1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Quy nap toan hoc

23 501 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy nap toan hoc
Trường học Trường THPT Hạ Hoà
Chuyên ngành Toán học
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 5,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liệu có phương pháp nào giúp kiểm chứng dễ dàng một mệnh đề, xem mệnh đề đó có đúng hoặc sai với n∈ N* hay không ?... Phương pháp quy nạp toán họcQuy trình chứng minh mệnh đề đúng với

Trang 1

TRƯỜNG THPT HẠ HOÀ

Trang 2

+ Với n = 1 , 2 , 3 , 4 , thì P(n) , Q(n) đúng hay sai?

Xét hai mệnh đề chứa biến :

Trang 3

Xét mệnh đề : P(n) : “ 3n > 3n - 1 ”

n 3 n ??? 3n - 1

1 2 3 4

Trang 4

Xét mệnh đề : P(n) : “ 3n > 3n - 1 ”

n 3 n ??? 3n - 1

1 2 3 4

9 3

27

8 5

Trang 5

Xét mệnh đề : P(n) : “ 3n > 3n - 1 ”

n 3 n ??? 3n - 1

1 2 3 4

9 3

27

8 5

Trang 6

Xét mệnh đề : P(n) : “ 2n > 6n ”

1 2 3 4

4 2

8

18 12

Trang 7

Xét mệnh đề : Q(n) : “ 2n > 6n ”

1 2 3 4

4 2

8

18 12

Trang 8

Xét mệnh đề : P(n) : “ 2n > 6n ”

1 2 3 4

4 2

8

18 12

Trang 9

Liệu có phương pháp nào giúp kiểm chứng dễ dàng một mệnh đề, xem mệnh đề đó có đúng ( hoặc sai ) với

n N* hay không ?

Trang 12

I Phương pháp quy nạp toán học

Quy trình chứng minh mệnh đề đúng với mọi với n N*

Bước 1: Kiểm tra mệnh đề đúng với n=1

Bước 2: Giả sử mệnh đề đúng với n=k≥1 (gọi là giả thiết qui nạp) ,

Ta chứng minh mệnh đề cũng đúng với n=k+1

Phương pháp này là phương pháp quy nạp toán học

Trang 13

II Ví dụ áp dụng

Ví dụ 1

Chứng minh rằng với mọi n ∈ N* thì :

Trang 14

Ví dụ 1 Chứng minh rằng với mọi n N* thì :

Trang 16

Chứng minh rằng mệnh đề sau đúng với mọi n ∈ N* : N* :

Nhóm 2

Nhóm1

2

) 1

Trang 17

Chú ý

Nếu phải chứng minh mệnh đề đúng với mọi số tự nhiên n ≥ p ( p là một số tự nhiên ) thì ta làm như

sau:

Bước 1 : Kiểm tra mệnh đề đúng với n = p

Bước 2 : Giả sử mệnh đề đúng với số tự nhiên

bất kỳ n = k ≥ p và phải chứng minh

nó cũng đúng với n = k +1

Trang 18

Ví dụ 2

Chứng minh mệnh đề Q(n) đúng với mọi n ≥ 5 , n ∈ N

Q(n) : “ 2n > 6n ”

Trang 19

Bước 2 : Giả sử Q(n) đúng với mọi n = k ≥ 5 ( k N ) , nghĩa là : 2 k ≥ 6k

Ta chứng minh Q(n) đúng với n = k + 1 , hay : 2 k+1 ≥ 6(k+1)

Thật vậy :

VT = 2 k+1 = 2.2 k ≥ 2.( 6k ) = 6k + 6k > 6k + 6 = 6( k+1) = VP

Trang 21

I Phương pháp quy nạp toán học

Quy trình chứng minh mệnh đề đúng với mọi với n N*

Bước 1: Kiểm tra mệnh đề đúng với n=1

Bước 2: Giả sử mệnh đề đúng với n=k≥1 (gọi là giả thiết qui nạp) ,

Ta chứng minh mệnh đề cũng đúng với n=k+1

Phương pháp này là phương pháp quy nạp toán học

Trang 22

Chú ý

Nếu phải chứng minh mệnh đề đúng với mọi số tự nhiên n ≥ p ( p là một số tự nhiên ) thì ta làm như

sau:

Bước 1 : Kiểm tra mệnh đề đúng với n = p

Bước 2 : Giả sử mệnh đề đúng với số tự nhiên

bất kỳ n = k ≥ p và phải chứng minh

nó cũng đúng với n = k +1

Trang 23

Bài h c k t thúc t i ây ọ ế ạ đ

Ngày đăng: 17/10/2013, 08:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w