+(b+c)2

= a2+2ab+2ac+b2+2bc+c2 và viết về dạng dễnhớ

a2+b2+c2+2ab+2ac+2bcb) (a+b-c)2 = a2+b2+c2+2ab-2ac-2bc Ngày soạn 14 tháng 9 năm 2008Tiết 6

=a(a2+2ab+b2)+b(a2+2ab+b2)

=a3+2a2b+ab2+ba2+2ab2+b3

=a3+3a2b+3ab2+b3

Trang 11

GV nhấn mạnh: Với A,B là các biểu thức

a) (x+1)3=x3+3x2+3x+1b)(2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3(2x)y2+y3

=8x3+12x2y+6xy2+y3

?3 Cách 1:

a+(-b)3 = a3+3a2(-b)+3a(-b)2+(-b)3

b)(x-2y)3=x3-3x2(2y)+3x(2y)2-(2y)3

=x3-6x2y+12xy2-8y3

c) Phát hiện đúng sai 1) (2x-1)2= (1-2x)2 Đ 2) (x-1)3 = (1-3x)3 S 3) (x+1)3 = (1+x)3 Đ 4) x2-1 = 1-x2 S

5) (x-y)3 = x3-3xy2+3xy2-y3 S

9 8

1 ) 3 2

Trang 13

Ngày soạn 16 tháng 9 năm 2008

Tiết 7

Bài : Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I/ Mục tiêu:

Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng Biết

sử dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán

II/ Ph ơng tiện dạy học :

SGK, SBT

III/ Hoạt động dạy học:

1) Kiểm tra kiến thức cũ:

Học sinh 1: Nêu công thức lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu

Từ kết quả của học sinh 2 GV dẫn dắt

đến kiến thức mới

Cho học sinh tự rút ra hằng đẳng thức

GV thông báo qui ớc: A2-AB+B2 là bình

phơng thiếu của hiệu A-B

=a3-a2b+ab2+ba2-ab2+b3 = a3+b3

Với A,B là các biểu thức ta có:

A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)

áp dụng:

a) Viết x3+8 dới dạng tích

x3+8 = x3+23 = (x+2)(x2-2x+4)b) Viết dới dạng tổng

(x+1)(x2-x+1) = x3+1

2) Hiệu hai lập ph ơng :

?3(a-b)(a2+ab+b2) = a3-b3

Với A,B là các biểu thức ta có:

A2-B3 = (A-B)(A2+AB+B2)

?4 Phát biểu bằng lời (học sinh)

áp dụng :a) Tính:

(x-1)(x2+x+1) = x3-1b) Viết dới dạng tích:

8x3-y3 = (2x)3-y3 = (2x-y)(4x2+2xy+y2)c) Đánh dấu nhân vào ô có đáp số đúngcủa tích: (x+2)(x2-2x+4)

Họ và tên: Hà Huy Tuấn Tổ Khoa học tự nhiên 13

x3+8

x3-8 (x+2)2

(x-2)3

Trang 14

4 (A+B)3 = A3+3A2B+3AB2+B3

5 (A-B)3 = A3-3A2B+3AB2-B3

6 A3-B3 = (A-B)(A2+AB+B2)

7 A3+B3 = (A+B)(A2-AB+B2)

3) Bài tập củng cố: HS làm các bài 30a); 32

Bài 30a) : Học sinh có thể tính bằng cách nhân đa thức với đa thức nên giáo viên cần định

h-ớng cho học sinh

Rút gọn biểu thức sau: (x+3)(x2-3x+9) -(54+x3) = x3+27-54-x3 = -27

Bài 32: Rèn luyện kỹ năng áp dụng hằng đẳng thức Cần dự đoán sử dụng hằng đẳng thức

nào? tại sao?

4) Bài tập về nhà:

+ Hớng dẫn bài 31(sgk) Nhắc lại cách chứng minh hằng đẳng thức

a) Chứng minh: a3+b3 = (a+b)3-3ab(a+b) Lu ý học sinh bài này có thể biến đổi bằng nhiềucách chẳng hạn :

VP = a3+3a2b+3ab2+b3-3a2b-3ab2 = a3+b3 = VT

Có thể đặt a+b làm thừa số chung rồi sử dụng hai lần hằng đẳng thức

+ Học thuộc bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

+ Làm các bài tập 30b); 31; 33 đến 38 ở sgk

              

Trang 15

Ngày soạn 21 tháng 9 năm 2008 Ngày dạy 23 tháng 9 năm 2008

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập 37

HS: Học thuộc hai hằng đẳng thức (6) và (7), và ôn lại 7 hằng đẳng thức

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng

HS 1 : Viết ba HĐT: Bình phơng của một

tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai

bình phơng, áp dụng làm bài 33a,b)

HS 2: Viết các HĐT còn lại, áp dụng làm

bài 33c,e)

GV treo bảng phụ bài tập 37(sgk), có thể

đảo thứ tự biểu thức ở hai cột

Cho học sinh nhận dạng và nối thành

hằng đẳng thức

Hoạt động 2 : Luyện tập

Hai em lên giải bài tập 34a theo hai cách

Một học sinh đứng tại chỗ làm câu c bài

b a b

b a b a b a b a

b a b a b a b a

4 2 2

.

Khai triển vế phải ta có : ( a + b )3 – 3ab( a + b ) = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3- 3a2b - 3ab2

= a3 + b3 = vế tráiVậy: a3+ b3= ( a + b)3– 3ab( a + b )b) a3 – b3 = ( a – b )3 + 3ab( a – b ) Giải

Khai triển vế phải ta có : ( a – b )3 + 3ab( a – b )

= a3 – 3a2b + 3ab2 – b3+ 3a2b - 3ab2

Họ và tên: Hà Huy Tuấn Tổ Khoa học tự nhiên 15

Trang 16

B) á p dụng các hằng đẳng thức vào bài toán tính nhanh, tính nhẩm

C) Bài tập bổ sung:

Bài1:

Theo bài ra ta có: a = 5k+4 nên

a2 = (5k+4)2 = 25k2+40k+16 =(25k2+40k+15)+1

do 25k2+40k+15  5 suy ra a2 chia cho 5 d 1Bài2:

Dấu “=” xảy ra khi

0 2 1

y x

y x

              

Ngày soạn 23 tháng 9 năm 2008 Ngày dạy 26 tháng 9 năm 2008

Tiết 9

Bài: phân tích đa thức thành nhân tử

I) Mục tiêu :

- HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung để phân tích đa thức thành nhân tử

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Giáo án

HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc, SGK

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 17

Trong hai hạng tử của tổng có nhân tử

(hay thừa số) nào chung ?

Nhờ vào tính chất phân phối của phép nhân

đối với phép cộng, em nào có thể biền đổi

Phần biến có nhân tử nào chung ?

(Nhân tử chung là x; x có mặt trong mọi hạng

đa thức:

2x2 – 4x = 2x.x – 2x.2 = 2x( x – 2)

+ Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức

Ví dụ 2:

Phân tích đa thức 15x3 – 5x2 + 10x thànhnhân tử

Giải 15x3 – 5x2 + 10x = 5x.3x2 – 5x.x + 5x.2

= 5x( 3x2 – x + 2 )

2) á p dụng:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : Giải

a) x2 – x = x.x – x.1 = x( x – 1 )b) 5x2( x – 2y ) – 15x( x – 2y ) = 5x( x – 2y ).x – 5x( x – 2y ).3 = 5x( x – 2y )( x – 3 )

c) 3( x – y ) – 5x( y – x ) = 3( x – y) + 5x( x – y )

= ( x – y)( 3 +5x )

Họ và tên: Hà Huy Tuấn Tổ Khoa học tự nhiên 17

Trang 18

Một em lên bảng làm ?2

Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0 ?

Các em sinh hoạt nhóm để giải ?2

Câu hỏi gợi ý :

Hai em lên bảng mỗi em làm một câu a, b ?

Hai em lên bảng mỗi em làm một câu c, d ?

Hớng dẫn về nhà:

Ôn tập lại các hằng đẳng thức đáng nhớ (Chú

ý các chiều ngợc)

Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0 Giải

Phân tích đa thức 3x2 – 6x thành nhân

tử ta đợc 3x(x – 2) = 0 3x(x – 2) = 0 khi 3x = 0 hoặc x – 2 = 0  x = 0 hoặc x = 2

Vây khi x = 0 hoặc x = 2 thì 3x2 – 6x = 0

3) Bài tập củng cố: Làm các bài 39, 42 tại

5

2 1 5

2

y y y

x = y 1xy

5 2

Bài 42 )

Chứng minh:

55n+1-55n  54 Thật vậy: 55n+1-55n = 55n.55-55n =

55n(55-1) = 55n.54  54 Vậy 55n+1-55n

 54

4) Bài tập về nhà:

Làm các bài tập còn lại ở sgk Làm các bài 24; 25 ở sbt :

              

Ngày soạn 23 tháng 9 năm 2008 Ngày dạy tháng 9 năm 2008

Trang 19

GV : Giáo án

HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Giải Phân tích các đa thức thành nhân tử :a) x3 + 3x2 + 3x + 1

Giải Tính nhanh :

1052 – 25 = 1052 – 52

= ( 105 + 5 )(105 – 5 ) = 110.100 = 11000

2) á p dụng :

Ví dụ Chứng minh rằng ( 2n + 5 )2 – 25 chia hết cho

4 với mọi số nguyên n Giải

Ta có :

Họ và tên: Hà Huy Tuấn Tổ Khoa học tự nhiên 19

Trang 20

3) Bµi tËp cñng cè:

HS :Bµi 43 Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö :a) x2 + 6x + 9 = x2 + 2x.3 + 32

= ( x + 3 )2

b) 10x – 25 – x2

= – ( x2 – 10x + 25 ) = – ( x2 – 2x.5 + 52 ) = – ( x – 5 )2

Bµi 46a) NhÈm 732-272 = (73+27)(73-27) =100.46 = 46000

Bµi tËp vÒ nhµ:

+ Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i ë sgk+ Lµm c¸c bµi ë sbt

Trang 21

Ngày soạn 1 tháng 10 năm 2008 Ngày dạy 3 tháng 10 năm 2008Tiết 11

phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạng tử I) Mục tiêu :

Học sinh biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân

tử Rèn luyện kỹ năng dùng phơng pháp đặt nhân tử chung và dùng HĐT

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

nghĩa là mỗi nhóm đều có thể phân tích đợc

– Sau khi phân tích đa thức thành nhân tử ở

mỗi nhóm thì quá trình phân tích phải tiếp tục

x2 – 3x + xy – 3y = ( x2 – 3x ) + ( xy – 3y ) = x( x – 3 ) + y( x – 3 ) = ( x – 3 )( x + y )

Ví dụ 2 : Phân tích đa thức sau thànhnhân tử :

2xy + 3z + 6y + xz Giải

Ta có thể nhóm một cách thích hợp cáchạng tử nh sau :

ơng pháp nhóm hạng tửBài tâp 47a) (sgk)Phân tích thành nhân tử

x2-xy+x-y = (x2-xy)+(x-y) = y) = (x-y)(x-1)

x(x-y)+(x-2) á p dụng : Tính nhanh

15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100

Họ và tên: Hà Huy Tuấn Tổ Khoa học tự nhiên 21

Trang 22

Tính nhanh

15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100

Hoạt động 4 :

Thực hiên câu hỏi 2

Hãy nêu ý kiến của em về lời giải của các bạn?

HS phải nhận xét đợc cả 3 bạn đều đã phân

tích đơc thành nhân tử tuy nhiên 2 bạn Thái và

Hà phân tích cha triệt để

Em nào có thể phân tích tiếp bài của bạn Thái

và bạn Hà để đi đến cùng kết quả với bài của

HS :Cả ba bạn đều làm đúng song bạn Anlàm hoàn chỉnh nhất , còn bạn Thái vàbạn Hà cha phân tích hết vì còn có thểphân tích tiếp đợc

Phân tích tiếp bài của bạn Thái

x4 – 9x3 + x2 – 9x = x( x3 – 9x2 + x– 9)

= x( x – 9 )( x2 + 1)Phân tích tiếp bài của bạn Hà

x4 – 9x3 + x2 – 9x = ( x4 – 9x3 ) + ( x2 – 9x ) = x3( x – 9 ) + x( x – 9 ) = ( x – 9 )( x3 + x )

= x( x – 9 )( x2 + 1)+ Chú ý: - Có thể có nhiều cách nhóm

x2+4x-y2+4 = (x2+4x+4)-y2 = (x+2)2-y2

= (x+2-y)(x+2+y) Ngày soạn 05 tháng 10 năm 2008 Ngày dạy 07 tháng 10 năm 2008Tiết 12

I Mục tiêu:

Rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phơng pháp: Đặt nhân tửchung, dùng hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử

Bớc đầu làm quen với phơng pháp phối hợp nhiều phơng pháp

Làm các bài tập liên quan với bài toán phân tích đa thức thành nhân tử

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Bài soạn

HS: Ôn lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

III Các hoạt động dạy học trên lớp:

A Hỏi bài củ:

Tiến hành khi luyện tập

B.Dạy bài mới: Luyện tập.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Ngày đăng: 10/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w