1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 4- tuan 18 cktkn

23 322 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I
Chuyên ngành Tiếng Việt và Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 212 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài, nhận biết đợc các nhân vấttrong bài tập đọc là truyện kể thuộc 2 chủ điểm Có chí thì nên, Tiếng sáo diều.. III, Các hoạt động dạ

Trang 1

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài, nhận biết đợc các nhân vất

trong bài tập đọc là truyện kể thuộc 2 chủ điểm Có chí thì nên, Tiếng sáo diều

II, Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL đã học ở HK I

- Bảng kẻ sẵn bài tập 2

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

+ Đặt 1 câu hỏi về đoạn HS vừa đọc

+ Giáo viên cho điểm theo hớng dẫn

c Hớng dẫn HS làm bài tập 2 SGK (10’)

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu

+ y/C hs nêu các bài tập đọc là truyện kể?

+ YC HS làm việc theo nhóm các y/c tiếp

theo

+ Phát giấy, bút dạ cho các nhóm

+ Hớng dẫn HS nhận xét theo các yêu cầu

- Nội dung ghi từng cột có chính xác không?

- Lời trình bày có rõ rành, mạch lạc không?

+ Từng HS lên bốc thăm – xem lại bài1-2 phút

+ HS đọc SGK (học thuộc lòng) 1 đoạnhoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu.+ HS trả lời

+ 1 HS đọc yêu cầu – Lớp đọc thầm

+ Ông trạng thả diều; Vua tàu thủy

“Bạch TháI Bởi”; Vẽ trứng; Ngời tìm

đờng lên các vì sao; Văn hay chữ tốt; Chú đất nung; Trong quán ăn “Ba cá Bống”; Rất nhiều mặt trăng.

+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Trang 2

Tên bài Tác giả Nội dung chính Nhân vậtVD: Ông Trạng thả

- Biết dấu hiệu chia hết cho 9 và không chia hết cho 9

- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong 1 số tình huống đơn giản

II, đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

iii Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

+ Tìm các số có 2 chữ số vừa chia hết cho 2

vừa chia hết cho 5

+Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

3 Dạy học bài mới: a Giới thiệu bài (1’)

b HĐ1:Tìm hiểu các số chia hết cho 9

+ HS tự tính tổng các chữ số trong các

số vừa tìm đợc chia hết cho 9 và nêu ýkiến

+ Tổng các chữ số trong các số đó đềuchia hết cho 9

+ HS nêu dấu hiệu chia hết cho 9 :Các

số chia hết cho 9 có tổng các chữ số trong các số đó đều chia hết cho 9.

+ HS tự tính tổng các chữ số trong các

Trang 3

- Theo dõi giúp đỡ hs làm bài

- Y/C hs chữa bài , củng cố:

Bài 1+2: Củng cố lại dấu hiệu chia hết cho 9

và không chia hết cho 9

Bài 3+4:Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9

để làm toán

4 Củng cố : - Nhận xét giờ học

Dặn dò: - Dặn HS chuẩn bị bài sau.

số không chia hết cho 9 và nêu ý kiến.+ Tổng các chữ số của các số này đềukhông chia hết cho 9

- HS giảI thích cách làm, nêu dấu hiệuchia hết cho9.Dờu hiệu không chia hếtcho9

+ 2 HS chữa bài, kết quả:

Bài3: Xếp các số theo thứ tự sau:

- Ôn lại từ bài 1 đến bài 8

- Tổ chức cho HS thực hành kĩ năng biết lắng nghe, biết bày tỏ ý kiến; quan tâm chămsóc đối với ông bà cha mẹ; kính trọng thầy cô giáo và những ngời lao động

II, Đồ dùng dạy học: - Phiếu học tập

- Phiếu thảo luận

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

- Thế nào là trung thực trong học tập?

Trang 4

+ Tổ chức cho HS làm việc cặp đôi.

+ YC HS đóng vai phỏng vấn các bạn về

các vấn đề:

- Trong học tập, vì sao phải trung thực.

