1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài giảng hình học họa hinh chương 2 1

6 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 262,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu đắc lực trong quá trình tự học bộ môn hình họa họa hình trong các ngành kĩ thuật, cơ khí, xây dựng, thiết kế, kiến trúc. Tài liệu được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa, dễ hiểu, đầy đủ, chính xác. Bạn có thể tìm đọc trọn bộ bài giảng với từ khóa Hình họa đại cương

Trang 1

Chương 2

Các bài toán cơ bản

™ Độ dài đoạn thẳng Xác định độ dài thật của đoạn thẳng AB

P 1

P 2

™ Độ dài đoạn thẳng

• Vẽ B1A* // AB

• Xét Δ A1B1A* ta có:

– A1A* ⊥ A1B1 (vuông tại A1)

– A1A* = hiệu độ xa của A và B

– B1A* = AB

P 1

P 2

™ Độ dài đoạn thẳng

• Vẽ B1A* // AB

• Xét tam giác A1B1A* ta có:

– A1A* ⊥ A1B1 (vuông tại A1)

– A1A* = hiệu độ xa của A và B – B1A* = AB

• Bằng cách vẽ tam giác vuông A1B1A*trên hình chiếu đứng ta xác định được độ dài thật của AB (là B1A*)

P 1

P 2

™ Độ dài đoạn thẳng

• Vẽ A2B* // AB

• Xét tam giác A2B2B* ta có:

– B2B* ⊥ A2B2 (vuông tại B2)

– B2B* = hiệu độ xa của A và B

– A2B* = AB

P 1

P 2

™ Độ dài đoạn thẳng

• Vẽ A2B* // AB

• Xét tam giác A2B2B* ta có:

– B2B* ⊥ A2B2 (vuông tại B2)

– B2B* = hiệu độ xa của A và B – A2B* = AB

• Như vậy bẳng cách vẽ tam giác vuông A2B2B*trên hình chiếu bằng ta xác định được độ dài thật của AB (là A2B*)

P 1

P 2

Trang 2

™ Độ dài đoạn thẳng

Chú ý:

• Bằng cách vẽ tam giác vuông trên hình chiếu đứng ta xác

định được góc giữa AB với mặt phẳng hình chiếu đứng P1

α = (AB,^P1) = (A1B1^A*)

P 1

P 2

™ Độ dài đoạn thẳng

Chú ý:

• Bằng cách vẽ tam giác vuông trên hình chiếu bằng ta xác định được góc giữa AB với mặt phẳng hình chiếu bằng P2

β = (AB,^P2) = (B2A2^B*)

P 1

P 2

β

β

Chương 2

Các bài toán cơ bản

1 Độ dài đoạn thẳng

™ Đường thẳng vuông góc Định lý:

• Điều kiện cần và đủ để một góc có một cạnh song song với mặt phẳng hình chiếu là một góc vuông là hình chiếu vuông góc của nó trên mặt phẳng hình chiếu ấy cũng là một góc vuông.

Giả sử b // P

a⊥b⇔a’⊥b’

P

b

b' a

a'

™ Đường thẳng vuông góc

Chứng minh:

• Điều kiện cần: a ⊥ b ⇒ a’ ⊥ b’

Áp dụng định lý 3 đường vuông góc

• Điều kiện đủ: a’ ⊥ b’ ⇒ a ⊥ b

b’ ⊥ mp(a, a’) ⇒ b ⊥ mp(a, a’) ⇒ b ⊥ a

P

b

b' a

a'

™ Đường thẳng vuông góc Định lý áp dụng:

• Điều kiện cần và đủ để một đường thẳng vuông góc với đường bằng là hình chiếu bằng của đường thẳng vuông góc với hình chiếu bằng của đường bằng.

• Điều kiện cần và đủ để một đường thẳng vuông góc với đường mặt là hình chiếu đứng của đường thẳng vuông góc với hình chiếu đứng của đường mặt.

2 m

a1 2 a

1

m

x x

b1

b2

1 a

a2

Trang 3

™ Đường thẳng vuông góc

Ví dụ 1:

Cho mặt phẳng A (ABC) và

một điểm M Qua M hãy

dựng đường thẳng d vuông

góc với mặt phẳng A.

Giải:

Phân tích:

• d ⊥ mp A ⇔ d ⊥ đường bằng và

đường mặt thuộc mp A

2

A

1

B

1

C

B2

C2

1

M

M1

x

A1

™ Đường thẳng vuông góc

Ví dụ 1:

Cho mặt phẳng A (ABC) và một điểm M Qua M hãy dựng đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng A

Giải:

Phân tích:

• d ⊥ mp A ⇔ d ⊥ đường bằng và đường mặt thuộc mp A

Cách dựng:

• Dựng đường bằng AD ⊂ mp A A2

1

B

1

C

B2

C2

1

M

M1

D1

2

D

x

A1

™ Đường thẳng vuông góc

Ví dụ 1:

Cho mặt phẳng A (ABC) và một

điểm M Qua M hãy dựng đường

thẳng d vuông góc với mặt

phẳng A

Giải:

Phân tích:

• d ⊥ mp A ⇔ d ⊥ đường bằng và

đường mặt thuộc mp A

Cách dựng:

• Dựng đường bằng AD ⊂ mp A

• Dựng đường mặt AE ⊂ mp A A2

1

B

1

C

B2

C2

1 M

M1

D1

2

D

E1

2 E

x

A1

™ Đường thẳng vuông góc

Ví dụ 1:

Cho mặt phẳng A (ABC) và một điểm M Qua M hãy dựng đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng A

Giải:

Phân tích:

• d ⊥ mp A ⇔ d ⊥ đường bằng và đường mặt thuộc mp A

Cách dựng:

• Dựng đường bằng AD ⊂ mp A

• Dựng đường mặt AE ⊂ mp A

• Qua M dựng đường thẳng d ⊥ đường bằng AD và đường mặt AE

– d2⊃ M2, d2⊥ A2D2 – d1⊃ M1, d1⊥ A1E1

2

A

1

B

1

C

B2

C2

1 M

M1

D1

2

D

E1

2 E

x

A1

™ Đường thẳng vuông góc

Ví dụ 2:

Cho đường thẳng d và một

điểm M Qua M hãy dựng

mặt phẳng vuông góc với

đường thẳng d.

Giải:

2

1

M

M1

2

d

d1

x

B

™ Đường thẳng vuông góc

Ví dụ 2:

Cho đường thẳng d và một điểm

M Qua M hãy dựng mặt phẳng vuông góc với đường thẳng d

Giải:

• Qua M dựng đường bằng b ⊥ d – b1⊃ M1, b1// x

– b2⊃ M2, b2⊥ d2

• Qua M dựng đường mặt m ⊥ d – m2⊃ M2, m2// x

– m1⊃ M1, m1⊥ d1

2

1

M

M1

2

d

d1

1

m

m2

2 b

b1

x

B

Trang 4

Chương 2

Các bài toán cơ bản

1 Độ dài đoạn thẳng

2 Đường thẳng vuông góc

™ Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng

Ví dụ:

Xác định khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d.

M1

2

d

d1

x

™ Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng

Ví dụ:

Xác định khoảng cách từ điểm M

đến đường thẳng d

Giải:

Phương pháp:

• Qua M dựng mp A ⊥ d

• Xác định H = A ∩ d

• Xác định độ dài MH

M H

A

d

™ Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng

Ví dụ 2:

Xác định khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d

Giải:

Phương pháp:

• Qua M dựng mp A ⊥ d

• Xác định H = A ∩ d

• Xác định độ dài MH

Cách dựng:

• Qua M dựng mp A (b, m) ⊥ d

1

M

d1 1 b

b2

m1

2 m

x

™ Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng

Ví dụ 2:

Xác định khoảng cách từ điểm M

đến đường thẳng d

Giải:

Phương pháp:

• Qua M dựng mp A ⊥ d

• Xác định H = A ∩ d

• Xác định độ dài MH

Cách dựng:

• Qua M dựng mp A (b, m) ⊥ d

• Tìm H = A ∩ d

1

M

d1 1 b

m1

2 m

H1

H2

g2

σ1≡

x

™ Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng

Ví dụ 2:

Xác định khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d

Giải:

Phương pháp:

• Qua M dựng mp A ⊥ d

• Xác định H = A ∩ d

• Xác định độ dài MH

Cách dựng:

• Qua M dựng mp A (b, m) ⊥ d

• Tìm H = A ∩ d

• Xác định độ dài MH

1

M

M1

2

d

d1

1 b

b

m1

2 m

H1

H2

g2

σ1≡

* M

x

Trang 5

™ Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng

Ví dụ:

Cho điểm M và mặt phẳng

A (uA, vA) Xác định khoảng

cách từ M đến mặt phẳng

A.

Giải:

x

u A

v A

M1

M2

™ Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng

Ví dụ:

Cho điểm M và mặt phẳng

A (uA, vA) Xác định khoảng cách từ M đến mặt phẳng A

Giải:

• Qua M dựng đường thẳng d ⊥ A

– d1⊥uA

– d2⊥vA

x

u A

v A

M1

M2

1 d

d2

™ Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng

Ví dụ:

Cho điểm M và mặt phẳng

A (uA, vA) Xác định khoảng

cách từ M đến mặt phẳng A

Giải:

• Qua M dựng đường thẳng d ⊥ A

– d1⊥uA

– d2⊥vA

• Tìm H = d ∩ A x

u A

v A

M1

M2

1 d

d2

1

H

H2

™ Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng

Ví dụ:

Cho điểm M và mặt phẳng

A (uA, vA) Xác định khoảng cách từ M đến mặt phẳng A

Giải:

• Qua M dựng đường thẳng d ⊥ A

– d1⊥uA – d2⊥vA

• Tìm H = d ∩ A

• Xác định độ dài thật MH x

u A

v A

M1

M2

1 d

d2

1

H

H2

H*

™ Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Phương pháp:

• Tìm I = d ∩ A

• Lấy M ∈d

• Tìm H là chân đường vuông góc

hạ từ d xuống A

• Xác định hình thật của Δ IMH ta

xác định được góc α

I H

A

M α d

™ Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng Phương pháp:

• Trường hợp không cần xác định

vị trí góc ta có thểtìm góc α qua góc phụβbằng cách xác định độ lớn thật của Δ MPQ

I H

A

M α

d

β

Trang 6

™ Góc giữa hai mặt phẳng

Phương pháp:

• Lấy điểm Q bất kỳ

• Qua Q dựng mp(m, n) ⊥ A và B

• Tìm PM = (m, n) ∩ A

và PN = (m, n) ∩ B

• Xác định độ lớn thật ΔPMN ta

xác định được góc α

σ

A

B

M

P N α

Q β

™ Góc giữa hai mặt phẳng Phương pháp:

• Trường hợp không cần xác định

vị trí một góc phẳng nhị diện ta

có thểxác định độ lớn góc α qua góc bùβbằng cách xác định độ lớn thật của ΔQIJ

σ

A

B

M

P N α

Q β

™ Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Ví dụ:

Xác định góc giữa mặt phẳng A

(uA, vA) và mặt phẳng hình chiếu

bằng

Giải:

Phân tích:

• Góc giữa mpA và mp P2là góc

giữa đường dốc nhất của mp A

u A

v A

™ Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Ví dụ:

Xác định góc giữa mặt phẳng A (uA, vA) và mặt phẳng hình chiếu bằng

Giải:

Phân tích:

• Góc giữa mpA và mp P2là góc giữ đường dốc nhất của mp A đối với mp P2

Cách dựng:

• Dựng đường dốc nhất AB của mặt phẳng A đối với mp P2

x

u A

v A

A1

2

A

1

B

B2

™ Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Ví dụ:

Xác định góc giữa mặt phẳng A

(uA, vA) và mặt phẳng hình chiếu

bằng

Giải:

Phân tích:

• Góc giữa mpA và mp P2là góc

giữ đường dốc nhất của mp A

đối với mp P2

Cách dựng:

• Dựng đường dốc nhất AB của

mặt phẳng A đối với mp P2

• Xác định góc α giữa đường

thẳng AB và mp P2

x

u A

v A

A1

2

A

1

B

α

Ngày đăng: 05/01/2018, 13:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN