Nguyên liệu cấu trúc nên thành tế bào thực vật... phân tử glicôprôtêin là những bộ phận cấu tạo nên các thành phần khác nhau của tế bào... Đặc điểm chung Không tan trong nước, chỉ tan t
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH
SINH HỌC 10
Giáo viên: Nguyễn Thị Nhiều
TRƯỜNG THPT LỘC HƯNG
Trang 2BÀI 4 CACBOHIDRAT VÀ LIPIT
Tuần 4 Tiết 4 Ngày 23/9/2016
Trang 4I Cacbohidrat (đường)
1 Cấu trúc hóa học
Là hợp chất hữu cơ được cấu tạo từ
C, H, O Theo công thức cấu tạo [CH20]n;
tỷ lệ C:H = 2:1
Những nguyên tố hóa học nào câu tạo nên Cacbohydrat?
Trang 5Cacbohiđrat (đường) c ó mấy loại?
• Gồm 3 loại đường
• Hãy kể ra?
Trang 7a Đường đơn
tan trong nước
+ Đường 5 cacbon
+ Đường 6 cacbon
Trang 8Gồm: Đường mía (saccarozo);
Đường sữa (lactozo);
Đường mantozo (mạch nha).
Vai trò chủ yếu:
Là đường dự trữ cacbon và năng lượng
Trang 9c Đường đa (polisaccarit)
đường đơn trở lên
xenluloze, kitin
Trang 10Tinh bột
Chất dự trữ năng lượng lý tưởng ở cơ thể thực vật
Trang 11Glicogen trong tế bào
→ Chất dự trữ trong gan ở động vật
Trang 12Nguyên liệu cấu trúc nên thành tế bào thực vật
Trang 14phân tử glicôprôtêin là những bộ phận cấu
tạo nên các thành phần khác nhau của tế
bào.
Trang 15II Lipit
1 Đặc điểm chung
Không tan trong nước, chỉ tan trong dung môi
hữu cơ (ête, benzen, clorofooc)
- Lipit được cấu tạo từ glixerol và axit béo bằng liên
kết este
- Tính chất kị nước
Trang 16Mô hình cấu trúc phân
tử triglixerit (lipit đơn
Trang 17này có phôtpholipit, stêrôit
Trang 18Mô hình cấu trúc phân tử
triglixerit (lipit đơn giản)
Oxi hóa hoàn toàn 1g C.H 4,2 Kcal Oxi hóa hoàn toàn 1g Lipit 9,3 Kcal
Trang 19Đầu ưa nước
Đuôi kị nư ớ c
Nhóm phôtphat
Trang 20Back
Trang 21CHỨC NĂNG LIPIT
• Cấu trúc nên hệ thống màng sinh chất.
• Nguồn năng lượng dự trữ.
• Tham gia điều hòa quá trình trao đổi chất (hoocmôn)
Trang 23TỔNG KẾT
I.CACBOHYDRAT: (đường)
1 Cấu truc hóa học
2 Chức năng: - Là nguồn năng lượng dự
trữ của tế bào và cơ thể.
- Cấu tạo nên tế bào và các
bộ phận của cơ thể.
- Cacbohiđrat liên kết với prôtêin tạo nên các phân tử glicôprôtêin là những bộ
phận cấu tạo nên các thành phần khác nhau của tế bào
Trang 24TỔNG KẾT
II LIPIT:
- Là hợp chất hữu cơ không tan trong nước
mà chỉ tan trong hợp chất hữu cơ
- Lipit đơn giản: là este của rượu và axit
béo.Thuộc nhóm này gồm mỡ, dầu và sáp
- Lipit phức tạp: trong phân tử ngoài 2 thành phần rượu và axit béo còn có thêm nhóm phôtphat Thuộc nhóm này có phôtpholipit, stêrôit
Trang 25TỔNG KẾT
2 Chức năng:
- Cấu trúc nên hệ thống màng sinh chất
- Tham gia điều hòa quá trình trao đổi chất (hoocmôn)
Trang 26- SOẠN BÀI: BÀI 5: PROTEIN VÀ
BÀI 6: PHẦN AXIT NUCLEIC