1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 1 tuần 14,15,16 - Trần Thị Hải Yến - TH Tân Lập HY

117 378 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn h/sinh nhận xét kết quả của cột 1, nhận ra mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, nêu cách làm nhanh: Vận dụng mối quan hệ giữa phép cộng - H/sinh, giáo viên nhận xét tính đ

Trang 1

Tuần 14: ( Từ ngày 29 tháng 11 – ngày 03 tháng 12năm 2010).

Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010.

Học vần

Bài 55: eng – iêng ( 2 tiết).

I Mục tiêu:

Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng, các từ và câu ứng dụng.

Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.

Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.

II Đồ dùng:

 Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1: Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm

thi đua cho các nhóm

- Nhận xét, ghi bảng, đưa tranh, giải thích

- Viết, đọc và phân tích: bầu rượu, lúng túng

Trang 2

- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy

trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa e

- Nhận xét, ghi điểm Treo tranh

- Ghi bảng đoạn ứng dụng trang 112

Dù ai nói ngả, nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét, đọc mẫu, lưu ý h/sinh ngắt

hơi sau dấy phảy, nghỉ ở dấu chấm

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm

- Nhận xét cho điểm

b Luyện viết.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài

- Đọc trơn, phân tích cá nhân

- Nhận xét

- Đọc cá nhân: eng – xẻng – lưỡi xẻng

- So sánh các vần: eng, iêng 2 – 3 h/sinh.

- Tìm, và phân tích các chữ ghi tiếng có vần mới học, đọc và phân tích cá nhân

Trang 3

c Luyện nói: Treo tranh.

- Gợi ý: Trong tranh vẽ những gì?

- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu

- Con hãy chỉ cho cô và các bạn biết đâu

là cái giếng?

- Những tranh này đều nói về cái gì?

- Quan sát, nêu chủ đề luyện nói:Ao, hồ giếng.

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

 H/sinh thuộc bảng trừ trong phạm vi 8

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh làm bảng: … + 3 = 8 7 - … = 7

2 Giới thiệu bài:

3 Hướng dẫn h/sinh thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

8 – 1 = 7 8 – 7 = 1.

Gắn lên bảng hoặc treo tranh hướng dẫn h/s quan sát để nêu thành bài toán: “

Tất cả có mấy ngôi sao?” ( Có 8 ngôi sao) “ Có mấy ngôi sao ở phần bên phải?” ( Có 1 ngôi sao) “ Hỏi còn lại bao nhiêu ngôi sao ở phần bên trái?” ( Có 7 ngôi sao) 3- 4 h/sinh nêu lại bài toán.

- H/sinh trả lời, giáo viên hướng dẫn h/sinh trả lời thành câu: “ 8 ngôi sao bớt 1

ngôi sao còn 7 ngôi sao”.

Trang 4

- G/v chỉ vào tranh gợi ý để h/sinh nêu:“ 8 bớt 1 còn 7 ” ta viết như sau: 8 – 1 = 7.

- Giáo viên ghi bảng: 8 – 1 = 7 H/sinh đọc: Cá nhân, nhóm, lớp.

- Hướng dẫn h/sinh tự điền số 7 vào phép tính 8 – 1 = … h/sinh đọc cá nhân

Giúp h/sinh quan sát hình vẽ tự nêu được kết quả của phép tính trừ: 8 – 7 rồi

tự viết kết quả vào đó : 8 – 7 = 1.

- Giáo viên ghi bảng : 8 – 1 = 7 8 – 7 = 1 cho h/sinh đọc.

- Gợi ý h/sinh nhận xét t/chất giao hoán của phép cộng

4 Hướng dẫn h/sinh thực hành trừ trong phạm vi 8:

Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh cách ghi phép tính trừ theo cột dọc

- Giáo viên hướng dẫn làm mẫu phép tính thứ nhất

- H/sinh làm vở các phép tính còn lại Lưu ý h/sinh cách trình bày

- 3 h/sinh lên chữa bài Giáo viên chấm một số bài

- H/sinh nhận xét

- Giáo viên đưa đap án, nhận xét

Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Tính:

- Tổ chức cho h/sinh điền miệng theo hình thức trò chơi: “ Xì điện” cột 1.

- Giáo viên chỉ định bạn thứ nhất nêu kết quả của phép cộng: 1 + 7 nếu h/sinh ấy trả lời đúng được cả lớp thưởng một tràng pháo tay và được quyền chỉ định bạn khác trả lời kết quả phép tính tiếp theo Nếu trả lời sai bạn đó nhận được sự im lặng của các bạn trong lớp và phải đứng im

- Hướng dẫn h/sinh nhận xét kết quả của cột 1, nhận ra mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, nêu cách làm nhanh: Vận dụng mối quan hệ giữa phép cộng

- H/sinh, giáo viên nhận xét tính điểm thi đua

- Giáo viên chấm một số bài

Bài 3: Giáo viên nêu yêu cầu của bài, hướng dẫn h/sinh cách làm: Tính

theo 2 bước

- Tổ chức cho h/sinh làm theo nhóm 4, yêu cầu giải thích cách làm trong

nhóm

Trang 5

- Một số nhóm cử đại diện lên trình bày.

- Các nhóm khác nhận xét Nêu nhận xét về kết quả của các phép tính, dãy

tính trong cột ( đều bằng nhau), giải thích.

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm điểm thi đua

Bài 4: Treo tranh, hướng dẫn h/sinh nhìn tranh nêu bài toán rồi viết phép

tính tương ứng

- H/sinh làm bài cá nhân

- 1 h/sinh lên chữa Giáo viên chấm một số bài

- Một số h/sinh nhận xét và nêu bài toán tương ứng với phép tính của bạn

IV Củng cố - Dặn dò:

 H/sinh thi đọc thuộc các công thức trừ trong phạm vi 8

 Nhận xét giờ học, hướng dẫn h/sinh làm bài 3 cột 2,3, bài 4 với những tranh còn lại

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Luyện tập

_

Đạo đức

Đi học đều và đúng giờ ( tiết 1).

I Mục tiêu: Giúp học sinh :

 Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

 Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

 Biết nhiệm vụ của h/sinh là phải đi học đều và đúng giờ

 Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ

II Đồ dùng:

 Vở bài tập đạo đức 1, tranh bài tập 1, 4

 Công ước Quốc tế về quyền trẻ em

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: H/sinh quan sát tranh, thảo luận nhóm bài tập 1.

- Giáo viên giới thiệu tranh và hướng dẫn h/sinh thảo luận nhóm xem chuyện

gì sẽ xảy ra với hai bạn?

- H/sinh thảo luận nhóm đôi

- Một số h/sinh trình bày trước lớp, kết hợp chỉ tranh

- Giáo viên: Vì sao Thỏ đi học muộn còn Rùa tuy chậm chạp nhưng lại đến lớp đúng giờ?

- Qua câu chuyện con thấy nên học tập bạn nào? Vì sao?

- Cả lớp trao đổi bổ sung

Giáo viên kết luận:

- Thỏ la cà nên đi học muộn

- Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng nên đã đến lớp đúng giờ Bạn Rùa thật đáng khen

Trang 6

2 Hoạt động 2: H/sinh đóng vai theo tình huống: “Trước giờ đi học”.

 Giáo viên chia nhóm và yêu cầu hai h/sinh ngồi cạnh nhau làm thành một nhóm đóng vai hai nhân vật chính trong tình huống

 Các nhóm h/sinh thảo luận, chuẩn bị đóng vai

 H/sinh trình bày trước lớp

 H/sinh nhận xét và thảo luận: Nếu con có mặt ở đó con sẽ nói gì với bạn? Vìsao?

3 Hoạt động 3: H/sinh liên hệ.

- Bạn nào trong lớp hay đi học muộn?

- Con hãy kể những việc cần làm để đi học đúng giờ

Kết luận: Được đi học là quyền lợi của trẻ em Đi học đúng giờ giúp các

em thực hiện tốt quyền được đi học của mình.

- Để đi học đúng giờ cần phải:.

+ Chuẩn bị quần, áo, sách vở đầy đủ từ tối hôm trước.

+ Không thức khuya.

+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để dậy đúng giờ.

IV Củng cố - Dặn dò:

 H/sinh tự liên hệ và kể những việc mình đã làm để di học đúng giờ

 Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị cho tiết 2

Luyện viết từ: xà beng, cái kiềng.

Làm đúng các bài tập bài 55 vở: Thực hành Tiếng Việt.

II Đồ dùng:

Vở: Thực hành Tiếng Việt.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

Trang 7

- Nhận xét, ghi điểm.

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, tính điểm thi đua

b Luyện viết bảng con:

Từ: xà beng.

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

thanh

- Nhận xét, sửa

Từ: cái kiềng dạy tương tự Yêu

cầu h/sinh giải thích luật chính tả:

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

- Gợi ý hướng dẫn h/sinh quan sát tranh,

tìm hiểu nội dung tranh rồi nhẩm thầm

các từ dưới tranh, lựa chọn vần eng, iêng

điền cho phù hợp

- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh

nhẩm thầm rồi lựa chọn điền cho phù

- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang:57

- Nêu yêu cầu: NH

- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả

- Nhận xét

- 1 H/sinh nêu yêu cầu của bài

- 1 h/sinh làm mẫu lên điền vào tranh và

từ thứ nhất: Bồ câu bay liệng.

Trang 8

- Nhận xét, chấm điểm thi đua.

Phần: NC.

- Nhận xét gợi ý h/sinh nối các từ ở cột

bên trái với các từ ở cột bên phải để tạo

thành câu

- Đưa đáp án:

- Nhận xét, chấm một số bài

Phần viết.

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các

từ: xà beng, cái kiềng cỡ vừa, đều nét

 Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ

Dặn h/sinh chuẩn bị bài 56: uông, ương

Tập viết

Vui mừng, sầu riêng, con yểng, lười biếng.

I Mục tiêu:

 Rèn kỹ năng viết theo quy trình liền mạch

miệng tươi cười.

Trang 9

Yêu cầu: H/sinh viết các từ : vui mừng, sầu riêng, con yểng, lười biếng đúng

quy trình, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét

II Đồ dùng:

 Bảng phụ, vở viết, bảng tay, chữ mẫu

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài ghi bảng.

3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.

Từ: vui mừng.

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

Lưu ý h/sinh nét nối từ v, m sang vần

ui, vần ưng, khoảng cách giữa các con

chữ trong chữ, các chữ trong từ

- Nhận xét bổ sung

Các từ còn lại dạy tương tự Lưu ý

h/s khi viết các nét nối và vị trí các dấu

- Sửa ( nếu sai).

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

- Viết bài

- Soát lỗi sau khi viết xong

VI Củng cố - Dặn dò.

 H/s nêu tư thế ngồi viết đúng

 Giáo viên nhận xét giờ học, khen những h/sinh viết đẹp , có nhiều tiến bộ

Dặn h/s chuẩn bị bài 56: Uông - ương.

Trang 10

 Biết viết phép tính thích hợp với hình vẽ.

II Đồ dùng:

Bảng phụ ghi bài 4, tranh vẽ bài 5

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc nối tiếp bảng cộng, trừ trong phạm vi 8.

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán 1/1 trang: 48

- 49.

Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- H/sinh làm vào vở

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh cách ghi phép tính cộng theo cột dọc

- Giáo viên hướng dẫn làm mẫu phép tính thứ nhất

8 8 8 8 8 8

- - - - -

5 7 4 3 1 2

3

Cần lưu ý h/sinh: - Viết các số sao cho thẳng cột Thực hành tính và ghi kết quả ở dưới vạch ngang sao cho thẳng cột - H/sinh làm bài - 3 H/sinh chữa bài Giáo viên đi chấm một số bài - H/sinh nhận xét bài chữa - Giáo viên đưa đáp án, nhận xét Bài 2 H/sinh nêu yêu cầu: Tính. - 1 – 2 h/sinh nêu cách làm: Chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận - Các nhóm trình bày, giải thích cách điền - H/sinh nhận xét - Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, tính điểm thi đua Bài 3: Hướng dẫn tương tự Bài 4: H/sinh nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào .

- Giáo viên gợi ý , hướng dẫn h/sinh nêu cách làm: Dựa vào các bảng cộng, đã học để điền

- 3 h/sinh làm mẫu cột 1, nêu nhận xét về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- H/sinh làm bài cá nhân

- 2 h/sinh lên chữa Giáo viên chấm một số bài

- H/sinh nhận xét, giải thích cách điền

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét

Trang 11

Bài 5: Treo bảng phụ: H/sinh quan sát và nêu yêu cầu: Viết phép tính thích

hợp

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh làm bài theo nhóm đôi

- H/sinh trong nhóm lần lượt nêu bài toán sau đó viết phép tính tương ứng với bài toán vừa nêu, giải thích trong nhóm

- 2 h/sinh lên chữa

- H/sinh giáo viên nhận xét

IV Củng cố - Dặn dò:

 Thi đọc nối tiếp bảng cộng, trừ trong phạm vi 8

 Nêu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường,các từ và câu ứng dụng.

Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường.

Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng.

II Đồ dùng:

 Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1: Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

- Viết, đọc và phân tích: con yểng, kiễng chân, giải thích cách viết.

Trang 12

- Nhận xét, ghi bảng.

- Nhận xét, bổ sung Đánh vần, đọc trơn

mẫu

- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm

thi đua cho các nhóm

- Nhận xét, ghi bảng, đưa tranh, giải thích

- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy

trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa u

sang ô, sang ng

- Nhận xét bổ sung, sửa một số lỗi sai

Từ: quả chuông, vần ương từ con

đường hướng dẫn tương tự.

4 Luyện tập: ( tiết 2).

a Luyện đọc.

- Nhận xét, ghi điểm Treo tranh

- Ghi bảng đoạn ứng dụng trang 115

Nắng đã lên Lúa trên nương đã

- Phân tích tiếng chuông ghép chữ ghi tiếng chuông.

Trang 13

chín Trai gái bản mường cùng vui vào

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài

c Luyện nói: Treo tranh.

- Gợi ý: Trong tranh vẽ gì?

- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu

- Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?

- Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?

- Tìm đọc và phân tích các chữ ghi tiếng

có vần mới học

- Nhận xét

- Đọc đoạn ứng dụng cá nhân 2 – 3 h/sinh

I Mục tiêu: Tiếp tục giúp h/sinh:

 H/sinh thuộc bảng trừ trong phạm vi 8

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc nối tiếp bảng trừ trong phạm vi 8.

2 Giới thiệu bài.

Trang 14

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong SGK trang 75.

Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính:

- Tổ chức cho h/sinh điền miệng theo hình thức trò chơi: “ Xì điện”cột1.

- Giáo viên chỉ định bạn thứ nhất nêu kết quả của phép trừ : 7 + 1 = nếu h/sinh ấy trả lời đúng được cả lớp thưởng một tràng pháo tay và được quyền chỉ định bạn khác trả lời kết quả phép tính tiếp theo Nếu trả lời sai bạn đó nhận được sự im lặng cảu các bạn trong lớp và phải đứng im

- H/sinh nhận xét các kết quả của cột 1, nêu cách tính nhanh dựa vào mối

quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, t/chất giao hoán của phép cộng ( với h/sinh có

thể sử dụng que tính).

- Hướng dẫn h/sinh vận dụng làm cột 2 vào vở

- 1 h/sinh lên chữa Một số h/sinh đọc kết quả, nhận xét, giải thích cách làm

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số bài

Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Điền số vào chỗ chấm.

- Giáo viên gợi ý , hướng dẫn h/sinh nêu cách làm: Dựa vào các bảng

cộng, trừ đã học để làm ( Với h/sinh yếu hướng dẫn sử dụng que tính).

- 1 h/sinh làm mẫu: + 3

- H/sinh làm nhóm 8, giải thích trong nhóm

- Các nhóm thảo luận, làm bài

- Đại diện các nhóm lên chữa

- H/sinh nhận xét, giải thích cách điền

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét Chấm điểm thi đua

Bài 3: H/sinh quan sát nêu yêu cầu: Tính.

- Hướng dẫn h/sinh làm mẫu: 4 + 3 + 1 =

- Bước 1: Thực hiện từ trái qua phải tính: 4 + 3 = 7

- Bước 2: lấy 7 + 1 = 8 Vậy: 4 + 3 + 1 = 8

- H/sinh làm bài vào bảng con

- H/sinh, giáo viên nhận xét

Bài 4: Treo tranh Hướng dẫn h/sinh quan sát tranh, nêu bài toán theo tranh,

rồi viết phép tính tương ứng với bài toán ( khuyến khích h/sinh nêu theo nhiều cách)

- Với h/sinh yếu chỉ yêu cầu viết đúng phép tính theo tranh

- H/sinh làm bài Giáo viên theo dõi, chấm một số bài

- 2 h/sinh lên chữa, nêu bài toán theo phép tính mình viết

- H/sinh, giáo viên nhận xét, ghi điểm thi đua

IV Củng cố - Dặn dò:

 Thi đọc nối tiếp bảng trừ trong phạm vi 8

Nhận xét giờ học.Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Luyện tập.

