1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1-Tuần 3

48 579 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lớn Hơn, Dấu >
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại giáo án lớp 1
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 299 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để viết được ký hiệu dấu > qua hoạt động 2 luyện viết... HOẠT ĐỘNG 3: Thực Hành - Mục tiêu : Biết vận dụng những kiến thức vừa học làm đúng, chính xác các bài tập.. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ H

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Các nhóm đồ vật, mô hình /SGK

Các tấm bìa có ghi số 1, 2, 3, 4,5 và >

2/ Học sinh

SGK – Vở bài tập – Bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)

Bé hơn, dấu <

Lớn Hơn, Dấu >

- Giới thiệu bài

HOẠT ĐỘNG 1 (3’)

- Mục tiêu : Nhận biết lớn hơn, dấu >

- Phương pháp : Trực quan, giảng giải

- ĐDDH : Mẫu dấu >, bướm, chấm tròn đỏ, tam

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Trang 2

+ Có có mấy con bướm?

+ Đính thêm 1 mấy con bướm nữa?

Hai con bướm nhiều hơn hay ít hơn 1 con

bướm?

+ Cô có mấy chấm tròn đỏ

+ Cô đính thêm mấy chấm tròn màu vàng?

+ 1 chấm tròn màu vàng cô ghi số mấy?

+ 2 chấm tròn màu đỏ ít hơn hay nhiều hơn 1

chấm tròn màu vàng?

 Để thay thế cho từ nhiều hơn ta có thể nói lớn

hơn (>)

lượng không bằng nhau Hôm nay cô đã

hướng dẫn cho các em bài “Lớn hơn, dấu >”

Lưu ý : học sinh mũi nhọn của dấu lớn hơn

luôn luôn chỉ về số bé

+ Có mấy hình tam giác

+ Cô ghi chữ số mấy?

+ Có thêm mấy hình tam giác?

+ Cô ghi chữ số mấy?

+ 3 so với 2 như thế nào?

 Cô vừa giới thiệu với các em khái niệm nhiều

hơn có nghĩa là lớn hơn và ký hiệu > Để viết

được ký hiệu dấu > qua hoạt động 2 luyện viết

HOẠT ĐỘNG 2 :

Luyện Viết

- Mục tiêu : HS viết được dấu >

- Phương pháp :Thực hành

- Đồ dùng dạy học : Mẫu dấu > bảng

bướm

( 3 học sinh nhắc lại)

chấm tròn màu vàng 2 nhiều hơn 1

Trang 3

- Đặt dấu lớn hơn có 2 nét 1 nét xiên trái , 1 nét

xiên phải

lia bút viết nét xiên phải

3 2

- GV kiểm tra bảng c

4… 2 5….3

vào bài học chúng ta bước vào hoạt động 3

HOẠT ĐỘNG 3:

Thực Hành

- Mục tiêu : Biết vận dụng những kiến thức vừa

học làm đúng, chính xác các bài tập Rèn tính

cẩn thận

- Phương pháp : Thực hành

- ĐDDH : Vở bài tập, trò chơi

Bài 1 : Viết dấu >

Bài 2: Điền số và dấu thích hợp ( theo mẫu )

4 Bên phải có 3 ô vuông  số 3

 4 > 3

Bài 3: Tương tự bài 2

Bài 4:

4/ CỦNG CỐ :(4 ‘)

- Trò chơi : nối nhanh.

- Luật chơi : Nối mỗi ô vuông vào 1 hay nhiều

số thích hợp ( chẳng hạn: có 1 < thì 2, 3, 4,

5 lớn hơn 1 nhưng ta chỉ cần nối với số ở gần

ô vuông nhất )

5 DẶN DÒ : (1’)

- HS viết ở vở

- HS tham gia trò chơi, tiếp sức

Trang 4

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

SGK - Vở bài tập

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

đúng  nhóm đó thắng

3/ Bài mới

- Giới thiệu bài – Ghi tựa

HOẠT ĐỘNG 1 (10’)

Ôn Lại kiến thức

- Mục tiêu : Giúp học sinh biết gộp các số để

tạo thành 1 số đứng sau nó

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Trang 5

Phương pháp : Đàm thoại, trực quan

- Cho học sinh viết lại các số 1, 2, 3, 4, 5

+ 2 gồm mấy và mấy ?

