Chức năng của hệ điều hành Quản lý tài nguyên hệ thống... Phân loại hệ điều hành Dựa trên loại máy tính:... Phân loại hệ điều hành tt Dựa trên số chương trình thực hiện... Phân loạ
Trang 31 Tổng quan về hệ điều hành
a Khái niệm hệ điều hành
b Chức năng của hệ điều hành
c Phân loại hệ điều hành
d Một số hệ điều hành (HĐH) phổ biến
Trang 4Khái niệm hệ điều hành
Phần mềm đặc biệt để quản lý, điều
Trang 5Vai trò trung gian của hệ điều hành
Trang 6Chức năng của hệ điều hành
Quản lý tài nguyên hệ thống
Trang 8Phân loại hệ điều hành
Dựa trên loại máy tính:
Trang 9Phân loại hệ điều hành (tt)
Dựa trên số chương trình thực hiện
Trang 10Phân loại hệ điều hành (tt)
Dựa trên số người sử dụng cùng lúc:
Trang 11Phân loại hệ điều hành (tt)
Trang 12Một số hệ điều hành phổ biến
Hệ điều hành cho máy tính:
◦ Các hệ điều hành tựa UNIX:
Trang 14Logo của một số hệ điều hành phổ biến
10/31/2013 Chương 2: Hệ điều hành
14
Trang 15g Tùy biến giao diện người dùng và
chế độ làm việc của Windows
Trang 16Giới thiệu
Một họ HĐH của Microsoft, ra mắt lần đầu vào tháng 11/1985
Các phiên bản:
◦ Trên điện thoại di động: Windows Mobile, Windows Phone
◦ Trên máy tính: Windows 1.0, Windows
2.0, Windows 2.1, Windows 3.0, Windows 3.1, Windows 95, Windows 98, Windows
Me, Windows NT, Windows XP, Windows Vista, Windows 7, Windows 8
Chương 2: Hệ điều hành
16
10/31/2013
Trang 17Các phiên bản Windows
Trang 18Đặc điểm
Hệ điều hành đa nhiệm
Giao diện đồ họa
Người dùng giao tiếp với ứng dụng
thông qua cửa sổ (Windows)
10/31/2013 Chương 2: Hệ điều hành
18
Trang 19Đặc điểm (tt)
Sử dụng biểu tượng (Icons) và thực
đơn (Menu) để biểu diễn lệnh
Thanh tác vụ quản lý ứng dụng đang thực hiện
Tính năng cắm và sử dụng (Plug and
Play)
Trang 20Các dòng sản phẩm chính
Dành cho người dùng cá nhân
Dành cho khách hàng doanh nghiệp
Trang 2222
Trang 23Quản lý tập tin – Công cụ Windows
Explorer
Thay đổi cách hiển thị
Hộp tìm kiếm
Trang 24Sao chép, di chuyển, xóa, đổi tên
bằng menu pop-up
24
Trang 25Quản lý người dùng
Các kiểu tài khoản người dùng:
◦ Quản trị hệ thống (Administrators): có
toàn quyền kiểm soát hệ thống
Có thư viện riêng
Được phép cài đặt, gỡ bỏ các ứng dụng, các trình điều khiển thiết bị phần cứng
Có quyền tạo, xóa, chỉnh sửa tài khoản của những người sử dụng hoặc nhóm
Trang 26Quản lý người dùng (tt)
◦ Người dùng chuẩn (Standard User):
Có thư viện riêng
Được phép chạy các ứng dụng có sẵn trên máy tính
Không được phép cài đặt, gỡ bỏ chương trình, tạo, xóa tài khoản
Hạn chế thực hiện các thay đổi trên hệ thống
10/31/2013 Chương 2: Hệ điều hành
26
Trang 27Quản lý người dùng (tt)
◦ Khách (Guest):
Được phép thực hiện các ứng dụng có sẵn trên máy tính
Làm việc trên tài khoản đặc biệt (tài khoản khách) do người quản trị hệ thống bật/tắt
Không được cấp tài khoản và các thư viện riêng
Trang 28Quản lý người dùng (tt)
Safety và công cụ Local Users and
Groups
◦ Tạo tài khoản mới
◦ Thay đổi tài khoản
10/31/2013 Chương 2: Hệ điều hành
28
Trang 29Công cụ User Accounts and Family Safety
Trang 30Công cụ User Accounts and Family Safety - Cửa
sổ tạo tài khoản mới
30
Trang 31Công cụ User Accounts and Family Safety - Cửa
sổ thay đổi tài khoản
Trang 32Công cụ Local Users and Groups
32
Trang 33Công cụ Local Users and Groups –
Thay đổi tài khoản
Trang 34Công cụ Local Users and Groups - Hộp
thoại User Properties
34
Trang 35Cài đặt và gỡ bỏ ứng dụng - Công cụ
Programs and Features
Trang 36Tùy biến giao diện người dùng và
chế độ làm việc của Windows
Trang 37Hộp thoại Personalization
Trang 38Hộp thoại Clock, Language, and
Region
38
Trang 39Thay đổi ngày giờ
Trang 40Thay đổi định dạng ngày tháng
40
Trang 41Bảng điều khiển của phần mềm Unikey
Trang 42HẾT CHƯƠNG 2
42