Trang 15

Tự nhiên xã hội

An toàn khi ở nhà.

I Mục tiêu: Giúp h/sinh;

 Kể tên một số vật trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu, gay bỏng, cháy

 Biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra

Bước 1: Hướng dẫn h/sinh quan sát các hình trong bài 14 trang 30 trong SGK, hướng

dẫn h/sinh làm việc theo cặp:

- Quan sát các hình trang 30 Nói về nội dung từng hình, dự kiến điều gì có thể xảy ra

Bước 2: H/sinh trình bày trước lớp.

Giáo viên: Khi dùng dao hoặc những đồ dùng dễ vỡ và sắc, nhọn cần phải rất cẩn thận để tránh bị đứt tay.

- Những đồ dùng kể trên cần để xa tầm với của các em nhỏ.

2 Hoạt động 2: Đóng vai.

Mục tiêu: Nên tránh chơi gần lửa và những chất gây cháy.

Bước 1: Giáo viên hướng dẫn h/sinh làm việc theo nhóm 4.

- Giáo viên giao nhiệm vụ: Quan sát các hình ở trang 31 SGK đóng vai thể hiện lời nói, hành động phù hợp với từng tình huống xảy ra trong hình

- Các nhóm làm việc theo hướng dẫn của giáo viên

Bước 2: H/sinh trình bày trước lớp.

- H/sinh, giáo viên nhận xét, bổ sung

Giáo viên kết luận: Không được để đèn dầu hoặc các vật gây cháy khác trong màn hay gần những đồ dùng dễ bắt lửa.

- Nên tránh xa các vật hoặc các vật có thể gây bỏng, cháy.

- Khi sử dụng các đồ điện phải hết sức cẩn thận, không sờ vào phích cắm ổ điện, dây dãn đề phòng chúng bị hở mạch Điện giật có thể gây chết người.

IV Củng cố - Dặn dò.

 Giáo viên nhận xét giờ học

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Lớp học.

Chiều:

Trang 16

Luyện tập.

I Mục tiêu: Tiếp tục giúp h/sinh:

 H/sinh thuộc bảng trừ trong phạm vi 8

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc nối tiếp bảng trừ trong phạm vi 8.

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán 1/1 trang: 49

- 50.

Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh cách ghi phép tính trừ theo cột dọc

- Giáo viên hướng dẫn làm mẫu phép tính thứ nhất

- H/sinh làm vở các phép tính còn lại Lưu ý h/sinh cách trình bày

- 3 h/sinh lên chữa bài Giáo viên chấm một số bài

- H/sinh nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét

Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- Giáo viên gợi ý , hướng dẫn h/sinh nêu cách làm: Tính theo 2 bước

- 1 h/sinh làm mẫu: 8- 3 + 2 =

- Bước 1: Thực hiện từ trái qua phải lấy 8 trừ 3 bằng 5

- Bước 2: lấy 5 cộng 2 bằng 7 Vậy: 8 – 3 + 2 = 7

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- H/sinh làm bài 3 H/sinh lên chữa

- H/sinh nhận xét, giải thích cách điền

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét Chấm một số bài

Bài 3: Treo bảng phụ, h/sinh nêu yêu cầu: Nối phép tính với kết quả đúng.

- Hướng dẫn h/sinh nêu cách làm:

- Tính nhẩm kết quả của phép tính rồi lựa chọn và nối với số chỉ kết quẩ đúng của phép tính đó: VD: Nối phép tính 8 – 3 với số 5 Vì 8 – 3 = 5

- H/sinh chia làm 3 tổ Mỗi tổ cử 7 đại diện lên thi điền nối tiếp Trong vòng 3 phút tổ nào nối nhanh, đúng sẽ thắng

- Các tổ thảo luận, cử đại diện lên thi nối

- H/sinh nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, tính điểm thi đua

Bài 4: Treo tranh: H/sinh quan sát và nêu yêu cầu: Nối với số thích hợp.

Trang 17

- Hướng dẫn tương tự bài 3.

- H/sinh làm cá nhân

- Giáo viên chấm một số bài 3 h/sinh lên chữa

- H/sinh, giáo viên nhận xét

Luyện viết các từ: ruộng lúa, nhà trường.

Làm đúng các bài tập bài 56 vở: Thực hành Tiếng Việt.

II Đồ dùng:

Vở: Thực hành Tiếng Việt.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

Vương Hàng ngày đến trường Dương

thường rẽ xuống đường Trần Phú rủ

- Viết bảng: luống rau, đường bừa.

- Nhận xét

- 2 – 3 h/sinh đọc bài 56

- Mở SGK trang: 114 – 115

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp, kết hợp phân tích

- Nhận xét

- 2 – 3 h/sinh đọc cả bài

- Nhận xét

- Thi ghép các chữ ghi tiếng, từ có chứa

vần uông, ương đọc và phân tích.

Trang 18

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

thanh

- Nhận xét, sửa

Từ: nhà trường dạy tương tự.

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

- Gợi ý hướng dẫn h/sinh quan sát tranh,

tìm hiểu nội dung tranh rồi nhẩm thầm

các từ dưới tranh, lựa chọn vần uông,

ương điền cho phù hợp.

- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh

nhẩm thầm rồi lựa chọn điền cho phù

hợp

- Đưa đáp án

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp Phân tích các chữ ghi tiếng có vần uông, ương

- Nhận xét

- Phân tích từ, nêu quy trình viết

- Viết bảng

- Nhận xét

- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang:58

- Nêu yêu cầu: NH

- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả

- Nhận xét

- 1 H/sinh nêu yêu cầu của bài

- 1 h/sinh làm mẫu lên điền vào tranh và

từ thứ nhất: Dì Tư đi xuồng.

Trang 19

- Nhận xét, chấm điểm thi đua.

Phần: NC.

- Nhận xét gợi ý h/sinh nối các từ ở cột

bên trái với các từ ở cột bên phải để tạo

thành câu

- Đưa đáp án

- Nhận xét, chấm một số bài

Phần viết.

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các

từ: ruộng lúa, nhà trường cỡ vừa, đều

 Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ

Dặn h/sinh chuẩn bị bài 57: ang, anh

Đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh, các từ và câu ứng dụng.

Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh.

Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng.

Mẹ địu con lên nương.

Trâu bò đã vào chuồng .

Trang 20

II Đồ dùng:

 Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1: Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm

thi đua cho các nhóm

- Nhận xét, ghi bảng, đưa tranh, giải thích

- Nhận xét, sửa Đọc mẫu, giảng một số

- Viết, đọc và phân tích: ruộng lúa, chai tương.

- Đọc cá nhân: ang –bàng– cây bàng

- So sánh các vần: ang, anh 2 – 3 h/sinh.

- Tìm, và phân tích các chữ ghi tiếng có vần mới học, đọc và phân tích cá nhân

Trang 21

- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy

trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa a

- Nhận xét, ghi điểm Treo tranh

- Ghi bảng đoạn ứng dụng trang 117

- Nhận xét, đọc mẫu, lưu ý h/sinh ngắt

hơi sau mỗi dòng thơ, nghỉ ở dấu chấm

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm

- Nhận xét cho điểm

b Luyện viết.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài

c Luyện nói: Treo tranh.

- Gợi ý: Trong tranh vẽ những gì?Đây là

cảnh ở nông thôn hay thành phố?

- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu

- Trong tranh mọi người đang đi đâu?

Trang 22

- Buổi sáng con thường làm những công

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh làm bảng: … + 3 = 8 8 - … = 5

2 Giới thiệu bài:

3 Hướng dẫn h/sinh thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9

8 + 1 = 9 1 + 8 = 9.

- Gắn lên bảng hoặc treo tranh hướng dẫn h/s quan sát để nêu thành bài toán: “ Có 8

cái mũ, thêm1 cái mũ nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu cái mũ?” 3- 4 h/sinh nêu lại bài

toán

- Giáo viên vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu: “ 8 cộng 1 bằng mấy?” H/sinh quan sát và trả lời: “ Tám cộng một bằng chín”

- Giáo viên ghi bảng: 8 + 1 = 9 H/sinh đọc: Cá nhân, nhóm, lớp.

- H/sinh tự điền số 9 vào phép tính: 8 + 1 = …

Giáo viên nêu: “ 1 cộng với 8 bằng mấy?” ( chín) Giáo viên ghi bảng: 1 + 8 = 9 H/sinh đọc Hướng dẫn h/sinh nhận ra: “ 8 + 1 cũng như 1 + 8”.

7 + 2 = 9 2 + 7 = 9 6 + 3 = 9 3 + 6 = 9 và 5 + 4 = 9 4 + 5 = 9

hướng dẫn tương tự

 Hướng dẫn h/sinh thi học thuộc các công thức:

Trang 23

8 + 1 = 9 7 + 2 = 9 6 + 3 = 9 5 + 4 = 9

1 + 8 = 9 2 + 7 = 9 3 + 6 = 9 4 + 5 = 9.

- Giáo viên đặt các câu hỏi để h/sinh bước đầu biết: 5 + 4 = 4 + 5 = 6 + 3 = 3

+ 6 = 7 + 2 = 2 + 7 = 1 + 8 = 8 + 1 ( Vì cùng bằng 9).

4 Hướng dẫn h/sinh thực hành cộng trong phạm vi 9:

Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính

- H/sinh làm vào vở

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh cách ghi phép tính cộng theo cột dọc

- Giáo viên hướng dẫn làm mẫu phép tính thứ nhất

- Viết các số sao cho thẳng cột, dấu + viết giữa hai số hơi lệch về bên trái,

kẻ vạch ngang sau khi viết xong Thực hành tính và ghi kết quả ở dưới vạch ngang sao cho thẳng cột

- H/sinh làm bài

- 3 H/sinh chữa bài Giáo viên đi chấm một số bài

- H/sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét

Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Tính:

- Tổ chức cho h/sinh điền miệng theo hình thức trò chơi: “ Xì điện” cột 1.

- Giáo viên chỉ định bạn thứ nhất nêu kết quả của phép cộng: 2 + 7 nếu h/sinh ấy trả lời đúng được cả lớp thưởng một tràng pháo tay và được quyền chỉ định bạn khác trả lời kết quả phép tính tiếp theo Nếu trả lời sai bạn đó nhận được sự im lặng cảu các bạn trong lớp và phải đứng im

- H/sinh nhận xét các kết quả của cột 1, nêu cách tính nhanh dựa vào mối

quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, t/chất giao hoán của phép cộng ( với h/sinh yếu

có thể sử dụng que tính).

- Hướng dẫn h/sinh vận dụng làm cột 2 vào vở

- 1 h/sinh lên chữa Một số h/sinh đọc kết quả, nhận xét, giải thích cách làm

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu của bài, giáo viên hướng dẫn h/sinh cách làm.

- Tổ chức cho h/sinh làm theo nhóm 4, yêu cầu giải thích cách làm trong

nhóm

- Một số nhóm cử đại diện lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm điểm thi đua

Bài 4: Phần a: Treo tranh, hướng dẫn h/sinh nhìn tranh nêu bài toán rồi

viết phép tính tương ứng ( Khuyến khích h/sinh nêu theo nhiều cách).

Trang 24

- H/sinh làm bài cá nhân.

- 2 h/sinh lên chữa Giáo viên chấm một số bài

- Một số h/sinh nhận xét và nêu bài toán tương ứng với phép tính của bạn

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài ghi bảng.

3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.

Vần: eng.

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

- Nhận xét bổ sung

Các vần từ còn lại h/dẫn tương

tự.Lưu ý h/s khi viết chú ý nét nối và vị

trí của các dấu thanh trong chữ, khoảng

cách giữa chữ với chữ trong từ, câu

- Viết bảng: rau muống, phương hướng.

- Nhận xét

- 2 h/s đọc bài viết

- Quan sát, nêu nhận xét về độ cao, phân tích vần điểm đặt phấn, điểm dừng, nét nối

- Viết bài

- Nhận xét

- Sửa ( nếu sai).

Trang 25

4 Hướng dẫn h/s viết vở.

- Nêu nội dung yêu cầu bài 55

- Theo dõi, giúp đỡ h/s yếu

 Hướng dẫn h/sinh sửa một số lỗi sai cơ bản ở nhà

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 58: Ênh - inh

Luyện viết các từ: kiến càng, cành cây.

Làm đúng các bài tập bài 57 vở: Thực hành Tiếng Việt.

II Đồ dùng:

Vở: Thực hành Tiếng Việt.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

a Luyện đọc:

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, tính điểm thi đua

b Luyện viết bảng con:

- Nhận xét

- 2 – 3 h/sinh đọc cả bài

- Nhận xét

- Thi ghép các chữ ghi tiếng, từ có chứa

vần ang, anh đọc và phân tích.

- Phân tích từ, nêu quy trình viết

Trang 26

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

thanh

- Nhận xét, sửa

Từ: cành cây dạy tương tự.

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

Phần: NH.

- Hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm các từ và

quan sát tranh rồi lựa chọn nối tranh với

các từ với tranh sao cho phù hợp

- Đưa đáp án, nhận xét Chấm một số bài

Phần: ĐV Treo bảng phụ.

- Gợi ý hướng dẫn h/sinh quan sát tranh,

tìm hiểu nội dung tranh rồi nhẩm thầm

các từ dưới tranh, lựa chọn vần ang, anh

điền cho phù hợp

- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh

nhẩm thầm rồi lựa chọn điền cho phù

hợp

- Đưa đáp án

- Nhận xét, chấm điểm thi đua

Phần: NC.

- Nhận xét gợi ý h/sinh nối các từ ở cột

bên trái với các từ ở cột bên phải để tạo

- Viết bảng

- Nhận xét

- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang: 59

- Nêu yêu cầu: NH

- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả

- Nhận xét

- 1 H/sinh nêu yêu cầu của bài

- 1 h/sinh làm mẫu lên điền vào tranh và

Trang 27

thành câu.

- Đưa đáp án

- Nhận xét, chấm một số bài

Phần viết.

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các

từ: kiến càng, cành cây cỡ vừa, đều nét

 Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ

Dặn h/sinh chuẩn bị bài 58: ênh - inh

Trang 28

1 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc nối tiếp bảng cộng trong phạm vi 9.

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán 1/1 trang: 50

- 51.

Bài 1: : H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh cách ghi phép tính cộng theo cột dọc

- Giáo viên hướng dẫn làm mẫu phép tính thứ nhất

- 3 H/sinh chữa bài Giáo viên đi chấm một số bài

- H/sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét

Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- 1 – 2 h/sinh nêu cách làm:

- H/sinh làm mẫu miệng phép tính: 7 + 2 = 9

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- H/sinh làm bài vào vở Với h/sinh yếu có thể hướng dẫn sử dụng que tính

- 4 H/sinh lên chữa

- H/sinh nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số bài

Bài 3 H/sinh nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào .

- 1 h/sinh làm mẫu:

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- H/sinh làm bài

- H/sinh thảo luận nhóm 8 và làm bài, giải thích trong nhóm

- Các nhóm cử đại diện lên trình bày, giải thích

- H/sinh nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm điểm thi đua

Bài 4: Treo tranh: H/sinh quan sát và nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp.

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh làm bài theo nhóm đôi

- H/sinh trong nhóm lần lượt nêu bài toán sau đó viết phép tính tương ứng với bài toán vừa nêu, giải thích trong nhóm

- 2 h/sinh lên chữa

Trang 29

- H/sinh giáo viên nhận xét.

IV Củng cố - Dặn dò:

 Thi đọc nối tiếp bảng cộng trong phạm vi 9

 Nêu t/chất giao hoán của phép cộng

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

 H/sinh thuộc bảng trừ trong phạm vi 9

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh làm bảng: … + 3 = 9 7 - … = 5

2 Giới thiệu bài:

3 Hướng dẫn h/sinh thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

9 – 1 = 8 9 – 8 = 1.

Gắn lên bảng hoặc treo tranh hướng dẫn h/s quan sát để nêu thành bài toán: “

Tất cả có mấy cái áo?” ( Có 9 cái áo) “ Có mấy cái áo ở phần bên phải?” ( Có 1 cái áo) “ Hỏi còn lại bao nhiêu cái áo ở phần bên trái?” ( Có 8 cái áo) 3- 4 h/sinh

nêu lại bài toán

- H/sinh trả lời, giáo viên hướng dẫn h/sinh trả lời thành câu: “ 9 cái áo bớt 1 cái áo

còn 8 cái áo”.

- G/v chỉ vào tranh gợi ý để h/sinh nêu:“ 9 bớt 1 còn 8 ” ta viết như sau: 9 – 1 = 8.

- Giáo viên ghi bảng: 9 – 1 = 8 H/sinh đọc: Cá nhân, nhóm, lớp.

- Hướng dẫn h/sinh tự điền số 8 vào phép tính 9 – 1 = … h/sinh đọc cá nhân

Trang 30

Giúp h/sinh quan sát hình vẽ tự nêu được kết quả của phép tính trừ: 9 – 8 rồi

tự viết kết quả vào đó : 9 – 8 = 1.

- Giáo viên ghi bảng : 9 – 1 = 8 9 – 8 = 1 cho h/sinh đọc.

- Gợi ý h/sinh nhận xét t/chất giao hoán của phép cộng

4 Hướng dẫn h/sinh thực hành trừ trong phạm vi 9:

Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh cách ghi phép tính trừ theo cột dọc

- Giáo viên hướng dẫn làm mẫu phép tính thứ nhất

- H/sinh làm bảng con các phép tính còn lại Lưu ý h/sinh cách trình bày

- 3 h/sinh lên chữa bài

- H/sinh , giáo viên nhận xét

Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Tính:

- Tổ chức cho h/sinh điền miệng theo hình thức trò chơi: “ Xì điện” cột 1.

- Giáo viên chỉ định bạn thứ nhất nêu kết quả của phép cộng: 8 + 1 nếu h/sinh ấy trả lời đúng được cả lớp thưởng một tràng pháo tay và được quyền chỉ định bạn khác trả lời kết quả phép tính tiếp theo Nếu trả lời sai bạn đó nhận được sự im lặng cảu các bạn trong lớp và phải đứng im

- Hướng dẫn h/sinh nhận xét kết quả của cột 1, nhận ra mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, nêu cách làm nhanh: Vận dụng mối quan hệ giữa phép cộng

- H/sinh, giáo viên nhận xét tính điểm thi đua

- Giáo viên chấm một số bài

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu của bài, hướng dẫn h/sinh cách làm: Điền số?

- Tổ chức cho h/sinh làm theo nhóm 4, yêu cầu giải thích cách làm trong

nhóm

- Một số nhóm cử đại diện lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét Nêu nhận xét về kết quả của các phép tính, giảithích

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm điểm thi đua

Bài 4: Treo tranh, hướng dẫn h/sinh nhìn tranh nêu bài toán rồi viết phép

tính tương ứng

Trang 31

- H/sinh làm bài cá nhân.

- 1 h/sinh lên chữa Giáo viên chấm một số bài

- Một số h/sinh nhận xét và nêu bài toán tương ứng với phép tính của bạn

IV Củng cố - Dặn dò:

 H/sinh thi đọc thuộc các công thức trừ trong phạm vi 9

 Nhận xét giờ học, hướng dẫn h/sinh làm bài 2 cột 4, bài 3 bảng 2

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Luyện tập

Luyện viết các từ: thông minh, mông mênh.

Làm đúng các bài tập bài 58 vở: Thực hành Tiếng Việt.

II Đồ dùng:

Vở: Thực hành Tiếng Việt.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

- Nhận xét

- 2 – 3 h/sinh đọc cả bài

- Nhận xét

- Thi ghép các chữ ghi tiếng, từ có chứa

vần inh, ênh đọc và phân tích.

Trang 32

đội biên phòng đóng ở Quảng Ninh

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm cá nhân,

nhóm

b Luyện viết bảng con:

Từ: thông minh.

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

thanh

- Nhận xét, sửa

Từ: mông mênh dạy tương tự.

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

- Gợi ý hướng dẫn h/sinh quan sát tranh,

tìm hiểu nội dung tranh rồi nhẩm thầm

các từ dưới tranh, lựa chọn vần inh, ênh

điền cho phù hợp, đúng luật chính tả

- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh

nhẩm thầm rồi lựa chọn điền cho phù

- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang: 60

- Nêu yêu cầu: NH

- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả

- Nhận xét

- 1 H/sinh nêu yêu cầu của bài

- 1 h/sinh làm mẫu lên điền vào tranh và

Trang 33

- Nhận xét, chấm điểm thi đua.

Phần: NC.

- Nhận xét gợi ý h/sinh nối các từ ở cột

bên trái với các từ ở cột bên phải để tạo

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các

từ: thông minh, mông mênh cỡ vừa, đều

 Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ

Dặn h/sinh chuẩn bị bài 59: Ôn tập.

Thể dục

Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản – Trò chơi vận động.

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

 Biết cách thực hiện phối hợp các tư thế đứng đưa hai tay ra trước, đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V

 Làm quen với tư thế đứng đưa một chân ra trước , hai tay chống hông

 Biết cách chơivà tham gia chơi được trò chơi: Chạy tiếp sức

II Địa điểm và phương tiện:

Trên sân trường Giáo viên dọn vệ sinh nơi tập, chuẩn bị 1 còi, 2 – 4 lá cờ và

kẻ sân cho trò chơi

Trang 34

- Giáo viên cho lớp ra sân, xếp thành 2 hàng ngang, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học: 1 – 2 phút, dành 1 phút cho h/sinh sửa lại trang phục.

- Đứng vỗ tay hát: 1 – 2 phút

- Giạm chân tại chỗ, đếm theo nhịp 1- 2,1 – 2 : 1 – 2 phút

- Tập hợp hàng dọc, donmgs hàng, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái: 1 – 2 phút

- Trò chơi: “ Diệt các con vật có hại” 1 – 2 phút.

1 Phần cơ bản:

a Ôn phối hợp: 1 – 2 lần, 2 x 4 nhịp.

- Nhịp 1: Đứng đưa hai tay ra trước, thẳng hướng

- Nhịp 2: Đưa hai tay dang ngang

- Nhịp 3: Đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V

- Nhịp 4: Về THĐCB

Ôn phối hợp 1 – 2 lần: 2 x 4 nhịp.

- Nhịp 1: Đưa chân trái ra trước, hai tay chống hông

- Nhịp 2: Đứng hai tay chống hông

- Nhịp 3: Đưa chân phải ra trước, hai tay chống hông

- Nhịp 4: Về THĐCB

b Trò chơi: “ Chạy tiếp sức”: 8 – 10 phút.

- Giáo viên nêu tên trò chơi, tập hợp h/sinh theo đội hình chơi Giải thích cách chơi

- Giáo viên và một số h/sinh làm mẫu H/sinh theo dõi

- H/sinh chơi thử 1 lần Giáo viên nhận xét

- H/sinh chơi thật

3 Kết thúc:

 Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trường và hát:

2 – 3 phút, sau đó về đứng lại, quay mặt thành hàng ngang

Trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”.

 Giáo viên cùng h/sinh hệ thống bài học

 Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà:

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 14: Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản – Trò chơi.

 Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 52 đến bài 59

Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Quạ và Công.

Trang 35

II Đồ dùng:

 Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1

 Bảng ôn trang: 120 trong SGK

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài:

- Ghi bảng phụ

a Hướng dẫn h/sinh ôn các vần và

chữ ghi vần đã học Treo bảng ôn.

- Nhận xét, sửa phát âm

b Hướng dẫn h/sinh ghép chữ và

vần thành tiếng.

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh ghép các

chữ ghi âm ở cột dọc với các chữ ghi

âm ở hàng ngang tạo thành vần và đọc

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét, tính điểm thi đua

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết

Lưu ý các nét nối và khoảng cách giữa

các chữ ghi âm trong chữ ghi tiếng và vị

trí của các dấu thanh, khoảng cách giữa

các chữ trong tử

- 2 h/sinh viết bảng và đọc: hình tròn, cồng kềnh, giải thích cách viết.

- Nhận diện, nêu quy trình viết

- H/sinh viết bảng con

Trang 36

- Nhận xét bổ sung, sửa lỗi sai.

Từ: nhà rông dạy tương tự.

Ghi bảng:Trên trời mây trắng như

bông… đội mây về làng.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm.

- Nhận xét bổ sung tính điểm thi đua

- Đọc mẫu

- Nhận xét, ghi điểm

b Luyện viết.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi giúp đỡ h/sinh yếu

- Chấm một số bài, nhận xét

C Kể chuyện:

- Treo tranh, dựa vào tranh kể lại

truyện: Quạ và Công.

- Nhận xét bổ sung tính điểm thi đua

- Con hãy nêu ý nghĩa của chuyện?

- Nghe, thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm lên thi tài kể theo tranh

- Nhận xét

- Vội vàng hấp tấp lại thêm tính tham lam

nữa thì chẳng bao giờ làm được việc gì.

IV Củng cố - Dặn dò:

 H/ sinh phát triển các chữ ghi tiếng có trong bài ôn

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Ôn tập.

Toán

Luyện tập

Trang 37

I Mục tiêu:Tiếp tục giúp h/sinh:

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: Một số h/sinh đọc nối tiếp bảng cộng, trừ trong phạm vi 9.

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán 1/1 trang: 51 Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- H/sinh làm vào vở

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh cách ghi phép tính cộng theo cột dọc

- Giáo viên hướng dẫn làm mẫu phép tính thứ nhất

9 9 9 9 9 9 9

- - - - - - -

5 7 3 4 2 1 8 4

Cần lưu ý h/sinh:

- Viết các số cho thẳng cột Thực hành tính và ghi kết quả ở dưới vạch ngang sao cho thẳng cột

- H/sinh làm bài

- 3 H/sinh chữa bài Giáo viên đi chấm một số bài

- H/sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét

Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- H/sinh chơi trò chơi “ xì điện”

Bài 3 H/sinh nêu yêu cầu: Viết số thích hợp vào ô trống.

- 1 – 2 h/sinh nêu cách làm: Chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận

- Các nhóm trình bày

- H/sinh nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, tính điểm thi đua

Bài 5: Treo bảng phụ: H/sinh nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp.

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh làm bài theo nhóm đôi

- H/sinh trong nhóm lần lượt nêu bài toán sau đó viết phép tính tương ứng với bài toán vừa nêu, giải thích trong nhóm

- 2 h/sinh lên chữa

- H/sinh giáo viên nhận xét

Trang 38

Luyện viết từ: khủng long, tiếng chuông.

Làm đúng các bài tập bài 59 vở: Thực hành Tiếng Việt.

II Đồ dùng:

Vở: Thực hành Tiếng Việt.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

a Luyện đọc:

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, tính điểm thi đua

b Luyện viết bảng con:

Từ: khủng long.

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

- Viết bảng: bình minh, nhà rông.

- Nhận xét

- 2 – 3 h/sinh đọc bài 59

- Mở SGK trang: 120 - 121

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp, kết hợp phân tích

Trang 39

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

thanh

- Nhận xét, sửa

Từ: tiếng chuông dạy tương tự.

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

- Gợi ý hướng dẫn h/sinh quan sát tranh,

tìm hiểu nội dung tranh rồi nhẩm thầm

các từ dưới tranh, lựa chọn vần ong, ăng,

ương, anh điền cho phù hợp.

- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh

nhẩm thầm rồi lựa chọn điền cho phù

hợp

- Đưa đáp án

- Nhận xét, chấm điểm thi đua

Phần: NC.

- Nhận xét gợi ý h/sinh nối các từ ở cột

bên trái với các từ ở cột bên phải để tạo

thành câu

- Viết bảng

- Nhận xét

- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang:61

- Nêu yêu cầu: NH

- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả

- Nhận xét

- 1 H/sinh nêu yêu cầu của bài

- 1 h/sinh làm mẫu lên điền vào tranh và

Trang 40

- Đưa đáp án:

- Nhận xét, chấm một số bài

Phần viết.

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các

từ: khủng long, tiếng chuông cỡ vừa, đều

 Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ

Dặn h/sinh chuẩn bị bài 60: Om - am

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ - Viết bảng: buồng chuối, máy tính.

- Nhận xét

Tiếng chuông

vang xa

Ruộng rau

muống sau mưa

lên xanh mơnmởn

hiền lành

Chú khủng long

ăn cỏ

tận mấy cánhđồng

Ngày đăng: 12/05/2015, 17:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w