Mục tiêu: 1.Kiến thức: Học sinh hiểu được các định nghĩa sinα , cosα, tanα , cotα , nắm được cạnh đối, cạnh kề với góc nhọn đang xét 2.Kỹ năng: * HS Tb - Yếu: -Biết vận dụng các tỉ số
Trang 1Ngày giảng : 17/08/2017
Chương I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng
- Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab' ; c2 = ac' ; h2 = b'c'
- Hiểu cách CM các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 Kỹ năng:
* HS Tb - Yếu:
- H/s biết được các cặp ∆ vuông đồng dạng trong hình 1(tr.4Sgk)
- Bước đầu biết thiết lập các hệ thức b2 = ab' ; c2 = ac' ; h2 = b'c'
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
* HS Khá – Giỏi :
- Nhận biết được các cặp ∆ vuông đồng dạng trong hình 1(tr.4Sgk)
- Thiết lập được các hệ thức b2 = ab' ; c2 = ac' ; h2 = b'c'
- Vận dụng được các hệ thức trên để giải bài tập
3 Thái độ :
- trung thưc, cẩn thận, có ý thức học tập bộ môn
II Chuẩn bị.
1 Gv: - Tranh vẽ hình 2 SGK
- Thước thẳng, com pa, ê ke, phấn màu
2 Hs: - Ôn tập tam giác đồng dạng, các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông,
định lí pitago
III Tiến trình lên lớp.
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Bài mới: Ở lớp 8 chúng ta đã được học về “ tam giác đồng dạng” chương 1 hệ thức
trong tam giác vuông có thể coi như 1 ứng dụng của tam giác đồng dạng
Nội dung của chương ( GV giới thiệu theo mục lục SGK – Tr 129,130)
HĐ1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền(18’)
- Gv vẽ ABC vuông tại A
lên bảng
- Gv lần lượt giới thiệu các
yếu tố trong ABC
?Tìm trên hình vẽ các cặp
tam giác vuông đồng dạng?
?Từ ABC ~ HAC hãy
- Hs vẽ vào vở
- Hs chú ý theo dõi,nắm các yếu tố
- HSK quan sát, trảlời
- HSK:
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Trang 2
minh như thế nào ?
-Hãy c/m ∆ABC ∆HAC?
GV chốt lại cách chứng minh
, yêu cầu HS về nhà CM
tương tư c2 =c'.a
-Liên hệ giữa ba cạnh của
tam giác vuông ta co định lí
pitago Hãy phát biểu định lý
b =ab
- 2 HSY đọc định lý 1HSTB:
a b
b2 = ' 2 =
a c
Xét ∆ABC có Aˆ = 90 0,
c
AB= AC =b,BC =a,
h AH BC
Trong tam gi¸c vu«ng ABC, c¹nh huyÒn a = b' + c' do
HS TB : Cần c/m
' '.
AH =
⇑ ∆AHB ∆CHA
HS TBK
HS Y đọc đề bài VD2
2 Một số hệ thức liên quanđến đường cao:
Trang 3-Đề bài đã cho biết gì và yêu
BC AB
BD2 =
hay
BC
5 , 1 25 ,
2 2 =
5 , 1
25 ,
2 2
=
⇒BC
) ( 375 ,
BC AB
- Đọc trước bài mới, chuẩn bị thước thẳng, compa
- Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông
Trang 4Ngày giảng : 21/08/2017
TIẾT 2 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG ( Tiết 2)
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- HS hiểu cách CM các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Nắm và chứng minh được đlý3 và đlý4, Viết được các hệ thức có liên quan đến
đường cao và cạnh huyền của tam giác vuông: 2 2 2
1 1 1 ,
* HS Khá – Giỏi: Vận dụng được các hệ thức để giải bài tập Biết liên hệ thưc tế với
toán học để giải một số bài toán
2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
HSY:? Phát biểu đlý1 và 2 hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông HSTB:? vẽ tam giác vuông điền kí hiệu và viết hệ thức 1 và 2(dưới dạng chữ nhỏ a,b.c )
- 2-3 hs đọc định lý 3
- HSTB : bc ah=
Hay:AC.AB= BC.AH
- Hs ghi vở-Hs: Chú ý nge hướngdẫn
2 Một số hệ thức liên quan đếnđường cao( tiếp):
Trang 5?Căn cứ vào đề bài ta
tính độ dài đường cao h
h h
HS hoạt động nhóm
-Đại diện nhóm HS lênbảng trình bày bài
HS quan sát hình vẽ đểtính x, y
- HS KG đứng tại chỗ trình bày miệng bài tập
Bài 1 Tính x, y trên h.vẽ D
I
6 8 100 10
Trang 65 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học và nắm chắc tất cả các hệ thức đã học, biết biến đổi để tính toán tất cả các yếu
tố trong tam giác vuông
- HSTB,Y làm các bài tập 7, 8 sgk; bài 5, 6, sách bài tập
- HSK,G làm thêm bài: 7,8 SBT
- Chuẩn bị thước thẳng, compa, chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập
Trang 7
Ngày giảng : 06/09/2014
Tiết 3 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ thức lượng trong tam giác vuông
đã học Mối liên hệ giữa các yếu tố
2.Kỹ năng:
* HS Tb - Yếu: Vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết ứng dụng các hệ thức đểgiải các bài toán thưc tế
* HS Khá – Giỏi: Vận dụng thành thạo các hệ thức để giải bài tập - Biết ứng dụng
tốt các hệ thức để giải các bài toán thưc tế
3 Thái độ :
- trung thưc, cẩn thận, có ý thức học tập bộ môn
II Chuẩn bị.
1 GV: Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, thước thẳng, bảng phụ, compa
2 HS: Làm bài tập ở nhà, thước thẳng, compa
II Tiến trình lên lớp.
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:(8’)
- HsY: Vẽ hình, điền các ký hiệu
-HSTB: Ghi lại các hệ thức đã học?
(Sau khi sửa sai xong lưu lại ở bảng)
-HSK: Làm bài 8(a) – SGK: Tính x trong hình vẽ sau:
Hay b.c = a.h-HSK lên bảng trìnhbày, hs khác nhận xét
- §äc ®Çu bµi tËp5
+ Cho biÕt : AB =3
AC =4
TÝnh BC, AH, BH,
HC = ?
Bài 3 (Sgk) Tính x và y tronghình vẽ
Giải: Ta có:
5 7 25 49 74
5.7 35 5.7
Trang 8giá trị đã biết, ghi
-HSTB-Y: Đọc bàitoán
+ Bài toán cho biết độ dài các hình chiếu, yêu cầu tính các cạnhgóc vuông
- HS vẽ hình và
điền các yếu tố+ Tình độ dài cạnh huyền BC =
BH + HC+ áp dụng hệ thức ( )1 tính độ dài các cạnh góc vuông
- 1 HS lên bảng, dới lớp giải vào vở
KL BC, AH, BH, HC =?
Giải+) BC = 3 2 + 4 2 = 25 = 5
3 2
=
+) CH = BC- BH = 5- 1,8 = 3,2
5
4 3
BC
AC AB
Bài 6 ( SGK-69 )
2 1
A
H
GT
- áp dụng hệ thức 1 ta có
AB2 = BC BH = 3.1 = 3AB= 3
⇒
AC2 = BC CH = 3.2 =6AC= 6
⇒
Vậy : AB= 3, AC= 6
4 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học và nắm chắc cỏc hệ thức đó học
- Biết biến đổi để tớnh toỏn tất cả cỏc yếu tố
- HSTB,Y: Làm cỏc bài tập 9 sgk; bài 7,8sỏch bài tập
- HSK,G: Làm cỏc bài tập 9 sgk; bài 7,8,10,11,12 sỏch bài tập
- Chuẩn bị tốt bài tập để tiết sau tiếp tục luyện tập, chuẩn bị thước thẳng
Trang 9Ngày giảng : 08/09/2014
Tiết 4 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ thức lượng trong
tam giác vuông đã học
1 GV: Bài soạn, giải các bài tập , thước thẳng, bảng phụ
2 HS: Làm bài tập ở nhà theo y/c của GV, nắm chắc các hệ thức về cạnh và đường
cao trong tam giác vuông thước thẳng,
III Tiến trình lên lớp.
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (8’)
+ HSY: Vẽ hình, ghi lại các hệ thức đã học?
(Sau khi sửa sai xong lưu lại ở bảng)
+ HSK: Tìm x trong hình vẽ bên?
3.Bài mới:
HĐ1: Luyện tập (30’)
Trang 10- Gv treo bảng phụ hình
11 và 12 của btập 8 sgk,
yêu cầu hs suy nghĩ làm
- Sau đó gv gọi hs lên
bảng trình bày bài
giải(đối với HSK,G) đối
với HSTB,Y sau thời
gian suy nghĩ làm bài GV
gọi HS đứng tại chỗ trình
bày GvHD
- Gv hướng dẫn cả lớp
cùng nhận xét sửa sai,
trình bày bài giải mẫu
Chú ý: Yêu cầu hs nói rõ
- 2 hs đại diện cho 2 dãy lên trình bày
- Hs tham gia nhận xét bài làm của bạn
- Hs nói rõ cách làm
-HS dưới lớp nx bài của các bạn
- 2-3 hs đọc đề bài, cảlớp theo dõi sgk
- Chú ý theo dõi
- HSK lên bảng vẽ hình
- Hs dưới lớp nhận xét
-HSTB: C/m hai cạnh hoặc hai góc bằng nhau
- HSTB,Y:c/m haicạnh bằng nhau DL=DI
Btập8 (Sgk)
Hình 11 Hình 12
Hình 11: Tam giác vuông ABC
có AH là trung tuyến thuộc cạnhhuyền(vì HB = HC= x)
=>AH= HB=HC=
2
BC
hay x = 2Tam giác vuông AHB có
AB = AH2 +BH2 ( đ/l Pytago)
Hay y = 2 2 + 2 2 = 2 2Hình 12: Ta có
Tam giác vuông DEF có
DK⊥EF => DK2 = EK KFHay 122 = 16 x=> x = 122 9
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT
- Đọc trước bài mới, chuẩn bị thước thẳng
1
3
D A
B y x
D
E 16 K x F y
Trang 12Ngày giảng : 15/09/2014
Tiết 5: §2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Học sinh hiểu được các định nghĩa sinα , cosα, tanα , cotα , nắm được
cạnh đối, cạnh kề với góc nhọn đang xét
2.Kỹ năng:
* HS Tb - Yếu:
-Biết vận dụng các tỉ số lượng giác của góc nhọn để giải 1 số bài tập đơn giản
- Biết thiết lập tỷ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông, nhận biết được cạnh đối, cạnh kề, tính được tỷ số lượng giác của hai góc 450 và 600 thông qua hai ví dụ
* HS Khá – Giỏi :
- Vận dụng được các tỉ số lượng giác của góc nhọn để giải 1 số bài tập đơn giản
- Biết thiết lập được tỷ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông, nhận biết được cạnh đối, cạnh kề, tính được tỷ số lượng giác của hai góc 450 và 600 thông qua hai ví dụ
3 Thái độ :
- Trung thưc, cẩn thận, có ý thức học tập bộ môn
II Chuẩn bị.
1 GV: Bài soạn, thước thẳng, compa, bảng phụ.
2 HS : Đọc trước bài mới, thước thẳng, compa.
III Tiến trình lên lớp.
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Gv treo bảng phụ hình 13sgk (ký hiệu thêm A'B'C' ABC) Yêu cầu hs viết các cặp góc bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỷ lệ?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: khái niệm tỷ số lượng giác của góc nhọn (18’)
? Hai tam giác vuông
đồng dạng với nhau khi
45
α = thì
ABC vuông cân tại A
C
Trang 13Trờng THCS số 2 Khoen On Giáo
án: Hình Học 9
- Gv gọi 1 hs đứng tại
chỗ c/m cõu a
- Gv nhận xột chốt lại,
trỡnh bày bài giải mẫu
- Tương tư, gv hướng
lượt nờu cỏc tỷ số lượng
giỏc: Sin, Cụsin, tang,
- Chỳ ý theo dừi, nắm cỏch c/m
- Hs ghi nhớ, về nhà c/m lại
- Hs hoạt động theo nhúm 2 em,làm ?2 làm trong 3 phỳt
- Đại diện nhúm lờn trỡnh bày cỏc nhúm cũn lại đổi bài cho nhau để nhận xột
c nh i sin
c nh huy n
α = ạ đố
c nh k cos
c nh huy n
c nh i tan
?2
α
Cạnh đối
Cạnh huyền Cạnh kề
β
C A
B
Trang 14sin cos
cot
AB BC AC BC AB tan
AC AC AB
β β β β
Hoạt động 2: tìm tỉ số lượng giác của góc 45 0 và góc 60 0 (20’)
- Gv yêu cầu hs tư
- Hs tham gia nhận xétcâu trả lời của bạn
- HS lªn b¶ng vÏ h×nh ghi gt, kl
- Dùa vµo §N
- 1 HS lªn b¶ngviÕt TSLG
sinP = ?cosP= ?tanP= ?cotP= ?
Gi¶I
sin 340 = sin P = OQ
PQcos 340 = cos P = OP
PQtan 340 = tan P = OQ
OPcot 340 = cot P = OP
OQ
a A
2 a
45 0
a
60 0
A B
C
2a a 3
a
Trang 154 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học và nắm chắc khái niệm tỷ số lượng giác của góc nhọn,
viết được tỷ số lượng giác của góc nhọn trong trường hợp cụ thể
1.Kiến thức: Học sinh nắm chắc k/n tỷ số lượng giác của góc nhọn,biết mối liên hệ
giữa tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỷ số lượng giác của các góc đặcbiệt
2.Kỹ năng:
* HS Tb - Yếu:
- Bước đầu biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác của 1 góc
nhọn cho trước hoặc tìm số đo của góc nhọn khi biết 1 tỉ số lượng giác của góc đó
1.GV: Bài soạn, thước thẳng, compa, bảng phụ
2.HS: Học bài cũ, đọc trước bài mới, thước thẳng, compa
III Tiến trình lên lớp.
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:(6’)
+ Cho tam giác vuông
- HSY: Xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh huyền đối với góc α
- HSTB: Viết công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn α
3 Bài mới:
HĐ 1: Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau (10’)
β Qua đó chỉ ra các cặp tỉ số lượng giác bằng
2 Tỷ số lượng giác của hai gócphụ nhau:
Trang 16? Vậy khi hai góc phụ
nhau, các tỉ số lượng giác
của chúng có mối liên hệ
- Hs theo dõi, đọc định lý sgk
- Hs đứng tại chổ trả lời
Ta có:
; cos tan ; cot tan
yêu cầu hs tìm ra các giá trị
điền vào ô tương ứng
- Dưới sư hướngdẫn của gv, hsphất hiện các giátrị và điền vàobảng phụ
- Hs ghi nhớ
- Hs đọc ví dụ 7,tìm hiểu cáchlàm
- 1 hs trình bàylại cách làm
- Đọc sgk
* Tỷ số lượng giác của các góc đặcbiệt: <Bảng phụ>
α T/s lượng giác
300 450 600
2
2 2
3 2
2
2 2
1 2
- Tìm c¹nh huyÒn dïng
Trang 17- 2 HS lªn b¶ng, díi líp lµm vµo vë
HSK-G
cos B =
5 , 1
2 , 1
=
AB BC
tan B = BC AC =10,,29
cot B =
9 , 0
2 , 1
=
AC BC
V× µA vµ µB lµ 2 gãc phô nhau nªn ta cã :
sin A = cos B =
5 4
cos A = sin B =
5 3
tanA = cot B =
3 4
cot A = tan B =
4 3
Trang 18Ngày giảng : 22/09/2014
Tiết 7 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc định nghĩa tỷ số lượng giác
góc nhọn, tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau
2.Kỹ năng:
* HS Tb - Yếu:
- Biết viết tỉ số lượng giác của một góc nhọn trong tam giác vuông
* HS Khá – Giỏi :
- Viết được tỉ số lượng giác của một góc nhọn trong tam giác vuông
3.Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tư giác, tích cưc làm bài tập.
II Chuẩn bị.
1.GV: Bài soạn, thước thẳng, bảng phụ, compa
2.HS: Làm bài tập ở nhà, thước thẳng, compa
III Tiến trình lên lớp.
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (8’)
+ HSTB,Y: Phát biểu định lý về tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
Dưa vào tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau
HS nhận xétHSTB-Y trả lời
=> sinC = cos B = 0,8+ Ta cã:
Trang 19+ cotC = cossinC C =0,60,8=34
Bài 16 SGKGọi cạnh đối diện với góc 600 củatam giác vuông là x (x > 0)
sin 60 8.sin 60
8
x x
= ⇒ = 3
- Học và nắm chắc định nghĩa các tỷ số lượng giác của góc nhọn
- Hoàn thành các bài tập còn lại và các bài 21, 22, 23, 24 SBT
- Tiết sau LuyÖn tËp
Trang 20Ngày giảng : 26/09/2014
Tiết 8 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh thấy khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì sinα và tanα tăng còn
cosα và cotα giảm.
- Biết cách tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỷ số lượng giác của nó bằng MTBT
1.GV: Bài soạn, máy tính, bảng phụ
2.HS: Máy tính bỏ túi, thước thẳng, compa.
III Tiến trình lên lớp.
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra 15’.
Đề bài
Câu 1 (4 điểm) Viết tỉ số lượng giác của góc nhọn
tam giác vuông
3.03.0
Duyệt của tổ khảo thí
Trang 21-GV: giả sử ta đo được độ
dài các cạnh của tam giác
-GV: yêu cầu HS viết tỉ số
lượng giác của góc 400
- Sau khi hs làm xong, gv
đề bài 16 sgk-HSTB-Y: vẽ hìnhtrên bảng
-HS: cạnh AC-HS: cạnh AB
-HSTB-Y lênbảng làm
- Hs dưới lớpnhận xét bài làmcủa bạn
Trang 22- Đọc trước §4 Mét sè hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng.
Trang 23Ngày giảng : 29/09/2014
Tiết 9 §4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu cách chứng minh các hệ thức giữa cạnh và góc trong
tam giác vuông thông qua định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
2.Kỹ năng:
* HS Tb - Yếu:
- Bước đầu biết vận dụng các hệ thức đã thiết lập được vào giải các bài tập
* HS Khá – Giỏi :
- Biết vận dụng các hệ thức đã thiết lập được vào giải các bài tập
3.Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tư giác, cẩn thận, chính xác khi áp dụng
vào các bài toán thưc tế
II Chuẩn bị.
1 GV: Nghiên cứu soạn bài , thước thẳng, bảng số (máy tính), bảng phụ
2 HS: Nắm chắc định nghĩa các tỷ số lượng giác góc nhọn, đọc trước bài mới,
thước thẳng, bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp.
1.Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (8’)
Cho tam giác ABC vuông tại A Viết các tỷ số lượng giác của các góc nhọn B và C theo a, b, c? (AB = c; AC = b; BC = a)
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Thiết lập các hệ thức (8’)
- Dưa vào phần kiểm tra
bài cũ, gv yêu cầu hs hoạt
nhận xét sửa sai, đưa ra
bài giải mẫu
- Đại diện 2 nhóm lêntrình bầy, các nhóm cònlại đổi bài cho nhau đểđánh giá
- Hs tham gia nhận xét bàilàm của nhóm bạn, dưavào bài giải mẫu để đánhgiá
- Hs dưa vào kết quả ở ?1
để trả lời
1 Các hệ thức:
?1
* Định lí: (sgkT86)Cho ABC vuông tại A,
Trang 24? Theo yêu cầu của bài
toán thì ta phải tính yếu tố
- Gv yêu cầu hs quay lại
áp dụng giải bài toán ở
đầu bài
- Gọi 1 HS lên bảng vẽ lại
bài toán bởi tam giác với
các số liệu đã biết
Yêu cầu hs đưa được các
yếu tố thưc tế về bài toán
- Hs quan sát bảng phụ,hiểu được cách quy từ cácyếu tố thưc tế về các yếu
- Hs ghi vở
- HSK lên bảng vẽ hình
độ dài cái thang là đoạn
AB, k/c chân thang đếnchân tường là đoạn AC,
BC là độ cao từ đỉnh
-HS : vận dụng hệ thứccạnh huyền nhân cosingóc kề
- 1 hs lên bảng làm, hskhác nhận xét
- Hs chú ý theo dõi, hiểuđược cách làm
AB= = km
BH = AB.sinA= 10.sin300 = 10 1
2 = 5 (km)Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao được 5km
Ví dụ 2: Bài toán đầu bài
Giải:
Chân thang cần phải cách chân tường một khoảng là:
AC = AB.cos A = 3.cos 650 = 1,27 (m)
Trang 25Ngày giảng : 03/10/2014
Tiết 10 §4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ thức giữa cạnh và
góc của tam giác vuông, qua đó học sinh nắm được cách giải bài toán về tam giác vuông và hiểu được thuật ngữ "Giải tam giác vuông" Biết liên hệ để giải bài toán trong thưc tế
2.Kỹ năng:
* HS Tb - Yếu:
- Bước đầu biết vận dụng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để giải
một tam giác vuông
1 GV: Nghiên cứu soạn bài , thước thẳng, bảng số (máy tính), bảng phụ
2 HS: Ôn lại các hệ thức đã học, thước thẳng, bảng số (máy tính).
III Tiến trình lên lớp.
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Cho tam giác DEF vuông tại D Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc của tam giác DEF?
3 Bài mới:
Hoạt động 1 Vận dụng các hệ thức (28’)
- GV giới thiệu bài toán
giải tam giác vuông
- Hs vẽ hình vào vở
- HSTB: cần tính cạnh
BC, B, C
- HSK: đứng tại chỗtrả lời, hs khác nhậnxét
- Hs hoạt động theonhóm 4 em, làm ?2trong 3 phút
-Đại diện nhóm lêntrình bầy các nhóm
2 Áp dụng giải tam giácvuông:
Ví dụ 3:
Giải:
Theo định lý Py-ta-go ta có:
ˆ 32 ˆ 90 32 58
AB tgC AC
AC BC
Trang 26- Sau đó gv gọi 1 hs lên
bảng trình bày bài giải
- HSK: đứng tại chỗtrả lời, hs khác nhậnxét
- Hs thảo luận theobàn, làm ?3 trong 2phút
- HSK,G: lên làm
- Hs theo dõi, ghichép cẩn thận
- Hs hoạt động cánhân nghiên cứu ví
- Hs đọc nhận xétsgk, hiểu và áp dụng
LN = LM.tgM = 2,8.tg510 ≈3,458
0
2,8
4, 449 cos51 0,6293
- Tiết sau luyện tập
- Chuẩn bị thước thẳng, máy tính
Trang 27- Vận dụng thành thạo các hệ thức để giải tam giác vuông
3 Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tư giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và
tính toán
II Chuẩn bị.
1 GV: Nghiên cứu soạn bài, thước thẳng, bảng phụ.
2 HS: Học bài ,làm bài tập ở nhà, thước thẳng.
III Tiến trình lên lớp.
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Phát biểu định lí về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giải các bài toán thực tế (38’)
Bµi 27 (SGK) Gi¶i ∆ABC
b) c = 10cm, Cˆ 45 = 0
ˆ 90 45
B= − =C ABC
0
10
14,142 sin sin 45
Trang 28đất và tia sỏng mặt trời tạo
thành một tam giỏc vuụng
? Hóy cụ thể húa bài toỏn
- Hs hình dung
đợc một tam giác vuông, chú
ý đến các yếu
tố đã biết để vận dụng hệ thức
- HS lên bảng vẽ hình và điền các kí hiệu
- Ta đi tính tg α
- 1 HS làm trên bảng HS dới lớp làm vào vở
- 1 hsk trình bày cách tính,
hs khác nhận xét
0
0
6 ˆ 41 7
ˆ 90 ˆ 49
18
27, 437( ) sin sin 41
AC tg
320
AC BC
- HSTB,Y: Làm cỏc bài tập 31, 32 sgk; bài 53, 54 sỏch bài tập
- HSTB,Y: Làm thờm cỏc bài tập 51, 52, 53, 54 sỏch bài tập
- Chuẩn bị thước thẳng tiết sau Luyện Tập tiếp
Trang 29Ngày giảng : 10/10/2014
Tiết 12 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Tiếp tục củng cố và khắc sâu giúp học sinh nắm chắc các hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác vuông
2 Kiểm tra bài cũ (8’)
HSTB,Y: Viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Vẽ hình minh hoạHSK: Giải tam giác ABC vuông tại A, biết rằng : c = 21cm ; b = 18cm
3 Bài mới:
- Yêu cầu hs đọc bài tập 30
- Đại diên nhóm lêntrình bầy,nhóm khácnhận xét
Btập 30 (sgk)
GT
ABC có: BC=11cm
· 38 ; 0 · 30 0
ABC= ACB=
AN ⊥BCK
Trang 30bài toán dưới dạng GT,KL.
- HS theo dõi và lên bảng
ghi GT, KL
- Gv gợi ý HS giải bài toán
? Với 5’ thuyền đi được
- Các nhóm căn cứ đểđánh giá, báo cáo kết quả
- HS vẽ hình vào vở
- 1HS lên bảng vẽ hình:
-HS tham gia trả lời các câu hỏi của GV
HSK-G lên bảng thưchiện
- Hs dưới lớp theo dõi, nhận xét
Trong ∆BKC vuông tại K ta có:
BK BC sinC Sin cm
BK AB
cos cosKBA cm
≈
AN = AB.sin380 ≈ 5,932.sin380 ≈3,652 (cm)
Trong tam giác vuông ANC,
AB = AC.sinC ≈ 165.sin700 ≈ 155(m)
4 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học và nắm chắc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa, làm các bài tập còn lại
- Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Trang 31Ngày giảng: 13/10/2014
Tiết 13 ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ thức lượng trong tam giác vuông
đã học Mối liên hệ giữa các yếu tố
2.Kỹ năng:
* HS Tb - Yếu: Vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết ứng dụng các hệ thức đểgiải các bài toán thưc tế
* HS Khá – Giỏi: Vận dụng thành thạo các hệ thức để giải bài tập - Biết ứng dụng
tốt các hệ thức để giải các bài toán thưc tế
3 Thái độ :
- trung thưc, cẩn thận, có ý thức học tập bộ môn
II Chuẩn bị.
1 GV: Bài soạn, phân loại bài tập, thước thẳng, bảng phụ, compa
2 HS: Làm bài tập ở nhà, thước thẳng, compa
II Tiến trình lên lớp.
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:(10’)
- HsY: Vẽ hình, điền các ký hiệu
Hay b.c = a.h-HSK lên bảng trìnhbày, hs khác nhận xét
- §äc ®Çu bµi tËp5
+ Cho biÕt : AB =3
AC =4
TÝnh BC, AH, BH,
HC = ?
Bài 3 (Sgk) Tính x và y tronghình vẽ
Giải: Ta có:
5 7 25 49 74
5.7 35 5.7
Trang 32giá trị đã biết, ghi
- HS cung giải và nhận xét
- Đọc bài toán
+ Bài toán cho biết độ dài các hình chiếu, yêu cầu tính các cạnhgóc vuông
- HS vẽ hình và
điền các yếu tố+ Tình độ dài cạnh huyền BC =
BH + HC+ áp dụng hệ thức ( )1 tính độ dài các cạnh góc vuông
- 1 HS lên bảng, dới lớp giải vào vở
KL BC, AH, BH, HC =?
Giải+) BC = 3 2 + 4 2 = 25 = 5
3 2
=
+) CH = BC- BH = 5- 1,8 = 3,2
5
4 3
BC
AC AB
Bài 6 ( SGK-69 )
2 1
A
H
GT
- áp dụng hệ thức 1 ta có
AB2 = BC BH = 3.1 = 3AB= 3
⇒
AC2 = BC CH = 3.2 =6AC= 6
⇒
Vậy : AB= 3, AC= 6
4 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học và nắm chắc cỏc hệ thức đó học
- ễn tập cỏc cụng thức, đ/n cỏc tỷ số lượng giỏc của 1 gúc nhọn
- Tiết sau tiếp tục ụn tập chương I
Trang 34- Học sinh vận dụng thành thạo các kiến thức đó để giải bài tập, đặc biệt là bài toán
giải tam giác vuông Rèn luyện kỹ năng dùng máy tính để tìm tỷ số lượng giác hoặc
số đo góc Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thưc tế
3 Thái độ :
- Trung thưc, cẩn thận, có ý thức học tập bộ môn
II Chuẩn bị.
1 GV: Bài soạn, hệ thống kiến thức ôn tập, thước thẳng, bảng phụ
2 HS: Ôn lại toàn bộ kiến thức của chương, thước thẳng, bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp.
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Hệ thống lại các kiến thức lý thuyết (10’)
- 2 HSTB lên bảng trả lời câu hỏi 1 và 2 sgk
- Hs dưới lớp nhận xét bài làm của bạn
- Hs chú ý theo dõi, ghi chép các công thức và ghi nhớ
Trang 35phụ nhau
- Gv nêu thêm về một số
tính chất của các tỷ số
lượng giác của góc α
- Gv tiếp tục yêu cầu 2
hs lên bảng trả lời câu
hỏi 3 sgk
- Gv nhận xét chốt lại hệ
thức
- Gv nêu câu hỏi 4 sgk:
Để giảI một tam giác
-HSTB: cần biết hai cạnh hoặc một cạnh
sin cos cot
cos sin cot
- Hs đứng tại chỗ trả lời, hs khác nhận xét
28
19 c
b
= Tính góc α, β c
Giải: Ta có tanα =
- GV nhận xét, chú ý cho HS kĩ năng áp dụng các hệ thức vào làm bài tập và đặc biệt
là cách trình bày lời giải
Trang 37- Biết vận dụng được các kiến thức đó để giải bài tập, đặc biệt là bài toán giải tam
giác vuông.Biết dùng máy tính để tìm tỷ số lượng giác hoặc số đo góc
* HS Khá – Giỏi :
- Vận dụng linh hoạt các kiến thức đó để giải bài tập, đặc biệt là bài toán giải tam giác
vuông Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thưc tế
3.Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tư giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Viết lại các hệ thức về cạnh và góc trong ∆ vuông?
b = a.sinB = a.cosC; b = c.tanB = c.cotC
c = a.sinC = a.cosB; c = b.tanC = b.cotB
Bài 36 (Sgk-94)a/
Nếu BH = 20, CH = 21 ⇒ AC là cạnh lớn
∆ABH vuông tại H
AH = BH.tanB = 20
⇒ AC = AH2 + HC2
⇒ AC = 29b/
A
45 0
A
B 45 0 20 H 21 C
Trang 38- HSK,G: lên bảng cùng làm câu a
- HSTB,Y làm dưới
sư HD của GV
-HS: ∆ABC và
∆MBC có chung cạnh BC
- HS K: đường cao ứng với cạnh BC của chúng phải bằng nhau
- HS dưới lớp nhận xét kết quả và cách trình bày
21 B
a) ABC vuông tại A.
B
∠ = ?; ∠C = ?; AH=?b) Tìm M để
S∆ABC = S∆MBC Giải :
a/ Ta có AB2 + AC2= = 62 + 4,52 = 56,25
AB = 3,6 cmb) Kẻ MH’ ⊥BC Ta có:
=>M nằm trên đường thẳng song song với BC, cách BC một
Trang 40- Biết vận dụng được các kiến thức đó để giải bài tập, đặc biệt là bài toán giải tam
giác vuông.Biết dùng máy tính để tìm tỷ số lượng giác hoặc số đo góc
* HS Khá – Giỏi :
- Vận dụng linh hoạt các kiến thức đó để giải bài tập, đặc biệt là bài toán giải tam giác
vuông Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thưc tế
3.Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tư giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Viết lại các hệ thức về cạnh và góc trong ∆ vuông?
b = a.sinB = a.cosC; b = c.tanB = c.cotC
c = a.sinC = a.cosB; c = b.tanC = b.cotB
HS:IA là cạnh gócvuông của tam giácvuông IAK
⇒ AB ≈ 380.0,95275 ≈