1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn Toán 9 CĐ2

10 165 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vận Dụng Các Hệ Thức Về Cạnh Và Đường Cao Trong Tam Giác Vuông Để Giải Toán
Tác giả Mạc Mạnh Cường
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Liên Mạc
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 185 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.. - Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao tính các cạnh trong tam giác vuông.

Trang 1

Tuần 10 Ngày soạn : 7/ 10/2008

Chủ đề 2 : “ Vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác

vuông để giảI toán ” Tiết 10 : Vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác

vuông để giải toán

A Mục tiêu :

- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Từ các hệ thức đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại

- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao tính các cạnh trong tam giác vuông

B Chuẩn bị :

- Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I ổn định

II.Kiểm tra bài cũ :

- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Giải bài tập 1 ( a) - SBT - 89

II Bài dạy :

A : Ôn tập lý thuyết

- GV nêu câu hỏi HS trả lời và viết hệ thức liên

hệ vào bảng phụ

- GV đa bảng phụ chốt lại các công thức đã học

Lý thuyết : (Bảng phụ)

B : Bài tập luyện tập

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

- GV ra bài tập gọi HS

đọc đề bài , vẽ hình và

ghi GT , KL của bài toán

- Hãy điền các kí hiệu

vào hình vẽ sau đó nêu

cách giải bài toán

- áp dụng hệ thức nào để

tính y ( BC )

- Gợi ý : Tính BC theo

Pitago

- Để tính AH ta dựa theo

hệ thức nào ?

- Hãy viết hệ thức sau đó

thay số để tính Ah ( x)

- Gợi ý : AH BC = ?

-HS đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của GV

-HS lên bảng trình bày lời giải

Bài tập 3 ( SBT - 90 )

7

9 x

y

B

A

Xét ∆ vuông ABC , AH ⊥ BC Theo Pitago ta có :

BC2 = AB2 + AC2

→ y2 = 72 + 92 = 130

→ y = 130

áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao ta có :

AB AC = BC AH

→ AH = ABBC.AC = 7130.9 = 13063

20

Trang 2

Ngời soạn Mạc Mạnh Cờng

- GV ra tiếp bài tập 5

yêu cầu HS đọc đề bài

và ghi GT , KL của bài

toán

Yêu cầu HS hoạt động

nhóm và tính

GV ra tiếp bài tập 11

( SBT ) gọi HS đọc đề

bài sau đó vẽ hình và ghi

GT , KL của bài toán

HS đọc đề bài , ghi gt-kl của bài toán

HS hoạt động nhóm và tính ,

đại diện một nhóm trình bày kết quả , các nhóm khác nhận xét sửa sai

→ x = 13063

Bài tập 5 ( SBT - 90 )

GT ∆ ABC ( A = 900)

AH ⊥ BC

KL a) AH = 16 ; BH = 25 Tính AB , AC , BC , CH b) AB = 12 ;BH = 6 Tính AH , AC , BC , CH

B

A

Giải :

a) Xét ∆ AHB ( H = 900) theo Pitago

ta có :

AB2 = AH2 + BH2 = 162 + 252 = 256 +

625 = 881

→ AB = 881≈ 29,68

áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và

đờng cao trong tam giác vuông ta có :

AB2 = BC BH

25

881 BH

AB 2

35,24 Lại có :

CH - BC - BH = 35,24 - 25 = 10,24

Mà AC2 = BC CH = 35,24 10,24

→ AC ≈ 18,99

b) Xét ∆ AHB ( H = 900) → Theo Pitago ta có :

AB2 = AH2 + BH2→ AH2 = AB2 - BH2

= 122 - 62

→ AH2 = 108 → AH ≈ 10,39 Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ta có :

AB2 = BC BH

6

12 BH

AB 2 2

24

Có HC = BC - BH = 24 - 6 = 18

Trang 3

- ∆ ABH và ∆ ACH có

đặc điểm gì ? Có đồng

dạng không ? vì sao ?

- Ta có hệ thức nào ? vậy

tính CH nh thế nào ?

- Viết tỉ số đồng dạng từ

đó tính CH

- Viết hệ thức liên hệ

giữa AH và BH , CH rồi

từ đó tính AH

- GV cho HS làm sau đó

lên bảng trình bày lời

giải

Hs:

Cho: AB : AC = 5 :6

AH = 30 cm Tính HB , HC

HS làm sau đó lên bảng trình bày lời giải

• Bài tập 11 ( SBT - 91)

GT AB : AC = 5 :6

AH = 30 cm

KL Tính HB , HC Giải :

Xét ∆ ABH và ∆ CAH

Có ABH = CAH ( cùng phụ với góc BAH )

→∆ ABH đồng dạng ∆ CAH →

36 5

6 30 CH CH

30 6

5 CH

AH CA

AB = → = → = . =

Mặt khác BH.CH = AH2

36

30 CH

AH 2 2

=

Vậy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm )

IV Củng cố

- Nêu các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Nêu cách giải bài tập 12 ( SBT - 91) - 1 HS nêu cách làm ( tính OH biết BO và HB )

V Hớng dẫn :

- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tơng tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT - 90

- BT 2 , 4 ( SBT - 90) ; BT 10 , 12 , 15 ( SBT - 91)

Chủ đề 2 : “ Vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác

vuông để giảI toán ” Tiết 11 : Vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác

vuông để giải toán (tiếp)

A Mục tiêu :

- Tiếp tục củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Từ các hệ thức đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại

- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao tính các cạnh trong tam giác vuông

- áp dụng các hệ thức vào giải các bài toán trong thực tế

B Chuẩn bị của thày và trò :

- Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I ổn định

II.Kiểm tra bài cũ :

22

Trang 4

Ngời soạn Mạc Mạnh Cờng

- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Làm bài tập:4/90-SBT

II Bài dạy :

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

Yêu cầu HS đọc đề bài

Bài toán cho biết gì , cần tính

gì ?

Viết các hệ thức liên quan tới

AB; AC từ đó tính AB;AC

? Tìm một hệ thức giữa 3 số

5;12;13 Kluận ?

- GV vẽ hình 6 minh hoạ lên

bảng phụ

? Làm thế nào để biết đợc hai

vệ tinh có nhìn thấy nhau hay

không

? Tìm cách tính OH

Vậy hai vệ tinh có nhìn thấy

nhau không ?

HS đọc đề bài , vẽ hình minh hoạ

Tính AB ; AC

Hs đứng tại chỗ tính

Hs : 52 +122 =132

Hs đứng tại chỗ tìm cách tính OH, một học sinh khá lên bảng trình bày

Bài 7 (SBT - 90)

4 3

B

A

Giải :

Ta có : Tam giác ABC vuông tại A đ-ờng cao AH

BC=3+4=7

AB2 =BH.BC =3.7=21 Suy ra :AB= 21

AC2 =CH.BC =7.4=28 Suy ra :AB = 28

Bài 16 ( SBT – 91)

Ta có 52 +122 =132 suy ra tam giác ABC vuông tại A Â =900 ( định lí pytago đảo)

Bài 12 (SBT – 91) Giải:

R O

H

B A

Giải : Ta có tam giác ABC cân tại O vì OA=OB OH là đờng cao cũng là đờng trung tuyến suy ra HB

=AB/2=2200:2=1100km Tam giác :HBO vuông tại H Theo định

lí pytago ta có :

Trang 5

Yêu cầu HS thảo luận nhóm đại diện một nhóm

trình bày kết quả , các nhóm khác nhận xét , sửa sai

⇒ ≈ >

OH (6370 230 ) -1100

OH 6508 6370

O

Vậy hai vệ tinh có nhìn thấy nhau Bài 15 (SBT – 91)

H B

A

10

8 4

Giải : Kẻ đờng cao AH , ta có HC=AD=4m

Tam giác ABC vuông tại H từ đó tính

đ-ợc : AB ≈10,8m

IV Củng cố

- Giáo viên hệ thống lại các dạng bài tập đã chữa , lu ý sửa sai cho HS

V Hớng dẫn :

- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tơng tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT - 90 (bài 18,19,20)

Chủ đề 2 : “ Vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác

vuông để giảI toán ” Tiết 12 : Vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác

vuông để giải toán (tiếp)

A Mục tiêu :

- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Từ các hệ thức của tam giác vuông để chứg minh các đẳng thức hình học

- Rèn kĩ năng lập luận chính xác khoa học khi chứng minh một bài toán hình học

B Chuẩn bị

Eke, thớc thẳng

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I ổn định

II.Kiểm tra bài cũ :

24

Trang 6

Ngời soạn Mạc Mạnh Cờng

III Bài dạy:

? Ghi gt-kl của bài toán

? Em có nhận xét gì về 3

tam giác ABC;ABH;ACH

? Biểu thị tỉ số chu vi của

hai tam giác : ∆HAC; ∆

HBA theo tỉ số đồng

dạng

? Tính tỉ số : AB:AC:BC

=

Suy ra dãy tỉ số :

PABC:PHAC:PBAH = ?

