1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng sinh học di truyền chương 2 sinh học phân tử

68 1,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự phiên mã4.1 ở tế bào nhân sơ Prokaryote • Chỉ một loại RNA-polymerase tổng hợp tất cả các loại RNA.. Sự phiên mã4.1 ở tế bào nhân sơ Prokaryote • RNA polymerase lõi có thể xúc tác tạo

Trang 1

CH ƯƠNG II: NG II:

SINH H C PHÂN T CH CH ƯƠNG II: ƯƠNG II: ỌC PHÂN TỬ NG II: NG II: Ử

SINH H C PHÂN T ỌC PHÂN TỬ Ử

Trang 2

1 Cấu tạo DNA (deoxyribonucleic acid)

Trang 3

1 Cấu tạo DNA (deoxyribonucleic acid)

Trang 4

1 Cấu tạo DNA (deoxyribonucleic acid)

Trang 5

2 Cấu tạo RNA

(ribonucleic acid)

Trang 6

2 Cấu tạo RNA (ribonucleic acid)

2.1 RNA ribosome (rRNA)

Trang 7

2 Cấu tạo RNA (ribonucleic acid)

2.1 RNA ribosome (rRNA)

Trang 8

2 Cấu tạo RNA (ribonucleic acid)

2.2 RNA vận chuyển (tRNA)

Trang 9

2 Cấu tạo RNA (ribonucleic acid)

Thành phần cấu tạo một gen của mRNA prokaryote

RBS ( trình t SD) ự SD) Vùng mã hóa D u k t thúcấu kết thúc ết thúc

Trang 10

2 Cấu tạo RNA (ribonucleic acid)

Trang 11

TỪ DNA ĐẾN NHIỄM SẮC THỂ

Trang 12

3 Sự tự nhân đôi DNA

Trang 13

3 Sự tự nhân đôi DNA

• Phá vỡ các liên kết hydro;

• Phải có đoạn mồi (primer) DNA hay RNA

mạch đơn ngắn bắt cặp với mạch đơn khuôn;

• Có đủ 4 loại nucleoside triphosphate (ATP, GTP, TTP và CTP);

• Mạch mới luôn tổng hợp theo hướng 5’P ––> 3’OH;

• Enzyme đặc hiệu

Trang 14

3 Sự tự nhân đôi DNA

Helicase Topoisomerase

RNA primase DNA polymeraseI + Ligase

DNA polymeraseIII

Ch ba sao chépẻ ba sao chép

Trang 15

3 Sự tự nhân đôi DNA

Trang 16

4 Sự phiên mã

4.1 ở tế bào nhân sơ Prokaryote

• Chỉ một loại RNA-polymerase tổng hợp tất

cả các loại RNA

• mRNA thường chứa thông tin nhiều gen

nối tiếp (polycistronic)

Trang 17

4 Sự phiên mã

4.1 ở tế bào nhân sơ Prokaryote

• Chỉ một trong hai mạch của DNA dùng làm khuôn để tổng hợp RNA -> khả năng dị xúc tác

• RNA-polymerase bám vào DNA làm tách mạch

và di chuyển theo hướng 3'  5' trên DNA để

mRNA được tổng hợp theo hướng 5'  3'.

• RNA polymerase có thể tái khởi sự tổng hợp mạch mới và không cần mồi

Trang 18

4 Sự phiên mã

4.1 ở tế bào nhân sơ Prokaryote

• RNA polymerase lõi có thể xúc tác tạo

thành RNA

• Sigma có vai trò nhận biết vị trí thích hợp trên DNA để khởi sự tổng hợp RNA

• RNA polymerase lõi gắn với nhân tố sigma

ở điểm khởi sự và tách ra khi phiên mã bắt đầu

Trang 19

4 Sự phiên mã

4.1 ở tế bào nhân sơ Prokaryote

mRNA _ TTGACA _TATAAT I

• – 35 bp -10 bp +1

Promoter là vùng DNA để RNA polymerase

gắn vào khởi sự phiên mã

Trang 22

4 SỰ TỔNG HỢP ARN (SỰ PHIÊN MÃ)

4.1 Ở Prokaryote:

Trang 23

4 SỰ TỔNG HỢP ARN (SỰ PHIÊN MÃ)

Trang 24

4 SỰ TỔNG HỢP ARN (SỰ PHIÊN MÃ)

Trang 25

4 Sự phiên mã

4.2 ở tế bào nhân chuẩn Eukaryote

Trang 26

4 Sự phiên mã

4.2 ở tế bào nhân chuẩn Eukaryote

• ARN polymerase I ở trong hạch nhân xúc tác tổng hợp các rARN

• ARN polymerase II xúc tác tổng hợp ARN tiền

thân của mARN và các ARN nhỏ ở trong nhân

(tham gia vào quá trình thuần thục ARN).

• ARN polymerase III chịu trách nhiệm tổng hợp những ARN tiền thân của ARN vận tải và ARN

Trang 27

4 SỰ TỔNG HỢP ARN (SỰ PHIÊN MÃ)

Trang 28

4 SỰ TỔNG HỢP ARN (SỰ PHIÊN MÃ)

4.2 ở tế bào nhân chuẩn Eukaryote

Trang 29

4 Sự phiên mã

4.2 ở tế bào nhân chuẩn Eukaryote

Trang 31

4 Sự phiên mã

4.3 Phiên mã ngược

Trang 32

1 Quá trình tái b n ADN c n có ảo tồn : ần có

Trang 33

2 Vi c g n k t các m ch okazaki đ t o ệc gắn kết các mạch okazaki để tạo ắn kết các mạch okazaki để tạo ết thúc ạch con tách ra làm khuôn tạo mạch con mới ểu bán bảo tồn : ạch con tách ra làm khuôn tạo mạch con mới nên m t m ch đ n hoàn ch nh đ c th c ột mạch đơn hoàn chỉnh được thực ạch con tách ra làm khuôn tạo mạch con mới ơn hoàn chỉnh được thực ỉnh được thực ược thực ự SD)

hi n nh các enzyme: ệc gắn kết các mạch okazaki để tạo ờ các enzyme:

A ADN topoisomerase

B ADN polymerase

C ADN ligase

Trang 34

3 Vai trò c a DNA polymerase III trong ủa DNA polymerase III trong

trong quá trình tái b n ADN ảo tồn : ở

Prokaryote là:

A Tháo xo n phân t ADN thành 2 s i đ n ắn kết các mạch okazaki để tạo ử ADN thành 2 sợi đơn ợc thực ơn hoàn chỉnh được thực

B T ng h p RNA m i ổng hợp RNA mồi ợc thực ồn :

C N i các đo n Okazaki ối các đoạn Okazaki ạch con tách ra làm khuôn tạo mạch con mới.

Trang 35

4 Cho m ch mã g c c a gen có trinh t 3’ ạch con tách ra làm khuôn tạo mạch con mới ối các đoạn Okazaki ủa DNA polymerase III trong ự SD)

AGG GGT TCC TTC AAA 5’ Trình t ự SD) các nuclêôtit trên mARN là:

A 5’ UCC CCA AGG AAG UUU 3’

B 3’ UCC CCA AGG AAG UUU 5’

C 5’ TCC CCA AGG AAG TTT 3’

Trang 36

5 Vai trò của ARN polymerase II ở Eukaryota là

A xúc tác tổng hợp các rARN

B xúc tác tổng hợp ARN tiền thân của mARN

và các ARN nhỏ ở trong nhân (tham gia vào quá trình thuần thục ARN)

C tổng hợp những ARN tiền thân của ARN vận tải và ARN ribosom 5S và một số ARN nhỏ trong nhân khác

D tự khởi động phiên mã

Trang 37

6 Điều không đúng khi nói về ARN polymerase ở

Prokaryota:

A Một phức hợp lớn, có trọng lượng phân tử là

500.000 KDa, gồm 5 chuỗi polypeptid: , , , và chuỗi  (sigma).

B Phần lõi enzym gồm hai chuỗi .

C Chuỗi , ,  và chuỗi  xúc tác tổng hợp ARN.

D Sự gắn chuỗi  tạm thời vào lõi enzym ARN

polymerase cho phép enzym này gắn vào vị trí thích hợp trên hai sợi đơn khuôn ADN để khởi đầu sự

phiên mã.

Trang 38

4 Sự phiên mã

4.3 Phiên mã ngược

Trang 39

5 Sự dịch mã (translation)

mRNA polypeptide

• Thực hiện ở ribosome với sự tham

gia của cả ba loại RNA

• Hướng dịch mã trên tRNA là 5'  3'

Trang 40

5 Sự dịch mã (translation)

• mRNA

• các ribosome

• các nhân tố khởi sự IF ở

Prokaryote hoặc eIF ở Eukaryote

• tRNA khởi sự của methionin ->

N-Giai đoạn khởi sự

Trang 41

5 Sự dịch mã (translation)

Trang 42

5 Sự dịch mã (translation)

Nhân tố nối dài EF ở Prok và eEF ở Euk

Trang 43

5 Sự dịch mã (translation)

Nhân tố phóng thích RF ở prokaryote hoặc

eRF ở eukaryote

Trang 44

6 Cơ chế điều chỉnh quá trình

sinh tổng hợp protein ở

Prokaryote

Mô hình Operon sinh tổng hợp protein ở Prokaryote

Trang 45

6 Cơ chế điều chỉnh quá trình sinh tổng

hợp protein ở Prokaryote

Trang 46

6 Cơ chế điều chỉnh quá trình sinh tổng

hợp protein ở Prokaryote

Trang 47

5 Cơ chế điều chỉnh quá trình sinh tổng

hợp protein ở Prokaryote

Trang 48

ĐỘT BIẾN

Trang 49

I KHÁI NIỆM

Tác nhân gây ĐB

Trang 50

LỆCH BỘI VD: 2n+1, 2n-2,…

Trang 51

1 ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NST

1.1 ĐA BỘI

- Bộ NST lớn hơn 2n do bộ NST được tăng 1 số chẵn hoặc lẻ lần (3n, 4n,…)

