1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỰ CHỌN TOÁN 8 (PHƯƠNG - THẢO)

25 397 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 891 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: 1 Kiến thức: HS nắm được dạng tổng quát của phương trình một ẩn và phương trình bậc nhất một ẩn, biết cách giải phương trình bậc nhất một ẩn.. Mục tiêu: * Kiến thức: HS nắm

Trang 1

Tiết 19 Ngày dạy: /01/09

CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH

Tiết 1: phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải

I Mục tiêu:

1) Kiến thức: HS nắm được dạng tổng quát của phương trình một ẩn và phương trình bậc nhất một

ẩn, biết cách giải phương trình bậc nhất một ẩn

2) Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng nhận dạng, kĩ năng biến đổi để giải phương trình

3) Thái độ: vận dụng được cách giải để giải phương trình bậc nhất một ẩn

II Chuẩn bị:

1) Giáo viên: phấn màu, thước thẳng

2) Học sinh: giấy nháp, học bài

III Tiến trình lên lớp:

- Ghi dạng tổng quát lên bảng

- Yêu cầu HS lấy ví dụ

* HĐ2:

- Phương trình bậc nhất một ẩn

có dạng như thế nào?

- Ghi dạng tổng quát lên bảng

- Yêu cầu HS lấy ví dụ

- Nhận xét ví dụ HS vừa lấy

- Cho HS nhắc lại hai quy tắc :

chuyển vế và nhân với một số

- HS2: trả lời câu d,e,g (câu d,g là phương trình bậc nhất)

B ài t ập 1: Hãy chỉ ra các phương trình bậc nhất một ẩn trong các phương trình sau:

a) 2+x=0 b) x+x2=0c) 2-3y=0d) 3t=0 e) 0x+5=0

Trang 2

15x=-5 x= 5

3

}b) 2x+4=x-2 2x-x=-2-4 3x=-6 x= 6

3

x=-2Vậy Phương trình có tập nghiệm S={ -2}

- Nhận xét

g) 3x=-6Bài tập 2: Giải phương trình a) 15x+5=0

- Về nhà lấy ví dụ về phương trình bậc nhất một ẩn và giải phương trình đó

- Ôn tập về phương trình đưa được về dạng ax+b=0

IV) Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Tiết 20 Ngày dạy: 02 /02/09

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng biến đồi phương trình dựa vào hai quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- Cho HS nhắc lại quy tắc

Trang 4

- Theo dõi, hướng dẫn cho

x= 4,5:6 x= 0,75Vậy tập nghiệm của PT đã cho S = { 0,75}

- Các bước giải phương trình

đưa được về dạng ax+b=0

Trang 5

Tiết 21 Ngày dạy: 09/02 /09

Chủ đề: PHƯƠNG TRÌNH

Tiết 3: Phương trình tích

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS nắm vững dạng phương trình tích và cách giải phương trình tích

* Kĩ năng: Rèn luyên kĩ năng giải phương trình, kĩ năng biến đổi, tính toán

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác và tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Phấn màu, thước thẳng

* Trò: Ôn và làm bài tập về phương trình tích

III Tiến trình lên lớp:

A(x).B(x) = 0A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

a 2x.(x-3)+5.(x-3) = 0  (x-3).(2x-5) = 0  x-3 = 0 hoặc 2x-5 = 0 1) x-3 = 0  x=3

2) 2x-5=0  2x=5 x=5:2  x=2,5

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho S{2,5;3}

b (x2-4)+(x-2)(3-2x) = 0

 2x)=0

a 2x.(x-3)+5.(x-3) = 0  (x-3).(2x-5) = 0  x-3 = 0 hoặc 2x-5 = 0 1) x-3 = 0  x=3

2) 2x-5=0  2x=5 x=5:2  x=2,5

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho S{2,5;3}

b (x2-4)+(x-2)(3-2x) = 0

Trang 6

2) 5-x=0  x=5vậy tập nghiệm của phương trình đã cho S={2;5}

c x.(2x-7)-2(2x-7) = 0

 (2x-7)(x-2) = 0

 2x-7 = 0 hoặc x-2 = 01) 2x-7 = 0 2x = 7

x = 7/22) x-2 = 0 x = 2Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho S = {2;7/2}

2) 5-x=0  x=5vậy tập nghiệm của phương trình đã cho S={2;5}

Bài tập 2: Giải các phương trình:

a x3 – 3x2 +3x – 1 = 0

b 2x3 +6x2 = x2 – 3xGiải:

a x3 – 3x2 +3x – 1 = 0

 (x-1)3 = 0

 x – 1 = 0

 x = 1Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S={1}

Trang 7

Tiết 22 Ngày dạy: 16/02/09

* Thầy: Phấn màu, thước thẳng

* Trò: Ôn và làm bài tập về phương trình chứa ẩn ở mẫu

III Tiến trình lên lớp:

- Nêu các bước giải

- Một HS lên bảng làm cònlại làm ra nháp

 6a2 – 6 = 6a2 + 20a + 6

 20 a = -12

Trang 8

- Theo dõi, hướng dẫn

( 2)( ) 1

2 0

x x

x x

( 2)( ) 1

2 0

x x

x x

Trang 9

Tiết 23 Ngày dạy: 23/02/09

* Thầy: Phấn màu, thước thẳng

* Trò: Ôn và làm bài tập về phương trình chứa ẩn ở mẫu

III Tiến trình lên lớp:

3

Trang 10

x x x

 0x = 0Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là : S

x x x

x x x

Vậy phương trình có nghiệm là: x = 10/4; x = -8

Trang 11

Tiết 24 Ngày dạy: 02/09

Chủ đề: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP

PHƯƠNG TRÌNH (Tiết 1)

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

- HS biết chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn trong một bài toán

* Thầy: Phấn màu, thước thẳng

* Trò: Ôn và làm bài tập về giải bài toán bằng cách lập phương trình

III Tiến trình lên lớp:

- Nhắc lại nhanh các bước

giải bài toán bằng cách lập

phương trình và cách chọn

ẩn và đặt điều kiện cho ẩn

- Nêu các bước giải

- Theo dõi tiếp thu

I Lí thuyết:

Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình:(SGK trang 25)

Trang 12

Tuần 28 Ngày soạn: 18/03/09 Tiết 27 Ngày dạy: 20/03/09

* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng chứng minh các bất đẳng thức đơn giản, vận dụng trực tiếp kiến thức được học vào bài toán cụ thể

* Thái độ: Hình thành tính cách cẩn thận, chính xác, làm việc có khoa học

II Chuẩn bị:

* Giáo viên: Hệ thống bài tập, bảng phụ ghi đề bài tập

* Học sinh: Học bài và làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

- Yêu cầu HS trao đổi và

thảo luận, sau đó lân lượt trả

lời và giải thích thông qua

lấy ví dụ minh họa cho từng

Bài 2: a Hãy chứng tỏ rằng

Trang 13

Từ 21 < 30 ta có n + 21 < n + 30

c Cho a > 0, b > 0 và a > b Chứng tỏ:

- Xem lại các bài đã giải

- Xem trước bài bất

phương trình bậc nhất 1

ẩn

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 14

Tuần 29 Ngày soạn:02/04/09 Tiết 28 Ngày dạy: 03/04/09

* Giáo viên: Hệ thống bài tập Thước thẳng, phấn màu

* Học sinh: Học bài và làm bài tập

III Tiến trình bài dạy:

bày bày giải trên bảng

- Theo dõi, hướng dẫn cho

- 4 HS lên giải và kết quả

như sau:

a) x - 5 > 7  x > 7 + 5

 x > 12.Vậy tập nghiệmcủa bất phương trình là

 x x 12 

b) x - 2x < 8 - 4x

 x < 8

3 Vậy tập nghiệmcủa bất phương trình là

8

x x3

2 Luyện tập giải bài tập Bài tập 1:

a) x - 5 > 7  x > 7 + 5

 x > 12.Vậy tập nghiệmcủa bất phương trình là

 x x 12 

b) x - 2x < 8 - 4x

 x < 8

3 Vậy tập nghiệmcủa bất phương trình là

8

x x3

Trang 15

cho mỗi nhóm làm 1 câu.

