1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LOP 1 TUAN 14

16 356 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép trừ trong phạm vi 8
Chuyên ngành Tiếng Việt và Toán
Thể loại Lịch báo giảng
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 223 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc :- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1 - Chỉnh sửa phát âm cho HS - Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng - Đọc mẫu - Chỉnh sửa phát âm cho HS Nghỉ giữa tiết b.. Học sinh : Bảng con

Trang 1

TUẦN 12 Lịch Báo Giảng

2

22/11

HV HV T ĐĐ

Bài 55: eng, iêng

“ Phép trừ trong phạm vi 8

Đi học đều và đúng giờ (tiết 1)

3

23/11

T ÂN HV HV

Luyện tập

GV chuyên Bài 56: uơng ương

4

24/11

HV HV TN-XH

TC

Bài 57: ang anh

“ Nhà ở Ôn tập chương I Kĩ thuật xé dán giấy

5

25/11

HV HV T MT

Bài 58: inh, ênh

“ Phép cộng trong phạm vi 9

GV chuyên

6

26/11

TD HV HV T SH

GV chuyên Bài 59: Ơn tập

“ Phép trừ trong phạm vi 9

Tổng kết tuần

Trang 2

Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010

I/Mục tiêu:

- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng Đọc được từ và câu ứng dụng

- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng

II/Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ HV 1

- Tranh minh họa SGK

III/Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1.Bài cũ:5’

- GV đọc : ung, ưng, bông súng, sừng hươu

- GV giơ bảng con có viết từ ứng dụng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài

b.Phát triển:

HĐ 1/Dạy vần :pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’

eng :

-GV giới thiệu eng

-Phát âm:e-ng- eng

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Có vần eng rồi để có tiếng xẻng ta thêm âm gì ,

dấu gì?

- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm

cho HS

-GV viết bảng lưỡi xẻng.Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa

* iêng(quy trình tươnh tự)

- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa

Nghỉ giữa tiết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét , uốn nắn HS

HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’

- GV ghi bảng từ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giải thích từ

- Đọc mẫu

• Hát múa chuyển sang tiết 2

Tiết 2

HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’

- HS viết bảng con

- HD đọc: 2 em

- 1 HS đọc

- HS nhắc đầu bài

- HS quan sát

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS nêu

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp

- HS cài

-HS theo dõi, tập viết ở bảng con

- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp

- Vài HS đọc lại

HS Yếu

HS khá HSYếu

Trang 3

a Luyện đọc :

- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

Nghỉ giữa tiết

b Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vở TV

- GV thu vở , chấm bài,nhận xét

HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’

- Trong tranh vẽ gì?

- Ao, hồ, giếng có gì giống nhau?

- Nhà em dùng nước gì để nấu ăn?

- Em có đi tắm ao không?Vì sao?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

- Chỉ bài SGK đọc

- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết: eng,

iêng, lưỡi xẽng, trống, chiêng

- Xem trứơc bài uông ươâng

- Nhận xét giờ học

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp

- Theo dõi, viết bài vào vở

- HS trả lời

- Vài HS đọc,HS đồng thanh

- HS nghe

- HS nghe

HSYếu

HS khá, giỏi

Toán PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I) Mục tiêu:

- Thuộc bảng trừ ,biết làm tính trừ trong phạm vi 8: viết được phép tính thích hợp vào hình vẽ

- Bài 1, 2, 3(cột 1), 4(viết một phép tính)

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Các nhóm mẫu vật có số lượng là 8

2 Học sinh : Bảng con

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

1 Bài cũ:

5 + 3 = 6 + 2 =

2 + 5 = 3 + 5 =

Nhận xét

2 Bài mới :

a) Giới thiệu : Phép trừ trong phạm vi 8

b) HĐ1: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ.Pp : trực quan

∗ Bước 1: Thành lập: 8 – 1 và 8 – 7

− Có tám hình, bớt đi một hình còn lại mấy hình?

− Giáo viên ghi bảng: 8 – 1 = 7

− Yêu cầu HS quan sát, đọc bài toán từ hình vẽ (ngược

− Học sinh đọc

− Học sinh làm bài

− Học sinh nêu

− Học sinh đọc

− Có 8 hình, bớt đi 7

Trang 4

lại).Giáo viên ghi bảng: 8 – 7 = 1

∗ Bước 2: Hướng dẫn HS lập các công thức còn lại

∗ Bước 3: Ghi nhớ bảng trừ.Xoá dần kết quả công thức

Nghỉ giữa tiết

c) HĐ2: luyện tập Pp : Luyện tập thực hành

− Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài

+ Dùng bảng trừ để làm, lưu ý viết số thẳng cột

− Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài

+ Giáo viên gọi từng học sinh đọc kết quả

+ Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

− Bài 3 : Tương tự bài 2

+ Hướng dẫn nhận xét ở cột tính

− Bài 4 :Lưu ý học sinh có thể viết các phép tính khác

nhau tuỳ thuộc vào bài toán đặt ra

+ Ví dụ: Có 5 quả táo, ăn hết 2 quả, còn mấy quả?

+ Phép tính: 5 – 2 = 3

+ Có 5 quả táo, ăn hết 3 quả, còn mấy quả?

+ Phép tính: 5 – 3 = 2

3 Củng cố, Dặn dò:

− Cho học sinh đọc lai bảng trừ

− Nhận xét

− Oân học thuộc bảng trừ, bảng cộng trừ trong phạm vi 8

− Chuẩn bị bài luyện tập, xem trước các dạng bài

hình, còn mấy?

− HS đọc lại bảng trừ

− HS thi đua đọc lại công thức đã xoá

− Thực hiên các phép tính theo cột dọc

− Học sinh nêu

− Học sinh quan sát từng cột tính

− HS quan sát tranh và đặt đề toán sau đó viết phép tính tương ứng với đề ra

− Đọc lại bảng trừ

− HS nghe

ĐẠO ĐỨC: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (T1)

I/ Mục tiêu:

-Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ Học sinh biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Một số đồ vật chơi sắm vai: Chăn, gối, bóng

- Học sinh: Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Em hãy mô tả lá cờ Việt Nam? (Hình chữ nhật có nền đỏ, ngôi sao vàng 5 cánh)

- Khi chào cờ, em phải làm gì? (Bỏ mũ nón, sửa sang lại đầu tóc, quần áo Đứng nghiêm, mắt hướng nhìn Quốc kì)

- Đứng nghiêm trang khi chào cờ để làm gì? (Để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam)

3/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

*Hoạt động 1: Quan sát tranh 1.

H : Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn, còn Rùa

chậm chạp lại đi học đúng giờ

H : Qua câu chuyện, em thấy bạn nào đáng khen? Vì

sao?

Thảo luận nhóm 2

Học sinh lên trình bày

Thỏ la cà dọc đường, Rùa chậm chạp nhưng cố gắng đi học đúng giờ

Rùa đáng khen Vì Rùa chậm chạp

Trang 5

-Kết luận : Bạn Rùa đáng khen.

*Hoạt động 2: Đóng vai.

-Tình huống “Trước giờ đi học”

-H : Nếu em có mặt ở đó, em sẽ nói gì với bạn? Vì

sao?

*Hoạt động 3: Liên hệ thực tế

Em nào luôn đi học đúng giờ?

H: Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?

nhưng cố gắng đi học đúng giờ

Biểu diễn trước lớp

Học sinh nhận xét và thảo luận

Bạn ơi! Dậy đi vì đã trễ giờ học rồi!

Giơ tay

Chuẩn bị quần áo, sách vở, đầy đủ từ tối hôm trước Không thức khuya Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để dậy đúng giờ

4/ Củng cố: Giáo dục học sinh có thái độ đi học đúng giờ.

5/ Dặn dò: Dặn dò học sinh tập thói quen cần làm để đi học đúng giờ

Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010

Toán LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

- Thực hiện được phép tính cộng trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Bài 1 (cột 1,2), 2, 3 (cột 1,2), 4

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Nội dung luyện tập, bảng phụ, các tấm bìa ghi số

2.Học sinh : Vở tập, đồ dùng học toán, bảng con

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

1) Bài cũ : Phép trừ trong phạm vi 8

− Đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 8

− Nêu kết quả các phép tính

8 – 7 = 8 – 4 =

8 – 3 = 8 – 5 = 2) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu: Luyện tập

b) HĐ1: Ôn kiến thức cũ.Pp : Luyện tập, đàm thoại

− Cho học sinh lấy 8 que tính tách thành 2 phần

− Nêu các phép tính trừ và cộng có được từ việc tách đó

− GV ghi bảng: 2 + 6 8 – 1 6 + 2 8 – 2

1 + 7 8 – 6 7 + 1 8 – 7 Nghỉ giữa tiết

c) HĐ 2: Làm bài tập Pp : Giảng giải , thực hành

− Bài 1 : Tính

+ Lưu ý điều gì khi làm ?

− Bài 2 : Nối

− Học sinh đọc

− Học sinh thực hiện

− Học sinh thực hiện theo yêu cầu

− Học sinh nêu

− Ghi kết quả thẳng cột

− HS làm bài sửa bảng lớp

− HS làm bài, sửa bảng

Trang 6

− Bài 3 :

+ Tính kết quả, thực hiện biểu thức có 2 dấu phép tính

− Bài 4: Nêu yêu cầu

− Bài 5: Viết phép tính thích hợp

− Giáo viên thu vở chấm và nhận xét

3) Củng cố :

− Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng

− Sắp xếp các số và dấu thành phép tính phù hợp

− Giáo viên nhận xét

4) Dặn dò:

− Oân lại bảng phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8

− Chuẩn bị bài phép cộng trong phạm vi 9

miệng

− HS nêu đề toán rồi viết phép tính

− HS làm bài , sửa ở bảng lớp

− HS thi xếp

− HS nghe

Học vần: Bài 56 uông ương

I/Mục tiêu:

- HS đọc được: uơng, ương, quả chuơng, con đường; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : uơng , ương, quả chơng , con đường

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

II/Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ HV 1

- Tranh minh họa SGK

III/Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1.Bài cũ:5’

- GV đọc : eng, iêng, lưỡi xẽng, trống, chiêng

- GV giơ bảng con có viết từ ứng dụng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài

b.Phát triển:

HĐ 1/Dạy vần :pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’

uông :

-GV giới thiệu uông

-Phát âm:u-ô-ng- uông

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Có vần uông rồi để có tiếng chuông ta thêm âm

gì ?

- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm

cho HS

-GV viết bảng quả chuông.Chỉnh sửa phát âm cho

HS

-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa

- HS viết bảng con

- HD đọc: 2 em

- 1 HS đọc

- HS nhắc đầu bài

- HS quan sát

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS nêu

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp

HS Yếu

Trang 7

* ương(quy trình tươnh tự)

- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa

Nghỉ giữa tiết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét , uốn nắn HS

HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’

- GV ghi bảng từ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giải thích từ

- Đọc mẫu

• Hát múa chuyển sang tiết 2

Tiết 2

HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’

c Luyện đọc :

- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

Nghỉ giữa tiết

d Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vở TV

- GV thu vở , chấm bài,nhận xét

HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’

- Trong tranh vẽ gì?

- Trên đồng ruộng các bác nông dân dang

làm gì?

- Bố, mẹ em có làm ruộng không?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

- Chỉ bài SGK đọc

- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết:

uông, ương, quả chuông, con đường

- Xem trứơc bài inh ênh

- Nhận xét giờ học

- HS cài

-HS theo dõi, tập viết ở bảng con

- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp

- Vài HS đọc lại

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp

- Theo dõi, viết bài vào vở

- HS trả lời

- Vài HS đọc,HS đồng thanh

- HS nghe

- HS nghe

HS khá HSYếu

HSYếu

HS khá, giỏi

Thứ tư ngày 24 tháng11 năm 2010

Học vần: Bài 57 ang anh

I/Mục tiêu:

- Đọc được ang – anh, cây bàng, cành chanh.từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ang, anh, cây bang, cành chanh

- Luyện nĩi từ 2-4 câu Theo chủ đề: Buổi sáng.

II/Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ HV 1

Trang 8

- Tranh minh họa SGK

III/Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1.Bài cũ:5’

- GV đọc : uông, ương, quả chuông, con đường

- GV giơ bảng con có viết từ ứng dụng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài

b.Phát triển:

HĐ 1/Dạy vần :pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’

ang :

-GV giới thiệu ang

-Phát âm:a-ng - ang

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Có vần ang rồi để có tiếng bàng ta thêm âm gì ,

dấu gì?

- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm

cho HS

-GV viết bảng cây bàng.Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa

* anh(quy trình tươnh tự)

- Cho HS cài âm, tiếng, từ khóa

Nghỉ giữa tiết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét , uốn nắn HS

HĐ 2/ Dạy từ ứng dụng: pp vận dụng,thực hành 10’

- GV ghi bảng từ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giải thích từ

- Đọc mẫu

• Hát múa chuyển sang tiết 2

Tiết 2

HĐ 1/ Luyện tập : pp thực hành 20’

e Luyện đọc :

- Cho HS luyện đọc nội dung tiết 1

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Giới thiệu tranh, ghi câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

Nghỉ giữa tiết

f Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vở TV

- HS viết bảng con

- HD đọc: 2 em

- 1 HS đọc

- HS nhắc đầu bài

- HS quan sát

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS nêu

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc trơn cá nhân, nhóm,lớp

- HS cài

-HS theo dõi, tập viết ở bảng con

- Đánh vần nhẩm, đọc trơn từ : cá nhân,nhóm,lớp

- Vài HS đọc lại

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Nhận xét tranh

- Đọc câu ứng dụng: cá nhân, lớp

- Theo dõi, viết bài vào

HS Yếu

HS khá HSYếu

HSYếu

HS khá, giỏi

Trang 9

- GV thu vở , chấm bài,nhận xét

HĐ2/ Luyện nói : pp trực quan, đàm thoại : 5’

- Trong tranh vẽ gì?

- Tranh vẽ buổi nào trong ngày?

- Vì sao em biết?

- Buổi sáng bố, mẹ làm gì các em làm gì?

3.Củng cố, dặn dò: 5’

- Chỉ bài SGK đọc

- Về nhà học kỹ bài SGK, luyện viết: ang,

anh, cây bàng , cành chanh

- Xem trứơc bài inh ênh

- Nhận xét giờ học

vở

- HS trả lời

- Vài HS đọc,HS đồng thanh

- HS nghe

- HS nghe

I) Mục tiêu:

- Kể tên 1 số vật sắc nhọn trong nhà cĩ thể gây đứt tay, chảy máu,gây bỏng,cháy

- Biết gọi người lớn khi cĩ tai nạn xảy ra

II) Chuẩn bị:

1) Giáo viên: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

2) Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập

III) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh HTĐB

1) Bài cũ : Công việc ở nhà

− Kể tên 1 số công việc của 1 số người trong gia đình

− Em làm những việc gì để giúp đỡ những người trong gia

đình

− GV đọc:kể tên, lau bàn

2) Bài mới:

a) Hoạt động1: Quan sát

• Mục tiêu: Biết cách phòng tránh đứt tay

• Phương pháp: Thảo luận , quan sát

− Cho HS quan sát các hình trong SGk trang 30, 31

− Nêu tranh vẽ gì

− Đoán xem điều gì sẽ xảy ra với các bạn ở mỗi hình

 Kết luận: Khi dùng dao hoặc những đồ dùng dể vở và sắc,

nhọn cần phải cẩn thận để tránh bị đứt tay

b) HĐ2: Lồng ghép tiếng Việt

• Mục tiêu: Học sinh biết đọc, viết các từ cơ bản

− Học sinh nêu

− HS viết bảng con

− Học sinh quan sát và nêu

− HS nghe

Trang 10

• Phương pháp: đàm thoại, thực hành

− GV viết câu hỏi SGK lên bảng

− Gọi HS đọc các tiếng, từ có vần đã học

− Hướng dẫn HS viết bảng con

3) Củng cố ,Dăn dò:

− Không được để đèn dầu hoặc các vật gây cháy khác trong

màn hay để gần những vật bắt lửa

− Nên tránh xa các vật và những nơi có thể gây bỏng và

cháy

− Ôn các từ có đã ôn

− Thực hiện như những điều đã học

− Xem trước bài Lớp học

-HS đọc cá nhân, nhóm lớp

- HS viết bảng con

-HS nghe

Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2009

Học vần: Bài 57 inh ênh

I/Mục tiêu:

- Học sinh đọc được inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh Đọc được từ, câu ứng dụng

- Viết được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy tính

II/Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ HV 1

- Tranh minh họa SGK

III/Các hoạt động dạy học :

Tiết 1

1.Bài cũ:5’

- GV đọc : ang, anh, cây bàng , cành chanh

- GV giơ bảng con có viết từ ứng dụng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

a.Mở bài: GV giới thiệu,ghi đầu bài

b.Phát triển:

HĐ 1/Dạy vần :pp trực quan,gợi mở, thực hành 20’

inh :

-GV giới thiệu inh

-Phát âm:i-nh-inh

-Chỉnh sửa phát âm cho HS

-Có vần inh rồi để có tiếng tính ta thêm âm gì ,

dấu gì?

- Nhận xét, cho HS đánh vần.Chỉnh sửa phát âm

- HS viết bảng con

- HD đọc: 2 em

- 1 HS đọc

- HS nhắc đầu bài

- HS quan sát

- HS nghe, phát âm cá nhân, nhóm, lớp

- HS nêu

- HS nghe, phát âm cá nhân,

HS Yếu

Ngày đăng: 20/10/2013, 18:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV viết bảng lưỡi xẻng.Chỉnh sửa phát âm cho HS -Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa - GA LOP 1 TUAN 14
vi ết bảng lưỡi xẻng.Chỉnh sửa phát âm cho HS -Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa (Trang 2)
- Thuộc bảng trừ ,biết làm tính trừ trong phạm vi 8: viết được phép tính thích hợp vào hình vẽ. - GA LOP 1 TUAN 14
hu ộc bảng trừ ,biết làm tính trừ trong phạm vi 8: viết được phép tính thích hợp vào hình vẽ (Trang 3)
b) HĐ1: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ.P p: trực quan - GA LOP 1 TUAN 14
b HĐ1: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ.P p: trực quan (Trang 3)
1.Giáo viên: Nội dung luyện tập, bảng phụ, các tấm bìa ghi số 2.Học sinh :       Vở tập, đồ dùng học toán, bảng con - GA LOP 1 TUAN 14
1. Giáo viên: Nội dung luyện tập, bảng phụ, các tấm bìa ghi số 2.Học sinh : Vở tập, đồ dùng học toán, bảng con (Trang 5)
− Oân lại bảng phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8 - GA LOP 1 TUAN 14
n lại bảng phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8 (Trang 6)
− HS làm bài, sửa ở bảng lớp - GA LOP 1 TUAN 14
l àm bài, sửa ở bảng lớp (Trang 6)
-GV ghi bảng từ ứng dụng - GV chỉnh sửa phát âm cho HS - Giải thích từ - GA LOP 1 TUAN 14
ghi bảng từ ứng dụng - GV chỉnh sửa phát âm cho HS - Giải thích từ (Trang 7)
-GV viết bảng cây bàng.Chỉnh sửa phát âm cho HS -Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa - GA LOP 1 TUAN 14
vi ết bảng cây bàng.Chỉnh sửa phát âm cho HS -Gọi HS đọc âm, tiêùng, từ khóa (Trang 8)
− Cho HS quan sát các hình trong SGk trang 30, 31 - GA LOP 1 TUAN 14
ho HS quan sát các hình trong SGk trang 30, 31 (Trang 9)
− Đoán xem điều gì sẽ xảy ra với các bạn ở mỗi hình - GA LOP 1 TUAN 14
o án xem điều gì sẽ xảy ra với các bạn ở mỗi hình (Trang 9)
− GV viết câu hỏi SGK lên bảng - GA LOP 1 TUAN 14
vi ết câu hỏi SGK lên bảng (Trang 10)
− Hướng dẫn HS viết bảng con 3) Củng cố ,Dăn dò:     - GA LOP 1 TUAN 14
ng dẫn HS viết bảng con 3) Củng cố ,Dăn dò: (Trang 10)
-GV viết bảng máy vi tính .Chỉnh sửa phát âm cho HS - GA LOP 1 TUAN 14
vi ết bảng máy vi tính .Chỉnh sửa phát âm cho HS (Trang 11)
- Bảng ôn - GA LOP 1 TUAN 14
ng ôn (Trang 13)
+ Bảng 1: điền số thiếu vào sao cho tổng 2 số cộng lại bằng 9. - GA LOP 1 TUAN 14
Bảng 1 điền số thiếu vào sao cho tổng 2 số cộng lại bằng 9 (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w