* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích bài tốn, kĩ năng giải bài tốn bằng cách lập HĐ của thầy HĐ của trị Ghi bảng * HĐ1: Kiểm tra bài cũ Nêu lại các bước giải bài - GV yêu cầu HS kẻ bả
Trang 1Tuần 21 Ngày soạn: 04/01/09 Tiết 20 Ngày dạy: /09
LUYỆN TẬP VỀ GIẢI BÀI TỐN BẰNG
CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
I Mục tiêu:
* Kiến thức: HS nắm vững các bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích bài tốn, kĩ năng giải bài tốn bằng cách lập
HĐ của thầy HĐ của trị Ghi bảng
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Nêu lại các bước giải bài
- GV yêu cầu HS kẻ bảng
phân tích đại lượng , trình
bày miệng
- Hướng dẫn lại cách lập
bảng
- Cho một HS lên bảng
trình bầy lời giải
- Theo dõi, hướng dẫn cho
- Một HS lên bảng chữa bài
45 / 10 SBT H làm theo các yêu cầu cảu GV
Thời gian HTCV
Năng suất 1 ngày 2ø
người
4 ngày 1
4(CV)Người
1 x ngày
1
x(CV)Người
2 y ngày
1
y(CV)
- Tiếp thu
- Một HS lên bảng làm
- Làm và nhận xét
Bài tập 45 trang 10 SBT:Gọi thời gian để hoàn thànhcông việc của người một vàngười hai theo thứ tự là x;y (ngày) Khi đó ta có:
Năng xuất của hai người làm trong 1 ngày là: 14Năng xuất của người thứ nhất làm trong 1 ngày là: 1xNăng xuất của người thứ hai làm trong 1 ngày là: 1y
Ta có hệ phương trình :
1 1 1
4
9 1 1 4
Trang 2HS làm
- GV nhận xét và cho điểm
HS - HS dưới lớp nhận xét bài làm trên bảng
Đáp số : x = 12 ; y = 6 Trả lời : Người 1 làm riêng để hoàn thành công việc hế
12 ngày Người 2 làm riêng để hoàn thành công việc hết 6 ngày
* HĐ3:Bài 39 / 25 SGK
-GV gọi một HS đọc đề bài
toán
GV nói : Đây là bài toán
nói về thuế VAT , nếu một
loại hàng có mức thuế
VAT 10% , em hiểu điều
đó như thế nào ?
- GV yêu cầu một HS khác
lên bảng lập bảng phân tích
các đại lượng của bài toán
- GV gọi một HS đứng tại
chõ chọn ẩn
- GV gọi một HS lên bảng
giải tiếp
- GV yêu cầu phần giải hệ
phương trình , HS về nhà
tiếp tục làm
-Một HS đọc đề bài toán
- HS : Nếu một loại hàng có mức thuế VAT 10%
nghĩa là chưa kể thuế , giá của hàng đó là 100 % , kể thêm thuế 10 % , vậy tổng cộng là 110 %
- HS : Gọi số tiến phải trả cho mỗi lọai hàng không kểthuế VAT lần lượt là x và y(triệu đồng )
ĐK : x ; y > 0 Vậy loại hàng thứ nhất , với mức thuế 10% phái trả110
100x ( triệu đồng )Loại hàng thứ 2 , với mức thuế 8% phải trả 108100y ( triệu đồng )
Ta có phương trình :110
100x + 108100y = 2,17 Cả 2 loại hàng với mức thuế 9% phải trả 109100( x+ y)Tacó phương trình :
ĐK : x ; y > 0 Vậy loại hàng thứ nhất , với mức thuế 10% phái trả110
100x ( triệu đồng )Loại hàng thứ 2 , với mức thuế 8% phải trả 108100y ( triệu đồng )
Tó có phương trình :110
100x + 108100y = 2,17 Cả 2 loại hàng với mức thuế 9% phải trả 109100( x+ y)
Ta có phương trình :109
Trang 3Tuần 22 Ngày soạn: 10/01/09 Tiết 21 Ngày dạy: /09
ƠN TẬP CHƯƠNG III
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố về tập nghiệm của phương trình và hệ hai phương trình
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải hệ phương trình
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trị: Ơn bài và làm bài
III Tiến trình lên lớp:
- GV cho HS hoạt động
nhóm làm bài tập 40 /
27 SGK
+ Nhóm 1 làm câu a
+ Nhóm 2 làm câu b
+ Nhóm 3 làm câu c
Sau 6 phút GV gọi đại
diện 3 nhóm lên bảng
trình bày
- Chưa giải có nhận xét
gì về nghiệm của hệ
PT ở câu a ?
- Chưa giải có nhận xét
gì về nghiệm của hệ
PT ở câu b ?
- Chưa giải có nhận xét
gì về nghiệm của hệ
PT ở câu b ?
- Cho HS nhận xét
- HS hoạt động nhóm làmbài tập 40 / 27 SGK
+ Nhóm 1 làm câu a + Nhóm 2 làm câu b
+ Nhóm 3 làm câu c
Sau 6 phút đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày
- có 2 5 22 1 1 5
hệ phương trình vô nghiệm Nhận xét : 2 13 1
hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất
5
x y a
2
Trang 4- GV nhận xét bài giải
của các nhóm
bài vào vở
- GV gọi 4 HS lên bảng
giải bằng 2 cách khác
nhau :phương pháp
cộng , phương pháp thế
Sau khi giải xong cho
HS nhăùc lại cách giải
hệ phương trình bằng
các phương pháp đó
- 4 HS lên bảng giải bằng
2 cách khác nhau :phương pháp cộng ,phương pháp thế
HS nhăùc lại cách giải hệ phương trình bằng các phương pháp đó
- Nêu cách giải hệ PT
bằng phương pháp
thế ?
- Nêu cách giải hệ PT
bằng phương pháp
cộng đại số ?
- Nêu cách giải
- Nêu cách giải
* HĐ4: Dặn dị:
Ơn bài và làm bài tập Ghi nhận
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 5Tuần 23 Ngày soạn: 01/02/09
Tiết 22 Ngày dạy: /02/09
LUYỆN TẬP VỀ HÀM SỐ y = ax2 (a0)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: củng cố lại các kiến thức về hàm số y=ax2 HS tính được các giá trị của hàm
số khi cho các giá trị của x
* Kĩ năng: Có kĩ năng tính giá trị của hàm số khi hai hàm số có hệ số a đối nhau với cùng giá trị x
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu
* Trò: Thước, học bài
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 KIểm tra bài cũ : * HĐ1:
HS1: Tính chất của hàm số y=ax2 (a0)
HS2: Tính giá trị hàm số y=3x2 với các giá trị của x là -2; -1; 1
3
3 Bài mới:
* HĐ2:
- Yêu cầu HS đọc đề
bài
- Từ phần KTBC yêu
cầu HS tính giá trị
hàm số y=3x2
với các giá trị x lần
lượt bằng -1
3; 0; 1; ;2
- Cho HS nhận xét
- Yêu cầu một HS lên
bảng làm câu b
- Cả lớp vẽ vào vở
- Cho HS nhận xét
- Đọc đề bài
- Tính giá trị
- Nhận xét
- Một HS lên bảng làm
Vẽ hệ trục tọa độ xác định các điểm (-2;12);
(-1;3); (;); (0;0); (1;3);
(2;12)
- Nhận xét
Bài 2 SBT trang 36:
x
-2
-1
-1 3 0
1 3
1
2 y = 3x2
12
3
1 3 0
1 3
3
12 y 12
3
x
-2 -1 - 1
3 1 3 1 2
Trang 6- Hướng dẫn, nhận xét - Tiếp thu
-HS lên bảng vẽ hệ trụctọa độ và xác định các điểm (-2;-12); (-1;-3);
-3
0 -1
3-3 -12b)
P(-3) = -13,5P(-2) = -6P(-1) = -1,5
P(2) = -6P(3) = -13,5 P(1) > p(2) > p(3) b)
Trang 7Tuần 24 Ngày soạn: 08/02/09
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố định nghĩa, định lí và các hệ quả của góc nội tiếp
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng các tính chất của góc nội tiếpvào chứng minh hình Rèn tư duy lôgíc , chính xác cho HS
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trong học tập
II Chuẩn bị :
* Thầy: Thước thẳng , compa , êke , phấn màu.