- Sau vài phút mời đại diện

  Vậy tập nghiệm của bấtphương trình là x x 7

b) 2x - 1 > 3

 2x > 3+1

 x > 2Vậy S = x x 2 

c) -3x + 4  7

1

x x

 2x < -2 + 6

 x < 2 Vậy tập nghiệm của BPT là

 x x 2 

- Tiếp thu

7x8

  Vậy tập nghiệm của bấtphương trình là x x 7

 2x > 3+1

 x > 2Vậy S = x x 2 

c) -3x + 4  7

1

x x

Trang 16

Tuần 30 Ngày soạn:09/04/09 Tiết 29 Ngày dạy: 10/04/09

* Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải bất phương trình, kỹ năng biểu diễn tập nghiệm của bấtphương trình trên trục số

* Thái độ: Yêu thích môn học, có thái độ học tập nghiêm túc tự giác

II Chuẩn bị:

* Giáo viên: Hệ thống bài tập Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

* Học sinh: Học bài và làm bài tập

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Hoạt động 1:

- HS khác nhận xét

- Tìm hiểu bài tập 2

- Hoạt động theo nhóm vàđại diện nhóm trình bầya) Sai: Vì đã chuyển x và 5

từ vế này sang vế kia màkhông đổi dấu

b) Sai: Vì đã chia cả hai vếcủa bất phương trình cho -3

Bài tập 2: Trong các lời giải

của BPT -2x + 5> x -1 sauđây, lời giải nào đúng? Lờigiải nào sai?

a) 2x 5 x 12x x 5 1

Trang 17

b) Giá trị của biểu thức x + 3

nhỏ hơn giá trị của biểu thức

2x + 5

c) Giá trị của biểu thức 2x

-3 lớn hơn giá trị của biểu

a) Khi x = 2 ta có: 2x - 3 =2.2 - 3 = 1 > 0

Khẳng định sai

b)Vế trái : x + 3 = 2 + 3 = 5

Vế phải: 2x + 5 = 2.2 + 5 =9

Vế trái < vế phải Khẳngđịnh đúng

c) Vế trái : 2x - 3 = 2.2 - 3 =1

Vế phải: 3x - 5 = 3.2 - 5 = 1

Vế trái = vế phải Khẳngđịnh sai

a) Giá trị của biểu thức 2x

-3 là số âm

b) Giá trị của biểu thức x + 3nhỏ hơn giá trị của biểu thức2x + 5

c) Giá trị của biểu thức 2x

-3 lớn hơn giá trị của biểuthức 3x - 5

Bài tập 4:

Giải các bất phương trìnhsau:

Trang 18

Tuần 31 Ngày soạn: 16/04/09

Tiết 30 Ngày dạy: 17/04/09

* Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải bất phương trình, kỹ năng biểu diễn tập nghiệm của bấtphương trình trên trục số

* Thái độ: Yêu thích môn học, có thái độ học tập nghiêm túc tự giác

II Chuẩn bị:

* Giáo viên: Hệ thống bài tập Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

* Học sinh: Học bài và làm bài tập

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Hoạt động 1:

Bài 1> Hãy khoanh tròn vào chữ cái

đứng trước câu trả lời đúng

Cho tam giác ABC vuông tại A Khi

Trang 19

- Chia lớp thành 3 nhóm và mời đại

diện các nhóm lên trình bày

b) Giá trị của biểu thức x + 3 nhỏ

hơn giá trị của biểu thức 2x + 5

c) Giá trị của biểu thức 2x - 3 lớn

hơn giá trị của biểu thức 3x - 5

- Nêu hướng giải bài tập?

- HD: Thay x = 2 vào từng biểu

thức, tính giá trị so sánh và rút ra kết

luận

- Gọi HS lần lượt làm các câu trên

Bài 4> Giải các bất phương trình

c) Vế trái : 2x - 3 = 2.2 - 3 = 1

Vế phải: 3x - 5 = 3.2 - 5 = 1

Vế trái = vế phải Khẳngđịnh sai

- HS khác nhận xét

Bài 4 > HS hoạt động theo

nhóm và đại diện các nhómlên trình bày:

Khi x = 2 thì:

a) Giá trị của biểu thức 2x

- 3 là số âm

b) Giá trị của biểu thức x +

3 nhỏ hơn giá trị của biểuthức 2x + 5

c) Giá trị của biểu thức 2x

- 3 lớn hơn giá trị của biểuthức 3x - 5

- Xem lại các dạng toán đã giải, nắm vững quy tắc biến đổi bất phương trình

- BTVN: Giải các bất phương trình sau:

a 8x + 3( x + 1 ) > 5x – ( 2x – 6 ) b 2x( 6x – 1 ) > ( 3x – 2 )( 4x + 3 )

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 20

Tuần 32 Ngày soạn: 23/04/09 Tiết 31 Ngày dạy: 24/04/09

Chủ đề: Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

Giá trị lớn nhất - giá trị nhỏ nhất của biểu thức

* Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải phương trình, kỹ năng tính toán

* Thái độ: Yêu thích môn học, có thái độ học tập nghiêm túc tự giác

II Chuẩn bị:

* Giáo viên: Hệ thống bài tập Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

* Học sinh: Học bài và làm bài tập

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Hoạt động 1:

- HS tr¶ lêi c©u hái vµ lÊy vÝ

dô minh ho¹

2 LuyÖn tËp gi¶i bµi tËp:

- Ghi đề bài

- 2 HS lªn b¶ng gi¶i vµ rót

gäna) Khi x  0 th× A = 7x - 1 Khi x < 0 th× A = - x – 1 b) Khi x  3

Khi x – 5 < 0 hay x < 5, ta

cã 5 - x = 3 hay x = 2 ( t.m·n )

1 ¤n lÝ thuyÕt:

a a a

 3 25

Bµi 2> Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh

sau:

a) x  5 = 3 b) 5x 3x

-2 = 0c) x 7   5 4x d)

7 20 2

x   x

Giải:

Trang 21

cách khác nhau đối với từng

câu

- Yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm và sau đó vài phút mời

- Yêu cầu HS thảo luận và

trao đổi theo nhóm nhỏ, sau

đó mời đại diện các nhóm

Giải 2 ptr nay đợc kết quả

nh trên

Tơng tự nh thế HS làm các câu còn lại

b)Kq: x = 1 và x = - 0.25a) Kq: x = 2

Vậy x có thể nhận giá trị bất kì sao cho nó thỏa mãn

3,5  x 4,1

- Nhận xột

Bài 4>

1) A = 4x2 - 4x +1 - 4 = (2x-1)2 - 4+Ta có:(2x-1)2 0 với x R

 (2x-1)2 - 4 - 4  x R

 A- 4 x R

 min A = - 4  2x-1 = 0

 x=1 2

Khi x – 5 < 0 hay x < 5, ta

có 5 - x = 3 hay x = 2 ( tmãn )

* Cách 2:

Ta nhận xét x  5 = 3 xảy

ra khi và chỉ khi x – 5 = 3 hoặc x – 5 = - 3

Giải 2 ptr nay đợc kết quả

nh trên

Tơng tự nh thế HS làm các câu còn lại

b)Kq: x = 1 và x = - 0.25b) Kq: x = 2

Hoạt động 3: Dặn dũ: Tỡm hiểu lại cỏc bài tập đó giải

IV Rỳt kinh nghiệm:

Tuần 33 Ngày soạn: 05/09 Tiết 32 Ngày dạy: 05/09

Chủ đề: ễN TẬP

Trang 22

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS củng cố vững chắc các khái niệm :

- Phân thức đại số

- Hai phân thức bằng nhau

- Phân thức đối

- Phân thức nghịch đảo

- Biểu thức hữu tỉ

- Tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định

* Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải phương trình, kỹ năng tính tốn

* Thái độ: Yêu thích mơn học, cĩ thái độ học tập nghiêm túc tự giác

II Chuẩn bị:

* Giáo viên: Hệ thống bài tập Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

* Học sinh: Học bài và làm bài tập

III Tiến trình bài dạy:

- Định nghĩa hai phân thức

đại số bằng nhau

- Phát biểu tính chất cơ bản

của phân thức đại số

- Nêu quy tắc rút gọn phân

4(2 1) (2 1)(4 2 1)

- Muốn cộng hai phân thức

cùng mẫu thức, khác mẫu

thức ta làm như thế nào ?

- Muốn quy đồng mẫu thức

nhiều phân thức ta làm như

Trang 23

- Hai phân thức như thế nào

được gọi là hai phân thức

- Phát biểu quy tắc trừ hai

phân thức đại số

- Phát biểu quy tắc nhân hai

phân thức đại số ?

- Nêu quy tắc chia hai phân

2 Phép trừ

a, Phân thức đối của B A

A B

HOẠT ĐỘNG 3: Củng cố

- Làm bài tập 57 SGK Tr 61 - HS lên bảng làm

HOẠT ĐỘNG 4: Dặn dò

- Ôn lại phần lí thuyết

- Làm bài tập 58  64 SGK

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 34 Ngày soạn: 05/09 Tiết 33 Ngày dạy: 05/09

Trang 24

Chủ đề: ƠN TẬP

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS củng cố vững chắc các khái niệm: Phân thức đại số, Hai phân thức

bằng nhau, Phân thức đố, Phân thức nghịch đảo, Biểu thức hữu tỉ, Tìm điều kiện của

biến để giá trị của phân thức được xác định

* Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải phương trình, kỹ năng tính tốn

* Thái độ: Yêu thích mơn học, cĩ thái độ học tập nghiêm túc tự giác

II Chuẩn bị:

* Giáo viên: Hệ thống bài tập Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

* Học sinh: Học bài và làm bài tập

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1 : Giải bài tập 58 SGK

- Ta thực hiện các phép

tính trên như thế nào ?

- Gọi 1 HS lên bảng giải

- Thực hiện phép tính trong ngoặc trước

- 1 HS lên bảng giải

x x

= (2x 1)(28x x 1)

 

5(2 1) 4

x x

= 2x 101

HOẠT ĐỘNG 3 : Giải bài tập 60 SGK

- Giá trị của biểu thức

được xác định khi nào ?

- Cụ thể ở bài toán này

biểu thức đã cho xác định

Trang 25

biểu thức được xác định

và không phụ thuộc vào

giá trị của biến x thì ta

phải làm như thế nào ?

- Vậy ta biến đổi như thế

- HS hoạt động nhóm để biến đổi biểu thức

x 

=

2

( 1) 6 ( 3)( 1) 4( 1)( 1) 2( 1)( 1) 5

Vậy biểu thức A không phụ thuộc x

HOẠT ĐỘNG 4 : Củng cố

- Phân thức đã cho có giá

trị xác định khi nào ?

 x  ?

- Rút gọn phân thức được

gì - Nếu B = 0 thì phân

thức nào phải bằng 0 ?

- Điều đó xảy ra khi nào ?

Vậy kết luận như thế

10 25 5

x x B

x x

 

 bằng 0Điều kiện của biến để phân thức xác định :

x2 – 5x 0x(x – 5) 0

x 0 và x 5

2 2

10 25 5

x x B

Do x = 5 không thỏa mãn điều kiện của biến nên không có giá trị nào của

x để giá trị của phân thức bằng 0

HOẠT ĐỘNG 5 : Dặn dò

- Ôn lại toàn bộ lý thuyết và bài tập chương II

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 27/08/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải - TỰ CHỌN TOÁN 8 (PHƯƠNG - THẢO)
Bảng gi ải (Trang 8)
Bảng giải phương trình - TỰ CHỌN TOÁN 8 (PHƯƠNG - THẢO)
Bảng gi ải phương trình (Trang 9)
Bảng phụ) - TỰ CHỌN TOÁN 8 (PHƯƠNG - THẢO)
Bảng ph ụ) (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w