1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI SỐ 9 - HKII (Đã sửa - 3 cột)

31 341 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Giúp học sinh: - Hs nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của no.ù - Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.. Vậy

Trang 1

Ngày soạn: 14/12/ 2006 Ngày dạy: 20/12/2006

Tuần 15:

HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

§1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Hs nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của no.ù

- Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó

- Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chương 3 5 phút

-GV: Đặt vấn đề bài toán cổ

vừa gà vừa chó => hệ thức

2x + 4y = 100 là các ví dụ về

phương trình bậc nhất hai ẩn

số

-GV: Gọi a là hệ số của x; b là

hệ số của y; là hằng số Một

cách tổng quát phương trình

bậc nhất hai ẩn số x và y la øhệ

thức có dạng ax + by = c trong

đó a, b, c là các số đã biết (a

 0 hoặc b  0)

? Cho ví dụ về phương trình

bậc nhất hai ẩn số

? Phương trình nào là phương

trình bậc nhất hai ẩn số

-GV: x + y = 36 ta thấy x = 2;

y = 34 thì giá trị 2 vế bằng

nhau Ta nói cặp số (2;34)

làmột nghiệm của phương

trình

-HS nghe

-HS: Lấy ví dụ: x – y = 32x + 6y = 54

-HS trả lời miệng

-HS: x = 4; y = 3-Giá trị hai vế bằng nhau

1 Khái niệm về phương trình bậc nhất hai ẩn

* Một cách tổng quát: Phương trình

bậc nhất hai ẩn số x và y la øhệ thứccó dạng ax + by = c trong đó a, b, clà các số đã biết (a  0 hoặc b  0)

* Ví dụ: 2x-y=1;3x+4y=5

0x+4y=7; x+0y = 5 là phương trìnhbậc nhất hai ẩn số x và y

*Nếu giá trị của VT tại x = x0 và y

= y0 bằng VP thì cặp (x0; y0) đượcgọi là nghiệm của phương trình

*Chý ý: SGK

Trang 2

? hãy chỉ ra một cặp nghiệm

khác

? Khi nào thì cặp số (x0; y0)

được gọi là một nghiệm của pt

? Một HS đọc khái niệm

nghiệm của phương trình bậc

nhất hai ẩnvà cách viết

? Chứng tỏ cặp số (3;5) là một

nghiệm của phương trình

2x-y=1

-Một Hs đọc-HS: Tat thay x = 3; y=5 vàovế trái của phương trình tađược :

2.3 – 5 = 1 = VP Vậy VT =

VP nên cặp số (3;5) là mộtnghiệm của phương trình -HS: Kiểm tra

a) (1;1) là một nghiệm củaphương trình 2x –y=1

Hoạt động 3: Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn số 23 phút

? Phương trình bậc nhất hai ẩn

số có bao nhiêu nghiệm

? Làm thế nào để biểu diễn

tập nghiệm của phương trình

với x  R như vậy tập

nghiệm của phương trình (1) là

? Nghiệm tổng quát

? Hãy biểu diễn tập nghiệm

của phương trình bằng đồ thị

? Phương trình có thể thu gọn

được không

*Xét phương trình 4x + 0y =6

? Hãy chỉ ra một vài nghiệm

của phương trình

? Nghiệm tổng quát

-HS: vô số nghiệm-HS suy nghĩ

-HS: y = 2x – 1

x -1 0 0,5 1 2y=2x-

1 2

x f(x)

-HS: (0;2); (-2;2); (3;2)

2

x R HS

0

x HS

Một cách tổng quát:

1) Phương trình bậc nhất hai ẩn số

ax + by = c có vô số nghiệm, tậpnghiệm được biểu diễn bởi đườngthẳng

2) Nếu a  0; b  0 thì đườngthẳng (d) chính là ĐTHS:

- Học bài theo vở ghi và SGK

- BTVN: 1-3 tr 7 SGK và 1 – 4 tr 3 và 4 SBT

- Chuẩn bị “Kiểm tra học kỳ I”

Trang 3

Giúp học sinh:

- HS nắm được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

- Phương pháp minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

- Khái niệm hai hệ phương trình tương đương

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

? Định nghĩa phương trình bậc

nhất hai ẩn Cho ví dụ

? Thế nào là nghiệm của

phương trình bậc nhất hai ẩn?

Số nghiệm của nó

? Chữa bài tập 3 Tr 7 SGK

? Xác định tọa độ giao điểm

của hai đường thẳng và cho

biết tọa độ của nó là nghiệm

của các phương trình nào?

-Hai HS lên bảng kiểm tra

-HS1: -Trả lời như SGK-Ví dụ: 3x – 2y = 6-HS2:

-2 -1

1 2 3

x f(x)

-Tọa độ … là M(2;1) là nghiệmcủa hai phương trình đã cho

Hoạt động 2: Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn 15 phút

-GV: Ta nói cặp số (2;1) là

nghiệm của hệ phương trình

? Kiểm tra xem cặp số (2; -1)

có là nghiệm của hai phương

trình trên hay không

-HS nghe

-HS: Thay x = 2; y = -1 vào vếtrái phương trình 2x+y = 3 tađược

2.2+(-1) = 3 = VPThay x = 2; y = -1 vào vế tráiphương trình x-2y = 4 ta được 2- 2(-1) = 4 = VP

Vậy (2; - 1) là nghiệm của …

1 Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Tổng quát: Cho hai phương

trình bậc nhất ax + by = c và a’x+ b’y = c’ Khi đó, ta có hệphương trình bậc nhất hai ẩn

( )

ax by c I

-Nếu hai phương trình đã chokhông có nghiệm chung thì hệ(I) vô nghiệm

Trang 4

Hoạt động 3: Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 13 phút

-GV: Yêu cầu HS đọc từ:

“Trên mặt phẳng … ”

-Để xét xem một hệ phương

trình có thể có bao nhiêu

nghiệm ta xét các ví dụ sau:

* Ví dụ 1: Xét hệ phương

? Vị trí tương đối của (1) và (2)

? Hãy vẽ hai đường thẳng trên

cùng một hệ trục tọa độ

? Xác định tọa độ giao điểm

của hai đường thẳng

? Thử lại xem cặp số (2;1) có

là nghiệm của hệ phương trình

? Vị trí tương đối của (3) và (4)

? Hãy vẽ hai đường thẳng trên

cùng một hệ trục tọa độ

? Xác định tọa độ giao điểm

của hai đường thẳng

? Nghiệm của hệ phương trình

như thế nào

-Một HS đọc-HS nghe

-HS: y = - x + 3 ; y = x / 2-HS: (1) cắt (2) vì (- 1  1/2)

-1 1 2 3 4 5

-2 -1

1 2 3

x f(x)

-Vậy cặp (2;1) là nghiệm của hệphương trình đã cho

-HS: y = 3/2x + 3

y = 3/2x – 3/2-HS: (3) // (4) vì a = a’, b  b’

-3 -2 -1 1 2 3

-2 -1

1 2 3

x f(x)

-Hệ phương trình vô nghiệm

-Hai phương trình tương đươngvới nhau

- …… Trùng nhau

2/ Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

* Ví dụ 1: Xét hệ phương trình

1 2 3

x f(x)

-Vậy cặp (2;1) là nghiệm củahệ phương trình đã cho

* Ví dụ 2: Xét hệ phương trình

1 2 3

x f(x)

-Hệ phương trình vô nghiệm

* Ví dụ 3: Xét hệ phương trình

-Hệ phương trình vô số nghiệm

? Thế nào là hai phương trình

tương đương => định nghĩa hai

hệ phương trình tương đương

-HS nghe 3 Hệ phương trình tương

đương

(SGK)

- Học bài theo vở ghi và SGK - Chuẩn bị bài mới

- Bài tập về nhà : 5 + 6 + 7 Tr 11, 12 SGK và 8 + 9 Tr 4, 5 SBT

Ngày soạn: 17/12/2006 Ngày dạy: 25/12/2006

M

(1)

(1) (2)

(3)

(4)

(3)

(4)

Trang 5

Tuần 16:

THẾ

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế

- HS cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế

- Hs không bị lúng khi gặp các trrường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc vô số nghiệm)

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

? Đoán nhận số nghiệm của mỗi

hệ phương trình sau, giải thích vì

-HS: Trả lời miệng

a) Hệ phương trình vô sốnghiệm, vì: ( 2)

-GV: Giới thiệu quy tắc thế gồm

hai bước thông qua ví dụ 1: Xét

? Từ (1) hãy biểu diễn x theo y

-GV: Lấy kết quả (1’) thế vào

chỗ của x trong phương trình (2)

ta có phương trình nào?

? Dùng (1’) thay cho (1) và dùng

(2’) thay thế cho (2) ta được hệ

nào?

? Hệ phương trình này như thế

nào với hệ phương trình (I)

? Hãy giải hệ phương trình mới

thu được và kết luận nghiệm của

hệ

-HS: x = 3y + 2(1’)-HS: Ta có phương trình mộtẩn y: -2(3y + 2) + 5y = 1(2’)-HS: Ta được hệ phương trình

3 2(1')2(3 2) 5 1(2')

1/ Quy tắc thế

a) Ví dụ 1: Xét hệ phương trình :

3 2(1)( )

Trang 6

* Ví dụ 2: Giải hệ phương trình

bằng phương pháp thế

? Hãy so sánh cách giải này với

cách giải minh họa đồ thị và

đoán nhận

-GV: Cho HS làm tiếp ?1

-Một HS lên bảng giải, HS dưới

lớp làm vào nháp

* Ví dụ 3: Giải hệ phương trình

bằng phương pháp thế

-GV: Yêu cầu một HS lên bảng

? Nêu nghiệm tổng quát hệ (III)

-GV: Cho HS làm ?3

? Chứng tỏ hệ ( ) 4 2

x y IV

? Có mấy cách chứng minh hệ

(IV) vô nghiệm

-HS hoạt động nhóm

-HS: Biểu diễn y theo x

* Ví dụ 2: Giải hệ phương trình

bằng phương pháp thế

2 4(2)

2 2

5 6 4

2 2221

1 2 3

x f(x)

? Nêu các bước giải hệ phương

trình bằng phương pháp thế

? Yêu cầu hai HS lên bảng giải

bài 12(a,b) Tr 15 SGK

-HS: Trả lời như SGKa) ĐS: x = 10; y = 7b) ĐS: x = 11/19; y = -6/19

- Học bài theo vở ghi và SGK

- BTVN: 12c; 13+14+15 Tr 15 SGK

- Tiết sau ôn tập học kỳ I

- Chuẩn bị “Ôn tập học kỳ I”

Trang 7

Ngày soạn: 24/12/2006 Ngày dạy: 29/12/2006

Tuần 17:

I Mục tiêu:

- Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

- Luyện tập kỹ năng tính giá trị của biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm x và các câu hỏi liênquan đến rút gọn

- Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chương 2

- Rèn kỹ năng xác định phương trình đường thẳng, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bài giải mẫu

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết căn bậc hai thông qua bài tập trắc nghiệm 10 phút

-GV: Đưa bảng phụ:

1-Căn bậc hai của 4 là 2

4) S5) S6) Đ7) Đ8) S

-HS tự ghi và sửa vào vở

Dạng 1: Rút gọn, tính giá trị của biểu

14 1 8 7 14

25 16 5 4 5

a b c d

-HS: Về nhà làm

Dạng 1: Rút gọn, tính giá trị của biểu thức :

Bài 1: Tính

) 12,1.50 11 5) 2,7 5 1,5 4,5) 117 108 3.15 45

14 1 8 7 14

25 16 5 4 5

a b c d

Trang 8

Dạng 2: Tìm x

1 1) 4 20 5 9 45 4( 5)

a) Tìm điều kiện để A có nghĩa

b) chứng tỏ A không phụ thuộc a

x x

Câu 1: Viết phương trình đường thẳng

thỏa mãn các điều kiện sau:

a) Đi qua A(1 7;

2 4) và song song với đường thẳng y = 32x

b) Cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ

bằng 3 và đi qua điểm B(2;1)

Câu 2: Cho hai hàm số bậc nhất:

b) Với giá trị nào của m thì (d1) //d2)

Với giá trị nào của m thì (d1) cắt (d2)

tại điểm có hoành độ bằng 4

Câu 3: Cho hai hàm số bậc nhất:

Với giá trị nào của k thì (d1) cắt (d2) tại

gốc tọa độ

1) 4 20 5

1 9 45 43

<=> + = =>

=-1)a) a,b >0; a  bb) Rút gọn

=> hàm số códạg:y=3x/2+b

Theo đề bài (d) đi qua A

<=>7/4 = 3/2.1/2 + b

<=>b=1

=> Hàm số có dạng là

y = 3x/2 + 1b) (d) cắt Oy tại điểm cótung độ bằng 3 <=> x = 0;

y = 3 => b = 3Mặt khác (d) đi qua B(2;1)

<=> + = =>

=-2) Về nhà làm

Dạng 3: Bài tập tổng hợp

1)Cho biểu thức:

2( a b) 4 ab a b b a A

2) HS về nhà làm

Dạng 4: Viết phương trình đường thẳng:

Câu 1: Viết phương trình

đường thẳng thỏa mãn cácđiều kiện sau:

-Giải-

-Phương trình đường thẳng códạng tổng quát là:

(d): y = ax +b ( a  0)a) (d)// (d’):y=3x/2=>a = 3/2

=> hàm số có dạg:y=3x/2+bTheo đề bài (d) đi qua A

<=>7/4 = 3/2.1/2 + b <=>b=1

=> Hàm số có dạng là

y = 3x/2 + 1Câu 2 + câu3 + câu 4 về nhàlàm

- Ôn tập kỹ các dạng bài tập ở trên

- Làm hết các bài tập còn lại và phần ôn tập chương 1 và chương 2

- Tiết sau kiểm tra học kỳ 1

Trang 9

Ngày soạn: Ngày thi: 03/01/2007

Tuần 18:

I Mục tiêu:

- Kiểm tra đánh giá toàn bộ kiến thức của chương 1 và chương 2

- Rút kinh nghiệm, đề ra biện pháp, phương pháp phù hợp cho chương sau

II Phương tiện dạy học:

- GV: Chuẩn bị đề bài cho HS

- HS: Chuẩn bị giấy nháp, ôn lại kiến thức để của chương 1 và chương 2

III Tiến trình bài dạy:

Thi Học Kỳ I Đề Thi Do Sở RaVới 4 mã đề 201,421,611,815.Ở các mã đề đều có 40 câu được đảo vị trí các câu trong các mã đề.

Trang 10

Ngày soạn: 05/01/ 2007 Ngày dạy: 11/01/ 2007

Tuần 18:

Tiết 36:

TRẢ BÀI THI HỌC KỲ I

I Mục tiêu:

- Sữa bài kiểm tra học kỳ, nhận xét, đánh giá, sửa sai,

- Giáo dục tính cẩn thận và tầm quan trọng của bài thi học kỳ để các em có ý thức và cẩnthận hơn

- Từ đó đề ra biện pháp khắc phục và có phương pháp dạy học được tốt hơn

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bài giải mẫu

- HS: Làm lại bài kiểm tra trước

III Tiến trình bài dạy:

-GV: Nhận xét chung về tình hình bài

kiểm tra học kỳ 1 (mặt tốt, mặt chưa tốt,

tuyên dương những em có điểm cao, phê

bình những em điểm thấp)

-Đánh giá những sai lầm mà các em hay

mắc phải => rút kinh nghiệm cho kỳ 2

-HS nghe

-Đề nghị lớp tuyêndương

TRẮC NGHIỆM: (10 điểm) Mỗi câu 0,25 điểm.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu a, b, c, d Trong 4 mã đề 201,421,611,815.Ở các mã đề đều có 40 câu được đảo vị trí các câu trong các mã đề.

Trang 11

Ngày soạn: 11/01/2007 Ngày dạy: 19/01/ 2007

Tuần 19:

CỘNG ĐẠI SỐ

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng

- HS cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng

- HS không bị lúng khi gặp các trrường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc vô số nghiệm)

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

? Phát biểu quy tắc giải hệ

phương trình bằng phương pháp

thế

? Aùp dụng: 32x y x y 38

 

? Hệ phương trình trên còn cách

giải nào nữa không => Bài mới

-Một học sinh lên bảng giải

Vậy HPT có nghiệm duy nhất

-GV: Giới thiệu quy tắc cộng

thông qua Ví dụ 1: Xét hệ

phương trình : (I) 2x y x y 21

 

? Cộng từng vế hai phương trình

của (I) ta được phương trình nào

? Dùng phương trình mới đó thay

thế cho phương trình thứ nhất, ta

được hệ nào

? Hãy giải tiếp hệ phương trình

vừa tìm được

-GV: Lưu ý HS có thể thay thế

cho phương trình thứ hai

-GV: Cho HS làm ?1

? Trừ từng vế hai phương trình

của (I) ta được phương trình nào

-HS: (2x - y) + (x + y) = 3 hay3x = 3

1/ Quy tắc cộng đại số:

Ví dụ 1: Xét hệ phương trình :

Trang 12

Hoạt động 3: Áp dụng 23 phút

-GV: Xét HPT sau: (II)

? Các hệ số của y trong hai

phương trình của hệ (II) có đặc

? Các hệ số của x trong hai

phương trình của hệ (III) có đặc

điểm gì?

? Để khử mất một biến ta nên

cộng hay trừ

? Một HS lên bảng giải

? Có cộng được không, có trừ

được không

? Nhân hai vế của phương trình

với cùng một số thì …

? Nhân hai vết của phương trình

thứ nhất với 2 và của phương

trình thứ hai với 3 ta có hệ tương

đương:

? Hệ phương trình mới bây giờ

giống ví dụ nào, có giải được

không

? Qua ví dụ trên, hay tóm tắt

cách giải hệ phương trình bằng

phương pháp cộng đại số

721

x y

a) Trường hợp thứ nhất:

(Các hệ số của cùng một ẩn nào

đó trong hai phương trình bằng

nhau hoặc đối nhau)

Ví dụ 2: Xét hệ phương trình :

(II) 2x y x y 63

 

-Giải- Cộng từng vế hai phương trìnhcủa hệ (II) ta được:

b) Trường hợp thứ hai:

(Các hệ số của cùng một ẩn nào

đó trong hai phương trình không

bằng nhau hoặc không đối nhau)

Ví dụ 4: Xét hệ phương trình :

(IV) 32x x23y y37

Nhân hai vết của phương trìnhthứ nhất với 2 và của phươngtrình thứ hai với 3 ta có hệ tươngđương:

- Học bài theo vở ghi và GSK

- Làm bài tập: 21 - > 27 SGK

- Chuẩn bị bài mới “Luyện tập”

Trang 13

Ngày soạn: 14/01/ 2007 Ngày dạy: 20/01/ 2007

Tuần 19:

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế

- Rèn kỹ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế

- Rèn khả năng biện luận hệ phương trình và tìm dư của phép chia đa thức cho nhị thức

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

? Tóm tắt cách giải HPT bằng

phương pháp thế

? Aùp dụng: Giải phương trình :

-GV: Cho HS nhận xét bài làm

của bạn và cho điểm

-HS: Với a = -1 thì hệ (*) đượcviết lại là: 2 6x y x y3 1 2

Bài 16 (a, c) SGK Tr 16 Giải

HPT sau bằng phương pháp thế.

10 0

x y c

? Đối với câu a nên rút x hay y

? Đối với câu c thì y = … (tỉ lệ

33

10 0

x y b

Trang 14

-GV nhận xét, đánh giá và cho

điểm

Bài 18: a) Xác định hệ số a, b

biết rằng hệ phương trình :

? Hệ có nghiệm (1; -2) <=> …

? Hãy giải HPT theo biến a và b

b) Nếu hệ phương trình có

nghiệm ( 2 1; 2 ) thì sao?

-GV: Cho HS hoạt động nhóm

trong thời gian 7 phút

-GV: Quan sát HS hoạt động

nhóm

-GV: Lưu ý HS rút gọn kết quả

tìm được.

-GV: Treo bẳng phụ và nhận xét

bài làm từng nhóm, sửa sai, uốn

nắn (nếu có)

-GV: Cho điểm và tuyên dương,

khiển trách (nếu có)

Bài 19: Đa thức P(x) chia hết

cho đa thức (x-a) <=> P(a) = 0.

Hãy tìm các giá trị của m, n sao

cho đa thức sau đồng thời chia

hết cho x + 1 và x – 3;

Vậy hệ phương trình đã cho cónghiệm là (x; y) = (4; 6)

Vì hệ có nghiệm ( 2 1; 2 )

2( 2 1) 2 4

2 (2 2 2)( 2 1) 2 5( 2 2)

( 2 1) 2 5( 2 2)

<=>27m 4n=0(1)

+(m-2)9-(3n-5)3 Với P(-1)=0

<=> -m +m – 2 +3n – 5-4n (2)Từ (1) và (2) ta có HPT

Vậy hệ phương trình đã cho cónghiệm là (x; y) = (4; 6)

Bài 18: a) Xác định hệ số a, b biết rằng hệ phương trình :

2( 2 1) 2 4

2 (2 2 2)( 2 1) 2 5( 2 2)

( 2 1) 2 5( 2 2)

(3) 0( 1) 0

P p

- Xem lại các bài tập đã chữa và

- Làm các bài tập phần luyện tập của bài phương pháp cộng

Trang 15

Ngày soạn: 16/01/ 2007 Ngày dạy: 22/01/ 2007

Tuần 20:

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng

- Rèn kỹ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng

- Rèn khả năng biện luận hệ phương trình và tìm dư của phép chia đa thức cho nhị thức, biếtcách đặt ẩn phụ để giải

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

? Tóm tắt cách giải HPT

bằng phương pháp cộng

? Aùp dụng: Giải hệ phương

Vậy hệ (*) vô số nghiệm

Bài 23: Giải HPT sau:

-Một HS lên bảng

-HS dưới lớp làm vào vở và

y

x x

y

x x

Ngày đăng: 04/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuoâng. - ĐẠI SỐ 9 - HKII (Đã sửa - 3 cột)
Hình vuo âng (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w