1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 9 HKII PThành

91 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 2,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết giải các loại toán được đề cập ở SGK bằng phương pháp lập hệ PT- Giải được hệ pt lập được để trả lời bài toán * HS Khá – Giỏi : - Biết giải thành thạo các loại toán được đề cập ở

Trang 1

- Biết giải các loại toán được đề cập ở SGK bằng phương pháp lập hệ PT

- Giải được hệ pt lập được để trả lời bài toán

* HS Khá – Giỏi :

- Biết giải thành thạo các loại toán được đề cập ở SGK bằng phương pháp lập hệ PT

- Giải thành thạo hệ pt lập được để trả lời bài toán

3 Thái độ :

- Trung thực, cẩn thận, có ý thức học tập bộ môn

II Chuẩn bị.

1 GV :Nghiên cứu soạn bài, bảng phụ

2 HS : Ôn tập kiến thức, phương pháp giải b.toán bằng cách lập PT(Lớp8), các phương

pháp giải hệ phương trình

III Tiến trình lên lớp.

1 Ổn định tổ chức (1’)

2.Kiểm tra bài cũ (3')

? Nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập pt?

G/v treo bảng phụ ghi đề bài

? Bài toán cho biết? Y/cầu gì?

Nhắc lại cách viết một số tự

HSK,G

HS cả lớp

1 Ví dụ 1:

Gọi chữ số hạng chục của số cần tìm là x, chữ số hàng đ.vị là y Điều kiện : 0 < x < 9 ; 0 < y < 9

Trang 2

nêu các bước giải bài toán

ó9x - 9y = 27

ó x - y = 3 (2)

từ đó ta có hệ pt (I)Giải hệ ta được x = 7; y = 4 (thoả mãn điều kiện)

Vậy số đã cho là 74

HĐ2 Ví dụ 2 (25')

Gọi học sinh đọc bài toán

Gợi ý h.s phân tích btoán

GV: Khi hai xe gặp nhau thì

tgian xe khách đi là bao

nhiêu?

G/v: bài toán y/cầu gì? chọn

ẩn của bài toán?

G/v: yêu cầu học sinh hoạt

động nhóm làm ?3 ;?4 và ?5

Sau thời gian 15 phút yêu cầu

đại diện các nhóm lần lượt trả

lời

GV kiểm tra bài làm của các

nhóm

GV nx và chốt lại kiến thức

cơ bản của bài

HSY: Đọc bài

Cả lớp đọc thầmHSTB,K

HSY trả lời

HS hoạt động theo nhóm (3 nhóm)

Đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày

HS dưới lớp nx bài của các bạn

9

5y(km)

Vì quãng đường từ TP Hồ Chí Minh đến Cần Thơ dài 189 km nên

3

1 2

y x y x

Trang 4

Ngày giảng : 05/01/2016

Tiết 42 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP P.TRÌNH (TIẾP)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Học sinh hiểu được các bước giải bài toán bằng cách lập hệ pt đặc biệt áp

dụng được vào các btoán dạng liên quan tỷ lệ nghịch

2 Kỹ năng:

* HS Tb - Yếu:

- Biết phân tích bài toán, xác định đúng điều kiện ẩn trong bài toán vận dụng được các

bước giải biết lập luận bài toán

1 GV : Soạn bài, bảng phụ ghi bài toán VD3; bài 31

2 HS: SGK, nắm chắc các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Thực hiện

làm BT theo yêu cầu về nhà giờ trước

III Tiến trình lên lớp.

1 Ổn định tổ chức (1’)

2.Kiểm tra bài cũ: (3')

? Nêu các bước giải pt bằng cách lập hệ pt?

Điều kiện: x, y dương

Mỗi ngày đội A làm được 1/x (công việc)

Đội B là được 1/y (công việc)

Trang 5

- G/v: Phần việc mà mỗi đội làm

trong 1 ngày và số ngày cần thiết

để đội đó hoàn thành cviệc là 2

đại lượng lượng tỷ lệ nghịch

- G/v: Nêu bước chọn ẩn và đk?

? Mỗi ngày đội A và đội B làm

được bao nhiêu công việc? Cả 2

đội làm được bao nhiêu phần

công việc? Thiết lập pt

? Dữ kiện nào của bài toán giúp

ta lập được pt 2

G/v: cho học sinh làm [?6]

GV kiểm tra bài làm của một số

HS dưới lớp

Y/c HS trả lời bài toán

G/v: chốt lại các bước giải bài

toán

? có còn p.pháp nào khác không

Cho h/s làm ?7 (y/cầu lập được

hệ pt)

Yêu cầu HSK,G trình bày cách

giải của mình

-H/s:trả lờimiệng

- HSK,G

- HSG

HSTB,Y làm bài dưới sự

HD của GV

HSK,G : 1

em lên bảngtrình bày

- HSK,G H/s làm ?7

HSK,G trình bày cách giải

có pt: 1x + 1y =241 (1)

do mỗi ngày đội A làm được phần việc gấp rưỡi đội B nên có pt:

y x

1 5 , 1

60

u v

Cách 2 Gọi x là số phần cviệc làmtrong 1 ngày của đội A và y là sốphần công việc làm trong 1 ngàycủa đội B (x > 0; y > 0)

Theo bài ra ta có hệ pt:

1 ngày đội A là làm được

60

1

c.việc vậy đội A làm 1 mình xong

y x

y x

2 3 24 1

Trang 6

? Em có nx gỡ về cỏch giải này

GV chốt lại kiến thức cơ bản

- HSK,G

c.việc trong 60 ngày

Tương tự đụ̣i B làm 1 mỡnh xongcviệc trong 40 ngày

N.xột: Cỏch giải 2 khó hơn cần tỡm ra đại lượng trung gian làm ẩn

trình bày lời giải HS cả

lớp giải và theo dõi nhận

kế hoạchgiải bàitoán

Chọn ẩn

đặt điềukiện choẩn

- HS lờn bảngthực hiện

HS cả lớpgiải vàtheo dõinhận xét

Bài tập 31 SGK:

Gọi cạnh góc vuông thứ nhấtcủa tam giác vuông là x(x>0) và cạnh góc vuông thứhai là y (y>0)

- Diện tích của tam giác là:

3) 3)(y (x+ + = xy + hay

) 4 )(y 2 - (x

= +

30 2

21

y x

y x

giải hệ PT ta được: x = 9; y =

12 (TMĐK)

Trả lời: tam giác vuông có hai

canh góc vuông có độ dài là

Hướng dẫn bài 32: Gọi x (giờ) là thời gian để vũi thứ 1 chảy đầy bể

Gọi y (giờ) là thời gian để vũi thứ hai chảy đầy bể (x; y > 0)

Trang 7

Do cả 2 vòi cùng chảy đầy bể trong

Trang 8

- Biết tỡm mối liờn hệ giữa cỏc dữ kiện trong bài toỏn để lập ptrỡnh và giải PT

- Biết trỡnh bày lời giải mụ̣t bài toỏn đơn giản

* HS Khỏ – Giỏi :

- Biết chọn ẩn, đặt đk cho ẩn 1 cỏch thành thạo

- Biết tỡm được mối liờn hệ giữa cỏc dữ kiện trong bài toỏn để lập ptrỡnh

- Biết trỡnh bày lời giải mụ̣t bài toỏn, ngắn gọn khoa học

3 Thỏi độ :

- Trung thực, cẩn thận, có ý thức học tập bụ̣ mụn

II Chuẩn bị.

1 GV : Nghiờn cứu soạn bài, giải cỏc bài tập SGK, bảng phụ

2 HS : ễn kiến thức cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập ptrỡnh; Làm bài tập về nhà

III Tiến trỡnh lờn lớp.

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (3')

? Nờu cỏc bước giải bt bằng cỏch lập hệ ptrỡnh

? Theo ủeà baứi

toồng cuỷa 2 soỏ

- HS đọcbài

- HS trả lời

- HS trả lời

Bài 28 SGK-T22Goùi soỏ lụựn hụn laứ x vaứ soỏnhoỷ laứ y(x, y ∈ N; y > 124)

Theo ủeà baứi toồng cuỷa 2 soỏbaống 1006 ta coự phửụng trỡnh :

x + y = 1006 (1)

Vỡ laỏy soỏ lụựn chia cho soỏ nhỏ

Trang 9

bằng bao nhiªu?

? Ta cã phư¬ng

tr×nh?

? Vì lấy số lớn

chia cho số nhá

Y/c 1 học sinh đọc bài

Cho h/s hoạt đợng

G/v: yêu cầu học sinh

đứng tại chỗ trình bày

lời giải bài tốn

- HS nhËnxÐt

HSY: đọc bài,

cả lớp đọc thầmHSK,G: thảo luận nhóm (5phút)

HS TB,Y làm bài theo HD của GV

HSTB:Q.đường

AB khơng đổiHSTB:

x= 35 (y+2)

x = 50(y-1)

HS dưới lớp nxbài làm của bạn

thì được thương là 2 và số dưlà 124 ta có phương trình :

x = 2y + 124 (2)Từ (1) và (2) ta có hệ phươngtrình :

x > 0Thời gian dự định đi để đến B lúc 12h trưa

là y (giờ) y > 0Nếu xe chạy với vận tốc 35km/h thì đến chậm 2h nên có pt:

x = 35(y +2)Nếu xe chạy với vtốc 50km/h thì xe đến Bsớm hơn 1h có pt:

70 35

y x

y x

Giải hệ pt ta được x = 350; y = 8Thoả mãn điều kiện đầu bài

Vậy quãng đường AB dài 350 km

Thời gian xuất phát lúc 4h sáng

4 Hướng dẫn về nhà (1’)

Trang 10

- Xem kỹ lại lý thuyết và các bài tập đã chữa.

Làm bài tập 29; 30 (Sgk)

Gợi ý bài 30: gọi quãng đường AB là x (km) thời gian dự định là y

Biểu thị qđ x theo Vận tốc và thời gian dự định

Vận tốc và thời gian thực tế đi

- Tiết sau luyện tập

Trang 11

- Bước đầu có kỹ năng giải được các bài toán Sgk, nắm được phương pháp giải các dạng

bài Biết phân tích bài toán, tìm ra mối quan hệ giữa các đại lượng lập được hệ pt

* HS khá- giỏi:

- Có kỹ năng giải được các bài toán Sgk, nắm vững được phương pháp giải các dạng bài.Biết phân tích bài toán, tìm ra mối quan hệ giữa các đại lượng lập được hệ pt và giảithành thạo hệ PT

3 Thái độ :

- trung thực, cẩn thận, có ý thức học tập bộ môn

II Chuẩn bị:

1 GV : Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

2 HS: Ôn kiến thức và bài tập.

III Tiến trình lên lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

? Nêu các bước giải bt bằng cách lập hệ ptrình

3 Bài mới:

HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng

HĐ1 Luyện tập(35')

Gv nêu đề bài 1: Một khách du

lịch đi trên ô tô 4 giờ, sau đó đi

tiếp bằng tàu hỏa trong 7 giờ

được quãng đường 640km Hỏi

vận tốc của tàu hỏa và ô tô,

biết rằng tàu hỏa đi nhanh hơn

Quãng đường khách du lịch đi bằng ô tô là: 4x (km)

Quãng đường khách du lịch đi bằng tàu hỏa là: 7 y (km)Theo giả thiết ta có pt:

4x+ 7y= 640 Kết hợp điều kiện

vận tốc của tàu hỏa hơn vận tốc ô

tô 5 km/h, ta được hệ pt:

Trang 12

Gv nêu đề bài 2 Một ô tô đi từ

Than Uyên và dự định đến Yên

Bái lúc 11 giờ trưa Nếu xe

chạy với vận tốc trung bình

40km/h thì sẽ đến Yên Bái

chậm 1 giờ so với dự định

Nếu xe chạy với vận tốc trung

bình 60km/h thì sẽ đến Yên

Bái sớm 1giờ so với dự định

Tính độ dài quãng đường Than

Uyên – Yên Bái và thời điểm

xuất phát của ô tô

4 Củng cố

G/v: yêu cầu học sinh nhắc lại các bước giải bài toán

Khắc sâu bước ph.tích bài toán, tìm mối tương quan giữa các đại lượng để lập hệ pt Các dạng bài tập đã chữa

5 Hướng dẫn về nhà:

- BTVN: 39, 40, 41 (sgk 24;25) sgk

- Ôn tập kiên thức: theo câu hỏi 1;2;3 Sgk-25

- Phần tóm tắt kiến thức Sgk - yêu cầu học sinh về nhà học thuộc

- Tiết sau ôn tập chương

Trang 13

- Biết vận dụng kt đã học vào giải bài toán cụ thể

- Biết trình bày lời giải bài toán

* HS Khá – Giỏi:

- Có kn vận dụng thành thạo kt đã học vào giải bài toán cụ thể

- Biết trình bày lời giải ngắn gọn khoa học

3 Thái độ :

- Cẩn thận, chính xác, trung thực

II Chuẩn bị:

1 GV: Soạn bài, hệ thống bài tập, bảng phụ , Kiến thức cần nhớ câu 1,2,3,4

2 HS : Ôn kiến thức và bài tập theo HD giờ trước câu hỏi ôn tập 25-sgk

III Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định tổ chức:

2.Bài mới:

HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng

HĐ1: Ôn tập về phương trình bậc nhất hai ẩn số

GV: Nêu hệ thống câu hỏi

yêu cầu hs trả lời :

Trang 14

( Với x, y, z, là các ẩn số ?)

GV: Yêu cầu HS hoạt

động cá nhân làm bài tập :

Giải pt: 2x- 3y = 3và biểu

diễn trên mp toạ độ tập

nghiệm của pt đó ?

-HS: Hoạt động

cá nhân

- HSK lên bảng làm bài

HĐ2 Ôn tập về hệ PT bậc nhất hai ẩn số

- Cho hệ pt

Hãy cho biết một hệ pt bậc

nhất hai ẩn số có thể có bn

Đại diện các nhóm lần lượt

trình bày bước giải

Yêu cầu HS nêu rõ nhận

xét số nghiệm của hệ pt

khi chưa giải hệ

G/v chốt lại các bước giải

-HS: Ghi bài

- HSK,G: trả lời

- HSK: Bạn Cường kl sai vì mỗi nghiệm của

hệ pt là cặp số (x,y) thoả mãn2

pt của hệ

Hệ pt có 1 nghiệm là (x,y) =(2;1)

- HS hoạt độngnhóm

- Đại diện các nhóm lên bảng

= +

' ' 'x b y c a

c by ax

có 1 nghiệm ó d cắt d’ó

' ' b

b a

a ≠Có vô số nghiệmó d = d’

ó

' '

c b

b a

= +

1 5

2

2 5 2

y x

y x

*Nhận xét :Có

= +

2 5 2

3 0 0

y x

y x

= +

5 3

3 2

y x

y x

=

3 2

2

y x

Trang 15

GV: Nhận xét bài giải của

các nhóm

GV: đưa câu hỏi 3 -2sgk

GV: khắc sâu kt Sự phụ

thuộc nghiệm của hệ pt

vào số nghiệm của pt bậc

nhất 1 ẩn

- HS phân biệt 3 trường hợp trong

VD trên-HSTB: trả lời-HS: lắng nghe

2

1 2

3

y x

y x

1 2 3

y x

y x

1 2 3

0 0 0

y x

y x

Hệ pt vô số nghiệm Công thức

nghiệm tổng quát của hệ

3

x y

R x

-HSK,G đứng tạichỗ trình bày

-HS về nhà làm tiếp theo Y/c của GV

1 2

2

y ax

ay x

Từ pt x + ay = 2 , Có: x = 2- ayThế vào pt thứ hai được:

2 +

a a

Thay vào biểu thức của x được:

x = 2

-2

4 2

) 1 2 (

2

+

= +

a

a a

a a

Vậy hệ pt đã cho có nghiệm :

+

=

2

1 2 2 4

2

2

a

a y a

a x

Trang 16

* HS Tb -Yếu: Có kn biết vận dụng kt đã học vào giải bài toán đơn giản

- Biết trình bày lời giải ngắn gọn

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng kt đã học vào giải bài toán đơn giản

* HS Khá – Giỏi:

- Có kĩ năng vận dụng thành thạo kiến thức đã học vào giải bài toán cụ thể

- Trình bày lời giải ngắn gọn khoa học

- Rèn luyện kĩ năng suy luận

3 Thái độ :

- Cẩn thận, chính xác, trung thực

II Chuẩn bị:

1 GV : Hệ thống bài tập, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu

2 HS: Ôn kiến thức và bài tập theo HD giờ trước câu hỏi ôn tập T25-sgk

III Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

? Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

3.Bài mới:

Trang 17

HĐ của GV HĐ Của HS Ghi bảng

HĐ1: Luyện tập -Gv: Cho Hs làm bài

Yêu cầu 1 hs lên bảng giải

hệ pt trả lời bài toán

-HSG: lên bảng

-HS: Nhận xét

-Hs: Hoàn thiện bài vào vở

Bài 43 Tr 27 sgkGọi vận tốc của người đi nhanh là x

km /h Vận tốc người đi chậm là y km /h ĐK: x,y > 0

Nếu hai người cùng khởi hành ,đến khi gặp nhau người đi nhanh đi được

2 km Người đi chậm đi được 1,6 km có pt:

y x

6 , 1

2 =Nếu người đi chậm khởi hành trước 6phút ( =

=

y x

y x

8 , 1 10

1 8 , 1

6 , 1 2

Giải hệ pt ta được:

x = 4,5; y = 3,6(TMĐK)Trả lời : Vận tốc của người đi nhanh

Trang 18

1.5

1.01.51.0

Duyệt của tổ khảo thí

Trang 19

II Hình thức kiểm tra: Tự luận kết hợp Pisa

III Ma trận đề kiểm tra:

Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ

- Tìm được nghiệm tổng quát

2

3 30%

3

5 50%

2

3 30%

3 Giải bài toán bằng

cách lập hệ phương

trình.

- Giải được bài toán.

1

2 20%

Trang 20

3 30%

3

5 50%

6

10 100%

IV Đề kiểm tra:

Quan sát các hệ phương trình và khoanh tròn vào chữ Đ hoặc khoanh tròn vào chữ

S sau câu trả lời mà em cho là đúng hoặc sai

Bài 3 (3 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

Bài 4 (2 điểm) Một xe khách đi từ Than Uyên và dự định đến Hà Nội lúc 15 giờ Nếu

xe chạy với vận tốc 35km/h thì đến Hà Nội chậm 2 giờ so với dự định Nếu xe chạy với vận tốc 50km/h thì đến Hà Nội sớm hơn 1 giờ so với dự định Tính độ dài quãng đường Than Uyên – Hà Nội và thời điểm xuất phát của xe khách tại Than Uyên

V Đáp án + Thang điểm:

Điểm thành phần

Điểm toàn bài 1

* Phương trình bậc nhất hai ẩn:

6

x y+ =

2 Mức tối đa:

Mã 21 Trả lời đúng 3 ý (Đúng – Sai – Sai)

Mức chưa tối đa:

Mã 11 Trả lời đúng 2 ý

3.02.0

3.0

Trang 21

x y

x y

+ =

 (Ι)  − =

2 1

x I

x y x

y x y

x II

x y

0.250.25

4 Gọi độ dài quãng đường Than Uyên – Hà Nội là x (km) (x>0)

Thời gian dự định đi để đến Hà Nội lúc 15h là y (giờ) (y>0)

Nếu xe chạy với vận tốc 35km/h thì đến Hà Nội chậm 2h nên

70 35

y x

y x

Giải hệ phương trình ta được x = 350; y = 8 (thoả mãn)

Vậy quãng đường Than Uyên – Hà Nội dài 350 km

0.250.25

0.25

0.250.250.25

2.0

Trang 22

Thời gian xuất phát của xe khách tại Than Uyên lúc 7 giờ 0.25

0.25

V Kiểm tra lại ma trận:

* Hướng dẫn về nhà.

- Xem lại toàn bộ kiến thức chương II

- Đọc trước chương IV §1 Hµm sè y = ax2 ( a≠0)

Trang 23

Ngày giảng: 15/02/2016

CHƯƠNG IV: HÀM SỐ y = ax 2 (a 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

- Biết cách tính gía trị của h/số tương ứng với gt cho trước của biến số thành thạo

- Nhận biết được tính chất của hàm số y= ax2 qua bảng những giá trị tương ứng

3.Thái độ

- Trung thực, cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

1.GV : Bài soạn,bảng phụ, thước thẳng,máy tính bỏ túi

2.HS : Đọc trước bài mới ,MTBT, SGK

III Tiến trình lên lớp:

Trang 24

HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng

HĐ1: Ví dụ mở đầu (8’)

-Gv: Y/c Hs đọc SGK Vd

mở đầu

? QĐ chuyển dộng của quả

cầu được biểu thị theo thời

gian(t) ntn?

? Nhìn vào bảng em cho

biết S1= 5 được tính ntn?

S4 = 80 được tính ntn?

- G/v: nếu thay S bởi y; t

bởi x => có công thức

DT hình vuông : S = a2

DT hình tròn : S = πR2…

HĐ3: Tính chất của hàm số y = ax 2 ( a # 0) (20’)

-Gv: Đưa bảng phụ ?1

? điền vào ô trống các giá

trị tương ứng của y trong

- HSTb-Y: lần lượt trả lời miệng

- cả lớp đọc thầm, ghi nhớ t/chất

Với h/số y = -2x2 Khi x tăng nhưng luôn âm thì y tăngkhi x giảm nhưng luôn dương thì y giảm

H/số y = ax2 (a ≠ 0)Xđịnh với ∀x∈R

* Tính chất:SGK/T29

a > 0 h/số NB khi x < 0; ĐB khi x > 0

a < 0 h/số ĐB khi x < 0; NB khi x > 0

?3 Xét h/s y =2x2

Trang 25

- H/s thảo luận chung cả lớp nhận xét

- HS cả lớp làm ?

4 lần lượt lên bảng điền

- HS dưới lớp nx bài của các bạn

- H/s: Ghi bài

với x ≠ 0 gt của y luôn dương với x = 0 gt của y = 0

* h/s y = - 3x2với x ≠ 0; y luôn âm với x = 0 thì y = 0

1 2 2

1 0 2

1

2 4 2 1

1

2 2

-1 0 2

1 -2 4 2 1

- H/s trả lờimiệng b,c

* Bài tập 1 (30-Sgk):

S = πR2 (R là bán kính; S là diện tích hình tròn)

Trang 26

1.GV:Bài soạn, bảng phụ kẻ ô vuông, bút dạ.thước thẳng,phấn màu

2 HS: ôn kiến thức đồ thị h/s y = f(x); cách XĐ 1 điểm của đồ thị, thước kẻ, giấy kẻ ôly

- Đọc trước bài §2 Đồ thị hàm số y = ax2

III.Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (8’)

HSTB: Điền vào chỗ trống các giá trị tương ứng của y trong bảng sau:

y = 2x2

Hãy nêu t/c của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

HSK,G:

Trang 27

Điền vào ô trống các gt của y tương ứng trong bảng sau:

lấy 1 giá trị của x làm hoành

độ, 1 giá trị tương ứng của y

- G/v yêu cầu h/s quan sát: khi

vẽ đường cong đi qua các điểm

- HS dưới lớp vẽ

đồ thị vào vở

-HSTB: đồ thị h/s

y = 2x2 là 1 đườngcong

-Hs: Ghi bài-H/s trả lời miệng

-HS đọc VD2 - vẽ

đồ thị vào vở-HSK: trả lời ?2

- HS dưới lớp nx phần trả lời của các bạn

-HS dưới lớp nx

bổ xung-HSY đọc nx SGK

Đồ thị y=2x2 nằm ở phía trên trục hoành A và A' ; B và B' ;

C và C' đối xứng nhau qua 0yĐiểm 0 là điểm thấp nhất của đt

* VD2:Đồ thị h/s y

=-2 1

x2

Trang 28

yêu cầu HS trả lời miệng

-GV nx và chốt lại

-G/v giới thiệu VD2:

-Gọi h/s lên bảng lấy các điểm

trên mặt phẳng toạ độ M(-4;-8);

N(-2;-2)

- Trên lưới ô vuông rồi lần lượt

nối chúng để có 1 đường cong

-Gv: Y/c Hs trả lời ?2

-G/v đưa bảng phụ nhận xét

Sgk

-G/v HD h/s về nhà làm ?3

XĐ D có hoành độ bằng 3; xác

định tung độ của D?

So sánh kết quả

+ Trên đồ thị này xđ được mấy

điểm có tung độ -5

+ Xác định ước lượng,gt hoành

độ, mỗi điểm, kiểm tra lại bằng

tính toán

- G/v đưa bảng phụ sau, yêu

cầu 1 học sinh lên bảng điền

1

0

3

1 3

và N' ; P và P' đ xứng nhau qua 0y

Điểm 0 là điểm cao nhất của đt

a > 0; khi x âm và tăng đồ thị hàm số đi xuống từ trái sang phải -> chứng tỏ h/s nghịch biến Khi x dương và tăng thì

đồ thị hsố đi lên từ trái sang phải -> chứng tỏ h/s đồng biến

4 Củng cố: (10’)

- Nêu nx về đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠0)

- GV treo bảng phụ bài 4(SGK) lên bảng

- Y/c HS lên bảng điền

Trang 29

5.Hướng dẫn về nhà:(1’)

- BTNV: 4; 5 ; 6 (36;37;38- SGK)

- HD bài 5d (SGK)

Hàm số y = x2 ≥ 0, với mọi giá trj của x⇒ymin = 0 ⇔ x= 0

Đọc bài đọc thêm :” vài cách vẽ parabôn”

- Tiết sau luyện tập

- Biết vẽ đồ thị h/s y = ax2 (a ≠ 0) xđ được h/s khi biết 1 điểm thuộc đồ thị h/s

- Biết được mối quan hệ chặt chẽ giữa h/s bậc nhất với h/s bậc hai

Trang 30

Gt t/ư của y là bao nhiêu?

- Cho h/s hoạt động nhóm bài

d.Tìm tung độ của điểm thuộc

parabol có hoành độ = - 3

Câu d, em tìm tung độ của

điểm thuộc (P) có hoành độ

x=-3 ntn?

-Muốn tìm điểm thuộc P có

-HS: Thực hiện HDtheo GV

-HSTB: đọc kết quả

HS :Làm bài theo gợi ý của GV

- HS : Hoạt động nhóm làm các câu a,b,c

+1 HS lên bảng vẽ

đồ thị

- H/s dưới lớp chữabài, vẽ đthị vào vở-

H/S nhìn vào đồ thị

để trả lời

Bài 6 (c,d)/SGK/T38c) Kết quả đúng (- 1,5)2 ≈2,25 (2,5)2 ≈6,25d) Giá trị của x = 3 , x = 7

y = x2 = ( 3)2 = 3

y = x2 = ( )2

7 = 7Bài 7 (38-Sgk)a) M(2;1) => x = 2; y = 1thay x =2; y = 1 vào y = ax2 có 1= a.22 => a =

4 1

và A'(-4;4)M' đối xứng M; A' đối xứng A qua 0y

d) C1: Dùng đồ thịC2: tính toán x = -3 => y=

4

1

x2=2,25e) C1:dùng đồ thịC2: tính toán:Thay y = 6,25 vào

x2 => x2 =

Trang 31

tung độy= 6,25 ta làm ntn?

?Khi x tăng từ (-2) đến 4 qua

đồ thị h/s đã vẽ gt nn và gt

lớn nhất của y là bao nhiêu?

- G/v yêu cầu 2 học sinh lên

x = 0HSTB: Lên bảng điền vào bảng gt-HSG: lên bảng

xđ trên mặt phẳng toạ độ

A(3;3); B (-6;12)

25

=> x= +5Bài 9 (39-sgk) y=

- Đọc mục có thể em chưa biết

- Đọc trước §3 Phư¬ng tr×nh bËc hai mét Èn sè

1 GV : Bài soạn, bảng phụ ghi bài toán mở đầu; hình vẽ; bài giải như Sgk;

2 HS : Nắm chắc phương trình bậc nhất 1 ẩn; phương pháp giải; số nghiệm

III Tiến trình lên lớp

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

Trang 32

?Thế nào là phương trình bậc nhất 1 ẩn, nghiệm của pt là gì?

3.Bài mới:

HĐ1: "Bài toán mở đầu"

HSY trả lờiHSTB trả lời HSK,G trả lời

- HSK lập PTH/s khác nhận xét

1 Bài toán mở đầu

Gọi bề rộng mặt đường là x(m)

0 < 2x < 24Chiều gài phần đất còn lại là:

32 - 2x (m)Chiều rộng phần đất còn lại là

24 - 2x (m)Diện tích hcn còn lại là:

(32 - 2x)(24 - 2x) (m2)Theo bài ra có pt:

- HSK,G lấy VDxác định các hệ

số a,b.c

2 Định nghĩa (Sgk-40)

Ptrình bậc 2 một ẩn:

ax2+ bx+ c = 0(a;b;c là hệ số cho trước) a ≠ 0; x

là ẩn số

a x2 + 50x - 15000 = 0

a =1; b = 50 ; c = -15000Giới thiệu pt b;c là trường hợp

đặc biệt khác hệ số b hoặc c =

0 còn a luôn ≠ 0

-HS chỳ ý lắng nghe và đọc VD b,c SGK để tìm hiểu

b -2x2 + 5x = 0

a = -2; b = 5; c = 0

c 2x2 - 8 = 0

a = 2; b = 0; c = -8 ;[?1] yêu cầu: HS: Thực hiện [?1] phương trình bậc hai 1 ẩn

Trang 33

; 5

4

4

ac b

Trang 34

- Biết phương pháp giải riêng các pt dạng đặc biệt, giải thành thạo các phương trình

thuợc 2 dạng đặc biệt đó

+ Biến đổi được phương trình dạng tổng quát: ax2 + bx + c (a ≠ 0) về dạng

2

2 2

4

4

ac b

1 GV : Bài soạn, bảng phụ ghi bài tốn mở đầu; hình vẽ; bài giải như Sgk;

2 HS : Nắm chắc phương trình bậc nhất 1 ẩn; phương pháp giải; số nghiệm

III Tiến trình lên lớp

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

?Thế nào là phương trình bậc nhất 1 ẩn, nghiệm của pt là gì?

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Một số ví dụ về giải phương trình bậc

về dạng ptrình tích-3h/sTb-K lên bảnglàm bài; h/s dưới lớp làm vào vở

-HSTB:có thể vơ nghiệm hoặc có 2 nghiệm đối nhau

Vậy phương trình có 2 nghiệm

x1= 3; x2=- 3 [?2]

vậy ptr có 2 nghiệm

Trang 35

G/v yêu cầu đại diện 2 nhóm

trình bày, g/v thu bài nhóm

Gọi 1 HS lên bảng trình bày

Lưu ý học sinh pt:

2x2 -8x + 1 =0 là ptrình bậc

HS làm ?4HSK lên bảng làm

HS nhận xétHSK thực hiện

HS làm ?6; ?7 H/s HD nhóm ngang (3')

Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

Các nhóm khác nx bài làm của các bạn

HS tự đọc VD3 SGK để tìm hiểu HSK thực hiện

x1= 6

3 ; x2

=-3 6

?4 Giải phương trình:

(x-2)2 =

2 7

ó x2- 4x +

4=-2

1

+4ó(x-2)2 =

Trang 36

hai đủ ta đã biến đổi về dạng

Gợi ý HS: Đưa hệ số a, b

về số nguyên rồi thực hiện

- Gv nhËn xÐt

- HSTb-K lªn b¶ng lµm

- HS nhËn xÐt

- HS nhËn xÐt

- HS nhËn xÐt

Bµi 12:

a) KQ: x = ±2 2b) x = ± 2

c) 0,4x2 + 1 = 0

⇔0,4x2 = -1 (vì x2 ≥ 0)Vậy PT vô nghiệm:

d) 2x2 + 2x = 0 ⇔ 2x( 2x+1)=0

0 2 2

x x

⇔-4x2 + 12x = 0

⇔4x(-x + 3) = 0

0 3

x x

Trang 37

- Củng cố khắc sõu k/n pt bậc hai 1 ẩn, xđ thành thạo các hệ số a;b;c (đặc biệt a khác 0)

- Giải thành thạo các pt thuộc 2 dạng đặc biệt ax2 + c = 0 và ax2 + bx = 0

- Vận dụng hằng đẳng thức biến đổi 1 số pt có dạng TQ: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

2.Kiểm tra bài cũ: (3')

? Phát biểu đ/n pt bậc 2 một ẩn? Cho ví dụ?

2 2 2

Trang 38

- Trả lời

- đại diện nhómlên bảng làm

- Nhóm khácnhận xét

- đọc đề - suynghĩ bài tập 14

Bài 13 SGK -T43

a) x2 + 8x = - 2

⇔ x2 + 8x + 16 = -2 + 16

⇔ (x + 4)2 = 14b) x2 + 2x =

⇔ x = 2 hoặc x =

-2 1

Vậy PT có 2 nghiệm: x1 = -2; x2 =

-2 1

4 Củng cố (5')

Bài tập: g/v đưa bảng phụ đề bài, KL sai là:

a pt bậc hai 1 ẩn ax2 + bx + c = 0 phải luụn có đk a khỏc 0

b pt bậc 2 mụ̣t ẩn số khuyết c khụng thể vụ nghiệm

c pt bậc hai 1 ẩn khuyết cả b và c luụn có nghiệm

d pt bậc 2 mụ̣t ẩn khuyết b khụng thể vụ nghiệm

5 Hướng dẫn về nhà (1’)

- Bài tập 13 (43-sgk) ; 15; 16; 17; 19 (40-SBT)

Trang 39

- Đọc trước bài CT nghiệm của phương trình bậc 2

Ngày giảng: 07/03/2016

Tiết 54 : CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: H/s nhớ biệt thức ∆ = b2- 4ac và các điều kiện của ∆ để ptrình bậc hai 1 ẩn

số vô nghiệm, có nghiệm kép; cú 2 nghiệm phân biệt

H/s hiểu và nắm được CT nghiệm TQ của ptrình bậc hai vào giải pt

2 Kỹ năng:

* HS Tb - Yếu:

- Biết vận dụng CT nghiệm TQ vào việc giải pt bậc 2, biết nhận định đúng số nghiệm

của ptrình khi tính được ∆

* HS Khá – Giỏi :

- Vận dụng được thành thạo CT nghiệm TQ vào việc giải pt bậc 2, biết nhận định đúng

số nghiệm của ptrình khi tính được ∆, đặc biệt t/h khi a; c trái dấu

3 Thái độ: cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị.

1 GV: Bài soạn ,bảng phụ ghi ?1; phần KL (sgk-14)

2 HS: Nắm chắc dạng của PT bậc 2, MTBT; thực hiện yêu cầu V.N tiết học trước

III Tiến trình lên lớp

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

? Phát biểu đ/n pt bậc 2 một ẩn? Cho ví dụ?

Gọi HS nx - GV nx cho điểm bài làm của HS

3.Bài mới:

HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng

HĐ1: Công thức nghiệm

ĐVĐ: Xét xem khi nào pt bậc 1 Công thức nghiệm

2 có nghiệm và CT nghiệm khi

pt có nghiệm

Xét pt: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (1)

Trang 40

- G/v giới thiệu biệt thức.

G/v đưa ra công thức nghiệm

- HS: Đọc SGK-HSY đọc

Vậy để giải ptrình bậc hai ta

cần thực hiện qua các bước

nào

GV chốt lại

- HS: đọc VD

SGK và nêu các bước giải PT

- HSTb-Y:Xác định a;b;c?Tính

KL nghiệm

2) Áp dụngVD: giải p.trình 3x2 +5x - 1 = 0 (SGK)

bài không yêu cầu giải bằng

CT nghiệm thì có thể giải theo

cách nào nhanh hơn?

- Đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày lời giải

- HSTB,Y đứng tại chỗ thực hiện

- HS dưới lớp nxbài của bạn

HSK,G nêu cáchgiải nhanh

HS nêu nx

[?3] giải p.trìnha) 5x2 - x + 2 = 0

a = 5; b = -1 ; c = 2

∆ =b2 - 4ac= (-1)2- 4.5.2= -39 < 0P.trình vô nghiệm

b) 4x2 - 4x + 1= 0

a = 4; b = -4; c = 1

∆ = b2 - 4ac = (-4)2 - 4.4.1 = 0Ptrình có nghiệm kép

x1= x2 =

2

1 4 2

4

a b

1

+

=

∆ +

=

a

b x

6

61 1 2

Nxét: (SGK)

Ngày đăng: 26/09/2017, 07:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w