90 Ôn tập Chiều LToán LTViệt Khoa học Ôn tập và kiểm tra học kì I Tư 28/12 Sáng Tập đọc TLV Mĩ thuật Toán Rất nhiều mặt trăng tt Đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật Dấu hiệu chia hết c
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 17
Từ ngày 26 đến 30 tháng 12 năm 2016 Thứ Buổi Tiết Tên bài giảng
Hai
(26/12)
Sáng
CC Tập đọc Toán
Kể chuyện ATGT
Rất nhiều mặt trăng Luyện tập (Tr 89) Một phát minh nho nhỏ Chọn đường đi an toàn (tt) Chiều
Thể dục Tin học Tiếng Anh
Ba
(27/12)
Sáng
LT&C Tin Toán Lịch sử
Câu kể Ai làm gì?
Luyện tập chung (Tr 90)
Ôn tập Chiều
LToán LTViệt Khoa học Ôn tập và kiểm tra học kì I
Tư
(28/12)
Sáng
Tập đọc TLV
Mĩ thuật Toán
Rất nhiều mặt trăng (tt) Đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật Dấu hiệu chia hết cho 2(Tr 94)
Chiều
LToán LTViệt
Kĩ thuật Cắt khâu, thêu sản phẩm tự chọn (t3)
Năm
(29/12)
Sáng
LT&C T.Anh Toán Khoa học
Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì?
Dấu hiệu chia hết cho 5(Tr 95)
Ôn tập và kiểm tra học kì I Chiều
Mĩ thuật Thể dục
Lt xây dựng đoạn văn miêu tả đồ vật Luyện tập (Tr 96)
Nghe- viết: Mùa đông trên rẻo cao
Ôn tập và kiểm tra học kì I Sinh hoạt lớp tuần 17 Chiều
LToán LTViệt Đạo đức Yêu lao động (t2)
Trang 2Thứ hai ngày 26 tháng 12 năm 2016
Tranh minh họa bài tập đọc trang 163, SGK
Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn văn cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 KIỂM TRA BÀI CŨ :(5’)
- Gọi 4 HS đọc phân vai truyện Trong quán ăn “Ba
cá bống” (người dẫn truyện, Ba-ra-ba, Bu-ra-ti-nô,
cáo A-li-xa) Sau đó trả lời câu hỏi : Em thích hình
ảnh, chi tiết nào trong truyện ?
- 4 HS thực hiện yêu cầu
- Nhận xét về giọng đọc, câu trả lời của HS
2 DẠY - HỌC BÀI MỚI :(32’)
2.1 Giới thiệu bài :(1’) - Lắng nghe
2.2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :
- HS đọc tiếp nối theo trình tự
+ Đoạn 1 : Ở vương quốc nọ đếnnhà vua
+ Đoạn 2 : Nhà vua buồn lắm đếnbằng vàng rồi
+ Đoạn 3 : Chú hề tức tốc đến tungtăng khắp vườn
- Chú ý các câu văn :
+ Nhưng ai nấy đều nói là đòi hỏi của công chúa
không thể thực hiện được/vì mặt trăng ở rất xa/ và
to gấp hàng nghìn lần đất nước của nhà vua.
+ Chú hứa sẽ mang mặt trăng về cho cô/ nhưng cô
phải cho biết/ mặt trăng to bằng chừng nào.
- Hỏi vời có ý nghĩa gì ? - Vời có ý nghĩa là cho mời người
dưới quyền
b Tìm hiểu bài :(10’)
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả lời câu hỏi - 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc
thầm, trao đổi và trả lời câu hỏi
+ Chuyện gì đã xảy ra với cô công chúa ? + Cô bị ốm nặng
+ Cô công chúa nhỏ có nguyện vọng gì ? + Công chúa mong muốn có mặt trăng
và nói là cô sẽ khỏi ngay nếu có đượcmặt trăng
+ Trước yêu cầu của công chúa, nhà vua đã làm gì ? + Nhà vua cho vời tất cả các vị đại
thần, các nhà khoa học đến để bàncách lấy mặt trăng cho công chúa.+ Các vị đại thần và các nhà khoa học nói với nhà
vua như thế nào về đòi hỏi của công chúa ?
+ Họ nói rằng đòi hỏi của công chúa
là không thể thực hiện được
Trang 3+ Tại sao họ cho rằng đó là đòi hỏi không thể thực
hiện được ? + Vì mặt trăng ở rất xa và to gấp hàngnghìn lần đất nước của nhà vua
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2, trao đổi và trả lời câu hỏi
+ Nhà vua đã than phiền với ai ? + Nhà vua than phiền với chú hề.+ Cách nghĩ của chú hề có gì khác với các vị đại
thần và các nhà khoa học ? + Chú hề cho rằng trước hết phải hỏicông chúa xem nàng nghĩ về mặt trăng
như thế nào đã Vì chú tin rằng cáchnghĩ của trẻ con khác với cách nghĩcủa người lớn
+ Tìm những chi tiết cho thấy cách nghĩ của công
chúa nhỏ về mặt trăng rất khác với cách nghĩ của
người lớn ?
- Công chúa nghĩ rằng mặt trăng chỉ tohơn móng tay của cô, mặt trăng ngangqua ngọn cây trước cửa sổ và đượclàm bằng vàng
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3 - 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc
thầm, trao đổi và trả lời câu hỏi
+ Chú hề đã làm gì để có được “mặt trăng” cho
công chúa ?
+ Chú hề tức tốc đến gặp bác thợ kimhoàn, đặt làm ngay một mặt trăngbằng vàng, lớn hơn móng tay củacông chúa, cho mặt trăng vào sợi dâychuyền vàng để công chúa đeo vào cổ.+ Thái độ của công chúa như thế nào khi nhận được
món quà đó ? + Công chúa thấy mặt trăng thì vuisướng ra khỏi giường bệnh, chạy tung
tăng khắp vườn
c Đọc diễn cảm :(9’)
- Gọi 3 HS đọc phân vai (người dẫn chuyện, chú hề,
công chúa)
- 3 HS đọc phân vai, cả lớp theo dõi
để tìm ra cách đọc hay (như đã hướngdẫn)
- Giới thiệu đoạn văn cần đọc - Luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thì đọc phân vai đoạn văn - 3 lượt HS thi đọc
- Dặn HS về nhà đọc lại truyện và xem bài mới
Trang 4KỂ CHUYỆN: MỘT PHÁT MINH NHO NHỎ
I.MỤC TIÊU:
- Dựa theo lời kể của GV và tranh minh họa (SGK), bước đầu kể lại đợc câu chuyện: Một phát minh nho nhỏ rõ ý đúng diễn biến.
- Hiểu nội dung câu chuyện và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa trang 167 SGK (phóng to nếu có điều kiện) III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 KIỂM TRA BÀI CŨ :(5’)
- Gọi 2 HS kể lại chuyện liên quan đến đồ chơi
của em hoặc của bạn em
- 2 HS kể chuyện
- Nhận xét HS
2 DẠY - HỌC BÀI MỚI :(32’)
2.1 Giới thiệu bài :(1’) - Lắng nghe
2.2 Hướng dẫn kể chuyện :(31’)
a GV kể :
- GV kể chuyện lần 1: chậm rãi, thong thả, phân
biệt được lời nhân vật
- Lắng nghe
- GV kể lần 2 : kết hợp chỉ vào tranh minh họa
b Kể trong nhóm :
- Yêu cầu HS kể trong nhóm và trao đổi với
nhau về ý nghĩa của truyện GV đi giúp đỡ các
nhóm gặp khó khăn hoặc viết phần nội dung
chính dưới mỗi bức tranh để HS ghi nhớ
- 4 HS kể chuyện, trao đổi với nhau về ýnghĩa truyện
c Kể trước lớp :
- Gọi HS thi kể tiếp nối - 2 lượt HS thi kể tiếp nối
- Gọi HS kể toàn truyện - 3 HS thi kể
GV khuyến khích HS dưới lớp đưa ra câu hỏi
cho bạn kể
+ Theo bạn, Ma-ri-a là người thế nào ?
+ Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì ?
- Hỏi : Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ? + Nếu chịu khó quan sát, suy nghĩ, ta sẽ
phát hiện ra nhiều điều bổ ích và lý thútrong thế giới xung quanh
+ Muốn trở thành HS giỏi cần phải biếtquan sát, tìm tòi, học hỏi, tự kiểmnghiệm những điều đó bằng thực tiễn.+ Chỉ có tự tay mình làm điều gì đó mớibiết chính xác được điều đó đúng haysai
- Về nhà kể lại truyện cho người thân nghe
Trang 5TOÁN : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Thực hiện được phép chia cho số có hai chữ số
- Biết chia cho số có ba chữ số
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :
1 KIỂM TRA BÀI CŨ :(5’)
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài tập
2 DẠY - HỌC BÀI MỚI :(32’)
2.1 Giới thiệu bài :(1’) - Lắng nghe
2.2 Hướng dẫn làm bài tập :(31’)
Bài 1a :Bảng con
- GV hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Đặt tính rồi tính
- GV yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính - 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực
hiện 2 con tính, Hs cả lớp làm bài vàoVBT
- GV yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm của
bạn trên bảng
- HS nhận xét,sau đó 2 HS ngồi cạnhnhau đổi chéo vở để kiểm tra bài củanhau
- GVnhận xét HS
Bài 2 :(Dành cho HSKG)
- GV yêu cầu HS tự tóm tắt và giải bàitoán - HS làm bài vào vở
Bài 3 :Hoạt động nhóm đôi
- GV yêu cầu HS đọc đề bài - 1 HS đọc đề
Bài yêu cầu chúng ta làm gì? a Tìm chiều rộng của sân bóng đá
b Tính chu vi của sân bóng đá
- GV yêu cầu HS trao đổi làm bài - Đại diện nhóm lên bảng làm bài, HS cả
Trang 6Thứ ba ngày 27 thàng 12 năm 2016
LUYỆN TỪ VÀ CÂU : CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?
I MỤC TIÊU :
- Nắm được cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì (ND Ghi nhớ)
- Nhận biết được câu kể Ai làm gì? Trong đoạn văn và xác định được chủ ngữ và vị ngữ trong mỗi câu (BT1, BT2, mục III); viết được đoạn văn kể việc đã làm trong đó có dùng câu kể Ai làm gì? (BT3, mục III)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Đoạn văn BT1, phần nhận xét viết sẵn trên bảng lớp
Giấy khổ to và bút dạ
BT1 phần Luyện tập và viết vào bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 KIỂM TRA BÀI CŨ :(5’)
- Yêu cầu 3 HS lên bảng viết câu kể tự chọn
theo các đề tài ở BT2 - 3HS viết bảng lớp.
- Gọi HS dưới lớp trả lời câu hỏi : Thế nào là
- Nhận xét câu trả lời của HS
2 DẠY - HỌC BÀI MỚI :(32’)
2.1 Giới thiệu bài :(1’)
- Viết lên bảng câu văn : Chúng em đang học
bài - Hỏi : + Đây là kiểu câu gì ? + Câu văn : Chúng em đang học bài là câu kể.
- Câu văn trên là câu kể Nhưng trong câu kể có
nhiều ý nghĩa Vậy câu này có ý nghĩa như thế
nào ? Các em cùng học bài hôm nay
2.2 Tìm hiểu ví dụ :(12’)
Bài 1, 2 :Hoạt động nhóm đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung - 1 HS đọc BT1, 1 HS đọc BT2
- Viết bảng câu : Người lớn đánh trâu ra cày. - 1 HS đọc câu văn
- Trong câu văn trên, từ chỉ hoạt động : đánh
trâu ra cày, từ chỉ người hoạt động là người
lớn.
- Lắng nghe
- Phát giấy và bút dạ cho nhóm HS Yêu cầu HS
hoạt động trong nhóm Nhóm nào làm xong
trước dán phiếu lên bảng
- 2 HS ngồi cùng bàn trên dưới thảoluận, làm bài
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung - Nhận xét, hoàn thành phiếu
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Câu : Trên nương, mỗi người một việc cũng là
câu kể nhưng không có từ chỉ hoạt động, vị ngữ
của câu là cụm danh từ
- Lắng nghe
Bài 3 :Hoạt động cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc thành tiếng
+ Câu hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt động là gì ? + Là câu : Người lớn làm gì ?
+ Muốn hỏi cho từ ngữ chỉ người hoạt động ta
- Gọi HS đặt câu hỏi cho từng câu kể, (1HS đặt
2 câu: 1 câu hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt động, 1 - 2 HS thực hiện, 1 HS đọc câu kể, 1 HSđọc câu hỏi
Trang 7câu hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt động).
- Nhận xét HS đặt câu và kết luận câu hỏi đúng
- Tất cả các câu trên thuộc kiểu câu kể Ai làm
gì ? Câu kể Ai làm gì ? thường có 2 bộ phận.
Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai (Cái gì ? Con
gì ?) Gọi là chủ ngữ Bộ phận trả lời cho câu
- Yêu cầu HS đọc phần Ghi nhớ. - 3 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- Gọi HS đọc câu kể theo kiểu Ai làm gì ? - Tự do đặt câu
+ Cô giáo em đang giảng bài.
+ Con mèo nhà em đang rình chuột + Lá cây đung đưa theo chiều gió
2.4 Luyện tập :(16’)
Bài 1 :Hoạt động cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung - 1HS đọc thành tiếng
- Yêu cầu HS tự làm bài - 1HS lên bảng dùng phấn màu gạch
chân dưới những câu kể Ai làm gì ? HS
dưới lớp gạch bằng chì vào SGK
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng - Chữa bài (nếu sai)
Bài 2 :Phiếu học tập
- Gọi HS đọc yêu cầu - 1HS đọc thành tiếng
- Yêu cầu HS làm bài GV nhắc HS gạch chân
dưới chủ ngữ, vị ngữ Chủ ngữ viết tắt ở dưới là
CN Vị ngữ viết tắt ở dưới là VN Ranh giới
giữa CN và VN có 1 dấu gạch chéo (/)
- 2 HS làm xong đính lên bảng Cả lớplàm vào vở
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng - Chữa bài (nếu sai)
Bài 3 : Hoạt động cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu - 1HS đọc thành tiếng
- Yêu cầu HS tự làm bài GV hướng dẫn các em
Trang 8TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
- Thực hiện được phép nhân, phép chia
- Biết đọc thông tin trên biểu đồ
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :
1 KIỂM TRA BÀI CŨ :(5’)
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài tập
2 DẠY - HỌC BÀI MỚI :(32’)
2.1 Giới thiệu bài :(1’) - Lắng nghe
2.2 Hướng dẫn làm bài tập :(31’)
Bài 1 :Làm việc cá nhân
- GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó hỏi : Bài
tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Điền số thích hợp vào ô trống trongbảng
- Các số cần điền vào ô trống trong bảng là gì
trong phép tính nhân, phép tính chia ?
- Là thừa số hoặc tích chưa biết trongphép nhân, là số bị chia, hoặc số chia,hoặc thương chưa biết trong phép chia
- GV yêu cầu HS nêu cách tìm thừa số, tìm tích
chưa biết trong phép nhân, tìm số bị chia, số
chia, thương chưa biết trong phép chia
- 5 HS lần lượt nêu trước lớp, HS cả lớptheo dõi và nhận xét
- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1
- GV yêu cầu HS đọc các câu hỏi của SGK và
làm bài vào phiếu - 2 HS đính bảng, HS cả lớp làm bài vàoVBT
Trang 9Khoa học: ễN TẬP HỌC KỲ 1
I Mục tiêu:
ễn tập cỏc kiến thức về:
- Thỏp dinh dưỡng cõn đối
- Một số tớnh chất của nước và khụng khớ; thành phần chớnh của khụng khớ
- Vũng tuần hoàn của nước trong tự nhiờn
- Vai trũ của nước và khụng khớ trong sinh hoạt, lao động sản xuất và vui chơi giải trớ
II đồ dùng day - học : Thỏp dinh dưỡng cõn đối
IIi Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ :(5’)
+ Nờu cỏc thành phần của khụng khớ ?
- GV nx
2 Bài mới :(32’)
a Giới thiệu bài, ghi bảng (1’)
b Nội dung (31’)
*Hoạt động 1:(11’) Trũ chơi “Ai nhanh, ai đỳng”
+ Mục tiờu: Giỳp HS củng cố và hệ thống kiến
thức cũ về:
- Thỏp dinh dưỡng cõn đối
- Một số tớnh chất của nước và khụng khớ; thành
phần chớnh của khụng khớ
- Vũng tuần hoàn của nước trong thiờn nhiờn
+ Cỏch tiến hành:
- Tổ chức cho HS thi vẽ thỏp dinh dưỡng
- Nờu một số tớnh chất của nước
- Thi vẽ vũng tuần hoàn của nước
- GV nx, tuyờn dương
* Hoạt động 2:(10’) Cuộc thi : Tuyờn truyền
viờn xuất sắc
+ Mục tiờu: Giỳp HS củng cố và hệ thống cỏc
kiến thức về: Vai trũ của nước và khụng khớ trong
sinh hoạt, lao động sản xuất
+ Cỏch tiến hành: Vẽ tranh theo hai đề tài
1, Bảo về mụi trường nước
2, Bảo vệ mụi trường khụng khớ
* Hoạt động 3:(10’) Liờn hệ thực tế
+ Mục tiờu: HS cú khả năng tuyờn truyền cổ
động bảo vệ mụi trường nước và khụng khớ bằng
- Cỏc nhúm hội ý đăng ký đề tài
- Nhúm trưởng điều khiển cỏc bạn tuyờntruyền
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Thứ tư ngày 28 thỏng 12 năm 2016
Trang 10Tập đọc: RấT NHIềU MặT TRĂNG (tiếp theo)
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 168 SGK
- Bảng phụ ghi sắn đoạn văn , cõu văn cần luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ (5’)
+ Gọi 3 HS lờn bảng đọc nối tiếp bài: Rất
nhiều mặt trăng và trả lời cõu hỏi về nội
dung bài
+ Gọi 1 HS đọc cả bài và nờu ý nghĩỏ
+ GV nhận xột
2 Dạy bài mới:(30’)
GV giới thiệu bài (1’)
- Yờu cầu HS đọc thầm đoạn 1, trao đổi và
trả lời cõu hỏi
- Nhà vua lo lắng về điều gỡ?
- Nhà vua cho vời cỏc vị đại thần và cỏc nhà
khoa học đến làm gỡ?
- Vỡ sao một lần nữa cỏc vị đại thần, nhà
khoa học lại khụng giỳp được nhà vua?
- Yờu cầu HS đọc đoạn cũn lại, trao đổi và
trả lời cõu hỏi
- Chỳ hề đặt cõu hỏi với cụng chỳa về hai
mặt trăng để làm gỡ?
- Cụng chỳa trả lời thế nào?
- Gọi 1 HS đọc cõu hỏi 4 cho bạn trả lời
- Vua cho vời cỏc vị … nhỡn thấy mặt trăng
- Vớ mặt trăng ở cụng chỳa khụng thấy được
Trang 11+ GV giới thiệu đoạn văn cần luyện đọc:
“Làm sao mặt trăng Nàng đang ngủ.”
+ Yêu cầu HS luyện đọc
+ Tổ chức cho HS thi đọc
+ Nhận xét và ghi điểm
4.Củng cố, dặn dò: (3’)
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Em thích nhân vật nào ? Vì sao?
Trang 12TËp lµm v¨n : §O¹N V¡N TRONG BµI V¡N MI£U T¶ §å VËT
-Bảng phụ ghi sẵn bài văn : Cây bút máy
III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY –HỌC:
1 Bài cũ: (5’)
- Bài văn miêu tả gồm những bộ phận nào?
- Trả bài viết tả một đồ chơi mà em thích
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc bài Cái cối tân
- Cả lớp đọc thầm trao đổi theo cặp và trả lời
- Tìm các đoạn văn trong bài nói trên? Cho biết nội
dung chính của mỗi đoạn và tìm được?
- Nhờ đâu em biết được bài văn có mấy đoạn?
b, Ghi nhớ:(3’)
Gọi HS đọc
c Luyện tập (16’)
Bài 1: - Gọi HS đọc nội dung và yêu cầu
- Yêu cầu HS suy nghĩ, thảo luận và làm bài
- Gọi HS trình bày
- GV kết luận lời đúng :
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
Yêu cầu HS tự làm bài.GV chú ý nhắc HS :
+ Chỉ viết đoạn văn tả bao quát chiếc bút, không tả
chiếc bút với từng bộ phận, không viết cả bài
+ Quan sát kĩ về: hình dáng, kích thước, màu sắc,
chất liệu, cấu tạo, những đặc điểm riêng mà cái bút
- 2 HS trả lời
Lắng nghe, nhắc lại
- 1HS đọc
- 1 em đọc HS đọc thầm, trao đổi vàtìm nội dung chính cho mỗi đoạnvăn
- Cõu mở đầu đoạn 3: Mở nắp ra emthấy ngũi bỳt sỏng loỏng, hỡnh lỏtre, cú mấy chữ rất nhỏ, nhỡn khụngrừ
- Cõu kết đoạn: Rồi em tra nắp bỳtcho ngũi khỏi bị toố trước khi cấtvào cặp
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tiếp nối nhau thực hiện yêu cầu
- HS trình bày
- Nhận xét ,bình chọn bạn viết hay
Trang 13của em không giống cái bút của bạn
- Gọi HS trình bày GV chú ý sửa lỗi dùng từ, diễn
đạt cho HS
4.Củng cố, dặn dò:(3’)
- Mỗi đoạn văn miêu tả có ý nghĩa gì?
- Khi viết mỗi đoạn văn cần chú ý điều gì?
- Nhận xét giờ học
Về quan sát kĩ chiếc cặp sách của em
1 số hs nêu
- Lắng nghe
Trang 14Chớnh tả (Nghe - viết): MÙA ĐễNG TRấN RẺO CAO
IIi Các hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra bài cũ : (5’)
* Tỡm hiểu nội dung:
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn
+ Những dấu hiệu nào cho biết mựa đụng đó
về với rẻo cao?
* GDMT: GV giỳp HS thấy được những nột
đẹp của thiờn nhiờn vựng nỳi cao trờn đất
- GV đọc cho HS viết bài
- Đọc cho HS soỏt lại bài
- Gọi HS đọc bài và bổ sung
GV nxột, kết luận lời giải đỳng
4 Củng cố - dặn dũ:(3’)
- GV nxột giờ học, dặn HS chuẩn bị bài sau
- 3 HS viết bảng lớp: ra vào, gia đỡnh, cặp da,cỏi giỏ, rung rinh, gia dụng
- HS ghi đầu bài vào vở
- 1 HS đọc, cả lớp theo dừi
- Mõy theo cỏc sườn nỳi trườn xuống mưabụi, hoa cải nở vàng trờn sườn đồi, nước suốicạn dần, những chiếc lỏ vàng cuối cựng đó lỡacành
- Viết từ khú: rẻo cao, sườn nỳi, trườn xuống,chớt bạc, quanh co, nhẵn nhụi, sạch sẽ, khualao xao
- Viết bài vào vở
- Soỏt lại bài, sửa lỗi chớnh tả
Trang 15TËp lµm v¨n : §O¹N V¡N TRONG BµI V¡N MI£U T¶ §å VËT
- Bảng phụ ghi sẵn bài văn : Cây bút máy
III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY –HỌC:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc bài Cái cối tân
- Cả lớp đọc thầm trao đổi theo cặp và trả lời
- Tìm các đoạn văn trong bài nói trên? Cho biết nội
dung chính của mỗi đoạn và tìm được?
- Nhờ đâu em biết được bài văn có mấy đoạn?
b, Ghi nhớ:(3’)
Gọi HS đọc
c Luyện tập (16’)
Bài 1: - Gọi HS đọc nội dung và yêu cầu
- Yêu cầu HS suy nghĩ, thảo luận và làm bài
- Gọi HS trình bày
- GV kết luận lời đúng :
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
Yêu cầu HS tự làm bài.GV chú ý nhắc HS :
+Chỉ viết đoạn văn tả bao quát chiếc bút, không tả
chiếc bút với từng bộ phận, không viết cả bài
+Quan sát kĩ về: hình dáng, kích thước, màu sắc,
chất liệu, cấu tạo, những đặc điểm riêng mà cái bút
của em không giống cái bút của bạn
- 2 HS trả lời
Lắng nghe, nhắc lại
- 1HS đọc
- 1 em đọc HS đọc thầm, trao đổi vàtìm nội dung chính cho mỗi đoạnvăn
- Câu mở đầu đoạn 3: Mở nắp ra emthấy ngòi bút sáng loáng, hình lá tre,
có mấy chữ rất nhỏ, nhìn không rõ
- Câu kết đoạn: Rồi em tra nắp bútcho ngòi khỏi bị toè trước khi cất vàocặp
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tiếp nối nhau thực hiện yêu cầu
- HS trình bày
- Nhận xét, bình chọn bạn viết hay