Giả sử mệnh đề đã đúng với n = k; đưa ra được biểu thức của Pk; ta gọi là giả thiết quy nạp.. Giả sử mệnh đề đã đúng với n = k; đưa ra được biểu thức của Pk; ta gọi là giả thiết quy nạp.
Trang 1VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Group thảo luận bài tập : www.facebook.com/groups/Thayhungdz
I CƠ SỞ CỦA PHƯƠNG PHÁP
1 Để chứng minh một mệnh đề P(n) đúng với mọi n ∈ N* thì ta thực hiện theo các bước sau đây:
Kiểm tra mệnh đề đúng với n = 1
Giả sử mệnh đề đã đúng với n = k; đưa ra được biểu thức của P(k); ta gọi là giả thiết quy nạp
Với giả thiết P(k) đã đúng, ta chứng minh mệnh đề cũng đúng với n = k + 1
2 Để chứng minh một mệnh đề P(n) đúng với mọi n ≥≥≥≥ p; (p là số một số tự nhiên) thì ta thực hiện như sau:
Kiểm tra mệnh đề đúng với n = p
Giả sử mệnh đề đã đúng với n = k; đưa ra được biểu thức của P(k); ta gọi là giả thiết quy nạp
Với giả thiết P(k) đã đúng, ta chứng minh mệnh đề cũng đúng với n = k + 1
II MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA
a) 1 2 3 ( 1)
2
+ + + + + =n n n
b) 12 22 32 2 ( 1)(2 1)
6
Lời giải:
2
+ + + + + =n n n
+) Với n = 1 thì ta có 1.2 ( )
2
= ⇒ đúng
+) Giả sử (1) đúng với n = k, khi đó ta có 1 2 3 ( 1)
2
+ + + + + =k k k
+) Ta sẽ chứng minh (1) đúng với n = k + 1, tức là 1 2 3 ( 1) ( 1)( 2)
2
Vậy biểu thức đã cho đúng với n = k + 1
b) 2 2 2 2 ( 1)(2 1) ( )
6
+) Với n = 1 thì ta có 2 1.2.3 ( )
6
= ⇒ đúng
+) Giả sử (2) đúng với n = k, khi đó ta có 12 22 32 2 ( 1)(2 1)
6
+) Ta sẽ chứng minh (2) đúng với n = k + 1, tức là 2 2 2 2 2 ( 1)( 2)(2 3)
6
6
Vậy biểu thức (2) đúng
a) 1.2+2.5 3.8 + + +n.(3n− =1) n n2( +1) với mọi n dương
Tài liệu bài giảng (Khóa Toán 11)
01 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95
Trang 2b) 3n> 2+4 +5
n n với mọi số tự nhiên n ≥ 3
Lời giải:
a) 1.2+2.5 3.8 + + +n.(3n− =1) n n2( +1), ( )1
+) Với n = 1 thì ta có 1.2 1 (1 1)= 2 + ⇒( )1 đúng
+) Giả sử (1) đúng với n = k, khi đó ta có 1.2+2.5 3.8 + + +k.(3k− =1) k k2( +1)
+) Ta sẽ chứng minh (1) đúng với n = k + 1, tức là 1.2+2.5 3.8 + + +k.(3k− + +1) (k 1)(3k+ = +2) (k 1) (2 k+2)
Thật vậy, 1.2+2.5 3.8 + + +k.(3k− + +1) (k 1)(3k+ =2) [1.2+2.5 3.8 + + +k.(3k− + +1)] (k 1)(3k+2)
( 1) ( 1)(3 2) ( 1)( 3 2) ( 1)( 1)( 2) ( 1) ( 2)
Vậy biểu thức đã cho đúng với n = k + 1
b) 3n> +2 4 +5, ( )2
+) Với n = 3 thì ta có 3 2 ( )
3 > +3 4.3 5+ ⇔27>26⇒ 2 đúng
+) Giả sử (2) đúng với n = k, khi đó ta có 3k > 2+4 +5
+) Ta sẽ chứng minh (1) đúng với n = k + 1, tức là 3k+1> +(k 1)2+4(k+ +1) 5
3k+ =3 3 3(k > +4 + =5) 3 +12 + =15 ( +2 + +1) 4( + + +1) 5 2 +6 +5
( 1) 4( 1) 5 2 6 5 ( 1) 4( 1) 5
= +k + k+ + + k + k+ > +k + k+ + do 2k+6k+ > ∀5 0 k
Do đó ta được 3k+1> +(k 1)2+4(k+ +1) 5
Vậy (2) đúng
BÀI TẬP LUYỆN TẬP Bài 1: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:
a) 2n >2n+1;(n≥3 ) b) 2n+2>2n+5
Bài 2: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:
n
n− < n
+
Bài 3: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:
a) 1 1 1 2
Bài 4: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:
a)
4
n n
+ + + = b) 1.4 2.7 + + +n n(3 + =1) n n( +1) 2
Bài 5: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:
a) 1.2 2.3 ( 1) ( 1)( 2)
3
n
Bài 6: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:
a)
2
3
2
n n
+ + + +⋯ − =
Bài 7: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:
a) n3+11n chia hết cho 6 b) n3+3n2+5 chia hết cho 3
c) n3+2n chia hết cho 3 d) 7.22n−2+32n−1 chia hết cho 5
Bài 8: [ĐVH] Cho tổng 1 1 1 1
n S
a) Tính S1; S2; S3; S4
b) Hãy dự đoán công thức tính S n và chứng minh dự đoán đó bằng quy nạp
Trang 3Đ/s:
n
n
S
n
=
+
Bài 9: [ĐVH] Cho tổng 1 1 1 1
n S
a) Tính S1; S2; S3; S4
b) Hãy dự đoán công thức tính S n và chứng minh dự đoán đó bằng quy nạp
n
n
S
n
=
+
Bài 10: [ĐVH] Dãy số (a n) được cho như sau a1= 2,a n+1= 2+a n , với n = 1, 2, …
Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*ta có: 2 cos π1
2
LỜI GIẢI BÀI TẬP LUYỆN TẬP Bài 1: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:
a) 2n >2n+1;(n≥3 ) b) 2n+2>2n+5
Lời giải:
a) 2n >2n+1 (n≥3) ( )1
+) Với n = 3 thì ta có 23= >8 2.3 1+ ⇒( )1 đúng
+) Giả sử (1) đúng với n = k, khi đó ta có 2k >2k+1 (k≥3)
+) Ta sẽ chứng minh (1) đúng với n = k + 1, tức là 2k+1>2(k+ + =1) 1 2k+3
Thật vậy, 2k+1=2.2k >2 2( k+ =1) 4k+ >2 2k+3 (∀ ≥k 3)
Vậy biểu thức (1) đúng
b) 2 ( )
2n+ >2n+5 2
+) Với n = 1 thì ta có 3 ( )
2 = >8 2.1 5+ ⇒ 2 đúng
+) Giả sử (2) đúng với n = k, khi đó ta có 2k+2>2k+5
+) Ta sẽ chứng minh (2) đúng với n = k + 1, tức là 3 ( )
2k+ >2 k+ + =1 5 2k+7
2k+ =2.2k+ >2 2k+ =5 4k+10>2k+7 ∀ ∈k N*
Vậy biểu thức (2) đúng
Bài 2: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:
n
n− < n
+
Lời giải:
+) Với n = 2 thì ta có 1 12 2 1
+ < − đúng
+) Giả sử (1) đúng với n = k, khi đó ta có 1 12 12 12 2 1
+) Ta sẽ chứng minh (1) đúng với n = k + 1, tức là
( )2
+ +
Thật vậy,
( ) ( ) ( ) ( ( )2 ( ) )
Vậy biểu thức đã cho đúng với n = k + 1
Vậy biểu thức (1) đúng
Trang 4b) 1 3 2 1 1 ( )
n
n− < n
+
+) Với n = 1 thì ta có 1 1 ( )
2
2< 5 ⇒ đúng
+) Giả sử (2) đúng với n = k, khi đó ta có 1 3 2 1 1
k
k− < k
+ +) Ta sẽ chứng minh (2) đúng với n = k + 1, tức là ( )
k
+ −
2k+1 2k+ <3 2k+2 ⇒ ( )
k
+ −
Vậy biểu thức (2) đúng
Bài 3: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:
a) 1 1 1 2
Lời giải:
+ + + <
+) Với n = 1 thì ta có 1 2 1< đúng
+) Giả sử (1) đúng với n = k, khi đó ta có 1 1
+ + + <
+) Ta sẽ chứng minh (1) đúng với n = k + 1, tức là 1 1 1
+
cho đúng với n = k + 1
Vậy biểu thức (1) đúng
b) 1 1 1 13 ( )
+) Với n = 2 thì ta có 1 1 13 ( )
2
3+ >4 24⇒ đúng
+) Giả sử (2) đúng với n = k, khi đó ta có 1 1 1 13 ( )
+) Ta sẽ chứng minh (2) đúng với n = k + 1, tức là 1 1 1 13 ( )
k +k + + + k > >
k +k + + + k > + k + k >
Vậy nên biểu thức đã cho đúng với n = k + 1
Vậy biểu thức (2) đúng
Bài 4: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:
a)
1 + + +2 n = n n+
b) 1.4 2.7 + + +n n(3 + =1) n n( +1) 2
Trang 5Lời giải:
a) 3 3 3 2( 1)2 ( )
4
n n
+) Với n = 1 thì ta có 1 22 2 ( )
4
= ⇒ đúng
+) Giả sử (1) đúng với n = k, khi đó ta có 2( )2
1 2
4
k k
+) Ta sẽ chứng minh (1) đúng với n = k + 1, tức là 3 3 3 ( ) (3 1) (2 2)2
4
Thật vậy 3 3 3 ( )3 2( 1) ( ) ( )2 3 2 2 ( ) (2 2)2
Vậy biểu thức đã cho đúng với n = k + 1
Vậy biểu thức (1) đúng
1.4 2.7 + + +n n(3 + =1) n n( +1) 2
+) Với n = 1 thì ta có 1.4 1.2= 2⇒( )2 đúng
+) Giả sử (2) đúng với n = k, khi đó ta có 1.4 2.7 + + +k k(3 + =1) k k( +1) 2
+) Ta sẽ chứng minh (2) đúng với n = k + 1, tức là ( )( ) ( ) 2
1.4 2.7 + + +k k(3 + + +1) k 1 3k+ = +4 k 1 (k+2)
1.4 2.7 + + +k k(3 + + +1) k 1 3k+ =4 k k+1 + +k 1 3k+ = +4 k 1 k + + +k 3k 4
= + + ⇒ biểu thức đã cho đúng với n = k + 1
Vậy biểu thức (2) đúng
Bài 5: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:
a) 1.2 2.3 ( 1) ( 1)( 2)
3
n
Lời giải:
3
+) Với n = 1 thì ta có 1.2.3 ( )
3
= ⇒ đúng
+) Giả sử (1) đúng với n = k, khi đó ta có : ( 1)( 2)
3
+) Ta sẽ chứng minh (1) đúng với n = k + 1, tức là ( )( ) ( 1)( 2)( 3)
3
3
= ⇒ biểu thức đã cho đúng với n = k + 1
Vậy biểu thức (1) đúng
n
+) Với n = 1 thì ta có 1 1 ( )
2 1.2= 2⇒ đúng
+) Giả sử (2) đúng với n = k, khi đó ta có 1 1 1
k
Trang 6+) Ta sẽ chứng minh (2) đúng với n = k + 1, tức là
k
+
Thật vậy
k
k
2
+ + + biểu thức đã cho đúng với n = k + 1
Vậy biểu thức (2) đúng
Bài 6: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:
a)
2
3
2
n n
+ + + +⋯ − =
Lời giải:
a) Với n=1;n=2, bài toán đúng Giả sử bài toán đúng với n=k thì
2
3
Ta chứng minh đúng với n= +k 1
Thật vậy
2
2
2 2
−
Theo nguyên lí quy nạp thu được đpcm
b) Dễ thấy bài toán đúng vớin=1;n=2
Giả sử bài toán đúng với n=k thì 1 4 7 (3 2) (3 1)
2
k k
n=k⇒ + + + +⋯ k− = −
Ta chứng minh đúng với n= +k 1
Theo nguyên lý quy nạp ta có điều phải chứng minh
Bài 7: [ĐVH] Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*, ta có:
a) n3+11n chia hết cho 6 b) n3+3n2+5 chia hết cho 3
c) n3+2n chia hết cho 3 d) 7.22n−2+32n−1 chia hết cho 5
Lời giải:
Rõ ràng n n( −1)(n+1)là tích ba số nguyên liên tiếp nên nó chia hết cho 3 Cụ thể
⋮
⋮
⋮
Mặt khác trong ba thừa số ,n n−1,n−2tồn tại ít nhất một số chẵn, 2 và 3 nguyên tố cùng nhau nên tích đó chia hết cho 6 Do đó ta có đpcm
Rõ ràng n n( −1)(n+1)là tích ba số nguyên liên tiếp nên nó chia hết cho 3
Trang 7( )( ) ( )( )
⋮
⋮
⋮
d) Bài toán đúng với n=1;n=2 Giả sử bài toán đúng với n=k thì n=k⇒7.22k−2+32k−1⋮5
Tiếp tục chứng minh bài toán đúng với
Cứ như vậy, theo nguyên lý quy nạp ta có điều phải chứng minh
Bài 8: [ĐVH] Cho tổng 1 1 1 1
n S
a) Tính S1; S2; S3; S4
b) Hãy dự đoán công thức tính S n và chứng minh dự đoán đó bằng quy nạp
Lời giải:
a) 1 1; 2 2; 3 3; 4 4
n
n S
n
= +
Rõ ràng theo câu a dự đoán đúng với n=1; 2;3; 4
n
n
Ta chứng minh điều này đúng với n= +k 1 Thật vậy
1
k
+
Theo nguyên lý quy nạp ta có đpcm
Bài 9: [ĐVH] Cho tổng 1 1 1 1
n S
a) Tính S1; S2; S3; S4
b) Hãy dự đoán công thức tính S n và chứng minh dự đoán đó bằng quy nạp
Lời giải:
a) 1 1; 2 2; 3 3 ; 4 4
n
n
+ b) Theo câu a ta có dự đoán đúng với n=1; 2;3; 4 Giả sử bài toán đúng với n=k
n
k
Ta chứng minh bài toán đúng với n= +k 1 Thật vậy
n
Theo nguyên lí quy nạp ta có đpcm
Bài 10: [ĐVH] Dãy số (a n) được cho như sau a1= 2,a n+1= 2+a n , với n = 1, 2, …
Trang 8Chứng minh rằng với mọi n∈ℕ*ta có: 2 cos π1.
2
Lời giải:
Xét bài toán đúng vớin=1;n=2;Giả sử bài toán đúng với 2 cos π1
2
Ta chứng minh bài toán đúng với n= +k 1 Thật vậy
Theo nguyên lý quy nạp ta có đpcm
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn