Kiến thức: Học sinh hiểu được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.. Kĩ năng: Vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán liên quan.. Kiến thức: Học sinh nắm vữ
Trang 1Ngày giảng: 09/11/2016
Tiết 1: ÔN TẬP SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ
- HS biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
2 Kỹ năng:
* HSTB-Y: Nhận biết được số hữu tỉ và biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
* HSK-G: Biểu diễn thành thạo số hữu tỉ trên trục số
3 Thái độ: - Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2 Học sinh: Đọc trước bài.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
GV kết hợp kiểm tra trong quá trình làm bài tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
?2
Số nguyên a là số hữu tỉ vì:
100
a1003
a31
Trang 2mới thì đơn vị mới bằng
4
1đơn vị cũ
- Số hữu tỉ
4
5 được biểudiễn bởi điểm M nằm bên
phải điểm 0 và cách điểm
1
;10
10,6-hay
1
;10
66,
−
Vì -6 < -5 và 10 >0 nên
2-
10,6-hay 10
510
1
;10
66,
−
Vì -6 < -5 và 10 >0 nên
2-
10,6-hay
10
510
- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là sốhữu tỉ dương
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi
là số hữu tỉ dương
- Số 0 không là số hữu tỉdương cũng không là số hữu
Trang 3Ngày giảng: 09/11/2016
Tiết 2: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.
Hoạt động 1: Chữa bài tập
? Tính:
?4
3)
43
34
124
3)3(,b
21
3721
1221
497
43
7,a
−
=+
−
=+
;m
a = với m0
> )Khi đó:
)0m(m
bam
bm
ay
x+ = + = + >
)0m(m
bam
bm
ay
34
124
3)3(,b
21
3721
1221
497
43
7,a
−
=+
−
=+
;m
a = với m 0> )
Khi đó:
)0m(m
bam
bm
ay
x+ = + = + >
)0m(m
bam
bm
ay
x− = − = − >
Bài 2:
Trang 4? Yêu cầu học sinh làm bài
2 Tính: a,
)
4,0(3
1,b
32 30
12 30 10
10
4 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1 , b
; 15
1 30
2 30
20 30
18
3
2 10
6 3
2 6 , 0 , a
=
= +
= +
=
− +
=
− +
15
1630
3230
123010
10
43
1)4,0(3
1,b
;15
130
230
2030
18
3
210
63
26,0,a
=
=+
=+
=
−+
=
−+
3x7
2,b
;3
22
1621
921
77
33
1
Vậy x =
2116
3+ =
−
Ta có:
.21
1621
921
77
33
1
Vậy x =
2116
Bài 4: Tìm x, biết:
.4
3x7
2,b
;3
22
1x,
Giả
.28
2928
218x
x4
37
24
3x7
2,b
6
16
233
22
1x
3
22
1x,a
Trang 5* HSTB-Y: Biết quy đồng mẫu các phân số theo 3 bước.
* HSK-G: Biết kết hợp giữa rút gọn và quy đồng phân số
3 Thái độ: GD ý thức làm việc có trình tự, có tính khoa học và cẩn thận khi
quy đồng
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số.
2 Học sinh: Qui tắc qui đồng mẫu các phân số, làm bài tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
? Trong các phân số trên
phân số nào chưa tối giản
? Từ bài trên trước khi quy
đồng mẫu các phân số nên
- HS thảo luận nhóm đôi thực hiện quy đồng
5
; 16
Trang 6? Yêu cầu 1 HS lên bảng
quy đồng các phân số sau
khi đã rút gọn
? Hoạt động nhóm làm câu
b và trình bày bảng nhóm
HS đọc tìm hiểu nội dung bài toán
Phần a: Mẫu số là các
số dương tìm MC là đitìm BCNN
Phần b: Mẫu số là tích các luỹ thừa tìm MC
là tính tích các TS nguyên tố chung và riêng, mỗi TS lấy với
sỗ mũ lớn nhất
HS làm bài độc lập
2 HS lên bảng làm bài 2
HS khác nhận xét
- Đọc, tìm hiểu bài 3Yêu cầu:
+ Rút gọn+ Quy đồng
- 3 HS lên bảng thực hiện rút gọn phân số
- 1 HS lên bảng thực hiện quy đồng
- Nhận xét, đánh giá
- Hoạt động nhóm làmbài 35 b
- Khi quy đồng cần:
+ Rút gọn các phân số ( nếu có)
+ Viết các phân số về dạng mẫu dương+ Chọn MC một cách hợp lí nhất
Bài 2:
Qui đồng mẫu số các phân
số a) ;98; 21107
7
9 4 7
4 = − = −
−
63
56 7 9
7 8 9
8 = =
63
30 3
21
3 10 21
10 = − = −
−
b)
11 2
7
; 3 2
5 3 2
120
; 90
2
15 1 2 1
30
6 6 5
6 1 5 1
30
5 5 6
5 1 6 1
-Ôn lại các bước qui đồng mẫu số các phân số
- Xem lại các bài đã chữa
Trang 7Ngày giảng: 09/11/2016
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa 2 góc đối đỉnh, 2 góc kề bù
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận biết 2 góc đối đỉnh, vẽ hình 2 góc đối
đỉnh
3 Thái độ: Hoạt động tư duy
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước đo góc.
2 Học sinh : thước đo góc.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra: Kết hợp trong bài.
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Chữa bài tập
GV : Cho học sinh chữa
HS nêu
HS thực hiện
- Tính chất 2 gócđối đỉnh
1 - Chữa bài tập Bài 3 SGK - 82
z t’ 2
A1 4
t 3 z’
Bài 4- SGK – 82
x y’ B
b) ∠ABC’ kề bù ∠ABC nên ∠ABC’ + ∠ABC = 1800
Trang 8-Tính chất 2 góc đốiđỉnh
HS thực hiện
HS trình bày
- Góc kề bù, gócđối đỉnh
∠ABC’= 1800 – ∠ABC ∠ABC’ = 1800 – 560 = 1240
c) ∠C’BA’ kề bù với ∠ABC’ ∠CBA’ = ∠ABC (vì đối đỉnh)
Cho : xx’ cắt yy’ tại O Góc O1 = 470
Trang 9Ngày giảng: 23/11/2016
Tiết 5: ÔN TẬP NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.
- Phát triển tư duy qua các bài tập tìm GTLN, GTNN của một biểu thức
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng so sánh, tìm x, tính giá trị biểu thức, sử dụng
máy tính
3 Thái độ: - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi.
2 Học sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ, máy tính bỏ túi.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập.
số hạng trong ngoặc vẫngiữ nguyên dấu củachúng
1 Chữa bài tập:
Bài 1: Tính giá trị biểu thức
A = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8
B = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281)
= -251.3 - 281 + 3.251 – 1 +281
= -1
C = -(
5
3 + 4
3) – (-4
3 + 5
2)
= 5
-3
- 4
3 + 4
3 -5
2 = -1
Bài 2:
P = (-2) : (
2
3)2 – (-
4
3)
32
Trang 10a = 1,5 =
2
3, b = -0,75 = -
43
Các nhóm nhận xétchéo
HS: Thực hiện theo nhóm
2 Luyện tập:
Bài 24/SGK:
a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]
Bài 33/SBT:
Ta có: |3,4 –x| ≥ 0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| =
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: Làm các bài tập phần nhân chia số hữu tỉ SBT
Trang 11Ngày giảng: 23/11/2016
Tiết 6: ÔN TẬP NHÂN CHIA LŨY THỪA
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số; quy tắc
lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích, của một thương
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng vào các dạng toán khác nhau.
3 Thái độ: Cẩn thận trong việc thực hiện tính toán và tích cực trong học tập.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi.
2 Học sinh: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: Kết hợp trong bài.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
17
c 45 54
4.25
20.5
=
4.25.4.25
20.54 4
4 4
=
100
1.4.25
20
d
53
4 5
5.3
6
10 −
−
=( ) ( )
4 5
4 4 5
55.3
3.2.5
Trang 12? Yêu cầu HS đọc đề,
nhắc lại công thức nhân,
chia hai lũy thừa cùng cơ
Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa.
= 33 9 2
9
1.9 = 33
b 4.25: 43
22
= 22.25: 43
22
⇒ 25 ≥ 2n ≥ 22
⇒ 5 ≥ n ≥ 2
⇒ n ∈ {3; 4; 5}
b 9.27 ≥ 3n ≥ 243 ⇒ 35 ≥ 3n ≥ 35
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại hai phân số bằng nhau
- BTVN: 39 – 49 SBT tr9,10
5 Dặn dò:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại hai phân số bằng nhau
Trang 13Ngày giảng: 23/11/2016
Tiết 7: ÔN TẬP TÍNH CHẤT TỈ LỆ THỨC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của
tỉ lệ thức
3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và nghiêm túc, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2 Học sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ; Máy tính bỏ túi.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: Kết hợp trong bài
3 Bài mới:
Họat động 1: Chữa bài tập.
tỉ lệ thức
- Lần lượt HS lên bảng trình bày
- HS làm miệng : Ngoại tỉ:
a) -5,1 ; -1,15b) 6
2
1 ; 803 2
c) -0,375 ; 8,47 Trung tỉ:
a) 8,5 ; 0,69b) 35
4
3
; 143 2c) 0,875; -3,63
Nhận dạng tỉ lệ thức
Bài 1:
a
25,5
5,3
= 525
350
= 21
14
⇒ Lập được tỉ lệ thức.
b 3910
3: 525
2 = 43
2,1: 3,5 =
35
21 =53
Vì 4
3 ≠5
3 ⇒
Ta không lập được tỉ lệ thức
c
19,15
51,6 = 7
3
−
5,0
9,0
− = 5
9
−
Vì 2
Hoạt động 2: Luyện tập.
Trang 14? Yêu cầu HS họat động
HS:
a 2x = 3,8 2
3
2:41
2x =
15608
2x =
15608
x =
15304
Lập tỉ lệ thức
Bài 4:
1,5 4,8 = 2 3,6Lập được 4 tỉ lệ thức sau:2
5,1 = 8,4
6,3 ; 6,3
5,1 = 8,42
2
8,4 = 5,1
6,3 ; 6,3
8,4 = 5,12
4 Củng cố:
? Cho a,b,c,d ≠0.Từ tỉ lệ thức
b
a = d
c hãy suy ra tỉ lệ thức:
a
b
a− = c
d
c−
d
c−
5 Dặn dò:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Xem lại cách sử dụng máy tính
- Xem lại bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
Trang 15Ngày giảng: 23/11/2016
Tiết 8: ÔN TẬP DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2 Kĩ năng: Vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài
toán liên quan
3 Thái độ: - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2 Học sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ, đọc trước bài.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
ecafdb
eca
++
cadb
cad
cb
a
−
−
=+
a
=thì
db
cadb
cad
cb
a
−
−
=+
Từ dãy tỉ số bằng nhau
f
ed
cb
a = =
ta suy ra :
fdb
ecafdb
ecaf
ed
cb
++
Trang 16Bài 1 Tìm hai số x, y biết:
Trang 17Ngày soạn: 24/09/2014
Ngày giảng: 01/10/2014
Tiết 13: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,vận dụng
các tính chất đó vào giải các bài tập
2 Kĩ năng: Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán.
3 Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu; Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ; Bài tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: Kết hợp trong bài.
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Chữa bài tập.
1 Chữa bài tập :
Tìm số chưa biết
Bài 1:
a (3
1.x) : 3
2
= 14
3 : 52
(3
1.x) : 3
2
= 483
3
1.x = 4
8
3.32
3
1.x = 5
241
x = 15
81
b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5:0,3) 0,1.x = 0,15
x = 1,5
Hoạt động 2: Luyện tập.
Trang 18- Hoạt động nhóm.
HS:
- HS đọc đề
- Nghe GV hướng dẫn
b
= 4
c
=5d
=
5432
dcba
+++
+++
= 14
y = 15
z
=
15128
zyx
−+
−+
= 5
10 = 2
b
=7
c
=6
d
=68
db
Trang 19Tiết 14: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố, vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số.
2 Kĩ năng: Vận dụng vào các bài tập tính giá trị của biểu thức.
3 Thái độ: Tích cực trong học tập và nghiêm túc trong giờ học
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu; Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ Bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: Kết hợp trong bài.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập.
HS: Hai học sinh
lên bảng thực hiện
- Học sinh dùng máy tính trong bài 100
HS: Chú ý nghe
giảng và ghi bài
1 Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả:
Bài 1:
a 13
2
= 1,666… ≈1,67
b 57
1
= 5,1428… ≈ 5,14
c 411
Trang 20HS: Hoạt động theo
nhóm
Ghi kết quả vào bảng phụ và đạidiện nhóm lên trình bày
HS: Thực hiện
Bài 3:
Ta có: 1ind = 2,54 cmVậy đường chéo ti vi sẽ là:2,54.21 ≈ 53,34cm
3,7
815,0.73,21Cách 1:
3,7
815,0.73,21
≈
7
1
21 ≈
3Cách 2:
3,7
815,0.73,21
≈ 2,42602 ≈ 2
4 Củng cố :
Cho HS nhắc lại quy ước làm tròn số
5 Dặn dò :
- Xem lại các bài tập đã làm trên lớp
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau
- Đọc trước bài 11 “Số vô tỉ KN căn bậc hai”
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 18: §12 SỐ THỰC
I MỤC TIÊU:
Trang 21- Lấy được các ví dụ về số thực, biểu diễn được các số thực trên trục số.
- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm gần đúng căn bậc hai của số thực.
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu ĐN căn bậc hai của số a không âm?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Số thực.
? Trong các số sau đây, số
nào là số hữu tỉ, số nào là số
Trang 22? Yêu cầu học sinh làm ?1
Cách viết x∈R cho biết điều
- Với hai số thực x và ybất kì thì x, y, ta luôn cóhoặc x = y hoặc x < y,hoặc x > y
Ví dụ:
a, 0,5398… < 0,54 (7)
b, 7,123456… > 7,123454…
;3
12
;3
;5
- Mỗi số thực được biểu diễn
được mấy điểm trên trục số?
- Số thực có lấp đầy trục số
không?
GV: Nhận xét và khẳng định:
- Mỗi số thực được biểu diễn
bởi một điểm trên trục số
- Ngược lại, mỗi điểm trên
trục số đều biểu diễn một số
;3
12
;3
;5
3
;2
- Ngược lại, mỗi điểm trêntrục số đều biểu diễn một
số thực
Do đó các điểm biểu diễn
Trang 23Do đĩ các điểm biểu diễn số
4 3
25
7+ 4,5
5 4
= 18
5
- 125
182: 25
7+ 2
9.5 4
= 18
5
- 5
26+ 5
18 = =
- Xem lại bài
- Chuẩn bị phần Luyện tập cho tiết sau.
- Rèn cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết trên
1 Kiến thức: - Củng cố thêm khái niệm số thực Thấy rõ hơn mơi quan h giữa
các tập số đã học
- Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R
Trang 242 Kĩ năng: - Rèn luyện thêm kỹ năng so sánh số thực, kỹ năng thực
hiện các phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số
3 Thái độ: - Tích cực trong học tập và nghiêm túc trong giờ học.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Số thực là gì? Cho VD về số hữu tỉ, số vô tỉ
- Cho HS đọc đề bài
92.Gọi 1 HS lên bảng
làm bài
- Làm bài 122/SBT
- Nhắc lại qui tắc
chuyển vế trong đẳng
, 3
− < 7 , 4Bài 122/SBT
Trang 25- Cho HS biến đổi bất
- Cho HS hoạt động
nhóm Gọi đại diện 3
nhóm lên trình bày
Kiểm tra thêm vài
nhóm
- GV đặt câu hỏi :
- Nêu thứ tự thực hiện
phép tính ?
- Nêu nhận xét về
mẫu các phân số trong
biểu thức ?
- Có thể đổi các phân
số ra số thập phân hữu
hạn rồi thực hiện phép
x = -3,8
b (-5,6 + 2,9) x = -9,8 +3,86
-2,7x= -5,94
x = 2,2Bài 126/SBT
a 10x = 111 : 3 10x = 37
? Một tổng chia hết cho một số khi nào
Bài 1: Khơng làm phép tính, hãy giải thích các tổng, hiệu sau cĩ chia hết cho 11a) 33 + 22 + 66
Trang 26- Chuẩn bị ôn tập chương 1.
- Làm 5 câu hỏi ôn tập, làm bài 95, 96, 97, 101/SGK
- Xem bảng tổng kết /SGK
Ngày soạn : 02/10/2013
Ngày giảng : 05/10 (6A2, 6A1), 07/ 10 (6A3)
Tiết 20: ƠN TẬP CHƯƠNG I
a Lý thuyết
+Ơn tập cộng, trừ, nhân, chia số
hữu tỉ
+ Lũy thừa của một số hữu tỉ
+ Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ Cộng trừ nhân chia số
thập phân
b.Bài tập
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Trang 27- Học sinh được hệ thống hoỏ kiến thức của chương I: Cỏc phộp tớnh về số hữu
tỉ, cỏc tớnh chất của tỉ lệ thức và dóy tỉ số bằng nhau, khỏi niệm số vụ tỉ, số thực, cănbậc hai
- Thụng qua giải cỏc bài tập, củng cố khắc sõu cỏc kiến thức trọng tõm củachương
2 Kĩ năng: - Rốn kĩ năng thực hiện cỏc phộp tớnh về số hữu tỉ, kĩ năng vận
dụng tớnh chất của tỉ lệ thức và dóy tỉ số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làmbài kiểm tra cuối chương
3 Thỏi độ: Thấy được sự cần thiết phải ụn tập sau một chương của mụn học
Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết.
*GV:
*Hãy viết dạng tổng
quát các quy tắc sau
1, Cộng, trừ hai số hữu tỉ
2, nhân chia hai số hữu tỉ
3, Giá trị tuỵệt đối của một
số hữu tỉ
4, Phép toán luỹ thừa:
- Tích và thơng của hai luỹ
thừa cùng cơ số
Luỹ thừa của luỹ thừa
Luỹ thừa của một tích
Luỹ thừa của một thơng
*Hãy viết dạng tổng quát các
quy tắc sau:
1,Tính chất của tỉ lệ thức
2,Tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau
3,Khi nào một phân số tối
giản đợc viết dới dạng số thập
phân hữu hạn, khi nào thì
c a
.
c b
d a
.
- Luỹ thừa: với x,y ∈Q,
m,n ∈N
- Giá trị tuyệt đối củamột số hữu tỉ:
x = x nếu x ≥0 -x nếu x <0+am an= am+n
+ am: an= am-n (m >=n x ≠
Trang 285, BiÓu diÔn mèi quan hÖ
+ NÕu a.d= b.c vµa,b,c,d kh¸c 0 th× ta cãc¸c tØ lÖ thøc
=
a b
- TÝnh chÊt cña d·y tØ sèb»ng nhau:
c a
+
+
=
d b
c a
e c a
Bµi tËp sè 97 SGK
a ( -6,37 0,4) 6,37 (0,4.2,5)=-6,37
2,5=-b 0,125).5,3).8= 1,25.8).(-5,3)=(-1).(-5,3)= 5,3
(-c 2,5).(-4)).(-7,9)=-7,913
(-2,5).(-4).(-7,9)=((-(-0,375).4
3
1 (-2)3= ( (-(-0,375).(-8))
3 13
= 13
Trang 29Bµi tËp sè 98 SGK
A, y =
10
21 : 5
3
−
=-3 2 1
B,y = -
33
64 8
3
= 11
8
−
Hoạt động 2:
4 Củng cố:
? Một tổng chia hết cho một số khi nào
Bài 1: Không làm phép tính, hãy giải thích các tổng, hiệu sau có chia hết cho 11c) 33 + 22 + 66
-*** -Ngày giảng : 07/10 (6A2), 08/10 (6A1, 6A3)
Trang 303 Thỏi độ:
- Rốn luyện tớnh chớnh xỏc khi phỏt biểu dấu hiệu, vận dụng dấu hiệu
1 Kiến thức: Học sinh biết vận dụng các kiến thức lí thuyết đã học vào giải
các bài tập về giá trị tuyệt đối, căn bậc hai, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kĩ năng: - Có kĩ năng vận dụng đúng các kiến thức lí thuyết vào giải bài
tập
- Biết vận dụng các kiến thức vào giải các bài toán thực tế
3 Thỏi độ: - Cẩn thận trong tính toán và Học sinh yêu thích môn học
Trang 31Giáo viên chốt lại trong 2 phút
- Để giải đợc bài toán có lời văn dạng trên chúng ta
cần sứ dụng các khái niệm đã học : tính chất của
3 1 3 1 ) .19 33
7 3 7 3
3 191 331
3.( 14) 67
1 1 ) 9.9.
3 3 ( 1) 1
3
3 3
1 8 3
x -4= -13
1 +
=3x=
2 Vận dụng tính
Trang 32tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau chất của tỉ lệ thức
giải bài toán Bài 103:
Gọi số tiền lãi củahai tổ là a,b đồng;a,b >0
Vì số tiền lãi chiatheo tỉ lệ nên:
3
a
= 5
b
theo tính chất của
tỉ lệ thức ta có:3
a
=5
=8
12800000
= 1 600 000
⇒a= 1 600 000.3= 4
800 000 b=1 600 000.5= 8
000 000Kết luận:
-Số tiền lãi của hai
tổ là:4 800 000;
8 000 000
Hoạt động 2:
Hoạt động 3:
4 Củng cố
? Phỏt biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
? Những số cú tận cựng bằng bao nhiờu chia hờt cho cả 2 và 5
- Phỏt biểu và ghi nhớ dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
-Tận cựng là chữ số 0
5 Dặn dũ
- Học thuộc và nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Biết xột một số cú chia hết cho 2, cho 5 khụng?
- BTVN: 93; 94; 95; 96 ; 97 (SGK - T38; 39)
- Tiết sau luyện tập
Trang 334 Củng cố: (3’) Củng cố nhanh những kiến thức của chuơng.
Ngày giảng: 30/ 09 (6A2), 01/10 (6A3, 6A1)
Tiết 22: KIỂM TRA CHƯƠNG I (45 phỳt)
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra việc vận dụng kiến thức về tập hợp, cỏc phộp toỏn trong tập hợp số
tự nhiờn, lũy thừa, thứ tự thực hiện phộp tớnh
- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của HS trong chương
2 Kĩ năng: Vận dụng làm bài kiểm tra tự luận
3 Thỏi độ: Trung thực, cẩn thận, chớnh xỏc, khoa học
1 Kiến thức:
Kiểm tra đợc học sinh một số kiếm thức trọng tâm của chơng:Nhân hai luỹthừa, giá trị tuyệt đối,căn bậc hai, tính chất của tỉ lệ thức,
2 Kĩ năng:
-Rèn kĩ năng sử dụng lí thuyết vào làm bài tạp chính xác nhanh gọn
- Rèn tính cẩn thận chính xác khi giải toán
3 Thỏi độ
- Thấy đợc sự cần thiết, tầm quan trọng của bài kiểm ra
II CHUẨN BỊ:
1 1 GV: Đề kiểm tra
2 HS: ễn và làm cỏc bài tập GV yờu cầu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Phần tử của
tập hợp
Biết cỏc cỏch viết một tập
Hiểu được tập hợp con của một tập
Trang 3433đ=30%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3(2a,b; 4b)3đ
33đ=30%
của các luỹ thừa
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2(3a, 4a)2,5đ
22,5đ=25%
Thứ tự thực
hiện phép
tính
Biết thực hiệnđúng thứ tự cácphép tính
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(3b)1,5đ
11,5đ=15%
11đ
67đ
1010đ=100
%
Câu 1: (3 điểm) Viết các tập hợp sau bằng hai cách
a) Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 8
b) Viết tập hợp B gồm các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn hoặc bằng 7
Trang 350,5
b 12 77 + 88 77
= 77 ( 12 +88) = 77 100 = 7 700
0,5 0,5
3 a 5 42 – 18 : 32
= 5 16 – 18 : 9 = 80 – 2 = 78
0,5 0,5 0,5
x = 5
0,5 0,5
3 Dặn dò:
- Xem lại bài kiểm tra
- Xem trước bài: “Tính chất chia hết của một tổng”
Trang 36IV ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG:
Biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuận
Hiểu đợc các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận
2 Kĩ năng:
Nhận biết đợc hai dại lợng có tỉ lệ thuận hay không
Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tơng ứng của hai đại lợng tỉ
lệ thuận tìm giá trị của một đại lợng ki biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của
Trang 37Hãy viết các công thức tính:
a, Quãng đường đi được s (km)
theo thời gian t (h) của một
chuyển động đều với vận tốc
15km/h.
b, Khối lượng m (kg) theo thể
tích V (m 3 ) của thanh kim loại
đồng chất có khối lượng riêng
D (kg/m 3 ) ( Chú ý: D là hằng
số khác 0).
*HS : Thực hiện
*GV : Cho biết đặc điểm giống
nhau của các công thức trên ?
- Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với
đại lượng x thì đại lượng x có tỉ
lệ thuận với đại lượng y không
1 Định nghĩa.
?1 Các công thức tính:
a, Công thức tính quãngđường
s = v.t = 15.t ( km )
b, Công thức tính khốilượng
m = V.D ( kg )
*Nhận xét
Các công thức trên đều cóđiểm giống nhau là: Đạilượng này bằng đại lượngkia nhân với một số khác 0
* Định nghĩa:
Nếu đại lượng y liên hệvới đại lượng x theo côngthức: y = kx ( với k làhằng số khác 0) thì ta nói
y tỉ lệ thuận với x theo hệ
3
5k
1
−
=
Trang 38- Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận
với đại lượng x theo hệ số k
-Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với
đại lượng x thì đại lượng x
cũng tỉ lệ thuận với đại lượng y
và ta nói hai đại lượng này tỉ lệ
thuận với nhau
-Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với
đại lượng x theo hệ số k (khác
0) thì đại lượng x sẽ tỉ lệ thuận
với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ
Mỗi con khủng long ở cột a, b,
c, d, nặng bao nhiêu tấn nếu
biết rằng con khủng long ở cột
Cho biết hai đại lượng y và x tỉ
lệ thuận với nhau:
- Nếu đại lượng y tỉ lệ thuậnvới đại lượng x theo hệ số k(khác 0) thì đại lượng x sẽ tỉ
lệ thuận với đại lượng ytheo hệ số tỉ lệ
k1
?3
Chiềucao(mm)
10 8 50 30
Khốilượng( tấn)
y2=8
y3=10 y4=12
c,
Trang 39;x
y
;x
y
;x
y
4
4 3
3 2
2 1 1
Tỉ số hai giá trị bất kì của hai
đại lượng này có bằng tỉ số hai
giá trị tương ứng của đại lượng
- Tỉ số hai giá trị bất kì của
hai đại lượng này bằng tỉ số
hai giá trị tương ứng của đại
lượng kia
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi
bài
.x
yx
yx
yx
y
4
4 3
3 2
2 1
- Tỉ số hai giá trị bất kìcủa hai đại lượng nàybằng tỉ số hai giá trị tươngứng của đại lượng kia
Hoạt động 2:
4 Củng cố:
? Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
? Những số có tận cùng bằng bao nhiêu chia hêt cho cả 2 và 5
- Phát biểu và ghi nhớ dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
-Tận cùng là chữ số 0
5 Dặn dò:
Trang 40- ễn lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
4
=3 2
3
2.15=10
5 Hướng dẫn dặn dũ về nhà : (2’)
- Học thuộc định nghĩa, tính chất của đại ợng tỉ lệ thuận Bài tập3,4
- Đọc trớc bài “ một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận”
-*** -Ngày soạn : 09/ 10/ 2013
Ngày giảng : 12/10 (6A1, 6A2), 14/10 (6A3)
Tiết 24: Đ2 MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN