Kiến thức: - Biết định nghĩa hai tam giác bằng nhau.. Kĩ năng: - Biết viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau theo quy ước, tìm được các đỉnh tương ứng, các gĩc tương ứng của hai tam giác bằ
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RƠNG NĂM HỌC: 2010 – 2011
I.
Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết định nghĩa hai tam giác bằng nhau
2 Kĩ năng:
- Biết viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau theo quy ước, tìm được các đỉnh tương ứng, các gĩc tương ứng của hai tam giác bằng nhau
- Biết sử dụng hai tam giác bằng nhau để suy ra hai đoạn thẳng bằng nhau, hai gĩc bằng nhau
3 Thái độ:
- Rèn tính quan sát, phán đốn, nhận xét để kết luận hai tam giác bằng nhau
II.
Chuẩn Bị:
- GV: Thước thẳng, eke, thước đo gĩc, bảng phụ
- HS: Thước thẳng, eke, thước đo gĩc
III Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
IV.
Tiến Trình:
1 Ổn định lớp: (1’)
Lớp 7A1: Lớp 7A2:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu định lí về tổng ba gĩc trong một tam giác?
- Phát biểu định lí về gĩc ngồi của tam giác?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa (20’)
- GV: Giới thiệu về hai tam
giác bằng nhau như trong
SGK GV giới thiệu về các
đỉnh, cạnh gĩc tương ứng
- GV: Cho hai tam giác khác
bằng nhau và yêu cầu HS chỉ
ra các cạnh, đỉnh, gĩc tương
ứng
- GV: Giới thiệu kí hiệu
- GV: Giới thiệu khi nào thì ta
nĩi ABC A 'B'C'
- HS: Chú ý theo dõi
- HS: Chỉ ra các cạnh, gĩc, đỉnh tương ứng
- HS: Chú ý theo dõi
- HS: Trả lời
1 Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác cĩ các cạnh tương ứng bằng nhau, các gĩc tương ứng bằng nhau
Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ được kí hiệu là:
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 GV: NGUYỄN THỊ VÂN1
A
A
’
B
Trang 2TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RƠNG NĂM HỌC: 2010 – 2011
AB A'B', AC A'C', BC B'C'
A A', B B', C C',
Hoạt động 2: Kí hiệu (10’)
- GV: Đưa bảng phụ đã vẽ sẵn
hình 61
- GV: Khi nào thì ta kết luận
hai tam giác bằng nhau?
- GV: Hãy chỉ ra các cạnh, các
gĩc tương ứng bằng nhau
- GV: Cho HS làm câu b
- HS: Chú ý theo dõi
- HS: Khi các cạnh và các gĩc tương ứng bằng nhau
- HS: Trả lời
- HS: Trả lời câu b
2 Kí hiệu:
a) ABC MNP vì:
AB = MN;
AC = MP;
BC = NP
A M ; B N ; C P
b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh M
Gĩc tương ứng với N là C Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP
4 Củng Cố: (8’)
- GV cho HS làm bài tập ?3 theo nhĩm.
5 Dặn Dị: (1’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.
- BTVN: 11 SGK trang 112
6 Rút kinh nghiệm:
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 GV: NGUYỄN THỊ VÂN2
A
M
//
//
\\\ \\\