1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4 tuan (5)

32 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 429 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận xét giờ học, biểu dương - Dặn dò: Luyện đọc ở nhà + xem bài trước: - Người trung thực bao giờ cũng nói thật, không vì lợi ích của mình., thích nghe nói thật nên làmđược nhiều việc

Trang 2

LỊCH BÁO GIẢNG Tuần 5

Từ ngày 03 đến 07 tháng 10 năm 2016 Thứ Buổi Tiết Tên bài giảng

Hai

(03/10)

Sáng

CC Tập đọc Toán

Kể chuyện ATGT

Những hạt thóc gi Luyện tập (Tr 26)

KC đã nghe, đã đọc Vạch kẻ đường, cọc tiêu và rào chắn Chiều

Thể dục Tin học Tiếng Anh

Ba

(04/10)

Sáng

LT&C Tin Toán Lịch sử

MRVT: Trung thực - Tự trọng

Tìm số trung bình cộng (Tr 26) Nước ta dưới ách của các triều đại PK phương Bắc Chiều

LToán LTViệt Khoa học Sử dụng hợp lí các chất béo và muối

(05/10)

Sáng

Tập đọc TLV

Mĩ thuật Toán

Gà Trống và Cáo Viết thư

Luyện tập (Tr 28) Chiều

LToán LTViệt

Kĩ thuật Khâu thường (T 2)

Năm

(06/10)

Sáng

LT&C T.Anh Toán Khoa học

Đoạn văn trong bài văn kể chuyện Biểu đồ ( TT) (Tr 30)

Nghe - viết: Những hạt thóc giống Trung du Bắc Bộ

SHL tuần 5 Chiều

LToán LTViệt Đạo đức Bày tỏ ý kiến (T 1)

Trang 3

Thứ hai ngày 03 tháng 10 năm 2016

I - Mục tiêu :

- Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật với lời kể chuyện

- Hiểu ND câu chuyện: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật( trả lời được các câu hỏi 1,2,3 ) HSKG: trả lời được CH 4

II - Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ trong SGK; Bảng phụ viết sẵn phần h.dẫn hs L.đọc

III - Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học A.Kiểm tra : (5’) - Kiểm tra đọc thuộc lòng

bài “Cây tre Việt Nam”+ trả lời c/hỏi

- Nh.xét

B Bài mới : ( 32’)

1.Giới thiệu bài: + ghi đề (1’)

2 Hướng dẫn luyện đọc-tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc: (12’) Gọi 1 hs đọc bài

- Nh.xét + nêu cách đọc bài

- Phân 4 đoạn

Y/cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn (lần 1) kết

hợp sửa lỗi phát âm

Y/cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn (lần 2) kết

- GV đọc diễn cảm, giọng chậm rãi

b) Tìm hiểu bài: (10’) Các nhóm thảo

luận theo câu hỏi trong SGK.

- Y/cầu hs đọc thầm toàn bài và trả lời câu

- Thóc luộc chín có còn nảy mầm không?

- Theo lệnh vua, chú bé Chôm đã làm gì?

kết quả ra sao?

- Đến kì phải nộp thóc cho vua, mọi người

làm gì? Chôm làm gì?

- 2 h/s đọc thuộc lòng bài: Tre Việt Nam

- Trả lời câu hỏi 2 và nội dung bài

- Th.dõi, nhận xét

- Quan sát tranh, th.dõi

- 1 hs đọc -lớp đọc thầm sgk

- Th.dõi

- 4 hs đọc tiếp nối 4 đoạn - lớp đọc thầm

- 4 hs đọc tiếp nối 4 đoạn

- L.đọc từ khó, câu hỏi, câu cảm

- Đọc thầm đoạn, bài + th.luận cặp, trả lời

- Vua muốn chọn một người trung thực đểtruyền ngôi

- Phát cho mỗi người dân 1 thúng thóc giống đãluộc kĩ trùng phạt

- Không nảy mầm được nữa

- Chôm đã gieo trồng, dốc công chăm sócnhưng thóc không nảy mầm

- Mọi người nô nức chở thóc về kinh thành nộpcho vua, Chôm không có thóc, thành thật tâuvới vua: Tâu Bệ hạ con không làm sao cho thóc

Trang 4

3, Hành động của chú bé Chôm có gì khác

mọi người

- Thái độ của mọi người thế nào khi nghe

lời nói thật của Chôm?

- HSKG: 4, Vì sao người trung thực là

- Câu chuyện muốn nói với em điều gì?

- Nhận xét giờ học, biểu dương

- Dặn dò: Luyện đọc ở nhà + xem bài trước:

- Người trung thực bao giờ cũng nói thật, không

vì lợi ích của mình., thích nghe nói thật nên làmđược nhiều việc có lợi cho dân, cho nước, dámbảo vệ sự thật, bảo vệ người tốt

- 4 hs đọc nối tiếp 4 đoạn, lớp tìm giọng đọcđúng của bài, diễn cảm

- Đọc diễn cảm 1 đoạn theo cách phân vai- lớpnh.xét, bình chọn

- Th.dõi, biểu dương

- HS trả lời

- Th.dõi, biểu dương

- Th.dõi, thực hiện

Trang 5

Toán: LUYỆN TẬP ( Tr 26)

I - Mục tiêu:

- Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận, năm không nhuận

- Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây

- Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào

BT cần làm: Bài 1, 2, 3

II- Đồ dùng dạy học: - Phiếu học tập.

III - Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học A.Kiểm tra : (5’) - Gọi HS làm bài tập

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống

4 giờ 20 phút 260 giây ; 1/4 giờ 20 giây

456 giây 7 phút 20 giây ; 1/2 thế kỉ 50 năm

- Nhận xét

B.Bài mới: (32’)

1 Giới thiệu bài: (1’) Luyện tập

2 Hướng dần làm bài tập: (31’)

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

a) Nhắc lại cách nhớ số ngày trong tháng trên bàn

tay

b) Giới thiệu năm nhuận, năm không nhuận Năm

nhuận tháng 2 có 29 ngày, năm không nhuận

nên 3 ngày = 24giờ x 3 = 72 giờ

Vậy ta viết 72 vào chỗ chấm

*

2

1

phút … giây (như trên)

* 3giờ 10 phút = … phút (như trên)

Bài 3: Y/cầu hs đọc đề bài

-Y/cầu + h.dẫn nh.xét, bổ sung

- Nh.xét

Y/ cầu hs khá, giỏi làm thêm BT4,5

Bài 4 : Y/cầu hs làm bài

Bài 5: Y/cầu hs làm bài

3 Củng cố - Dặn dò: (2’)

Em hãy cho biết 1 phút = ? giây, 1 giờ = ?

- Nh.xét tiết học, biểu dương

- Về ôn lại bài + xem bài sau: Tìm số trung bình

Trang 6

Kể chuyện : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

III - Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra ( 5’)

-Nêu y/cầu , gọi hs

- Nh.xét

B Dạy bài mới: (32’)

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Hướng dẫn kể chuyện: (31’)

a)Hướng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề bài:

- Viết đề bài , gợi ý+ gạch chân những từ ngữ

quan trọng trong đề bài

- Tính trung thực biểu hiện ntn? Lấy một ví dụ

về tính trung thực mà em biết?

- Yêu cầu HS đọc kĩ phần 3

b)H.dẫn thực hành kể chuyện+ trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện:

- Nhắc HS : Nếu câu chuyện quá dài em có thể

kể 1, 2 đoạn

- Dính phiếu đánh giá lên bảng, viết lần lượt

tên học sinh và tên truyện của HS

- Nhận xét tiết học, biểu dương

- Về kể lại c/ chuyện cho người thân nghe

Chuẩn bị cho tiết học sau

-HS kể 1, 2 đoạn của câu chuyện Một

Trang 7

Lịch sử : NƯỚC TA DƯỚI ÁCH ĐÔ HỘ CỦA CÁC TRIỀU ĐẠI

PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC.

I - Mục tiêu:

- Biết được thời gian đo hộ của phong kiến phương Bắc đối với nước ta: từ năm 179 TCN

đến năm 938

- Nêu đôi nét về đời sống cực nhục của nh.dân ta dưới ách đo hộ của các triều đại phong

kiến phương Bắc ( một vài điểm chính, sơ giản về việc nh dân ta phải cống nạp những sản vật quý, đi lao dịch, bị cưỡng bức theo phong tục của người Hán) :

+ Nhân dân phải cống nạp sản vật quý

+ Bọn đô hộ đưa người Hán sang ở lẫn với dân ta, bắt nhân dân ta phải học chữ Hán, sống

theo phong tục của người Hán

II - Đồ dùng dạy học :

- Phiếu học tập, bảng phụ kẻ sẵn n.dung như phiếu

III - Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học A.Kiểm tra : (5’)

- Y/cầu hs đọc ghi nhớ ( tiết trước )

- Nh.xét

B.Dạy bài mới: (32’)

1.Giới thiệu bài: + ghi đề (1’)

để so sánh tình hình nước ta trước và sau khi bị

các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ

Thời gian

Các mặt

Trước năm 179 TCN

Từ năm

179 TCN đến năm 938

-Nh.xét, chốt

- 2 hs đọc ghi nhớ bài học

- Th.dõi, nh.xét, b.dương

- Lắng nghe giới thiệu bài

- HS đọc đoạn 1: Từ đầu đến theo luật pháp của người Hán Thảo luận cặp (3’)

- Điền vào phiếu HT dưới đây

- Báo cáo kết quả - lớp nh.xét,bổ sung

Thời gian Các mặt

Trước năm 179 TCN

Từ năm 179 TCN đến năm 938

Chủ quyền

Là một nước độc lập

Trở thành quậnhuyện của phongkiến phương Bắc

Kinh tế Độc lập và tự chủ Bị phụ thuộc

Văn hoá

Có phong tục tập quán riêng

Phải theo phongtục người Hán,nhưng nhân dân tavẫn giữ gìn bảnsắc dân tộc

- Th.dõi

Trang 8

HĐ2: (15’)Các cuộc khởi nghĩa chống ách

đô hộ của PK phương Bắc

H.dẫn hs làm việc cá nhân.( 4’ )

- Điền vào bảng thống kê (phiếu ht )

Thời gian Các cuộc khởi nghĩa

Hỏi: Việc nhân.dân ta liên tục khởi nghĩa

chống lại ách đô hộ của các triều đại phong

kiến phương Bắc nói lên điều gì?

3.Củng cố - Dặn doc: (2’)

- Hỏi + hệ thống lại toàn bài

- Nhận xét giờ học, biểu dương

- Dặn dò : Ôn lại bài, chuẩn bị bài sau : Khởi

nghĩa Hai Bà Trưng

- Đọc đoạn còn lại làm việc cá nhân (4’)

- Điền nội dung vào bảng

- Báo cáo kết quả- lớp nh.xét, bổ sung

Thời gian Các cuộc khởi nghĩa Năm 40 Khởi nghĩa Hai Bà Trưng Năm 248 Khởi nghĩa Bà Triệu Năm 542 Khởi nghĩa Lý Bí Năm 550 Khởi nghĩa Triệu Quang

Phục Năm 722 Khởi nghĩa Mai Thúc Loan Năm 766 Khởi nghĩa Phùng Hưng Năm 905 Khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ Năm 931 Khởi nghĩa Dương Đình

Nghệ Năm 938 Chiến thắng Bạch Đằng

*HS khá, giỏi :

- nhân dân ta không cam chịu làm nô lệ,không chịu mất nước, muốn giữ gìn nền độclập

-Vài hs đọc lại nội dung hai bảng trên

- Th.dõi, trả lời-Th.dõi, thực hiện

Trang 9

III - Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra : (5’) GV đọc y/cầu

Nh.xét, b.dương

B Dạy bài mới: (32’)

1 Giới thiệu bài: + ghi đề (1’)

2 Hướng dẫn học sinh nghe - viết: (20’)

- Đọc bài chính tả

- Hướng dẫn cách trình bày bài viết

- Đọc lần lượt từng câu hoặc từng bộ phận

-Nh.xét tiêt học, biểu dương

-3 em viết trên bảng, lớp làm vào bảng con các từ nỡ bắt đầu r / d / gi

- Theo dõi và đọc thầm

-Th.dõi h.dẫn trình bày

- Nghe - viết chính tả

- HS soát lại bài

- Đổi vở soát lỗi cho nhau

- 2 đọc yêu cầu, lớp đọc thầm

- 1 hs làm bảng lớp, lớp làm vào vở

- Lớp nh.xét, bổ sung

- Nêu yêu cầu, đọc các câu thơ, suy nghĩ + giải đáp câu đố

- Th.dõi nh.xét, bổ sung

a, Con nòng nọcb, Chim én

- Th.dõi biểu dương

Trang 10

Đạo đức: BIẾT BÀY TỎ Ý KIẾN (tiết 1)

I - Mục tiêu:

- Biết được: Trẻ em cần phải bày ý kiến về những vấn đề có liên quan đến trẻ em

- Bước đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân và lắng nghe, tôn trọng ý kiến của người khác

II – Đồ dùng dạy học:

- Một vài bức tranh dùng cho hoạt động khởi động, phiếu học tập

- Mỗi em có 3 thẻ màu: màu trắng, màu xanh, màu đỏ

III - Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra : (5’)

- Y/cầu hs đọc ghi nhớ bài học trước

-Nh.xét, biểu dương

B Dạy bài mới: (30’)

a) Khởi động: Trò chơi diễn tả.

- Nêu y/cầu,cách chơi + h.dẫn chơi:

-* Thảo luận: Ý kiến của cả nhóm về đồ vật

bức tranh có giống nhau không ?

* Kết luận: Mỗi người đều có thể có ý

kiến, nhận xét khác nhau về cùng một sự vật

-Giới thiệu bài ,ghiđề

b) HĐ1: Thảo luận nhóm (câu 1 và 2 trang 9

- Nh.xét tiết học, biểu dương

Xem lại bài, về chuẩn bị bài (tiết 2)

-Hai em đọc ghi nhớ -Lớp th.dõi, nh.xét, biểu dương

- Ngồi thành vòng tròn, cầm đồ vật hoặcbức tranh quan sát, và nêu nhận xét

- Th.dõi

- Thảo luận, đại diện trình bày, các nhómkhác bổ sung

Nêu yêu cầu bài tập, thảo luận nhóm đôi,trình bày, các nhóm khác nhận xét

Biểu lộ thái độ theo cách đã quy ước.-Thảo luận chung cả lớp

- 2 em đọc ghi nhớ

-Th.dõi, biểu dương

Trang 11

Toán: TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG (Tr.26)

I Mục tiêu:

- Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số

- Biết tìm số trung bình cộng của 2,3,4 số Bài tập cần làm: Bài 1 (a,b,c), 2

II - Đồ dùng dạy học: hình vẽ SGK.

III - Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Bài 1: Điền vào chỗ chấm:

4 phút 21 giây = giây, 200 năm = thế kỉ

480 giây = phút,

- Nh.xét

B Bài mới: (32’)

1 Giới thiệu bài: (1’)

2.Giới thiệu trung bình cộng và cách tìm số

trung bình cộng: (10’)

GV yêu cầu HS đọc đề toán 1

- Nêu câu hỏi: Có tất cả bao nhiêu lít dầu?

- Để rót đều số dầu vào 2 can thì mỗi can có

bao nhiêu lít dàu?

- Như vậy số 5 được gọi là số trung bình cộng

Bài 2: H.dẫn ph.tích bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Nh.xét

- 1 HS lên bảng

- 2 HS KT VBT

- Lớp nh.xét, b.dương

- HS lắng nghe giới thiệu bài

- 2 HS đọc bài toán 1 và quan sát hình + Có tất cả 4 + 6 = 10 lít dầu

+ Mỗi can có 5 lít dầu

- HS khá, giỏi làm cả BT1 -Th.dõi, nh.xét

- 2 HS đọc đề + phân tích bài toán

- HS trả lời-1 hs làm bảng -lớp làm VBT Bài giải:

Bốn bạn cân nặng số ki-lô-gam là:

36 + 38 + 40 + 34 = 148 (kg)

Trung bình mỗi bạn cân nặng là:

148 : 4 = 37 (kg)

Trang 12

Bài 3: Y/cầu hs khá, giỏi làm thêm

C Củng cố - Dặn dò : (2’)

Y/cầu + chốt lại bài

Hôm nay chúng ta đã học bài gì?

Nêu cách tìm số trung bình cộngcủa nhiều số?

- Nh.xét tiết học, biểu dương

Về nhà ôn lại bài, xem chuẩn bị bài sau: Luyện

tập

Đáp số: 37 kg

HSKG: phân tích đề và làm bài vào VBT

- HS phát biểu

- 3 hs nêu lại ghi nhớ

- Th.dõi, biểu dương

- Lắng nghe

Trang 13

Thứ ba ngày 04 tháng 10 năm 2016 Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC, TỰ TRỌNG

I Mục tiêu :

- Biết thêm 1 số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Trung thực - Tự trọng.(BT4); tìm được 1,2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực

và đặt câu với 1 từ tìm được (BT1,BT2); nắm được nghĩa từ “tự trọng” (BT3)

II Đồ dùng dạy học: - 3 phiếu khổ to ghi bài tập 1, từ điển.

III - Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra : ( 5’) Nêu y/cầu, gọi hs

Tìm 3 từ ghép tổng hợp, 3 từ ghép phân loại

- Nh.xét

B Dạy bài mới: (32’)

1 Giới thiệu bài: (1’)

Bài 2: Y/cầu HS đọc yêu cầu bài

- Mỗi em đặt 1 câu với 1 từ cùng nghĩa với

trung thực, 1 câu trái nghĩa với trung thực.

- Đọc yêu cầu và mẫu

- Th.luận cặp, làm phiếu, trình bày

* Từ cùng nghĩa với từ trung thực: thẳng thắn,

thẳng tính, bộc trực,

* Từ trái nghĩa với từ trung thực: dối trói, gian

dối, gian lận, gian ngoan, lừa dối,

- Nêu yêu cầu bài

- 3 hs bảng - lớp làm vào vở

- Tiếp nối đọc những câu đã đặt:

* Bạn Lan rất thật thà

* Trên đồi không có sự tệ hại hơn sự dối trá

- Đọc yêu cầu, trao đổi từng cặp

- 1em lên làm bảng- lớp vở

- Nhận xét, bổ sung-Đọc yêu cầu , trao đổi cặp + trả lời

Trang 14

Khoa học: SỬ DỤNG HỢP LÍ CÁC CHẤT BÉO VÀ MUỐI ĂN

- Hình 20, 21 SGK Sưu tầm các tranh ảnh, thông tin, nhãn mác quảng cáo về các thực phẩm

có chứa i-ốt và vai trò của i-ốt đối với sức khoẻ

III - Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra: ( 5’)

- Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm

thực vật? Tại sao ta nên ăn nhiều cá ?

Nhận xét

B Bài mới: (32’)

1 Giới thiệu bài, ghi đề (1’)

HĐ1: (10’) Trò chơi thi kể tên các món ăn

cung cấp nhiều chất béo.

* Nêu tên trò chơi + cách chơi

- H.dẫn chơi

- H.dẫn nh.xét, bổ sung

-Nh.xét, đánh giá, biểu dương

- Chốt lại

HĐ2: (10’)Thảo luận về cách ăn phối hợp

chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có

nguồn gốc thực vật

- Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất béo

- Thức ăn nào chứa chất béo động vật, th.ăn nào

chứa chất béo thực vật.Thức ăn nào chứa vừa

HĐ3 : (11’)Thảo luận về ích lợi của muối

i-ốt và tác hại của ăn mặn

- Giới thiệu các tranh ảnh về ích lợi của muối i-ốt

đối với sức khoẻ con người

-Muối i-ốt có ích lợi gì cho con người?

- Lớp th.dõi, nh.xét, biểu dưong

- Chia ra hai đội, th.dõi cáchchơi

- HS mỗi đội tiếp sức viết lại tên thức ăntheo y/cầu

-Lớp nh.xét, bổ sung-Th.dõi

- Lần lượt thi nhau kể tên các món ănchứa nhiều chất béo (5’)

- Chỉ ra món ăn nào vừa chứa chất béođộng vật , vừa chứa chất béo thực vật

- Vì trong chất béo động vật có chứa xít béo no, khó tiêu.Trong chất béo thựcvật có nhiều a-xít béo không no, dễtiêu.Vậy ta nên ăn phối hợp chúng để đủdinh dưỡng và tránh các bệnh tim mạch-Quan sát, th.dõi

a dùng để nấu ăn hàng ngày,ăn muối ia

i-ốt để tránh bệnh bướu cổ, phát triển vềthị lực, trí lực

-Nếu thiếu muối i- ốt nhiều chức năngtrong cơ thể sẽ bị rối loạn, trẻ em kémph.triển về thể lực và trí tuệ

-Th.dõi, trả lời-.ăn mặn sẽ khát nước,bị áphuyết cao

Trang 15

+ Làm thế nào để bổ sung i-ốt ?

+ Tại sao không nên ăn mặn ?

- Chốt lại bài + Giáo dục hs

C Củng cố-Dặn dò: (2’)

- Vì sao chúng ta phải sử dụng hợp lí chất béo và

muối?

- Nhận xét giờ học, biểu dương

Về nhà học bài, xem chuẩn bị bài: Ăn nhiều rau

và quả chín /sgk

- HS trả lời-Th.dõi, lắng nghe-Th.dõi, thực hiện

Trang 16

Thứ tư ngày 05 tháng 10 năm 2016

I - Mục tiêu:

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát với giọng vui, dí dỏm

- Hiểu ý nghĩa: Khuyên con người hãy cảnh giác, thông minh như Gà Trống, chớ tin nhữnglời ngọt ngào của kẻ xấu như Cáo.( trả lời được các câu hỏi, thuộc được đoạn thơ khoảng

10 dòng)

II - Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK.Bảng phụ viết sẵn phần h.dẫn luyện đọc ngắt nghỉ, diễncảm

III - Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra: ( 5’)

- Kiểm tra đọc bài “Những hạt thóc giống”

kết hợp trả lời câu hỏi

- Nh.xét

B Dạy bài mới: (32’)

1.Giới thiệu bài: (1’) (treo tranh )

- Ghi đầu bại Gà Trống và Cáo

2 Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài:

a) Luyện đọc: (12’)

- Gọi 1 HSKG đọc toàn bài

- Bài thơ chia làm mấy đoạn?

- HS tiếp nối đọc từng đoạn

-Y/cầu HS đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b) Tìm hiểu bài: (10’)

-Y/cầu các nhóm đọc các đoạn và thảo

luận trả lời câu hỏi:

+ Gà Trống đứng ở đâu? Cáo đứng ở đâu?

- HS quan sát tranh lắng nghe giới thiệu bài

- 1 HS đọc toàn bài

- Bài thơ chia làm 3 đoạn+ Đoạn 1: Mười dòng đầu+ Đoạn 2: Sáu đòn tiếp theo+ Đoạn 3: Bốn dòng cuối

- 3 HS nối tiếp đọc từng đoạn ( 2 lượt)

- L.đọc từ khó: Vắt vẻo, lõi đời, đon đả, hồn lạcphách bay, Quắp đuôi,

- Giải nghĩa : Từ rày (từ nay), thiệt hơn (tínhtoán xem lợi /hại, tốt / xấu)

- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc và nhận xét

- Th.dõi

- 2 HS đọc toàn bài

- Th.dõi ,thầm sgk

-1 HS đọc đoạn 1, th.luận cặp, trả lời câu hỏi

* Gà Trống đậu vắt vẽo trên một cành cây cao,Cáo đứng dưới đất

* Cáo đon đã mời gà xuống đất, Gà hãy xuống

để Cáo hôn Gà bày tỏ tình thân

* Là tin Cáo bịa ra để dụ Gà xuống đất để ănthịt

* Những lời nói ngọt ngào chứa đầy mưu mô của Cáo

Ngày đăng: 10/01/2018, 21:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w