1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra tiết đại lớp 7 chương 3 tập 2

2 2,1K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu đồ đoạn thằng.. Biểu đồ đường thẳng.. Biểu đồ hình chữ nhật.. b Trục hoành dùng biểu diễn: c Trục tung dùng biểu diễn: d Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số?. e Số các giá trị khác

Trang 1

PHÒNG GD - ĐT Sơn Động

TRƯỜNG THCS An bá

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN: ĐẠI SỐ 7

Phần I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:

Bài 1: (1,5 điểm) Theo dõi thời gian làm 1 bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập được bảng sau :

1 Mốt của dấu hiệu là :

2 Số các giá trị của dấu hiệu là :

3 Tần số 3 là của giá trị:

4 Tần số học sinh làm bài trong 10 phút là :

5 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :

6 Tổng các tần số của dấu hiệu là :

Bài 2: (1,5 điểm) Biểu đồ ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn toán của học sinh lớp 7A như sau:

1

2

4

6

7

8

x n

(Điểm) a) Biểu đồ có tên gọi là:

A Biểu đồ đoạn thằng B Biểu đồ đường thẳng C Biểu đồ hình chữ nhật

b) Trục hoành dùng biểu diễn:

c) Trục tung dùng biểu diễn:

d) Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số?

e) Số các giá trị khác nhau là:

f) Có bao nhiêu học sinh đạt điểm tuyệt đối (điểm 10)?

Phần II/ TỰ LUÂN : (7điểm )

Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau :

a Dấu hiệu ở đây là gì ?

b Lập bảng “ tần số ” và nhận xét

c Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT Sơn Động HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS An Bá MÔN: ĐẠI SỐ 7

I/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm)

II/ TỰ LUÂN : (7điểm)

a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán của mỗi HS lớp 7A 1,0 b)

* Bảng “tần số” :

* Nhận xét:

- Điểm kiểm tra cao nhất: 10 điểm

- Điểm kiểm tra thấp nhất: 2 điểm

- Đa số học sinh được điểm 6

1,25

0,25 0,25 0,25 c)

* Số trung bình cộng :

X = 2.2 4.5 5.4 6.7 7.6 8.5 9.2 10

32

+ + + + + + +

= 196

32 = 6,125

* Mốt của dấu hiệu :

M0 = 6

1,5

0,5 d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng: (2,0 đ)

2,0

0

7 6 5 4

2 1

10 9 8 7 6 5 4

n

Ngày đăng: 25/01/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w