Mục tiêu: * Kiến thức: củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác thông qua giải các bài tập * Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau thông qua
Trang 1LUYỆN TẬP VỀ BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU
CỦA TAM GIÁC
I Mục tiêu:
* Kiến thức: củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác thông qua giải các bài tập
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau thông qua chứng minh hai tam giác bằng nhau
hình ghi giả thiết và kết luận
- Theo dõi, hướng dẫn cho
Trang 2- Yêu cầu HS đọc bài 35
- Nhận xét
- Một HS lên chứng minh câu b
- Nhận xét
- Một HS lên chứng minh câu c
- Nhận xét
- Theo dõi tiếp thu
Bài tập 35 trang 123:
x A
Suy ra AOH BOH
Trang 3đồ biểu diễn kết quả
của học sinh trong
một lớp qua bài kiểm
- Thấp nhất là điểm 2
- Trả lời: Cao nhất là điểm 10
- Một HS lên bảng lập bảng tần số
Trang 4- Tập trung vào tháng 4;10
- Đọc đề bài
- Một HS lên bảng lảm
0
4 5 6 7 8 9 10
Bài tập 10 trang 5 SBT:
a Mỗi đội phải đá 18 trận
b Có hai trận không ghi được bàn thắng, không thể nói đội bóng này đã thắng 16 trận
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 23 Ngày soạn: 01/02/09
Trang 5HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
Tần
số (n)
Tích(x.n)
Trang 6- Treo bảng phụ yêu cầu HS
- HS1: Thành phố A HS2: Thành phố B
= 23,80CVậy nhiệt độ thành phố A cao hơn nhiệt độ thành phố B
Giá trị (x)
Tần
số (n)
Các tích (x.n)
X
= 9,2Tuy điểm trung bình bằng nhau hưng xạ thủ A bắn
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 24 Ngày soạn: 08/02/09
Trang 7Chủ đề: ÔN TẬP CHƯƠNG III
2 Kiểm tra bài cũ: * HĐ1:
- HS1: Dấu hiệu là gì ? Tần số của mỗi giá trị là gì ?
- Yêu cầu một HS đọc tiếp
câu hỏi 2 và trả lời
- Cho HS đọc tiếp câu hỏi 3
và lập bảng theo mẫu bảng thu thập số liệu thống kê banđầu
2 Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu Tổng các tần số bằng số giá trị của dấu hiệu
3 Bảng tần số thuận lợi hơn bảng số liệu thống kê ban đầu là giúp người điều tra dễ
có nhận xét chung về sự phân phối các giá trị
4 Các bước tính số trung bình cộng:
- Nhân từng giá trị với tần sốtương ứng
- Cộng tất cả các tích vừa tìm được
- Chia tổng đó cho số các giá
Trang 8thuyết trị.
* HĐ3: Bài tập:
- Cho HS làm bài tập 6 trang
11 và thêm vào hai câu
a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là
số con của 30 gia đình trong một thôn
- Bảng tần số:
Giátrị (x)
Tần
số (n)
2 4 17 5 2 N
= 30
tìm mốt của dấu hiệu
- Trả lời theo yêu cầu của GV
* HĐ5: Dặn dò:
- Học bài và làm bài tập
7;8;9 trang 12
- Ghi nhận
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 25 Ngày soạn: 15/02/09
Trang 9HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
- Nêu khái niệm biểu thức
a) 3a+mb) 6a-n
Bài tập 3 trang 10 SBT:
a) 5ab) (a+b).2
Trang 10- Yêu cầu hai HS lên bảng
- Nhận xét
- Ghi đề bài
- Ba HS lên bảng làm HS1: câu a:
Thay x = 1/3 ; y = -1/5 vào biểu thức 3x – 5y +1 ta có:
Thay x = 4; y = -1; z = -1vào biểu thức x – 2y2 + z3 ta
3.12 – 2.1 – 5 = -4Vậy giá trị của biểu thức tại
x = 1 là -4Thay x = -1 vào biểu thức 3x2 – 2x – 5 ta có:
3.(-12) – 2.(-1) – 5 = 0Vậy giá trị của biểu thức tại
x = -1 là 0c) Thay x = 4; y = -1; z = -1vào biểu thức x – 2y2 + z3 ta
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 26 Ngày soạn: 21/02/09
Trang 11Chủ đề: ĐƠN THỨC
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Củng cố lại các kiến thức về đơn thức: biết thu gọn một đơn thức xác định được phần hệ
số và phần biến, tìm bậc của đơn thức
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ1: kiểm tra bài cũ:
* HĐ3: Luyện tập:
- Cho HS làm bài tập 16
SBT
- Gọi hai HS lên bảng làm
- Theo dõi, hướng dẫn cho
Có hệ số là 15
2) Luyện tập:
Bài tập 16 trang 12 SBT:
a) 5x2.3xy2 = (5.3).x2.x.y2 = 15x3y2
Có hệ số là 15
Trang 12- Chia lớp làm hai dãy mỗi
- Gọi hai HS lên bảng làm
- Muốn thu gọn ta làm như
1 ( 2 ) 4
1 ( 2) 4
1 2
2 4 2
5 4
2 ( 3 ) 3
2 (9 ) 3
1 ( 2 ) 4
1 ( 2) 4
1 2
2 (9 ) 3
Trang 13HĐ cua thầy HĐ của trò Ghi bảng
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
và có cùng phần biến VD: -4xyz ; 3xyz
-Ta cộng ,trừ các hệ số với nhau và giử nguyên phần biến
- Nhận xét
2 Bài tập:
Bài 20 trang 12 SBT:
a) Có b) Cóc) Không
Trang 14Điền mẫu một trường hợp
a) -8xy + 5xy = -3xy
- Đại diện HS lên bảng trình bẩy
a) x2+5x2+(-3x2 ) = (1+5-3)x2 = 3x2
- Xem trước bài: Đa thức
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 28 Ngày soạn: 12/03/09
Trang 15Chủ đề: ĐA THỨC
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Lập được biểu thức đại số chứa biến theo yêu cầu vừa là một đơn thức vừa là một đa thức
- Thu gọn đa thức và tính được giá trị của đa thức
2 Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 1:
HS1: Định nghĩa đa thức ? Lấy ví dụ :
HS2: Thu gọn đa thức sau: 3x2 – 2x + x2 - 5x +3
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 2:
- Yêu cầu HS đọc đề bài 24
- Để lập biểu thức chứa biến
- Thay giá trị x = 1 và y = -1
Bài 24 trang 37 SBT:
a) -2xyz b) xy + 2xyz
Bài 25 trang 37 SBT:
Tính giá trị các đa thức sau:a) 5xy2 +2xy – 3xy2 =5xy2 -3xy2 +2xy = 2xy2 +2xyThay x = 1 và y= -1 ta có: 2.1.(-1)2 +2.1.(-1) = 0b) x2y2 +x4y4 +x6y6
Thay x = 1 và y = -1 ta có:
12.(-1)2 +14.(-1)4 +16.(-1)6 =
= 3
Trang 16- Hai HS lên bảng làmHS1: a) x6 +x2y5 + xy6 +x2y5
– xy6 = x6 + 2x2y5
HS2: b) 2x2yz +4xy2z – 5x2yz + xy2z – xyz = -3x2yz + 5xy2z – xyz
Bài 28 trang 38 SBT:
(x5 + x4 – x3) + ( x3 – 3x2 - x +1) = x5+ 2x4 – 3x2 – x4 +1 –
Trang 17Chủ đề: CỘNG TRỪ ĐA THỨC
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Cộng trừ được hai đa thức thành thạo
- Tính được giá trị của đa thức
A = 5x2 +3y2 – xy – x2 – y2
= 4x2 + 2y2 –xy HS2: b)
A = x2 +y2 +xy +x2 –y2
= 2x2 + xy
Trang 18xy + x2y2 +x3y3 + x4y4 + …+
