1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TƯ CHỌN TOÁN 9 (PHƯƠNG - THẢO)

29 398 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tư Chọn Toán 9 (Phương - Thảo)
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Thầy (chưa rõ tên)
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu luyện tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích bài tốn, kĩ năng giải bài tốn bằng cách lập HĐ của thầy HĐ của trị Ghi bảng * HĐ1: Kiểm tra bài cũ Nêu lại các bước giải bài - GV yêu cầu HS kẻ bả

Trang 1

Tuần 21 Ngày soạn: 04/01/09 Tiết 20 Ngày dạy: /09

LUYỆN TẬP VỀ GIẢI BÀI TỐN BẰNG

CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS nắm vững các bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích bài tốn, kĩ năng giải bài tốn bằng cách lập

HĐ của thầy HĐ của trị Ghi bảng

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ

Nêu lại các bước giải bài

- GV yêu cầu HS kẻ bảng

phân tích đại lượng , trình

bày miệng

- Hướng dẫn lại cách lập

bảng

- Cho một HS lên bảng

trình bầy lời giải

- Theo dõi, hướng dẫn cho

- Một HS lên bảng chữa bài

45 / 10 SBT H làm theo các yêu cầu cảu GV

Thời gian HTCV

Năng suất 1 ngày 2ø

người

4 ngày 1

4(CV)Người

1 x ngày

1

x(CV)Người

2 y ngày

1

y(CV)

- Tiếp thu

- Một HS lên bảng làm

- Làm và nhận xét

Bài tập 45 trang 10 SBT:Gọi thời gian để hoàn thànhcông việc của người một vàngười hai theo thứ tự là x;y (ngày) Khi đó ta có:

Năng xuất của hai người làm trong 1 ngày là: 14Năng xuất của người thứ nhất làm trong 1 ngày là: 1xNăng xuất của người thứ hai làm trong 1 ngày là: 1y

Ta có hệ phương trình :

1 1 1

4

9 1 1 4

Trang 2

HS làm

- GV nhận xét và cho điểm

HS - HS dưới lớp nhận xét bài làm trên bảng

Đáp số : x = 12 ; y = 6 Trả lời : Người 1 làm riêng để hoàn thành công việc hế

12 ngày Người 2 làm riêng để hoàn thành công việc hết 6 ngày

* HĐ3:Bài 39 / 25 SGK

-GV gọi một HS đọc đề bài

toán

GV nói : Đây là bài toán

nói về thuế VAT , nếu một

loại hàng có mức thuế

VAT 10% , em hiểu điều

đó như thế nào ?

- GV yêu cầu một HS khác

lên bảng lập bảng phân tích

các đại lượng của bài toán

- GV gọi một HS đứng tại

chõ chọn ẩn

- GV gọi một HS lên bảng

giải tiếp

- GV yêu cầu phần giải hệ

phương trình , HS về nhà

tiếp tục làm

-Một HS đọc đề bài toán

- HS : Nếu một loại hàng có mức thuế VAT 10%

nghĩa là chưa kể thuế , giá của hàng đó là 100 % , kể thêm thuế 10 % , vậy tổng cộng là 110 %

- HS : Gọi số tiến phải trả cho mỗi lọai hàng không kểthuế VAT lần lượt là x và y(triệu đồng )

ĐK : x ; y > 0 Vậy loại hàng thứ nhất , với mức thuế 10% phái trả110

100x ( triệu đồng )Loại hàng thứ 2 , với mức thuế 8% phải trả 108100y ( triệu đồng )

Ta có phương trình :110

100x + 108100y = 2,17 Cả 2 loại hàng với mức thuế 9% phải trả 109100( x+ y)Tacó phương trình :

ĐK : x ; y > 0 Vậy loại hàng thứ nhất , với mức thuế 10% phái trả110

100x ( triệu đồng )Loại hàng thứ 2 , với mức thuế 8% phải trả 108100y ( triệu đồng )

Tó có phương trình :110

100x + 108100y = 2,17 Cả 2 loại hàng với mức thuế 9% phải trả 109100( x+ y)

