- Cú từ 3-7 nguyờn tử Cỏcbon - Cấu trỳc mạch thẳng hoặc mạch vũng Đường đụi saccarôzơ đường mía, Lactôzơ đường sữa gồm 2 phân tử đường đơn liên kết với nhau: Đường đa Glucôgen, tinh b
Trang 1BÀI 4 CACBOHIDRAT VÀ
LIPIT
Trang 3I Cacbohiđrat (đường)
Có 3 loại đường
Trang 5- Cú từ 3-7 nguyờn tử Cỏcbon
- Cấu trỳc mạch thẳng
hoặc mạch vũng
Đường đụi saccarôzơ
(đường mía), Lactôzơ (đường sữa)
gồm 2 phân tử đường đơn liên kết với nhau:
Đường đa Glucôgen, tinh
bột, xenlulôzơ, kitin.
Đ ờng đa gồm rất nhiều phân tử đường đơn liên kết với nhau.
Trang 6Tinh bột Chất dự trữ
năng lượng lý tưởng ở cơ thể thực vật
Trang 7Glicogen trong tế bào
Chất dự trữ trong gan ở động vật
Trang 8Nguyên liệu cấu trúc nên thành tế bào thực vật
Trang 11+ Tại sao khi ta ăn cơm trắng càng nhai
kĩ thì có vị ngọt?
+ Tại sao khi ta ăn cơm trắng càng nhai
kĩ thì có vị ngọt?
Trang 12II Lipit
1 Đặc điểm chung
- Được cấu tạo từ cỏc nguyờn tố C, H, O.
- Khụng tan trong nước, chỉ tan trong dung mụi
hữu cơ (ete, benzen, clorofooc)
- Lipit được cấu tạo từ glixerol và axit bộo bằng
liờn kết este
- Tớnh chất kị nước
Lipít có đặc
điểm gỡ khác với cacbonhiđrat?
Trang 132 Cấu trúc và chức năng của các loại lipit
Dầu, mỡ
Photpholipit
Steroit
Trang 14Mô hình cấu trúc phân
tử triglixerit (lipit đơn
giản) Mô hình cấu trúc phân tử phôtpholipit Mô hình cấu trúc phân tử steroit
Trang 15Mô hình cấu trúc phân tử
triglixerit (lipit đơn giản)
Oxi hóa hoàn toàn 1g C.H 4,2 Kcal Oxi hóa hoàn toàn 1g Lipit 9,3 Kcal
Các loại
Dầu, mỡ - Là este của glixerol và 3 axit
nhiệt, tăng tính đàn hồi, bảo
vệ các cơ quan bên trong.
Trang 16Photpholipit -Hai axit béo liên kết với gốc glixerol bị phootphoryl
hóa
- P.L có tính lưỡng cực
P.L tham gia cấu tạo nên hệ thống nội màng
Trang 17Lipit phøc t¹p: Photpholipit
Axit bÐo
Axit bÐo Glixerol
Photphat
Trang 18Các loại
Steroit
Là lipit có cấu trúc mạch vòng, có tính chất lưỡng cực
-Colesteron làm nguyên liệu cấu trúc
nên màng sinh chất.
- Các steroit khác có lượng nhỏ nhưng
hoạt động như một hoocmon hoặc vitamin.
Trang 20Kh«ng tan trong n íc, tan trong dung m«i h÷u c¬
Cung cÊp,
dù tr÷ NL cÊu tróc TB…
Cung cÊp, dù tr÷ NL , cÊu t¹o mµng, hocmon, vitamin…
Trang 22? Tại sao thịt heo, thịt bò, thịt gà, thịt thỏ đều là thịt nhưng khi ăn lại cảm thấy khác nhau?
Trang 23BÀI 5- PROTEIN
Trang 24I Cấu trúc của Prôtêin
1 Đặc điểm chung
? Prôtêin được cấu tạo như thế nào?
Trang 25Lk peptide
Sự hình thành liên kết peptide giữa 2 acid amin
Trang 26I Cấu trúc của Prôtêin
1 Đặc điểm chung
- Prôtein là đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa dạng nhất
- Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân của
protein là axit amin (20 loại axit amin)
- Prôtein đa dạng và đặc thù do số lượng thành phần
và trật tự sắp xếp các axit amin.Prôtêin có
đặc điểm gì?
Trang 32Đặc điểm về các bậc cấu trúc của prôtêin
- Được hình thành từ 2 hoặc
vài chuỗi pôlipeptit và có dạng hình cầu đặc trưng.
- Do cấu trúc bậc 2 xoắn lại
tạo thành cấu trúc không gian 3 chiều.
Chuỗi polypeptit xoắn lò xo hặc gấp nếp nhờ liên kết hiđrô giữa các nhóm peptit gần nhau
- Axit amin liên kết với nhau nhờ liên kết peptit tạo chuỗi polypeptit có dạng mạch thẳng.
Trang 332 Các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc của Prôtêin
to > 45oC
Prôtêin biến tính
? Hiện tượng biến tính là gì?
? Yếu tố nào ảnh hưởng đến cấu trúc của prôtêin?
Trang 342 Các yếu tố ảnh hưởng đến cấu trúc của Prôtêin
Hiện tượng biến tính: là hiện tượng prôtêin bị
biến đổi cấu trúc không gian
Yếu tố môi trường: Nhiệt độ cao, độ pH… làm
phá hủy cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin, làm cho prôtêin mất chức năng
Trang 35II Chức năng của Prôtêin
Prôtêin có những chức năng gì?
Trang 36 Prôtêin cấu trúc: cấu tạo nên tế bào
và cơ thể
VD: Côlagen tham gia cấu tạo nên các
mô liên kết da
Trang 37 Prôtêin dự trữ: dự trữ các axit amin.
VD: Prôtein trong sữa, trong các hạt cây…
Trang 38 Prôtêin vận chuyển: vận chuyển các chất
Ví dụ: hemoglobin
Trang 39 Prôtêin bảo vệ: bảo vệ cơ thể chống bệnh tật.VD: kháng thể.
Trang 40- Prôtêin thụ thể: thu nhận thông tin và trả lời thông tin.
- Prôtêin xúc tác cho các phản ứng sinh hoá (Các
loại enzim)
Trang 41II CHỨC NĂNG CỦA PRÔTÊIN
• Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
• Dự trữ các acid amin.
• Vận chuyển các chất.
• Bảo vệ cơ thể.
• Thu nhận thông tin.
• Xúc tác cho các phản ứng hoá sinh.
Trang 42Đậu
nành
Trang 43Một số sản phẩm
Trang 44? Tại sao chúng ta cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau?
Trang 45 Hãy chọn những hợp chất CH phù hợp với sản phẩm sau:
1.Lúa, gạo ………
2.Các loại rau xanh………
3.Gan lợn……….
4.Nho chín, trái cây chín……….
5.Sữa……….
6.Nấm, vỏ côn trùng……….
7.Mía ………