1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 4. Cacbohiđrat và lipit

27 384 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SINH HỌC 10 CƠ BẢNBÀI 4 CACBOHIDRAT VÀ LIPIT... Cấu trúc hóa học... Đường đa polisaccarit• Đường đa được hình thành từ 3 đường đơn trở lên • Các dạng:Tinh bột, glicogen, xenluloze, kiti

Trang 2

SINH HỌC 10 CƠ BẢN

BÀI 4 CACBOHIDRAT VÀ LIPIT

Trang 4

I Cacbohidrat (đường)

Là hợp chất hữu cơ được cấu tạo từ C, H, O theo

công thức cấu tạo [CH 2 0] n ; tỷ lệ C:H = 2:1

Đường đa

1 Cấu trúc hóa học

Trang 5

I Cacbohiđrat (đường)

Có 3 loại đường

( glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ).

( saccarôzơ, mantôzơ, lactôzơ).

( xenlulôzơ, glicôgen, tinh bột).

Trang 6

a Đường đơn

ngọt, tan trong nước

+ Đường 5 cacbon

+ Đường 6cacbon

Trang 10

c Đường đa (polisaccarit)

Đường đa được hình thành từ 3 đường đơn trở

lên

Các dạng:Tinh bột, glicogen, xenluloze, kitin

Trang 11

Tinh bột Chất dự trữ

năng lượng lý tưởng ở cơ thể thực vật

Trang 12

Glicogen trong tế bào

 Chất dự trữ trong gan ở động vật

Trang 13

Nguyên liệu cấu trúc nên thành tế bào thực vật

Trang 16

II Lipit

1 Đặc điểm chung

hữu cơ (ête, benzen, clorofooc)

liên kết este

Trang 17

2 Cấu trúc và chức năng

của các loại lipit

Dầu, mỡ

Photpholipit

Steroit

Trang 18

Đầu ưa nước

Mô hình cấu trúc phân

tử triglixerit (lipit đơn

giản) Mô hình cấu trúc phân tử phôtpholipit Mô hình cấu trúc phân tử steroit

Trang 19

Axit béo

Mô hình cấu trúc phân tử

triglixerit (lipit đơn giản)

Oxi hóa hoàn toàn 1g C.H  4,2 Kcal Oxi hóa hoàn toàn 1g Lipit  9,3 Kcal

Các loại

Dầu, mỡ - Là este của glixerol và 3 axit

- Dưới da ĐV: giảm sự mất nhiệt, tăng tính đàn hồi, bảo

vệ các cơ quan bên trong.

Trang 20

Đuôi kị nư ớ c Nhóm phôtphat

Photpholipit -Hai axit béo liên kết với gốc glixerol bị phootphoryl

hóa

- P.L có tính lưỡng cực

P.L tham gia cấu tạo nên hệ thống nội màng

Trang 22

Các loại

Steroit

Là lipit có cấu trúc mạch vòng, có tính chất lưỡng cực

-Colesteron làm nguyên liệu cấu trúc

nên màng sinh chất.

- Các steroit khác có lượng nhỏ nhưng

hoạt động như một hoocmon hoặc vitamin.

Trang 23

Back

Trang 24

Kh«ng tan trong n íc, tan trong dung m«i h÷u c¬

Cung cÊp,

dù tr÷ NL cÊu tróc TB…

Cung cÊp, dù tr÷ NL , cÊu t¹o mµng, hocmon, vit…

Trang 26

 Hãy chọn những hợp chất CH phù hợp với sản phẩm sau:

Kitin xelulose, saccarose, tinh bột glycogen, glucose,fructose, galactose

1.Lúa, gạo ………

2.Các loại rau xanh………

3.Gan lợn……….

4.Nho chín, trái cây chín……….

5.Sữa……….

6.Nấm, vỏ côn trùng……….

7.Mía ………

Trang 27

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT

Ngày đăng: 19/09/2017, 04:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

giản) Mô hình cấu trúc phân tử phôtpholipit Mô hình cấu trúc phân tử steroit - Bài 4. Cacbohiđrat và lipit
gi ản) Mô hình cấu trúc phân tử phôtpholipit Mô hình cấu trúc phân tử steroit (Trang 18)
Mô hình cấu trúc phân tử triglixerit (lipit đơn  - Bài 4. Cacbohiđrat và lipit
h ình cấu trúc phân tử triglixerit (lipit đơn (Trang 18)
Mô hình cấu trúc phân tử triglixerit (lipit đơn giản) - Bài 4. Cacbohiđrat và lipit
h ình cấu trúc phân tử triglixerit (lipit đơn giản) (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN