1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai so 9 HKII chuong IV bo tuc THCS

57 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9 hơn về mối liên hệ giữa sự biến thiên của hàm số của hàm số vừa vẽ theo các nội dung của ?1 đi từ điểm O lên cao HS: Dựa vào bảng giá trị trênbả

Trang 1

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

Ngày Giảng:………

Chương IV : HÀM SỐ Y=AX2 (A ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN Tiết 108 : §1 Hàm số y=ax2 (a ≠ 0)

1.HS: Ôn lại căn bậc hai của một số a ≥ 0

2.GV: Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập.

III Tiến trình

A/ Đặt vấn đề: - GV giới thiệu qua về chương trình của chương IVđại số.

- Ở chương II ta đã nghiên cứu hàm số bậc nhất và đã biết rằng nó nảy sinh từ những đòi

hỏi của thực tế Trong cuộc sống của chúng ta cũng có nhiều mối liên hệ được biểu thị bởinhững hàm số bậc hai Trong chương này ta sẽ tìm hiểu các tính chất và đồ thị của một củamột dạng hàm số bậc hai đơn giản nhất

B/ Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA

NỌI DUNG GHI BẢNG

GV: Ứng với mỗi giá trị

của t cho ta mấy giá trị

Trang 2

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

hàm y=2x2 trước sau đó

nêu tương tự đối với

trong hai trường hợp

trên có dấu khác nhau

biến thiên của hàm số

y=ax2 qua ví dụ trên

Hãy nhận xét đối với

x -3 -2 -1 0 1 2 3y=-

2x2 -18 -8 -2 0 -2 -8 -18

HS: Trả lời miệng

Đối với hàm số y=2x2

- Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trịtương ứng của y giảm Khi x tăng nhưng luônluôn dương thì giá trị tương ứng của y tăng

- Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trịtương ứng của y tăng Khi x tăng nhưng luônluôn dương thì giá trị tương ứng của y giảm

HS dựa vào bài tập trên nêu nhận xét về haihàm số trên

HS: Nhắc lại định nghĩa hàm số đồng biến,nghịch biến

HS: Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0

Trang 3

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

(Đề bài đưa trên bảng

GV: Gọi đại diện các

nhóm trình bày bài giải

12

x -3 -2 -1 0 1 2 32

12

-4,5 -2

12

1.a)1HS lên bảng làm bài:

Trang 4

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

2.Kỹ năng: -HS biết tính giá trị của hs khi biết giá trị cho trước của biến số và ngược lại

-HS được luyện tập nhiều bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồn từ thực tế cuộcsống và quay trở lại phục vụ thực tế

3.Thái độ : - Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo

II Chuẩn bị:

1.GV: Bảng phụ ghi BT

2.HS: Máy tính bỏ túi

III Tiến trình :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-Hãy nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠

S2 = 4 22 = 16 (m)Vật còn cách đất là: 100 – 16 = 84 (m)b) Vật tiếp đất nếu S = 100

Bài 1:

b)Nếu bán kính tăng 3 lần thì diện tích tăng 9 lần

c) S = 79,5 cm2

Tính R = ?

R = S 79,5

5,03 3,14

p

R ≈ 5,03 (cm)

Bài 2: (SBT)A( 1 1

Trang 5

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

-Gọi HS nhận xét

Đúng, sai, chỗ cần sửa chữa,

cần bổ sung

-Đưa đề bài lên màn hình

-Đề bài cho ta biết điều gì?

-Còn đại lượng nào thay đổi?

Q = 0,24 10 1 I2 = 2,4 I2

⇒ I2 = Q

2,4 =

60 25 2,4 =

⇒ I = 5(A)

Hoạt động 3 HD Về nhà:

-Học bài

-BT: Xem các bài tập đã giải

-Hoàn tất các bài tập còn lại

y 0 0,24 1 2,25 4 6,25 9

Q(calo) 2,4 9,6 21,6 38,4

Trang 6

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

1.HS: - Ôn lại các tính chất của hàm số y=ax2 (a≠0)

2.GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập.

III Tiến trình :

A.Kiểm tra bài cũ:

-Nêu tính chất của hàm số y=ax2(a≠0)

-Điền giá trị thích hợp vào ô trống trong các bảng sau:

Bảng 1:

Bảng 2:

B Dạy học bài mới:

GV: Ta đã biết ,trên mặt phẳng tọa độ, đồ thị hàm số là tập hợp các điểm M(x,f(x)) Để xácđịnh một điểm của đồ thị, ta lấy một giá trị của x làm hòanh độ còn tung độ là giá trị tươngứng của y=f(x) Ta đã biết đồ thị của hàm số bậc nhất y=ax+b là một đường thẳng Bây giờ

ta hãy tìm hiểu xem đồ thị của hàm số y=ax2(a≠0) là một đường có hình dạng như thế nào?

-GV: Yêu cầu HS biểu

diễn các điểm có tọa độ

(x; 2x2) lên mặt phẳng

tọa độ

-GV nối các điểm bởi

các cung và yêu cầu HS

nêu nhận xét về đồ thị

của hàm số y=2x2

-1HS dựa vào bảng 1 biểu diễncác điểm A(-3;18), B(-2;8), C(-1;2), O(0;0), C’(1;2), B’(2;8),A’(3;18)

-HS khẳng định : Đồ thị khôngphải là đường thẳng

-HS thực hiện họat động ?1

-Khi x<0, hàm nghịch biến,đồthị đi từ trên cao xuống điểm O

Trang 7

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

hơn về mối liên hệ giữa

sự biến thiên của hàm số

của hàm số vừa vẽ theo

các nội dung của ?1

đi từ điểm O lên cao

HS: Dựa vào bảng giá trị trênbảng vẽ đồ thị hàm sốy= -1,5x2

HS thực hiện họat động ?2-HS đứng tại chỗ nêu nhận xét

x -2 -1 0 1 2Y=1,5x2 6 1,5 0 1,5 6

- 10 và 10

?2

?3

Trang 8

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

Y=-6 -1,5 0 -1,5 -6

Chú ý: (SGK/35)Bài tập 4/36 (SGK)

C/ Hướng dẫn về nhà:

-Làm bài tập 5 trang37 SGK và bài tập 7-> 10trang38 SBT

Trang 9

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

Ngày Giảng:………

TIẾT 113 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Củng cố lại kiến thức về hàm số y=ax2 (a≠0)

2.Kỹ năng: - HS được rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y=ax2 (a≠0),cách tính gia trịcủa hàm số tươngứng với các giá trị cho trước của các biến số

-HS biết tính hệ số a khi biết tọa độ của một điểm,biết cách xác định một điểm thuộc đồthị của hàm số y=ax2 biết tìm tọa độ của một điểm khi biềt trước tung độ hay hoành độ

3.Thái độ : - Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo

II Chuẩn bị:

1.HS:- Ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số y=ax2 (a≠0),

2.GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập.

Một HS lên bảng chữa bài

GV: Yêu cầu HS nêu cách ước

- Vẽ đô thị:

b) f(-8) = 64;

f(-1,3) = 1,69 f( - 0,75) =0,5625;

f( 1,5) = 2,25c) Dùng đồ thị để ước lượng các giá trị

(0,5)2 =0,25; ( - 1,5)2 =2,25

(2,5)2= 6,25d) Các điểm trên trục hoànhbiểu diễn các số 3; 7;HS:Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

7) HS: Tọa độ của điểm M là M( 2;1)

HS: Vì đồ thị hàm số y = ax2 đi qua M có tọa độ M( 2;1) nên ta có: 1 = a 22 Þ a = 14

