Mục tiêu : - Củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép biến đổi căn thức bậc hai.. - Rèn kỹ năng vận dụng các phép biến đổi vào các bài toán rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai..
Trang 1Chuyên đề : “ Các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai ” Tuần : 09
Tiết : 05 + 06 Ngày soạn : 25 tháng 10 năm 2005
Tên bài : Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
+ kiểm tra chuyên đề 3
I Mục tiêu :
- Củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép biến đổi căn thức bậc hai
- Rèn kỹ năng vận dụng các phép biến đổi vào các bài toán rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh qua chuyên đề 3 , qua bài kiểm tra rèn tính nghiêm túc , tự giác , t duy
II Ch5ẩn bị của thày và trò :
Thày :
- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , giải bài tập trong SBT toán 9 tập 1
- Lựa chọn bài tập để chữa
1 Trò :
- Học thuộc các phép biến đổi và cách vận dụng vào bài tập
- Giải các bài tập trong SBT ( 15 - 16 )
III Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức : ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu phép biến đổi khử mẫu và trục căn thức , viết công thức
- Giải bài tập 80 ( SBT - 15 ) gọi 2 HS lên bảng mỗi HS làm 1 ý
3 Bài mới :
* Hoạt động 1 : Bài tập luyện tập củng cố
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề
bài sau đó suy nghĩ tìm cách
giải
- GV HD học sinh làm bài :
+ Quy đồng mẫu số sau đó biến
đổi và rút gọn
+ Dùng HĐT áp dụng vào căn
thức phân tích thành nhân tử ,
rút gọn sau đó quy đồng và biến
đổi rút gọn
- GV cho HS làm sau đó gọi HS
lên bảng làm bài
- GV ra tiếp bài tập 82 ( SBT )
sau đó gọi HS nêu cách làm bài
- Hãy biến đổi VT để chứng
minh
- Hãy viết thành dạng bình
ph-ơng một tổng thêm bớt 2 lần
• Bài tập 81 ( SBT -15 ) Rút gọn biểu thức a) Ta có :
b a
b a 2 b
a
b ab 2 a b ab 2 a
−
+
=
−
+
− + + +
b) Ta có :
( a b)( a b)
b ab a b a b
a
b a b a b
a
b a b a
b
− +
+ +
−
−
−
− +
=
−
−
−
−
−
b a
b ab a b a b
a
b ab a b a
2
+
+ +
− +
= +
+ +
− +
=
b a
ab b
a
b ab a b ab 2 a
+
= +
−
−
− + +
=
• Bài tập 82 ( Sgk - 15 ) a) Ta có :
4
1 4
3 2
3 x 2 x 1 3 x x
2 2
+
= + + +
= +
Vậy VT = VP ( Đcpcm) b) Theo phần ( a ) ta có :
Trang 2tích
- Theo phần (a) ta thấy P luôn
luôn ≥ bao nhiêu
- Vậy giá trị nhỏ nhất của P
bằng bao nhiêu Đạt đợc khi
nào ?
- GV ra tiếp bài tập 85 ( SBT )
gọi HS nêu cách làm
- Để rút gọn biểu thức trên ta
biến đổi nh thế nào ? từ đâu trớc
?
- MTC của biểu thức trên là bao
nhiêu ? Hãy tìm MTC rồi quy
đồng mẫu số biến đổi và rút
gọn
- Để P = 2 ta phải có gì ? hãy
cho (1) bằng 2 rồi tìm x
P = x 2 x 3 1 x 23 +41≥41
+
= +
4
1
Đạt đợc khi
2
3
x = −
• Bài tập 85 ( SBT- 16 ) a) Rút gọn P với x ≥ 0 ; x ≠ 4
x 5 2 2
x
x 2 2 x
1 x x
4
x 5 2 2 x
x 2 2 x
1 x P
− +
+
− +
+
−
+
=
−
+ + +
+
−
+
=
( x 2)( x 2)
2 x x 3 4
x
x 6 x 4
x
x 5 2 x 4 x 2 x x 2 x
4 x
x 5 2 2 x x 2 2 x 1 x
− +
−
=
−
−
=
−
−
−
− + + + +
=
−
+
−
− +
+ +
=
2 x
x 3 +
=
2 x
x
Bình phơng 2 vế của (1) ta có : x = 16 ( tm)
• Hoạt động 2 : Kiể- tra 20 chuyên đề 3 ’
• Đề bài :
Câu 1 ( 2 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu em cho là đúng
a) x − 2 có nghĩa khi :
A x ≥ 0 B x ≠ 0 C x ≥ 23 D x ≥32
b) Giá trị của biểu thức (3 − 11)2 − 11 là :
Câu 2 ( 3 đ ) Điền vào chỗ ( ) cho thích hợp :
a)
= 5 3 b) 2
7 3 5 2 = c) ( )
− = − 2 2 3 2 d) ( )( )
− = + + 5 3 3 2 Câu 3 ( 4 đ ) Cho biểu thức : Q = − + − − + − − a 1 2 a 2 a 1 a a 1 1 a 1 : a) Rút gọn Q với a > 0 , a ≠ 4 và a ≠ 1 b) Tìm a để Q = 1 Câu 4 ( 1 đ ) : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x + 3 x + 1 • Đáp án và biểu điểm : Câu 1 ( 2 đ ) Mỗi ý đúng cho 1 đ a) Đáp án đúng là : D ; b) Đáp án đúng là D Câu 2 ( 3 đ ) - ý a ,b điền đúng đợc 0,5 đ - ý c , d điền đúng đợc 1 đ Câu 3 ( 4 đ ) a) Rút gọn : ( ) (: )(( )) ( 1, )
−
−
−
−
−
−
+
−
=
1 a 2 a
4 a 1 a 1
a a
1 a a
Trang 3( ) ( 3)( )
1 a 2 a 1 a a
1
−
= ( 1 đ ) → Q= 3a −a2 ( 1 đ ) b) Để Q = - 1 thì a = 0.25 ( 1 đ )
Câu 4 ( 1 đ )
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức là 0,25 đạt đợc khi x =
2
3
−
4 Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
- Nhắc lại các phép biến đổi đã học , vạn dụng nh thế nào vào giải bài toán rút gọn
- nêu các dạng bài tập đã giải trong chuyên đề
b) Hớng dẫn :
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc các phép biến đổi căn bậc hai
- Chuẩn bị chuyên đề 4 “ Hình học - Chơng I ”