- Thụ tinh của các giao tử bất thường

- Sự phân chia bất thường của hợp tử

- Sự thụ tinh kép hoặc sự xâm nhập của TB cực

Trang 53

1 ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NST

1.2 LỆCH BỘI

* Cơ chế:

- NST không phân ly trong giảm phân

- NST không phân ly trong quá trình phân cắt của hợp tử

- Thất lạc NST

Trang 54

2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST

* Rối loạn cấu trúc kiểu chromatid

- Biểu hiện trên một chromatid của NST, được hình thành do sự tác động vào NST khi NST

đã nhân đôi (giai đoạn S hoặc G2 trong chu kỳ

tế bào)

- Có 3 loại:

+ Khuyết màu đơn

+ Đứt đơn

Trang 55

2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST

* Rối loạn cấu trúc kiểu chromatid

• Khuyết màu đơn (gap): một vị trí nào đó của

một chromatid không bắt màu

• Đứt đơn (break): một đoạn của một chromatid

bị đứt

• Trao đổi chromatid (chromatid exchanges):

các NST có hai hoặc nhiều chromatid bị đứt, các chromatid bị đứt ghép lại với nhau tạo thành hình

Trang 56

2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST

* Rối loạn cấu trúc kiểu NST

- Do sự đứt gẫy trên cả hai chromatid của

NST, xảy ra khi NST chưa nhân đôi ở giai đoạn G1 hoặc thời kỳ sớm của S, hoặc đứt gẫy NST xảy ra ở G2

Trang 58

* Rối loạn cấu trúc kiểu NST

• Khuyết màu kép (isogap): sự không bắt

màu xảy ra ở cùng vị trí trên cả hai

chromatid của cùng một NST

• Đứt kép (isobreak): đứt xảy ra ở cả hai

chromatid ở vị trí giống nhau

2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST

Trang 59

2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST

* Rối loạn cấu trúc kiểu NST

• Mất đoạn: là hiện tượng NST bị thiếu

một đoạn Có hai kiểu:

- Mất đoạn cuối

- - Mất đoạn giữa.

Trang 60

2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST

* Rối loạn cấu trúc kiểu NST

• Đảo đoạn: là hiện tượng một đoạn

Trang 61

2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST

* Rối loạn cấu trúc kiểu NST

• NST hai tâm

Hai NST bị đứt ở hai chỗ, các phần không tâm

bị tiêu đi còn hai phần có tâm nối lại với nhau tạo nên NST hai tâm

Trang 62

2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST

* Rối loạn cấu trúc kiểu NST

• Chuyển đoạn: là hiện tượng trao đổi các đoạn của

NST Có hai kiểu chuyển đoạn:

- Chuyển đoạn tương hỗ

- Chuyển đoạn kiểu hòa hợp

Trang 63

2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST

*Trao đổi chromatid chị em

- Là hai quá trình đứt và nối lại từng phần của hai chromatid chị em Gồm 2 loại:

• Trao đổi chromatid chị em cân bằng

• Trao đổi chromatid chị em không cân bằng.

Trang 64

2 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST

* Rối loạn cấu trúc kiểu NST

Nhân đoạn: là hiện tượng một đoạn

nào đó của NST được tăng lên hai hoặc ba lần.

Trang 65

3 ĐỘT BIẾN GEN

Gen là một đoạn của phân tử ADN có chức năng di truyền là đơn vị cơ sở của thông tin di truyền Gen có đặc điểm:

-Có khả năng tự nhân đôi

-Có khả năng phiên mã

Trang 67

3 ĐỘT BIẾN GEN

– Bình thường :

• mRNA : CCG G G A AGC AAU

• Polypeptide : Pro Gly Ser Asn

– Sai nghĩa ( Missense) :

• mRNA : CCG G C A AGC AAU

• Polypeptide : Pro Val Ser Asn

– Vô nghĩa (Nonsense)

Trang 68

3 ĐỘT BIẾN GEN

– Bình thường :

• Polypeptide : Pro Gly Ser Asn

insertion)

Ngày đăng: 27/08/2015, 15:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm