1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 8 p thành

86 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - HS TB, yếu: HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức khôngquá 3 hạng tử và không quá 2 biến.. - HS khá, giỏi: HS làm các phép tính nhân đơn thức với đa thức

Trang 1

Ngày giảng: 15/08/2017

Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

Tiết 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức:

- HS nắm được các quy tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:

A (B ± C) = AB ± AC Trong đó A, B, C là đơn thức

2 Kĩ năng:

- HS TB, yếu: HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức khôngquá 3 hạng tử và không quá 2 biến

- HS khá, giỏi: HS làm các phép tính nhân đơn thức với đa thức không quá 3 hạng tử

và không quá 2 biến một cách thành thạo

3 Thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, có ý thức học tập bộ môn

II CHUẨN BỊ.

1 Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn

2 Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.

Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?

HS2: Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?

Cho HS kiểm tra chéo

kết quả của nhau & kết

Trang 2

Cho HS nêu lại qui tắc &

ghi bảng

HSY khác phát biểu A, B, C là các đơn thức

A(B ± C) = AB ± AC

HĐ2: Áp dụng qui tắc

Giáo viên yêu cầu học

sinh tự nghiên cứu ví dụ

Thay x = 3; y = 2 thì

S = 58 m2

4 Củng cố:

- GV: Nhấn mạnh nhân đơn thức với đa thức & Áp dụng làm bài tập

- HD: Bài 1a,b: Làm tính nhân

a) x (5x - x - ) = x 5x - x x - x = 5x - x - x

b) (3xy - x + y) x y = 3xy x y - x x y + y x y

= 2x y - x y + x y

5 Dặn dò :

- Học bài trong SGK + vở ghi

- Chuẩn bị trước bài “Nhân đa thức với đa thức”

Trang 3

Ngày giảng: 17/08/2017

Tiết 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều

2 Học sinh: Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?

? Theo em muốn nhân 2

đa thức này với nhau ta

phải làm như thế nào?

- HS so sánh với kết quả

của mình

? Qua ví dụ trên em hãy

phát biểu qui tắc nhân đa

= 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6 = 5x3 - 18x2 + 11x - 6

Quy tắc: SGK

* Nhân xét: Tích của 2 đa thức là 1

đa thức

Trang 4

HS K-G

(

2xy - 1)( x - 2x - 6) = 1

2x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x + 6

Chú ý: sgk

x2 + 3x - 5

x + 3 + 3x2 + 9x - 15

- Yêu cầu HS tiến hành

nhân theo hướng dẫn của

GV

- Khi cần tính giá trị của

biểu thức ta phải lựa chọn

cách viết sao cho cách tính

2 HSTb-K làm

HS hoạt độngnhóm thực hiện

S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2)+ C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) = (5 +1) (5 -1) = 6.4

- Xem lại toàn bộ kiến thức đã học

- HSTB-Y: Làm các bài tập 8 / trang 8 (sgk)

- HSK-G: Làm các bài tập 8,9,10 / trang (sbt)

- Tiết sau luyện tập

Trang 5

- HS TB, yếu: HS thực hiện đúng phép nhân đa thức.

- HS khá, giỏi: Rèn kỹ năng tính toán, trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả

3 Thái độ:

- Rèn tư duy sáng tạo, ham học và tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Bảng phụ nội dung chú ý sau khi chữa bài tập 8 SGK trang 8

2 Học sinh:

- Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức ? Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức ? Viết dạng tổng quát ?

HS2: Làm tính nhân

( x2 - 2x + 3 ) (x - 5 )

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

HĐ1: Chữa bài 8 SGK trang 8

Cho 2 HS lên bảng chữa

2x2y + xy2 + 2yx

- 4y2b) (x2 - xy + y2 ) (x + y)

= (x + y) (x2 - xy + y2 ) = x3- x2y + xy + x y - xy2 + y3 = x3 + y3

* Chú ý: sgk

HĐ2: Chữa bài 10 SGK

Trang 6

HĐ3: Chữa bài 11 SGK trang 8

GV giới thiệu bài toán

HSK-G lên bảng thực hiện

Bài 11 -T 8 SGK

(x - 5)(2x + 3) - 2x(x - 3) + x + 7

= 2x - 7x - 15 - 2x + 6x + x + 7

= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

HĐ4: Chữa bài 12a SGK trang 8

1 HS lên bảng trình bày

Bài 13 (SGK – 9)

Tìm x biết:

(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) =81

⇔ (48x2 - 12x - 20x +5) +( 3x - 48x2 - 7 + 112x) = 81

⇔83x - 2 = 81

⇔83x = 83 ⇔ x = 1

4 Củng cố:

? Muốn chứng minh giá trị của một biểu thức nào đó không phụ thuộc giá trị của biến

ta phải làm như thế nào

? Qua luyện tập ta đã áp dụng kiến thức nhân đơn thức & đa thức với đa thức đã cócác dạng biểu thức nào ?

Trang 7

- HS TB, yếu: Viết được 7 hằng đẳng thức vừa học.

- HS khá: Bước đầu biết áp dụng 7 hằng đẳng thức vừa học

3 Thái độ:

- Tập trung, có ý thức học tập, hợp tác trong các hoạt động.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án.

2 Học sinh: Ôn kiến thức về nhân đa thức với đa thức.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức

Áp dụng thực hiện phép tính: (a+b) (a+b) với a, b là hai số bất kì

Đáp án : a2 +2ab +b2.

HS2: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức

Áp dụng thực hiện phép tính: (a-b) (a-b) với a, b là hai số bất kì Đáp án : a2 -2ab +b2.

HS3: HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức

Áp dụng thực hiện phép tính: (a+b) (a-b) với a, b là hai số bất kì Đáp án : a2 - b2.

+ Quan sát bảng phụ

1 Bình phương của một tổng

Với hai số a, b bất kì, thựchiện phép tính:

(a + b).(a + b)

= a2 + 2ab +b2

=> (a +b)2 = a2 +2ab +b2. Với A, B là các biểu thức:(A +B)2= A2 +2AB+ B2

* Áp dụng: Tính:

Trang 8

- HsTb-K trả lời

2 Bình phương của 1 hiệu

(a – b)2 = a2 - 2ab + b2

* Với A, B là các biểu thức:(A -B)2 = A2 -2AB+ B2

+ Ghi nhớ

+ 2 HSTb-K lên bảngtrình bày

3 Hiệu của 2 bình phương

+ Với a, b là 2 số tuỳ ý:

(a + b) (a - b) = a2 - b2+ Với A, B là các biểu thứctuỳ ý

A2 - B2 = (A + B) (A - B)

* Áp dụng: Tính

a) (x + 1)(x - 1) = x2 - 1 b) (x - 2)(x + 2)

4 Lập phương của một tổng

*Với A, B là các biểu thức:(A+B)3 = A3+3A2B+3AB2+B3

Áp dụng

(x + 1)3= x3 + 3x2 + 3x + 1

HĐ5: Hằng đẳng thức thứ năm

Gv thông báo HĐT 5

Y/c HS phát biểu thành lời

GV yêu cầu HS làm bài

tập áp dụng:

Gv thông báo chú ý

HSTb-Y phát biểu thành lời

HSTb-K lên bảng làm

HS lắng nghe

5 Lập phương của 1 hiệu

* Với A, B là các biểu thức :(A-B)3 = A3-3A2B +3AB2- B3

áp dụng hằng đẳngthức

6 Tổng của hai lập phương

= (x + 1)(x2 - x 1 + 12)

Trang 10

Tiết 5: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS được củng cố & mở rộng các HĐT bình phương của tổng bình phương của 1

hiệu và hiệu 2 bình phương

2 Kĩ năng:

- HS TB, yếu: HS biết áp dụng công thức để tính các giá trị của biểu thức đại số

- HS khá: HS biết áp dụng công thức để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý giátrị của biểu thức đại số

3 Thái độ:

- Trung thực, cẩn thận, có ý thức học tập bộ môn

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Bảng phụ phần

2 Học sinh: Bảng phụ QT nhân đa thức với đa thức.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS: Viết các biẻu thức sau đây dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu

x2 + 2x + 1 =

25a2 + 4b2 - 20ab =

Đáp án (x + 1)2 ; (5a - 2b)2 = (2b - 5a)2

3 Bài mới:

HĐ2: Chữa bài 21 SGK trang 12

Viết các đa thức sau

biết 1 đa thức nào đó

có viết được dưới dạng

(a + b)2, (a - b)2 hay

không trước hết ta phải

làm xuất hiện trong

tổng đó có số hạng 2.ab

rồi chỉ ra a là số nào, b

là số nào ?

+ Quan sát phân tích+ Áp dụng HĐT

+ 9x2 - 6x + 1 có dạng HĐT bình phương của một hiệu với a là 3x ; b

là 1+ (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1 có dạng HĐT bình phương của một tổng với a là 2x + 3y ;

Trang 11

HĐ2: Chữa bài 22 SGK trang 12

GV giới thiệu bài 22

b) 199 = (200 - 1) = 200 - 2 200 1 + 1 = 40000 - 400 + 1 = 39601

c) 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = 50 - 3

= 2500 - 9 = 2491

HĐ4: Chữa bài 24 SGK trang 12

GV giới thiệu bài 24

Cho HS nghiên cứu

? Bài toán y/c gì

HS nghe GV hdHSK lên bảng làm

HS nhận xét

Bài 24 T12- SGK 49x - 70x + 25 = (7x - 5)

a) Thay x = 5 vào bt ta có (7.5 - 5) = 30 = 900

4 Củng cố:

- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:

- Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểu thức

Trang 12

Tiết 6 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành lời

về lập phương của tổng lập phương của 1 hiệu

2 Kĩ năng:

- HS TB, yếu: HS biết áp dụng công thức để tính các giá trị của biểu thức đại số

- HS khá, giỏi: HS biết áp dụng công thức để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lýgiá trị của biểu thức đại số

3 Thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, hợp tác.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án

Bài 1 Tính:

a) (x + 1)3= x3 + 3x2 + 3x + 1b) (2x+y)3

= (2x)3 + 3(2x)2y + 3.2xy2 + y3

= 8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3c) (x - 2)3

= x3 - 3x2.2+ 3x.22 - 23

= x3 - 6x2 + 12x - 8d)(x - 2y)3

= x3 - 3x2.2y + 3x.(2y)2 - (2y)3 = x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3 Bài 2

1- Đ ; 2- S ; 3 - Đ ; 4 - S ; 5-S

Trang 14

- HS TB, yếu: Vận dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán.

- HS khá, giỏi: Vận dụng thành thạo 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán

3 Thái độ:

- Hiểu và thấy rõ những thuận lợi khi sử dụng hằng đẳng thức trong giải toán

II CHUẨN BỊ

HĐ1: Chữa bài 30 SGK trang 16

GV giới thiệu bài toán

Để giải bài toán trên ta

= 8x - 4x y + 2xy + 4xy- 2x y + y - 8x - 4x y - 2xy + 4x y + 2xy + y

Bài 33 (SGK-16) Tính:

a) (2 + xy) = 4 + 4xy + x y b) (5 - 3x) = 25 - 30x + 9x

Trang 15

- Bình phương 1 tổng (a + b)2

- Bình phương 1 hiệu (a - b)2

HĐ3: Chữa bài 36 SGK trang 17

Bài 34 (SGK-17)

a) x + 4x + 4 tại x = 98

x + 4x + 4 = (x + 2) Thay x = 98 vào bt ta có (98 + 2) = 100 = 10000 b) x + 3x + 3x + 1 tại x = 99

x + 3x + 3x + 1 = (x + 1) Thay x = 99 vào bt ta có ( 99 + 1) = 100

Trang 16

Tiết 8: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu: Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

2 Kỹ năng:

- HS TB, yếu: Rèn kỹ năng đặt nhân tử chung.

- HS khá, giỏi: Phân tích đa thức để chỉ ra nhân tử chung

3 Thái độ:

- Thấy được những ưu điểm khi sử dụng hằng đẳng thức vào việc phân tích đặt nhân

tử chung Những thuận lợi trong giải toán đa thức đặt nhân tử chung

II CHUẨN BỊ

2x2 – 4x = 2x( x – 2 )

⇒ Ta nói: đã phân tích 2x2 - 4x thành nhân tử:

2x(x- 2)

Trang 17

GV: Phân tích đa thức sau

1 Tìm nhân tử chung

2 Đặt nhân tử chung rangoài

* Kết luận: SGK

Ví dụ 2: Phân tích đa thức:15x3 - 5x2 + 10x thành nhântử

- Trong câu c các đa thức đã

có nhân tử chung chưa?

- Có cách nào làm xuất hiện

NTC ?

GV: Nếu có NT đối nhau ta

có thể đổi dấu để xuất hiện NTC

- 3 HSTb-Y trình bàybảng

- HSK Chưa có nhân

tử chung

- HSK-G Đổi dấu (y-x)

Trang 18

- HS TB, yếu: Rèn kỹ năng đặt nhân tử chung.

- HS khá, giỏi: Phân tích đa thức để chỉ ra nhân tử chung

3 Thái độ:

- Thấy được những ưu điểm khi sử dụng hằng đẳng thức vào việc phân tích đặt nhân

tử chung Những thuận lợi trong giải toán đa thức đặt nhân tử chung

II CHUẨN BỊ

b) HSTBc) HSTb –K

= x(x – 1) + y(x – 1)

= (x – 1)(x + y)tại x = 2001 và y = 1999(2001 – 1)(2001 + 1999)

= 8000000

Trang 20

Tiết 10: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC

- Học sinh thấy được những thuận lợi khi sử dụng các hằng đẳng thức và phân tích.

II CHUẨN BỊ

Để phân tích được hãy

quan sát các đa thức xem

- Có các HĐT 1, 3, 6

- 3 HSTb-K lên bảngthực

Trang 21

Tương tự: Đa thức này

viết được dưới dạng hằng

đẳng thức nào ? Tại sao?

- HSTB-K: Dùng 7hằng đẳng thức đãhọc

- 1HSY đọc bài

- 1 HSK lên bảng, cảlớp làm vào vở

- Lớp cùng làm vàovở

- HSK-G Hằng đẳngthức thứ 2

2 Áp dụng

Ví dụ: CMR(2n + 5)2 - 25 chia hết cho 4 ∀n

- Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Khi đa thức không có NTC cần xác định rõ: đa thức có mấy hạng tử? Có dạng hằngđẳng thức nào ? Áp dụng ?

- Làm bài tập: 46, 44 ,45 SGK

- Đọc trước bài 8: PT đa thức thanh nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử.

Trang 22

Tiết 11: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ

và không có dạng hằngđẳng thức nào

- 1 HSTb-K lên bảngthực hiện cách 2

Cách 2 : (2xy + 6y) + (xz + 3z)

1 Ví dụ

Phân tích đa thức thànhnhân tử:

a, x2 - 3x + xy - 3yC1: x2 - 3x + xy - 3y (x2 - 3x) + (xy - 3y)

= x( x - 3) + y ( x - 3)

= (x - 3)(x + y)C2:

( x2 + xy) + ( - 3x - 3y)

= x( x +y) - 3( x + y)

= (x + y)(x - 3)

b, 2xy + 3z + 6y + xz

Trang 23

sinh thực hiện câu b

? Đa thức trong ngoặc có

phân tích được nữa

không? Phân tích tiếp như

thế nào?

= 2y( x + 3 ) + z( x + 3)

= (x +3) (2y +z )

- HSTb-K Dùng phươngpháp đặt nhân tử chung2xy[x2 - y2 - 2y - 1]

Nhóm ba hạng tử (- y2 - 2y – 1) dùng hằngđẳng thức

2x3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy

HS Tb-K lên thực hiện

2 Áp dụng

?1 : Tính nhanh:

15 64 + 25 100 + 36 15+ 60 100

- Xem lại các bài đã làm để nắm được cách làm

- Xem lại hai pp ptđt thành nhân tử đã học

- BTVN: 41b; 44a, b; 49b; 50b, 39c, 45a, 48a,b SGK trang 22 ; 23

- Tiết sau luyện tập

Trang 24

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác khi phân tích đa thức thành nhân tử

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Bảng phụ ghi bài tập KTBC

2 Học sinh:

- Ôn tập cách phân tích đa thức thành nhân tử

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Duyệt của tổ khảo thí

3 Bài mới:

Trang 25

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA

Bài 448 a ,b sgk T20

a) x + 4x- y + 4 = x + 4x +4 - y = (x + 2) - y = (x + 2 - y)(x + 2 + y) b) 3x + 6xy + 3y - 3z

Trang 26

Tiết 13: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Học sinh biết vận dụng 1 cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành

nhân tử đã học vào giải bài tập: rút gọn, tính giá trị, tìm x

- Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Phân tích đa thức x2 + 2x - y2 + 1 thành nhân tử

- HS Tb-Y Dùng phươngpháp đặt nhân tử chung,dùng hằng đẳng thức

- HSTb-Y Dùng phươngpháp nhóm, dùng hằngđẳng thức, đặt nhân tửchung

1 Ví dụ

VD: Phân tích đa thứcthành nhân tử:

Trang 27

tính giá trị của biểu thức

sẽ thuận tiện hơn

+ Treo bảng phụ ghi ?2/b

? Hãy quan sát từng bước

giải rồi nhận xét

- HSTb-K Ta biến đổibiểu thức bằng cách phântích cho thành nhân tử,rồi thay vào tính

- 1 HSTb-K thực hiện,dưới lớp cùng làm

- 1HS Tb-Y làm cách 2:

thay số vào và tính

- HSTb-Y Thông thườngcách phân tích thànhnhân tử rồi thay số vàotính sẽ nhanh hơn

Hs nhận xét

2 Áp dụng ?2

= 9100

b, VD/SGK

4 Củng cố:

- GV cho HS làm bài 51 a, b, c SGK trang 24

Đáp án: Phân tích đa thức thành nhân tử:

Trang 28

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác khi phân tích đa thức thành nhân tử

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.

2 Học sinh: Ôn tập cách phân tích đa thức thành nhân tử.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Bài 57 (SGK-25):

a/x - 4x + 3 = x - 3x - x + 3 2 2

= x - 3x - x - 3

Trang 29

- HS làm câu b trênbảng.

= (x + x) + (4x + 4)

= x(x + 1) + 4(x + 1)

=(x +1)(x+4)

HĐ3: Chữa bài 55 SGK trang 25

- Để tìm x trong bài toán

trên ta làm như thế nào?

- GV yêu cầu 2HS lên

- HS lên bảng làm bài

Cả lớp làm vở bài tập

- Phân tích đa thứcthành nhân tử rồi giải

- Hiệu của hai bìnhphương

- Khai triển theo hằngđẳng thức thứ ba

Bài 55 (SGK-25): Tìm x :

a/ 3 1

0 4

x x

x x

= 0 (3x + 2)(x - 4) = 0

x = - hoặc x = 4

4 Củng cố:

- GVcủng cố lại cách làm

5 Dặn dò:

- Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

- Ôn lại qui tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số.

- BTVN : 54b, 55c, 56, 58 SGK trang 25

Trang 30

Tiết 15: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS biết được: Khái niệm đa thức A chia hết cho đơn thức B

- Nắm được: khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B

- Ôn tập phép nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

a) Hoàn thành công thức bằng cách viết thêm vào chỗ

- Đơn thức A, B có cùng 1biến và số mũ của biến ở

B nhỏ hơn số mũ của biến

x4

Trang 31

? Khi nào đơn thức A

chia hết cho đơn thức B

- HS lên bảng làm ?2

- Mỗi biến của B đều làbiến của A với số mũkhông lớn hơn số mũ của

nó trong A

- HS trả lời:

+ Chia hệ số cho hệ số+ Phần biến chia cho phầnbiến

+ Nhân các kết quả tìmđược

của đa thức trên

- Gọi 1 hs lên thực hiện

tính chia

- Y/c hs nhận xét, kết quả

- Hs làm ?3

- Thực hiện phép chiatrước Sau đó thay giá trị

chia hết cho 3xy2

+ Chia các hạng tử của đa

thức đó cho 3xy2

+ Cộng các kết qủa vừa

tìm được với nhau

- Qua ví dụ: Muốn chia 1

đa thức cho 1 đơn thức ta

làm như thế nào?

- Một đa thức muốn chia cho

HS viết

- Chia mỗi hạng tử của

đa thức cho đơn thức

- Mỗi hạng tử của đathức chia hết cho đơnthức

3 Quy tắc

a, VD

(6x3y2 - 9x2y3 + 5xy2) :3xy2

= (6x3y2 : 3xy2) - (9x2y3:3xy2) + (5xy2 : 3xy2)

Trang 32

chia theo quy tắc đã học

tử mà có chứa nhân tửđơn thức rồi thực hiệntương tự như chia mộttích cho một số

Trang 33

Ngày giảng: 21/9/2017

Tiết 16 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS hiểu được: Khái niệm đa thức A chia hết cho đơn thức B

- Nắm vững: khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B

- Ôn quy tắc chia đơn thức, đa thức cho đơn thức.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

HS nhận xét

a) HSTbb) c) HSKG

Bài 59 (SGK-T26)a) 53 : (-5)2 = - 5b)

 

 ÷

 c)

3 3

( −x) : ( −x) =x

( −y) : ( −y) = −y

Trang 34

-Gv: Gọi Hs lên bảng

- Gv nhận xét

-HSTB: ý a,c-HSK –G: Y b

4 Dặn dò:

- Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức? Chia đa thức cho đơn thức?

- Bài tập về nhà: 63; 64c; 65 SGK trang 28 ; 29

- Ôn lại phép trừ đơn thức, phép nhân đa thức đã sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớ

- Nghiên cứu trước bài 12 và làm ? SGK trang 30.

Trang 35

- HS TB, yếu: HS thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B trong đó,

chủ yếu B là một nhị thức Trong trường hợp B là một đơn thức, HS có thể nhận raphép chia A cho B là phép chia hết hay không hết

- HS khá, giỏi: Thực hiện thành thạo phép chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Ôn tập chia đơn thức cho đơn thức.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

= 2x4- 5x3 + x2- 8x3 + 2x2

Trang 36

- Đa thức dư có bậc = 1

- Đa thức -5x + 10 cóbậc = 1 nhỏ hơn bậc của

đa thức chia nên phépchia không thực hiệnđược

+ Lắng nghe+ Đọc SGK

2 Phép chia có dư

Đa thức -5x + 10 có bậc =

1 nhỏ hơn bậc của đa thứcchia nên phép chia khôngthực hiện được

⇒ Phép chia này là phépchia có dư

Trang 37

- HS TB, yếu: Vận dụng kiến thức vào làm bài tập đơn giản.

- HS khá, giỏi: Vận dựng kiến thức vào làm bài tập một cách thành thạo

3 Thái độ:

- Rèn tính chú ý, cận thận, chính xác cho học sinh.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.

HĐ1: Chữa bài 67 SGK trang 31

+ Gọi HS đọc yêu cầu

của bài toán

+ 1 HS lên bảng thựchiện

HĐ1: Chữa bài 68 SGK trang 31

+ Yêu cầu HS thực hiện

a) (x2 + 2xy + y2) : ( x + y)

= (x + y)2 : (x + y) = x + y

Trang 38

+ HS lớp theo dõi nhậnxét

= 25x2 - 5x + 1

c) (x2 - 2xy + y2) : (y - x) = (y – x)2 : (y - x) = y - x

HĐ3: Chữa bài 70 SGK trang 32

+ Lần lượt đưa đề bài lên

+ Nhận xét và nắm bắt

Bài 70 (SGK-32) Làm tính

chiaa) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2

= 5x3 - x2 + 2b) (15x3y2-6x2y-3x2y2): 6x2y

- Làm các câu hỏi ôn tập chương

- Ôn lại các kiến thức đã học trong chương I

- Làm BT 75, 76, 77, 78 (SGk - 33)

- Tiết sau ôn tập chương I

Trang 39

3 Thái độ:

- Thận trọng khi tính toán, ghi nhớ các kiến thức cơ bản của chương

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: GA, sgk, sbt.

2 Học sinh: Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương, xem lại các dạng bài tập của

? Phát biểu quy tắc nhân

đơn thức cho đa thức ?

? Phát biểu quy tắc nhân

đa thức cho đa thức?

? Phát biểu quy tắc chia

đơn thức cho đơn thức ?

? Phát biểu quy tắc chia đa

GV giới thiệu bài 75

Y/c hs nhắc lại quy tắc

nhân đơn thức với đa

Trang 40

nhân đa thức với đa thức?

GV giới thiệu bài 78

Y/c hs nhắc lại quy tắc

nhân đơn thức với đa

Gv nhận xét chốt

= 10x - 19x + 8x - 3x b) (x -y)(3xy + 5y +5x)

=x(3xy+5y+5x)-y(3xy+5y +5x)

= 3x y - xy + x - 10y - 2xy

Bài 80 (SGK-33):

Làm tính chia :a) (6x3 - 7x2 - x + 2) : (2x + 1)

= 3x2 – 5x +2b) (x4 - x3 +x2+ 3x) : (x2- 2x + 3)

Ngày đăng: 26/09/2017, 07:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w