Ta có phương trình :109

Trang 3

Tuần 22 Ngày soạn: 10/01/09 Tiết 21 Ngày dạy: /09

ƠN TẬP CHƯƠNG III

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố về tập nghiệm của phương trình và hệ hai phương trình

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải hệ phương trình

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trị: Ơn bài và làm bài

III Tiến trình lên lớp:

- GV cho HS hoạt động

nhóm làm bài tập 40 /

27 SGK

+ Nhóm 1 làm câu a

+ Nhóm 2 làm câu b

+ Nhóm 3 làm câu c

Sau 6 phút GV gọi đại

diện 3 nhóm lên bảng

trình bày

- Chưa giải có nhận xét

gì về nghiệm của hệ

PT ở câu a ?

- Chưa giải có nhận xét

gì về nghiệm của hệ

PT ở câu b ?

- Chưa giải có nhận xét

gì về nghiệm của hệ

PT ở câu b ?

- Cho HS nhận xét

- HS hoạt động nhóm làmbài tập 40 / 27 SGK

+ Nhóm 1 làm câu a + Nhóm 2 làm câu b

+ Nhóm 3 làm câu c

Sau 6 phút đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày

- có 2 5 22 1 1 5

 

 hệ phương trình vô nghiệm Nhận xét : 2 13 1

 hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất

5

x y a

2

Trang 4

- GV nhận xét bài giải

của các nhóm

bài vào vở

- GV gọi 4 HS lên bảng

giải bằng 2 cách khác

nhau :phương pháp

cộng , phương pháp thế

Sau khi giải xong cho

HS nhăùc lại cách giải

hệ phương trình bằng

các phương pháp đó

- 4 HS lên bảng giải bằng

2 cách khác nhau :phương pháp cộng ,phương pháp thế

HS nhăùc lại cách giải hệ phương trình bằng các phương pháp đó

- Nêu cách giải hệ PT

bằng phương pháp

thế ?

- Nêu cách giải hệ PT

bằng phương pháp

cộng đại số ?

- Nêu cách giải

- Nêu cách giải

* HĐ4: Dặn dị:

Ơn bài và làm bài tập Ghi nhận

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Tuần 23 Ngày soạn: 01/02/09

Tiết 22 Ngày dạy: /02/09

LUYỆN TẬP VỀ HÀM SỐ y = ax2 (a0)

I Mục tiêu:

* Kiến thức: củng cố lại các kiến thức về hàm số y=ax2 HS tính được các giá trị của hàm

số khi cho các giá trị của x

* Kĩ năng: Có kĩ năng tính giá trị của hàm số khi hai hàm số có hệ số a đối nhau với cùng giá trị x

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu

* Trò: Thước, học bài

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 KIểm tra bài cũ : * HĐ1:

HS1: Tính chất của hàm số y=ax2 (a0)

HS2: Tính giá trị hàm số y=3x2 với các giá trị của x là -2; -1; 1

3

3 Bài mới:

* HĐ2:

- Yêu cầu HS đọc đề

bài

- Từ phần KTBC yêu

cầu HS tính giá trị

hàm số y=3x2

với các giá trị x lần

lượt bằng -1

3; 0; 1; ;2

- Cho HS nhận xét

- Yêu cầu một HS lên

bảng làm câu b

- Cả lớp vẽ vào vở

- Cho HS nhận xét

- Đọc đề bài

- Tính giá trị

- Nhận xét

- Một HS lên bảng làm

Vẽ hệ trục tọa độ xác định các điểm (-2;12);

(-1;3); (;); (0;0); (1;3);

(2;12)

- Nhận xét

Bài 2 SBT trang 36:

x

-2

-1

-1 3 0

1 3

1

2 y = 3x2

12

3

1 3 0

1 3

3

12 y 12

3

x

-2 -1 - 1

3 1 3 1 2

Trang 6

- Hướng dẫn, nhận xét - Tiếp thu

-HS lên bảng vẽ hệ trụctọa độ và xác định các điểm (-2;-12); (-1;-3);

-3

0 -1

3-3 -12b)

P(-3) = -13,5P(-2) = -6P(-1) = -1,5

P(2) = -6P(3) = -13,5 P(1) > p(2) > p(3) b)

Trang 7

Tuần 24 Ngày soạn: 08/02/09

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố định nghĩa, định lí và các hệ quả của góc nội tiếp

* Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng các tính chất của góc nội tiếpvào chứng minh hình Rèn tư duy lôgíc , chính xác cho HS

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trong học tập

II Chuẩn bị :

* Thầy: Thước thẳng , compa , êke , phấn màu.

* Trò: Thước thẳng , compa ,êke.

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

HĐ của thầy HĐ của trị Ghi bảng

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu định nghĩa và

định lí góc nội tiếp

- Vẽ góc nội tiếp 300

- GV gọi một HS đọc đề

- GV yêu cầu một HS lên

bảng vẽ hình

- Hãy chứng minh MA2 =

MB.MC

- Một HS đọc đề

- Một HS lên bảng vẽ hình

- HS dưới lớp vẽ hình vào vở

M C

B O

B O

Trang 8

Bài 23 / 76 SGK

- GV cho HS hoạt động

nhóm :

+ Nửa lớp xét trường hợp

điểm M nằm bên trong

đường tròn

+ Nửa lớp xét trường hợp

điểm M nằm bên ngoài

đường tròn

- Sau 4 phút GV gọi đại

diện 2 nhóm lên bảng

trình bày

- HS có thể xét cặp tam

giác khác đồng dạng cũng

được

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét sửa sai cho HS

chắn nửa đường tròn )

 AM là đường cao của tam giác vuông ABC

 MA2 = MB.MC ( hệ thức lượng trong tam giác vuông )

- HS hoạt động nhóm :+ Nửa lớp xét trường hợp điểm M nằm bên trong đường tròn

+ Nửa lớp xét trường hợp điểm M nằm bên ngoài đường tròn

- Sau 4 phút đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

- HS dưới lớp nhận xét bài làm trên bảng

C

B

D A

Xét MAC và MDB có :

Trang 9

IV Rút kinh nghiệm:

Chủ đề: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax2(a 0)

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu.

* Trò: Thước thẳng.

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ : * HĐ1:

Nêu nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 (a 0)

- Để biết một điểm cĩ thuộc

đồ thị hay khơng ta phải làm

như thế nào ?

- Gọi ba HS lên bảng xác

- Đọc đề Bài

- Hai HS lên bảng làm HS1: câu a

P(1) = -1,5; p(2) = -6 ; p(3) = -13,5

HS2: câu bP(-3) = -13,5 ; p(-2) = -6 ; P(-1) = -1,5

P(1) = -1,5; p(2) = -6 ; p(3) = -13,5

b)P(-3) = -13,5 ; p(-2) = -6 ; P(-1) = -1,5

c) HS vẽ hình

Bài 7 trang 37 SBT:

Cho hàm số y = 0,1x2

Trang 10

- Yêu cầu hai HS lên bảng

làm hai câu a,b

- Theo dõi, hướng dẫn cho

- Yêu cầu HS lên bảng vẽ

- Tọa độ giao điểm nhìn vào

Đồ thị đi qua A(3;12) nghĩa

là thay x = 3; y = 12 vào hàm số y = ax2 ta có

12 = a 32

a = 9/12 = 3/4 HS2: câu b

Đồ thị đi qua B(-2;3) nghĩa

12 = a 32

a = 9/12 = 3/4 b)

Đồ thị đi qua B(-2;3) nghĩa

Trang 11

IV Rút kinh nghiệm:

Chủ đề: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu.

* Trò: Thước thẳng, học bài.

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới:

HĐ của thầy HĐ của trị Ghi bảng

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

- Viết cơng thức tính biệt

- Yêu cầu 4 HS lên bảng tính

đen ta và tìm nghiệm của

- Nhận xét

- Bốn HS lên bảng làm cịn lại làm theo 4 tổ

Trang 12

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Giải thícha) 3x2 – x – 8 = 0

Có hai nghiệm phân biệt vì a

và c trái dấub) a; c trái dấu c) a > 0 ; c < 0 nên a.c > 0d) 2010 > 0 ; -m2 < 0 nên

x x

Trang 13

Tuần 27 Ngày soạn: 05/03/09

Chủ đề: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu.

* Trò: Thước thẳng, học bài và làm bài tập.

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ : * Hoạt động 1:

- HS1: Viết các công thức nghiệm thu gọn của phương trình ax2 + bx + c = 0

- Yêu cầu HS dưới lớp

làm bài theo hai dãy: dãy

’= 49 – (-3).(-8) = 25

=>  '=5Phương trình cĩ hai nghiệm

’= 4-(-7).(-3) = -17 <0Vậy phương trình vơ nghiệm

- Nhận xét

- Tiếp thu

Bài 27 SBT:

b) -3x2+14x-8=0a=-3; b’=7; c=-8

’= 49 – (-3).(-8) = 25

=>  '=5Phương trình cĩ hai nghiệm

 

c) -7x2+4x=3

 -7x2+4x-3=0a=-7, b’=2, c=-3

’= 4-(-7).(-3) = -17 <0Vậy phương trình vơ nghiệm

Trang 14

- Nhận xét sửa sai nếu có

- Yêu cầu HS đọc đề bài

Trang 15

Tuần 28 Ngày soạn: 12/03/09

Chủ đề: ĐỊNH LÍ VI-ÉT

- Rèn kĩ năng tính toán, áp dụng công thức trong khi tìm nghiệm của phương trình Rèn

tư duy lôgíc , chính xác cho HS

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị :

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu.

* Trò: Thước thẳng, học bài và làm bài tập.

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ : * Hoạt động 1:

- HS1: Viết công thức tính tổng và tích của định lí vi-ét

- HS2: Nhẩm nghiệm của phương trình: 7x2 – 9x +2 = 0

- Dùng hệ thức vi-ét tính

tổng và tích các nghiệm

của phương trình a,b

- Gọi hai HS lên bảng làm

- Theo dõi, hướng dẫn cho

Bài 36 trang 43:

a) 2x2 -7x +2 = 0

x1 + x2 = a b 72

x1.x2 =c 1

a

b)2x2 +9x +7 = 0

x1 + x2 = 9

2

b a

Trang 16

- Cho HS nhận xét

- Chốt lại kiến thức

Hoạt động 3:

- Yêu cầu HS làm bài tập

37

- Nhẩm nghiệm của các

phương trình này bằng cách

nào ?

- Yêu cầu hai HS lên bảng

làm câu a; b

- Giúp đỡ HS yếu

- Cho HS nhận xét

- Chốt lại kiến thức

Hoạt động 4:

- Yêu cầu HS làm bài 40

- HD: dùng hệ thức vi-ét

nào để tìm nghiệm x2 của

câu a, b

- Yêu cầu hai HS lên bảng

làm

- Cho HS nhận xét

- Chốt lại kiến thức về cách

tìm một nghiệm khi biết

nghiệm kia

Hoạt động 5:

- Cho HS đọc đề bài 42

- HD: phương trình có dạng

Vì x1 = 12,5 nên x2 = 13 – 12,5 = 0,5 nên m = (12,5)

Vì x1 = 12,5 nên x2 = 13 – 12,5 = 0,5 nên m = (12,5).(0,5) = 6,25

Bài 42 trang 44 SBT:

Hoạt động 6: Dặn dò:

- Học bài và làm bài tập

Trang 17

39; 44 trang 44 SBT

IV Rút kinh nghiệm:

Chủ đề: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ

- Rèn kĩ năng tính toán, kĩ năng giải phương trình Rèn tư duy lôgíc , chính xác cho HS

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị :

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu.

* Trò: Thước thẳng, học bài và làm bài tập.

III Tiến trình lên lớp:

- Gọi hai HS lên bảng làm

- Đọc đề bài

- Theo dõi tiếp thu

- Hai HS lên bảng làma) (x + 2)2 – 3x -5

= (1 – x)(1 + x) 2x2 + x – 2 = 0

Trang 18

- Theo dõi, giúp đỡ HS dưới

lớp làm bài

- Cho HS nhận xét

- Chốt lại kiến thức

- Cho HS làm bài tập 47

Câu b: Nhóm các hạng tứ

- Theo dõi hướng dẫn cho

- Theo dõi hướng dẫn cho

HS yếu kém làm

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét

b) (x – 1)3 + 2x = x3 – x2 – 2x + 1

- Nhận xét

- Tiếp thu

- Tìm hiểu đề

- Một HS lên bảng làma) x4 – 8x2 – 9 = 0 Đặt x2 = t (t  0)

PT trở thành t2 – 8t – 9 = 0

=> t1 = -1 (loại), t2 = 9

t1 = 9 thì x2 = 9 => x =3Vậy phương trình cĩ hai nghiệm x1 = 3, x2 = -3

Bài tập 47 trang 45 SBT:

Bài tập 48:

a) x4 – 8x2 – 9 = 0 Đặt x2 = t (t  0)

PT trở thành t2 – 8t – 9 = 0

=> t1 = -1 (loại), t2 = 9

t1 = 9 thì x2 = 9 => x =3Vậy phương trình cĩ hai nghiệm x1 = 3, x2 = -3

Hoạt động 2: Dặn dị:

- Học bài và làm bài tập 47

b, c 48 b, e, f - Ghi nhận

Trang 19

IV Rút kinh nghiệm:

Chủ đề: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP

- Rèn kĩ năng tính toán, kĩ năng giải phương trình Rèn tư duy lôgíc , chính xác cho HS

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị :

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu.

* Trò: Thước thẳng, học bài và làm bài tập.

III Tiến trình lên lớp:

- GV gọi một HS đọc

đề bài toán

- Bài toán thuộc dạng

gì ?

- Có những đại lượng

nào ?

- GV kẻ bảng phân tích

đại lượng yêu cầu HS

điền vào bảng

- Tìm hiểu đề

- Đọc đề bài

- HS: Bài toán thuộc dạng toán năng suất

- Có những đại lượng : năng suất 1 ngày , số ngày , số m3 bê tông

- HS kẻ bảng phân tích vào vở ,

- Một HS lên bảng điền vào bảng phân tích

Bài 54 / 46 SBT

Số ngày(ngày)

NS 1 ngày (m3/ngày)

Số m3(m3)

Kế hoạc

h

Thực hiện x-4

432 4

x  96%.450

= 432Phương trình : x 4324-450x = 4,5

Trang 20

- GV yêu cầu HS lập

phương trình bài toán

- GV yêu cầu HS nhìn

vào bảng phân tích ,

trình bày bài giải

- GV yêu cầu HS lên

- GV gọi một HS đọc

đề bài toán

- GV : Trong bài toán

này có những đại lượng

nào ?

- GV : Mối quan hệ

giữa chúng như thế nào

?

- GV yêu cầu HS phân

tích đại lượng bằng

bảng và lập phương

g

cm )

- HS : Khối lượng riêng =Khối lượng

g cm

khối lượng riêng của kim loại 1 là 7,8 3

g cm

Bài 50 / 59 SGK

Khối lượn

g

Thể tích Khối

lượng riêng Kim

Phương trình : x 8581-880x =10

Hoạt động 3: Củng cố:

- Cách giải toán bằng

cách lập phương trình

- Theo dõi

Hoạt động 4: Dặn dò:

- Học bài và làm bài

tập về giải toán bằng

- Ghi nhận

Trang 21

cách lập phương trình

IV Rút kinh nghiệm:

Chủ đề: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP

- Rèn kĩ năng tính toán, kĩ năng giải phương trình Rèn tư duy lôgíc , chính xác cho HS

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị :

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu.

* Trò: Thước thẳng, học bài và làm bài tập.

III Tiến trình lên lớp:

- Bài toán cho biết những

- Theo đề bài ta đặt đại lượng

nào làm ẩn ?