Hãy kể một tấm gơng trung thực.

- Chia nhóm y/c hs làm việc theo nhóm

- Phát phiếu ghi các nội dung sau:các hành

vi sau đây thuộc những mực, hành vi

nào?

+ Nhận lỗi với cô giáo khi cha làm bài tập.

+ Giữ gìn đồ dùng cẩn thận.

+ Phấn đấu giành những điểm 10.

+ Tranh thủ học bài khi đi chăn trâu.

- GV gọi đại diện các nhóm trình bày

- Giáo viên nhận xét, chốt lại ý đúng

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm nội

5 Dặn dò: - Dặn HS chuẩn bị bài sau.

+ HS làm việc cặp đôi: Lần lợt HS này làphóng viên – HS kia là ngời phỏng vấn

+ 2-3 HS lên thực hành

+ Các nhóm khác theo dõi

- 1 HS đọc yêu cầu bài trong phiếu+Thảo luận nhóm, đa ra kết quả chung.+ Đại diện các nhóm trả lời, nhóm khácnhận xét

a- Trung thực trong học tập b- Tiết kiệm tiền của.

Thứ ngày tháng năm 2011

Toán:

Dấu hiệu chia hết cho 3

I, Mục tiêu:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 3

- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 trong 1 số tình huống đơn giản

II, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 5

+ Nªu c¸c sè chia hÕt cho 9

+ NhËn xÐt, söa (nÕu sai)

B D¹y häc bµi míi:

1 Giíi thiÖu bµi (1’)

2 H§1: T×m hiÓu c¸c sè chia hÕt cho 3 (6’)

+ Em h·y t×m mèi quan hÖ gi÷a tæng c¸c

ch÷ sè cña c¸c sè nµy víi 3

+ §ã chÝnh lµ dÊu hiÖu chia hÕt cho 3

Bµi 1+ 2: Cñng cè vÒ dÊu hiÖu chia hÕt cho

3.DÊu hiÖu kh«ng chia hÕt cho3

+ Chän c¸c sè chia hÕt cho 3 th× chän

nh÷ng sè nh thÕ nµo?

+ Chän c¸c sè chia hÕt cho 3 th× chän

nh÷ng sè nh thÕ nµo?

Bµi 3: Cñng cè dÊu hiÖu chia hÕt cho2,5,9

+ Y/C hs ch÷a bµi

+ Híng dÉn HS nhËn xÐt, söa (nÕu sai)

+ Y/C hs nªu l¹i c¸c dÊu hiÖu chia hÕt

Bµi4:VËn dông dÊu hiÖu chia hÕt cho3 vµ

+ 2 HS lªn b¶ng lµm

+ Líp lµm vµo giÊy nh¸p

+ §äc c¸c phÐp tÝnh chia hÕt cho3 vµ c¸cphÐp tÝnh kh«ng chia hÕt cho3

- HS gi¶I thÝch c¸ch lµm, nªu l¹i dÊuhiÖu chia hÕt cho 3 vµ kh«ng chia hÕtcho3

+ 4 HS ch÷a bµi:KÕt qu¶:

12:3=4

Trang 6

dấu hiệu chia hết cho để điền số

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1

- Biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc đã học(BT2), bớc đầu biết dùngthành ngữ, tục ngữ đã học phù hợp với tình huống cho trớc(BT3)

II, Đồ dùng dạy học: - 1 số tờ phiếu to viết sẵn bài tập 3

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

1 Giới thiệu bài (1’)

2.Kiểm tra tập đọc và HTL (18’)

+ YC HS lên bốc thăm chọn bài

+ Giáo viên đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc

+ Giáo viên cho điểm theo hớng dẫn

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu

+ YC HS làm việc theo phiếu

+ Phát giấy chuẩn bị sẵn nội dung bài tập 3

- Yêu cầu HS chọn những thành ngữ, tục

ngữ thích hợp để khuyến khích hoặc khuyên

nhủ bạn.

- Yêu cầu HS xem lại các bài TĐ : Có chí

thì nên, nhớ lại các câu thành ngữ , tục

ngữ đã học

+ HS lên bốc thăm chọn bài, chuẩn bị,xem lại bài (1-2’)

+ Từng HS đọc trong SGK hoặc đọcthuộc lòng từng đoạn hoặc cả bài theoyêu cầu

+ HS trả lời

+ 1 HS đọc yêu cầu+ HS tự làm bài vào vở+ 1 số HS nêu miệng câu mà mình vừa

đặt

+ Lớp nhận xét, bổ sung

VD : Nguyễn Ngọc Kí rất có chí

+ 1 HS đọc – Lớp đọc thầm+ Chia nhóm, Nhận đồ dùng+ Thảo luận, trao đổi viết vào phiếunhững thành ngữ, tục ngữ thích hợp

+ Đại diện các nhóm lên bảng dán kếtquả và trình bày vào vở

Trang 7

+ Càng có nhiều không khí thì càng có nhiều ôxi để duy trì sự cháy đợc lâu hơn.

+ Muốn sự cháy diễn ra liên tục, không khí phải đợc lu thông

- Nêu đợc những ứng dụng thực tế có liên quan đến vai trò của không khí đối với sựcháy

II, Đồ dùng dạy học: - 2 cây nến bằng nhau; 2 lọ thủy tinh (1 to, 1 nhỏ)

- 2 lọ thủy tinh không có đáy để kê

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu

+ Chia nhóm, yêu cầu các nhóm trởng báo

cáo về việc chuẩn bị đồ dùng

+ YC các em đọc mục thực hành (trang 70

SGK) để biết cách làm

+ YC các nhóm làm thí nghiệm

+ YC HS quan sát và trả lời

- Hiện tợng gì xảy ra?

- Theo em, tại sao cây nến trong lọ to lại

cháy lâu hơn?

- Vậy khí ôxi có vai trò gì?

+ Nhận xét  Tiểu kết : Khí Ni tơ giúp

cho sự cháy trong không khí xảy ra

không quá nhanh và quá mạnh.

+ Không khí càng có nhiều thì càng có

+ Các nhóm trởng báo cáo

+ HS đọc mục thực hành

+ Các nhóm làm thí nghiệm nh hớng dẫnSGK

+ HS quan sát, nêu ý kiến

- Cả 2 cây nến đều tắt, nhng cây nến trong lọ to cháy lâu hơn.

- Vì trong lọ to chứa nhiều không khí hơn, mà trong không khí có chứa khí ôxi duy trì sự cháy.

- Ôxi để duy trì sự cháy, càng có nhiều

+ Các nhóm trởng báo cáo về việc chuẩn

bị các đồ dùng làm thí nghiệm

Trang 8

nhiều ô xi để duy trì sự cháy lâu hơn

HĐ2:Tìm hiểu cách duy trì sự cháy

+ Quan sát, giải thích nguyên nhân

+ Theo em ở thí nghiệm 1, vì sao cây nến

lại chỉ cháy đợc trong thời gian ngắn nh

vậy?

+ Vì sao ở thí nghiệm 2 cây nến có thể

cháy bình thờng?

+ Để duy trì sự cháy cần phải làm gì? Tại

sao phải làm nh vậy?

- Em nào còn có kinh nghiệm làm cho

ngọn lửa bếp củi, bếp than không bị tắt?

+ Quan sát, giải thích nguyên nhân

- Là do lợng ôxi trong lọ đã cháy hết mà

không đợc cung cấp tiếp.

- Là do cây nến đợc cung cấp ôxi liên tục Để gắn nến không kín nên không khí liên tục tràn vào trong lọ cung cấp ôxi nên nến cháy liên tục.

- Để duy trì sự cháy liên tục cần cung cấp không khhí Vì không khí chứa nhiều

ôxi  Ôxi nhiều thì sự cháy sẽ diễn ra liên

tục.

+ 2 HS ngồi cạnh nhau quan sát hình 5SGK trao đổi, thảo luận

+ 1 số HS nêu ý kiến – Lớp bổ sung

- Đang dùng ống nứa thổi không khí vào trong bếp củi.

- Để không khí trong bếp đợc cung cấp liên tục.

- HS trao đổi và trả lời

+ Lớp nhận xét, bổ sung

Tiếng Việt

Ôn tập và kiểm tra cuối học kì i (Tiết 3)

I, Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1

- Nắm đợc các kiểu mở bài, kết bài trong bài văn kể chuyện, bớc đầu viết đợc mở bàigián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền(BT2)

II, Đồ dùng dạy học: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc – HTL

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số: + 1 HS trả lời câu hỏi

Trang 9

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

1 Bài cũ:Gọi hs trả lời câu hỏi

- Nêu nội dung bài Cánh diều tuổi thơ.

- Giáo viên nhận xét, cho điểm.

2 Bài mới: Giới thiệu bài (1’)

1.Kiểm tra tập đọc và HTL (18’)

(1/6 số HS trong lớp)

- Yêu cầu HS đọc bài (mỗi HS đọc 1 bài)

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi về nội dung

bài học đó

- GV nhận xét, cho điểm

2 Luyện tập:Ôn luyện về các kiểu mở

bài và kết bài trong bài văn kể chuyện.

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của đề

+ Y/C hs đoc lại truyện “Ông Trạng thả

diều”

+ YC HS nhắc lại các kiểu mở bài và kết

bài đã học

+ YC HS viết phần mở bài gián tiếp, phần

kết bài mở rộng cho câu chuyện về ông

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- HS nối tiếp đọc bài (mỗi HS đọc 1bài)

- Mỗi HS sau khi đọc xong , trả lời câuhỏi của GV về bài đọc đó

+ 1 HS đọc+ Lớp đọc thầm truyện “Ông Trạng thảdiều”

+1HS nhắc lại ghi nhớ về 2 kiểu mở bài

b Câu chuyện về vị Trạng nguyên trẻ nhất nớc Nam làm em càng thấm thía hơn những lời khuyên của ngời xa: Có chí thì nên, Có công mài sắt, có ngày nên kim

Trang 10

- Nghe – viết đúng bài CT (tốc độ viết khoảng 80 chữ/ 15 phút), không mắc quá 5 lỗi

trong bài ; trình bày đúng bài thơ 4 chữ (Đôi que đan).

II, Đồ dùng dạy học: Phiếu bốc thăm.

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Bài cũ(4’)Gọi hs đọc kết bài mở rộng và mở

bài gián tiếp đẵ làm ở tiết3

- Giáo viên nhận xét, cho điểm.

2 Bài mới: Giới thiệu bài (1’)

1.Kiểm tra tập đọc và HTL (18’)

(1/6 số HS trong lớp)

- Yêu cầu HS đọc bài (mỗi HS đọc 1 bài)

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi về nội dung bài

học đó

- GV nhận xét, cho điểm

2 Nghe – viết chính tả (15’)

a Tìm hiểu nội dung bài thơ:

+ Gọi HS đọc bài thơ “Đôi que đan”

+ Từ đôi que đan và bàn tay của chị em những

th-ờng hay viết sai

+ Nhận xét, bổ sung, yêu cầu HS viết bảng

con

+ Nhận xét, sửa lỗi

c Nghe – viết chính tả:

+ Đọc thong thả cho HS viết bài vào vở

d Soát lỗi – chấm bài:

+ Đọc lại bài cho HS soát lỗi

+ Những đồ dùng hiện ra từ đôi que

đan và bàn tay của chị em: mũ len, khăn, áo của bà, của bé, của cha mẹ.

+ Là những ngời rất chăm chỉ, yêu thơng những ngời thân trong gia

đình.

+ HS đọc thầm bài thơ , chú ý

những từ ngữ dễ viết sai: mũ đỏ,

giản dị, dẻo dai, từng mũi, từng mũi,

+ Viết bảng con các từ: mũ, chămchỉ, giản dị, que tre

+ Viết bài vào vở

+ HS tự soát lỗi

+ Tự sửa lỗi

+ HS tiếp tục ôn tập

Trang 11

Thứ ngày tháng năm 2011

Tiếng Việt

Ôn tập và kiểm tra cuối học kì i (Tiết 5)

I, Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1

- Nhận biết đợc danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn ; biết đặt câu hỏi xác định bộphận câu đã học : Làm gì? Thế nào? Ai? (BT)

II, Đồ dùng dạy học: - Phiếu bốc thăm ghi sẵn các bài TĐ – HTL đã học

- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn ở bài tập 2

III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

1.Bài cũ(4’)Gọi hs đọc kết bài mở rộng và

mở bài gián tiếp đẵ làm ở tiết3

- Giáo viên nhận xét, cho điểm.

2 Bài mới: Giới thiệu bài (1’)

1.Kiểm tra tập đọc và HTL (18’)

(1/6 số HS trong lớp)

- Yêu cầu HS đọc bài (mỗi HS đọc 1 bài)

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi về nội dung

+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng

b Yêu cầu học sinh đặt câu hỏi cho các bộ

phận đợc in đậm

+ 2-3HS đọc bài+ HS khác nhận xét

- HS nối tiếp đọc bài (mỗi HS đọc 1 bài)

- Mỗi HS sau khi đọc xong , trả lời câuhỏi của GV về bài đọc đó

a Danh từ: buổi, chiều, xe, thị trấn, nắng, phố, huyện, em bé, mắt, mí, cổ, móng, hổ, quần áo, sân, Hmông, Tu Dí, Phù Lá.

+ Động từ: dừng lại, chơi đùa.

Trang 12

+ Gọi hs nêu miệng

+ Gọi HS nhận xét, chữa câu cho bạn

+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng

D Muôn vật phong phú, tốt tơi

b) Chùa thời Lý là nơi:

A Tu hành của cac nhà s

B Tổ chức tề lễ của đạo phật

C Trung tâm văn hóa của làng xă

D Hoàn toàn do nhà nớc xây dựng

Câu 2: Sông ngòi tạo điều kiện thuận lợi cho sản xuất nhng cũng gây ra nhiều những khó khăngì?

Câu3: Nêu những sự kiện nói lên sự quan tâmđến đê điều của nhàảTrần?

Câu4: ở địa phơng em nhân dân đẵ làm gì để phòng chống lũ lụt?

III Biểu điểm chấm:

Câu1:4 điểmCâu2: 2điểmCâu3: 2điểmCâu4: 2điểm

Trang 13

II, Các hoạt động dạy học chủ yếu:

B Dạy học bài mới;

1 Giới thiệu bài: (1’)

Bài 2: + Gọi HS đọc yêu cầu

+ Hớng dẫn HS nhận xét, bổ sung bài làm của bạn

+ Giáo viên yêu cầu 3 HS lên bảng làm giải thích

cách làm của mình

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu

+ Gọi 4 HS lần lợt làm từng phần và giải thích rõ vì

+ 1 HS đọc yêu cầu+ Lớp tự làm vào vở+ 1 số HS nêu miệng kết quả.+ Lớp nhận xét, bổ sung

- Các số chia hết cho 3 là: 4563,

2229, 3576, 66816

- Các số chia hết cho 9 là: 4563,66816

- Các số chia hết cho 3 nhngkhông chia hết cho 9 là: 2229,3576

+ 1 HS đọc yêu cầu+ Lớp tự làm vào vở+ 3 HS lên bảng chữa+ Lớp đổi vở để kiểm tra kết quảlẫn nhau

+ Nhận xét bài làm của bạn trênbảng

đúng và nhanh, nhóm đó thắng

a, 612, 621, 126, 162, 216, 261

Trang 14

-Thực hiện tập hợp hàng ngang nhanh , dóng thẳng hàng ngang

-Thực hiện đợc đi nhanh dần rồi chuyển sang chạy 1 số bớc, kết hợp với 1 số động tác

đánh tay nhịp nhàng

-Nhắc lại những nội dung đã học trong học kì

-Trò chơi : “Chạy theo hình tam giác” Yêu cầu biết cách chơi và chơi đợc

II Địa điểm – ph ơng tiện :

Địa điểm : Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập đảm bảo an toàn tập luyện

Phơng tiện : Chuẩn bị còi , dụng cụ chơi trò chơi “Chạy theo hình tam giác ” nh

cờ,vạch cho ôn tập hợp hàng ngang , dóng hàng , đi nhanh chuyển sang chạy

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :

GV phổ biến nội dung : Nêu mục tiêu

-yêu cầu giờ học

-Khởi động : Cả lớp chạy chậm theo một

hàng dọc xung quanh sân trờng

-Trò chơi: “Tìm ngời chỉ huy”

-Khởi động xoay các khớp cổ tay, cổ chân,

đầu gối, hông, vai

+Cả lớp cùng thực hiện dới sự chỉ huy

của GV hoặc cán sự lớp Tập phối hợp các

nội dung, mỗi nội dung tập 2 – 3 lần

+GV chia tổ cho HS tập luyện dới sự điều

6 – 10 phút

1 – 2 phút

1 phút

2 phút

1 phút

18 – 22 phút 12–

14 phút

10 – 12 phút

                            Gv

 

Ngày đăng: 04/11/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Đại diện các nhóm lên bảng dán kết quả và trình bày. - giao an lop 4- tuan 18 cktkn
i diện các nhóm lên bảng dán kết quả và trình bày (Trang 2)
TRò CHƠI: “CHạY THEO HìNH TAM GIáC” - giao an lop 4- tuan 18 cktkn
TRò CHƠI: “CHạY THEO HìNH TAM GIáC” (Trang 16)
+GV tổ chức cho HS thực hiện dới hình thức thi đua do cán sự điều khiển cho các bạn  tập - giao an lop 4- tuan 18 cktkn
t ổ chức cho HS thực hiện dới hình thức thi đua do cán sự điều khiển cho các bạn tập (Trang 17)
- Treo bảng phụ : Nội dung cần ghi nhớ về bài - giao an lop 4- tuan 18 cktkn
reo bảng phụ : Nội dung cần ghi nhớ về bài (Trang 18)
hình dáng, màu sắ c, chất liệu... - giao an lop 4- tuan 18 cktkn
hình d áng, màu sắ c, chất liệu (Trang 19)
II, Các hoạt động dạy học chủ yếu: - giao an lop 4- tuan 18 cktkn
c hoạt động dạy học chủ yếu: (Trang 19)
Phơng tiệ n: Chuẩn bị còi, dụng cụ chơi trò chơi “Chạy theo hình tam giác” nh cờ, kẻ - giao an lop 4- tuan 18 cktkn
h ơng tiệ n: Chuẩn bị còi, dụng cụ chơi trò chơi “Chạy theo hình tam giác” nh cờ, kẻ (Trang 23)
“Nhảy lớt sóng”; “Chạy theo hình - giao an lop 4- tuan 18 cktkn
h ảy lớt sóng”; “Chạy theo hình (Trang 24)
- Hệ thống lại những đặc điểm tiêu biểu về thiên nhiên, địa hình khí hậu, sông ngòi, dân tộc, trang phục và hoạt động sản xuất chính của Hoàng Liên Sơn, Tây Nguyên, trung du  Bắc Bộ, đồng bằng Bắc Bộ. - giao an lop 4- tuan 18 cktkn
th ống lại những đặc điểm tiêu biểu về thiên nhiên, địa hình khí hậu, sông ngòi, dân tộc, trang phục và hoạt động sản xuất chính của Hoàng Liên Sơn, Tây Nguyên, trung du Bắc Bộ, đồng bằng Bắc Bộ (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w