1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại số 9 chương 1

56 444 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 9 chương 1
Tác giả Trường THCS Canh Vinh
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THCS Canh Vinh
Chuyên ngành Đại số 9
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Canh Vinh
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả lớp làm bài một HS trình bày trên bảng.b 15’ Hoạt động 2: Bài tập mới cơ bản GV:Vận dụng kiến thức căn bậc hai số học tính?. Phân loại dạng bài tậpDạng 1:Tính và rút gọn biểu thứcDạng

Trang 1

Ngày soạn :14/08/2010 Ngày dạy: 17/08/2010

1, Kiến thức: HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.

2, Kĩ năng: Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này

để so sánh các số

3, Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi sử dụng thuật ngữ, kí hiệu.

II CHUẨN BỊ:

1, Giáo viên: Giáo án, tham khảo SGK, SGV, chuẩn bị bảng phụ thước thẳng, phấn

2, Học sinh: Xem trước nội dung bài học, máy tính bỏ túi.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:

3.Giảng bài mới:

a, Giới thiệu bài: (3’)

-Giới thiệu qua nội dung cơ bản của chương cho học sinh nắm tinh thần, nội dung, kiến thức cơ

bản của chương.

-Các em đã đến khái niệm căn bậc hai ở lớp 7, trong tiết này thầy trò chúng ta sẽ ôn lại khái

niệm này

b, Tiến trình bài dạy:

13/ Hoạt động 1: Căn bậc hai số học

*CBH của số a không âm là

số x sao cho x2 = a

- Số dương a có hai CBH là

hai số đối nhau : a và - a

Số 0 có CBH là chính số 0

CH: Cho Hs thực hiện ?1

3 là CBH số học của 9 Các

CBH số học của 94 , 0,25 , 2

là những số nào?

CH: Vậy thế nào là CBH số

học của một số a dương? Số 0

có CBH số học là gì?

+ Gv giới thiệu chú ý và cho

Hs làm ?2

+ Gv giới thiệu thuật ngữ

phép khai phương, lưu ý khái

*Theo dõi

HS trả lời ?1a) 3 và – 3b) 32 và - 32c) 0,5 và – 0,5d) 2 và - 2

- Hs nêu định nghĩa CBH số học

- Hs thực hiện ?2

1 Căn bậc hai số học:

Định nghĩa: SGK/4VD1:

CBH số học của 16 là 4CBH số học của 5 là 5

*) Chú ý:Với a≥0 ta có ;Nếu x = a thì x ≥0 và x2= aNếu x≥0 và x2= a thì x = a

x a

x 20

Trang 2

niệm CBH và khái niệm CBH

số học

+ Cho Hs thực hiện ?3

Nhận xét Hs đứng tại lớp trả lời ?3

Theo dõi

13/ Hoạt động 2 : So sánh các căn bậc hai

Gv nhắc lại kiến thức lớp 7:

Với hai số a và b không âm

*Gv đặt vấn đề giới thiệu

Vd3, cho Hs suy nghĩ vài phút

thực hiện Vd3

- Giáo viên nhận xét

Vận dụng Vd3 thực hiện ?5 ?

*Hs thảo luận tìm cách thực hiện Vd3

*Theo dõi

Hs đứng tại lớp trả lời

Hs thực hiện tại lớp ,2Hs lên bảng trình bày

2 So sánh các căn bậc hai số học

:

Định lí: Với a ≥ 0, b ≥ 0, ta có: a< b ⇔ a < b

VD3:Tìm số x không âm biết:a) x > 2

x > 4 nên x > 4 b) x < 1

x < 1 nên x < 1( Với x ≥ 0 )

13’ Hoạt động 3 : Củng cố

Cho Hs làm Btập 1,2,4 /6,7

Theo dõi bài làm của học sinh

GV nhận xét , uốn nắn kịp

Btập 4/7:Tìm x không âm biết:

a) x = 15

x = 225c) x < 2

0 ≤ x < 2 Theo dõi

Btập1/6:

CBH số học của 121 là 11 Vậy CBH của 121 là 11 và – 11

Btập 2/6: So sánh:

a) 2 và 3

Vì 4 > 3 nên 4 > 3Vậy: 2 > 3

Btập 4/7:Tìm x không âm biết:a) x = 15

x = 225c) x < 2

0 ≤ x < 2

4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết tiếp theo: (2/)

* Học bài kết hợp SGK

* Làm bài tập 3,5/6,7.SGK , 5,8/4 SBT

* Chuẩn bị bài bài tập tiết sau luyện tập…

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:

TUẦN 1:

TIẾT 2:

Trang 3

§2. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 =A

I,MỤC TIÊU :

1, Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A

Biết cách chứng minh định lí a2 =a

2, Kĩ năng: Thực hiện tìm điều kiện xác định của A khi biểu thức A không phức tạp

Vận dụng hằng đẳng thức A =A để rút gọn biểu thức

3, Thái độ: Làm việc theo qui trình, nhận xét phán đoán tránh sai lầm.

II, CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1, Giáo viên: Giáo án, SGK,SGV Bảng phụ ghi sẵn các bài tập ? ; máy tính bỏ túi.

2, Học sinh: Ôn tập về định lí Py-ta-go; Máy tính bỏ túi Xem trước nội dung bài học mới III, HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1, Ổn định tình hình lớp: (1ph)

2, Kiểm tra bài cũ: (5ph)

HS1: Nêu định nghĩa CBHSH của số không âm a? Làm bài tập 1/6

144 = ; 169 = ; 256 = ; 324 = ; 361 =

(KQ: 12; 13; 16; 18; 19)

HS2: Nêu định lí về so sánh các căn bậc hai số học? Làm bài tập

a) So sánh 6 và 41 ; b) Tìm x không âm biết: 2x < 4

(KQ: a) 6 < 41 vì 36 < 41 ; b) Với x≥0 ta có 2x < 4 ⇔ 2x< 16 ⇔x< 8

Vậy 0≤x<8)

3, Giảng bài mới:

a, Giới thiệu bài: (1ph)

Để tìm hiểu căn thức bậc hai của một biểu thức xác định khi nào và để tính được căn bậc hai của một biểu thức, bài học này sẽ giúp ta điều đó

b, Tiến trình bài dạy:

10’ Hoạt động 1: Căn thức bậc hai

GV cho HS làm ?1

AB = 25 x− 2 (cm) Vì sao?

GV giới thiệu thuật ngữ căn

thức bậc hai, biểu thức lấy

căn

GV giới thiệu : A xác định

khi nào ? Nêu ví dụ1, có phân

tích theo giới thiệu ở trên

AB2 + BC2 = AC2Suy ra: AB2 = 25 – x2

Do đó: AB = 25 x− 2

Vài HS đọc lại phần tổng quát

HS giải trên bảng

1 Căn thức bậc hai

Một cách tổng quát:

Với a là một biểu thức đại số, người ta gọi

A là căn thức bậc

hai của A, còn A được

gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm

VD1:(SGK

Trang 4

Nhận xét Theo dõi.

4’ Hoạt động 2: Hằng đẳng thức A2 =A

GV cho HS làm ?3 (Dùng

bảng phụ)

Điền số thích hợp vào ô trống

trong bảng

?: Hãy quan sát kết quả trong

bảng và nhận xét quan hệ

10’ Hoạt động 3: Các ví dụ

GV trình bày ví dụ 2 và nêu ý

nghĩa: không cần tính căn bậc

hai mà vẫn tìm được giá trị

của căn bậc hai (nhờ biến đổi

về biểu thức không chứa căn

(

1 2 1 2 )

1 2

và hướng dẫn HS làm câu b)

Lưu ý:a = a nếu a≥0

a

a = − nếu a<0

GV trình bày câu a)Rút gọn:

2 x 2 x ) 2 x

c) − ( − 1 , 3 ) 2 = − 1 , 3d) − 0 , 4 ( − 0 , 4 ) 2 = − 0 , 16Theo dõi

Cả lớp cùng làm, một HS thực hiện trên bảng câu b)

2 5 5 2 ) 5 2

VD2:(SGK)VD3:(SGK)

Chú ý: Một cách tổng quát, với A là một biểu thức ta có

10’ Hoạt động 4: Củng cố

?: A xác định khi nào? Nêu điều kiện để căn thức xác Bài 6:

Trang 5

Yêu cầu HS làm BT6/10 b)và

c) GV giải thích căn thức có

nghĩa tức là căn thức xác định

Vận dụng hằng đẳng thức

A

A 2 =

Yêu cầu HS làm bài tập 8 Tổ

chức thi đua hai đội “Ai nhanh

a 3 = − 3 Vây a 6 = − a 3

(với a <0)Đ: A xác định khi A lấy giá trị không âm

2HS thực hiện:

b) − 5 a có nghĩa khi -5a ≥ 0

hay a ≤ 0 Vây a≤ 0 thì − 5 acó nghĩa

c) 4 − a có nghĩa khi

4 haya 0 a

c) 2 a 2 = 2a với a≥0d) 3 ( a − 2 ) 2 =3(2−a) với a<2

Theo dõi

b) − 5 a có nghĩa khi -5a ≥0

hay a ≤0 Vây a≤0thì − 5 a có nghĩa.c) 4 − a có nghĩa khi

4 haya 0 a

4 − ≥ ≤ Vậy khi a≤4 thì 4 − acó nghĩa

Hai đội thi đua điền nhanh kết quả:

8)Rút gọn biểu thức sau:

a) ( 2 − 3 ) 2 = 3

3 −a với a<2

4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (4ph)

- Nắm vững cách tìm giá trị biến của biểu thức A để A có nghĩa

- Học thuộc định lí và cách chứng minh“ Với mọi số a ta có: a 2 = a

- Làm bài tập 9, 10, 11, 12, 13

- HD: Bài 9: Đưa bài toán tìm x về dạng pt chứa trị tuyệt đối của x chẳng hạn

Ngày soạn : 20/08/2010 Ngày dạy: 24/08/2010

Trang 6

2, Kĩ năng: Khai phương một số, tìm điều kiện xác định của A , vận dụng hằng đẳng thức

A

A 2 = để rút gọn biểu thức

3, Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức.

HS1: Nêu A xác định (hay có nghĩa) khi nào?

Aùp dụng: Tìm x dể căn thức sau có nghĩa: x + 7 (có nghĩa khi: 3x + 7 ≥ 0 hay x ≥ −37)-HS2: Trình bày chứng minh định lí: với mọi số a ta có a 2 = a

Aùp dụng: Rút gọn: ( 1 − 3 ) 2 =? ( 3 − 1)

3, Giảng bài mới :

a, Giới thiệu bài: (1ph)

Luyện tập để củng cố các kiến thức về căn bậc hai, tìm điều kiện căn bậc hai có nghĩa, biết rút gọn biểu thức

b,Tiến trình bài dạy:

10’ Hoạt động 1: Chữa bài tập cũ

GV nêu bài tập 9c) và 9d)

?: Hãy nêu cách giải tìm x

thoả mãn bài toán cho?

Yêu cầu HS tự kiểm tra bài

giải ở nhà, nhận xét bài làm

GV: Nêu bài tập 10

?: Nêu các cách chứng minh

Giải tương tự như trên pt có 2 nghiệm

x1 = 4; x2 = -4

HS: Biến đổi VT thành VP hoặc ngược lại; Biến đổi hai vế cùng bằng một biểu thức

Cả lớp làm bài một HS trình bày trên bảng.b)

15’ Hoạt động 2: Bài tập mới cơ bản

GV:Vận dụng kiến thức căn

bậc hai số học tính? Btập

Cả lớp làm 2HS mỗi em một câu thực hiện trên bảng

*Bài tập 11a,c: Tính (SGK)

Trang 7

11a,c

?: Nhắc lại A xác định (hay

có nghĩa) khi nào? Vận dụng

làm Btập 12b,c

?: Vận dụng kiến thức nào để

rút gọn các biểu thức Btập

13a,c?

a) 16 25 + 196 : 49 = 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22

c) 11 x

+

− có nghĩa khi -1 + x > 0 hay x > 1HS:Vận dụng hằng đẳng thức

*Bài tập 12b,c: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa(SGK)

*Bài tập 13a,c Rút gọn biểu thức (SGK)

6’ Hoạt động 3: Bài tập mở rộng nâng cao

GV: Nêu yêu cầu bài tập 14

Phân tích thành nhân tử 14a,c

H:Sử dụng phương pháp nào

để phân tích thành nhân tử ở

Btập này?

GV:Hdẫn dùng kết quả:

Với a ≥ 0 thì a = ( a ) 2

Mở rộng giải Pt: x2 – 3 = 0

Đ:Sử dụng hằng đẳng thức để phân tích 2HS khá mỗi em một câu thực hiện trên bảng

a) x 2 − 3 = ( x − 3 )( x + 3 )

c) x2 - 2 x + 5 = ( x − 5 ) 2

= +

x − = ∨ + = ⇔ =

hoặc x = − 3

*Bài tập 14a,c Phân tích thành nhân tử

4’ Hoạt động 4: Củng cố

Yêu cầu học sinh nhắc lại

định nghĩa căn bậc hai số họa

và cách tìm giá trị của biến để

căn thức xác định

GV: Hệ thống hoá các bài tập

đã giải Yêu cầu HS nêu các

kiến thức cần vận dụng, phân

dạng loại Btập

HS: nhắc lai định nghĩa căn bậc hai số học; Cách tìm gía trị của biến để căn thức xác định

Phân loại dạng bài tậpDạng 1:Tính và rút gọn biểu thứcDạng 2: Tìm x để căn thức có nghĩa Dạng 3: Phân tích thành nhân tửDạng 4: Giải phương trình

4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học sau: (3’)

- Ôn tập các kiến thức đã học về căn thức bậc hai

Trang 8

- Làm các câu còn lại của Btập: 11, 12 , 13,14 tương tự như các câu đã giải Trả lời câu đố Btập 16

- HD:Btập 12d) Vì 1 +x2 ≥ 0 với mọi x , nên 1 + x 2 luôn có nghĩa với mọi x

- Đọc trước: §3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

IV, RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:

Ngày soạn: 20/08/2010 Ngày dạy: 24/08/2010 TUẦN 2: TIẾT 4: §3.LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I,MỤC TIÊU: 1, Kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh đinh lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

2, Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức

3, Thái độ: Biết suy luận và cẩn thận trong tính toán.

II,CHUẨN BỊ:

1, Giáo viên: SGK, SGV, bảng phụ ghi tóm tắc hai qui tắc, các đề bài tập

Trang 9

2, Học sinh: Nhớ kết quả khai phương của các số chính phương, bảng nhóm.

III,HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1, Ổn định tình hình lớp: (1ph)

-HS1: Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai số học? Tính: 16 = ; 25 =

=

44

,

1 ; 0 , 64 = (kết quả: 4 ; 5 ; 1,2 ; 0,8)

3, Giảng bài mới:

a, Giới thiệu bài: (1ph)

Để biết được phép nhân và phép khai phương có mối liên hệ gì tiết học hôm nay giúp ta tìm hiểu điều đó.

b, Tiến trình bài dạy:

7’ Hoạt động 1: Định lí

GV: giao cho HS làm bài tập?

1

?: Qua ?1 Hãy nêu khái quát

kết quả về liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương?

GV hướng dẫn HS chứng minh

định lí với các câu hỏi:

Theo định nghĩa căn bậc hai

số học, để chứng minh a b

là căn bậc hai số học của ab

thì phải chứng minh gì?

GV nêu chú ý(SGK)

HS: Nêu miệng

) 20 ( 25 16 25

a =

Chứng minh:

(SGK)

Chú ý: Định lí trên có thể mở rộng cho tích nhiều số không âm

10’ Hoạt động 2: Quy tắc khai phương một tích

GV giới thiệu vận dụng định lí

trên ta có quy tắc khai phương

một tích và hướng dẫn HS làm

ví dụ 1

GV yêu cầu HS làm ?2 tổ

chức hoạt động nhóm

Nhận xét bài làm của các

nhóm, sửa chữa các sai sót cho

học sinh

HS đọc qui tắc

2HS thực hiện ví dụ 1a) 49 1 , 44 25 = 49 1 , 44 25

= 7 1,2 5 = 42b) 810 40 = 81 4 100

100 4 81

= 0,4 0,8 15 = 4,8b) 250 360 = 25 36 100

= 25 36 100 = 5 6.10 =300Theo dõi

2 Aùp dụng

a) Quy tắc khai phương một tích.

(SGK)VD1 (SGK)

Trang 10

10’ Hoạt động 3: Quy tắc nhân các căn bậc hai

GV giới thiệu quy tắc nhân

các căn bậc hai hướng dẫn HS

làm ví dụ 2

GV cho cả lớp làm bài tập ?3

gọi 2 HS thực hiện trên bảng

Nhận xét bài làm của học

sinh

Theo dõi

HS áp dụng quy tắc làm ví dụ 2 a) 5 20 = 5 20 = 100 = 10 b)

26 ) 2 13 ( 4 13 13

52 13 10

52 3 , 1 10 52 3 , 1

=

=

=

=

2 HS thực hiện trên bảng cả lớp cùng làm và nhận xét

a) 3 75 = 3 75 = 225 = 15 b) 20 72 4 , 9 = 20 72 4 , 9

84 7 6 2

49 36 4 49 36 2 2

=

=

=

=

Theo dõi

b)Quy tắc nhân các căn bậc hai

(SGK)

VD 2 (SGK)

8’ Hoạt động 4: Củng cố

GV giới thiệu chú ý (SGK)

Đây là phần tổng quát hoá cho

2 quy tắc trên

GV giới thiệu ví dụ 3 yêu cầu

HS làm ?4 gọi hai HS khá thực

hiện trên bảng

Có thể gợi ý HS làm theo cách

khác

Yêu cầu HS phát biểu lại đ.lí

mục1 GV nêu qui ước gọi tên

là định lí khai phương một tích

hay định lí nhân các căn bậc

hai

Theo dõi

2 HS thực hiện trên bảng cả lớp theo dõi nhận xét

a)

2 2 2

2

4 3

3

6 6 ) 6 (

36 12

3 12

3

a a a

a a

a a

a

=

=

=

=

=

b)

2 2

ab 36

ab 8 b a

64 2 2 =

=

(Vì a ≥ 0 , b ≥ 0)

HS phát biểu định lí ở mục 1

Chú ý: Một

cách tổng quát, với hai biểu thức

A và B không âm

ta có

B A B

A =

Đặc biệt, với biểu thức A không âm

ta có

A A ) A ( 2 = 2 =

4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học sau: (3ph)

-Học thuộc định lí và hai quy tắc

-Vận dụng quy tắc làm các bài tập 17, 18, 19, 20 tương tự như các ví dụ trong bài

-Hướng dẫn: 17c) Chú ý: 12 , 1 360 = 121 36

20) GV lưu ý HS nhận xét về điều kiện xác định của căn thức

-Chuẩn bị tiết sau luyện tập hai quy tắc đã học

IV, RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:

Trang 11

1, Kiến thức: Củng cố định lí khai phương một tích và qui tắc khai phương một tích, nhân hai

căn thức bậc hai

2, Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai

trong tính toán và biến đổi biểu thức

3, Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức.

II, CHUẨN BỊ:

1, Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, hệ thống bài tập tiêu biểu; bảng phụ ghi đề bài tập.

2, Học sinh: Ôn tập lại các quy tắc đã học ở bài trước Chuẩn bị bài tập ở nhà; máy tính bỏ

túi; bảng nhóm

Trang 12

III, HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1, Ổn định tình hình lớp: (1ph)

HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một tích Aùp dụng tính:

a) 0 , 09 64 = ; b) 12 , 1 360 = (KQ: a) 0,3.8 = 2,4 ; b) 11.6 = 66)HS2: Phát biểu qui tắc nhân các căn thức bậc hai Aùp dụng tính:

a) 7 63 = ; b) 2 , 5 30 48 = (KQ: a) 21 ; b) 5.3.4 = 60

3, Giảng bài mới:

a, Giới thiệu bài: (1ph)

Luyện tập để củng cố hai qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai

b,Tiến trình bài dạy:

10’ Hoạt động 1: Củng cố qui tắc khai phương một tích

? : Hãy nhắc lại qui tắc khai

Hãy chọn kết quả đúng

GV nêu yêu cầu bài tập 22:

Biến đổi các biểu thức dưới dấu

căn thành tích rồi tính:

a) 13 2 − 12 2 ; b) 17 2 − 8 2

Giáo viên nhận xét uốn nắn kịp

thời

HS : nhắc lại qui tắc

1HS nêu miệng kết quả đúng được chọn: (B), cả lớp nhận xét trình bày cách tính

HS hoạt động nhóm làm bài trên bảng nhóm, cả lớp nhận xéta) ( 13 − 12 ).( 13 + 12 ) = 25 = 5

b)

15 5 3 25 9

25 9 ) 8 17 ).(

8 17 (

=

=

=

= +

HS: theo dõi

1.Bài tập (củng cố qui

tắc khai phương một tích)

BT21(SGK)

BT22a,b(SGK)

10’ Hoạt động 2: Củng cố qui tắc nhân các căn thức bậc hai

GV nêu đề bài 20: Rút gọn

Yêu cầu hai học sinh lên bảng

giải và cả lớp làm vào vở

HS cả lớp theo dõi

Trả lời câu hỏi của giáo viên

Cả lớp làm bài 2HS thực hiện trên bảng

a)

2

a 4

a 8

3

a

=

= (với a≥ 0)c) a 45 a − a = 225 a 2 − a

a 12 a a 15 a a

225 2 − = − =

=

với a≥ 0

2.Bài tập (củng cố qui

tắc nhân các căn thức bậc hai)

BT20a,c(SGK)a)

2

a 4

a 8

3

a

=

=

(với a≥ 0)c)

a a

a a a

3 225

3 45 5

=

a a a

a a

12 3 15

3

Trang 13

Theo dõi , nhận xét sửa chữa

kịp thời bài giải của học sinh

GV nêu yêu cầu bài tập 24: Rút

gọn và tìm giá trị căn thức sau:

2

2 ) x 9 x 1

) x 1 (

2

) x 1 ( 4 )

x 1 (

tại x = − 2 giá trị căn thức là:

2 [1+3.(− 2 )] =2 - 6 2

Theo dõi

BT24a)(SGK)

10’ Hoạt động 3: Bài tập mở rộng

GV nêu đề bài 25: Tìm x biết:

2HS khá thực hiện giải trên bảng, cả lớp nhận xét:

a)

4 x 2 x

8 x 4 ) a ( thì 0 vớix

4’ Hoạt động 4: Củng cố

?: nhắc lại hai qui tắc : khai

phương một tích và nhân các

căn thức bậc hai

GV : Nhận xét câu trả lời của

hs

?: vận dụng hai qui tắc giải

những loại bài tập nào?

GV : Nhận xét câu trả lời của

hs

HS: nhắc lại hai qui tắc

-Dạng1: Tính -Dạng 2: Rút gọn căn thức –tính giá trị

-Dạng 3: Giải phương trình tìm x

HS : Theo dõi

4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (4ph)

-Học thuộc kĩ hai qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai

-Làm các bài tập 22;24;25 các câu còn lại tương tự các bài tập đã giải

-HD: Bài tập26b): Đưa về chứng minh( a + b ) 2 < ( a + b ) 2 khai triển thành bất đẳng thức hiển nhiên đúng

- Chuẩn bị trước nội dung bài: “ Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương”

IV, RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:

Trang 14

Ngày soạn : 04/09/2010 Ngày dạy: 07/09/2010 TUẦN 3: TIẾT 6: §4. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I, MỤC TIÊU: 1, Kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh đinh lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương 2, Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức

3, Thái độ: Biết suy luận và cẩn thận trong tính toán II, CHUẨN BỊ: 1, Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, bảng phụ ghi tóm tắc hai qui tắc, các đề bài tập 2, Học sinh: Nhớ kết quả khai phương của các số chính phương, bảng nhóm Chuẩn bị trước nội dung của bài học mới III, HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1, Ổn định tình hình lớp: (1’) 2, Kiểm tra bài cũ: (5’) HS1: Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai số học? Tính: 16 = ; 25 =

Trang 15

25

16 ; 0 , 64 = (kết quả: 4 ; 5 ; ; 0,8)

3, Giảng bài mới:

a, Giới thiệu bài: (1’)

Để biết được phép chia và phép khai phương có mối liên hệ gì tiết học hôm nay giúp ta tìm hiểu điều đó

b, Tiến trình bài dạy:

7’ Hoạt động 1: Định lí

GV: giao cho HS làm bài tập?1

? : Qua ?1 Hãy nêu khái quát

kết quả về liên hệ giữa phép

chia và phép khai phương?

GV hướng dẫn HS chứng minh

định lí với các câu hỏi:

? :Theo định nghĩa căn bậc hai

số học, để chứng minh b

4 ( 25

16 25

a =

Chứng minh: (SGK)

10’ Hoạt động 2: Quy tắc khai phương một thương

GV giới thiệu quy tắc khai

phương một thương và hướng

dẫn HS làm ví dụ 1

GV yêu cầu HS làm ?2 tổ chức

hoạt động nhóm

HS : Đọc qui tắc sgk

HS thực hiện ví dụ 1.

121

25 121

b)

10 9

6

5 : 4

3 36

25 : 16

9 36

25 : 16 9

=

=

=

HS hoạt động nhóm trình bày

bài làm trên bảng nhóm

HS áp dụng quy tắc làm ? 2,

256

225 256

14 10000 196

10000

196 0196

, 0

Trang 16

GV : Nhận xét kết quả các

nhóm

Theo dõi

9’ Hoạt động 3: Quy tắc chia hai căn bậc hai

GV giới thiệu quy tắc chia hai

căn bậc hai hướng dẫn HS làm

ví dụ 2

GV cho cả lớp làm bài tập ?3

gọi 2 HS thực hiện trên bảng

GV cùng hs cả lớp nhận xét

HS cả lớp cùng theo dõi các

bước thực hiện theo ví dụ 2 (SGK)

2 HS thực hiện trên bảng cả lớp

theo dõi nhận xét

111

999 111

b)Quy tắc chia hai căn bậc hai

(SGK)

VD 2 (SGK)

7’ Hoạt động 4: Củng cố

GV giới thiệu chú ý (SGK).

Đây là phần tổng quát hoá cho

2 quy tắc trên

GV giới thiệu ví dụ 3 yêu cầu

HS làm ?4 gọi hai HS khá thực

hiện trên bảng

Có thể gợi ý HS làm theo cách

khác

GV:Yêu cầu HS phát biểu lại

định lí mục 1

GV nêu qui ước gọi tên là định

lí khai phương một thương hay

định lí chia hai căn bậc hai

2HS khá thực hiện, cả lớp theo

dõinhậnxét a)

5 5

) (

25 25

50 2

2 2

2

4 2 4

2 4

2

b a ab

b a b

a b

81

ab 162

ab 2 162

ab 2

2

2 2

Chú ý: Một cách

tổng quát, với hai biểu thức A không âm và biểu thức B dương

ta có:

B

A B

A

=

4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (5’)

-Học thuộc định lí và hai quy tắc

-Vận dụng quy tắc làm các bài tập 28, 29, 30 tương tự như các ví dụ trong bài

-Hướng dẫn: 31b) Đưa về so sánh avới a − b + b Aùp dụng kết quả bài tập 26 với hai số (a – b) và b, ta sẽ được a − b + b > ( a − b ) + bhay a − b + b > a.Từ đó suy ra kết quả

-Chuẩn bị tiết sau luyện tập hai quy tắc đã học

IV, RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:

Trang 17

Ngày soạn : 11/09/2010 Ngày dạy: 14/09/2010 TUẦN 4:

TIẾT 7: §4. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG (tt) I MỤC TIÊU: 1, Kiến thức: Củng cố định lí khai phương một thương và qui tắc khai phương một thương, chia hai căn thức bậc hai 2, Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức 3, Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức II CHUẨN BỊ: 1, Giáo viên: Chọn lọc hệ thống bài tập tiêu biểu; bảng phụ ghi đề bài tập 2, Học sinh: Chuẩn bị bài tập ở nhà; máy tính bỏ túi; bảng nhóm III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1, Ổn định lớp: (1ph) 2, Kiểm tra bài cũ: (5ph) HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một thương Aùp dụng tính: a)

225 289 = ; b)

6 , 1

1 ,

8 = (Kq: a) 1517 ; b)= 1681 =49 ) HS2: Phát biểu qui tắc chia hai căn thức bậc hai Aùp dụng tính:

Trang 18

3, Giảng bài mới:

a, Giới thiệu bài: (1ph)

Luyện tập để củng cố hai qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai

b, Tiến trình bài dạy:

10’ Hoạt động 1: Bài tập củng cố qui tắc khai phương một thương

?: Hãy nhắc lại qui tắc khai

phương một thương?

GV nêu yêu cầu bài tập 32a,c:

Hãy áp dụng qui tắc khai phương

một thương tính

GV nêu yêu cầu BT34a,c

?: Để rút gọn biểu thức ta phải

làm gì vận dụng qui tắc nào?

Tổ chức cho HS hoạt động nhóm

GV : Nhận xét các nhóm

HS : nhắc lại qui tắc

Cả lớp cùng làm hai HS thực hiện trên bảng : a)

HS : Rút gọn phân thức và qui tắc khai phương một thương

HS hoạt động nhóm trình bày bài làm trên bảng nhóm a)

2 2

BT32a,c(SGK)

BT34a,c(SGK)

10’ Hoạt động 2: Bài tập củng cố qui tắc chia hai căn thức bậc hai

Trang 19

GV nêu đề bài 33a,c

?: nêu dạng của phương trình câu

a), c)? Cách giải? Sử dụng qui tắc

nào để tính nghiệm?

Yêu cầu HS làm bài trên phiếu

nhóm

Nhận xét bài làm của các nhóm

Theo dõi nội dung bài tập

HS : Phương trình câu a) có dạng phương trình bậc nhất nghiệm

b x a

43

BT33 Giải phương trình :

10’ Hoạt động 3: Bài tập mở rộng

GV nêu đề bài35a,b

?: Để tìm x ta có thể đưa bài toán

về dạng nào để giải?

Yêu cầu hai HS khá thực hiện

trên bảng cả lớp cùng làm và

nhận xét

Theo dõi nội dung đề bàiHS: Đưa về phương trình chứa giá trị tuyệt đối để giải

1 2,5; 2 3,5

HS: nhắc lại hai qui tắc

3.Bài tập(mở rộng)

BT35:

a) (x−3)2 =9b) 4x2+4x+ =1 6

5’ Hoạt động 4: Củng cố

?: nhắc lại hai qui tắc : khai

phương một thương và nhân chia

hai căn thức bậc hai?

Tổ chức trò chơi ai nhanh hơn làm

bài tập36 Điền vào ô trống

đúng(Đ), sai(S)

Nhắc lại nôi dung bài học

Hai đội thi đua mỗi đội bốn em chuyền phấn nhau điền và ô trống trên bảng phụ

BT36(SGK)

Đ

Trang 20

)0,01 0,0001

) 0,5 0, 25

) 39 7

)(4 13).2 3(4 13)

a

b

c

x

=

<

?: vận dụng hai qui tắc giải những

loại bài tập nào?

)0,01 0,0001 ) 0,5 0, 25 ) 39 7

)(4 13).2 3(4 13)

a b c

x

=

<

HS: -Dạng1: Tính -Dạng 2: Rút gọn căn thức –tính giá trị

-Dạng 3: Giải phương trình tìm x

4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:(3ph)

-Học thuộc kĩ hai qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai

-Làm các bài tập 32; 33; 34 các câu còn lại tương tự các bài tập đã giải Giải thích vì sao đúng sai ở bài tập 36

-HD: Bài tập 37: Chứng tỏ tứ giác MNPQ là hình vuông, vận dụng định lí Pi-ta-go tính cạnh và đường chéo, rồi tính diện tích

IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:

Ngày soạn: 11/09/2010 Ngày dạy: 14/09/2010 TUẦN 4:

I MỤC TIÊU:

1, Kiến thức: Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai, biết được ứng dụng của chúng.

2, Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.

3, Thái độ: Cảm phục sự tích luỹ tính toán của các nhà toán học.

II CHUẨN BỊ:

1, Giáo viên: Giáo án, tham khảo SGK, SGV Chuẩn bị bảng căn bậc hai số học của một số

lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100, máy tính điện tử bỏ túi

S Đ Đ

Trang 21

2, Học sinh: Chuẩn bị trước nội dung bài học mới, bảng CBHSH của số lớn 1 và nhỏ hơn

100, máy tính điện tử bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2, Kiểm tra bài cũ: (5ph)

HS1: Nêu qui tắc khai phương một tích?

3, Giảng bài mới:

a, Giới thiệu bài: (1ph)

Để giúp cho việc khai phương dễ dàng nhanh chóng một công cụ tiện lợi khi không có máy tính, đó là bảng căn bậc hai được tìm hiểu trong bài học hôm nay.

b, Tiến trình bài dạy:

5’ Hoạt động 1: Giới thiệu bảng

GV dùng bảng căn bậc hai

được phóng to trên giấy lớn

giới thiệu bảng căn bậc hai

theo hướng dẫn SGK

Cho học sinh đọc bảng

Theo dõiHS: đọc bảng căn bậc hai các số được viết bởi không quá ba chữ số từ 1.00 đến 99,9 được ghi sẵn trong bảng hiểu các chú thích các cột các hàng trong bảng

1.Giới thiệu bảng

(SGK)

7’ Hoạt động 2: Tìm căn bậc của số lớn 1 và nhỏ hơn 100

GV: Nêu ví dụ 1 Tìm 1,68

Tại giao của hàng 1,6 và cột 8,

ta thấy số 1,296 Vậy

1,68 1, 296≈

GV: nêu VD2.Tìm 39,18

Tại giao của hàng 39, và cột 1,

ta thấy số 6,253.Tacó

39,1 6, 253=

Tại giao của hàng 39, và cột 8

hiệu chính, ta thấy số 6 ta dùng

số 6 này để hiệu chính chữ số

cuối ở số 6,253 như sau:

1,296

HS tra trên bảng theo (mẫu 1)

39,

HS tra trên bảng theo (mẫu 2)

2.Cách dùng bảng

a)Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100

Trang 22

quả ?1 Tìm a) 9,11 b)

39,82

GV: Ta vẫn dùng bảng này để

tìm được căn bậc hai của số

không âm lớn hơn 100 hoặc

nhỏ hơn 1

10’ Hoạt động 3: Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100

GV:Nêu VD3 Tìm 1680

?: Làm thế nào để đưa về căn

bậc hai của các số trong bảng?

Yêu cầu HS làm ?2 Tìm

HS nêu miệng các bước và kết quả thực hiện

1680 16,8.100 16,8 1004,099.10 40,99

HS: làm bài trên phiếu học tập) 911 9,11 100 3,018.1030,18

b) Tìm căn bậc hai của

số lớn hơn 100.

(SGK)

7’ Hoạt động 4: Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1

GV: nêu VD4: Tìm 0,00168

?: Làm thế nào để đưa về căn

bậc hai của các số trong bảng?

GV: Nêu chú ý trong SGK Yêu

cầu HS làm bài tập?3 Dùng căn

bậc hai, tìm giá trị gần đúng

của nghiệm phương trình

x2 =0,3982

HS: Viết số đó thành ttương các số có trong bảng vận dụng qui tắc khai phương một thương tra bảng tính kết quả HS nêu miệng các bước thực hiện

0,00168 16,8 :1000016,8 : 10000 4,099 :1000,04099

(SGK)

5’ Hoạt động 5: Củng cố

Trang 23

?: Nêu cách tra bảng tìm căn

bậc hai các số có trong bảng?

?: Sử dụng qui tắc nào để tìm

căn bậc hai của các số không

có trong bảng mà vẫn sử dụng

tra bảng?

GV: Yêu cầu HS dùng bảng tìm

căn bậc hai số học của mỗi số

sau, rồi dùng máy tính bỏ túi

kiểm tra lại

HS: nêu lại cách tra bảng

HS: Sử dụng qui tắc khai phương một tích và khai phương một thương đưa về căn bậc hai của các số có trong bảng

4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (4ph)

-Nắm vững cách tra bảng tìm căn bậc hai của các số có trong bảng

-Vận dụng qui tắc khai phương một tích và qui tắc khai phương một thương để tìm căn bậc hai của các số ngoài bảng

-Làm bài tập: 38, 39, 40 các số còn lại

HD: BT41: Aùp dụng chú ý về qui tắc dời dấu phẩy để xác định kết quả Cụ thể:

Biết: 9,119 3,019≈ thì 911,9 30,19≈ (dời dấu phẩy sang phải 1 chữ số ở kết quả)

Tính tương tự với các căn thức còn lại

IV, RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:

1,Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào

trong dấu căn

2, Kĩ năng: Hs nắm các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.

Trang 24

3,Thái độ: Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.

II CHUẨN BỊ:

1, Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, bảng phụ ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài và các

tổng quát, bảng căn bậc hai

2, Học sinh: Chuẩn bị trước nội dung bài học, bảng phụ nhóm, phấn, bảng căn bậc hai.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)

HS1: Chữa bài tập: Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết:

a) x2= 15 ; b) x2= 22,8 (câu 1 2

) 3,8730; 3,8730) 4,7749; 4,7749)

3, Giảng bài mới:

a, Giới thiệu bài: (1ph)

Vận dung hai qui tắc kiểm tra trên và hằng đẳng thức a2 = a ta có thể đưa thừa số ra ngoài dấu căn vào trong dấu căn, được tìm hiểu trong tiết học hôm nay

b, Tiến trình bài dạy:

15’ Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

GV cho HS làm ?1 trang 2 SGK

với a 0;b 0≥ ≥ hãy chứng tỏ

2

a b a b=

GV: Đẳng thức trên được chứng

minh dựa trên cơ sở nào?

GV: Đẳng thức a b a b2 =

trong ?1 cho ta thực hiện phép

biến đổi a b a b2 = Phép biến

đổi này được gọi là phép đưa thừa

số ra ngoài dấu căn

H: hãy cho biết thừa số nào đã

được đưa ra ngoài dấu căn?

GV: Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu

căn Ví dụ 1.a) 2.2

3

GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu

thức dưới dấu căn về dạng thích

hợp rồi mới thực hiện được đưa ra

ngoài dấu căn Nêu ví dụ 1b)

GV: Một trong những ứng dụng

của phép đưa ra ngoài dấu căn là

HS làm ?1

a b= a b = a b a b= (vì 0; 0)

VD1: Đưa thừa số

ra ngoài dấu căn.a) 2.2

3

b) 20

Trang 25

rút gọn biểu thức(hay còn gọi là

cộng trừ căn thức đồng dạng)

Yêu cầu HS đọc ví dụ 2 SGK

Minh hoạ lời giải trên bảng

GV: chỉ rõ 3 5;2 5 và 5 được

gọi là đồng dạng với nhau

Yêu cầu HS làm ?2. Tổ chức hoạt

động nhóm

Nửa lớp làm phần a

Nửa lớp làm phần b

GV: Treo bảng phụ Nêu tổng quát

Gọi 2HS lên bảng làm bài

Nhận xét bài làm xủa học sinh

HS: làm ?3 vào vở

2HS lên bảng trình bàyHS1: 28a b với b 04 2 ≥

Nếu A 0và B≥0

thì

2

A B= A B Nếu A< 0 và B≥0

Trang 26

GV: treo bảng phụ nêu tổng quát.

Với A≥0 và B≥0 ta có

GV: Trình bày ví dụ 4 (SGK) trên

bảng phụ đã viết sẵn Chỉ rõ ở

trường hợp b) và d) khi đưa thừa

số vào trong dấu căn chỉ đưa các

thừa số dương vào trong dấu căn

sau khi đã nâng lên luỹ thừa bậc

hai

GV: Cho HS làm ?4 trên phiếu

nhóm

Nửa lớp làm câu a, c

Nửa nhóm làm câu b, d

GV: Thu một số phiếu học tập

chấm chữa và nhận xét

GV: Ta có thể vận dụng qui tắc

này trong việc so sánh số Nêu ví

dụ 5: So sánh 3 7 và 28

H: Để so sánh hai số trên em làm

thế nào?

H: Có thể làm cách nào khác?

GV gọi 2HS trình bày miệng theo

2 cách, GV ghi lại

HS: Nghe GV trình bày và ghi bài

HS: Tự nghiên cứu ví dụ 4 trong SGK

HS: làm bài trên phiếu nhómKết quả:

a) 3 5= 3 52 = 9.5= 45c) ab4 avới a≥0

(ab ) a a b a a b

2)1, 2 5 (1, 2) 5 1, 44.5 7, 2

Đại diện 2HS đọc kết quả làm bài

Đ: Từ 3 7 ta đưa 3 vào trong dấu căn rồi so sánh

Đ: Từ 28 , ta có thể đưa thừa số

ra ngoài dấu căn rồi so sánh

HS1: 3 7= 3 72 = 63

Vì 63> 28⇒3 7 > 28HS2: 28= 4.7 2 7=

5’ Hoạt động 3: Củng cố - luyện tập

GV: Nêu yêu cầu bài tập 43(d, e)

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Bài44 Đưa thừa số vào trong dấu

HS:Trình bày làm bài trên bảng:

2

) 0,05 28800 0,05 288.100

0, 05.10 144.2 0,5 12 20,5.12 2 6 2

Trang 27

căn: 5 2; 2 ; 2

3 xy x x

Với x>0;y≥0

GV: gọi đồng thời 3HS cùng lên

bảng làm bài

Nhận xét bài làm của học sinh

4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3’)

-Học bài thuộc các công thức theo hai qui tắc đã học

-Vận dụng làm các bài tập: 45; 46; 47 tr 27 SGK

-HD: 46b) Biến đổi biểu thức về dạng tổng các căn thức đồng dạng có chứa 2x sử dụng

qui tắc đưa ra ngoài dấu căn

47b) biến đổi biểu thức trong căn dưới dạng bình phương rồi đưa ra ngoài dấu căn rồi rút gọn

- Chuẩn bị bài tập để tiết sau luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:

TUẦN 5:

I.MỤC TIÊU:

1, Kiến thức: Củng cố kiến thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn.

2, Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức vào bài tâp tính toán, rút gọn, so sánh.

3, Thái độ: HS có ý thức trong học tập, cẩn thận, chính xác khi giải bài tập

II.CHUẨN BỊ:

Trang 28

1, Giáo viên: Giáo án, SGV, SGK, bảng phụ ghi nội dung bài tập

2, Học sinh: Học bài cũ , chuẩn bị bài tập ở nhà

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1, Ổn định lớp: (1ph)

2, Kiểm tra bài cũ: (7ph)

? Ghi các qui tắc đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn?

Aùp dụng :Làm bài tập 43c; 44c / 27

3, Giảng bài mới:

a, Giới thiệu bài: (1')

Trong tiết trước các em đã nắm được cơ sở để đưa một thừa số ra ngoài dấu cắn và đưa một thừ số vào bên trong dấu căn Trong tiết này chúng ta sẽ làm các bài tập liên quan đến kiến thức này

b, Tiến trình bài dạy:

30’ Hoạt động 1: Bài tập sách giáo khoa

+ Gv ghi đề bài tập 43 lên

bảng

Gọi 2 Hs lên bảng giải

Gv cùng hs cả lớp nhận xét

+ Gọi 1 Hs lên sửa bài tập 44

Gv cùng hs cả lớp nhận xét,

uốn nắn kịp thời

*GV cho hs làm bài tập 45

? Muốn so sánh ta làm thế

Gv cho hs làm bài tập 46

? Muốn rút gọn thì ta làm như

thế nào ?

Gv gọi 2 hs lên bảng thực

hiện

Gv nhận xét

Gv ghi đề bài tập 47

Cho Hs thảo luận tìm lời giải

Gọi Hs lên bảng giải

Gv nhận xét

2Hs lên bảng giảiLớp nhận xét

1 Hs lên bảng sửa bài tập

Hs cả lớp làm vào vỡ

HS: Đưa vào trong dấu căn rồi so sánh các số dưới dấu căn

Hs các nhóm thảo luận làm vào bảng nhóm

Theo dõi

Hs đưa các thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn các căn thức đồnh dạng

2 Hs lên bảng giải

Hs cả lớp làm vào vỡ

Theo dõiTheo dõi

Hs thảo luận tìm lời giải vài phút, sau đó lên bảng trình bày

Lớp nhận xét

2

1 6 6 2

3 xx + x+

28 2 21 2 10 2

28 2

2 2

y x y x

1 2

a a a

a − +

Ngày đăng: 20/10/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ) - giáo án đại số 9 chương 1
Bảng ph ụ) (Trang 4)
Bảng phụ đã viết sẵn. Chỉ rõ ở - giáo án đại số 9 chương 1
Bảng ph ụ đã viết sẵn. Chỉ rõ ở (Trang 26)
Bảng làm bài. - giáo án đại số 9 chương 1
Bảng l àm bài (Trang 27)
Bảng phụ - giáo án đại số 9 chương 1
Bảng ph ụ (Trang 29)
Bảng phụ. - giáo án đại số 9 chương 1
Bảng ph ụ (Trang 31)
Bảng phụ: - giáo án đại số 9 chương 1
Bảng ph ụ: (Trang 32)
Bảng phụ - giáo án đại số 9 chương 1
Bảng ph ụ (Trang 38)
Bảng nhóm - giáo án đại số 9 chương 1
Bảng nh óm (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w