Tính PABC = ?

GV vẽ hình lên bảng

? Tìm cách biểu thị BD2

bằng một hệ thức khác

( Gv :gợi ý: ∆BDM

vuông tại D)

Hs đứng tại chỗ ghi gt-kl

- Ta có

∆ABC~∆HAC~∆HBA(g g)

HS :

ABH ACH

Hs đứng tại chỗ nêu cách tính

AB AC BC

+

Học sinh đọc đề bài , tự ghi gt-kl

HS : -∆MBD vuông tại D theo

H A

C B

Bài 18 (SB - 92 Giải :

Ta có : ∆ABC~∆HAC~∆HBA

30 3

40 4

ABH ACH

+

Vậy ta có:

PABC:PHAC:PBAH = BC:AC:AB = 3:4:5

Suy ra PABC =50cm Bài 20 (SBT – 92)

M

A

Gt ∆ABC ; MD⊥BC; ME

⊥AC;MF⊥AB

Kl BD2 +CE2 +AF2 =DC2

+EA2 +FB2

Gt ∆ABC ; Â=900 , đờng

cao AH;

PABH= 30cm;

PACH =40cm

Kl Tính PABC = ?

Trang 7

Bài tập : Gv đa đề bài lên

bảng phụ :

Cho tam giác ABC

đ-ờng cao AH ,gọi D,E

theo thứ tự là chân các

đ-ờng vuông góc kẻ từ H

tới AB, AC

CMR tam giác ABC cân

tại A khi và chỉ khi tam

giác HDE cân tại H

? Tìm một đẳng thức liên

hệ giữa AD và AB

? Tìm một đẳng thức liên

hệ giữa AE và AC

Kl ?

HS hoạt động nhóm, đại diện một nhóm trình bày kết quả , các nhóm khác nhận xét , sửa sai

Hs vẽ hình và ghi gt-kl

HS suy nghĩ trả lời

Nối MA;MB;MC ta có

-∆MBD vuông tại D theo định lí pytago ta có :

BM2 =DM2 + BD2(1)

-∆MBF vuông tại F theo định lí pytago ta có :

BM2 =FM2 + BF2(2)

Từ 1 và 2 ta có :

DM2 + BD2= FM2 + BF2(3) Chứng minh tơng tự ta có :

EM2 + CE2 =DM2 + CD2 (4)

AF2 + FM2= EM2 + AE2 (5) Cộng các vế của đẳng thức (3) ; (4);(5) ta đợc :

DM2 + BD2+ EM2 + CE2 + AF2 +

FM2= FM2 + BF2 + DM2 + CD2 +

EM2 + AE2

Suy ra :

BD2 +CE2 +AF2 =DC2 +EA2

+FB2

*Chứng minh : Xét ∆ABH và ∆ACH có

2 2

.

.

AB AD AH

AB AD AE AC

AE AC AH



Vậy nếu AB=AC thì AD=AE và ngợc lại hay tam giác ABC cân khi và chỉ khi tam giác DEF cân

IV Củng cố

- Giáo viên hệ thống lại các bài tập đã chữa và lu ý sửa sai cho học sinh

V Hớng dẫn :

- Xem lại toàn bộ các bài tập đã chữa

Bài tập về nhà : Tính diện tích tam giác ABC vuông tại A biết độ dài đờng cao AH=3cm và

AB=5cm

26

E

H D

A

C B

Trang 8

Ngời soạn Mạc Mạnh Cờng

Chủ đề 2 : “ Vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác

vuông để giảI toán ” Tiết 10 : Vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác

vuông để giải toán (tiếp)

A Mục tiêu :

- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Từ các hệ thức của tam giác vuông để chứng minh các đẳng thức hình học

- Rèn kĩ năng lập luận chính xác khoa học khi chứng minh một bài toán hình học

B Chuẩn bị của thày và trò :

Thày :

- Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn , giải bài tập trong SBT, sách tham khảo lựa chọn bài tập để chữa

Trò :

- Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I ổn định

II.Kiểm tra bài cũ :

HS: chữa bài tập đã cho về nhà

III Bài dạy:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

Cho tam giác ABC

đ-ờng cao AH ,gọi D,E

theo thứ tự là chân các

đ-ờng vuông góc kẻ từ H

tới AB, AC

CMR

,

a

b AD AB AC AE

=

? Tìm cách làm

( GV gợi ý Tìm hệ thức

biểu thị 12

HD )

HS quan sát đề bài , vẽ hình vào vở , ghi gt-kl

Cho HS suy nghĩ ít phút , 1 HS lên bảng trình bày , các học sinh khác nhận xét , sửa sai

Bài tập 1:

Chứng minh :

a, Xét ∆ABH vuông tại H có

HD là đờng cao

Tơng tự :

Từ 1 và 2 ta có :

HD +HE = DB +CE + AH

E

H D

A

C B

Trang 9

Bài tập 1 : Gv đa đề bài

lên bảng phụ :

Cho hình thang ABCD

(AD//BC;BC<AD) Hạ

BE,CF vuông góc với

AD Chứng minh rằng :

a AC2 -CD2 =AF2 -DF2

b DB2 -BA2 =DE2 -AE2

c AC2 - BD2 =AB2 +DC2

+2AD.BC

Gv yêu cầu Hs thảo luận

theo nhóm

Bài82/102-sbt

Gọi BH= x ; CH=y

? Tìm các hệ thức giữa x

và y

Gv : Hớng dẫn học sinh

làm bài

HS quan sát đề bài , vẽ hình vào vở , ghi gt-kl

Gt ABCD (AD//BC;BC<AD) BE

⊥AD; CF⊥ ĂD

Kl a AC2 -CD2 =AF2 -DF2

b DB2 -BA2 =DE2 -AE2

c AC2 -BD2 = AB2 +DC2

+2AD.BC

Hs thảo luận nhóm và trình bày lời giải

Hs đọc đề bài , vẽ hình minh hoạ

y

x H

9

7 6

A

C B

Học sinh đứng tại chỗ thực hiện theo sự hớng dẫn của giáo viên

2 2

.

.

AB AD AH

AB AD AE AC

AE AC AH

=



Bài tập 2 :

A

C B

CM:

a, Ta có :

AC2 =CF2+AF2

CD2 =CF2+DF2

Suy ra :

AC2 -CD2=CF2+AF2 -CF2-DF2

= AF2 -DF2

b, Chứng minh tơng tự a

c, Ta có

AC2 =CF2+AF2

BD2 = BE2+DE2

Suy ra : AC2 - BD2 = CF2+AF

2 BE2-DE2 = AF2-DE2=………=AB2

+DC2 +2AD.BC (đpcm) Bài 82/102-SBt

Giải :

Xét tam giác ABC nh hình vẽ,

đặt HB=x ; CH=y

Ta có : x+y= 9(1) Măt khác ta có :

AB2-BH2 =AC2 –CH2 (=AH2) Hay 36-x2= 49-y2

Hay :x2 –y2=-13 (x+y)(x-y)=-13 Suy ra : x-y= 13

9

− (2)

Từ (1) và (2) ta tính đợc :

x ≈3,778 ; y ≈5,222 từ đó suy ra đợc AH ≈4,6

IV Củng cố

- Giáo viên hệ thống lại các bài tập đã chữa và lu ý sửa sai cho học sinh

V Hớng dẫn :

- Xem lại toàn bộ các bài tập đã chữa của chủ đề 2

28

Trang 10

Ngời soạn Mạc Mạnh Cờng

- Xem lại kiến thức của bài : ‘Tỉ số lợng giác của góc nhọn’ để chuẩn bị cho CĐ3

Ngày đăng: 19/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Tự chọn Toán 9 CĐ2
Bảng ph ụ (Trang 4)
Bảng phụ : - Tự chọn Toán 9 CĐ2
Bảng ph ụ : (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w