- Số tự nhiên liền sau x là số

- Theo dõi, hướng dẫn HS

- Sửa bài tập 45 tr 59 SGK

- Trả lờiGọi số tự nhiên nhỏ là x (x > 0)

Số tự nhiên liền sau là x+1

Tích của hai số là x(x + 1)

Tổng của hai số là 2x + 1 Theo đề bài ta có phươngtrình

x(x + 1) – (2x + 1) = 109

Vậy hai số tự nhiên cần tìm là 11 và 12

Bài tập 45 trang 59 SGK:

Gọi số tự nhiên nhỏ là x Số tự nhiên liền sau là x + 1Tích của hai số là x(x + 1)Tổng của hai số là 2x + 1 Theo đề bài ta có phương trình

x(x + 1) – (2x + 1) = 1092

Trang 22

yếu làm bài

- Cho HS nhận xét

GV : Yêu cầu HS hoạt động

nhóm giải bài tập đến khi lập

xong phương trình bài toán

- Theo dõi, hướng dẫn các

nhóm làm

- Yêu cầu đại diện nhóm lên

bảng trình bầy

- GV : đưa phần giải phương

trình trên bảng phụ

- Vậy vận tốc của xuồng khi

hồ yên lặng là bao nhiêu ?

- Đọc đề bài

- HS hoạt động nhóm

Gọi vận tốc của xuồng đi trên hồ yên lặng là

kmxh

ĐK : x > 3Vận tốc xuôi dòng của xuồng là x 3 km

x 3Thời gian xuồng đi 59,5km trên mặt hồ yên lặng là : 59,5 119 h

x 2x

Ta có phương trình

x 3 x 3   2x

HS : Xem bài giải

phương trình trên bảng phụ

HS : Ghi

Giải phương trình được :

x1 = -2 + 19 = 17 (TMĐK)

x2 = -2 – 19 = -21 (loại)

- Trả lời : Vận tốc của xuồng khi hồ yên lặng là

Bài tập 59 trang 47 SBT:

Gọi vận tốc của xuồng đi trên hồ yên lặng là x km

x 3Thời gian xuồng đi 59,5km trên mặt hồ yên lặng là :

h

Ngày đăng: 27/08/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm câu b - TƯ CHỌN TOÁN 9 (PHƯƠNG - THẢO)
Bảng l àm câu b (Trang 5)
Bảng làm câu b - TƯ CHỌN TOÁN 9 (PHƯƠNG - THẢO)
Bảng l àm câu b (Trang 6)
Bảng vẽ hình . - TƯ CHỌN TOÁN 9 (PHƯƠNG - THẢO)
Bảng v ẽ hình (Trang 7)
Đồ thị hay không ta phải làm - TƯ CHỌN TOÁN 9 (PHƯƠNG - THẢO)
th ị hay không ta phải làm (Trang 9)
Đồ thị hàm số y = 0,1x 2  vì - TƯ CHỌN TOÁN 9 (PHƯƠNG - THẢO)
th ị hàm số y = 0,1x 2 vì (Trang 10)
Đồ thị đi qua A(3;12) nghĩa - TƯ CHỌN TOÁN 9 (PHƯƠNG - THẢO)
th ị đi qua A(3;12) nghĩa (Trang 10)
Bảng làm bài 28 d SBT - TƯ CHỌN TOÁN 9 (PHƯƠNG - THẢO)
Bảng l àm bài 28 d SBT (Trang 14)
Bảng trình bầy - TƯ CHỌN TOÁN 9 (PHƯƠNG - THẢO)
Bảng tr ình bầy (Trang 20)
Bảng trình bầy - TƯ CHỌN TOÁN 9 (PHƯƠNG - THẢO)
Bảng tr ình bầy (Trang 22)
Hình đã vẽ sẵn đồ thị hai - TƯ CHỌN TOÁN 9 (PHƯƠNG - THẢO)
nh đã vẽ sẵn đồ thị hai (Trang 23)
Hình 37  sin b - TƯ CHỌN TOÁN 9 (PHƯƠNG - THẢO)
Hình 37 sin b (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w