Bài 4. Cacbohiđrat và lipit tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...
Trang 1Có 3 loại đường
( glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ).
( saccarôzơ, mantôzơ, lactôzơ).
( xenlulôzơ, glicôgen, tinh bột).
Trang 2Tinh bột Chất dự trữ
năng lượng lý tưởng ở cơ thể thực vật
Trang 3Glicogen trong tế bào
Chất dự trữ trong gan ở động vật
Trang 4Nguyên liệu cấu trúc nên thành tế bào thực vật
Trang 6Đầu ưa nước
Mô hình cấu trúc phân
tử triglixerit (lipit đơn
giản) Mô hình cấu trúc phân tử phôtpholipit Mô hình cấu trúc phân tử steroit
Trang 8Back
Trang 10-DÔ bị thuû ph©n.
-Kh«ng tan trong n íc,
kị nước -Tan trong
dung m«i h÷u c¬
- Cung cÊp và
dù tr÷ năng lượng - CÊu tróc tế bào
-Dù tr÷ năng lượng và chức năng sinh học khác -CÊu
t¹o mµng, hoocmon, vitamin…
Trang 11 Hãy chọn những hợp chất hữu cơ phù hợp với sản phẩm sau:
Kitin, xelulose, saccarose, tinh bột , glycogen, glucose,fructose, galactose
Trang 13C H
C H
Lk peptide
Sự hình thành liên kết peptide giữa 2 acid amin
Trang 14Xistêin
Trang 15Tại sao chúng ta cần ăn nhiều loại thực phẩm khác nhau?
Trang 18Trong các bậc cấu trúc của prôtêin thì bậc cấu
trúc nào quan trọng nhất?
Căn cứ vào đâu ta có thể phân biệt được các bậc
cấu trúc của prôtêin?
Căn cứ vào các loại liên kết có trong thành
phần cấu trúc của phân tử prôtêin
Trang 22 Tại sao trâu, bò cùng ăn cỏ nh
ng thịt của chúng khác nhau?
Các prôtêin từ thức ăn sẽ đ ợc tiêu hoá
nhờ enzim thuỷ phân thành các axit
Một số prôtêin nào đó không đ ợc tiêu
hoá xâm nhập vào máu sẽ là tác
nhân gây phản ứng dị ứng.
Trang 24Câu 1 Có 6 ô chữ: prôtêin đ ợc cấu tạo theo nguyên tắc nào?
Câu 2 Có 5 ô chữ: nguyên tố hoá học này liên kết với ôxi tạo thành n ớc.
Câu 3 Có 10 ô chữ: tên của mạch do nhiều axit amin liên kết lại với nhau tạo nờn Câu 4 Có 8 ô chữ: bản chất là prôtêin có chức năng bảo vệ cơ thể chống lại cỏc tỏc nhõn gõy bệnh
Câu 5 Có 4 ô chữ: tên gọi chỉ cấu trúc bậc 2 của prôtêin có dạng gấp
nếp.
Câu 6 Có 8 ô chữ: là đơn phân cấu tạo nờn prôtêin.
Câu 7 Có 5 ô chữ: cú bản chất là prôtêin đúng vai trũ xỳc tác cho các phản ứng hoá sinh.