* Trò: Thước thẳng , compa ,êke.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trị Ghi bảng
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định nghĩa và
định lí góc nội tiếp
- Vẽ góc nội tiếp 300
- GV gọi một HS đọc đề
- GV yêu cầu một HS lên
bảng vẽ hình
- Hãy chứng minh MA2 =
MB.MC
- Một HS đọc đề
- Một HS lên bảng vẽ hình
- HS dưới lớp vẽ hình vào vở
M C
B O
B O
Trang 8Bài 23 / 76 SGK
- GV cho HS hoạt động
nhóm :
+ Nửa lớp xét trường hợp
điểm M nằm bên trong
đường tròn
+ Nửa lớp xét trường hợp
điểm M nằm bên ngoài
đường tròn
- Sau 4 phút GV gọi đại
diện 2 nhóm lên bảng
trình bày
- HS có thể xét cặp tam
giác khác đồng dạng cũng
được
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét sửa sai cho HS
chắn nửa đường tròn )
AM là đường cao của tam giác vuông ABC
MA2 = MB.MC ( hệ thức lượng trong tam giác vuông )
- HS hoạt động nhóm :+ Nửa lớp xét trường hợp điểm M nằm bên trong đường tròn
+ Nửa lớp xét trường hợp điểm M nằm bên ngoài đường tròn
- Sau 4 phút đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
- HS dưới lớp nhận xét bài làm trên bảng
C
B
D A
Xét MAC và MDB có :
Trang 9IV Rút kinh nghiệm:
Chủ đề: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax2(a 0)
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu.
* Trò: Thước thẳng.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ : * HĐ1:
Nêu nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 (a 0)
- Để biết một điểm cĩ thuộc
đồ thị hay khơng ta phải làm
như thế nào ?
- Gọi ba HS lên bảng xác
- Đọc đề Bài
- Hai HS lên bảng làm HS1: câu a
P(1) = -1,5; p(2) = -6 ; p(3) = -13,5
HS2: câu bP(-3) = -13,5 ; p(-2) = -6 ; P(-1) = -1,5
P(1) = -1,5; p(2) = -6 ; p(3) = -13,5
b)P(-3) = -13,5 ; p(-2) = -6 ; P(-1) = -1,5
c) HS vẽ hình
Bài 7 trang 37 SBT:
Cho hàm số y = 0,1x2
Trang 10- Yêu cầu hai HS lên bảng
làm hai câu a,b
- Theo dõi, hướng dẫn cho
- Yêu cầu HS lên bảng vẽ
- Tọa độ giao điểm nhìn vào
Đồ thị đi qua A(3;12) nghĩa
là thay x = 3; y = 12 vào hàm số y = ax2 ta có
12 = a 32
a = 9/12 = 3/4 HS2: câu b
Đồ thị đi qua B(-2;3) nghĩa
12 = a 32
a = 9/12 = 3/4 b)
Đồ thị đi qua B(-2;3) nghĩa
Trang 11IV Rút kinh nghiệm:
Chủ đề: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu.
* Trò: Thước thẳng, học bài.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trị Ghi bảng
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
- Viết cơng thức tính biệt
- Yêu cầu 4 HS lên bảng tính
đen ta và tìm nghiệm của
- Nhận xét
- Bốn HS lên bảng làm cịn lại làm theo 4 tổ
Trang 12- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Giải thícha) 3x2 – x – 8 = 0
Có hai nghiệm phân biệt vì a
và c trái dấub) a; c trái dấu c) a > 0 ; c < 0 nên a.c > 0d) 2010 > 0 ; -m2 < 0 nên
x x
Trang 13Tuần 27 Ngày soạn: 05/03/09
Chủ đề: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu.
* Trò: Thước thẳng, học bài và làm bài tập.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ : * Hoạt động 1:
- HS1: Viết các công thức nghiệm thu gọn của phương trình ax2 + bx + c = 0
- Yêu cầu HS dưới lớp
làm bài theo hai dãy: dãy
’= 49 – (-3).(-8) = 25
=> '=5Phương trình cĩ hai nghiệm
’= 4-(-7).(-3) = -17 <0Vậy phương trình vơ nghiệm
- Nhận xét
- Tiếp thu
Bài 27 SBT:
b) -3x2+14x-8=0a=-3; b’=7; c=-8
’= 49 – (-3).(-8) = 25
=> '=5Phương trình cĩ hai nghiệm
c) -7x2+4x=3
-7x2+4x-3=0a=-7, b’=2, c=-3
’= 4-(-7).(-3) = -17 <0Vậy phương trình vơ nghiệm
Trang 14- Nhận xét sửa sai nếu có
- Yêu cầu HS đọc đề bài
Trang 15Tuần 28 Ngày soạn: 12/03/09
Chủ đề: ĐỊNH LÍ VI-ÉT
- Rèn kĩ năng tính toán, áp dụng công thức trong khi tìm nghiệm của phương trình Rèn
tư duy lôgíc , chính xác cho HS
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị :
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu.
* Trò: Thước thẳng, học bài và làm bài tập.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ : * Hoạt động 1:
- HS1: Viết công thức tính tổng và tích của định lí vi-ét
- HS2: Nhẩm nghiệm của phương trình: 7x2 – 9x +2 = 0
- Dùng hệ thức vi-ét tính
tổng và tích các nghiệm
của phương trình a,b
- Gọi hai HS lên bảng làm
- Theo dõi, hướng dẫn cho
Bài 36 trang 43:
a) 2x2 -7x +2 = 0
x1 + x2 = a b 72
x1.x2 =c 1
a
b)2x2 +9x +7 = 0
x1 + x2 = 9
2
b a
Trang 16- Cho HS nhận xét
- Chốt lại kiến thức
Hoạt động 3:
- Yêu cầu HS làm bài tập
37
- Nhẩm nghiệm của các
phương trình này bằng cách
nào ?
- Yêu cầu hai HS lên bảng
làm câu a; b
- Giúp đỡ HS yếu
- Cho HS nhận xét
- Chốt lại kiến thức
Hoạt động 4:
- Yêu cầu HS làm bài 40
- HD: dùng hệ thức vi-ét
nào để tìm nghiệm x2 của
câu a, b
- Yêu cầu hai HS lên bảng
làm
- Cho HS nhận xét
- Chốt lại kiến thức về cách
tìm một nghiệm khi biết
nghiệm kia
Hoạt động 5:
- Cho HS đọc đề bài 42
- HD: phương trình có dạng
Vì x1 = 12,5 nên x2 = 13 – 12,5 = 0,5 nên m = (12,5)
Vì x1 = 12,5 nên x2 = 13 – 12,5 = 0,5 nên m = (12,5).(0,5) = 6,25
Bài 42 trang 44 SBT:
Hoạt động 6: Dặn dò:
- Học bài và làm bài tập
Trang 1739; 44 trang 44 SBT
IV Rút kinh nghiệm:
Chủ đề: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ
- Rèn kĩ năng tính toán, kĩ năng giải phương trình Rèn tư duy lôgíc , chính xác cho HS
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị :
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu.
* Trò: Thước thẳng, học bài và làm bài tập.
III Tiến trình lên lớp:
- Gọi hai HS lên bảng làm
- Đọc đề bài
- Theo dõi tiếp thu
- Hai HS lên bảng làma) (x + 2)2 – 3x -5
= (1 – x)(1 + x) 2x2 + x – 2 = 0
Trang 18- Theo dõi, giúp đỡ HS dưới
lớp làm bài
- Cho HS nhận xét
- Chốt lại kiến thức
- Cho HS làm bài tập 47
Câu b: Nhóm các hạng tứ
- Theo dõi hướng dẫn cho
- Theo dõi hướng dẫn cho
HS yếu kém làm
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét
b) (x – 1)3 + 2x = x3 – x2 – 2x + 1
- Nhận xét
- Tiếp thu
- Tìm hiểu đề
- Một HS lên bảng làma) x4 – 8x2 – 9 = 0 Đặt x2 = t (t 0)
PT trở thành t2 – 8t – 9 = 0
=> t1 = -1 (loại), t2 = 9
t1 = 9 thì x2 = 9 => x =3Vậy phương trình cĩ hai nghiệm x1 = 3, x2 = -3
Bài tập 47 trang 45 SBT:
Bài tập 48:
a) x4 – 8x2 – 9 = 0 Đặt x2 = t (t 0)
PT trở thành t2 – 8t – 9 = 0
=> t1 = -1 (loại), t2 = 9
t1 = 9 thì x2 = 9 => x =3Vậy phương trình cĩ hai nghiệm x1 = 3, x2 = -3
Hoạt động 2: Dặn dị:
- Học bài và làm bài tập 47
b, c 48 b, e, f - Ghi nhận
Trang 19IV Rút kinh nghiệm:
Chủ đề: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP
- Rèn kĩ năng tính toán, kĩ năng giải phương trình Rèn tư duy lôgíc , chính xác cho HS
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị :
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu.
* Trò: Thước thẳng, học bài và làm bài tập.
III Tiến trình lên lớp:
- GV gọi một HS đọc
đề bài toán
- Bài toán thuộc dạng
gì ?
- Có những đại lượng
nào ?
- GV kẻ bảng phân tích
đại lượng yêu cầu HS
điền vào bảng
- Tìm hiểu đề
- Đọc đề bài
- HS: Bài toán thuộc dạng toán năng suất
- Có những đại lượng : năng suất 1 ngày , số ngày , số m3 bê tông
- HS kẻ bảng phân tích vào vở ,
- Một HS lên bảng điền vào bảng phân tích
Bài 54 / 46 SBT
Số ngày(ngày)
NS 1 ngày (m3/ngày)
Số m3(m3)
Kế hoạc
h
Thực hiện x-4
432 4
x 96%.450
= 432Phương trình : x 4324-450x = 4,5
Trang 20- GV yêu cầu HS lập
phương trình bài toán
- GV yêu cầu HS nhìn
vào bảng phân tích ,
trình bày bài giải
- GV yêu cầu HS lên
- GV gọi một HS đọc
đề bài toán
- GV : Trong bài toán
này có những đại lượng
nào ?
- GV : Mối quan hệ
giữa chúng như thế nào
?
- GV yêu cầu HS phân
tích đại lượng bằng
bảng và lập phương
g
cm )
- HS : Khối lượng riêng =Khối lượng
g cm
khối lượng riêng của kim loại 1 là 7,8 3
g cm
Bài 50 / 59 SGK
Khối lượn
g
Thể tích Khối
lượng riêng Kim
Phương trình : x 8581-880x =10
Hoạt động 3: Củng cố:
- Cách giải toán bằng
cách lập phương trình
- Theo dõi
Hoạt động 4: Dặn dò:
- Học bài và làm bài
tập về giải toán bằng
- Ghi nhận
Trang 21cách lập phương trình
IV Rút kinh nghiệm:
Chủ đề: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP
- Rèn kĩ năng tính toán, kĩ năng giải phương trình Rèn tư duy lôgíc , chính xác cho HS
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị :
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu.
* Trò: Thước thẳng, học bài và làm bài tập.
III Tiến trình lên lớp:
- Bài toán cho biết những
- Theo đề bài ta đặt đại lượng
nào làm ẩn ?
- Số tự nhiên liền sau x là số
- Theo dõi, hướng dẫn HS
- Sửa bài tập 45 tr 59 SGK
- Trả lờiGọi số tự nhiên nhỏ là x (x > 0)
Số tự nhiên liền sau là x+1
Tích của hai số là x(x + 1)
Tổng của hai số là 2x + 1 Theo đề bài ta có phươngtrình
x(x + 1) – (2x + 1) = 109
Vậy hai số tự nhiên cần tìm là 11 và 12
Bài tập 45 trang 59 SGK:
Gọi số tự nhiên nhỏ là x Số tự nhiên liền sau là x + 1Tích của hai số là x(x + 1)Tổng của hai số là 2x + 1 Theo đề bài ta có phương trình
x(x + 1) – (2x + 1) = 1092
Trang 22yếu làm bài
- Cho HS nhận xét
GV : Yêu cầu HS hoạt động
nhóm giải bài tập đến khi lập
xong phương trình bài toán
- Theo dõi, hướng dẫn các
nhóm làm
- Yêu cầu đại diện nhóm lên
bảng trình bầy
- GV : đưa phần giải phương
trình trên bảng phụ
- Vậy vận tốc của xuồng khi
hồ yên lặng là bao nhiêu ?
- Đọc đề bài
- HS hoạt động nhóm
Gọi vận tốc của xuồng đi trên hồ yên lặng là
kmxh
ĐK : x > 3Vận tốc xuôi dòng của xuồng là x 3 km
x 3Thời gian xuồng đi 59,5km trên mặt hồ yên lặng là : 59,5 119 h
x 2x
Ta có phương trình
x 3 x 3 2x
HS : Xem bài giải
phương trình trên bảng phụ
HS : Ghi
Giải phương trình được :
x1 = -2 + 19 = 17 (TMĐK)
x2 = -2 – 19 = -21 (loại)
- Trả lời : Vận tốc của xuồng khi hồ yên lặng là
Bài tập 59 trang 47 SBT:
Gọi vận tốc của xuồng đi trên hồ yên lặng là x km
x 3Thời gian xuồng đi 59,5km trên mặt hồ yên lặng là :
h