Ta có hàm số:

y = 1

4x2

HS: khi xA= 4 ta có y=14 42 = 4 = yA

Vậy điểm A(4;4) thuộc đồ thị hàm số y = 14x2

Nhờ tính đối xứng của đồ thị ta có điểm

Trang 10

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

GV: Dựa vào đồ thị em hãy tìm tọa

độ giao điểm của hai đồ thị đó

GV: Ta có thể tìm tọa độ giao điểm

của hai đồ thị bằng phép tính như

sau: - Hoành độ giao điểm của hai

2x2

ta có y = 12.( - 3)2 = 92 c) 12x2 = 8 suy ra x = ± 4 Hai điểm cần tìm là M( 4;8) và M ¢-( 4;8)

Đại diện các nhóm lên bảng làm bài

B( - 6; 12)

C/ Hướng dẫn về nhà:

Trang 11

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

- ôn lại cách vẽ đồ thị , xem lại các bài tập đã làm.

- Biết biến đổi phương trình dạng tổng quát ax2+bx+c=0 (a≠0) về dạng cơ bản

3.Thái độ : - Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo

II Chuẩn bị:

1.HS:- Ôn lại cách giải phương trình tích.

2.GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập.

III Tiến trình :

A/ Đặt vấn đề: - GV giới thiệu bài toán mở đầu (đề bài và hình vẽ đưa trên bảng phụ.

Yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải bài tập

Giải: Gọi bề rộng mặt đường là x(m), 0 < 2x < 24.

GV: Gọi đại diện một nhóm làm bài Nhóm khác nhận xét

GV: Giới thiệu phương trình x2 – 28x +52 = 560 được gọi là phương trình bậc hai một ẩn

HS: Đọc định nghĩa trong sgktr40

HS: Xác định các hệ số a, b, ccủa các phương trình bậc hai

I Định nghĩa:

a) Định nghĩa: (sgk trang 40) b) Ví dụ: (sgk trang 40)

x

x x

32m

Trang 12

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

c) a=2, b=5, c= 0d) Không phải là phương trìnhbậc hai

e) a= - 3, b=0, c= 0HS: Câu e) là phương trình bậchai khuyết b và c

HS hoạt động nhóma) 2x2 + 5x =0

⇔ x(2x + 5) =0

⇔ x = 0 hoặc 2x + 5 = 0 x=0 hoặc x = - 2,5

Vậy phương trình có hai nghiệm

x1 =0, x2 = - 2,5b) 4x2 - 6x =0

⇔ x(4x - 6) =0

⇔ x = 0 hoặc 4x - 6= 0

⇔ x = 0 hoặc x = 23Vậy phương trình có hai nghiệm

x1 =0, x2 = 2

3c) - 7x2 +21x = 0

⇔ x (- 7x + 21 ) = 0

⇔ x = 0 hoặc x = 217

⇔x1 =0, x2 =217ĐS: 1 2

HS làm bài vào vở, một HSlên bảng

?3

?4 ?5 ?6 ?7

?4

Trang 13

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

x – 2 = 14

2

±Vậy phương trình có hai nghiệm:

11) HS làm bài vào vở.Một HS

lên bảng

a)5x2 +3x–4 = 0(a=5, b=3,c= -4)b)35x2-x-152 =0(a=35,b=-1,c=152 )c)2x2 +(1 - 3)x – 1- 3x=0(a=2, b=1 - 3, c= - 1 - 3)d)2 x2 – 2(m – 1)x+m2= 0(a=2, b=– 2(m – 1), c= - 1 - 3)

12)Đáp sồ:

a) x=±2 2 ;b) x= ±2c) Vô nghiệm

d) x2 = 0, x2 = 2

2

đại diện các nhóm lên làm bài,nhóm khác nhận xét

Trang 14

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-Nêu định nghĩa phương trình bậc hai một

a)⇔x2 + 8x + 16 = –2 + 16

Bài 15: SBTb) x1 = 0; x2 = 3 2

c) x1 = 0; x2 = 41

17

Bài 16: SBTc) x1 = 0,4; x2 = – 0,4

d) Phương trình vô nghiệm

Bài 13:

Trang 15

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

⇔ (x – 3)2 = 4

⇔ x – 3 = ± 2Vậy x1 = 5; x2 = 1

c)⇔ 3x2 – 6x = –5

⇔ x2 – 2x = 5

3 -

c)⇔ 3x2 – 6x = –5

⇔ x2 – 2x = 5

3 -

Trang 16

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

2.Kỹ năng: - HS nhớ và vận dụng thành thạo được công thức nghiệm của phương trình bậc

hai để giải phương trình bậc hai

3.Thái độ : - Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo

A/ Kiểm tra bài cũ: Giải phương trình sau bằng cách biến đổi thành phươnh trình với vế

trái là một bình phương còn vế phải là hằng số 3x2-12x+1=0

Dựa vào bài cũ trên bảng GV

hướng dẫn HS biến đổi phương

Trang 17

-Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

Khi nào thì phương trình có

nghiệm và nếu có nghiệm thì

nghiệm của nó là gì , ta giải bài

.Gọi HS trả lời miệng

Từ hai bài tập trên GV gợi ý để

HS rút ra kết luận chung như

Yêu cầu HS đọc công thức

nghiệm tổng quát của phương

HS: Hoạt động nhóm làm ?1

a) Nếu ∆> 0 thì từ phương trình

2 2

b x a

?2)HS: Khi ∆< 0 thì PT (2) có

vế trái nhỏ hơn 0, vế phải không

âm với mọi x.Không có giá trịnào của x thỏa mãn.Vậy PT(2)

vô nghiệm

HS: Đọc công thức nghiệm tổng

quát của phương trình bậc hai

VD: HS giải miệng theo hướng

dẫn của cô giáo

?3)HS: Hoạt động nhóm làm

a) 5x2 – x+2=0

* PT có các hệ số : a=5, b= -1 c= 2

* Tính: ∆=b2 – 4ac =52 – 4 3.(- 1) =25 + 12=37

* Do ∆> 0, áp dụng côngthức nghiệm, PT có hainghiệm phân biệt:

5 376

x x

- +

=

-=

Trang 18

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

GV gọi các nhóm làm bài

Lưu ý Hs khi PT có a<0 thì đổi

dấu PT để a> 0

GV: Nêu chú ý như sgk và cho

HS lấy ví dụ minh họa

Lưu ý HS đối với các PTbậc

hai khuyết nếu dùng công

thức nghiệm giải sẽ phức tạp

hơn, do vậy nên giải theo cách

ở bài §2 đã học ở tiết trước

Hoạt động 2: Củng cố

Bài tập 15 SGK tr4 :

Yêu cầu HS làm bài vào vở

hai HS lên bảng làm bài

* Tính: ∆=b2 – 4ac =(-1)2 – 4 5.2 =-39

* Do ∆< 0, PT Vô nghiệm b) 4x2 –4 x+1=0

* PT có các hệ số : a=4, b= - 4 c=1

* Tính: ∆=b2 – 4ac =(-4)2–4.4.1=0

Do ∆= 0, PT có nghiệm kép:

x1= x2 = 4 0.5

2 2.4

b a

c) - 3x2 + x+5=0

* PT có các hệ số : a= - 3, b= 1 c=5

* Tính: ∆=b2 – 4ac =12 + 4 3 5 =61

Do ∆> 0, PT có 2 nghiệm phânbiệt

* PT có các hệ số : a= 7, b=-2, c=3

* Tính: ∆=( - 2)2- 4 7 3 = 4 – 84 = - 80

PT có ∆<0 nên vô nghiệmb)5x2 +2 10 x+2=0

∆ =(2 10)2 – 4 5.2 = 40 – 40 = 0

Trang 19

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

Do ∆= 0, PT có nghiệm kép:

C/ Hướng dẫn về nhà: - Học thuộc công thức nghiệm của PT bậc hai

- Giải các bài tập 21,22, 23, 24, 25 trang 41SBT

Ngày Giảng:………

Tiết 121 : §5 CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

I Mục tiêu

1.Kiến thức: - HS thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn

- HS xác định được b’khi cần thiết và nhớ kỹ công thức tính ∆’

2.Kỹ năng: - HS nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn; hơn nữa biết sử dụng triệt

để công thức này trong mọi trường hợp có thể để làm cho việc tính toán đơn giản hơn

3.Thái độ : - Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo

II Chuẩn bị:

1.HS:- Ôn lại công thức nghiệm của phương trình bậc hai

2.GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập.

(a≠o), trong nhiều trường hợp

nếu đặt b=2b’ thì việc tính toán

để giải PT sẽ đơn giản hơn

GV:Viết các kết quả lên bảng

và giới thiệu đó là công

thứcnghiệm thu gọn

GV:Yêu cầu HS đọc,công thức

nghiệm thu gọn trong sgk tr 48

GV: So sánh công thức nghiệm

HS: b= - 2 là số chẵn

HS: ∆=(2b’)2- 4ac = 4b’2- 4ac=4(b’2ac)

a2x + bx + c =0 (a≠o),b=2b’

∆’= b’2 - ac

∆’ >0 PT có 2 nghiệmphân biệt

a

b x

x1 = 2 =− '

∆’< 0 PT vô nghiệm

?1

Trang 20

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

thu gọn và công thức nghiệm

Giới thiệu cách dùng D ¢đơn

giản hơn ở chỗ D¢và nghiệm

(Đề bài đưa trên bảng phụ)

GV cho HS làm bài trên phiếu

học tập,mỗi em hai câu a ,d và

-a = 7, b’= -3 2 , c = 2

∆’=( - 3 2 )2 – 7.2 =18 – 14 = 4,2

c) b’= - 3 , ∆’ = 4 , ∆'=2

PT có 2 nghiệm x1= 1, x2 =15d) b'= 2 6 , ∆’=36 , ∆' =6

Trang 21

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

C/ Hướng dẫn về nhà: - Nắm vững công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai

.Biết vận dụng để giải bài tập khi PT có hệ số b chẵn

2.Kỹ năng: - Giải thành thạo PT bậc hai bằng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu

gọn.Biết sử dụng công thức nghiệm để tìm tham số m

- Rèn luyện kĩ năng tính toán và tư duy cho HS

3.Thái độ : - Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo

II Chuẩn bị:

1.HS:- Ôn lại công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai

2.GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập.

Bài tập 20 SGK tr49 (Đề bài đưa trên

Không dùng công thức nghiệm , giải theo cách

như ở bài 3: phương trình bậc hai một ẩn

Giải các phương trình a) 25x2 – 16=0 ⇔ 25x2 = 16 ⇔ x2= 16

25 ⇔ x = 16

25

± =±45b) 2x2 +3=0

PT vô nghiệm vì vế trái là 2x2 +3³ 3 còn vế phàibằng 0

c) 4,2 x2 +5,46x = 0

⇔x(4,2x +5,46) = 0

⇔ x=0 hoặc 4,2x +5,46 = 0

⇔ x=0 hoặc x = 1,3d) 4x2 - 2 3x = 1 - 3 ⇔ 4x2 - 2 3x – 1+ 3 = 0

∆’=( - 3)2 –4(-1+ 3)= (2 - 3)2, ∆'=2 - 3

Trang 22

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

Bài tập 21 SGK tr49

GV cho HS làm bài tập theo nhóm

GV:Gọi các nhóm trình bầy bài, nhận

xét cho điểm Kiểm tra bài vài nhóm

GV: Khi nào thì phương trình bậc hai có

hai nghiệm phân biệt , có nghiệm kép ,

vô nghiệm?

b)Với giá trị nào của m PT có hai

nghiệm phân biệt ? có nghiệm kép ? vô

∆’=( - 6)2 –1(-288)= 324, ∆'=18;

x1= 6+18 =24 , x2= 6 -18 =12 b) 1 2 7

19

12x +12x= ⇔ x2+7x – 288 =0

HS: phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt

khi ∆’>0, có nghiệm kép khi ∆’=0, vô nghiệm khi

∆’<0,b) PT có hai nghiệm phân biệt khi 1 – 2m>0haykhi m<21

PT có nghiệm kép khi 1 – 2m=0 hay m=12

PT vô nghiệm khi 1 – 2m < 0 hay m > 12

C/ Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các công thức nghiệm của PT bậc hai.

Trang 23

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

2.Kỹ năng: - HS vận dụng được những ứng dụng của hệ thức Vi – ét như:

 Nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai trong các trường hợp a - b+c=0, a+b+c=0,

hoặc các trường hợp mà tổng và tích của hai nghiệm là những số nguyên với giá trịtuyệt đối không quá lớn

 Tìm được hai số khi biết tổng và tích của chúng

- Biết cách biểu diễn tổng các bình phương, các lập phương của hai nghiệm qua các

hệ số của PT

3.Thái độ : - Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo

II Chuẩn bị:

1.HS:- Ôn lại công thức nghiệm của phương trình bậc hai

2.GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập.

III Tiến trình:

A/ Kiểm tra bài cũ: - Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai

GV: Từ công thức HS viết trên bảng yêu cầu HS tính x1+x2= ? và x1.x2= ?

3

- =

- , x1.x2=13HS: PT 2x2 - 5x + 3=0 có

?2)

a) a = 2, b= - 5, c= 3 a+ b +c = 2 – 5 + 3 =0b) Thay x=1 vào PT ta có:

x x

a

-ïï + =ïï

íï

ïïî

?2

Trang 24

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

Cho HS làm GV cho thêm

vài PT cho nhiều nhóm HS

.Theo giả thiết ta có PT nào?

nghiệm của phương trình c)Theo định lý vi ét ta có:

x1.x2= 3:2=1,5 Þ x2= 1,5

HS nêu nhận xét như SGKHS: a+ b +c = 2 – 7 +5 =0 suy ra

x1= -1, x2= - a c=11

6b) 2004x2 +2005x +1=0

Ta có a - b+c =2004 – 2005 +1=0.Suy ra PT có hai nghiệm

x1= -1, x2= - a c=20041 c) PT - 2x2 + 5x + 7=0

Ta có a - b+c = - 2–5 +7=0 Suy

ra PT có hai nghiệm

x1= -1, x2= - a c=3,5

HS: Số kia là S–xHS: Ta có PT x(s-x)=P hay

Nếu hai số có tổng bằng S

và tích bằng P thì chúng lànghiệm của PT

x2 -Sx+p=0 Điều kiện để có hai số đó là

?4

Trang 25

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

Nếu D =S2- 4P ³ 0 thì PT

(1) có hai nghiệm là hai số

nào? GV: Vậy muốn tìm hai

Hai số cần tìm là nghiệmcủa PT

x2 - x+ 5 =0

Ta có D= (- 1)2- 4.1.5 = 1- 20 = - 19 <0 vậykhông có hai số mà tổng củachúng bằng 1, tích của chúngbằng 5

HS giải miệng

Theo định lý vi ét ta có

x1+x2=5 = 2+3, x1.x2 = 6=2.3Suy ra x1= 2, x2=3 là nghiệm của

PT đã cho

26) HS: a) PT 35x2 - 37x+ 2=0

Có a+b+c = 35 - 37+2 = 0

PT có hai nghiệm x1=1, x2=352c) PT x2 - 49x - 50=0

b) PT x2 +7x +12=0

x1+x2= -7= - 3– 4,

x1.x2=12=(-3).(- 4)suy ra ra x1= -3, x2= - 4 lànghiệm của PT x2+ 7x +12=0 Đại diện các nhóm lên bảng làmbài,Các nhóm khác nhận xét

C/ Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc định lý vi -et và các cách nhẩm nghiệm theo các hệ số a,b,c

- Biết áp dụng để nhẩm nghiệm PT bậc hai.

- Làm các bài tập 25, 26b,d; 28b,c tr 52, 53 sgk Bài 35, 36, 37, 38 SBT tr43, 44

?5

Trang 26

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

Ngày Giảng:………

Tiết 126 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1.Kiến thức: - HS được củng cố hệ thức Vi – ét như:.

2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai trong các trường hợp a

-b+c=0, a+-b+c=0, hoặc các trường hợp mà tổng và tích của hai nghiệm là những số nguyên

với giá trị tuyệt đối không quá lớn

- Áp dung hệ thức vi ét để phân tích tam thức bậc hai thành tich hai nhân từ bậc nhất

3.Thái độ : - Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo

II Chuẩn bị:

1.HS:- Ôn lại định lý vi –et và các cách nhẩm nghiệm theo các hệ số

2.GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập.

III Tiến trình:

A/ Kiểm tra bài cũ

- Viết hệ thức Vi–ét và các cách nhẩm nghiệm theo các hệ số a, b, c.

Áp dụng tính nhẩm nghiệm của PT 7x2 +500 x -507 =0

B/ Bài mới:

Bài tập 29 SGK tr54:

GV cho cả lớp làm bài ,gọi 2HS lên

bảng mỗi em hai câu

PT bậc hai có nghiệm khi nào? Để

29) HS: 2em lên bảng làm bài.

a) PT 4x2 +2x - 5=0 có nghiệm vì a, c trái dấu.Theo định lý vi ét ta có

Ta có: D¢=36 – 36= 0 Suy ra x1+x2=129 = 43 ; x1.x2 = 49 c) PT 5 x2 + x + 2 =0 vô nghiệm

d) PT 159 x2 - 2 x -1 =0 có hai nghiệm phânbiệt vì a,c trái dấu

Trang 27

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

GV chia lớp làm hai mỗi em mỗi

bên làm hai câu a,c và b,d

GV gọi hai HS lên bảng làm bài

x1= 1 ; x2= 0,1 :1,5 = 1

15b) 3x2 – (1 - 3) x -1=0

Ta có: a - b+c = 3+ 1 - 3 - 1 = 0

Suy ra PT có hai nghiệm :

x1= -1 ; x2= 13= 3

3

C/ Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm.

- Làm các bài tập số 37, 38, 39, 40a,c, 41b,e;42b,f; 44 ở SBTtoán 9

Trang 28

Trường TTGDTX Quang Bình Giáo án đại số 9

Ngày Giảng:………

Tiết 127 : LUYỆN TẬP ( tt)

I Mục tiêu

1.Kiến thức: - HS được củng cố hệ thức Vi – ét như:.

2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai trong các trường hợp a

-b+c=0, a+-b+c=0, hoặc các trường hợp mà tổng và tích của hai nghiệm là những số nguyên

với giá trị tuyệt đối không quá lớn

- Áp dung hệ thức vi ét để phân tích tam thức bậc hai thành tich hai nhân từ bậc nhất

3.Thái độ : - Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo

II Chuẩn bị:

1.HS:- Ôn lại định lý vi –et và các cách nhẩm nghiệm theo các hệ số

2.GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập.

III Tiến trình:

A/ Kiểm tra bài cũ

- Viết hệ thức Vi–ét và các cách nhẩm nghiệm theo các hệ số a, b, c.

-= - + + = d) (m - 1)x2 – ( 2m+3) x + m + 4=0 Với m

-≠ 1

Ta có a+b+c = m – 1 –2m - 3 + m + 4 =0Suy ra PT có hai nghiệm:

x1= -1 ; x2= 4

1

m m

+-Hai HS đại diện hai bên lên làm bài

Ngày đăng: 30/05/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 112 : §2  ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax 2 (a≠0)   I. Mục tiêu: - giao an dai so 9 HKII chuong IV bo tuc THCS
i ết 112 : §2 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax 2 (a≠0) I. Mục tiêu: (Trang 6)
Bảng phụ) - giao an dai so 9 HKII chuong IV bo tuc THCS
Bảng ph ụ) (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w