+ 3 Gồm mấy và mấy

+ 4 Gồm mấy và mấy

 Hay 4 gồm 2 và 2

+ 5 gồm mấy và mấy

2 và 3

HOẠT ĐỘNG 2 (3’)

Thực Hành

- Mục tiêu : Làm được, đúng các bài tập nhanh

nhẹn, chính xác, sạch đẹp về trình bày

- Phương pháp : Thực hành, trực quan

- ĐDDH : Vở toán in

Bài 1: Nhận biết số lượng rồi viết số thích hợp

vào ô trống – bảng phụ

Bài 2: Điền số ở giữa, số bên trái, số bên phải

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- Cho học sinh về nhà làm

Bài 4: Viết số 1, 2, 3, 4, 5

4 CỦNG CỐ (4 ‘):

- Nội dung : Thi đua nhận biết thứ tự các số

- Luật chơi : Giáo viên có số 1, 2, 3, 4, 5 trên

bìa cứng Đại diện 2 nhóm lên xếp theo thứ tự

1  5 (từ bé đến lớn) Hoặc từ lớn đến bé (5,

4, 3, 2, 1)

- Mời vài em đếm theo thứ tự từ 1  5 hoặc

ngược lại

5 DẶN DÒ : ( 1 phút )

 thắng

về nhà làm

Trang 6

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Vở bài tập – Bảng con

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)

Lớn Hơn, Dấu >

3/ Bài mới

Luyện tập

- Giới thiệu bài : Trong tuần này các em được

học dạng toán so sánh 2 số không bằng nhau.

Để giúp các em củng cố, khắc sâu thêm Hôm

nay, chúng ta cùng nhau ôn lại qua tiết luyện

tập - Giáo viên ghi tựa

HOẠT ĐỘNG 1 (3’)

Ôn kiến thức ở bảng con

- Mục tiêu : Giúp học sinh nhớ lại và khắc sâu

hơn về dấu >, < bên cạnh đó cũng giới thiệu

cho các em mối quan hệ của dấu >, <

- Phương pháp : Thực hành

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Trang 7

- ĐDDH : Bảng, dấu > , <, bông hoa, bướm,

bình, chấm tròn

bạn đính 2 nhóm mẫu vật để các bạn so sánh

Tình huống 1: 4 bông hoa so với 2 bông hoa

Tình huống 2 : 1 con bướm so với 2 con bướm

Tình huống 3 : 3 chấm tròn so với 2 chấm tròn

Tình huống 4 : 4 hình vuông so với 5 hình vuông

 Qua phần ôn lại các kiến thức đã học cô thấy

các bạn nhớ bài và hiểu bài Trước khi qua hoạt

động 2, mời 1 bạn làm quản trò

HOẠT ĐỘNG 2 (3’)

Thực Hành

- Mục tiêu : HS thực hành đúng nội dung bài

- Phương pháp : Thực hành, giảng dạy

- ĐDDH : Vở toán in

Bài 1: Điền dấu > , < sử dụng trò chơi tiếp

sức, mỗi em điền 1 dấu (đại diện) dãy nào

nhanh, nhiều, đúng  thắng

Bài 2: Giáo viên đính mẫu trên bảng để học

sinh so sánh

Bài 3: Nối với số thích hợp

4 CỦNG CỐ (4 ‘):

- Trò chơi : Thi đua tiếp sức

- Luật chơi : Giáo viên đính 2 nội dung lên

bảng mỗi em điền 1 dấu

Nếu dãy nào điền nhanh, điền đúng dãy đó thắng

5 DẶN DÒ : ( 1 phút )

làm miệng những bài trong SGK

nhóm, ghi số, điền dấu thích hợp

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 8

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

3/ Bài mới

Bé Hơn, Dấu <

- Giới thiệu bài – ghi tựa

HOẠT ĐỘNG 1 (12’)

Giới thiệu bé hơn, dấu <

- Mục tiêu : Nhận biết quan hệ bé hơn

- Phương pháp : Trực quan, giảng giải

lượng của từng nhóm đồ vật rồi so sánh các số

chỉ số lượng đó

- Học sinh quan sát

Trang 9

mấy ô tô?

+ 1 ô tô so với 2 ô tô như thế nào?

+ Bên trái có mấy hình vuông?

+ Bên phải có mấy hình vuông

+ 1 hình vuông so với 2 hình vuông như thế

nào?

 Chốt : Ta nói 1 bé hơn 2

Viết : 1 < 2

 Chốt 2 bé hơn 3

Viết 2 < 3

bao giờ đấu nhọn cũng chỉ vào số bé hơn

- HOẠT ĐỘNG 2 (13’):

Thực Hành

- Mục tiêu : HS vận dụng vào bài tập đúng,

chính xác

- Phương pháp :Thực hành

- Bài 1: Viết dấu bé hơn (GV quan sát giúp cho

HS còn lúng túng)

- Bài 2 : Viết ( theo mẫu)

- Bài 3: Viết (theo mẫu)

Bên trái có 1 chấm tròn, bên phải có 3

chấm tròn ta viết 1 < 3, đọc là 1 bé hơn 3

- Bài 4 : Viết dấu < vào ô trống

+ Thi đua nối nhanh

+ Nối mỗi ô vuông vào 1 hay nhiều số thích

hợp

Ví dụ : có 1 < thì nối ô vuông với 2, 3, 4, 5 và

1 < 2, 1 < 3, 1 < 4, 1 < 5

4 CỦNG CỐ(4’) :

- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô

Trang 10

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

3/ Bài mới

Bé Hơn, Dấu <

HOẠT ĐỘNG 1 (7’)

Giới thiệu bé hơn, dấu <

a- Mục tiêu : Nhận biết quan hệ bé hơn

b- Phương pháp : Trực quan, giảng giải

Trang 11

- Höôùng daên hóc sinh quan saùt ñeơ nhaôn bieât soâ

löôïng cụa töøng nhoùm ñoă vaôt roăi so saùnh caùc soâ

chư soâ löôïng ñoù

c-Ñoă duøng: Tranh chim , ođ tođ, daâu ,

Treo tranh 1 :

+ Beđn traùi coù maây ođ tođ?,

+ Beđn phại ođ maây ođ tođ?

 1 ođ tođ nhieău hôn hay ít hôn 2 ođ tođ?

+ Coù maây hình vuođng?

+ Moôt hình vuođng cođ ghi soẫ maây ?

+ Cođ coù maây hình vuođng?

+ 2 hình vuođng cođ ghi soâ maây?

+ 1 hình vuođng ít hôn hay nhieău hôn 2 hình

vuođng?

Nhö vaôy : 1 so vôùi 2 nhö theâ naøo?

 Ñeơ thay cho töø “ít hôn” ta coù theơ duøng töø “lôùn

hôn” vaø daâu >

löôïng khođng baỉng nhau Ta duøng töø “beù hôn”

vaø daâu < ñoù laø noôi dung baøi hođm nay

Giaùo vieđn ghi töïa baøi:

*- Löu yù : Muõ nhón cụa daâu < chư veă soâ beù hôn.

+ Beđn traùi cođ coù maây con chim?

+ Beđn phại cođ coù maây con chim?

+ 3 con chim so vôùi 2 con chim nhö theâ naøo?

+ Coù maây hình ?

+ Cođ ghi soâ maây?

+ Coù theđm maây hình ?

+ Cođ vieât soâ maây ?

+ 2 so vôùi 3 nhö theâ naøo?

Trang 12

a- Mục tiêu: HS viết được dấu <.

b- Phương pháp : Giảng giải , thực hành.

c- Đồ dùng: mẫu dấu <, Bảng con

xiên phải đến đường kẻ 2, rê bút viết nét xiên

trái Điểm kết thúc tại đường kẻ 1

b- Phương pháp :Thực hành

c- Đồ dùng : Vở bài tập

- Bài 1: Viết dấu bé hơn (GV quan sát giúp cho

HS còn lúng túng)

- Bài 2 : Viết ( theo mẫu)

- Bài 3: Viết (theo mẫu)

Bên trái có 1 chấm tròn, bên phải có 3

chấm tròn ta viết 1 < 3, đọc là 1 bé hơn 3

- Bài 4 : Viết dấu < vào ô trống

+ Thi đua nối nhanh

+ Nối mỗi ô vuông vào 1 hay nhiều số thích

a- Mục tiêu: Củng cố nội dung bài

b- Phương pháp :Trò chơi

Học sinh quan sát

- Học sinh viết bảng con

- 1 < 2 ; 2< 3

- 2 < 4 ; 4 < 5

- Học sinh làm bảng con

đúng  thắng

Trang 13

c- Đồ dùng : Nội dung trò chơi

- Trò chơi: “Ai nhanh , ai đúng”

- Luật chơi: Giáo viên đưa nội dung thi đua

điền dấu <

1  2 ; 3  5 ; 4  5

3  4 ; 2  5 ; 1  4

+ Nêu những số nhỏ hơn 5

4 DẶN DÒ : ( 1’)

Học sinh tham gia thi đua theo nhóm (2 nhóm)

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 14

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

- MÔN : TIẾNG VIỆT

- BÀI 9 : 0 - C

- TIẾT : 23

Thứ ………, ngày ………… tháng ………năm ……….

I/ MỤC TIÊU :

SGK, Vở tập viết in, bộ thực hành, bảng con, viết

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån Định : Hát (1’)

2/ Bài Cũ (4’)

l - h

+ Tìm tiếng có âm l – h trong bài

+ Trong tiếng bò, cỏ có âm gì và dấu

thanh gì đã học?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

+ l : lê , le le+ h : hè

Trang 15

 Hôm nay chúng ta sẽ học chữ và âm mới :

Mục tiêu : Học sinh nhận diện được âm

o biết đọc viết đúng âm, từ và câu ứng

dụng

Phương pháp : Trực quan, đàm thoại,

diễn giải, thực hành

+ Con chữ o gồm mấy nét?

Con chữ này giống vật gì?

b Phát âm và đánh vần tiếng

(\) trên âm o ta có tiếng gì?

c Hướng dẫn viết

cong kín

chữ b, rê bút viết con chữ o, lia bút viết

dấu (\) điểm kết thúc sau khi viết xong

dấu (\)

con chữ phải đúng qui định

- Đọc: cá nhân, nhóm bàn, tổ, dãy,đồng thanh

Viết bảng con : o bò

Trang 16

HOẠT ĐỘNG 2 (10’)

Dạy chữ ghi âm c

a Mục tiêu : Nhận diện được âm c biết đọc

, viết đúng âm, tiếng, từ, câu ứng dụng

+ Aâm c được tạo bởi nét gì?

+ So sánh âm c với âm o

bật ra không có tiếng thanh

- Viết giống âm o, điểm dừng bút trên

đường kẻ thứ 1

HOẠT ĐỘNG 3 (6 ’)

Đọc từ ứng dụng a.

Mục tiêu : Giúp Học sinh hiểu và đọc

đúng từ ứng dạng, rèn đọc to, rõ ràng,

học để được tiếng có nghĩa?

4/ CỦNG CỐ (4’)

Trò Chơi

a Nội dung: Nhận diện chữ o , c trong tiếng, từ

b Hình thức : Đại diện mội tổ 2 HS

c Luật chơi :

+ Giống : Cùng là nét cong+ Khác : C có nét cong hở; 0 có nétcong kín

- bo : bò , bó , bỏ , bõ , bọ

- co : cò , có , cỏ , cõ , cọ

Trang 17

- Giáo viên gắn nội dung trò chơi :

Con bò con chê cỏ

Chú chó xù đi xe

mang âm o – c, nhóm nào nhanh, đúng,

thắng

TIẾT 24

LUYỆN TẬP (Tiết 2)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG 1 (8’)

Luyện Đọc

Mục tiêu : Đọc đúng nội dung bài 8 rèn

đọc to, rõ ràng mạch lạc

Phương pháp : Trực quan, đàm thoại,

thực hành

Đồ dùng : SGK, Tranh/SGK

 Giới thiệu câu ứng dụng

- Tìm tiếng có âm o – c trong câu ứng

dụng?

HOẠT ĐỘNG 2 (12’)

Luyện Viết a.

Mục tiêu : Viết đúng nội dung bài viết

trong vở tập viết – Rèn viết đúng, sạch,

chữ, con chữ với con chữ, vị trí dấu thanh

phải đúng qui định

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Bức tranh vẽ cảnh vật người đangcho bò và bê ăn cỏ

- o : có , bó , cỏ

con chữ

Trang 18

- Nhận xét phần viết

HOẠT ĐỘNG 3 (10 ’)

Luyện Nói

a.

Mục tiêu : HS luyện nói theo chủ đề,

phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

b.

Phương pháp:

c.

Đồ dùng : Tranh/SGK, SGK Học sinh

+ Trong tranh em thấy những gì?

Vó dùng để bắt cá, tôm

Bè : Dùng để đi lại trên sông nước

+ Vó, bè thường đặt ở đâu ?

+ Ngoài dùng vó người ta còn cách nào

khác để bắt cá?

4/ CỦNG CỐ (4’)

b Hình thức : Đại diện 1 dãy 4 em

Dãy A : Bò / bê / no / cỏ

Dãy B : Hè về / có / vó / bè

c Luật chơi :

Phát cho mỗi Học sinh 1 phong thư Sau 1

tiếng gõ thước của Giáo viên , Hs gợi ý và

ghép thành câu có nghĩa Nhóm nào nhanh,

dđúng Thắng

5/ DẶN DÒ (1’)

Trang 19

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

- MÔN : TIẾNG VIỆT

- BÀI 12 : Học Âm i - a

- TIẾT : 29

Thứ ……., ngày ………… tháng………… năm ………

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức :

2/ Kỹ năng :

3/ Thái độ :

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên

Tranh minh họa, mẫu chữ

2/ Học sinh

SGK, bảng, bộ đồ dùng

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)

+ Đọc cả bài 11

+ Kể lại chuyện “Mèo dạy hổ”

+ GV đọc : Lò cò, vơ cỏ

 yêu cầu học sinh viết bảng

- Nhận xét, ghi điểm

Trang 20

- Giáo viên treo 2 tranh bi – cá

+ Tranh vẽ gì?

quan sát

+ Con chữ nào con đã học rồi

 vậy hôm nay cô sẽ giới thiệu với các con 2 âm

: i – a  ghi tực

HOẠT ĐỘNG 1 (10’)

Dạy chữ ghi âm i

- Mục tiêu : HS nhận biết được âm I, đọc đúng,

viết đúng âm i, tiếng từ chứa âm i

- Phương pháp : Trực quan, đàm thoại, thực

hành

- ĐDDH : Mẫu âm I, tranh minh họa, bộ đồ

dùng, bảng

Nhận diện chữ I

+ Mẫu âm I có mấy nét?

 Đây là chữ I in con thường thấy ở SGK

+ Tìm trong bộ thực hành chữ I

Phát âm và đánh vần tiếng

b _ I _ bi

Hướng dẫn viết :

Đặt bút ở dòng li thứ nhất viết nét xiên

phải rê bút viết nét móc ngược cao 1 đơn vị, lia

bút viết dấu chấm trên i

+ Cho học sinh viết trên không? Di lên bàn,

viết bảng con

+ Thêm âm b trước âm I có tiếng bi(HS đọc cá nhân dãy)

- học sinh viết trên không? Di lên bàn,viết bảng con

i i

- HS viết bảng con

bi

Trang 21

Mục tiêu : Nhận diện được âm e, đọc, viết

đúng âm tiếng, từ có âm e

- Phương pháp : Trực quan, đàm thoại, thực

hành

- ĐDDH : mẫu chữ, bộ thực hành, bảng con

Nhận diện chữ a

+ âm a có mấy nét

 Đây là chữ a in con thường thấy trong SGK

+ Tìm trong bộ thực hành chữ a

Phát âm và đánh vần tiếng :

+ Cách phát âm : Miệng mở to, môi tròn

+ Có âm a thêm chữ c thánh sắc / trên a cô có

tiếng gì?

c _ a _ ca _ / _ cá

Hướng dẫn viết :

+ Chữ a gồm những nét nào?

+ Chữ a cao mấy đơn vị?

bút ngay dòng li thứ hai viết nét cong kín, rê

bút viết nét móc ngược, kết thúc nét bút viết

trên dòng ngang chính

+ Cho học sinh viết trên không, di tay lên

bàn, viết bảng con

dưới dòng li thứ hai viết con chữ C, rê bút viết

con chữ a, lia bút viết dấu /

HOẠT ĐỘNG 3 (12’)

Đọc tiếng từ ứng dụng

- Mục tiêu : HS hiểu và đọc đúng tiếng, từ ứng

dụng, rèn đọc to, rỏ mạch lạc

- Phương pháp : Trực quan, đàm thoại, thực

hành

- ĐDDH : Tranh + SGK

 Giáo viên viết bảng

Trang 22

+ Đây gọi là gì?

+ Đây là gì?

thao tác

tạo ra nhiều sản phẩm có sáng tạo

LUYỆN TẬP (tiết 2)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG 1 (7’)

Luyện Đọc

- Mục tiêu : Đọc đúng nội dung trong bài SGK/

bài 12 Rèn đọc to, rõ ràng mạch lạc

- Phương pháp : Trực quan, đàm thoại, luyện

tập đọc

- ĐDDH : Sách giáo khoa

+ Tranh vẽ gì?

+ Vở của bé như thế nào?

 Cô giới thiệu với các con câu luyện đọc qua

nội dung tranh : Bé Hà có vở ô li

Đọc trơn

+ Đọc trang bên trái

+ Đọc trang bên phải

- Nhận xét luyện đọc

HOẠT ĐỘNG 2 (10’)

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Trang 23

Luyện Viết

- Mục tiêu : Rèn viết đúng mẫu chữ nội dung

bài viết vở Rèn tính chăm chỉ, kiên trì

- Phương pháp : Thực hành

- ĐDDH : Vở tập viết

+ Chữ i gồm những nét gì :

+ Chữ i cao mấy đơn vị

+ Chữ a gồm những nét nào

+ Chữ a cao mấy đơn vị

 Nhận xét phần viết

 Trong cuộc sống hàng ngày chúng ta giao tiếp

với nhau bằng lời nói Để giúp các em tự tin hơn

trong khi trò chuyện với mọi người Chúng ta

cùng nhau luyện nói qua hoạt động 3

HOẠT ĐỘNG 3 (10’)

Luyện nói

- Mục tiêu : HS luyện nói được chủ đề “lá cờ”.

Giáo dục học sinh biết trân trọng lá cờ Tổ

Quốc, cờ Đội, cờ Hội

- Phương pháp : Trực quan, đàm thoại

- ĐDDH : Tranh vẽ số 4 SGK

tuần

Trang 24

- Cờ Đội có nền màu gì? ở giữa lá cờ có gì?

+ Ngoài cờ Tổ Quốc và cờ Đội ra trong sách

các em còn 1 loại cờ gì nữa?

hội hoặc những đội múa lân người ta cũng

thường sử dụng

 Chủ đề luyện nói chúng ta hôm nay là lá cờ

Giáo viên chú ý chỉnh sửa Khi chào cờ đầu

tuần các em thường thấy trường chúng ta dùng lá

cờ Tổ Quốc, cờ Đội cho nên các em thể hiện sự

trân trọng của mình bằng cách nghiêm trang

trong khi chào cờ

4/ CỦNG CỐ (4’)

Trò chơi

em học

RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày đăng: 13/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng mỗi em điền 1 dấu - Giáo án lớp 1-Tuần 3
Bảng m ỗi em điền 1 dấu (Trang 7)
Bảng con - Giáo án lớp 1-Tuần 3
Bảng con (Trang 15)
Bảng con - Giáo án lớp 1-Tuần 3
Bảng con (Trang 16)
Bảng con - Giáo án lớp 1-Tuần 3
Bảng con (Trang 37)
Bảng con - Giáo án lớp 1-Tuần 3
Bảng con (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w