1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

01 dai cuong ve phuong trinh baigiang

9 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 274,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Group thảo luận bài tập : www.facebook.com/groups/Thayhungdz Ví dụ 1: [ĐVH].. Tìm điều kiện xác định rồi suy

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Group thảo luận bài tập : www.facebook.com/groups/Thayhungdz

Ví dụ 1: [ĐVH] Tìm tập xác định của phương trình:

4 1

x

+

=

1

x

x

− + =

4

Lời giải:

x

  Vậy D=[3;+ ∞)

b) Vì x + ≥ > ∀4 4 0, xnên điều kiện xác định:

1− ≠ ⇔ ≠ ⇔ ≠ ±x 0 x 1 x 1 Vậy D=R\{ }−1; 1

c) Điều kiện:

2

3 2 0

3

1 0

1

x

x

+ ≠

; \ 1 3

= −∞  −

d) Vì: x2− <5 x2 = xx− ≠ ±5 x

Do đó x± x2− ≠5 0 nên điều kiện xác định chỉ là:

x − ≥ ⇔x ≥ ⇒ x ≥ ⇔ ≤ −x hoặc x≥ 5 Vậy D= −∞ −( ; 5∪ 5;+ ∞)

Ví dụ 2: [ĐVH] Tìm điều kiện xác định của các phương trình:

4

x

x

2

x

x x

2 2

2

5 2 1

x

x

+

Lời giải:

x + x+ = +x + > ∀x nên điều kiện là mọi x≠0

b) Điều kiện:

− > >

  không tồn tại x

d) Vì x2+ ≥ > ∀1 1 0, x nên phương trình xác định với mọi x

Ví dụ 3: [ĐVH] Tìm điều kiện xác định rồi suy ra tập nghiệm:

3

x

Tài liệu bài giảng (Khóa Toán 10)

01 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95

Trang 2

Lời giải:

x

Thế x=0vào phương trình: 0=0 (đúng) Vậy tập nghiệm S={ }0

b) 3xx− =2 2− +x 6

x

Thế x=2vào phương trình: 6 – 0 = 0 + 6 (đúng)

Vậy tập nghiệm: S ={ }2

3

x

 − ≥  ≤

Vậy không tồn tại giá trị x nào nên S= ∅

Ví dụ 4: [ĐVH] Giải các phương trình:

x

2

x

Lời giải:

a) Với ĐK: x≥1 thì phương trình tương đương với x=2(chọn) Vậy S={ }2

b) Với ĐK: x≥1 thì phương trình tương đương với x=0,5(loại) Vậy S= ∅

c) Với ĐK: x>5 thì phương trình tương đương với 3 6

2

x

x

= ⇔ = (chọn) Vậy S={ }6

d) Với ĐK: x>5 thì phương trình tương đương với 2 4

2

x

x

= ⇔ = (loại) Vậy S= ∅

Ví dụ 5: [ĐVH] Giải các phương trình:

x x

x x

x − −x x+ =

Lời giải:

2

x x

x

=

=

x

− − (loại) Vậy phương trình vô nghiệm

c) Với điều kiện x≥3, ta có x=3 là một nghiệm Nếu x>3 thì x− >3 0 Do đó:

2

x

x

=

=

 (loại)

Vậy phương trình có một nghiệm là x=3

d) Với điều kiện x≥ −1 Ta có x= −1 là một nghiệm nên x> −1 thì x+ >1 0nên phương trình tương đương:

2

x

x

= −

=

 Chọn nghiệm x=2.

Vậy phương trình có 2 nghiệm x= −2;x=2

Trang 3

Ví dụ 6: [ĐVH] Giải các phương trình

a)

2

3 2

3 2

x x

2

2 3

x x

+

Lời giải:

3

3 2

x

0

4

3

x

x

=

⇔

=



Chọn nghiệm 4

3

x=

2

x x

x

=

 +

= −

Chọn nghiệm x= −2

Ví dụ 7: [ĐVH] Giải phương trình bằng cách bình phương 2 vế :

Lời giải:

a) x− =3 9−2xx− = −3 9 2xx=4 Thử lại thấy x=4 nghiệm đúng Vậy phương trình có nghiệm x=4

5

x

x

=

=

 Thử lại, x=2không thỏa mãn Vậy phương trình có nghiệm x=5

4

x

x

=

 Thử lại, cả hai đều nghiệm đúng Vậy phương trình

có hai nghiệm x=0;x=4

x− = x+ ⇒ x− = x− ⇒ x = ⇒x= ± Thử lại, chỉ có x=1 nghiệm đúng Vậy phương trình

có nghiệm x=1

Ví dụ 8: [ĐVH] Giải các phương trình

Lời giải:

a) D=R, ta có: ( )2 2 2

1

1

x

x

= −

=



Vậy 1; 1

3

= − 

 

b) D=R, ta có:

( ) (2 )2

2

4 3

4

x

− ≥

Vậy S= ∅

c) Với điều kiện x≥2 thì phương trình

( )2 2

3 6 0

+ ≥

Vì ∆ <0 nên phương trình vô nghiệm

Trang 4

d) Với điều kiện x≥ −2 thì phương trình

2

5 2 0

2

x

− ≥

Chọn nghiệm 5 17

2

x= +

Ví dụ 9: [ĐVH] Giải các phương trình

a)

=

c)

=

=

Lời giải:

a) Với điều kiện: x>1 thì phương trình tương đương: x = ⇔ ≥x x 0 Kết hợp thì x>1 Vậy S=(1;+ ∞)

b) Với điều kiện: x>1 thì phương trình tương đương: x− = − ⇔ ≥2 x 2 x 2 (chọn) Vậy S=(2;+ ∞)

c) Với điều kiện: x<2 thì phương trình tương đương: x = − ⇔ ≤x x 0(chọn) Vậy S= −∞( ; 0]

d) Với điều kiện: x>2 thì phương trình tương đương: x− = − ⇔ ≤1 1 x x 1 Kết hợp thì không tồn tại x Vậy S = ∅

Ví dụ 10: [ĐVH] Chứng minh các phương trình sau vô nghiệm

2

x

x x

Lời giải:

− + > <

  Không tồn tại x Vậy D= ∅ nên S= ∅

b) Điều kiện: x≥4thì phương trình tương đương: − = ⇔ − −x 3 x 3 (loại) nên phương trình vô nghiệm

Ví dụ 11: [ĐVH] Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m:

a)

2 2

x

x

x m =

+ +

Lời giải:

a)

2 2

x

− Với điều kiện x>2 thì phương trình tương đương x=m

Biện luận: Nếu m≤2 thì phương trình vô nghiệm

Nếu m>2 thì phương trình có nghiệm duy nhất x=m

b)

1

x

x m =

+ + Điều kiện:

0

+ > > −

+ > > −

Xét m=1 thì phương trình có nghiệm và mọi x> −1/

Xét m≠1 thì điều kiện: ,

1

x

> −

> −

 phương trình tương đương: x x+ =1 x x+ ⇔m x( x+ −1 x+m)= ⇔ =0 x 0 (Vì x+ ≠1 x+m)

Do đó, với m≤0 thì phương trình vô nghiệm

Với m>0, m≠1 thì phương trình có nghiệm x=0

Vậy m≤0 : phương trình vô nghiệm

m>0 và m≠1:x=0;m=1: mọi x> −1 đều là nghiệm

Trang 5

Ví dụ 12: [ĐVH] Xét quan hệ tương đương của các cặp phương trình:

1

x

x

− = − và x2=4

Lời giải:

x=1 không phải là nghiệm của phương trình

2

7 8 0

xx+ = nên hai phương trình tương đương

b) Với điều kiện x≠0 thì phương trình đầu tương đương với: x2= ⇔ = ±4 x 2 (chọn)

Vậy hai phương trình tương đương

c) Không tương đương, vì x=0 là nghiệm phương trình thứ hai nhưng không là nghiệm của phương trình thứ nhất

d) Không tương đương, vì x= −1 là nghiệm của phương trình thứ hai nhưng không là nghiệm của phương trình thứ nhất

Ví dụ 13: [ĐVH] Xác định tham số m để các cặp phương trình sau tương đương:

3

mx m

+

2x + m−5 x−3 m− =1 0

Lời giải:

a) Phương trình x+ =2 0 có nghiệm x= −2

Phương trình 3 1 0

3

mx m

+ có nghiệm x= −2 khi 2− m+3m− = ⇔ =1 0 m 1. Thử lại với m=1 thì phương trình

2 0

3

x

+ và có nghiệm duy nhất x= −2. Vậy hai phương trình tương đương khi m=1

b) Phương trình x2− =9 0 có hia nghiệm x=3 và x= −3

Ta có: x= ±3 là nghiệm của phương trình: 2 ( ) ( )

2x + m−5 x−3 m+ =1 0 khi:

( ) ( )

( ) ( )

5 5

m m

=

Với m=5 phương trình sau trở thành:

2x − = ⇔18 0 x − = ⇔ = ±9 0 x 3 Vậy với m=5 hai phương trình đã cho tương đương

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

x

x

x

x

x

2

x − − =x x− +

Trang 6

a) ( 2 )

x+ x − − =x

x

x

2

1

x

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

x

x

x

x

Lời giải:

a) Điều kiện : x− ≠ ⇔ ≠4 0 x 4

Đối chiếu với điều kiện xác định, ta thấy x=4 không thỏa mãn

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

b) Điều kiện : x+ ≠ ⇔ ≠ −3 0 x 3

Đối chiếu với điều kiện xác định, ta thấy x=3 thỏa mãn

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm là x=3

c) Điều kiện : x− ≠ ⇔ ≠1 0 x 1

3

x

=

 Đối chiếu với điều kiện xác định, ta thấy x=3 và x= −3 thỏa mãn

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x=3 và x= −3

d) Điều kiện : x− ≠ ⇔ ≠5 0 x 5

Đối chiếu với điều kiện xác định, ta thấy x=5 không thỏa mãn

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Lời giải:

Trang 7

a) Điều kiện

2 0

x

x x

− ≥

≤ ≤

 − ≥

Vô lí! Do đó, phương trình đã cho vô nghiệm

b) Điều kiện

1 0

x

x x

+ ≥

− ≤ ≤

 − ≥

Bình phương 2 vế của phương trình, ta có 1 2 2 1 1

2

x+ = − ⇔x x= ⇒x=

Thử lại, ta thấy 1

2

x= thỏa mãn phương trình đã cho

Vậy phương trình có 1 nghiệm là 1

2

x= c) Điều kiện: x+ ≥ ⇔ ≥ −1 0 x 1

PT ⇒ x+ − + =1 (x 1) 0

1 1 1 0

1 1

x

 + =  + =  = −

 + =  =

 Thử lại, ta thấy x= −1 và x=0đều thỏa mãn

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x=0 và x= −1

d) Điều kiện:

1 0

1

x

x x

− ≥

=

 − ≥

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm là x=1

x

2

x − − =x x− +

Lời giải:

a) Điều kiện x− >1 0⇒x>1

x

− − ⇒x=3( thỏa mãn)

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm là x=3

b) Điều kiện

2 0

x

x

− ≥

 − ≥

2 x 1

⇒ ≤ ≤ ( vô lí!)

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

x+ x − − =x

x

x

2

1

x

Lời giải:

a) Điều kiện: x− ≥ ⇔ ≥3 0 x 3

Trang 8

PT ( 2 )

2

3

( 2)( 1) 0

3 2 0

2

x

x

=

 =

 Vậy phương trình có 1 nghiệm là x=3

b) Điều kiện: x+ ≥ ⇔ ≥ −1 0 x 1

2

2 0

 Vậy phương trình có 2 nghiệm là x= −1 và x=2

c) Điều kiện: x− > ⇔ >2 0 x 2

x

x

1 2

2

x x

x

− ⇒x− = −2 x 1 ( vô lí!)

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

d) Điều kiện: x+ > ⇔ > −1 0 x 1

PT

2

1

x

2

1

2

4

x

x

x

− − −

+

= −

 =

 Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm là x=4

Lời giải:

a) Điều kiện: x+ ≥ ⇔ ≥ −1 0 x 1

PT ⇔ − = +x 2 x 1

+) TH1: x− ≥2 0 ⇒x− = +2 x 1⇒− =2 1 ( vô lí!)

+) TH2: x− <2 0 2 1 2 1 1

2

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm là: 1

2

x=

b) Điều kiện: x− ≥ ⇔ ≥2 0 x 2

x≥2⇒x+ >1 0

PT ⇔ + = −x 1 x 2⇒x+ = −1 x 2⇒1= −2 (vô lí!)

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

c) Điều kiện : x+ ≥ ⇔ ≥ −2 0 x 2

PT: 2 x− = +1 x 2

+) TH1: x− ≥ ⇔ ≥1 0 x 1⇒2(x− = +1) x 2⇒x=4( thỏa mãn )

+) TH2: x− < ⇔ <1 0 x 1⇒2(1− = +x) x 2⇒x=0 ( thỏa mãn)

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x=0 và x=4

Trang 9

d) Điều kiện: 2 1 0 1

2

x− ≥ ⇔ ≥x

PT: x− =2 2x−1

+) TH1: x− ≥ ⇔ ≥2 0 x 2⇒x− =2 2x−1⇒x= −1( loại )

+) TH2: x− < ⇔ <2 0 x 2⇒2− =x 2x−1⇒3x=3⇒x=1( thỏa mãn)

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm là x=1

Lời giải:

a) Điều kiện: x− > ⇔ >1 0 x 1

PT:

− − ⇒| |x =xx≥0

Do đó, phương trình sẽ có vô số nghiệm thỏa mãn với điều kiện x>1

b) Điều kiện : x− > ⇔ >1 0 x 1

− − ⇒|x− = −2 | x 2⇒x− ≥2 0⇒x≥2

Do đó,phương trình sẽ có vô số nghiệm thỏa mãn với điều kiện x≥2

c) Điều kiện : 2− > ⇔ >x 0 2 x

PT:

− − ⇒| |x =xx≥0

Do đó, phương trình sẽ có nghiệm trong khoảng 0≤ <x 2

d) Điều kiện : x− > ⇔ >2 0 x 2

PT: 1 1

− − ⇒|x− = −1| 1 x⇒1− ≥x 0⇒1≥x

Kết hợp với điều kiện xác định, ta thấy vô lí!

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Ngày đăng: 05/04/2018, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w