Ngày soạn 16 tháng 9 năm 2008Tiết 7 Bài : Những hằng đẳng thức đáng nhớ I/ Mục tiêu: Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng.. Biết sử dụng các hằng đ
Trang 1Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bài tập toán 8.
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV và HS
? Nhắc lại khái niệm đơn thức, đa thức,lấy
ví dụ?
? Nêu qui tắc nhân một số với một tổng?
? Nêu qui tắc nhân hai đơn thức? lấy ví dụ?
HS thực hiện ?1 ở sgk
+GV cho học sinh kiểm tra chéo kết quả
lẫn nhau
+ GV: Ta nói đa thức 6x4y2+10x2y3-2xy4
là tích của đơn thức 2xy2và đa thức
GV cần nhắc mạnh:Sau này có thể viết kết
quả của phép nhân thông qua bớc thứ hai
+HS đọc nội dung câu hỏi 2
?1 Cho đơn thức 2xy2 và đa thức 3x3+5xy-y2
ta có tích của đơn thức 2xy2 với đa thức3x3+5xy-y2 là:
Biểu thức tính diện tích mảnh vờn:
S=
2
2 ).
3 8
( x y y
= (8x+y+3).y=8xy+y2+3y
Họ và tên: Hà Huy Tuấn Tổ Khoa học tự nhiên 1
?2
Trang 2+ HS tự tính cụ thể với x=2(m);y=3(m) Với x=3(m);y=2(m) Ta có
S = 8.2.3+22+3.2 = 48+4+6=58(m2)Vậy S =58(m2)
b)x(x2-y)-x2(x+y)+y(x2-x)=x3-xy-x3-x2y+x2y-xy=-2xy
Vậy chỉ cần lấy kết quả chia cho 10 sẽ đợc tuổi của bạn
Trang 3
III/ Hoạt động dạy học :
GV cho HS đọc gợi ý và bài giải ở ví dụ
1(SGK) rồi thực hiện với ví dụ khác
3 2
x
x =x.3x2 +x.4x-x.2-3.3x2 2)
3x3 x2 x
Qui tắc: (SGK)Nhận xét :
Tích của hai đa thức là một đa thức
?1 ( 1 )( 2 6 ) 2
x x xy
2
1
xy.(x3-2x-6)- (x32x-6)
x+3
Họ và tên: Hà Huy Tuấn Tổ Khoa học tự nhiên 3
x
+
Trang 4+ Đa thức nọ viết dơí đa thức kia( thờng thì đathức có nhiều hạng tử viết trớc)
+ Các đơn thức đồng dang viết cùng cột
2 á p dụng :
?2 Làm tính nhâna)(x+3)(x2 3 5 )
x =x.(x2+3x-5)+3.(x2+3x-5)
=x3+3x2-5x+3x2+9x-15=x3+6x2+4x-15b)(xy-1)(xy+5)=xy(xy+5)-xy-5
Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật có 2kích thớc là 2x+y và2x-y
Ta có :S= (2x+y)(2x-y)=2x(2x-y)+y(2x-y)
= =4x2-2xy+2xy-y2=4x2-y2
Với x=2,5(m);y=1(m) ta có S=4.2,52-12=25-1=24(m
Bài 9/ GV lu ý khi tính giá trị biểu thức cần rút gọn biểu thức (nếu có thể)
VD:(x-y)( x2+xy+ y2)=x(x2+xy+ y2)-y(x2+xy+ y2)= = x3-y3 thì việc tính giá trị biểuthức đơn giản hơn nhiều
Giá trị của x,y GT của biểu thức:(x-y)( x2+xy+ y2)
II/Ph ơng tiện dạy học :SGK,SBT,SGV
?3
Trang 5III/Hoạt động dạy học:
1)Kiểm tra kiến thức cũ:
+Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức?
Bài 11/ Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
để CM giá trị của một biẻu thức không phụ thuộc giá trị của biến ta cần làm ntn? (x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7
*Bài tập thêm Bài 1: Tìm x biết : (5x-2)(3-4x)-2x(7-10x) =20
Bài 2 :Tìm 3 số lẻ liên tiếp biết rằng tích của hai số đầu kém tích của hai sốsau là 84
Họ và tên: Hà Huy Tuấn Tổ Khoa học tự nhiên 5
?
Trang 6II/ Ph ơng tiện dạy học : sgk,sgv,sbt,bảng phụ
III/ Hoạt động dạy học :
1) Kiểm tra kiến thức cũ:
Gọi hai học sinh lên bảng làm bài 15 ở sgk
Làm tính nhân:
4
1 2
1 2
1 4
1 ) 2
1 ( ) 2
1 ( 2
1 ) 2
1 2
1 2
1 )
2
1 ( 2
1 ) 2
1 ( ) 2
1 )(
2
1
2) Bài mới:
Hoạt động giáo viên và học sinh
GV đặt vấn đề và nêu một số ứng dụng
của hằng đẳng thức để vào bài mới
Làm câu hỏi 1 (sgk)
Hãy tính diện tích hình vuông lớn bằng haii
cách?
Làm câu hỏi 2: Phát biểu thành lời
Với bài tập 15a) hãy áp dụng hằng đẳng
(A+B)2=A2+2AB+B2
?2 Bình phơng của một tổng bằng bìnhphơng số thứ nhất cộng hai lần tích số thứ
Trang 7Thùc hiÖn c©u hái 3 b»ng c¸ch ¸p dông
c«ng thøc trªn KiÓm tra kÕt qu¶ b»ng c¸ch
tÝnh(A-B)(A-B) theo c«ng thøc nh©n ®a
a+(-b) = a2+2a(-b)+(-b)2= a2-2ab+b2
Tæng qu¸t: Víi A,B lµ c¸c biÓu thøc ta cã:(A-B)2=A2-2AB+B2
¸p dông:
a)
16
1 2
1 16
1 4
1 2 )
4
1 (x 2 x2 x x2 x
b) (2y-3x)2 = 4y2-12xy+9x2
c) 992 = (100-1)2 = 10000-200+1 = 9801
3) HiÖu hai b×nh ph ¬ng:
?5 TÝnh:
(a+b)(a-b) = a(a-b)+b(a-b) = a2-ab+ba-b2 = a2-b2
Tæng qu¸t: Víi A,B lµ c¸c biÓu thøc ta cã:(A+B)(A-B)=A2-B2
* ¸ p dông :
a) (x+1)(x-1)=x2-1b) (2x-y)(2x+y)=(2x)2-y2=4x2-y2
c) TÝnh nhanh: 56.64=(60- 4)(60 + 4) = 602- 42 = 3600-16 = 3584
Trang 8+ Học thuộc 3 hằng đẳng thức trên
+ Làm các bài tập 16b,c 18,19 (sgk)
Trang 9Ngày soạn 8 tháng 9 năm 2008Tiết 5
Bài: luyện tập
I) Mục tiêu :
– Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơngcủa một hiệu, hiệu hai bình phơng
– HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án ,
HS : Học thuộc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu,hiệu hai bình phơng, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Giải bài tập 20 trang 12
Nếu sai thì giải thích vì sao ?
2
1
)2
HS 1 :Bài 20: Nhận xét sự đúng, sai của kết quảsau:
x2 + 2xy + 4y2 = ( x + 2y )2
Kết quả trên là sai vì :( x + 2y )2 = x2 + 2.x.2y + (2y)2 = x2 + 4xy +4y2
HS 2 :Bài 22: Tính nhanh :a) 1012 = ( 100 + 1 )2 = 1002 + 2.100 + 1 =10201
b) 1992 = ( 200 – 1 )2 = 2002 – 2.200 + 1 =
39601 c) 47 53 = ( 50 – 3 )( 50 +3 ) = 502 – 32
= 2500 – 9 =2491
HS 3 :Bài 23: Chứng minh : ( a + b)2 = ( a – b )2 +4ab
Khai triển vế phải ta có : (a – b)2 + 4ab = a2– 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = vế trái Vậy: ( a + b)2 = ( a – b )2 + 4ab
áp dụng :b) Tính (a + b)2, biết a – b = 20 và a.b = 3
Họ và tên: Hà Huy Tuấn Tổ Khoa học tự nhiên 9
Trang 10phải nhớ kỉ để sau này còn có ứng dụng
trong việc tính toán , chứng minh đẳng thức,
…
Bài 25( học sinh khá).Sau khi học sinh khai
triển, giáo viên lu ý cho học sinh cách nhớ
ta có:
(a + b)2 = 202 + 4.3 = 400 + 12 = 412
HS 4:
Chứng minh : (a – b)2 = (a + b)2 – 4abKhai triển vế phải ta có :
(a + b)2 – 4ab = a2+ 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2
= (a – b)2 = vế trái Vậy: (a – b)2 = (a + b)2 – 4ab
áp dụng :a) Tính (a – b)2 biết a + b = 7 và a.b = 12Theo chứng minh trên ta có :
(a – b)2 = (a + b)2 – 4abThay a + b = 7 và a.b = 12 vào biểu thức trên
ta có:
(a – b)2 = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1
Bài 25:
a) (a+b+c)2 = a+(b+c)2 = a2+2a(b+c)+(b+c)2
= a2+2ab+2ac+b2+2bc+c2 và viết về dạng dễnhớ
a2+b2+c2+2ab+2ac+2bcb) (a+b-c)2 = a2+b2+c2+2ab-2ac-2bc Ngày soạn 14 tháng 9 năm 2008Tiết 6
=a(a2+2ab+b2)+b(a2+2ab+b2)
=a3+2a2b+ab2+ba2+2ab2+b3
=a3+3a2b+3ab2+b3
Trang 11GV nhấn mạnh: Với A,B là các biểu thức
a) (x+1)3=x3+3x2+3x+1b)(2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3(2x)y2+y3
=8x3+12x2y+6xy2+y3
?3 Cách 1:
a+(-b)3 = a3+3a2(-b)+3a(-b)2+(-b)3
b)(x-2y)3=x3-3x2(2y)+3x(2y)2-(2y)3
=x3-6x2y+12xy2-8y3
c) Phát hiện đúng sai 1) (2x-1)2= (1-2x)2 Đ 2) (x-1)3 = (1-3x)3 S 3) (x+1)3 = (1+x)3 Đ 4) x2-1 = 1-x2 S
5) (x-y)3 = x3-3xy2+3xy2-y3 S
9 8
1 ) 3 2
Trang 13Ngày soạn 16 tháng 9 năm 2008
Tiết 7
Bài : Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I/ Mục tiêu:
Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng Biết
sử dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
II/ Ph ơng tiện dạy học :
SGK, SBT
III/ Hoạt động dạy học:
1) Kiểm tra kiến thức cũ:
Học sinh 1: Nêu công thức lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu
Từ kết quả của học sinh 2 GV dẫn dắt
đến kiến thức mới
Cho học sinh tự rút ra hằng đẳng thức
GV thông báo qui ớc: A2-AB+B2 là bình
phơng thiếu của hiệu A-B
=a3-a2b+ab2+ba2-ab2+b3 = a3+b3
Với A,B là các biểu thức ta có:
A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)
áp dụng:
a) Viết x3+8 dới dạng tích
x3+8 = x3+23 = (x+2)(x2-2x+4)b) Viết dới dạng tổng
(x+1)(x2-x+1) = x3+1
2) Hiệu hai lập ph ơng :
?3(a-b)(a2+ab+b2) = a3-b3
Với A,B là các biểu thức ta có:
A2-B3 = (A-B)(A2+AB+B2)
?4 Phát biểu bằng lời (học sinh)
áp dụng :a) Tính:
(x-1)(x2+x+1) = x3-1b) Viết dới dạng tích:
8x3-y3 = (2x)3-y3 = (2x-y)(4x2+2xy+y2)c) Đánh dấu nhân vào ô có đáp số đúngcủa tích: (x+2)(x2-2x+4)
Họ và tên: Hà Huy Tuấn Tổ Khoa học tự nhiên 13
x3+8
x3-8 (x+2)2
(x-2)3
Trang 144 (A+B)3 = A3+3A2B+3AB2+B3
5 (A-B)3 = A3-3A2B+3AB2-B3
6 A3-B3 = (A-B)(A2+AB+B2)
7 A3+B3 = (A+B)(A2-AB+B2)
3) Bài tập củng cố: HS làm các bài 30a); 32
Bài 30a) : Học sinh có thể tính bằng cách nhân đa thức với đa thức nên giáo viên cần định
h-ớng cho học sinh
Rút gọn biểu thức sau: (x+3)(x2-3x+9) -(54+x3) = x3+27-54-x3 = -27
Bài 32: Rèn luyện kỹ năng áp dụng hằng đẳng thức Cần dự đoán sử dụng hằng đẳng thức
nào? tại sao?
4) Bài tập về nhà:
+ Hớng dẫn bài 31(sgk) Nhắc lại cách chứng minh hằng đẳng thức
a) Chứng minh: a3+b3 = (a+b)3-3ab(a+b) Lu ý học sinh bài này có thể biến đổi bằng nhiềucách chẳng hạn :
VP = a3+3a2b+3ab2+b3-3a2b-3ab2 = a3+b3 = VT
Có thể đặt a+b làm thừa số chung rồi sử dụng hai lần hằng đẳng thức
+ Học thuộc bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
+ Làm các bài tập 30b); 31; 33 đến 38 ở sgk
Trang 15Ngày soạn 21 tháng 9 năm 2008 Ngày dạy 23 tháng 9 năm 2008
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập 37
HS: Học thuộc hai hằng đẳng thức (6) và (7), và ôn lại 7 hằng đẳng thức
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
HS 1 : Viết ba HĐT: Bình phơng của một
tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai
bình phơng, áp dụng làm bài 33a,b)
HS 2: Viết các HĐT còn lại, áp dụng làm
bài 33c,e)
GV treo bảng phụ bài tập 37(sgk), có thể
đảo thứ tự biểu thức ở hai cột
Cho học sinh nhận dạng và nối thành
hằng đẳng thức
Hoạt động 2 : Luyện tập
Hai em lên giải bài tập 34a theo hai cách
Một học sinh đứng tại chỗ làm câu c bài
b a b
b a b a b a b a
b a b a b a b a
4 2 2
.
Khai triển vế phải ta có : ( a + b )3 – 3ab( a + b ) = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3- 3a2b - 3ab2
= a3 + b3 = vế tráiVậy: a3+ b3= ( a + b)3– 3ab( a + b )b) a3 – b3 = ( a – b )3 + 3ab( a – b ) Giải
Khai triển vế phải ta có : ( a – b )3 + 3ab( a – b )
= a3 – 3a2b + 3ab2 – b3+ 3a2b - 3ab2
Họ và tên: Hà Huy Tuấn Tổ Khoa học tự nhiên 15
Trang 16B) á p dụng các hằng đẳng thức vào bài toán tính nhanh, tính nhẩm
C) Bài tập bổ sung:
Bài1:
Theo bài ra ta có: a = 5k+4 nên
a2 = (5k+4)2 = 25k2+40k+16 =(25k2+40k+15)+1
do 25k2+40k+15 5 suy ra a2 chia cho 5 d 1Bài2:
Dấu “=” xảy ra khi
0 2 1
y x
y x
Ngày soạn 23 tháng 9 năm 2008 Ngày dạy 26 tháng 9 năm 2008
Tiết 9
Bài: phân tích đa thức thành nhân tử
I) Mục tiêu :
- HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung để phân tích đa thức thành nhân tử
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án
HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc, SGK
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 17Trong hai hạng tử của tổng có nhân tử
(hay thừa số) nào chung ?
Nhờ vào tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, em nào có thể biền đổi
Phần biến có nhân tử nào chung ?
(Nhân tử chung là x; x có mặt trong mọi hạng
đa thức:
2x2 – 4x = 2x.x – 2x.2 = 2x( x – 2)
+ Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức
Ví dụ 2:
Phân tích đa thức 15x3 – 5x2 + 10x thànhnhân tử
Giải 15x3 – 5x2 + 10x = 5x.3x2 – 5x.x + 5x.2
= 5x( 3x2 – x + 2 )
2) á p dụng:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : Giải
a) x2 – x = x.x – x.1 = x( x – 1 )b) 5x2( x – 2y ) – 15x( x – 2y ) = 5x( x – 2y ).x – 5x( x – 2y ).3 = 5x( x – 2y )( x – 3 )
c) 3( x – y ) – 5x( y – x ) = 3( x – y) + 5x( x – y )
= ( x – y)( 3 +5x )
Họ và tên: Hà Huy Tuấn Tổ Khoa học tự nhiên 17
Trang 18Một em lên bảng làm ?2
Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0 ?
Các em sinh hoạt nhóm để giải ?2
Câu hỏi gợi ý :
Hai em lên bảng mỗi em làm một câu a, b ?
Hai em lên bảng mỗi em làm một câu c, d ?
Hớng dẫn về nhà:
Ôn tập lại các hằng đẳng thức đáng nhớ (Chú
ý các chiều ngợc)
Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0 Giải
Phân tích đa thức 3x2 – 6x thành nhân
tử ta đợc 3x(x – 2) = 0 3x(x – 2) = 0 khi 3x = 0 hoặc x – 2 = 0 x = 0 hoặc x = 2
Vây khi x = 0 hoặc x = 2 thì 3x2 – 6x = 0
3) Bài tập củng cố: Làm các bài 39, 42 tại
5
2 1 5
2
y y y
x = y 1x y
5 2
Bài 42 )
Chứng minh:
55n+1-55n 54 Thật vậy: 55n+1-55n = 55n.55-55n =
55n(55-1) = 55n.54 54 Vậy 55n+1-55n
54
4) Bài tập về nhà:
Làm các bài tập còn lại ở sgk Làm các bài 24; 25 ở sbt :
Ngày soạn 23 tháng 9 năm 2008 Ngày dạy tháng 9 năm 2008
Trang 19GV : Giáo án
HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Giải Phân tích các đa thức thành nhân tử :a) x3 + 3x2 + 3x + 1
Giải Tính nhanh :
1052 – 25 = 1052 – 52
= ( 105 + 5 )(105 – 5 ) = 110.100 = 11000
2) á p dụng :
Ví dụ Chứng minh rằng ( 2n + 5 )2 – 25 chia hết cho
4 với mọi số nguyên n Giải
Ta có :
Họ và tên: Hà Huy Tuấn Tổ Khoa học tự nhiên 19
Trang 203) Bµi tËp cñng cè:
HS :Bµi 43 Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö :a) x2 + 6x + 9 = x2 + 2x.3 + 32
= ( x + 3 )2
b) 10x – 25 – x2
= – ( x2 – 10x + 25 ) = – ( x2 – 2x.5 + 52 ) = – ( x – 5 )2
Bµi 46a) NhÈm 732-272 = (73+27)(73-27) =100.46 = 46000
Bµi tËp vÒ nhµ:
+ Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i ë sgk+ Lµm c¸c bµi ë sbt
Trang 21
Ngày soạn 1 tháng 10 năm 2008 Ngày dạy 3 tháng 10 năm 2008Tiết 11
phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạng tử I) Mục tiêu :
Học sinh biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân
tử Rèn luyện kỹ năng dùng phơng pháp đặt nhân tử chung và dùng HĐT
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án
HS : Giải các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
nghĩa là mỗi nhóm đều có thể phân tích đợc
– Sau khi phân tích đa thức thành nhân tử ở
mỗi nhóm thì quá trình phân tích phải tiếp tục
x2 – 3x + xy – 3y = ( x2 – 3x ) + ( xy – 3y ) = x( x – 3 ) + y( x – 3 ) = ( x – 3 )( x + y )
Ví dụ 2 : Phân tích đa thức sau thànhnhân tử :
2xy + 3z + 6y + xz Giải
Ta có thể nhóm một cách thích hợp cáchạng tử nh sau :
ơng pháp nhóm hạng tửBài tâp 47a) (sgk)Phân tích thành nhân tử
x2-xy+x-y = (x2-xy)+(x-y) = y) = (x-y)(x-1)
x(x-y)+(x-2) á p dụng : Tính nhanh
15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
Họ và tên: Hà Huy Tuấn Tổ Khoa học tự nhiên 21
Trang 22Tính nhanh
15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
Hoạt động 4 :
Thực hiên câu hỏi 2
Hãy nêu ý kiến của em về lời giải của các bạn?
HS phải nhận xét đợc cả 3 bạn đều đã phân
tích đơc thành nhân tử tuy nhiên 2 bạn Thái và
Hà phân tích cha triệt để
Em nào có thể phân tích tiếp bài của bạn Thái
và bạn Hà để đi đến cùng kết quả với bài của
HS :Cả ba bạn đều làm đúng song bạn Anlàm hoàn chỉnh nhất , còn bạn Thái vàbạn Hà cha phân tích hết vì còn có thểphân tích tiếp đợc
Phân tích tiếp bài của bạn Thái
x4 – 9x3 + x2 – 9x = x( x3 – 9x2 + x– 9)
= x( x – 9 )( x2 + 1)Phân tích tiếp bài của bạn Hà
x4 – 9x3 + x2 – 9x = ( x4 – 9x3 ) + ( x2 – 9x ) = x3( x – 9 ) + x( x – 9 ) = ( x – 9 )( x3 + x )
= x( x – 9 )( x2 + 1)+ Chú ý: - Có thể có nhiều cách nhóm
x2+4x-y2+4 = (x2+4x+4)-y2 = (x+2)2-y2
= (x+2-y)(x+2+y) Ngày soạn 05 tháng 10 năm 2008 Ngày dạy 07 tháng 10 năm 2008Tiết 12
I Mục tiêu:
Rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phơng pháp: Đặt nhân tửchung, dùng hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử
Bớc đầu làm quen với phơng pháp phối hợp nhiều phơng pháp
Làm các bài tập liên quan với bài toán phân tích đa thức thành nhân tử
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Bài soạn
HS: Ôn lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
III Các hoạt động dạy học trên lớp:
A Hỏi bài củ:
Tiến hành khi luyện tập
B.Dạy bài mới: Luyện tập.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: