Sự phiên mã4.1 ở tế bào nhân sơ Prokaryote • Chỉ một loại RNA-polymerase tổng hợp tất cả các loại RNA.. Sự phiên mã4.1 ở tế bào nhân sơ Prokaryote • RNA polymerase lõi có thể xúc tác tạo
Trang 1CH ƯƠNG II: NG II:
SINH H C PHÂN T CH CH ƯƠNG II: ƯƠNG II: ỌC PHÂN TỬ NG II: NG II: Ử
SINH H C PHÂN T ỌC PHÂN TỬ Ử
Trang 21 Cấu tạo DNA (deoxyribonucleic acid)
Trang 31 Cấu tạo DNA (deoxyribonucleic acid)
Trang 41 Cấu tạo DNA (deoxyribonucleic acid)
Trang 52 Cấu tạo RNA
(ribonucleic acid)
Trang 62 Cấu tạo RNA (ribonucleic acid)
2.1 RNA ribosome (rRNA)
Trang 72 Cấu tạo RNA (ribonucleic acid)
2.1 RNA ribosome (rRNA)
Trang 82 Cấu tạo RNA (ribonucleic acid)
2.2 RNA vận chuyển (tRNA)
Trang 92 Cấu tạo RNA (ribonucleic acid)
Thành phần cấu tạo một gen của mRNA prokaryote
RBS ( trình t SD) ự SD) Vùng mã hóa D u k t thúcấu kết thúc ết thúc
Trang 102 Cấu tạo RNA (ribonucleic acid)
Trang 11TỪ DNA ĐẾN NHIỄM SẮC THỂ
Trang 123 Sự tự nhân đôi DNA
Trang 133 Sự tự nhân đôi DNA
• Phá vỡ các liên kết hydro;
• Phải có đoạn mồi (primer) DNA hay RNA
mạch đơn ngắn bắt cặp với mạch đơn khuôn;
• Có đủ 4 loại nucleoside triphosphate (ATP, GTP, TTP và CTP);
• Mạch mới luôn tổng hợp theo hướng 5’P ––> 3’OH;
• Enzyme đặc hiệu
Trang 143 Sự tự nhân đôi DNA
Helicase Topoisomerase
RNA primase DNA polymeraseI + Ligase
DNA polymeraseIII
Ch ba sao chépẻ ba sao chép
Trang 153 Sự tự nhân đôi DNA
Trang 164 Sự phiên mã
4.1 ở tế bào nhân sơ Prokaryote
• Chỉ một loại RNA-polymerase tổng hợp tất
cả các loại RNA
• mRNA thường chứa thông tin nhiều gen
nối tiếp (polycistronic)
Trang 174 Sự phiên mã
4.1 ở tế bào nhân sơ Prokaryote
• Chỉ một trong hai mạch của DNA dùng làm khuôn để tổng hợp RNA -> khả năng dị xúc tác
• RNA-polymerase bám vào DNA làm tách mạch
và di chuyển theo hướng 3' 5' trên DNA để
mRNA được tổng hợp theo hướng 5' 3'.
• RNA polymerase có thể tái khởi sự tổng hợp mạch mới và không cần mồi
Trang 184 Sự phiên mã
4.1 ở tế bào nhân sơ Prokaryote
• RNA polymerase lõi có thể xúc tác tạo
thành RNA
• Sigma có vai trò nhận biết vị trí thích hợp trên DNA để khởi sự tổng hợp RNA
• RNA polymerase lõi gắn với nhân tố sigma
ở điểm khởi sự và tách ra khi phiên mã bắt đầu
Trang 194 Sự phiên mã
4.1 ở tế bào nhân sơ Prokaryote
mRNA _ TTGACA _TATAAT I
• – 35 bp -10 bp +1
Promoter là vùng DNA để RNA polymerase
gắn vào khởi sự phiên mã
Trang 224 SỰ TỔNG HỢP ARN (SỰ PHIÊN MÃ)
4.1 Ở Prokaryote:
Trang 234 SỰ TỔNG HỢP ARN (SỰ PHIÊN MÃ)
Trang 244 SỰ TỔNG HỢP ARN (SỰ PHIÊN MÃ)
Trang 254 Sự phiên mã
4.2 ở tế bào nhân chuẩn Eukaryote
Trang 264 Sự phiên mã
4.2 ở tế bào nhân chuẩn Eukaryote
• ARN polymerase I ở trong hạch nhân xúc tác tổng hợp các rARN
• ARN polymerase II xúc tác tổng hợp ARN tiền
thân của mARN và các ARN nhỏ ở trong nhân
(tham gia vào quá trình thuần thục ARN).
• ARN polymerase III chịu trách nhiệm tổng hợp những ARN tiền thân của ARN vận tải và ARN
Trang 274 SỰ TỔNG HỢP ARN (SỰ PHIÊN MÃ)
Trang 284 SỰ TỔNG HỢP ARN (SỰ PHIÊN MÃ)
4.2 ở tế bào nhân chuẩn Eukaryote
Trang 294 Sự phiên mã
4.2 ở tế bào nhân chuẩn Eukaryote
Trang 314 Sự phiên mã
4.3 Phiên mã ngược
Trang 321 Quá trình tái b n ADN c n có ảo tồn : ần có
Trang 332 Vi c g n k t các m ch okazaki đ t o ệc gắn kết các mạch okazaki để tạo ắn kết các mạch okazaki để tạo ết thúc ạch con tách ra làm khuôn tạo mạch con mới ểu bán bảo tồn : ạch con tách ra làm khuôn tạo mạch con mới nên m t m ch đ n hoàn ch nh đ c th c ột mạch đơn hoàn chỉnh được thực ạch con tách ra làm khuôn tạo mạch con mới ơn hoàn chỉnh được thực ỉnh được thực ược thực ự SD)
hi n nh các enzyme: ệc gắn kết các mạch okazaki để tạo ờ các enzyme:
A ADN topoisomerase
B ADN polymerase
C ADN ligase
Trang 343 Vai trò c a DNA polymerase III trong ủa DNA polymerase III trong
trong quá trình tái b n ADN ảo tồn : ở
Prokaryote là:
A Tháo xo n phân t ADN thành 2 s i đ n ắn kết các mạch okazaki để tạo ử ADN thành 2 sợi đơn ợc thực ơn hoàn chỉnh được thực
B T ng h p RNA m i ổng hợp RNA mồi ợc thực ồn :
C N i các đo n Okazaki ối các đoạn Okazaki ạch con tách ra làm khuôn tạo mạch con mới.
Trang 354 Cho m ch mã g c c a gen có trinh t 3’ ạch con tách ra làm khuôn tạo mạch con mới ối các đoạn Okazaki ủa DNA polymerase III trong ự SD)
AGG GGT TCC TTC AAA 5’ Trình t ự SD) các nuclêôtit trên mARN là:
A 5’ UCC CCA AGG AAG UUU 3’
B 3’ UCC CCA AGG AAG UUU 5’
C 5’ TCC CCA AGG AAG TTT 3’
Trang 365 Vai trò của ARN polymerase II ở Eukaryota là
A xúc tác tổng hợp các rARN
B xúc tác tổng hợp ARN tiền thân của mARN
và các ARN nhỏ ở trong nhân (tham gia vào quá trình thuần thục ARN)
C tổng hợp những ARN tiền thân của ARN vận tải và ARN ribosom 5S và một số ARN nhỏ trong nhân khác
D tự khởi động phiên mã
Trang 376 Điều không đúng khi nói về ARN polymerase ở
Prokaryota:
A Một phức hợp lớn, có trọng lượng phân tử là
500.000 KDa, gồm 5 chuỗi polypeptid: , , , và chuỗi (sigma).
B Phần lõi enzym gồm hai chuỗi .
C Chuỗi , , và chuỗi xúc tác tổng hợp ARN.
D Sự gắn chuỗi tạm thời vào lõi enzym ARN
polymerase cho phép enzym này gắn vào vị trí thích hợp trên hai sợi đơn khuôn ADN để khởi đầu sự
phiên mã.
Trang 384 Sự phiên mã
4.3 Phiên mã ngược
Trang 395 Sự dịch mã (translation)
mRNA polypeptide
• Thực hiện ở ribosome với sự tham
gia của cả ba loại RNA
• Hướng dịch mã trên tRNA là 5' 3'
Trang 405 Sự dịch mã (translation)
• mRNA
• các ribosome
• các nhân tố khởi sự IF ở
Prokaryote hoặc eIF ở Eukaryote
• tRNA khởi sự của methionin ->
N-Giai đoạn khởi sự
Trang 415 Sự dịch mã (translation)
Trang 425 Sự dịch mã (translation)
Nhân tố nối dài EF ở Prok và eEF ở Euk
Trang 435 Sự dịch mã (translation)
Nhân tố phóng thích RF ở prokaryote hoặc
eRF ở eukaryote
Trang 446 Cơ chế điều chỉnh quá trình
sinh tổng hợp protein ở
Prokaryote
Mô hình Operon sinh tổng hợp protein ở Prokaryote
Trang 456 Cơ chế điều chỉnh quá trình sinh tổng
hợp protein ở Prokaryote
Trang 466 Cơ chế điều chỉnh quá trình sinh tổng
hợp protein ở Prokaryote
Trang 475 Cơ chế điều chỉnh quá trình sinh tổng
hợp protein ở Prokaryote
Trang 48ĐỘT BIẾN
Trang 49I KHÁI NIỆM
Tác nhân gây ĐB
Trang 50LỆCH BỘI VD: 2n+1, 2n-2,…
Trang 511 ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NST
1.1 ĐA BỘI
- Bộ NST lớn hơn 2n do bộ NST được tăng 1 số chẵn hoặc lẻ lần (3n, 4n,…)
- Thụ tinh của các giao tử bất thường
- Sự phân chia bất thường của hợp tử
- Sự thụ tinh kép hoặc sự xâm nhập của TB cực
Trang 531 ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NST
1.2 LỆCH BỘI
* Cơ chế:
- NST không phân ly trong giảm phân
- NST không phân ly trong quá trình phân cắt của hợp tử
- Thất lạc NST
Trang 542 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
* Rối loạn cấu trúc kiểu chromatid
- Biểu hiện trên một chromatid của NST, được hình thành do sự tác động vào NST khi NST
đã nhân đôi (giai đoạn S hoặc G2 trong chu kỳ
tế bào)
- Có 3 loại:
+ Khuyết màu đơn
+ Đứt đơn
Trang 552 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
* Rối loạn cấu trúc kiểu chromatid
• Khuyết màu đơn (gap): một vị trí nào đó của
một chromatid không bắt màu
• Đứt đơn (break): một đoạn của một chromatid
bị đứt
• Trao đổi chromatid (chromatid exchanges):
các NST có hai hoặc nhiều chromatid bị đứt, các chromatid bị đứt ghép lại với nhau tạo thành hình
Trang 562 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
* Rối loạn cấu trúc kiểu NST
- Do sự đứt gẫy trên cả hai chromatid của
NST, xảy ra khi NST chưa nhân đôi ở giai đoạn G1 hoặc thời kỳ sớm của S, hoặc đứt gẫy NST xảy ra ở G2
Trang 58* Rối loạn cấu trúc kiểu NST
• Khuyết màu kép (isogap): sự không bắt
màu xảy ra ở cùng vị trí trên cả hai
chromatid của cùng một NST
• Đứt kép (isobreak): đứt xảy ra ở cả hai
chromatid ở vị trí giống nhau
2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
Trang 592 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
* Rối loạn cấu trúc kiểu NST
• Mất đoạn: là hiện tượng NST bị thiếu
một đoạn Có hai kiểu:
- Mất đoạn cuối
- - Mất đoạn giữa.
Trang 602 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
* Rối loạn cấu trúc kiểu NST
• Đảo đoạn: là hiện tượng một đoạn
Trang 612 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
* Rối loạn cấu trúc kiểu NST
• NST hai tâm
Hai NST bị đứt ở hai chỗ, các phần không tâm
bị tiêu đi còn hai phần có tâm nối lại với nhau tạo nên NST hai tâm
Trang 622 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
* Rối loạn cấu trúc kiểu NST
• Chuyển đoạn: là hiện tượng trao đổi các đoạn của
NST Có hai kiểu chuyển đoạn:
- Chuyển đoạn tương hỗ
- Chuyển đoạn kiểu hòa hợp
Trang 632 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
*Trao đổi chromatid chị em
- Là hai quá trình đứt và nối lại từng phần của hai chromatid chị em Gồm 2 loại:
• Trao đổi chromatid chị em cân bằng
• Trao đổi chromatid chị em không cân bằng.
Trang 642 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
* Rối loạn cấu trúc kiểu NST
Nhân đoạn: là hiện tượng một đoạn
nào đó của NST được tăng lên hai hoặc ba lần.
Trang 653 ĐỘT BIẾN GEN
Gen là một đoạn của phân tử ADN có chức năng di truyền là đơn vị cơ sở của thông tin di truyền Gen có đặc điểm:
-Có khả năng tự nhân đôi
-Có khả năng phiên mã
Trang 673 ĐỘT BIẾN GEN
– Bình thường :
• mRNA : CCG G G A AGC AAU
• Polypeptide : Pro Gly Ser Asn
– Sai nghĩa ( Missense) :
• mRNA : CCG G C A AGC AAU
• Polypeptide : Pro Val Ser Asn
– Vô nghĩa (Nonsense)
Trang 683 ĐỘT BIẾN GEN
– Bình thường :
• Polypeptide : Pro Gly Ser Asn
insertion)