1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương pháp quy nạp toán học

9 788 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp quy nạp toán học
Trường học Trường THPT Trung Giã
Thể loại Bài toán
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT Trung Giã.

Trang 1

TRƯỜNG THPT

Trung Giã

Trang 3

BÀI TOÁN THỨ NHẤT

1

1 + 3 =

1 + 3 + 5 =

1 + 3 + 5 + 7 =

1 + 3 + 5 + 7 + 9 =

1

4 = 2 2

9 = 3 2

16 = 4 2

25 = 5 2

= 12

+ 3 + 5 + 7 + 9

n

+ + (2n – 1) = n2

2.2 1.1

3.3

4.4

5.5

.n

Mệnh đề phụ thuộc vào số tự nhiên nN

Trang 4

§1 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC

Chương III DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

Bài toán : Chứng minh những mệnh đề phụ

thuộc vào số tự nhiên nN

Bước 1 :

Bước 2 :

Kiểm tra rằng mệnh đề là đúng

với n = 0

Giả thuyết mệnh đề đúng với một

số tự nhiên bất kỳ n = k  0 (hay n = k hay n = k  p) Chứng minh nó cũng đúng với n = k + 1

Phương pháp quy nạp :

(hay n = k hay n = p)

(hay n = k hay n  p, pN*)

Trang 5

PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n  1

Ta có đẳng thức :

1 + 3 + 5 + 7+ + (hay n = k 2n – 1) = nGiải : 2 (hay n = k *)

1) Khi : 1 + 3 + 5 + 7+ + (hay n = k 2 – 1) = 2

2) Giả thiết (hay n = k *) đúng với mọi số tự nhiên bất kỳ

1 + 3 + 5 + 7+ + (hay n = k 2 – 1) = n n2

n n

Ta sẽ chứng minh (hay n = k *) đúng :

1 + 3 + 5 + 7+ + (hay n = k 2k – 1)

khi n = k + 1 + [2(hay n = k k + 1) – 1]

k2

+ 2k + 2 – 1 = (hay n = k k + 1)2

Vậy (hay n = k *) đúng với mọi số tự nhiên n 

1

.1 1 hay 1 = 1 (hay n = k *) đúng

k k

1 + 3 + 5 + 7+ + (hay n = k 2k – 1)

=

n = k  1 :

n = 1

1 + 3 + 5 + 7+ + (hay n = k 2n – 1) = n2

1 + 3 + 5 + 7+ + (hay n = k 2n – 1) = n2

Ví dụ 1.

1

Trang 6

BÀI TOÁN THỨ HAI

1

1 + 2 =

1 + 2 + 3 =

1 + 2 + 3 + 4 =

1

3

6

10

+ 2 + 3 + 4

n

+ + n

n

 n n 1 

2

4.5 2

2.3 2

3.4 2

1.2 2

.(hay n = k n + 1)

2.3 1.2

3.4

4.5

Mệnh đề phụ thuộc vào số tự nhiên nN

Trang 7

PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n  1

Ta có đẳng thức :

Giải :

1) Khi : 1 + 2 + 3 + 4 + +

2) Giả thiết (hay n = k *) đúng với mọi số tự nhiên bất kỳ

1 + 2 + 3 + 4 + +

Ta sẽ chứng minh (hay n = k *) đúng :

1 + 2 + 3 + 4 + + k

khi n = k + 1 + (hay n = k k + 1)

Vậy (hay n = k *) đúng với mọi số tự nhiên n 

1

hay 1 = 1 (hay n = k *) đúng

1 + 2 + 3 + 4 + + k

=

n = k  1:

(*) 2

2

2

(k 1)[(k 1) 1]

2

k(k 1)

2

 + (hay n = k k + 1)

1 + 2 + 3 + 4 + + n

Ví dụ 2.

n n

1

n n nk k k

1

2

Trang 8

2 + 4 + 6 + 8 + + 2n = n(n + 1)

(hay n = k n + 1) n

BÀI TOÁN THỨ BA

Bài tập về nhà :

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n  1

Ta có đẳng thức :

Ngày đăng: 01/08/2013, 05:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w