tài liệu đắc lực trong quá trình tự học bộ môn hình họa họa hình trong các ngành kĩ thuật, cơ khí, xây dựng, thiết kế, kiến trúc. Tài liệu được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa, dễ hiểu, đầy đủ, chính xác. Bạn có thể tìm đọc trọn bộ bài giảng với từ khóa Hình họa đại cương
Trang 1Chương 3
Các phép biến đổi hình chiếu
• Nếu hình Φ có vị trí hình học đặc biệt, các thông số hình
học sẽ được thể hiện trên các hình biểu diễn, các bài
toán thực hiện thuận lợi và dễ dàng hơn
• Các phép biến đổi hình chiếu đưa hình Φ trở thành có vị
trí đặc biệt so với các mặt phẳng hình chiếu
• Thực hiện theo hai cách:
– Phép thay mặt phẳng hình chiếu: Giữ nguyên hình Φ, thay hệ
thống các mặt phẳng hình chiếu sao cho trong hệ thống mới,
hình Φ sẽ có vị trí hình học đặc biệt.
– Phép dời hình: Giữ nguyên hệ thống các mặt phẳng hình chiếu,
thay đổi vị trí của hình Φ sao cho ở vị trí mới hình Φ có vị trí hình
học đặc biệt.
Chương 3 Các phép biến đổi hình chiếu
I Phép thay mặt phẳng hình chiếu
Thay mặt phẳng hình chiếu bằng
– Là dùng mặt phẳng P ‘2 ⊥ P1 để thay cho mặt
phẳng P2.
– P1∩ P ‘2 = x’.
2
P ' x'
2
P
1
P
x
Thay mặt phẳng hình chiếu bằng
Thực hiện:
- Chiếu vuông góc A lên P‘’2được điểm A’2
- Xoay P ‘2 quanh x’ cho đến trùng P1ÆA’2sẽ đến thuộc P1
1
x
A
A
A2
P 1
P 2 2
A' A'2 x'
Ax x A'
P '2
Thay mặt phẳng hình chiếu bằng
Nhận xét:
- A1 không đổi
- A1A’xA’2thẳng hàng và vuông góc vớix’
- A’xA’2= AxA2
1
x
A
A
A2
P 1
P 2 2
A' A'2 x'
Ax
x A'
P '2
Thay mặt phẳng hình chiếu bằng Thực hiện trên hình biểu
diễn:
- Vẽ trục hình chiếu mới x’
- Qua A1 vẽ đường vuông góc với x’
- Lấy A’2sao cho A’xA’2=
AxA2
x
x'
A 1
A' x
A x
2
A'
P ' 2
1
x A A
A 2
P 1
P 2
2
A' A' 2
x'
A x x
A'
Trang 2 Thay mặt phẳng hình chiếu bằng
Tên gọi:
- P ‘2 : mặt phẳng hình
chiếu bằng mới.
- x’: trục hình chiếu
mới.
- A’2: hình chiếu bằng
mới của điểm A.
- A’xA’2: độ xa mới của
điểm A
x
x'
A 1
A' x
A x
2
A'
2
A
P ' 2
1
x A A
A 2
P 1
P 2
2
A' A' 2
x'
A x x
A'
Thay mặt phẳng hình chiếu bằng
Ví dụ 1:
Cho đoạn thẳng AB, thay mặt phẳng hình chiếu bằng sao cho trong hệ thống mặt phẳng hình chiếu mới AB là đường bằng
x A1
2 A
1 B
B2
Thay mặt phẳng hình chiếu bằng
Giải:
– Chọn trục hình chiếu mới
x’ // A1B1
x
A1
2 A
1 B
B2
x'
Thay mặt phẳng hình chiếu bằng
Giải:
– Chọn trục hình chiếu mới x’ // A1B1
– Xác định A’2, B’2.
Trong hệ thống mới AB là đường bằng
Nhận xét:
– A’2B’2= AB
– ( AB^,P1 ) = (A’2B’2^,x’)
x
A1
2 A
1 B
B2
2 A'
B'2 x'
Thay mặt phẳng hình chiếu bằng
Ví dụ 2:
Cho mặt phẳng ABC, thay
mặt phẳng hình chiếu
bằng sao cho trong hệ
thống mới mặt phẳng
ABC là mặt phẳng chiếu
bằng
2 A
1 B 1 C
C2
x A1
Thay mặt phẳng hình chiếu bằng
Giải
Phân tích:
– Để mặt phẳng (ABC) trở thành mặt phẳng chiếu bằng phải thay mặt phẳng hình chiếu bằng sao cho đường
mặtcủa mặt phẳng trở
thành đường thẳng chiếu bằng
2
A
1
B
1
C
C 2
x
A 1
Trang 3 Thay mặt phẳng hình chiếu bằng
Giải
Cách dựng:
– Dựng đường mặt AD ⊂
mp (ABC)
2
A
1
B
1
C
B 2
C 2
D 1
2
D x
A 1
Thay mặt phẳng hình chiếu bằng
Giải
Cách dựng:
– Dựng đường mặt AD ⊂
mp (ABC)
– Vẽ trục x’⊥ A1D1
2
A
1
B
1
C
B2
C 2
D 1
2
D
x'
x
A 1
Thay mặt phẳng hình chiếu bằng
Giải
Cách dựng:
– Dựng đường mặt AD ⊂
mp (ABC)
– Vẽ trục x’⊥ A1D1
– Xác định A’2, B’2, C’2
Nhận xét:
– (ABC,^P1) =
(A’2B’2C’2,^x’)
2
A
1
B
1
C
B 2
C 2
A' 2
2
B'
2
C'
D 1
2
D
x'
x
A 1
Chương 3 Các phép biến đổi hình chiếu
I Phép thay mặt phẳng hình chiếu
1 Thay mặt phẳng hình chiếu bằng
Thay mặt phẳng hình chiếu đứng
– Là dùng mặt phẳng P ‘1 ⊥ P2 để thay cho mặt phẳng
P1
– P2∩ P ‘1 = x’
x
P 1
P 2 x'
1
P '
Thay mặt phẳng hình chiếu đứng
Thực hiện:
- Chiếu vuông góc A lên P ‘1 được điểm A’1
- Xoay P ‘1quanh x’ cho đến trùng P2 ÆA’1 sẽ đến thuộc P2
1
x
A A
A 2
P 1
P 2
A x
A' 1
1
A'
x
A' x' 1
P '
Trang 4 Thay mặt phẳng hình chiếu đứng
Nhận xét:
– A2 không đổi
- A2A’xA’1thẳng hàng và vuông góc với x’
- A’xA’1= AxA1
1
x
A A
A 2
P 1
P 2
A x
A' 1
1
A'
x
A' x'
1
P '
Thay mặt phẳng hình chiếu đứng
Thực hiện trên hình biểu diễn:
- Vẽ trục hình chiếu mới x’
- Qua A2 vẽ đường vuông góc với x’
- Lấy A’1sao cho A’xA’1=
AxA1
1
x
A A
A 2
P 1
P 2
A x
x
A 1
A x
2
A
A' 1
1
A'
x
A' x'
1
A' x'
1
P '
Thay mặt phẳng hình chiếu đứng
Tên gọi:
- P ‘1: mặt phẳng hình chiếu
đứng mới
- x’: trục hình chiếu mới
- A’1: hình chiếu đứng mới
của điểm A
- A’xA’1: độ cao mới của
điểm A
1
x
A A
A 2
P 1
P 2
A x
x
A 1
Ax
2
A
A' 1
1
A'
x
A' x'
1
A' x'
1
P '
Thay mặt phẳng hình chiếu đứng
1 B
B2
x
A1
2 A
Ví dụ 1:
- Thay mặt phẳng hình chiếu đứng để đường bằng AB trở thành đường thẳng chiếu đứng
Thay mặt phẳng hình chiếu đứng
1
B
B2 x' x
A1
2
A
Giải:
- Chọn trục x’⊥ A2B2
Thay mặt phẳng hình chiếu đứng
1
B
B2 A'1-B'1 x' x
A1
2
A
Giải:
- Chọn trục x’⊥ A2B2
- Xác định A’1, B’1
Trang 5 Thay mặt phẳng hình chiếu đứng
2 A
1 B
1 C
B2
C2
x A1
Ví dụ 2:
Thay mặt phẳng hình
chiếu đứng để mặt phẳng
chiếu bằng (ABC) trở
thành mặt phẳng mặt.
Thay mặt phẳng hình chiếu đứng
Giải:
– Chọn trục x’ // A2B2C2
2 A
1 B
1 C
B2
C2 x'
x A1
Thay mặt phẳng hình chiếu đứng
Giải:
– Chọn trục x’ // A2B2C2
– Xác định A’1B’1C’1
Nhận xét:
Δ A’1B’1C’1= Δ ABC
2 A
1 B
1 C
B2
C2 x'
1 A'
B'1
C'1
x
A1
I Phép thay mặt phẳng hình chiếu
3 Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Chương 3 Các phép biến đổi hình chiếu
Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
– Để có thể biến đổi đường thẳng thường thành
đường thẳng chiếu hoặc mặt phẳng thường
thành mặt phẳng song song với mặt phẳng
hình chiếu, phải thay liên tiếp các mặt phẳng
hình chiếu.
– Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu là
phép thay lần lượt mặt phẳng hình chiếu
đứng rồi mặt phẳng hình chiếu bằng hoặc
ngược lại.
Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
A' 1
x
A'' x''
x
x'
A 1
A' x
Ax
2
A'
2
A
x
A1
Ax
2
A'
x'
A'2 x''
x A' A''x
Trang 6 Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Ví dụ 1:
Thay mặt phẳng hình chiếu để đường thẳng AB trở thành
đường thẳng chiếu
1
B
B 2
x
A 1
2
A
Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Giải:
– Thay mặt phẳng hình chiếu bằng để AB trở thành đường bằng
A'2
2 B
B1
A2
1 A
x
Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Giải:
– Thay mặt phẳng hình
chiếu bằng để AB trở
thành đường bằng
– Thay tiếp mặt phẳng
hình chiếu đứng để AB
trở thành đường thẳng
chiếu đứng
1 B
B2
2 A'
B'2 x'
x''
-B'1 A'1
x
A1
2 A
Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Ví dụ 2:
Thay mặt phẳng hình chiếu để mặt phẳng (ABC) trở thành mặt phẳng song song với các mặt phẳng hình chiếu
2
C
2
B
C 1 1
A 2
1
A
x
Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Giải:
– Thay mặt phẳng hình
chiếu bằng để mặt
phẳng (ABC) trở thành
mặt phẳng chiếu bằng
x
A 1
2
A
1
B
1
C
C 2
A' 2
2
B'
2
C'
D 1
2
D
x'
Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Giải:
– Thay mặt phẳng hình chiếu bằng để mặt phẳng ABC trở thành mặt phẳng chiếu bằng
– Thay mặt phẳng hình chiếu đứng để mặt phẳng ABC trở thành mặt phẳng mặt
Nhận xét:
–Δ A’1B’1C’1= Δ ABC
x
A 1
2
A
1
B
1
C
C 2
A' 2
2
B'
2
C'
D 1
2
D
1
A'
B' 1 1
C'
Trang 7Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Ví dụ 3:
Xác định trục của tam
giác ABC
x
A 1
2
A
1
B
1
C
B 2
C 2
Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Giải:
Phân tích:
– Trục của ΔABC là đường thẳng qua tâm vòng tròn ngoại tiếp ΔABC và vuông góc với mp (ABC)
– Nếu mặt phẳng (ABC) song song với mặt phẳng hình chiếu, bài toán xác định tâm vòng tròn ngoại tiếp ΔABC sẽ được giải quyết như một bài toán phẳng.
x
A 1
2
A
1
B
1
C
B 2
C 2
Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Giải:
Cách dựng:
– Thay mặt phẳng hình
chiếu để mặt phẳng
ABC song song với
mặt phẳng hình chiếu
x
A 1
2
A
1
B
1
C
B 2
C 2
D 1
2
D x'
1
A'
B' 1
C' 1
x''
A' 2 2
C'
2
B'
Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Giải:
Cách dựng:
– Thay mặt phẳng hình chiếu để mặt phẳng ABC song song với mặt phẳng hình chiếu
– Xác định O là tâm vòng tròn ngoại tiếp tam giác ABC trong hệ thống mới
x
A1
2 A
1 B
1 C
B2
C2 D1
2 D
x'
1 A'
B' 1
C'1
x''
A'2 2
C'
2 B'
O'2
Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Giải:
Cách dựng:
– Thay mặt phẳng hình
chiếu để mặt phẳng
ABC song song với
mặt phẳng hình chiếu
– Xác định O là tâm vòng
tròn ngoại tiếp tam giác
ABC trong hệ thống
mới
– Trả tâm O về hệ thống
cũ
x
A1
2 A
1 B
1 C
B2
C2
D1
2 D
x'
1 A' C'1
x''
A' 2 2
C'
2 B'
E'
1 E'
O'2 O' 1
1 E
E2
1 O
2 O
Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Giải:
Cách dựng:
– Thay mặt phẳng hình chiếu để mặt phẳng ABC song song với mặt phẳng hình chiếu
– Xác định O là tâm vòng tròn ngoại tiếp tam giác ABC trong hệ thống mới
– Trả tâm O về hệ thống cũ
– Qua O dựng trục đường tròn d ⊥ mp (ABC)
x
A1
2 A
1 B
1 C
B2 C2
D1
2 D
x'
1 A' C'1
x''
A'2 2
C'
2 B'
2 E'
1 E'
O'2 O' 1
1 E
E 2
1 O
2 O d2
1 F
F2 1 d
Trang 8 Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Giải:
Cách dựng:
– Thay mặt phẳng hình
chiếu để mặt phẳng
ABC song song với
mặt phẳng hình chiếu
– Xác định O là tâm vòng
tròn ngoại tiếp tam giác
ABC trong hệ thống
mới
– Có thể dựng trục OH
trong hệ thống mới rồi
trả thẳng OH về hệ
thống cũ
x
A1
2 A
1 B
1 C
B2 C2 D1
2 D
x'
1 A'
B'1
C'1
x''
A' 2 2
C'
2 B'
O'2 O'1
1 O
2 O
1 H' H2
1 H
≡ H' 2
Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Ví dụ 4:
Xác định góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và mặt phẳng (DBC)
x
A 1
2
A
1
B
1
C
B 2
C 2
D 1
2
D
Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Giải:
Phân tích
– Nếu hai mặt phẳng là
mặt phẳng chiếu cùng
loại, kết quả sẽ hiển thị
trên đồ thức
– Thực hiện bằng cách
biến đổi để giao tuyến
BC của hai mặt phẳng
trở thành đường thẳng
chiếu
x
A 1
2
A
1
B
1
C
B 2
C 2
D 1
2
D
Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Giải:
Cách dựng:
– Thay liên tiếp hai mặt phẳng hình chiếu để
BC thành đường thẳng chiếu bằng Æ các mp(ABC) và mp(DBC)
sẽ trở thành mặt phẳng chiếu bằng
– Góc α = (A’2B’2D’2) là góc cần tìm
x
A 1
2
A
1
B
1
C
B2
C 2
D1
2
B' 1
1
A'
1
D' C' 1 2
B'
A'2
D' 2
α
x''
≡ C' 2
Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Ví dụ 5:
Xác định đoạn vuông
góc chung giữa hai
đường thẳng chéo
nhau AB và CD
x
A 1
2
A
1
B
B 2
C 2
D 1
2
D
1
C
Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Giải:
Phân tích
– Giả sử một trong hai đường thẳng chẳng hạn CD là đường thẳng chiếu bằng, đoạn vuông góc chung MN
sẽ là đường bằng x
A1
2
A
1
B
C2
D1
2
D
1
C
≡ 2
M
≡ N2 1
Trang 9 Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Giải:
Cách dựng
– Thay mặt phẳng hình
chiếu để CD trở thành
đường thẳng chiếu
bằng
x
A 1
2
A
1
B
1 C'
B 2
C 2
D 1
2
D
x' x''
1 A'
B' 1 1 D'
1
C
2 C' ≡ D' 2 A' 2
2 B'
Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Giải:
Cách dựng
– Thay mặt phẳng hình chiếu để CD trở thành đường thẳng chiếu bằng
– Trong hệ thống mới dựng đoạn vuông góc chung MN
x
A 1
2
A
1
B
1 C'
B 2
C 2
D 1
2
D
x' x''
1 A'
B' 1 1 D'
1
C
2 C' ≡ D' 2 A' 2
2 B'
≡N' 2 M' 2
1
N' M' 1
Thay liên tiếp các mặt phẳng hình chiếu
Giải:
Cách dựng
– Thay mặt phẳng hình
chiếu để CD trở thành
đường thẳng chiếu
bằng
– Trong hệ thống mới
dựng đoạn vuông góc
chung MN
– Trả kết quả về hệ
thống ban đầu
x
A 1
2
A
1
B
1 C'
B 2
C 2
D 1
2
D
x' x''
1 A'
B' 1 1 D'
1
C
2 C' ≡ D' 2 A' 2
2 B'
≡N' 2 M' 2
1
N' M' 1
2
N
2
M
M 1
N 1
Chương 3 Các phép biến đổi hình chiếu
II Phép quay
Quay một điểm M quanh
trục t một góc có hướng α
là thực hiện phép biến đổi
sao cho:
- Ảnh M’ của M cùng với M
nằm trong mặt phẳng P
vuông góc với t.
- OM = OM’ (với O = t ∩ P ).
- Góc MÔM’ = α.
Quay một hình Φ quanh
trục t một góc α là quay
mọi điểm của Φ quanh t
theo cùng một góc α
t
P
Các phép biến đổi hình chiếu
II Phép quay
a Quay quanh đường thẳng chiếu bằng
Trang 10Quay điểm A quanh trục
chiếu bằng t một góc α:
– A’1nằm trên đường thẳng qua
A1 và song song với trục x
– A’2∈ (t2, t2A2)
– Góc A 2 t 2 A’ 2 = α.
Quay quanh đường thẳng chiếu bằng Quay quanh đường thẳng chiếu bằng
Ví dụ:
Cho đoạn thẳng AB, thực hiện phép quay quanh trục chiếu bằng
để AB trở thành đường mặt
2 B B1
A2
1 A
x
Giải:
– Chọn trục t qua B
1 t
t2 2 B B1
A2
1 A
x
≡
Quay quanh đường thẳng chiếu bằng
Giải:
– Chọn trục t qua B – AB trở thành đường mặt Æ A’2B’2// x
• B không đổi vị trí
• Xác định A’2và A’1
x
A1
2 A
1 B
B2 t2
t1 1 A'
2 A' B'2
2 B
Quay quanh đường thẳng chiếu bằng
Chương 3
Các phép biến đổi hình chiếu
II Phép quay
b Quay quanh đường thẳng chiếu đứng
Quay điểm A quanh trục chiếu đứng t một góc α:
- A’2nằm trên đường thẳng qua A2 và song song với trục x
- A’ 1 ∈ (t 1 , t 1 A 1 )
- Góc A 1 t 1 A’ 1 = α.
Quay quanh đường thẳng chiếu đứng
Trang 11Chương 3
Các phép biến đổi hình chiếu
II Phép quay
b Quay quanh đường thẳng chiếu đứng
c Thực hiện liên tiếp các phép quay quanh
đường thẳng chiếu
Là thực hiện lần lượt phép quay quanh trục chiếu bằng rồi chiếu đứng hoặc ngược lại
Thực hiện liên tiếp các phép quay quanh đường thẳng chiếu
Chương 3
Các phép biến đổi hình chiếu
II Phép quay
1 Quay quanh đường thẳng chiếu
a Quay quanh đường bằng
Quay điểm A quanh đường bằng b sao cho A có cùng
độ cao với b
Nhận xét:
- A2A’2⊥ b2
- O2A2= OA
Thực hiện:
- Qua A2vẽ đường ⊥ b2
- Tìm độ dài thật của OA (=
O2A*)
- Đặt O2A’2= O2A*
Quay quanh đường bằng
x
A1
2
A
1
b
b2
O2
2
A'
A*
Quay quanh đường bằng
Ví dụ:
Xác định tâm vòng tròn
ngoai tiếp tam giác
ABC
2
A
1
B
1
C
B2
C 2
x
A1
Quay quanh đường bằng
Giải:
Phân tích:
Nếu mp (ABC) là mặt phẳng bằng việc xác định tâm vòng tròn ngoại tiếp sẽ thực hiện trên hình chiếu bằng như một bài toán phẳng
ÆQuay mp(ABC) quanh đường bằng của mặt phẳng để mp(ABC) trở thành mp bằng
2
A
1
B
1
C
B2
C 2
x
A1
Trang 12 Quay quanh đường bằng
Giải:
Cách dựng:
- Dựng đường bằng AD ⊂
mp(ABC)
2
A
1
B
1
C
B 2
C2
D1
2 D
x
A1
Quay quanh đường bằng
Giải:
Cách dựng:
- Dựng đường bằng AD ⊂ mp(ABC)
- Xác định B’2và C’2
2
A
1
B
1
C
B2
C 2
D1
2 D
2
B'
2
C'
x
A1
Quay quanh đường bằng
Giải:
Cách dựng:
- Dựng đường bằng AD ⊂
mp(ABC)
- Xác định B’2và C’2
- Xác định tâm vòng tròn
ngoại tiếp O’2
2
A
1
B
1
C
B 2
C2 D1
2 D
2
B'
2
C'
O' 2
x
A 1
Quay quanh đường bằng
Giải:
Cách dựng:
- Dựng đường bằng AD ⊂ mp(ABC)
- Xác định B’2và C’2
- Xác định tâm vòng tròn ngoại tiếp O’2
- Trả về kết quả (gắn O vào đường thẳng AE)
2
A
1
B
1
C
B 2
C2 D1
2 D
2
B'
2
C'
O' 2
2 O
O1
E' 2
2 E
E1
x
A 1
Chương 3
Các phép biến đổi hình chiếu
II Phép quay
1 Quay quanh đường thẳng chiếu
b Quay quanh đường mặt
Thực hiện tương tự như phép quay quanh đường bằng
Quay quanh đường mặt
Trang 13Chương 3
Các phép biến đổi hình chiếu
II Phép quay
1 Quay quanh đường thẳng chiếu
2 Quay quanh đường đồng mức
a Quay quanh vết bằng
Quay quanh vết bằng
- Quay mặt phẳng quanh vết của nó để đến thuộc mặt
phẳng P 2.
- Đường bằng b sẽ đến vị trí mới b’ // vA.
- Để xác định điểm, gắn điểm vào đường bằng của mặt
phẳng.
u'A
A2
1 A
2
P
1
P
x
uA
vA u'A
A
A'
M1 2 M
M'2 2 A'
1 b
2
1 M
M'2
b
b'2
2 A
2 b'
M2
vA
uA
x
Chương 3
Các phép biến đổi hình chiếu
II Phép quay
1 Quay quanh đường thẳng chiếu
2 Quay quanh đường đồng mức
b Quay quanh vết đứng
Thực hiện tương tự như phép quay quanh vết bằng
Quay quanh vết đứng