1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 4 - Tuan 10

16 447 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 4
Trường học Trường Tiểu Học Đà Lạt
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Đà Lạt
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 306 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MụC đích, yêu cầu : - Kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu và kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ đầu HKI phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 120 chữ/ 1 phút ; biết ngừng

Trang 1

Tuần 10

Thứ

2

6/11/06

SHTT

Âm nhạc tập đọc Toán

Đạo đức

10 10 19 46 10

Chào cờ - Sinh hoạt Học hát: Khăn quàng thắm mãi vai em

Ôn giữa kì I - Tiết 1 Luyện tập

Tiết kiệm thời giờ

3

7/11/06

Tập đọc Toán LT&C K.thuật Khoa học

20 47 19 10 19

Ôn giữa kì I - Tiết 2 Luỵên tập chung

Ôn giữa kì I - Tiết 3 Khâu đột mau

Ôn tập: Con ngời và sức khoẻ

4

8/11/06

thể dục tlv toán chính tả

19 19 48 10

Học động tác: Toàn thân TC: Con cóc là …

Ôn giữa kì I - Tiết 4 Nhân với số có 1 chữ số

Ôn giữa kì I - Tiết 5

5

9/11/06

toán

địa lí

kể chuyện lịch sử khoa học

49 10 10 10 10

Tính chất giao hoán của phép nhân Thành phố Đà Lạt

Ôn giữa kì I - Tiết 6 Cuộc kháng chiến chống quân Tống…I(981)I(981) Nớc có những tính chất gì?

6

10/11/0

6

thể dục tlv toán HĐTT lt&C

20 20 50 10 20

Ôn 5 động tác đã học của bài TD PTC TC: …I(981)

Ôn giữa kì I - Tiết 7 Nhân với 10; 100; 1000…I(981); chia cho 10; 10; 1000 Sinh hoạt cuối tuần

Ôn giữa kì I - Tiết 8

Thứ hai ngày 6 tháng 11 năm 2006

Ôn tập giữa kì I (tiết 1)

I MụC đích, yêu cầu :

- Kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu và kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập

đọc đã học từ đầu HKI (phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 120 chữ/ 1 phút ; biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng ND văn bản nghệ thuật)

- Hệ thống đợc 1 số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật của các bài TĐ là truyện

kể thuộc chủ điểm Thơng ngời nh thể thơng thân

- Đọc diễn cảm những đoạn theo đúng yêu cầu

II đồ dùng dạy học :

- Phiếu viết tên từng bài TĐ & HTL

III hoạt động dạy và học :

Tập đọc : Tiết 19

SGK: 96, SGV: 210

Trang 2

1 Bài cũ:

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

b) HDHS ôn tập:

HĐ1: Kiểm tra TĐ và HTL

- Gọi HS lên bốc thăm chọn bài, cho

HS 2' để xem lại bài, lên đọc và TLCH

- GV nhận xét, cho điểm

HĐ2: Bài tập 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Những bài tập đọc nh thế nào là truyện

kể ?

+ Kể tên các bài TĐ là truyện kể trong

chủ điểm "Thơng ngời nh thể thơng

thân"

- HDHS đọc thầm và ghi vào bảng biểu:

Tên bài, tác giả, ND chính, nhân vật

- GV kết luận

HĐ3: Bài tập 3

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tìm nhanh trong 2 bài tập

đọc trên đoạn văn ứng với giọng đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm thể

hiện rõ sự khác biệt về giọng đọc ở mỗi

đoạn

- Nhận xét, kết luận em đọc hay nhất

c) Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn các em còn lại về nhà luyện đọc

tiết sau kiểm tra

- KT 12 em, lần lợt từng em lên bốc thăm, chọn bài

- Xem lại bài trong 2'

- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) theo yêu cầu trong phiếu

- 1 em đọc

+ Kể 1 chuỗi sự việc có đầu có cuối, liên quan đến 1 số nhân vật và có ý nghĩa

+ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu + Ngời ăn xin

- HS đọc thầm, trao đổi

- Dán phiếu lên bảng lớp, trình bày

- HS nhận xét

- 1 em đọc

- HS tự tìm và trình bày a) Giọng thiết tha, trìu mến : đoạn cuối

bài Ngời ăn xin

b) Giọng thảm thiết : đoạn Nhà Trò kể

về hoàn cảnh c) Giọng mạnh mẽ, răn đe : Dế Mèn đe dọa bọn Nhện "Tôi thét đi không ?"

- 3 em đọc 3 đoạn

- HS nhận xét

- Lắng nghe

luyện tập

I MụC tiêu :

Giúp HS củng cố về :

- Nhận biết góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đờng cao của hình tam giác

- Cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật

II đồ dùng dạy học :

- Thớc kẻ và êke; bảng phụ

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ: Chữa bài tập 2 SGK

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

b) HDHS luyện tập

Bài 1 :

- Gọi 1 em đọc yêu cầu

- Nhóm 2 em thảo luận nêu các góc vuông,

góc bẹt, góc tù có trong mỗi hình

- Gọi 1 số em trình bày

- 1 em đọc

- Nhóm 2 em thảo luận, trình bày a) : có 1 góc vuông, 5 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt

Toán : Tiết 46

SGK : 55, SGV:106

Trang 3

- GV kết luận.

Bài 2 :

- Gọi HS đọc ND đề

- Yêu cầu HS chọn đáp án đúng và giải thích

đợc

Bài 4 :

- Gọi 2 em tiếp nối đoc ND bài 4

- Gọi1 HS lên bảng, cả lớp làm vào VBT

- Yêu cầu HS nhắc lại "Trung điểm là gì ?"

để xác định đúng M và N

* Lu ý khi đọc tên HCN phải đọc theo chiều

kim đồng hồ

3 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

b) : 3 góc vuông, 4 góc nhọn và 1 góc tù

- HS nhận xét, bổ sung

- 1 em đọc

– AH không phải là đờng cao của tam giác ABC vì AH không vuông góc với cạnh đáy BC

- 2 em đọc

- HS tự làm bài

- Lắng nghe

Tiết kiệm thì giờ (tiết 2)

I MụC tiêu :

- HDHS luyện tập, thực hành: Biết quý trọng và sử dụng thời giờ một cách tiết kiệm

- Biết sử dụng thời giờ vào các việc có ích một cách hợp lí, có hiệu quả

* Giảm tải: - BT1 ý a: thay từ tranh thủ bằng từ liền

- ND bài tập 5

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ; thẻ

- Tranh vẽ, t liệu về chủ đề Tiết kiệm thời giờ

iii Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ: Đọc ghi nhớ

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

b) HDHS luyện tập

HĐ1: HD bài 1/ SGK

- Đọc từng tình huống HS tán thành

giơ thẻ đỏ; không tán thành giơ thẻ

xanh

- Kết luận: Các việc làm

– a, c, d : tiết kiệm thời giờ

– b, đ, e : không tiết kiệm thời giờ

HĐ2: HD bài 4 SGK

- Sử dụng thời giờ nh thế nào và dự kiến

thời gian biểu trong thời gian tới

- Gọi vài HS trình bày

- HS khác chất vấn, nhận xét

- GV khen ngợi các em biết tiết kiệm

thời giờ

HĐ3: Trình bày, giới thiệu các tranh

vẽ, các t liệu đã su tầm về chủ đề tiết

kiệm

- Tổ chức cho HS trình bày tranh vẽ,

các t liệu su tầm đợc

- Khen các em chuẩn bị tốt và giới

* HĐ: Cả lớp

- Theo dõi yêu cầu

- Giơ thẻ tán thành hay không tán thành

* HĐ: Nhóm đôi

- Thảo luận và lập bảng:

…I(981) …I(981)

- 3 em trình bày

- Lớp trao đổi, chất vấn

* HĐ: Cả lớp

- HS trình bày, giới thiệu các tranh vẽ, bài viết hoặc các t liệu các em su tầm

đ-ợc về chủ đề tiết kiệm thời giờ

Đạo đức: Tiết 10

SGK: 14, SGV: 29

Trang 4

thiệu hay

- KL : Thời giờ là thứ quý nhất, cần

phải sử dụng tiết kiệm Tiết kiệm thời

giờ là sử dụng thời giờ vào các việc có

ích một cách hợp lí, có hiệu quả

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS thực hiện tốt các việc đã nêu

trong bài và xem trớc bài 6

- Lớp trao đổi, thảo luận về ý nghĩa nội dung các bạn trình bày

- Lắng nghe

Thứ ba ngày 7 tháng 11 năm 2006 ôn tập giữa học kì i (tiết 2)

I MụC ĐíCH, YêU CầU :

- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài Lời hứa

- Hệ thống hóa các quy tắc viết hoa tên riêng

II đồ dùng dạy học :

- Giấy khổ lớn viết sẵn lời giải BT2 và 3 phiếu kẻ bảng ở BT2

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ:

2 Bài mới: a) Giới thiệu: Ôn giữa kì- tiết 2

b) HDHS ôn tập

HĐ1: HD nghe viết

- GV đọc bài Lời hứa.

- Giải nghĩa "Trung sĩ"

- HD đọc thầm tìm từ viết hay sai, cách

trình bày bài, cách viết lời thoại

- Đọc cho HS viết

- Đọc cho HS soát lỗi

- Chấm vở 10 em, nhận xét, chữa lỗi

HĐ2: HD làm BT

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS thảo luận và TLCH

+ Em bé đợc giao nhiệm vụ gì trong trò

chơi ?

+ Vì sao trời tối mà em không về ?

+ Các dấu ngoặc kép trong bài dùng để

làm gì ?

+ Có thể đa những bộ phận trong dấu

ngoặc kép xuống dòng, đặt sau dấu gạch

ngang không ? Vì sao ?

- GV treo bảng phụ viết các câu trong

ngoặc kép bằng cách xuống dòng gạch

đầu dòng để HS thấy rõ tính không hợp lí

của cách viết đó

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu đề

- Cho HS xem lại các ghi nhớ trong các

tiết LTVC tuần 7, tuần 8 để làm bài cho

đúng

- Phát phiếu cho 3 em

- Kết luận, ghi điểm

- Theo dõi SGK

- 1 em đọc SGK

+ ngẩng đầu, trận giả, trung sĩ, lính gác ; HS trình bày cách viết

- HS viết bài

- HS soát lỗi

- Nhóm 2 em đổi vở bắt lỗi

- 1 em đọc

- Nhóm 2 em thảo luận và trình bày + gác kho đạn

+ Vì đã hứa không bỏ vị trí khi cha có ngời thay

+ Báo trớc bộ phận sau nó là lời nói của em bé hay bạn em bé

+ Không đợc vì những bộ phận trong dấu ngoặc kép là lời đối thoại của em

bé với các bạn đợc em bé thuật lại với ngời khách để phân biệt với những lời

đối thoại của em bé với ngời khách

- 1 em đọc

- HS đọc thầm SGK

- HS làm VT, 3 em làm vào phiếu rồi dán lên bảng, trình bày

- HS nhận xét, bổ sung

Tập đọc : Tiết 20

SGK: 96, SGV: 212

Trang 5

c) Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Xem nội dung ôn tập tiết 4

- Lắng nghe

luyện tập chung

I MụC tiêu :

Giúp HS củng cố về :

- Cách thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 6 chữ số ; áp dụng tính chất giao hoán

và kết hợp của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất

- Đặc điểm của hình vuông, HCN ; tính chu vi và diện tích HCN

II đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ: Chữa bài tập 4 SGK

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

b) HDHS luyện tập

Bài 1 :

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Lớp thực hiện bảng con, gọi 2 em lên bảng

- Gọi HS nhận xét

Bài 2 :

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS nhắc lại tính chất giao hoán, kết

hợp của phép cộng

- Cho HS tự làm VT

- GV kết luận

Bài 3 :

- Gọi 1 em đọc ND BT

- Gọi HS khá vẽ hình lên bảng, cho nhóm 2

em thảo luận

- Cho HS lần lợt nêu 3 câu hỏi, yêu cầu HS

trả lời

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

Bài 4:

- Gọi HS đọc đề

- Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Gọi 1 em lên bảng tóm tắt đề

?

4cm 16 cm

- Yêu cầu tự làm VT, phát phiếu cho 2 em

- GV cùng HS nhận xét

c) Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Ôn tập CB tiết sau kiểm tra

- 1 em đọc

- 2 em lên bảng

- HS nhận xét bài làm trên bảng

- 1 em đọc

- 2 em nhắc lại

- HS làm VT rồi trình bày

- HS nhận xét, bổ sung

- 1 em đọc

- Nhóm 2 em thảo luận, làm VT

– Hình vuông CBIH có cạnh bằng 3cm

– DH AD, BC và IH

– Chiều dài HCN AIHD :

3 x 2 = 6 (cm) Chu vi HCN AIHD : (6 + 3) x 2 = 18 (cm)

- 1 em đọc, HS đọc thầm

+ Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của chúng

- HS nhắc lại 2 cách giải dạng toán này và làm bài

– Chiều rộng : (16 - 4) : 2 = 6 (cm)

– Chiều dài : 6 + 4 = 10 (cm)

– Diện tích : 10 x 6 = 60 (cm2)

- Lắng nghe

ôn tập giữa học kì I ( tiết 3)

I MụC đích, yêu cầu :

LT&C: Tiết 19

SGK:97, SGV:214

Toán : Tiết 47

SGK:56, SGV:108

Trang 6

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL

- Hệ thống hóa 1 số điểm cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật, giọng đọc của các bài TĐ

là truyện kể thuộc chủ điểm "Măng mọc thẳng"

II đồ dùng dạy học :

- 17 phiếu ghi tên các bài TĐ và HTL từ đầu năm đến nay

- Giấy khổ to ghi sẵn lời giải của BT2 và 3 phiếu kẻ sẵn bảng ở BT 2 để HS điền ND

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ:

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

b) HDHS ôn tập

HĐ1: Kiểm tra TĐ và HTL

- Gọi HS lên bốc thăm chọn bài, cho

HS 2' xem lại bài

- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc, yêu

cầu HS trả lời

- GV nhận xét, cho điểm

HĐ3: HD làm BT2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc tên bài TĐ là truyện kể ở

tuần 4, 5, 6 và đọc cả số trang GV ghi

nhanh lên bảng

- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận để

làm VBT Phát phiếu cho 3 nhóm

- HDHS nhận xét theo các tiêu chí

+ ND ghi ở từng cột có chính xác

không ?

+ Lời trình bày có rõ ràng, mạch lạc

không ?

+ Giọng đọc minh họa nh thế nào ?

c) Củng cố, dặn dò:

- Hỏi: Những truyện kể các em vừa ôn

có chung 1 lời nhắn nhủ gì ?

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị tiết 4

- KT 12 em, lần lợt từng em lên bốc thăm chọn bài, xem lại bài trong 2'

- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) theo yêu cầu trong phiếu

- 1 em đọc

– Một ngời chính trực trang 36

– Những hạt thóc giống trang 46

– Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca trang 55

– Chị em tôi trang 59

- Nhóm 4 em thảo luận

- 3 nhóm dán phiếu lên bảng cử đại diện nhóm trình bày

- HS nhận xét

- 4 em nối tiếp nhau đọc (mỗi em 1 bài) bảng kết quả

- Cả lớp sửa bài

- 4 em thi đọc diễn cảm 4 bài

+ Cần sống trung thực, tự trọng, ngay thẳng nh măng luôn mọc thẳng

ôn tập: sức khỏe và con ngời

I MụC tiêu :

- Hệ thống hóa những kiến thức đã học về dinh dỡng qua trò chơi "Đoán ô chữ" Nắm

10 điều khuyên hợp lí

- Biết áp dụng những kiến thức cơ bản đã học vào cuộc sống

- Có ý thức trong ăn uống và phòng tránh bệnh tật, tai nạn

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng kẻ sẵn ô chữ

- Nội dung câu hỏi ôn tập

iii Hoạt động dạy học :

* Tổ chức thi đua giữa 3 nhóm

- Thể lệ: +Nghe đọc xong câu hỏi Dùng cờ phất để đợc quyền TL

+Đúng từ hàng ngang 10 điểm, hàng dọc 20 điểm

- Tổ chức chơi mẫu

1 ở trờng, ngoài hoạt động học tập, các em còn có hoạt động này?

2 Nhóm thức ăn này rất giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thụ các vitamin: A,D,E,K?

Khoa học : Tiết 19

SGK : 38, SGV: 80

Trang 7

3 Con ngời và sinh vật đều cần hỗn hợp này để sống?

4 Một loại chất thải do thận lọc và thải ra ngoài bằng đờng tiểu tiện?

5 Loài gia cầm lấy thịt và trứng

6 Là 1 chất lỏng con ngời rất cần trong quá trình sống có nhiều trong gạo, ngô, khoai?

7 Đay là 1 trong 4 nhóm thức ăn có nhiều trong gạo, ngô, khoai cung cấp năng lợng cho cơ thể?

8 Chất không tham gia trực tiếp vào việc CCNL nhng thiếu chúng cơ thể sẽ bị bệnh?

9 Tình trạng thức ăn không chứa chất bẩn hoặc yếu tố gây hại do đợc

xử lí theo đúng tiêu chuẩn hợp vệ sinh?

10 Từ đồng nghĩa với từ "dùng"?

11 Là căn bệnh do ăn thiếu i-ốt?

12 Tránh không ăn những thức ăn không phù hợp khi bị bệnh theo chỉ dẫn của bác sĩ?

13 Trạng thái cơ thể sảng khoái, dễ chịu?

14 Bệnh nhân bị tiêu chảy cần uống thứ này để chống mất nớc?

15 Đối tợng dễ mắc tai nạn sông nớc?

* Tổng kết điểm, tuyên dơng khen thởng

Thứ t ngày 8 tháng 11 năm 2006

ôn tập hiữa học kì I (tiết 4)

I MụC ĐíCH, YêU CầU :

1 Hệ thống hóa và hiểu sâu thêm các từ ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm Thơng ngời nh thể thơng thân, Măng mọc thẳng, Trên đôi cánh ớc mơ

2 Nắm đợc tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép

II đồ dùng dạy học :

- 1 phiếu khổ to viết sẵn lời giải BT3 và 1 số phiếu kẻ bảng để HS làm BT1

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ:

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

b) HDHS ôn tập

HĐ1: Củng cố lại 3 chủ điểm đã học

- Từ đầu năm đến nay, các em đã học

các chủ điểm nào ?

- Yêu cầu thảo luận, tìm và ghi ra các

TN thích hợp thuộc chủ điểm

- Phát phiếu và qui định trong 10' ghi

ra các từ và dán lên bảng

- Tổ chức chấm, nhận xét và tuyên

d-ơng nhóm tìm đợc nhiều từ đúng

HĐ2: HD ôn tập

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS tìm thành ngữ, tục ngữ đã

học gắn với 3 chủ điểm

- Yêu cầu mỗi HS chọn 1 thành ngữ

hay tục ngữ để đặt câu

- Nhận xét, sửa chữa từng câu

Bài 3:

+ Thơng ngời nh thể thơng thân + Măng mọc thẳng

+ Trên đôi cánh ớc mơ

- Nhận phiếu, thảo luận và ghi vào phiếu

- 1 em đọc

- 1số em làm miệng, các em khác bổ sung

- HS làm miệng

G à

TLV : Tiết 10

SGK:98, SGV: 216

Trang 8

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS thảo luận về tác dụng

của dấu hai chấm, dấu ngoặc kép và

cho VD về tác dụng của chúng

- Gọi 1 số em lên bảng cho VD, các

em khác nhận xét

c) Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Ôn tập tiết 5

- 1 em đọc

- Nhóm 2 em trao đổi, ghi VD vào VBT

- 1 số em nêu tác dụng của hai loại dấu câu

- HS nhận xét

- Lắng nghe

nhân với số có 1 chữ số

I MụC tiêu :

Giúp HS :

- Biết cách thực hiện phép nhân số có 6 chữ số với số có 1 chữ số

- Thực hành tính nhân

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ: Chữa bài tập 4 / Luyện tập chung

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

b) HDHS tìm hiểu bài

HĐ1: Nhân số có 6 chữ số với số có 1 chữ

số (không nhớ)

- GV viết bảng: 241 324 x 2 = ?

- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và tính, cả lớp

làm bảng con

Rút ra nhận xét: Phép nhân không có nhớ

HĐ2: Nhân số có 6 chữ số với số có 1 chữ

số (có nhớ)

- Ghi lên bảng phép nhân : 136 204 x 4 = ?

- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và tính, cả lớp

làm Vn

- Nhận xét cách đặt tính-cách tính-kết quả

*Lu ý HS : Trong phép nhân có nhớ cần

thêm số nhớ vào kết quả lần nhân liền sau

HĐ3: Thực hành

Bài 1 : 2 HS lên bảng, lớp làm VBTT

- Chữa bài trên bảng-nhận xét; ghi điểm

Bài 2: HDHS làm cá nhân, theo dõi giúp đỡ

HS yếu

Bài 3: Gọi 1 HS nêu cách tính giá trị biểu

thức (nhân trớc, cộng trừ sau)

- Cho HS tính biểu thức a,b; HS giỏi tính

thêm c,d

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu

Bài 4:

- Gọi HS đọc đề-Tóm tắt đề-Giải theo nhóm

- Dán bài lên bảng chấm

c) Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị : Bài 50

*HĐ1: Cả lớp

- Đặt tính và tính

241 324

x 2

482 648

- Nhan theo thứ tự từ phải sang trái

- 1 em lên bảng đặt tính và tính, cả lớp làm Vn

136 204

x 4

544 816

*HĐ2: Cá nhân BT1,2: Làm VBT

- Đổi vở cho nhua chấm bằng bút chì

BT3,4: Nhóm

- Theo dõi, lắng nghe

Ôn tập giữa học kì i (tiết 5)

I MụC đích, yêu cầu :

Chính tả : Tiết 10

SGK:98, SGV:219

Toán : Tiết 48

SGK: 57, SGV:110

Trang 9

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL

- Hệ thống đợc 1 số điều cần nhớ về thể loại, nội dung chính, nhân vật, tính cách, cách

đọc các bài tập đọc thuộc chủ điểm Trên đôi cánh ớc mơ

II đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi tên các bài TĐ - HTL

- Phiếu ghi BT2,3/ tuần 9

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ:

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

b) HDHS ôn tập

HĐ1: Kiểm tra TĐ và HTL

- Gọi HS lên bốc thăm chọn bài, cho HS 2'

xem lại bài

- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc, yêu cầu

HS trả lời

- Nhận xét, ghi điểm

HĐ2: HD làm bài tập

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Gọi HS nêu tên các bài TĐ thuộc chủ

điểm (tuần 7,8,9)

- GV ghi bảng

- Tổ chức nhóm thực hiện theo các yêu cầu

sau:

+ Đọc lớt bài TĐ (Tên bài, ND, TL, giọng

đọc)

+ Ghi nhanh vào phiếu

+ Nghe hiệu lệnh- dán lên bảng và trình

bày

- GV chốt ý, treo bảng hệ thống:

Tên bài TLoại ND chính Giọng

đọc

1 TT độc

lập Văn xuôi

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Nêu tên các bài TĐ là truyện kể thuộc

chủ điểm ?

- Phát phiếu cho 2 nhóm, cả lớp làm VBT,

GV giúp các nhóm làm việc

- Kết luận phiếu đúng

NV"tôi" Đôi giày

Ba ta

Nhân hậu, quan tâm tới ớc mơ của

em bé Lái Hồn nhiên, vui

Cơng

Tha chuyện Với mẹ

Hiếu thảo, thơng mẹ

Mẹ Cơng Dịu dàng, thơng con

Vua Mi

Điều ớc của vua

Tham lam nhng biết lỗi

Thần Đi-ô Thông minh, dạy cho vua 1 bài học

- Lần lợt từng em lên bảng bốc thăm chọn bài, xem lại bài

- HS đọc theo yêu cầu trong phiếu

- 1 em đọc

– Trung thu độc lập / 66

– ở Vơng quốc Tơng lai / 70

– Nếu chúng mình có phép lạ / 76

– Đôi giày bata màu xanh / 81

– Tha chuyện với mẹ / 85

– Điều ớc của vua Mi-đát / 90

- Nhóm 2 em trao đổi, làm bài

- Dán phiếu lên bảng

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- 6 em đọc nối tiếp

- 1 em đọc

– Đôi giày bata màu xanh

– Tha chuyện với mẹ

– Điều ớc của vua Mi-đát

- Nhóm 2 em thảo luận, làm bài

- Dán phiếu lên bảng

- HS nhận xét, bổ sung

- 3 em đọc nối tiếp

– Con ngời sống cần có ớc mơ, cần quan tâm đến ớc mơ của nhau

- Lắng nghe

Trang 10

- Gọi HS đọc bảng kết quả

c) Củng cố, dặn dò:

- Các bài TĐ thuộc chủ điểm này giúp các

em hiểu điều gì ?

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị ôn tập tiết 6

Thứ năm ngày 9 tháng 11 năm 2006

tính chất giao hoán của phép nhân

I MụC tiêu :

Giúp HS :

- Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân

- Vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân để tính toán

II đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ kẻ phần b/ SGK (cha điền số)

III hoạt động dạy và học :

1 Bài cũ: Chữa bài tập 3,4 SGK

2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề

b) HDHS tìm hiểu bài

HĐ1: So sánh giá trị của hai biểu thức

- Ghi VD: 3 x 4 và 4 x 3

9 x 5 và 5 x 9

- Gọi HS nhận xét tích của từng cặp biểu

thức 3x4=4x3; 9x5=5x9

HĐ2: Viết kết quả vào ô trống

- GV treo bảng phụ có các cột ghi giá trị

của: a, b, a x b và b x a

- Gọi HS lần lợt tính kết quả của a x b và

b x a rồi so sánh kết quả a x b và b x a

trong mỗi trờng hợp, rút ra nhận xét

HĐ3: Luyện tập

Bài 1 :

- Gọi HS nêu lại tính chất giao hoán của

phép nhân

- Cho HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét

Bài 2 :

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Gợi ý HS vận dụng tính chất giao hoán

để giải 3 bài hàng dới

Bài 4:

- Cho HS tự làm VT

- Gọi HS nêu nhận xét về nhân 1 số với

0, 1

c) Củng cố, dặn dò:

* Trò chơi: Tìm lại bạn đồng hành

+ Phát mỗi em 1 tờ phiếu có ghi giá trị BT

+ Gọi 2 em lên; giơ cao phiếu

+ HS dới lớp tìm biểu thức có giá trị tơng

ứng bằng nhau lên đứng cạnh

VD: HS1: 92x47HS2: 47x92

*HĐ1: Cả lớp

- Theo dõi rút ra nhận xét: axb = bxa

Khi đổi chỗ cá thừa số trong một tích thì tích không thay đổi

*HĐ2: Cá nhân

- Theo dõi

- Tính và so sánh kết quả

- 1 em nêu

- HS làm VT, 1 em lên bảng

- HS nhận xét, chữa bài

- 1 em nêu

- HS làm VT, 3 em lên bảng

a) 6 785 b) 281 841 c) 184 881

5 971 6 630 12 843 + a x 1 = 1 x a = a

a x 0 = 0 x a = 0

- 2 em nêu

- Tham gia trò chơi Toán : Tiết 50

SGK:58, SGV:111

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Nhận biết góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đờng cao của hình tam giác... - Cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật. - GA 4 - Tuan 10
h ận biết góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đờng cao của hình tam giác... - Cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật (Trang 3)
- Giấy khổ lớn viết sẵn lời giải BT2 và 3 phiếu kẻ bảng ở BT2 - GA 4 - Tuan 10
i ấy khổ lớn viết sẵn lời giải BT2 và 3 phiếu kẻ bảng ở BT2 (Trang 5)
- Đặc điểm của hình vuông, HC N; tính chu vi và diện tích HCN - GA 4 - Tuan 10
c điểm của hình vuông, HC N; tính chu vi và diện tích HCN (Trang 6)
- Gọi1 số em lên bảng cho VD, các em khác nhận xét - GA 4 - Tuan 10
i1 số em lên bảng cho VD, các em khác nhận xét (Trang 10)
- GV viết bảng: 241 324 x2 =? - GA 4 - Tuan 10
vi ết bảng: 241 324 x2 =? (Trang 11)
- GV ghi bảng. - GA 4 - Tuan 10
ghi bảng (Trang 12)
- Bảng phụ kẻ phần b/ SGK (cha điền số) - GA 4 - Tuan 10
Bảng ph ụ kẻ phần b/ SGK (cha điền số) (Trang 13)
- HS làm VT ,3 em lên bảng. - GA 4 - Tuan 10
l àm VT ,3 em lên bảng (Trang 14)
- Đọc thầm và tìm tiếng ứng với mô hình - Mỗi mô hình chỉ tìm 1 tiếng - GA 4 - Tuan 10
c thầm và tìm tiếng ứng với mô hình - Mỗi mô hình chỉ tìm 1 tiếng (Trang 16)
- Làm thí nghiệm chứng minh nớc không có hình dạng nhất định, chảy lan ra mọi phía, thấm qua 1 số vật và có thể hòa tan 1 số chất - GA 4 - Tuan 10
m thí nghiệm chứng minh nớc không có hình dạng nhất định, chảy lan ra mọi phía, thấm qua 1 số vật và có thể hòa tan 1 số chất (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w