Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn - Viết vào bảng con: uơn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai + HS nêu ra các vần đã học trong tuần... c Đọc từ ngữ ứng dụng: - Cho HS tự đọc
Trang 1Tuần 13: (Từ ngày 23/11 – 27/11/2009)
THỨ
HAI
23-11 Chào cờ
Học vần Học vần Đạo đức
Chào cờ đầu tuần Bài 51:Ơn tập Bài 51:Ơn tập Nghiêm trang khi chào cờ (tiết 2)
BA
24-11 Thể dục Toán
Học vần Học vần TN_XH
Giáo viên :chuyên Phép cộng trong phạm vi 7 Bài 52:Ôn tập
Bài 52:Ôn tập Cơng việc ở nhà
TƯ
25-11 Âm nhạc
Toán Học vần Học vần
Giáo viên chuyên Phép trừ trong phạm vi 7 Bài 53:ăng ,âng
Bài 53:ăng ,âng
NĂM
26-11
Toán Học vần Học vần
Mĩ thuật Thủ
Luyện tập Bài 54:ung ,ưng Bài 54:ung ,ưng
Vẽ cá Các quy ước cơ bản gấp hình
Trang 2SÁU
27-11
Toán Tập viết Tập viết Sinh hoạt
Phép cộng trong phạm vi 8 Tuần11: nền nhà ,nhà in ,cá biển
Tuần 12:con ong ,cây thơng
Sinh hoạt lớp
Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009
HỌC VẦN
Bài 51:Ơn tập
I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- HS đọc và viết được một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng -n
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng ,từ bài 44 đến bài 51
-Viết được các vần các từ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ơn trang 88 SGK
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
- Tranh minh họa cho truyện kể Chia phần
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ:
- Đọc:
- Viết: GV đọc cho HS viết
1 Giới thiệu bài: Cĩ 2 cách
* Cách 1: Khai thác khung đầu bài:
- GV hỏi:
+ Đọc tiếng trong khung?
+ Trong tranh (minh họa) vẽ gì?
Từ đĩ đi vào bài ơn
* Cách 2:
- GV hỏi:
+ Tuần qua chúng ta học được những
vần gì mới?
- GV ghi bên cạnh gĩc bảng các vần
mà HS nêu
- 2-4 HS đọc các vần, từ ngữ ứng dụng: uơn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai
- 2-3 HS đọc câu ứng dụng: Mùa thu, bầu
trời như cao hơn Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn
- Viết vào bảng con: uơn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai
+ HS nêu ra các vần đã học trong tuần
Trang 3- GV gắn bảng ôn lên bảng để HS theo
dõi xem đã đủ chưa và phát biểu thêm
2 Ôn tập:
a) Các vần vừa học:
+ GV đọc âm
b) Ghép chữ thành vần:
- Cho HS đọc bảng
- GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua
cách phát âm
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm của HS
d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:
- GV đọc cho HS viết bảng
- Cho HS viết vào vở Tập viết
- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Lưu ý
HS vị trí dấu thanh và các chỗ nối giữa
các chữ trong từ vừa viết
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Nhắc lại bài ôn tiết trước
- Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong
bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho các em
* Đọc câu thơ ứng dụng:
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- Cho HS đọc câu ứng dụng:
Chỉnh sửa lỗi phát âm, khuyến khích
HS đọc trơn
b) Luyện viết :
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
c) Kể chuyện: Chia phần
- GV kể lại câu chuyện 1 cách diễn
cảm, có kèm theo tranh minh họa.
- GV cho HS kể tranh: GV chỉ từng
tranh, đại diện nhóm chỉ vào tranh và kể
đúng tình tiết mà tranh đã thể hiện
4.Củng cố – dặn dò:
- Củng cố:
+ GV chỉ bảng ôn (hoặc SGK)
- HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn
+ HS chỉ chữ + HS chỉ chữ và đọc âm
- HS đọc các vần ghép được từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
- Nhóm, cá nhân, cả lớp (cuồn cuộn, con vượn, thôn bản)
- Viết bảng: cuồn cuộn, thôn bản
- Tập viết: cuồn cuộn, thôn bản
- Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân
- Thảo luận nhóm về tranh minh họa
- Đọc: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con
vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
- Đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân
HS tập viết các chữ còn lại trong Vở tập viết
- HS lắng nghe
+ HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào…
- Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở
nhà
Trang 4- Xem trước bài 52 ĐẠO ĐỨC
NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ(TIẾT 2)
I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
(Như tiết 1)
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Một lá cờ Việt Nam (đúng quy cách, bằng vải hoặc giấy)
- Bài hát “ Lá cờ Việt Nam” (Nhạc và lời: Đỗ Mạnh Thường và Lý Trọng)
- Bút màu, giấy vẽ
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Khởi động:
Hoạt động 1: Tập chào cờ
- GV làm mẫu
+ Cá nhân
+ Cả lớp
Hoạt động 2: Thi “ Chào cờ giữa các
tổ”.
- GV phổ biến yêu cầu cuộc thi.
- Cho HS thực hành theo từng tổ
- Đánh giá: Tổ nào điểm cao nhất sẽ
thắng cuộc.
Hoạt động 3 : Vẽ và tơ màu Quốc kì
- GV nêu yêu cầu vẽ và tơ màu Quốc
kì: Vẽ và tơ màu đúng đẹp, khơng quá
thời gian quy định.
- Nhận xét
* Kết luận chung:
- Trẻ em cĩ quyền cĩ quốc tịch Quốc
tịch của chúng ta là Việt Nam.
- Phải nghiêm trang khi chào cờ để
bày tỏ lịng tơn kính Quốc kì, thể hiện
tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam.
2.Nhận xét- dặn dị:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dị: Chuẩn bị bài 7 “Đi học đều
và đúng giờ”
- Cả lớp hát tập thể bài “ Lá cờ Việt Nam”
- HS tập chào cờ
+ 3 HS (mỗi tổ một em) lên tập chào
cờ trên bảng
+ Cả lớp theo dõi và nhận xét
+ Cả lớp tập đứng chào cờ theo hiệu lệnh của GV hoặc lớp trưởng
- Theo dõi
- Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trưởng
- Cả lớp theo dõi, nhận xét và cùng
GV cho điểm từng tổ
- HS đọc đồng thanh câu thơ cuối bài theo sự hướng dẫn của GV
“Nghiêm trang chào lá Quốc kì, Tình yêu đất nước em ghi vào lịng”.
Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009
TỐN
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7 I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Thuộc bảng cộng ,biết làm tính cộng trong phạm vi 7 ,viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
a/ Của giáo viên: Các sơ đồ theo SGK
Trang 5b/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con, Sách giáo khoa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“Luyện tập ”
- Củng cố kiến thức đã học
Hoạt động 2: Bài mới.
1/ Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 7
- Trình bày mô hình như SGK
7 tam giác bớt 1 tam giác
7 tam giác bớt 6 tam giác
7 - 1 = 6 ; 7 - 6 = 1
7 hình vuông bớt 2 hình vuông
7 hình vuông bớt 5 hình vuông
7 - 2 = 5 ; 7 - 5 = 2
- Tương tự:
7 - 3 = 4 ; 7 - 4 = 3
- Hướng dẫn nhìn bảng cộng, học
thuộc
- Nêu cách hỏi: 7 bằng 6 cộng mấy ?
7 bằng 4 cộng mấy ?
2/ Thực hành:
- Bài 1: Tính theo cột dọc
- Bài2: Tính hàng ngang(giảm dòng
2,)
- Bài 3: Tính với 3 chữ số
(Giảm tải dòng 2)
- Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- HS 1: 4 + 1 + 1 =
6 - 3 - 1 =
- HS 2: Điền dấu < > =
2 + 3 6
3 + 2 5
4 + 2 5
- HS 3:
+ 2 = 5 ; 3 + = 6
- HS 4: viết phép tính thích hợp vào ô trống
7 trừ 1 bằng mấy ? (6)
7 trừ 6 bằng mấy ? (1)
7 trừ 2 bằng mấy ? (5)
7 trừ 5 bằng mấy ? (2)
- Đọc thuộc bảng cộng
- Trả lời
- HS làm bài bảng con
- HS làm bảng con
- HS làm bài và nêu giải thích cách làm
- Viết và giải thích tại sao:
6 + 1 = 7
HỌC VẦN Bài 52: Ong - ông(tiết 1)
I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Đọc được :ong ,ông, cái võng ,dòng sông ,từ và đoạn thơ ứng dụng
-viết được :ong ,ông, cái võng ,dòng sông
-Luyện nói từ 2-4 cau theo chủ đề :Bóng đá
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Trang 6- Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ:
- Đọc
-Viết:
1.Giới thiệu bài:
- GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
- Hôm nay, chúng ta học vần ong- ông.
GV viết lên bảng ong -ông
- Đọc mẫu: ong- ông
2.Dạy vần:
.ong
a) Nhận diện vần:
- Phân tích vần ong?
b) Đánh vần:
* Vần:
- Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
- Phân tích tiếng võng?
- Cho HS đánh vần tiếng: võng
- Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
- Cho HS đọc:
+ Vần: o-ng-ong
+ Tiếng khóa: vờ-ong-vong-ngã-võng
+ Từ khoá: cái võng
c) Viết:
* Vần đứng riêng:
- GV viết mẫu: ong
- GV lưu ý nét nối giữa ovà ng
*Tiếng và từ ngữ:
- Cho HS viết vào bảng con: võng
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
ông
a) Nhận diện vần:
- Phân tích vần ông?
b) Đánh vần:
* Vần:
- Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
- Cho HS đánh vần tiếng: sông
+ 2-4 HS đọc các từ: cuồn cuộn, con vượn,
thôn bản + Đọc câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
-Viết: cuồn cuộn, con vượn
- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
- Đọc theo GV
ô và ng
- Đánh vần: o-ng-ong
- HS phân tích
- Đánh vần: vờ-ong-vong-ngã-võng
- Đọc: cái võng
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Viết bảng con: ong
- Viết vào bảng: võng
- ô và ng
- Đánh vần: ô-ng-ông
- Đánh vần: sờ-ông-sông
Trang 7- Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
- Cho HS đọc:
+ Vần: ô-ng-ông
+ Tiếng khóa: sờ-ông -sông
+ Từ khoá: dòng sông
c) Viết:
*Vần đứng riêng:
- So sánh ông và ong
- GV viết mẫu: ông
- GV lưu ý nét nối giữa ô và ng
*Tiếng và từ ngữ:
- Cho HS viết vào bảng con: sông
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+ Tìm tiếng mang vần vừa học
+ Đánh vần tiếng
+ Đọc từ
- GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật
mẫu) cho HS dễ hình dung
- GV đọc mẫu
3 Luyện tập:TIẾT 2
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
- GV nêu nhận xét chung
- Cho HS đọc câu ứng dụng:
+ Tìm tiếng mang vần vừa học
+ Đánh vần tiếng
+ Đọc câu
- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
- Cho HS tập viết vào vở
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:
lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế
c) Luyện nói:
(Giảm tải nhẹ phần luyện nói)
- Đọc: dòng sông
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thảo luận và trả lời + Giống: kết thúc bằng ng + Khác: ông bắt đầu bằng ô, ong bắt đầu bằng o
- Viết bảng con: ông
- Viết vào bảng: sông
- 2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
- Lần lượt phát âm: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá
nhân, cả lớp
- Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng
- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
- 2-3 HS đọc
- Tập viết: ong, ông, cái võng, dòng sông
Trang 8- Chủ đề: Đá bóng
- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Trong tranh vẽ gì?
+Em thường xem bóng đá ở đâu?
+Em thích cầu thủ nào nhất?
+Trong đội bóng, ai là người dùng tay
bắt bóng mà vẫn không bị phạt?
+Nơi em ở, trường em học có đội bóng
không?
+Em có thích đá bóng không?
* Chơi trò chơi: Ghép mô hình
4.Củng cố – dặn dò:
Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
- Dặn dò:
- Đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát và trả lời HStrả lời
+HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào
- Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở
nhà
- Xem trước bài 53
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI CÔNG VIỆC Ở NHÀ
I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Nói được địa chỉ nhà ở và kể được tên một số đồ dùng của mình trong nhà
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
a/ Của giáo viên : Tranh bài 13 SGK
b/ Của học sinh : Sách giáo khoa
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DAY -HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“Nhà ở”
- Nêu câu hỏi:
Họat động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Quan sát hình
- Giới thiệu bài 13 SGK
- Gọi HS trình bày trước lớp
* Hoạt động 2: Thảo luận
- Nêu địa chỉ và vị trí nhà của em
- Vì sao phải yêu quý và giữ gìn nhà của mình?
- Hướng dẫn theo nhóm: hình trang
28 và nói về nội dung từng hình
- HS trình bày trước lớp qua các tranh vẽ trang 28
+ Bạn Nam đang lau chùi bàn ghế + Mẹ và bé gấp quần áo
+ Bạn gái đang sắp lại đồ chơi
- HS thảo luận nhóm
- Kể tên một số công việc
- Kể những việc em thường làm để
Trang 9- Hướng dẫn làm việc
* Hoạt động 3: Quan sát hình
- Hướng dẫn quan sát
- Giáo viên kết luận
giúp mẹ
- HS quan sát
- Tìm những điểm giống nhau và khác nhau giữa 2 hình
- Em thích căn phòng nào? Tại sao?
- Để có nhà cửa gọn gàng em phải làm gì để giúp bố mẹ?
- Các nhóm trình bày
- HS nghe
Thứ tư ngày 25 tháng 11năm 2009
TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7 I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Thuộc bảng trừ ,biết làm tính trừ trong phạm vi 7 ,viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
a/ Của giáo viên: Mô hình bảng trừ trong phạm vi 7
b/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con, Sách giáo khoa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“Phép cộng trong phạm vi 7 ”
Hoạt động 2: Bài mới.
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Thành lập và ghi nhớ phép trừ trong
phạm vi 7
7 tam giác bớt 1 tam giác
7 tam giác bớt 6 tam giác
7 bớt 1 còn mấy ?
7 bớt 6 còn mấy ?
7 trừ 1 bằng mấy ?
7 trừ 6 bằng mấy ?
- Ghi: 7 - 1 = 6 ; 7 - 6 = 1
- Tương tự:
7 - 2 = 5 ; 7 - 5 = 2
7 - 3 = 4 ; 7 - 4 = 3
- HD học thuộc bảng trừ
3/ Luyện tập:
- HS 1: Đọc bảng cộng trong phạm
vi 7:
- HS 2: 7 + 0 = 5 + 2 =
6 + 1 = 2 + 5 =
- HS 3: 3 + 2 + 2 =
3 + 3+ 1 =
- Đọc lại đề bài
- Đọc lại
7 trừ 1 bằng 6
7 trừ 6 bằng 1
- HS đọc lại phép trừ
- Thi đua đọc thụôc bảng trừ
Trang 10- Hướng dẫn làm bài tập
-
Bài 1: Tính theo cột dọc
- Bài 2: Tính hàng ngang
- Bài 3: Tính với 3 chữ số
(Giảm tải dòng 2)
- Hướng dẫn HS thực hiện từng bước
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
4/ Tổng kết:
- Nhận xét, dặn dò
- HS đem SGK
- HS làm bảng con
- HS trả lời miệng
- HS làm bài và chữa bài
- HS: 7 - 2 = 5 hay 7 - 5 = 2
- HS: 7 - 3 = 4 hay 7 - 4 = 3
- HS nghe
HỌC VẦN
Bài 53: ăng- âng (tiết1) I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- HS đọc và viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Đọc được câu ứng dụng:
-viết được :ăng ,âng,măng tre, nhà tầng
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề :vâng lời cha mẹ
Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ:
- Đọc
- Viết:
1.Giới thiệu bài:
- GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
- Hôm nay, chúng ta học vần ăng- âng.
GV viết lên bảng ăng -âng
_ Đọc mẫu: ăng- âng
2.Dạy vần:
ăng
a) Nhận diện vần:
- Phân tích vần ăng?
b) Đánh vần:
* Vần:
- Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
+ 2-4 HS đọc các từ: ong, ông, cái võng, dòng sông, con ong, vòng tròn, cây thông, công viên
+ Đọc câu ứng dụng:
Sóng nối sóng Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời
- Viết: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
- Đọc theo GV
- ă và ng
Đánh vần: ă-ng-ăng
Trang 11- Phân tích tiếng măng?
- Cho HS đánh vần tiếng: măng
- Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
- Cho HS đọc:
+ Vần: ă-ng-ăng
+ Tiếng khóa: mờ-ăng-măng
+ Từ khoá: măng tre
c) Viết:
* Vần đứng riêng:
- GV viết mẫu: ăng
- GV lưu ý nét nối giữa ă và ăng
* Tiếng và từ ngữ:
- Cho HS viết vào bảng con: măng
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
âng
a) Nhận diện vần:
- Phân tích vần âng?
b) Đánh vần:
* Vần:
- Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
- Cho HS đánh vần tiếng: tầng
- Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
- Cho HS đọc:
+ Vần: â-ng-âng
+ Tiếng khóa: tờ-âng –tâng-huyền- tầng
+ Từ khoá: nhà tầng
c) Viết:
*Vần đứng riêng:
- So sánh âng và ăng
GV viết mẫu: âng
- GV lưu ý nét nối giữa â và ng
*Tiếng và từ ngữ:
- Cho HS viết vào bảng con: tầng
GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+ Tìm tiếng mang vần vừa học
+ Đánh vần tiếng
+ Đọc từ
- GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật
mẫu) cho HS dễ hình dung
- HS phân tích
- Đánh vần: mờ-ăng-măng
- Đọc: măng tre
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Viết bảng con: ăng
- Viết vào bảng: măng
â và ng
- Đánh vần: â-ng-âng
- Đánh vần: tờ-âng-tâng-huyền-tầng
- Đọc: nhà tầng
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thảo luận và trả lời + Giống: kết thúc bằng ng + Khác: âng bắt đầu bằng â, ăng bắt đầu bằng ă
- Viết bảng con: âng
- Viết vào bảng: tầng
- 2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
- HS tìm