x10y10 = xy + (xy)2 + (xy)3 + (xy)4 + … + (xy)10 = (-1) + (-1)2 + (-1)3 + … + (-1)10
xy + x2y2 +x3y3 + x4y4 + …+
x10y10 = xy + (xy)2 + (xy)3 + (xy)4 + … + (xy)10 = (-1) + (-1)2 + (-1)3 + … + (-1)10
= 0Vậy giá trị của biểu thức tại
x = -1; y = 1 là 0b)
Thay x = -1 ; y =1; z = -1 ta có:
xyz + (xyz)2 + (xyz)3 + … + (xyz)10 = 1 + 12 + 13 + … +
110 = 10Vậy giá trị của biểu thức tại
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 30 Ngày soạn: 26/03/09
Trang 19Chủ đề: ĐA THỨC MỘT BIẾN
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Phân biệt được đa thức nào là đa thức một biến
- Tìm được hệ số cao nhất và sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng (giảm) dần của biến
của đa thức sau theo luỹ
thừa giảm dần của biến
- Cho vài HS viết
- Yêu cầu HS làm câu b
- Cho HS nhận xét
- Gọi 1 HS viết đa thức khác
- Đọc đề bài
- Làm bài Biến có số mũ lớn nhất
- Trả lời10x4 – 2x2 – 1
4x5 – x4 +2x3
- HS làm
x5 – x2 + x
- Nhận xét4x5 – x4 + 2x3
Bài 34 trang 14 SBT:
a) 10x4 – 2x2 – 1 b) 4x5 – x4 +2x3
Trang 206x4 – 2x2 – 1
2x + 1HS2: b)
x – x9 + x2 -5x3 + x6 – x + 3x9 + 2x6 – x3 + 7
= (x – x) + (-x4 +3x9) + (x6 +2x6) + (-5x3 – x3) + 7 + x2
= 2x9 + 3x6 – 6x3 + x2 + 7Sắp xếp
x2 + x7 – x +5 – x3 = 2x7 – 5x4 + x3 – x2 – x +5
Hệ số cao nhất là 2, hệ số tự
do là 5 HS2: b) 2x2 – 3x4 – 3x2 – 4x5
6x4 – 2x2 – 1
2x + 1b)
x – x9 + x2 -5x3 + x6 – x + 3x9 + 2x6 – x3 + 7
= (x – x) + (-x4 +3x9) + (x6 + 2x6) + (-5x3 – x3) + 7 + x2
= 2x9 + 3x6 – 6x3 + x2 + 7Sắp xếp
2x – x2 +1
Trang 21Chủ đề: NGHIỆM ĐA THỨC MỘT BIẾN
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ:
- Cho đa thức f(x) = x2–4x-5
chứng tỏ x = -1, x = 5 là
nghiệm của đa thức trên
- Yêu cầu một HS lên bảng
Bài 44 trang 16 SBT
a)
x = -5 là nghiệm của 2x + 10
vì 2.(-5) + 10 = 0b)
x=0;x=1 là nghiệm của x2-x
Trang 22- Yêu cầu 1 HS lên làm
- Dưới lớp theo dỏi
-HS tiếp thu
- HS đọc
- HS theo dõi
- HS trả lờix=1 là nghiệm
- HS lên bảng
a)x=2;x=-2 là nghiệm đa thức(x+2)(x-2)
b)x=1 là nghiệm của (x-1)(x2+1)
- HS nhận xét
- Tiếp thu
- HS đọc đề f(1)=a+b+c mà giả thiết cho a+b+c =0
Vậy f(1)=0Chứng tỏ x=1 là nghiệm
Bài tập 46 trang 16 SBT
f(1)=a+b+c mà giả thiết cho a+b+c =0
-Vậy f(1)=0Chứng tỏ x=1 là nghiệm
Bài tập 49 trang 16 SBT
Ta có
x2+2x+2 =(x2+2x+1) +1=(x+1)2+1
mà (x+1)2>0 nên (x+1)2+1>0Vậy đa thức không có
Trang 23Tuần 32 Ngày soạn: 09/04/09 Tiết 31 Ngày dạy: 10/04/09
Chủ đề: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Giúp HS ôn tập lại kiến thức về đơn thức, đơn thức đồng dạng, bậc của đơn thức, cộng,
trừ đơn thức đồng dạng Khái niệm về đa thức, bậc đa thức, tính giá trị của đa thức
Hoạt động 1: Ôn tập kiến
N2: - 3xy2 ; -5(x + y)
4x2y ; -3xy2; 6xy2
4x2y - 3xy2 + 6xy2 = 7xy2
- Bậc của đơn thức là tổng các số mũ của các biến có trong đơn thức
+ Tính giá trị của đơn thức.+ Xác định bậc của đơn thức
Trang 24Bậc của 7xy2 là bao nhiêu?
(5) Tìm giá trị của đơn thức
- Muốn tìm giá trị của đơn
thức tại giá trị cho trước của
các biến ta làm như thế nào?
Tính giá trị 7xy2 tại x = -1,
(4)Nghiệm của một đa thức
nhiều nhất là bao nhiêu?
(5)Muốn chứng tỏ một đa
thức không có nghiệm ta cần
phải làm như thế nào?
Ta thay giá trị của biến vào biểu thức rồi tính
Ta có 7.1(-1)2 = 7Vậy 7 là giá trị của 7xy2 tại
x = 1, y = -1
Các đa thức3xy + y2
2(x + y)2-5x (y - 2)7xy - y2 + 13xy+y2 +7xy- y2 +1= 10xy +1
Bậc của đa thức là 2
Thay x = 1, y = 2 vào
R = 10xy + 1 ta có:
10.1 2 + 1 = 21Vậy 21 là giá trị của R tại x
= 1, y = 2
- Là đa thức chỉ có một biến duy nhất
- Là giá trị của biến mà tại
đó đa thức nhận giá trị bằng O
- Nếu giá trị của đa thức tại
số đó bằng O thì kết luận số
đó là một nghiệm, ngược lại giá trị của đa thức khác O thì
số đã cho không là nghiệm
- Số nghiệm của một đa thứckhông vựơt quá bậc cuả nó
- Ta cần chỉ ra đa thức luôn khác O với mọi giá trị của biến
2 Khái niệm chung về đa thức:
+ Khái niệm
+ Thu gọn đa thức
+ Tìm bậc của đa thức.+ Cộng, trừ hai đa thức
- Chuẩn bị cho tiết ôn tập cuối năm, xem lại chương III: Thống kê
+ Lập bảng điều tra ban đầu, đấu hiệu điều tra
+ Bảng “tần số”
Trang 25IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 33 Ngăy soạn: 16/04/09 Tiết 32 Ngăy dạy: 17/04/09
- b 0
d
c b
a
ad = bc
x : (-2,14) = (-3,12) :1,2
1,2
(-3,12) (-2,14)
x = .122562548
25
4 -
1 Tỉ lệ thức:
2 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Bài tập 133/22 SBT
Bài 81/14 SBT
Trang 26
15
b 10
a
4
c 5
b
12
c 1
b
15
b 10
7
49 -
b = 15 (-7) = -105
c = 12 (-7) = -84
- Số vô tỉ viết dướidạng thập phân vôhạn không tuầnhoàn
- Thập phân hữuhạn hay thập phân
vô hạn tuần hoàn
- R = QI
- Trả lời5
y 3
x
và x + y =12800000
5
y 3
x = 3.1600000 =4800000
y = 5.1600000 = 8000000
Trang 27Viết các số 0,01; 0,25 dưới dạng bình phương của một số.
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 34 Ngăy soạn: 23/04/09 Tiết 33 Ngăy dạy: 24/04/09
ñöôïc hóc moôt soâ dáng
tam giaùc ñaịc bieôt naøo?
- Neđu caùc ñònh nghóavaø tính chaât cụa töøngtam giaùc
- Ñóc ñeă baøi
1.OĐđn taôp veă moôt soâ dáng tam giaùc ñaịc
bieôt
- Tam giaùc cađn
- Tam giaùc ñeău
- Tam giaùc vuođng
- Tam giaùc vuođng cađn
Trang 28- Hướng dẫn HS vẽ
hình, ghi giả thuyết,
kết luận
- Hướng dẫn HS giải
toán
? Làm sao để chứng
minh được tam giác
- Các câu còn lại cho
HS về nhà tiếp tục
- Chứng minh M = N
- Chứng minh ABM = CAN
- Đồng thời ta suy ra
AM = AN
- Chứng minh BHM = CKN
Chứng minha) ABC cân (gt) = B1 = B2 (t/c)
=> ABM = ACNXét ABM và CAN có:
AB = AC (gt) ABM = ACM (cm trên)
BM = CN (gt)
=> ABM = CAN (c.g.c)
=> M = Nsuy ra AMN là tam giác cân
=> AM = AN b) Xét BHM và CKN có:
- Xem lại toàn bộ lý thuyết và các bài tập đã chữa
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
- Tiết sau mang thước thẳng, compa, eke