Kĩ năng: - HS TB, yếu: HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức khôngquá 3 hạng tử và không quá 2 biến.. - HS khá, giỏi: HS làm các phép tính nhân đơn thức với đa thức
Trang 1Ngày giảng: 15/08/2017
Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Tiết 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức:
- HS nắm được các quy tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:
A (B ± C) = AB ± AC Trong đó A, B, C là đơn thức
2 Kĩ năng:
- HS TB, yếu: HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức khôngquá 3 hạng tử và không quá 2 biến
- HS khá, giỏi: HS làm các phép tính nhân đơn thức với đa thức không quá 3 hạng tử
và không quá 2 biến một cách thành thạo
3 Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, có ý thức học tập bộ môn
II CHUẨN BỊ.
1 Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn
2 Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.
Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?
HS2: Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?
Cho HS kiểm tra chéo
kết quả của nhau & kết
Trang 2Cho HS nêu lại qui tắc &
ghi bảng
HSY khác phát biểu A, B, C là các đơn thức
A(B ± C) = AB ± AC
HĐ2: Áp dụng qui tắc
Giáo viên yêu cầu học
sinh tự nghiên cứu ví dụ
Thay x = 3; y = 2 thì
S = 58 m2
4 Củng cố:
- GV: Nhấn mạnh nhân đơn thức với đa thức & Áp dụng làm bài tập
- HD: Bài 1a,b: Làm tính nhân
a) x (5x - x - ) = x 5x - x x - x = 5x - x - x
b) (3xy - x + y) x y = 3xy x y - x x y + y x y
= 2x y - x y + x y
5 Dặn dò :
- Học bài trong SGK + vở ghi
- Chuẩn bị trước bài “Nhân đa thức với đa thức”
Trang 3Ngày giảng: 17/08/2017
Tiết 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
2 Học sinh: Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?
? Theo em muốn nhân 2
đa thức này với nhau ta
phải làm như thế nào?
- HS so sánh với kết quả
của mình
? Qua ví dụ trên em hãy
phát biểu qui tắc nhân đa
= 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6 = 5x3 - 18x2 + 11x - 6
Quy tắc: SGK
* Nhân xét: Tích của 2 đa thức là 1
đa thức
Trang 4HS K-G
(
2xy - 1)( x - 2x - 6) = 1
2x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x + 6
Chú ý: sgk
x2 + 3x - 5
x + 3 + 3x2 + 9x - 15
- Yêu cầu HS tiến hành
nhân theo hướng dẫn của
GV
- Khi cần tính giá trị của
biểu thức ta phải lựa chọn
cách viết sao cho cách tính
2 HSTb-K làm
HS hoạt độngnhóm thực hiện
S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2)+ C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) = (5 +1) (5 -1) = 6.4
- Xem lại toàn bộ kiến thức đã học
- HSTB-Y: Làm các bài tập 8 / trang 8 (sgk)
- HSK-G: Làm các bài tập 8,9,10 / trang (sbt)
- Tiết sau luyện tập
Trang 5- HS TB, yếu: HS thực hiện đúng phép nhân đa thức.
- HS khá, giỏi: Rèn kỹ năng tính toán, trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả
3 Thái độ:
- Rèn tư duy sáng tạo, ham học và tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Bảng phụ nội dung chú ý sau khi chữa bài tập 8 SGK trang 8
2 Học sinh:
- Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức ? Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức ? Viết dạng tổng quát ?
HS2: Làm tính nhân
( x2 - 2x + 3 ) (x - 5 )
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
HĐ1: Chữa bài 8 SGK trang 8
Cho 2 HS lên bảng chữa
2x2y + xy2 + 2yx
- 4y2b) (x2 - xy + y2 ) (x + y)
= (x + y) (x2 - xy + y2 ) = x3- x2y + xy + x y - xy2 + y3 = x3 + y3
* Chú ý: sgk
HĐ2: Chữa bài 10 SGK
Trang 6HĐ3: Chữa bài 11 SGK trang 8
GV giới thiệu bài toán
HSK-G lên bảng thực hiện
Bài 11 -T 8 SGK
(x - 5)(2x + 3) - 2x(x - 3) + x + 7
= 2x - 7x - 15 - 2x + 6x + x + 7
= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
HĐ4: Chữa bài 12a SGK trang 8
1 HS lên bảng trình bày
Bài 13 (SGK – 9)
Tìm x biết:
(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) =81
⇔ (48x2 - 12x - 20x +5) +( 3x - 48x2 - 7 + 112x) = 81
⇔83x - 2 = 81
⇔83x = 83 ⇔ x = 1
4 Củng cố:
? Muốn chứng minh giá trị của một biểu thức nào đó không phụ thuộc giá trị của biến
ta phải làm như thế nào
? Qua luyện tập ta đã áp dụng kiến thức nhân đơn thức & đa thức với đa thức đã cócác dạng biểu thức nào ?
Trang 7- HS TB, yếu: Viết được 7 hằng đẳng thức vừa học.
- HS khá: Bước đầu biết áp dụng 7 hằng đẳng thức vừa học
3 Thái độ:
- Tập trung, có ý thức học tập, hợp tác trong các hoạt động.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án.
2 Học sinh: Ôn kiến thức về nhân đa thức với đa thức.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Áp dụng thực hiện phép tính: (a+b) (a+b) với a, b là hai số bất kì
Đáp án : a2 +2ab +b2.
HS2: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức
Áp dụng thực hiện phép tính: (a-b) (a-b) với a, b là hai số bất kì Đáp án : a2 -2ab +b2.
HS3: HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức
Áp dụng thực hiện phép tính: (a+b) (a-b) với a, b là hai số bất kì Đáp án : a2 - b2.
+ Quan sát bảng phụ
1 Bình phương của một tổng
Với hai số a, b bất kì, thựchiện phép tính:
(a + b).(a + b)
= a2 + 2ab +b2
=> (a +b)2 = a2 +2ab +b2. Với A, B là các biểu thức:(A +B)2= A2 +2AB+ B2
* Áp dụng: Tính:
Trang 8- HsTb-K trả lời
2 Bình phương của 1 hiệu
(a – b)2 = a2 - 2ab + b2
* Với A, B là các biểu thức:(A -B)2 = A2 -2AB+ B2
+ Ghi nhớ
+ 2 HSTb-K lên bảngtrình bày
3 Hiệu của 2 bình phương
+ Với a, b là 2 số tuỳ ý:
(a + b) (a - b) = a2 - b2+ Với A, B là các biểu thứctuỳ ý
A2 - B2 = (A + B) (A - B)
* Áp dụng: Tính
a) (x + 1)(x - 1) = x2 - 1 b) (x - 2)(x + 2)
4 Lập phương của một tổng
*Với A, B là các biểu thức:(A+B)3 = A3+3A2B+3AB2+B3
Áp dụng
(x + 1)3= x3 + 3x2 + 3x + 1
HĐ5: Hằng đẳng thức thứ năm
Gv thông báo HĐT 5
Y/c HS phát biểu thành lời
GV yêu cầu HS làm bài
tập áp dụng:
Gv thông báo chú ý
HSTb-Y phát biểu thành lời
HSTb-K lên bảng làm
HS lắng nghe
5 Lập phương của 1 hiệu
* Với A, B là các biểu thức :(A-B)3 = A3-3A2B +3AB2- B3
áp dụng hằng đẳngthức
6 Tổng của hai lập phương
= (x + 1)(x2 - x 1 + 12)
Trang 10Tiết 5: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS được củng cố & mở rộng các HĐT bình phương của tổng bình phương của 1
hiệu và hiệu 2 bình phương
2 Kĩ năng:
- HS TB, yếu: HS biết áp dụng công thức để tính các giá trị của biểu thức đại số
- HS khá: HS biết áp dụng công thức để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý giátrị của biểu thức đại số
3 Thái độ:
- Trung thực, cẩn thận, có ý thức học tập bộ môn
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bảng phụ phần
2 Học sinh: Bảng phụ QT nhân đa thức với đa thức.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS: Viết các biẻu thức sau đây dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu
x2 + 2x + 1 =
25a2 + 4b2 - 20ab =
Đáp án (x + 1)2 ; (5a - 2b)2 = (2b - 5a)2
3 Bài mới:
HĐ2: Chữa bài 21 SGK trang 12
Viết các đa thức sau
biết 1 đa thức nào đó
có viết được dưới dạng
(a + b)2, (a - b)2 hay
không trước hết ta phải
làm xuất hiện trong
tổng đó có số hạng 2.ab
rồi chỉ ra a là số nào, b
là số nào ?
+ Quan sát phân tích+ Áp dụng HĐT
+ 9x2 - 6x + 1 có dạng HĐT bình phương của một hiệu với a là 3x ; b
là 1+ (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1 có dạng HĐT bình phương của một tổng với a là 2x + 3y ;
Trang 11HĐ2: Chữa bài 22 SGK trang 12
GV giới thiệu bài 22
b) 199 = (200 - 1) = 200 - 2 200 1 + 1 = 40000 - 400 + 1 = 39601
c) 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = 50 - 3
= 2500 - 9 = 2491
HĐ4: Chữa bài 24 SGK trang 12
GV giới thiệu bài 24
Cho HS nghiên cứu
? Bài toán y/c gì
HS nghe GV hdHSK lên bảng làm
HS nhận xét
Bài 24 T12- SGK 49x - 70x + 25 = (7x - 5)
a) Thay x = 5 vào bt ta có (7.5 - 5) = 30 = 900
4 Củng cố:
- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:
- Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểu thức
Trang 12Tiết 6 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Giúp học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành lời
về lập phương của tổng lập phương của 1 hiệu
2 Kĩ năng:
- HS TB, yếu: HS biết áp dụng công thức để tính các giá trị của biểu thức đại số
- HS khá, giỏi: HS biết áp dụng công thức để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lýgiá trị của biểu thức đại số
3 Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, hợp tác.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án
Bài 1 Tính:
a) (x + 1)3= x3 + 3x2 + 3x + 1b) (2x+y)3
= (2x)3 + 3(2x)2y + 3.2xy2 + y3
= 8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3c) (x - 2)3
= x3 - 3x2.2+ 3x.22 - 23
= x3 - 6x2 + 12x - 8d)(x - 2y)3
= x3 - 3x2.2y + 3x.(2y)2 - (2y)3 = x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3 Bài 2
1- Đ ; 2- S ; 3 - Đ ; 4 - S ; 5-S
Trang 14- HS TB, yếu: Vận dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán.
- HS khá, giỏi: Vận dụng thành thạo 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán
3 Thái độ:
- Hiểu và thấy rõ những thuận lợi khi sử dụng hằng đẳng thức trong giải toán
II CHUẨN BỊ
HĐ1: Chữa bài 30 SGK trang 16
GV giới thiệu bài toán
Để giải bài toán trên ta
= 8x - 4x y + 2xy + 4xy- 2x y + y - 8x - 4x y - 2xy + 4x y + 2xy + y
Bài 33 (SGK-16) Tính:
a) (2 + xy) = 4 + 4xy + x y b) (5 - 3x) = 25 - 30x + 9x
Trang 15- Bình phương 1 tổng (a + b)2
- Bình phương 1 hiệu (a - b)2
HĐ3: Chữa bài 36 SGK trang 17
Bài 34 (SGK-17)
a) x + 4x + 4 tại x = 98
x + 4x + 4 = (x + 2) Thay x = 98 vào bt ta có (98 + 2) = 100 = 10000 b) x + 3x + 3x + 1 tại x = 99
x + 3x + 3x + 1 = (x + 1) Thay x = 99 vào bt ta có ( 99 + 1) = 100
Trang 16Tiết 8: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu: Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
2 Kỹ năng:
- HS TB, yếu: Rèn kỹ năng đặt nhân tử chung.
- HS khá, giỏi: Phân tích đa thức để chỉ ra nhân tử chung
3 Thái độ:
- Thấy được những ưu điểm khi sử dụng hằng đẳng thức vào việc phân tích đặt nhân
tử chung Những thuận lợi trong giải toán đa thức đặt nhân tử chung
II CHUẨN BỊ
2x2 – 4x = 2x( x – 2 )
⇒ Ta nói: đã phân tích 2x2 - 4x thành nhân tử:
2x(x- 2)
Trang 17GV: Phân tích đa thức sau
1 Tìm nhân tử chung
2 Đặt nhân tử chung rangoài
* Kết luận: SGK
Ví dụ 2: Phân tích đa thức:15x3 - 5x2 + 10x thành nhântử
- Trong câu c các đa thức đã
có nhân tử chung chưa?
- Có cách nào làm xuất hiện
NTC ?
GV: Nếu có NT đối nhau ta
có thể đổi dấu để xuất hiện NTC
- 3 HSTb-Y trình bàybảng
- HSK Chưa có nhân
tử chung
- HSK-G Đổi dấu (y-x)
Trang 18- HS TB, yếu: Rèn kỹ năng đặt nhân tử chung.
- HS khá, giỏi: Phân tích đa thức để chỉ ra nhân tử chung
3 Thái độ:
- Thấy được những ưu điểm khi sử dụng hằng đẳng thức vào việc phân tích đặt nhân
tử chung Những thuận lợi trong giải toán đa thức đặt nhân tử chung
II CHUẨN BỊ
b) HSTBc) HSTb –K
= x(x – 1) + y(x – 1)
= (x – 1)(x + y)tại x = 2001 và y = 1999(2001 – 1)(2001 + 1999)
= 8000000
Trang 20Tiết 10: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
- Học sinh thấy được những thuận lợi khi sử dụng các hằng đẳng thức và phân tích.
II CHUẨN BỊ
Để phân tích được hãy
quan sát các đa thức xem
- Có các HĐT 1, 3, 6
- 3 HSTb-K lên bảngthực
Trang 21Tương tự: Đa thức này
viết được dưới dạng hằng
đẳng thức nào ? Tại sao?
- HSTB-K: Dùng 7hằng đẳng thức đãhọc
- 1HSY đọc bài
- 1 HSK lên bảng, cảlớp làm vào vở
- Lớp cùng làm vàovở
- HSK-G Hằng đẳngthức thứ 2
2 Áp dụng
Ví dụ: CMR(2n + 5)2 - 25 chia hết cho 4 ∀n
- Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Khi đa thức không có NTC cần xác định rõ: đa thức có mấy hạng tử? Có dạng hằngđẳng thức nào ? Áp dụng ?
- Làm bài tập: 46, 44 ,45 SGK
- Đọc trước bài 8: PT đa thức thanh nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử.
Trang 22Tiết 11: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ
và không có dạng hằngđẳng thức nào
- 1 HSTb-K lên bảngthực hiện cách 2
Cách 2 : (2xy + 6y) + (xz + 3z)
1 Ví dụ
Phân tích đa thức thànhnhân tử:
a, x2 - 3x + xy - 3yC1: x2 - 3x + xy - 3y (x2 - 3x) + (xy - 3y)
= x( x - 3) + y ( x - 3)
= (x - 3)(x + y)C2:
( x2 + xy) + ( - 3x - 3y)
= x( x +y) - 3( x + y)
= (x + y)(x - 3)
b, 2xy + 3z + 6y + xz
Trang 23sinh thực hiện câu b
? Đa thức trong ngoặc có
phân tích được nữa
không? Phân tích tiếp như
thế nào?
= 2y( x + 3 ) + z( x + 3)
= (x +3) (2y +z )
- HSTb-K Dùng phươngpháp đặt nhân tử chung2xy[x2 - y2 - 2y - 1]
Nhóm ba hạng tử (- y2 - 2y – 1) dùng hằngđẳng thức
2x3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy
HS Tb-K lên thực hiện
2 Áp dụng
?1 : Tính nhanh:
15 64 + 25 100 + 36 15+ 60 100
- Xem lại các bài đã làm để nắm được cách làm
- Xem lại hai pp ptđt thành nhân tử đã học
- BTVN: 41b; 44a, b; 49b; 50b, 39c, 45a, 48a,b SGK trang 22 ; 23
- Tiết sau luyện tập
Trang 243 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khi phân tích đa thức thành nhân tử
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Bảng phụ ghi bài tập KTBC
2 Học sinh:
- Ôn tập cách phân tích đa thức thành nhân tử
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Duyệt của tổ khảo thí
3 Bài mới:
Trang 25HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
Bài 448 a ,b sgk T20
a) x + 4x- y + 4 = x + 4x +4 - y = (x + 2) - y = (x + 2 - y)(x + 2 + y) b) 3x + 6xy + 3y - 3z
Trang 26Tiết 13: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh biết vận dụng 1 cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành
nhân tử đã học vào giải bài tập: rút gọn, tính giá trị, tìm x
- Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Phân tích đa thức x2 + 2x - y2 + 1 thành nhân tử
- HS Tb-Y Dùng phươngpháp đặt nhân tử chung,dùng hằng đẳng thức
- HSTb-Y Dùng phươngpháp nhóm, dùng hằngđẳng thức, đặt nhân tửchung
1 Ví dụ
VD: Phân tích đa thứcthành nhân tử:
Trang 27tính giá trị của biểu thức
sẽ thuận tiện hơn
+ Treo bảng phụ ghi ?2/b
? Hãy quan sát từng bước
giải rồi nhận xét
- HSTb-K Ta biến đổibiểu thức bằng cách phântích cho thành nhân tử,rồi thay vào tính
- 1 HSTb-K thực hiện,dưới lớp cùng làm
- 1HS Tb-Y làm cách 2:
thay số vào và tính
- HSTb-Y Thông thườngcách phân tích thànhnhân tử rồi thay số vàotính sẽ nhanh hơn
Hs nhận xét
2 Áp dụng ?2
= 9100
b, VD/SGK
4 Củng cố:
- GV cho HS làm bài 51 a, b, c SGK trang 24
Đáp án: Phân tích đa thức thành nhân tử:
Trang 283 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khi phân tích đa thức thành nhân tử
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.
2 Học sinh: Ôn tập cách phân tích đa thức thành nhân tử.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Bài 57 (SGK-25):
a/x - 4x + 3 = x - 3x - x + 3 2 2
= x - 3x - x - 3
Trang 29- HS làm câu b trênbảng.
= (x + x) + (4x + 4)
= x(x + 1) + 4(x + 1)
=(x +1)(x+4)
HĐ3: Chữa bài 55 SGK trang 25
- Để tìm x trong bài toán
trên ta làm như thế nào?
- GV yêu cầu 2HS lên
- HS lên bảng làm bài
Cả lớp làm vở bài tập
- Phân tích đa thứcthành nhân tử rồi giải
- Hiệu của hai bìnhphương
- Khai triển theo hằngđẳng thức thứ ba
Bài 55 (SGK-25): Tìm x :
a/ 3 1
0 4
x x
x x
= 0 (3x + 2)(x - 4) = 0
x = - hoặc x = 4
4 Củng cố:
- GVcủng cố lại cách làm
5 Dặn dò:
- Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
- Ôn lại qui tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số.
- BTVN : 54b, 55c, 56, 58 SGK trang 25
Trang 30Tiết 15: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS biết được: Khái niệm đa thức A chia hết cho đơn thức B
- Nắm được: khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B
- Ôn tập phép nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
a) Hoàn thành công thức bằng cách viết thêm vào chỗ
- Đơn thức A, B có cùng 1biến và số mũ của biến ở
B nhỏ hơn số mũ của biến
x4
Trang 31? Khi nào đơn thức A
chia hết cho đơn thức B
- HS lên bảng làm ?2
- Mỗi biến của B đều làbiến của A với số mũkhông lớn hơn số mũ của
nó trong A
- HS trả lời:
+ Chia hệ số cho hệ số+ Phần biến chia cho phầnbiến
+ Nhân các kết quả tìmđược
của đa thức trên
- Gọi 1 hs lên thực hiện
tính chia
- Y/c hs nhận xét, kết quả
- Hs làm ?3
- Thực hiện phép chiatrước Sau đó thay giá trị
chia hết cho 3xy2
+ Chia các hạng tử của đa
thức đó cho 3xy2
+ Cộng các kết qủa vừa
tìm được với nhau
- Qua ví dụ: Muốn chia 1
đa thức cho 1 đơn thức ta
làm như thế nào?
- Một đa thức muốn chia cho
HS viết
- Chia mỗi hạng tử của
đa thức cho đơn thức
- Mỗi hạng tử của đathức chia hết cho đơnthức
3 Quy tắc
a, VD
(6x3y2 - 9x2y3 + 5xy2) :3xy2
= (6x3y2 : 3xy2) - (9x2y3:3xy2) + (5xy2 : 3xy2)
Trang 32chia theo quy tắc đã học
tử mà có chứa nhân tửđơn thức rồi thực hiệntương tự như chia mộttích cho một số
Trang 33Ngày giảng: 21/9/2017
Tiết 16 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS hiểu được: Khái niệm đa thức A chia hết cho đơn thức B
- Nắm vững: khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B
- Ôn quy tắc chia đơn thức, đa thức cho đơn thức.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
HS nhận xét
a) HSTbb) c) HSKG
Bài 59 (SGK-T26)a) 53 : (-5)2 = - 5b)
÷
c)
3 3
( −x) : ( −x) =x
( −y) : ( −y) = −y
Trang 34-Gv: Gọi Hs lên bảng
- Gv nhận xét
-HSTB: ý a,c-HSK –G: Y b
4 Dặn dò:
- Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức? Chia đa thức cho đơn thức?
- Bài tập về nhà: 63; 64c; 65 SGK trang 28 ; 29
- Ôn lại phép trừ đơn thức, phép nhân đa thức đã sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Nghiên cứu trước bài 12 và làm ? SGK trang 30.
Trang 35- HS TB, yếu: HS thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B trong đó,
chủ yếu B là một nhị thức Trong trường hợp B là một đơn thức, HS có thể nhận raphép chia A cho B là phép chia hết hay không hết
- HS khá, giỏi: Thực hiện thành thạo phép chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Ôn tập chia đơn thức cho đơn thức.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
= 2x4- 5x3 + x2- 8x3 + 2x2
Trang 36- Đa thức dư có bậc = 1
- Đa thức -5x + 10 cóbậc = 1 nhỏ hơn bậc của
đa thức chia nên phépchia không thực hiệnđược
+ Lắng nghe+ Đọc SGK
2 Phép chia có dư
Đa thức -5x + 10 có bậc =
1 nhỏ hơn bậc của đa thứcchia nên phép chia khôngthực hiện được
⇒ Phép chia này là phépchia có dư
Trang 37- HS TB, yếu: Vận dụng kiến thức vào làm bài tập đơn giản.
- HS khá, giỏi: Vận dựng kiến thức vào làm bài tập một cách thành thạo
3 Thái độ:
- Rèn tính chú ý, cận thận, chính xác cho học sinh.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.
HĐ1: Chữa bài 67 SGK trang 31
+ Gọi HS đọc yêu cầu
của bài toán
+ 1 HS lên bảng thựchiện
HĐ1: Chữa bài 68 SGK trang 31
+ Yêu cầu HS thực hiện
a) (x2 + 2xy + y2) : ( x + y)
= (x + y)2 : (x + y) = x + y
Trang 38+ HS lớp theo dõi nhậnxét
= 25x2 - 5x + 1
c) (x2 - 2xy + y2) : (y - x) = (y – x)2 : (y - x) = y - x
HĐ3: Chữa bài 70 SGK trang 32
+ Lần lượt đưa đề bài lên
+ Nhận xét và nắm bắt
Bài 70 (SGK-32) Làm tính
chiaa) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2
= 5x3 - x2 + 2b) (15x3y2-6x2y-3x2y2): 6x2y
- Làm các câu hỏi ôn tập chương
- Ôn lại các kiến thức đã học trong chương I
- Làm BT 75, 76, 77, 78 (SGk - 33)
- Tiết sau ôn tập chương I
Trang 393 Thái độ:
- Thận trọng khi tính toán, ghi nhớ các kiến thức cơ bản của chương
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: GA, sgk, sbt.
2 Học sinh: Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương, xem lại các dạng bài tập của
? Phát biểu quy tắc nhân
đơn thức cho đa thức ?
? Phát biểu quy tắc nhân
đa thức cho đa thức?
? Phát biểu quy tắc chia
đơn thức cho đơn thức ?
? Phát biểu quy tắc chia đa
GV giới thiệu bài 75
Y/c hs nhắc lại quy tắc
nhân đơn thức với đa
Trang 40nhân đa thức với đa thức?
GV giới thiệu bài 78
Y/c hs nhắc lại quy tắc
nhân đơn thức với đa
Gv nhận xét chốt
= 10x - 19x + 8x - 3x b) (x -y)(3xy + 5y +5x)
=x(3xy+5y+5x)-y(3xy+5y +5x)
= 3x y - xy + x - 10y - 2xy
Bài 80 (SGK-33):
Làm tính chia :a) (6x3 - 7x2 - x + 2) : (2x + 1)
= 3x2 – 5x +2b) (x4 - x3 +x2+ 3x) : (x2- 2x + 3)