Cacbohiđrat đường1.Cấu trúc hóa học • Thành phần hóa học: C, H, O.. Nguyên liệu cấu trúc nên thành tế bào thực vật... Chức năng • Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào và cơ thể... Đặc
Trang 1Cacbohiđrat và lipit
BÀI 4
Trang 3I Cacbohiđrat (đường)
Trang 5I Cacbohiđrat (đường)
1.Cấu trúc hóa học
• Thành phần hóa học: C, H, O.
• Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
• Đơn phân: đường 5 C( ribôzơ) và đường 6
C( glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ).
Trang 6I Cacbohiđrat (đường)
Có 3 loại đường
( glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ).
( saccarôzơ, mantôzơ, lactôzơ).
( xenlulôzơ, glicôgen, tinh bột).
Trang 8Tinh bột Chất dự trữ năng lượng lý
tưởng ở cơ thể thực vật
Trang 9Glicogen trong tế bào
Chất dự trữ trong gan ở động vật
Trang 10Nguyên liệu cấu trúc nên thành tế bào thực vật
Trang 12I Cacbohiđrat (đường)
2 Chức năng
• Là nguồn năng lượng dự trữ của tế
bào và cơ thể.
Trang 13II Lipit
1 Đặc điểm chung
- Được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.
- Không tan trong nước, chỉ tan trong dung
môi hữu cơ (ête, benzen, clorofooc)
- Lipit được cấu tạo từ glixerol và axit béo
bằng liên kết este
Trang 142 Cấu trúc và chức năng
của các loại lipit
Các loại lipit Cấu trúc hóa học Vai trò
Dầu, mỡ
Photpholipit
Trang 15Mô hình cấu trúc phân
tử triglixerit (lipit đơn
Trang 16Mô hình cấu trúc phân tử
triglixerit (lipit đơn giản)
Oxi hóa hoàn toàn 1g C.H 4,2 Kcal Oxi hóa hoàn toàn 1g Lipit 9,3 Kcal
Các loại
lipit Cấu trúc hóa học Vai trò
Dầu, mỡ - Là este của glixerol và 3
axit béo (triglixerit) - Dự trữ nguồn NL hóa học cao hơn saccarit
Trang 17Các loại lipit Cấu trúc hóa học Vai trò
Photpholipit -Hai axit béo liên kết với
Trang 18Các loại
lipit Cấu trúc hóa học Vai trò
Steroit -Colesteron làm nguyên liệu cấu
Trang 20DÊu hiÖu SS Caccbohidrat Lipit
1/ CÊu t¹o
2/ TÝnh chÊt
Trang 21DÊu hiÖu SS Caccbohidrat Lipit
Cung cÊp, dù tr÷ NL cÊu tróc
Cung cÊp, dù tr÷
NL , cÊu t¹o