Cả lớp làm bài một HS trình bày trên bảng.b 15’ Hoạt động 2: Bài tập mới cơ bản GV:Vận dụng kiến thức căn bậc hai số học tính?. Phân loại dạng bài tậpDạng 1:Tính và rút gọn biểu thứcDạng
Trang 1Ngày soạn :14/08/2010 Ngày dạy: 17/08/2010
1, Kiến thức: HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
2, Kĩ năng: Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này
để so sánh các số
3, Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi sử dụng thuật ngữ, kí hiệu.
II CHUẨN BỊ:
1, Giáo viên: Giáo án, tham khảo SGK, SGV, chuẩn bị bảng phụ thước thẳng, phấn
2, Học sinh: Xem trước nội dung bài học, máy tính bỏ túi.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:
3.Giảng bài mới:
a, Giới thiệu bài: (3’)
-Giới thiệu qua nội dung cơ bản của chương cho học sinh nắm tinh thần, nội dung, kiến thức cơ
bản của chương.
-Các em đã đến khái niệm căn bậc hai ở lớp 7, trong tiết này thầy trò chúng ta sẽ ôn lại khái
niệm này
b, Tiến trình bài dạy:
13/ Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
*CBH của số a không âm là
số x sao cho x2 = a
- Số dương a có hai CBH là
hai số đối nhau : a và - a
Số 0 có CBH là chính số 0
CH: Cho Hs thực hiện ?1
3 là CBH số học của 9 Các
CBH số học của 94 , 0,25 , 2
là những số nào?
CH: Vậy thế nào là CBH số
học của một số a dương? Số 0
có CBH số học là gì?
+ Gv giới thiệu chú ý và cho
Hs làm ?2
+ Gv giới thiệu thuật ngữ
phép khai phương, lưu ý khái
*Theo dõi
HS trả lời ?1a) 3 và – 3b) 32 và - 32c) 0,5 và – 0,5d) 2 và - 2
- Hs nêu định nghĩa CBH số học
- Hs thực hiện ?2
1 Căn bậc hai số học:
Định nghĩa: SGK/4VD1:
CBH số học của 16 là 4CBH số học của 5 là 5
*) Chú ý:Với a≥0 ta có ;Nếu x = a thì x ≥0 và x2= aNếu x≥0 và x2= a thì x = a
x a
x 20
Trang 2niệm CBH và khái niệm CBH
số học
+ Cho Hs thực hiện ?3
Nhận xét Hs đứng tại lớp trả lời ?3
Theo dõi
13/ Hoạt động 2 : So sánh các căn bậc hai
Gv nhắc lại kiến thức lớp 7:
Với hai số a và b không âm
*Gv đặt vấn đề giới thiệu
Vd3, cho Hs suy nghĩ vài phút
thực hiện Vd3
- Giáo viên nhận xét
Vận dụng Vd3 thực hiện ?5 ?
*Hs thảo luận tìm cách thực hiện Vd3
*Theo dõi
Hs đứng tại lớp trả lời
Hs thực hiện tại lớp ,2Hs lên bảng trình bày
2 So sánh các căn bậc hai số học
:
Định lí: Với a ≥ 0, b ≥ 0, ta có: a< b ⇔ a < b
VD3:Tìm số x không âm biết:a) x > 2
Vì x > 4 nên x > 4 b) x < 1
Vì x < 1 nên x < 1( Với x ≥ 0 )
13’ Hoạt động 3 : Củng cố
Cho Hs làm Btập 1,2,4 /6,7
Theo dõi bài làm của học sinh
GV nhận xét , uốn nắn kịp
Btập 4/7:Tìm x không âm biết:
a) x = 15
x = 225c) x < 2
0 ≤ x < 2 Theo dõi
Btập1/6:
CBH số học của 121 là 11 Vậy CBH của 121 là 11 và – 11
Btập 2/6: So sánh:
a) 2 và 3
Vì 4 > 3 nên 4 > 3Vậy: 2 > 3
Btập 4/7:Tìm x không âm biết:a) x = 15
x = 225c) x < 2
0 ≤ x < 2
4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết tiếp theo: (2/)
* Học bài kết hợp SGK
* Làm bài tập 3,5/6,7.SGK , 5,8/4 SBT
* Chuẩn bị bài bài tập tiết sau luyện tập…
IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:
TUẦN 1:
TIẾT 2:
Trang 3§2. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 =A
I,MỤC TIÊU :
1, Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A
Biết cách chứng minh định lí a2 =a
2, Kĩ năng: Thực hiện tìm điều kiện xác định của A khi biểu thức A không phức tạp
Vận dụng hằng đẳng thức A =A để rút gọn biểu thức
3, Thái độ: Làm việc theo qui trình, nhận xét phán đoán tránh sai lầm.
II, CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1, Giáo viên: Giáo án, SGK,SGV Bảng phụ ghi sẵn các bài tập ? ; máy tính bỏ túi.
2, Học sinh: Ôn tập về định lí Py-ta-go; Máy tính bỏ túi Xem trước nội dung bài học mới III, HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1, Ổn định tình hình lớp: (1ph)
2, Kiểm tra bài cũ: (5ph)
HS1: Nêu định nghĩa CBHSH của số không âm a? Làm bài tập 1/6
144 = ; 169 = ; 256 = ; 324 = ; 361 =
(KQ: 12; 13; 16; 18; 19)
HS2: Nêu định lí về so sánh các căn bậc hai số học? Làm bài tập
a) So sánh 6 và 41 ; b) Tìm x không âm biết: 2x < 4
(KQ: a) 6 < 41 vì 36 < 41 ; b) Với x≥0 ta có 2x < 4 ⇔ 2x< 16 ⇔x< 8
Vậy 0≤x<8)
3, Giảng bài mới:
a, Giới thiệu bài: (1ph)
Để tìm hiểu căn thức bậc hai của một biểu thức xác định khi nào và để tính được căn bậc hai của một biểu thức, bài học này sẽ giúp ta điều đó
b, Tiến trình bài dạy:
10’ Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
GV cho HS làm ?1
AB = 25 x− 2 (cm) Vì sao?
GV giới thiệu thuật ngữ căn
thức bậc hai, biểu thức lấy
căn
GV giới thiệu : A xác định
khi nào ? Nêu ví dụ1, có phân
tích theo giới thiệu ở trên
AB2 + BC2 = AC2Suy ra: AB2 = 25 – x2
Do đó: AB = 25 x− 2
Vài HS đọc lại phần tổng quát
HS giải trên bảng
1 Căn thức bậc hai
Một cách tổng quát:
Với a là một biểu thức đại số, người ta gọi
A là căn thức bậc
hai của A, còn A được
gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
VD1:(SGK
Trang 4Nhận xét Theo dõi.
4’ Hoạt động 2: Hằng đẳng thức A2 =A
GV cho HS làm ?3 (Dùng
bảng phụ)
Điền số thích hợp vào ô trống
trong bảng
?: Hãy quan sát kết quả trong
bảng và nhận xét quan hệ
10’ Hoạt động 3: Các ví dụ
GV trình bày ví dụ 2 và nêu ý
nghĩa: không cần tính căn bậc
hai mà vẫn tìm được giá trị
của căn bậc hai (nhờ biến đổi
về biểu thức không chứa căn
vì
(
1 2 1 2 )
1 2
và hướng dẫn HS làm câu b)
Lưu ý:a = a nếu a≥0
a
a = − nếu a<0
GV trình bày câu a)Rút gọn:
2 x 2 x ) 2 x
c) − ( − 1 , 3 ) 2 = − 1 , 3d) − 0 , 4 ( − 0 , 4 ) 2 = − 0 , 16Theo dõi
Cả lớp cùng làm, một HS thực hiện trên bảng câu b)
2 5 5 2 ) 5 2
VD2:(SGK)VD3:(SGK)
Chú ý: Một cách tổng quát, với A là một biểu thức ta có
10’ Hoạt động 4: Củng cố
?: A xác định khi nào? Nêu điều kiện để căn thức xác Bài 6:
Trang 5Yêu cầu HS làm BT6/10 b)và
c) GV giải thích căn thức có
nghĩa tức là căn thức xác định
Vận dụng hằng đẳng thức
A
A 2 =
Yêu cầu HS làm bài tập 8 Tổ
chức thi đua hai đội “Ai nhanh
a 3 = − 3 Vây a 6 = − a 3
(với a <0)Đ: A xác định khi A lấy giá trị không âm
2HS thực hiện:
b) − 5 a có nghĩa khi -5a ≥ 0
hay a ≤ 0 Vây a≤ 0 thì − 5 acó nghĩa
c) 4 − a có nghĩa khi
4 haya 0 a
c) 2 a 2 = 2a với a≥0d) 3 ( a − 2 ) 2 =3(2−a) với a<2
Theo dõi
b) − 5 a có nghĩa khi -5a ≥0
hay a ≤0 Vây a≤0thì − 5 a có nghĩa.c) 4 − a có nghĩa khi
4 haya 0 a
4 − ≥ ≤ Vậy khi a≤4 thì 4 − acó nghĩa
Hai đội thi đua điền nhanh kết quả:
8)Rút gọn biểu thức sau:
a) ( 2 − 3 ) 2 = 3
3 −a với a<2
4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (4ph)
- Nắm vững cách tìm giá trị biến của biểu thức A để A có nghĩa
- Học thuộc định lí và cách chứng minh“ Với mọi số a ta có: a 2 = a”
- Làm bài tập 9, 10, 11, 12, 13
- HD: Bài 9: Đưa bài toán tìm x về dạng pt chứa trị tuyệt đối của x chẳng hạn
Ngày soạn : 20/08/2010 Ngày dạy: 24/08/2010
Trang 62, Kĩ năng: Khai phương một số, tìm điều kiện xác định của A , vận dụng hằng đẳng thức
A
A 2 = để rút gọn biểu thức
3, Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức.
HS1: Nêu A xác định (hay có nghĩa) khi nào?
Aùp dụng: Tìm x dể căn thức sau có nghĩa: x + 7 (có nghĩa khi: 3x + 7 ≥ 0 hay x ≥ −37)-HS2: Trình bày chứng minh định lí: với mọi số a ta có a 2 = a
Aùp dụng: Rút gọn: ( 1 − 3 ) 2 =? ( 3 − 1)
3, Giảng bài mới :
a, Giới thiệu bài: (1ph)
Luyện tập để củng cố các kiến thức về căn bậc hai, tìm điều kiện căn bậc hai có nghĩa, biết rút gọn biểu thức
b,Tiến trình bài dạy:
10’ Hoạt động 1: Chữa bài tập cũ
GV nêu bài tập 9c) và 9d)
?: Hãy nêu cách giải tìm x
thoả mãn bài toán cho?
Yêu cầu HS tự kiểm tra bài
giải ở nhà, nhận xét bài làm
GV: Nêu bài tập 10
?: Nêu các cách chứng minh
Giải tương tự như trên pt có 2 nghiệm
x1 = 4; x2 = -4
HS: Biến đổi VT thành VP hoặc ngược lại; Biến đổi hai vế cùng bằng một biểu thức
Cả lớp làm bài một HS trình bày trên bảng.b)
15’ Hoạt động 2: Bài tập mới cơ bản
GV:Vận dụng kiến thức căn
bậc hai số học tính? Btập
Cả lớp làm 2HS mỗi em một câu thực hiện trên bảng
*Bài tập 11a,c: Tính (SGK)
Trang 711a,c
?: Nhắc lại A xác định (hay
có nghĩa) khi nào? Vận dụng
làm Btập 12b,c
?: Vận dụng kiến thức nào để
rút gọn các biểu thức Btập
13a,c?
a) 16 25 + 196 : 49 = 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22
c) 11 x
+
− có nghĩa khi -1 + x > 0 hay x > 1HS:Vận dụng hằng đẳng thức
*Bài tập 12b,c: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa(SGK)
*Bài tập 13a,c Rút gọn biểu thức (SGK)
6’ Hoạt động 3: Bài tập mở rộng nâng cao
GV: Nêu yêu cầu bài tập 14
Phân tích thành nhân tử 14a,c
H:Sử dụng phương pháp nào
để phân tích thành nhân tử ở
Btập này?
GV:Hdẫn dùng kết quả:
Với a ≥ 0 thì a = ( a ) 2
Mở rộng giải Pt: x2 – 3 = 0
Đ:Sử dụng hằng đẳng thức để phân tích 2HS khá mỗi em một câu thực hiện trên bảng
a) x 2 − 3 = ( x − 3 )( x + 3 )
c) x2 - 2 x + 5 = ( x − 5 ) 2
⇔
= +
x − = ∨ + = ⇔ =
hoặc x = − 3
*Bài tập 14a,c Phân tích thành nhân tử
4’ Hoạt động 4: Củng cố
Yêu cầu học sinh nhắc lại
định nghĩa căn bậc hai số họa
và cách tìm giá trị của biến để
căn thức xác định
GV: Hệ thống hoá các bài tập
đã giải Yêu cầu HS nêu các
kiến thức cần vận dụng, phân
dạng loại Btập
HS: nhắc lai định nghĩa căn bậc hai số học; Cách tìm gía trị của biến để căn thức xác định
Phân loại dạng bài tậpDạng 1:Tính và rút gọn biểu thứcDạng 2: Tìm x để căn thức có nghĩa Dạng 3: Phân tích thành nhân tửDạng 4: Giải phương trình
4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học sau: (3’)
- Ôn tập các kiến thức đã học về căn thức bậc hai
Trang 8- Làm các câu còn lại của Btập: 11, 12 , 13,14 tương tự như các câu đã giải Trả lời câu đố Btập 16
- HD:Btập 12d) Vì 1 +x2 ≥ 0 với mọi x , nên 1 + x 2 luôn có nghĩa với mọi x
- Đọc trước: §3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
IV, RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Ngày soạn: 20/08/2010 Ngày dạy: 24/08/2010 TUẦN 2: TIẾT 4: §3.LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I,MỤC TIÊU: 1, Kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh đinh lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
2, Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức
3, Thái độ: Biết suy luận và cẩn thận trong tính toán.
II,CHUẨN BỊ:
1, Giáo viên: SGK, SGV, bảng phụ ghi tóm tắc hai qui tắc, các đề bài tập
Trang 92, Học sinh: Nhớ kết quả khai phương của các số chính phương, bảng nhóm.
III,HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1, Ổn định tình hình lớp: (1ph)
-HS1: Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai số học? Tính: 16 = ; 25 =
=
44
,
1 ; 0 , 64 = (kết quả: 4 ; 5 ; 1,2 ; 0,8)
3, Giảng bài mới:
a, Giới thiệu bài: (1ph)
Để biết được phép nhân và phép khai phương có mối liên hệ gì tiết học hôm nay giúp ta tìm hiểu điều đó.
b, Tiến trình bài dạy:
7’ Hoạt động 1: Định lí
GV: giao cho HS làm bài tập?
1
?: Qua ?1 Hãy nêu khái quát
kết quả về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương?
GV hướng dẫn HS chứng minh
định lí với các câu hỏi:
Theo định nghĩa căn bậc hai
số học, để chứng minh a b
là căn bậc hai số học của ab
thì phải chứng minh gì?
GV nêu chú ý(SGK)
HS: Nêu miệng
) 20 ( 25 16 25
a =
Chứng minh:
(SGK)
Chú ý: Định lí trên có thể mở rộng cho tích nhiều số không âm
10’ Hoạt động 2: Quy tắc khai phương một tích
GV giới thiệu vận dụng định lí
trên ta có quy tắc khai phương
một tích và hướng dẫn HS làm
ví dụ 1
GV yêu cầu HS làm ?2 tổ
chức hoạt động nhóm
Nhận xét bài làm của các
nhóm, sửa chữa các sai sót cho
học sinh
HS đọc qui tắc
2HS thực hiện ví dụ 1a) 49 1 , 44 25 = 49 1 , 44 25
= 7 1,2 5 = 42b) 810 40 = 81 4 100
100 4 81
= 0,4 0,8 15 = 4,8b) 250 360 = 25 36 100
= 25 36 100 = 5 6.10 =300Theo dõi
2 Aùp dụng
a) Quy tắc khai phương một tích.
(SGK)VD1 (SGK)
Trang 1010’ Hoạt động 3: Quy tắc nhân các căn bậc hai
GV giới thiệu quy tắc nhân
các căn bậc hai hướng dẫn HS
làm ví dụ 2
GV cho cả lớp làm bài tập ?3
gọi 2 HS thực hiện trên bảng
Nhận xét bài làm của học
sinh
Theo dõi
HS áp dụng quy tắc làm ví dụ 2 a) 5 20 = 5 20 = 100 = 10 b)
26 ) 2 13 ( 4 13 13
52 13 10
52 3 , 1 10 52 3 , 1
=
=
=
=
2 HS thực hiện trên bảng cả lớp cùng làm và nhận xét
a) 3 75 = 3 75 = 225 = 15 b) 20 72 4 , 9 = 20 72 4 , 9
84 7 6 2
49 36 4 49 36 2 2
=
=
=
=
Theo dõi
b)Quy tắc nhân các căn bậc hai
(SGK)
VD 2 (SGK)
8’ Hoạt động 4: Củng cố
GV giới thiệu chú ý (SGK)
Đây là phần tổng quát hoá cho
2 quy tắc trên
GV giới thiệu ví dụ 3 yêu cầu
HS làm ?4 gọi hai HS khá thực
hiện trên bảng
Có thể gợi ý HS làm theo cách
khác
Yêu cầu HS phát biểu lại đ.lí
mục1 GV nêu qui ước gọi tên
là định lí khai phương một tích
hay định lí nhân các căn bậc
hai
Theo dõi
2 HS thực hiện trên bảng cả lớp theo dõi nhận xét
a)
2 2 2
2
4 3
3
6 6 ) 6 (
36 12
3 12
3
a a a
a a
a a
a
=
=
=
=
=
b)
2 2
ab 36
ab 8 b a
64 2 2 =
=
(Vì a ≥ 0 , b ≥ 0)
HS phát biểu định lí ở mục 1
Chú ý: Một
cách tổng quát, với hai biểu thức
A và B không âm
ta có
B A B
A =
Đặc biệt, với biểu thức A không âm
ta có
A A ) A ( 2 = 2 =
4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học sau: (3ph)
-Học thuộc định lí và hai quy tắc
-Vận dụng quy tắc làm các bài tập 17, 18, 19, 20 tương tự như các ví dụ trong bài
-Hướng dẫn: 17c) Chú ý: 12 , 1 360 = 121 36
20) GV lưu ý HS nhận xét về điều kiện xác định của căn thức
-Chuẩn bị tiết sau luyện tập hai quy tắc đã học
IV, RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 11
1, Kiến thức: Củng cố định lí khai phương một tích và qui tắc khai phương một tích, nhân hai
căn thức bậc hai
2, Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
3, Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức.
II, CHUẨN BỊ:
1, Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, hệ thống bài tập tiêu biểu; bảng phụ ghi đề bài tập.
2, Học sinh: Ôn tập lại các quy tắc đã học ở bài trước Chuẩn bị bài tập ở nhà; máy tính bỏ
túi; bảng nhóm
Trang 12III, HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1, Ổn định tình hình lớp: (1ph)
HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một tích Aùp dụng tính:
a) 0 , 09 64 = ; b) 12 , 1 360 = (KQ: a) 0,3.8 = 2,4 ; b) 11.6 = 66)HS2: Phát biểu qui tắc nhân các căn thức bậc hai Aùp dụng tính:
a) 7 63 = ; b) 2 , 5 30 48 = (KQ: a) 21 ; b) 5.3.4 = 60
3, Giảng bài mới:
a, Giới thiệu bài: (1ph)
Luyện tập để củng cố hai qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
b,Tiến trình bài dạy:
10’ Hoạt động 1: Củng cố qui tắc khai phương một tích
? : Hãy nhắc lại qui tắc khai
Hãy chọn kết quả đúng
GV nêu yêu cầu bài tập 22:
Biến đổi các biểu thức dưới dấu
căn thành tích rồi tính:
a) 13 2 − 12 2 ; b) 17 2 − 8 2
Giáo viên nhận xét uốn nắn kịp
thời
HS : nhắc lại qui tắc
1HS nêu miệng kết quả đúng được chọn: (B), cả lớp nhận xét trình bày cách tính
HS hoạt động nhóm làm bài trên bảng nhóm, cả lớp nhận xéta) ( 13 − 12 ).( 13 + 12 ) = 25 = 5
b)
15 5 3 25 9
25 9 ) 8 17 ).(
8 17 (
=
=
=
= +
−
HS: theo dõi
1.Bài tập (củng cố qui
tắc khai phương một tích)
BT21(SGK)
BT22a,b(SGK)
10’ Hoạt động 2: Củng cố qui tắc nhân các căn thức bậc hai
GV nêu đề bài 20: Rút gọn
Yêu cầu hai học sinh lên bảng
giải và cả lớp làm vào vở
HS cả lớp theo dõi
Trả lời câu hỏi của giáo viên
Cả lớp làm bài 2HS thực hiện trên bảng
a)
2
a 4
a 8
3
a
=
= (với a≥ 0)c) a 45 a − a = 225 a 2 − a
a 12 a a 15 a a
225 2 − = − =
=
với a≥ 0
2.Bài tập (củng cố qui
tắc nhân các căn thức bậc hai)
BT20a,c(SGK)a)
2
a 4
a 8
3
a
=
=
(với a≥ 0)c)
a a
a a a
3 225
3 45 5
=
−
a a a
a a
12 3 15
3
Trang 13Theo dõi , nhận xét sửa chữa
kịp thời bài giải của học sinh
GV nêu yêu cầu bài tập 24: Rút
gọn và tìm giá trị căn thức sau:
2
2 ) x 9 x 1
) x 1 (
2
) x 1 ( 4 )
x 1 (
tại x = − 2 giá trị căn thức là:
2 [1+3.(− 2 )] =2 - 6 2
Theo dõi
BT24a)(SGK)
10’ Hoạt động 3: Bài tập mở rộng
GV nêu đề bài 25: Tìm x biết:
2HS khá thực hiện giải trên bảng, cả lớp nhận xét:
a)
4 x 2 x
8 x 4 ) a ( thì 0 vớix
4’ Hoạt động 4: Củng cố
?: nhắc lại hai qui tắc : khai
phương một tích và nhân các
căn thức bậc hai
GV : Nhận xét câu trả lời của
hs
?: vận dụng hai qui tắc giải
những loại bài tập nào?
GV : Nhận xét câu trả lời của
hs
HS: nhắc lại hai qui tắc
-Dạng1: Tính -Dạng 2: Rút gọn căn thức –tính giá trị
-Dạng 3: Giải phương trình tìm x
HS : Theo dõi
4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (4ph)
-Học thuộc kĩ hai qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
-Làm các bài tập 22;24;25 các câu còn lại tương tự các bài tập đã giải
-HD: Bài tập26b): Đưa về chứng minh( a + b ) 2 < ( a + b ) 2 khai triển thành bất đẳng thức hiển nhiên đúng
- Chuẩn bị trước nội dung bài: “ Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương”
IV, RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 14
Ngày soạn : 04/09/2010 Ngày dạy: 07/09/2010 TUẦN 3: TIẾT 6: §4. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I, MỤC TIÊU: 1, Kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh đinh lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương 2, Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức
3, Thái độ: Biết suy luận và cẩn thận trong tính toán II, CHUẨN BỊ: 1, Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, bảng phụ ghi tóm tắc hai qui tắc, các đề bài tập 2, Học sinh: Nhớ kết quả khai phương của các số chính phương, bảng nhóm Chuẩn bị trước nội dung của bài học mới III, HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1, Ổn định tình hình lớp: (1’) 2, Kiểm tra bài cũ: (5’) HS1: Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai số học? Tính: 16 = ; 25 =
Trang 1525
16 ; 0 , 64 = (kết quả: 4 ; 5 ; ; 0,8)
3, Giảng bài mới:
a, Giới thiệu bài: (1’)
Để biết được phép chia và phép khai phương có mối liên hệ gì tiết học hôm nay giúp ta tìm hiểu điều đó
b, Tiến trình bài dạy:
7’ Hoạt động 1: Định lí
GV: giao cho HS làm bài tập?1
? : Qua ?1 Hãy nêu khái quát
kết quả về liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương?
GV hướng dẫn HS chứng minh
định lí với các câu hỏi:
? :Theo định nghĩa căn bậc hai
số học, để chứng minh b
4 ( 25
16 25
a =
Chứng minh: (SGK)
10’ Hoạt động 2: Quy tắc khai phương một thương
GV giới thiệu quy tắc khai
phương một thương và hướng
dẫn HS làm ví dụ 1
GV yêu cầu HS làm ?2 tổ chức
hoạt động nhóm
HS : Đọc qui tắc sgk
HS thực hiện ví dụ 1.
121
25 121
b)
10 9
6
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16 9
=
=
=
HS hoạt động nhóm trình bày
bài làm trên bảng nhóm
HS áp dụng quy tắc làm ? 2,
256
225 256
14 10000 196
10000
196 0196
, 0
Trang 16GV : Nhận xét kết quả các
nhóm
Theo dõi
9’ Hoạt động 3: Quy tắc chia hai căn bậc hai
GV giới thiệu quy tắc chia hai
căn bậc hai hướng dẫn HS làm
ví dụ 2
GV cho cả lớp làm bài tập ?3
gọi 2 HS thực hiện trên bảng
GV cùng hs cả lớp nhận xét
HS cả lớp cùng theo dõi các
bước thực hiện theo ví dụ 2 (SGK)
2 HS thực hiện trên bảng cả lớp
theo dõi nhận xét
111
999 111
b)Quy tắc chia hai căn bậc hai
(SGK)
VD 2 (SGK)
7’ Hoạt động 4: Củng cố
GV giới thiệu chú ý (SGK).
Đây là phần tổng quát hoá cho
2 quy tắc trên
GV giới thiệu ví dụ 3 yêu cầu
HS làm ?4 gọi hai HS khá thực
hiện trên bảng
Có thể gợi ý HS làm theo cách
khác
GV:Yêu cầu HS phát biểu lại
định lí mục 1
GV nêu qui ước gọi tên là định
lí khai phương một thương hay
định lí chia hai căn bậc hai
2HS khá thực hiện, cả lớp theo
dõinhậnxét a)
5 5
) (
25 25
50 2
2 2
2
4 2 4
2 4
2
b a ab
b a b
a b
81
ab 162
ab 2 162
ab 2
2
2 2
Chú ý: Một cách
tổng quát, với hai biểu thức A không âm và biểu thức B dương
ta có:
B
A B
A
=
4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (5’)
-Học thuộc định lí và hai quy tắc
-Vận dụng quy tắc làm các bài tập 28, 29, 30 tương tự như các ví dụ trong bài
-Hướng dẫn: 31b) Đưa về so sánh avới a − b + b Aùp dụng kết quả bài tập 26 với hai số (a – b) và b, ta sẽ được a − b + b > ( a − b ) + bhay a − b + b > a.Từ đó suy ra kết quả
-Chuẩn bị tiết sau luyện tập hai quy tắc đã học
IV, RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 17
Ngày soạn : 11/09/2010 Ngày dạy: 14/09/2010 TUẦN 4:
TIẾT 7: §4. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG (tt) I MỤC TIÊU: 1, Kiến thức: Củng cố định lí khai phương một thương và qui tắc khai phương một thương, chia hai căn thức bậc hai 2, Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức 3, Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức II CHUẨN BỊ: 1, Giáo viên: Chọn lọc hệ thống bài tập tiêu biểu; bảng phụ ghi đề bài tập 2, Học sinh: Chuẩn bị bài tập ở nhà; máy tính bỏ túi; bảng nhóm III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1, Ổn định lớp: (1ph) 2, Kiểm tra bài cũ: (5ph) HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một thương Aùp dụng tính: a)
225 289 = ; b)
6 , 1
1 ,
8 = (Kq: a) 1517 ; b)= 1681 =49 ) HS2: Phát biểu qui tắc chia hai căn thức bậc hai Aùp dụng tính:
Trang 183, Giảng bài mới:
a, Giới thiệu bài: (1ph)
Luyện tập để củng cố hai qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai
b, Tiến trình bài dạy:
10’ Hoạt động 1: Bài tập củng cố qui tắc khai phương một thương
?: Hãy nhắc lại qui tắc khai
phương một thương?
GV nêu yêu cầu bài tập 32a,c:
Hãy áp dụng qui tắc khai phương
một thương tính
GV nêu yêu cầu BT34a,c
?: Để rút gọn biểu thức ta phải
làm gì vận dụng qui tắc nào?
Tổ chức cho HS hoạt động nhóm
GV : Nhận xét các nhóm
HS : nhắc lại qui tắc
Cả lớp cùng làm hai HS thực hiện trên bảng : a)
HS : Rút gọn phân thức và qui tắc khai phương một thương
HS hoạt động nhóm trình bày bài làm trên bảng nhóm a)
2 2
BT32a,c(SGK)
BT34a,c(SGK)
10’ Hoạt động 2: Bài tập củng cố qui tắc chia hai căn thức bậc hai
Trang 19GV nêu đề bài 33a,c
?: nêu dạng của phương trình câu
a), c)? Cách giải? Sử dụng qui tắc
nào để tính nghiệm?
Yêu cầu HS làm bài trên phiếu
nhóm
Nhận xét bài làm của các nhóm
Theo dõi nội dung bài tập
HS : Phương trình câu a) có dạng phương trình bậc nhất nghiệm
b x a
43
BT33 Giải phương trình :
10’ Hoạt động 3: Bài tập mở rộng
GV nêu đề bài35a,b
?: Để tìm x ta có thể đưa bài toán
về dạng nào để giải?
Yêu cầu hai HS khá thực hiện
trên bảng cả lớp cùng làm và
nhận xét
Theo dõi nội dung đề bàiHS: Đưa về phương trình chứa giá trị tuyệt đối để giải
1 2,5; 2 3,5
HS: nhắc lại hai qui tắc
3.Bài tập(mở rộng)
BT35:
a) (x−3)2 =9b) 4x2+4x+ =1 6
5’ Hoạt động 4: Củng cố
?: nhắc lại hai qui tắc : khai
phương một thương và nhân chia
hai căn thức bậc hai?
Tổ chức trò chơi ai nhanh hơn làm
bài tập36 Điền vào ô trống
đúng(Đ), sai(S)
Nhắc lại nôi dung bài học
Hai đội thi đua mỗi đội bốn em chuyền phấn nhau điền và ô trống trên bảng phụ
BT36(SGK)
Đ
Trang 20)0,01 0,0001
) 0,5 0, 25
) 39 7
)(4 13).2 3(4 13)
a
b
c
x
=
<
?: vận dụng hai qui tắc giải những
loại bài tập nào?
)0,01 0,0001 ) 0,5 0, 25 ) 39 7
)(4 13).2 3(4 13)
a b c
x
=
<
HS: -Dạng1: Tính -Dạng 2: Rút gọn căn thức –tính giá trị
-Dạng 3: Giải phương trình tìm x
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:(3ph)
-Học thuộc kĩ hai qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai
-Làm các bài tập 32; 33; 34 các câu còn lại tương tự các bài tập đã giải Giải thích vì sao đúng sai ở bài tập 36
-HD: Bài tập 37: Chứng tỏ tứ giác MNPQ là hình vuông, vận dụng định lí Pi-ta-go tính cạnh và đường chéo, rồi tính diện tích
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Ngày soạn: 11/09/2010 Ngày dạy: 14/09/2010 TUẦN 4:
I MỤC TIÊU:
1, Kiến thức: Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai, biết được ứng dụng của chúng.
2, Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.
3, Thái độ: Cảm phục sự tích luỹ tính toán của các nhà toán học.
II CHUẨN BỊ:
1, Giáo viên: Giáo án, tham khảo SGK, SGV Chuẩn bị bảng căn bậc hai số học của một số
lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100, máy tính điện tử bỏ túi
S Đ Đ
Trang 212, Học sinh: Chuẩn bị trước nội dung bài học mới, bảng CBHSH của số lớn 1 và nhỏ hơn
100, máy tính điện tử bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2, Kiểm tra bài cũ: (5ph)
HS1: Nêu qui tắc khai phương một tích?
3, Giảng bài mới:
a, Giới thiệu bài: (1ph)
Để giúp cho việc khai phương dễ dàng nhanh chóng một công cụ tiện lợi khi không có máy tính, đó là bảng căn bậc hai được tìm hiểu trong bài học hôm nay.
b, Tiến trình bài dạy:
5’ Hoạt động 1: Giới thiệu bảng
GV dùng bảng căn bậc hai
được phóng to trên giấy lớn
giới thiệu bảng căn bậc hai
theo hướng dẫn SGK
Cho học sinh đọc bảng
Theo dõiHS: đọc bảng căn bậc hai các số được viết bởi không quá ba chữ số từ 1.00 đến 99,9 được ghi sẵn trong bảng hiểu các chú thích các cột các hàng trong bảng
1.Giới thiệu bảng
(SGK)
7’ Hoạt động 2: Tìm căn bậc của số lớn 1 và nhỏ hơn 100
GV: Nêu ví dụ 1 Tìm 1,68
Tại giao của hàng 1,6 và cột 8,
ta thấy số 1,296 Vậy
1,68 1, 296≈
GV: nêu VD2.Tìm 39,18
Tại giao của hàng 39, và cột 1,
ta thấy số 6,253.Tacó
39,1 6, 253=
Tại giao của hàng 39, và cột 8
hiệu chính, ta thấy số 6 ta dùng
số 6 này để hiệu chính chữ số
cuối ở số 6,253 như sau:
1,296
HS tra trên bảng theo (mẫu 1)
39,
HS tra trên bảng theo (mẫu 2)
2.Cách dùng bảng
a)Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
Trang 22quả ?1 Tìm a) 9,11 b)
39,82
GV: Ta vẫn dùng bảng này để
tìm được căn bậc hai của số
không âm lớn hơn 100 hoặc
nhỏ hơn 1
10’ Hoạt động 3: Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
GV:Nêu VD3 Tìm 1680
?: Làm thế nào để đưa về căn
bậc hai của các số trong bảng?
Yêu cầu HS làm ?2 Tìm
HS nêu miệng các bước và kết quả thực hiện
1680 16,8.100 16,8 1004,099.10 40,99
HS: làm bài trên phiếu học tập) 911 9,11 100 3,018.1030,18
b) Tìm căn bậc hai của
số lớn hơn 100.
(SGK)
7’ Hoạt động 4: Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1
GV: nêu VD4: Tìm 0,00168
?: Làm thế nào để đưa về căn
bậc hai của các số trong bảng?
GV: Nêu chú ý trong SGK Yêu
cầu HS làm bài tập?3 Dùng căn
bậc hai, tìm giá trị gần đúng
của nghiệm phương trình
x2 =0,3982
HS: Viết số đó thành ttương các số có trong bảng vận dụng qui tắc khai phương một thương tra bảng tính kết quả HS nêu miệng các bước thực hiện
0,00168 16,8 :1000016,8 : 10000 4,099 :1000,04099
(SGK)
5’ Hoạt động 5: Củng cố
Trang 23?: Nêu cách tra bảng tìm căn
bậc hai các số có trong bảng?
?: Sử dụng qui tắc nào để tìm
căn bậc hai của các số không
có trong bảng mà vẫn sử dụng
tra bảng?
GV: Yêu cầu HS dùng bảng tìm
căn bậc hai số học của mỗi số
sau, rồi dùng máy tính bỏ túi
kiểm tra lại
HS: nêu lại cách tra bảng
HS: Sử dụng qui tắc khai phương một tích và khai phương một thương đưa về căn bậc hai của các số có trong bảng
4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (4ph)
-Nắm vững cách tra bảng tìm căn bậc hai của các số có trong bảng
-Vận dụng qui tắc khai phương một tích và qui tắc khai phương một thương để tìm căn bậc hai của các số ngoài bảng
-Làm bài tập: 38, 39, 40 các số còn lại
HD: BT41: Aùp dụng chú ý về qui tắc dời dấu phẩy để xác định kết quả Cụ thể:
Biết: 9,119 3,019≈ thì 911,9 30,19≈ (dời dấu phẩy sang phải 1 chữ số ở kết quả)
Tính tương tự với các căn thức còn lại
IV, RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
1,Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào
trong dấu căn
2, Kĩ năng: Hs nắm các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
Trang 243,Thái độ: Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
II CHUẨN BỊ:
1, Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, bảng phụ ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài và các
tổng quát, bảng căn bậc hai
2, Học sinh: Chuẩn bị trước nội dung bài học, bảng phụ nhóm, phấn, bảng căn bậc hai.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
HS1: Chữa bài tập: Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết:
a) x2= 15 ; b) x2= 22,8 (câu 1 2
) 3,8730; 3,8730) 4,7749; 4,7749)
3, Giảng bài mới:
a, Giới thiệu bài: (1ph)
Vận dung hai qui tắc kiểm tra trên và hằng đẳng thức a2 = a ta có thể đưa thừa số ra ngoài dấu căn vào trong dấu căn, được tìm hiểu trong tiết học hôm nay
b, Tiến trình bài dạy:
15’ Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
GV cho HS làm ?1 trang 2 SGK
với a 0;b 0≥ ≥ hãy chứng tỏ
2
a b a b=
GV: Đẳng thức trên được chứng
minh dựa trên cơ sở nào?
GV: Đẳng thức a b a b2 =
trong ?1 cho ta thực hiện phép
biến đổi a b a b2 = Phép biến
đổi này được gọi là phép đưa thừa
số ra ngoài dấu căn
H: hãy cho biết thừa số nào đã
được đưa ra ngoài dấu căn?
GV: Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu
căn Ví dụ 1.a) 2.2
3
GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu
thức dưới dấu căn về dạng thích
hợp rồi mới thực hiện được đưa ra
ngoài dấu căn Nêu ví dụ 1b)
GV: Một trong những ứng dụng
của phép đưa ra ngoài dấu căn là
HS làm ?1
a b= a b = a b a b= (vì 0; 0)
VD1: Đưa thừa số
ra ngoài dấu căn.a) 2.2
3
b) 20
Trang 25rút gọn biểu thức(hay còn gọi là
cộng trừ căn thức đồng dạng)
Yêu cầu HS đọc ví dụ 2 SGK
Minh hoạ lời giải trên bảng
GV: chỉ rõ 3 5;2 5 và 5 được
gọi là đồng dạng với nhau
Yêu cầu HS làm ?2. Tổ chức hoạt
động nhóm
Nửa lớp làm phần a
Nửa lớp làm phần b
GV: Treo bảng phụ Nêu tổng quát
Gọi 2HS lên bảng làm bài
Nhận xét bài làm xủa học sinh
HS: làm ?3 vào vở
2HS lên bảng trình bàyHS1: 28a b với b 04 2 ≥
Nếu A 0≥ và B≥0
thì
2
A B= A B Nếu A< 0 và B≥0
Trang 26GV: treo bảng phụ nêu tổng quát.
Với A≥0 và B≥0 ta có
GV: Trình bày ví dụ 4 (SGK) trên
bảng phụ đã viết sẵn Chỉ rõ ở
trường hợp b) và d) khi đưa thừa
số vào trong dấu căn chỉ đưa các
thừa số dương vào trong dấu căn
sau khi đã nâng lên luỹ thừa bậc
hai
GV: Cho HS làm ?4 trên phiếu
nhóm
Nửa lớp làm câu a, c
Nửa nhóm làm câu b, d
GV: Thu một số phiếu học tập
chấm chữa và nhận xét
GV: Ta có thể vận dụng qui tắc
này trong việc so sánh số Nêu ví
dụ 5: So sánh 3 7 và 28
H: Để so sánh hai số trên em làm
thế nào?
H: Có thể làm cách nào khác?
GV gọi 2HS trình bày miệng theo
2 cách, GV ghi lại
HS: Nghe GV trình bày và ghi bài
HS: Tự nghiên cứu ví dụ 4 trong SGK
HS: làm bài trên phiếu nhómKết quả:
a) 3 5= 3 52 = 9.5= 45c) ab4 avới a≥0
(ab ) a a b a a b
2)1, 2 5 (1, 2) 5 1, 44.5 7, 2
Đại diện 2HS đọc kết quả làm bài
Đ: Từ 3 7 ta đưa 3 vào trong dấu căn rồi so sánh
Đ: Từ 28 , ta có thể đưa thừa số
ra ngoài dấu căn rồi so sánh
HS1: 3 7= 3 72 = 63
Vì 63> 28⇒3 7 > 28HS2: 28= 4.7 2 7=
5’ Hoạt động 3: Củng cố - luyện tập
GV: Nêu yêu cầu bài tập 43(d, e)
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Bài44 Đưa thừa số vào trong dấu
HS:Trình bày làm bài trên bảng:
2
) 0,05 28800 0,05 288.100
0, 05.10 144.2 0,5 12 20,5.12 2 6 2
Trang 27căn: 5 2; 2 ; 2
3 xy x x
Với x>0;y≥0
GV: gọi đồng thời 3HS cùng lên
bảng làm bài
Nhận xét bài làm của học sinh
4, Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3’)
-Học bài thuộc các công thức theo hai qui tắc đã học
-Vận dụng làm các bài tập: 45; 46; 47 tr 27 SGK
-HD: 46b) Biến đổi biểu thức về dạng tổng các căn thức đồng dạng có chứa 2x sử dụng
qui tắc đưa ra ngoài dấu căn
47b) biến đổi biểu thức trong căn dưới dạng bình phương rồi đưa ra ngoài dấu căn rồi rút gọn
- Chuẩn bị bài tập để tiết sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
TUẦN 5:
I.MỤC TIÊU:
1, Kiến thức: Củng cố kiến thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn.
2, Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức vào bài tâp tính toán, rút gọn, so sánh.
3, Thái độ: HS có ý thức trong học tập, cẩn thận, chính xác khi giải bài tập
II.CHUẨN BỊ:
Trang 281, Giáo viên: Giáo án, SGV, SGK, bảng phụ ghi nội dung bài tập
2, Học sinh: Học bài cũ , chuẩn bị bài tập ở nhà
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1, Ổn định lớp: (1ph)
2, Kiểm tra bài cũ: (7ph)
? Ghi các qui tắc đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn?
Aùp dụng :Làm bài tập 43c; 44c / 27
3, Giảng bài mới:
a, Giới thiệu bài: (1')
Trong tiết trước các em đã nắm được cơ sở để đưa một thừa số ra ngoài dấu cắn và đưa một thừ số vào bên trong dấu căn Trong tiết này chúng ta sẽ làm các bài tập liên quan đến kiến thức này
b, Tiến trình bài dạy:
30’ Hoạt động 1: Bài tập sách giáo khoa
+ Gv ghi đề bài tập 43 lên
bảng
Gọi 2 Hs lên bảng giải
Gv cùng hs cả lớp nhận xét
+ Gọi 1 Hs lên sửa bài tập 44
Gv cùng hs cả lớp nhận xét,
uốn nắn kịp thời
*GV cho hs làm bài tập 45
? Muốn so sánh ta làm thế
Gv cho hs làm bài tập 46
? Muốn rút gọn thì ta làm như
thế nào ?
Gv gọi 2 hs lên bảng thực
hiện
Gv nhận xét
Gv ghi đề bài tập 47
Cho Hs thảo luận tìm lời giải
Gọi Hs lên bảng giải
Gv nhận xét
2Hs lên bảng giảiLớp nhận xét
1 Hs lên bảng sửa bài tập
Hs cả lớp làm vào vỡ
HS: Đưa vào trong dấu căn rồi so sánh các số dưới dấu căn
Hs các nhóm thảo luận làm vào bảng nhóm
Theo dõi
Hs đưa các thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn các căn thức đồnh dạng
2 Hs lên bảng giải
Hs cả lớp làm vào vỡ
Theo dõiTheo dõi
Hs thảo luận tìm lời giải vài phút, sau đó lên bảng trình bày
Lớp nhận xét
2
1 6 6 2
3 x− x + x+
28 2 21 2 10 2
28 2
2 2
y x y x
1 2
a a a
a − +
−