1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỰ CHỌN TOÁN 6 (PHƯƠNG - THẢO)

24 1,1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề TỰ CHỌN TOÁN 6 (PHƯƠNG - THẢO)
Tác giả Phương - Thảo
Trường học Trường Đại Học Toán Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Sổ tay học tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 687,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: * Kiến thức: HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế * Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng biến đổi, kĩ năng chuyển vế, kĩ năng tính toán, kĩ năng tìm x trong một biểu thức..

Trang 1

Tiết 19 Ngày dạy: 09/01/09

Chủ đề: SỐ NGUYÊN

Tiết 5: Quy tắc chuyển vế

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng biến đổi, kĩ năng chuyển vế, kĩ năng tính toán, kĩ năng tìm x trong một biểu thức

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị :

* Thầy: Phấn màu, thước thẳng

* Trò: Học thuộc quy tắc chuyển vế, làm bài tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: * HĐ1:

Phát biểu quy tắc chuyển vế ?

b x-12=(-9)-15 x-12= -24 x= -24+12 x=-12

Trang 2

a a =7 nên a=7 hoặc a=-7

b a 6 =0 nên a+6=0 hay a=-6

b a-x=25 a-25=x x=a-25

Trang 3

Tiết 20 Ngày dạy: 16/01/09

Chủ đề: SỐ NGUYÊN

Tiết 6: Phép Nhân Hai Số Nguyên

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Nắm vững các quy tắc về phép nhân hai số nguyên

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bầy bài toán

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu quy tắc nhân hai

- Dựa vào quy tắc dấu hãy

cho biết tích của số chẵn (số

lẻ) các số nguyên âm mang

(+).(+) => (+)(-).(-) => (+)(-).(+) => (-)(+).(-) => (-)

a (-7).8 = -(7.8) = -56

b 6.(-4) = -(6.4) = -24HS2:

a (-7).8

b 6.(-4)

c (-12).12

d 450.(-2)

Trang 4

- Nhận xét

Bài tập 114 trang 68 SBT:Không làm phép tính, hãy sosánh:

100

-Bài tập 120 trang 69 SBT:Tính:

=-14

Bài tập 124 trang 69 SBT: Tìm giá trị của biểu thức (x -4).(x+5) khi x =-3

Trang 5

Tiết 21 Ngày dạy: 06/02/09

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ

a (26-6).(-4) + 31.(-7-13)

b (-18).(55-24) – 28.(44-68)

Trang 6

- Cho HS nhận xét

- Cho HS làm bài tập 137

SBT

- Ghi đề bài lên bảng

- Cho hai HS lên bảng trình

a một số âm và hai số dương

b hai số âm và một số dương

c hai số âm và hai số dương

d ba số âm và một số dương

* HĐ4: Dặn dò:

- Làm bài tập 141, 140 trong

SBT

- Ôn phần bội và ước của số

nguyên để tiết sau học

- Ghi nhận

- Ghi nhận

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Tiết 22 Ngày dạy: 14/02/09

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

- Khi nào thì số nguyên a

được gọi là bội của số

nguyên b ?

- Khi số nguyên a là bội

của số nguyên b thì khi

- Theo dõi, hướng dẫn

cho HS yếu làm bài

- Tiếp thu, ghi bài

- Một HS lên bảng

- Nhận xét

- Đọc đề bài và ghi đề

- Hai HS lên bảng làmHS1: Làm câu a

HS2: Làm câu b

I Lí thuyết:

1 Bội và ước của một số nguyên:

Khi a=b.q thì a là bội của b va q ngược lại b và q là ước của a

2 Tính chất:

(SGK trang 97)Bài tập 1: Tìm tất cả các ước của các số sau:

a -3 ; 8 ; -11 ; 17

b -5 ; 10 ; -21; 14Giải:

a - Các ước của -3 là: 1; -1; 3; -3

Các ước của 8 là: 1; 1; 2; 2; 4; 4; 8; -8

Các ước của 11 là: 1; 1; 11; 11

- Các ước của 17 là: 1; -1; 17; -17

b – Các ước của -5 là: 1; -1; 5; -5

Trang 8

- Số nào là ước của mọi

(đề bài viết lên bảng phụ)

- Yêu cầu mỗi HS lên

bảng điền vào hai cột và

- Các ước của -21 là: 7;21;-21

1;-1;3;-3;7; Các ước của 14 là: 1; 1;-1;3;-3;7; 1; 2; 1;-1;3;-3;7; 2; 7; -7; 14; -14

Bài tập 2: Tìm bội của các số: 7; -5Giải:

- Các bội của 7 là: 0; 7; -7; 14; -14;21; -21

- Các bội của -5 là: 0; 5; -5; 10; -10

Bài tập 3: Điền vào chỗ trống cho đúng:

Trang 9

Tiết 24 Ngày dạy: /02/09

- Muốn quy đồng mẫu số

nhiều phân số ta làm như thế

Trang 10

- Cho HS làm tiếp bài tập 2

- Yêu cầu hai HS lên bảng

- Nhắc lại các bước quy

đồng mẫu nhiều phân phân

Trang 11

Tiết 26 Ngày dạy: 13/03/09

Trang 12

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét sửa sai cho HS

(nếu có)

- Cho HS làm bài tập 2

- Đưa đề bài lân bảng phụ

- Yêu cầu một HS lên bảng

điền hai dòng đầu

- Cho HS trình bầy cách tính

ra nháp

- Yêu cầu một HS lên bảng

điền tiếp hai dòng còn lại

1 6

7 18

3 2

3

5 9 1 6 7 18

Trang 13

Tiết 27 Ngày dạy: 20/03/09

Chủ đề: PHÂN SỐ

Tiết 5: Phép trừ phân số

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS biết tìm số đối của một số cho trước

- HS vận dụng được quy tắc trừ hai phân số vào làm bài tập

- Cho HS làm tiếp bài tập 2

- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm

- Theo dõi, hướng dẫn cho HS

Trang 14

yếu làm bài

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét chung

- Cho HS làm tiếp bài tập 66

- Gọi một HS lên bảng điền

3 4

-a

b

4 5

Trang 15

Tiết 28 Ngày dạy: 28/03/09

Chủ đề: PHÂN SỐ

Tiết 6:Tính chất của phép nhân phân số

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS nhớ được các tính chất cơ bản của phép nhân phân số

- HS vận dụng được các tính chất vào làm bài tập

II Luyện tập:

Bài tập 1: Tính giá trị của các biểu thức sau một cách hợp lí:

Trang 16

- Theo dõi, hướng dẫn cho

Trang 17

Tiết 29 Ngày dạy: 03/04/09

Chủ đề: PHÂN SỐ

Tiết 7: Phép chia phân số

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS biết tìm số nghịch đảo của một số cho trước

- HS vận dụng được quy tắc chia phân số vào làm các bài tập cơ bản

- Hai số như thế nào gọi là

nghịch đảo của nhau ? lấy ví

dụ ?

- Nêu và viết dạng tổng quát

quy tắc chia phân số ?

- HS1: Trả lời và lấy ví dụ

- HS2: Lên bảng trả lời và trình bầy

Trang 18

- Muốn chia một phân số

- Cho HS làm tiếp bài tập 3

- Yêu cầu ba HS lên bảng

5 5 8

: 5

x x

23 7

18 7 21

23 6 23

x x x

6 2

5 5

2 6 25 12

x x x

b) 4: 23 7

: 5

x x

23 7

18 7 21

23 6 23

x x x

6 2

5 5

2 6 25 12

x x x

phép toán trên phân số

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 19

Tiết 30 Ngày dạy: 10/04/09

Chủ đề: PHÂN SỐ

Tiết 8: Hỗn số Số thập phân

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- Biết cách thực hiện các phép tính với hỗn số, cộng nhanh 2 hỗn số

- Có kĩ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối > 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại; phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại Sử dụng kí hiệu %

- Theo dõi, hướng dẫn HS

yếu làm bài

Bài114/21 (SBT): Tìm x, biết

)0,5

7 12

:

1 12

:

1 12

Trang 20

- Cho HS nhận xét

Bài116/21 (SBT):

- Câu a đặt thừa số chung

rồi tính

- Chú ý đổi hỗn số, số thập

phân, phần trăm thành

phân số dễ tính hơn

- Yêu cầu hai HS lên bảng

làm

- Theo dõi, hướng dẫn HS

yếu kém

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét, sửa sai

Hoạt động 2:

- Cho HS làm bài tập

Tính giá trị của biểu thức:

7 75 , 0

24

5

- Cho hai HS lên bảng làm

- Theo dõi, hướng dẫn cho

x x

x x

1 7

7 75 , 0 24

Trang 21

Tiết 31 Ngày dạy: 17/04/09

Chủ đề: PHÂN SỐ

Tiết 9: Hỗn số Số thập phân

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- Biết cách thực hiện các phép tính với hỗn số, cộng nhanh 2 hỗn số

- Có kĩ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối > 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại; phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại Sử dụng kí hiệu % Ơn lại bài tập dạng tìm x, y

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Hoạt động 1:

- Cho HS làm bài tập

111 SBT

- Gv gọi HS lên bảng

đổi ra thảnh phân số

Trang 22

nhân, chia phân số

– Chú ý đổi hỗn số, số

thập phân, phần trăm

thành phân số dễ tính

x x

2 0,75 0,5

x x

1

2 (1 0, 25) 0,5

2 0,75 0,5

Trang 23

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 33 Ngày soạn: 23/04/09 Tiết 32 Ngày dạy: 24/04/09

Chủ đề: PHÂN SỐ

Tiết 9: Tìm giá trị của một phân số cho trước

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- Nhận biết và hiểu được qui tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước

- Có kỹ năng vận dụng qui tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trước

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Hoạt động 1:

- Cho HS làm bài tập 125

trang 24 SBT

- Yêu cầu một HS lên bảng

làm

+Tìm số quả táo Hạnh ăn?

+Tìm số quả táo còn lại ?

+Tìm số quả táo Hoàng ăn?

+Tìm số quả táo trên đĩa

cân?

- Cho HS nhận xét

- Cho HS làm bài tập 126

trang 24 SBT

- Yêu cầu một HS len bảng

- Đọc đề bài

- Một HS lên bảng làm Số quả táo Hạnh ăn:

24.25%=6 ( quả )Số quả táo còn lại:

24 – 6 = 18 ( quả )Số quả táo Hoàng ăn: 18

4

9 = 8 ( quả )Số quả táo trên đĩa cân:

24 – ( 6 + 8 ) = 10 ( quả )

- Nhận xét

- Đọc đề bài

- Một HS lên bảng làm

Bài125/24(SBT):

Số quả táo Hạnh ăn:

24.25%=6 ( quả )Số quả táo còn lại:

24 – 6 = 18 ( quả )Số quả táo Hoàng ăn: 18

4

9 = 8 ( quả )Số quả táo trên đĩa cân: 24 – ( 6 + 8 ) = 10 ( quả )

Trang 24

+Tìm số hs trung bình của

lớp?

+Tìm số hs còn lại của lớp?

+Tìm số hs khá của lớp?

+Tìm số hs giỏi của lớp?

- Cho HS làm tiếp bài tập

- Cho HS nhận xét

- Cho HS làm bài tập 127

SBT

- Yêu cầu một HS lên bảng

làm

Tìm số thóc thu hoặch

ở thửa ruộng thứ nhất, thứ

hai, thứ ba, thứ tư ?

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét chung

Số hs trung bình của lớp:

- Đọc đề bài

- Một HS len bảng làm quả cam nặng :

300 34= 225 g

- Nhận xét

- Tìm hiểu đề bài

- Một HS lên bảng làm Số thóc thu hoạch ở thửa ruộng 1 là: 1.1 1 0, 25

4 4

(tấn)Số thóc thu hoạch ở thửa ruộng 2 là: 1 0,4 = 0,4 (tấn)

Số thóc thu hoạch thửa ruộng 3 là: 1 15% = 0,15 (tấn)

Số thóc thu hoạch ở thửa ruộng 4 là:

Số thóc thu hoạch ở thửa ruộng 4 là:

1–(0,25+0,4+0,15)=0,2(tấn)

Hoạt động 2: Dặn dị:

- Xem lại các bài tập đã giải

và làm bài tập tiếp theo - Ghi nhận

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 27/08/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng viết công thức tổng - TỰ CHỌN TOÁN 6 (PHƯƠNG - THẢO)
Bảng vi ết công thức tổng (Trang 7)
Bảng trình bầy - TỰ CHỌN TOÁN 6 (PHƯƠNG - THẢO)
Bảng tr ình bầy (Trang 8)
Bảng làm - TỰ CHỌN TOÁN 6 (PHƯƠNG - THẢO)
Bảng l àm (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w